Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651408-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220644085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 15:17:00 đến ngày 2022-07-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,975,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7963E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.592E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.383.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên trong 03 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn). Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 03 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh)..
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nhà vệ sinh một số trường học
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 01B Trần Khánh Dư, phường Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công, công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột, số 01B Trần Khánh Dư, TP. Buôn Ma Thuột, số điện thoại: 02623.951312
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, số 01 Lý Nam Đế, thành phố Buôn Ma Thuột, điện thoại: 02623.989293
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG THCS TÂN LỢI
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ đã phê duyệt21,984m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt87,38m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ đã phê duyệt72m
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt14,4m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt14,4m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt14,4m2
7Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt10,8m2
8Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt3,931m3
9Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt0,314m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XMTheo hồ sơ đã phê duyệt51,52m2
11Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ đã phê duyệt5,425m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ đã phê duyệt0,728m3
13Đục tạo nhám bề mặt bâc cấpTheo hồ sơ đã phê duyệt34,76m2
14Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XMTheo hồ sơ đã phê duyệt42,782m2
15Lót đá 4x6 VXM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt0,896m3
16Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt0,161m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt0,77m2
18Gia công lan can sắt mạ kẽmTheo hồ sơ đã phê duyệt6,643m2
19Lắp dựng lan can sắt mạ kẽmTheo hồ sơ đã phê duyệt6,643m2
20SXLD tay vịn sắt mạ kẽmTheo hồ sơ đã phê duyệt12,4m
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ đã phê duyệt198,56m2
22Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt34,921m3
23Lót đá 4x6 VXM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt2,5m3
24Lát nền, sàn gạch - 300x300Theo hồ sơ đã phê duyệt198,56m2
25Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt140,64m2
26Ốp tường trụ, cột - 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt232,56m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt152,696m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt105,84m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt258,536m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt152,696m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt105,84m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ đã phê duyệt12,927m2
33Dặm vá tường cột trụ bị bong trócTheo hồ sơ đã phê duyệt12,927m2
34Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt213,696m2
35Làm trần tôn lạnhTheo hồ sơ đã phê duyệt2,137100m2
36SXLD nẹp chỉ trần nhômTheo hồ sơ đã phê duyệt167m
37Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt259,812m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ đã phê duyệt2,598100m2
39Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt2,48m3
40Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt1,795tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt1,795tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt163,2961m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ đã phê duyệt2,178100m2
44SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt80,179m2
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt11,04m2
46Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ đã phê duyệt0,125tấn
47Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ đã phê duyệt0,125tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt14,9761m2
49Tủ điện tổngTheo hồ sơ đã phê duyệt1hộp
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤40ATheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤15ATheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt5cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
54Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ đã phê duyệt14bộ
56Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ đã phê duyệt7bộ
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt60m
58Lắp đặt dây dẫn 2x2,5Theo hồ sơ đã phê duyệt40m
59Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo hồ sơ đã phê duyệt280m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ đã phê duyệt150m
61Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ đã phê duyệt70m
62Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
63Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ đã phê duyệt20bộ
64Lắp đặt Van T InoxTheo hồ sơ đã phê duyệt20cái
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt20cái
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ đã phê duyệt24bộ
67Lắp đặt vòi đồngTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt14cái
69Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ đã phê duyệt10bộ
70Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ đã phê duyệt10cái
71Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt16cái
72Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
73Lắp đặt ống nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt0,5100m
74Lắp đặt ống nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt1,2100m
75Lắp đặt T nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt30cái
76Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt30cái
77Lắp đặt cút nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt70cái
78Lắp đặt T nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt60cái
79Lắp đặt T nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt30cái
80Lắp đặt cút nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt30cái
81Lắp đặt ống nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt0,6100m
82Lắp đặt ống nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,6100m
83Lắp đặt ống nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt0,2100m
84Lắp đặt cút nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt21cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt36cái
86Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt36cái
87Lắp đặt T nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt12cái
88Lắp đặt T nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt12cái
89Lắp đặt cút chuyển D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt12cái
B TRƯỜNG MẦM NON TÂN THÀNH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ đã phê duyệt12,144m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ đã phê duyệt152,82m2
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt152,82m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt251,2m2
5Ốp tường trụ, cột 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt345,96m2
6Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt0,067m3
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt3,8881m3
8Lót đá 4x6 VXM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt0,648m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,022100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ đã phê duyệt0,432m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,027tấn
12Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt24,112m3
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ đã phê duyệt77,59m2
14Láng vữa tạo dốc nền WCTheo hồ sơ đã phê duyệt77,59m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt69,48m2
16Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ đã phê duyệt169,2m
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt33,84m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt33,84m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt33,84m2
20Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: Kính 6,38mmTheo hồ sơ đã phê duyệt22,32m2
21Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính trắng 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt25,92m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt172,08m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt172,08m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt172,08m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ đã phê duyệt8,604m2
26Dặm vá tường cột trụ bị bong trócTheo hồ sơ đã phê duyệt8,604m2
27Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt155,18m2
28Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ đã phê duyệt155,18m2
29SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt34,56m2
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt18,72m2
31Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ đã phê duyệt0,436tấn
32Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ đã phê duyệt0,436tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt36,9921m2
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ đã phê duyệt10cái
35Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt10cái
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ đã phê duyệt16bộ
37Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ đã phê duyệt6bộ
38Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo hồ sơ đã phê duyệt60m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ đã phê duyệt60m
40Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
41Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo hồ sơ đã phê duyệt48bộ
42Lắp đặt xí bệt người lớnTheo hồ sơ đã phê duyệt2bộ
43Lắp đặt Van T InoxTheo hồ sơ đã phê duyệt50cái
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt50cái
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ đã phê duyệt42bộ
46Lắp đặt vòi đồng D27Theo hồ sơ đã phê duyệt26cái
47Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
48Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ đã phê duyệt16bộ
49Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt18cái
50Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ đã phê duyệt18cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,8100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,7100m
53Lắp đặt T nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt24cái
54Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt45cái
55Lắp đặt cút nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt165cái
56Lắp đặt T nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
57Lắp đặt T chuyển D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt165cái
58Lắp đặt cút chuyển D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt25cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt2100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,6100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,6100m
62Lắp đặt cút nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt30cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt15cái
64Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt60cái
65Lắp đặt T nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt80cái
66Lắp đặt T nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt60cái
67Lắp đặt cút chuyển D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt60cái
C TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt15,147m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt7,35m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,541m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ đã phê duyệt12,225m3
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ đã phê duyệt0,127tấn
6Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt15,147m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ đã phê duyệt1,58m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt15,346m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt8,161m3
10Lót đá 4x6 VXM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt1,854m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,048100m2
12Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt1,8m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,21100m2
14Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt1,164m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,464100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt3,871m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ đã phê duyệt0,051100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt0,469m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ đã phê duyệt0,398100m2
20Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt3,98m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,008tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,161tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,042tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,123tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,481tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,086tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,569tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,009tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,045tấn
30Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: Kính ghép 6,38mmTheo hồ sơ đã phê duyệt3,948m2
31Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính trắng 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt2,16m2
32Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt11,524m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt1,354m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt68,634m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt34,945m2
36Trát trần, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt39,8m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt30,836m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt15,6m2
39Trát lanh tôTheo hồ sơ đã phê duyệt5,058m2
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt103,579m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt51,494m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt68,634m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt86,439m2
44Ốp tường trụ, cột 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt69,935m2
45Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt0,6931m3
46Lót đá 4x6 VXM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt3,545m3
47Xây móng gạch XMCL 8x8x18Theo hồ sơ đã phê duyệt0,216m3
48Lát nền, sàn gạch - 300x300Theo hồ sơ đã phê duyệt34,18m2
49SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt24,804m2
50Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt4,364m2
51Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ đã phê duyệt0,066tấn
52Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ đã phê duyệt0,066tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt0,5571m2
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt39,8m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ đã phê duyệt49,765m2
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
57Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
58Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ đã phê duyệt7bộ
61Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ đã phê duyệt2bộ
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt18m
63Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo hồ sơ đã phê duyệt35m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ đã phê duyệt30m
65Lắp đặt sứ tai mèoTheo hồ sơ đã phê duyệt1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
66Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchTheo hồ sơ đã phê duyệt5cái
67Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt1cái
68Lắp đặt van khóa D42Theo hồ sơ đã phê duyệt1cái
69Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ đã phê duyệt6bộ
70Lắp đặt Van T InoxTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ đã phê duyệt6bộ
73Lắp đặt vòi đồng D27Theo hồ sơ đã phê duyệt2cái
74Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt5cái
75Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
76Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
77Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,3100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,35100m
80Lắp đặt T nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt12cái
81Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt12cái
82Lắp đặt cút nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
83Lắp đặt T nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt12cái
84Lắp đặt T nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
85Lắp đặt Cút nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ đã phê duyệt0,2100m
87Lắp đặt ống nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,3100m
88Lắp đặt ống nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt0,15100m
89Lắp đặt cút nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt8cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
91Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt15cái
92Lắp đặt T nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
93Lắp đặt T nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt7cái
94Lắp đặt cút nhựa D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt7cái
95Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ đã phê duyệt1bể
96Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
D TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ đã phê duyệt6,585m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ đã phê duyệt0,66m3
3Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ đã phê duyệt2,34m3
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ đã phê duyệt15,443m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt15,443m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt35,76m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ đã phê duyệt123m
8SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt79,462m2
9Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ đã phê duyệt12bộ
10Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ đã phê duyệt6bộ
11Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt1,386m3
12Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt93,24m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Theo hồ sơ đã phê duyệt93,24m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt13,32m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt13,32m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt13,32m2
17Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: Kính ghép 6,38mmTheo hồ sơ đã phê duyệt3,12m2
18Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính trắng 6,38mmTheo hồ sơ đã phê duyệt7,68m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ đã phê duyệt94,2m2
20Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt198,72m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ đã phê duyệt31,08m2
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt94,2m2
23Lát nền, sàn gạch - 300x300Theo hồ sơ đã phê duyệt94,2m2
24Ốp tường trụ, cột - 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt198,72m2
25Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo hồ sơ đã phê duyệt101,92m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ đã phê duyệt101,92m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt101,92m2
28Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ đã phê duyệt101,92m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt231,6m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt197,28m2
31Phá lớp vữa bong trócTheo hồ sơ đã phê duyệt21,444m2
32Dặm vá tường cột trụ bị bong trócTheo hồ sơ đã phê duyệt21,444m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt428,88m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt231,6m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt197,28m2
36Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
37Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ đã phê duyệt12bộ
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt20m
41Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo hồ sơ đã phê duyệt60m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ đã phê duyệt60m
43Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
44Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ đã phê duyệt18bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt18cái
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ đã phê duyệt12bộ
47Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ đã phê duyệt9bộ
48Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
49Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
50Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
51Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt18cái
52Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,05100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,45100m
55Lắp đặt T nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt45cái
56Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt30cái
57Lắp đặt cút nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt90cái
58Lắp đặt T nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt45cái
59Lắp đặt T nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt45cái
60Lắp đặt Cút nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt15cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ đã phê duyệt0,5100m
62Lắp đặt ống nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,2100m
63Lắp đặt ống nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt0,9100m
64Lắp đặt cút nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt6cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt9cái
66Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt30cái
67Lắp đặt T nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt27cái
68Lắp đặt T nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt36cái
69Cút nhựa D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt18cái
70T nhựa D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt30cái
71Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ đã phê duyệt1bể
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ đã phê duyệt2,462100m2
73Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,379m3
74SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt21,081m2
75Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ đã phê duyệt3bộ
76Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ đã phê duyệt2bộ
77Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ đã phê duyệt4bộ
78Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt4,8m2
79Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ đã phê duyệt19,6m
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt1,54m2
81Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt1,54m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt1,54m2
83Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: Kính ghép 6,38mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,8m2
84Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính trắng 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,44m2
85Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ đã phê duyệt20,4m2
86Lát nền, sàn gạch - 300x300Theo hồ sơ đã phê duyệt20,4m2
87Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt42,84m2
88Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt2,643m3
89Ốp tường trụ, cột - 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt42,84m2
90Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt108,72m2
91Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt20,4m2
92Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt108,72m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt20,4m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt129,12m2
95Dặm vá tường cột trụ bị bong trócTheo hồ sơ đã phê duyệt6,456m2
96Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
97Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ đã phê duyệt4bộ
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt10m
101Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo hồ sơ đã phê duyệt30m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ đã phê duyệt30m
103Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
104Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ đã phê duyệt5bộ
105Lắp đặt Van T InoxTheo hồ sơ đã phê duyệt23cái
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt5cái
107Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ đã phê duyệt4bộ
108Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ đã phê duyệt1bộ
109Lắp đặt vòi đồng D27Theo hồ sơ đã phê duyệt2cái
110Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
111Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
112Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt5cái
113Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,35100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,24100m
116Lắp đặt T nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt6cái
117Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
118Lắp đặt cút nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt24cái
119Lắp đặt T nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt12cái
120Lắp đặt T nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt12cái
121Lắp đặt Cút nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt6cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ đã phê duyệt0,15100m
123Lắp đặt ống nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,15100m
124Lắp đặt ống nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt0,35100m
125Lắp đặt cút nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
127Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt21cái
128Lắp đặt T nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
129Lắp đặt T nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt6cái
130Lắp đặt T nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt14cái
131T nhựa D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt7cái
132Tháo dỡ vách ngăn tôn lạnhTheo hồ sơ đã phê duyệt12,32m2
133Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt3,802m3
134Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt42,24m2
135Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt42,24m2
136Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt42,24m2
137Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ đã phê duyệt4,3m3
138Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ đã phê duyệt0,252m3
139Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ đã phê duyệt8bộ
140SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt47,912m2
141Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt1,498m3
142Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt59,84m2
143Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Theo hồ sơ đã phê duyệt59,84m2
144Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt42,24m2
145Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ đã phê duyệt156,8m
146Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: Kính ghép 6,38mmTheo hồ sơ đã phê duyệt12,48m2
147Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính trắng 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt15,36m2
148Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ đã phê duyệt59,84m2
149Lát nền, sàn gạch - 300x300Theo hồ sơ đã phê duyệt59,84m2
150Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt164,16m2
151Ốp tường trụ, cột 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt164,16m2
152Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo hồ sơ đã phê duyệt21,6m2
153Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ đã phê duyệt66,48m2
154Láng sê nô vệ sinh tạo dốcTheo hồ sơ đã phê duyệt66,48m2
155Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ đã phê duyệt66,48m2
156Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt10,362m3
157Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ đã phê duyệt1,977100m2
158Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt240,92m2
159Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt101,76m2
160Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt17,94m2
161Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt342,68m2
162Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt17,94m2
163Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt119,7m2
164Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt240,92m2
165Dặm vá tường cột trụ bị bong trócTheo hồ sơ đã phê duyệt18,031m2
166Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
167Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
168Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
169Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ đã phê duyệt16bộ
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt40m
171Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo hồ sơ đã phê duyệt120m
172Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ đã phê duyệt90m
173Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
174Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ đã phê duyệt12bộ
175Lắp đặt Van T InoxTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
176Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
177Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ đã phê duyệt8bộ
178Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ đã phê duyệt8bộ
179Lắp đặt vòi đồng D27Theo hồ sơ đã phê duyệt8cái
180Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
181Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
182Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
183Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ đã phê duyệt18cái
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,6100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,4100m
186Lắp đặt T nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt25cái
187Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt15cái
188Lắp đặt cút nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt20cái
189Lắp đặt T nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt25cái
190Lắp đặt T nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt18cái
191Lắp đặt Cút nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt8cái
192Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ đã phê duyệt0,35100m
193Lắp đặt ống nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,25100m
194Lắp đặt ống nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt0,7100m
195Lắp đặt cút nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt8cái
196Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
197Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt18cái
198Lắp đặt T nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt9cái
199Lắp đặt T nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt36cái
200Lắp đặt T nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt66cái
E TRƯỜNG MẦN NON TÂN AN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,855m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ đã phê duyệt0,156m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ đã phê duyệt42,59m2
4Lát nền, sàn gạch - 300x300Theo hồ sơ đã phê duyệt42,59m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt127,8m2
6Ốp tường trụ, cột 300X600Theo hồ sơ đã phê duyệt127,8m2
7Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt4,419m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt20,72m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ đã phê duyệt67,2m
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt13,44m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt13,44m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt13,44m2
13Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: Kính ghép 6,38mmTheo hồ sơ đã phê duyệt14,08m2
14Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính trắng 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt6m2
15SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt11,61m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt120,46m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt42,59m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt163,05m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt163,05m2
20Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
21Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ đã phê duyệt8bộ
22Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo hồ sơ đã phê duyệt20m
23Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt8cái
24Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ đã phê duyệt2bộ
25Lắp đặt xí bệt trẻ conTheo hồ sơ đã phê duyệt18bộ
26Lắp đặt Van T InoxTheo hồ sơ đã phê duyệt20cái
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt20cái
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ đã phê duyệt8bộ
29Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ đã phê duyệt8bộ
30Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
31Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ đã phê duyệt6bộ
32Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
33Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
34Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,3100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,5100m
37Lắp đặt T nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
38Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
39Lắp đặt cút nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt70cái
40Lắp đặt T nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt60cái
41Lắp đặt T nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
42Lắp đặt Cút nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ đã phê duyệt0,6100m
44Lắp đặt ống nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,6100m
45Lắp đặt ống nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt0,2100m
46Lắp đặt cút nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt20cái
47Lắp đặt T nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt12cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt20cái
49Lắp đặt T nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt12cái
50Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt20cái
51Cút nhựa D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt12cái
F TRƯỜNG MẦM NON HOA PƠ LANG
( PHÂN HIỆU II)
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,224m3
2SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt5,888m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ đã phê duyệt9,6m2
4Lát nền, sàn gạch - 300x300Theo hồ sơ đã phê duyệt9,6m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt8,12m2
6Đục tạo nhám bề mặt tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt11,68m2
7Ốp tường trụ, cột - 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt19,8m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt3,44m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ đã phê duyệt10,4m
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt2,08m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt2,08m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt2,08m2
13Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: Kính ghép 6,388mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,76m2
14Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính trắng 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,68m2
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt11,9m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ đã phê duyệt0,119100m2
17Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt0,578m3
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt6,58m2
19Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
20Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ đã phê duyệt2bộ
21Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo hồ sơ đã phê duyệt10m
22Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt1cái
23Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ đã phê duyệt1bộ
24Lắp đặt xí bệt trẻ conTheo hồ sơ đã phê duyệt3bộ
25Lắp đặt Van T InoxTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ đã phê duyệt2bộ
28Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ đã phê duyệt1bộ
29Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
30Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ đã phê duyệt2bộ
31Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
32Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,1100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,18100m
35Lắp đặt T nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
36Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
37Lắp đặt cút nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt20cái
38Lắp đặt T nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
39Lắp đặt T nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
40Lắp đặt Cút nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt2cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ đã phê duyệt0,1100m
42Lắp đặt ống nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,1100m
43Lắp đặt ống nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt0,1100m
44Lắp đặt cút nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
45Lắp đặt T nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
47Lắp đặt T nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
48Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
49Cút nhựa D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
G TRƯỜNG MẦM NON HÒA THẮNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ đã phê duyệt3,144m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ đã phê duyệt44,16m2
3Lát nền, sàn gạch -300x300Theo hồ sơ đã phê duyệt44,16m2
4Đục tạo nhám bề mặt tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt96,24m2
5Ốp tường trụ, cột - 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt96,24m2
6Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt4,027m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt20,4m2
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ đã phê duyệt73,5m
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt7,65m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt7,65m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt7,65m2
12Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: Kính ghép 6,38mmTheo hồ sơ đã phê duyệt14,28m2
13Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính trắng 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt6,12m2
14Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt44,16m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ đã phê duyệt44,16m2
16SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt8,91m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt72,06m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt72,06m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt72,06m2
20Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt3cái
21Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ đã phê duyệt6bộ
22Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo hồ sơ đã phê duyệt20m
23Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt1cái
24Lắp đặt xí bệt trẻ conTheo hồ sơ đã phê duyệt12bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
26Lắp đặt Van T InoxTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ đã phê duyệt9bộ
28Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ đã phê duyệt3bộ
29Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
30Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ đã phê duyệt9bộ
31Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt18cái
32Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,3100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,6100m
35Lắp đặt T nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
36Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
37Lắp đặt cút nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt70cái
38Lắp đặt T nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt60cái
39Lắp đặt T nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt21cái
40Lắp đặt Cút nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt21cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ đã phê duyệt0,3100m
42Lắp đặt ống nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,2100m
43Lắp đặt ống nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt0,2100m
44Lắp đặt cút nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt12cái
45Lắp đặt T nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt12cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt20cái
47Lắp đặt T nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt12cái
48Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt20cái
49Cút nhựa D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt12cái
H TRƯỜNG MẦM NON EATU ( PHÂN HIỆU I)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ đã phê duyệt84,32m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ đã phê duyệt5,32m2
3Láng vữa tạo dốc về hố thuTheo hồ sơ đã phê duyệt84,32m2
4Lát nền, sàn gạch - 300x300Theo hồ sơ đã phê duyệt84,32m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt169,02m2
6Ốp tường trụ, cột 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt181,02m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt2,8m2
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ đã phê duyệt9,4m
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt0,94m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,94m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt0,94m2
12Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: Kính ghép 6,38mmTheo hồ sơ đã phê duyệt2,8m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ đã phê duyệt4,696m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ đã phê duyệt0,336m3
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt3,4561m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt13,555m3
17Lót đá 4x6 VXM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt1,92m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,019100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt0,384m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,025tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt0,922m3
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt171,76m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt171,76m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt171,76m2
25Dặm vá tường cột trụ VXM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt8,588m2
26Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt19,84m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ đã phê duyệt19,84m2
28Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,089tấn
29Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,089tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,089tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt9,4081m2
32SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt16,2m2
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
34Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt7cái
35Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ đã phê duyệt10bộ
36Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ đã phê duyệt3bộ
37Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo hồ sơ đã phê duyệt20m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ đã phê duyệt40m
39Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt6cái
40Lắp đặt xí bệt người lớnTheo hồ sơ đã phê duyệt3bộ
41Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo hồ sơ đã phê duyệt24bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt27cái
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ đã phê duyệt19bộ
44Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ đã phê duyệt11bộ
45Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt11cái
46Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ đã phê duyệt8bộ
47Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt11cái
48Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ đã phê duyệt11cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,75100m
51Lắp đặt T nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt17cái
52Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
53Lắp đặt cút nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt75cái
54Lắp đặt T nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
55Lắp đặt T nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt60cái
56Lắp đặt Cút nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt25cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ đã phê duyệt0,85100m
58Lắp đặt ống nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,4100m
59Lắp đặt ống nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt0,4100m
60Lắp đặt cút nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt20cái
61Lắp đặt T nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt40cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt10cái
63Lắp đặt T nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt30cái
64Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt30cái
65Cút nhựa D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt30cái
I TRƯỜNG MẦM NON HOA LAN ( PHÂN HIỆU II)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ đã phê duyệt38,08m2
2Lát nền, sàn gạch 300x300Theo hồ sơ đã phê duyệt38,08m2
3Láng nền tạo dốc về hố thuTheo hồ sơ đã phê duyệt38,08m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ đã phê duyệt19,04m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt83,52m2
6Ốp tường trụ, cột 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt83,52m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt75,104m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt75,104m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt75,104m2
10Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt19,04m2
11Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600Theo hồ sơ đã phê duyệt38,08m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,119tấn
13Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,119tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,119tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt12,6721m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,04m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ đã phê duyệt0,153m3
18Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ đã phê duyệt0,507m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XMTheo hồ sơ đã phê duyệt0,221m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt3,625m3
21SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt14,04m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt6,48m2
23Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ đã phê duyệt0,105tấn
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ đã phê duyệt0,105tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt8,9221m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt23,04m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ đã phê duyệt46,08m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt46,081m2
29Lắp dựng cửa sau khi sơn vào khungTheo hồ sơ đã phê duyệt23,04m2
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
32Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ đã phê duyệt6bộ
33Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo hồ sơ đã phê duyệt30m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ đã phê duyệt30m
35Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt6cái
36Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo hồ sơ đã phê duyệt18bộ
37Lắp đặt Van T InoxTheo hồ sơ đã phê duyệt18cái
38Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt18cái
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ đã phê duyệt14bộ
40Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ đã phê duyệt4bộ
41Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
42Lắp đặt vòi đồngTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
43Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
44Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ đã phê duyệt6bộ
45Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
46Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ đã phê duyệt0,6100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát D27Theo hồ sơ đã phê duyệt0,6100m
49Lắp đặt T nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
50Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt25cái
51Lắp đặt cút nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt60cái
52Lắp đặt T nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
53Lắp đặt T nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt50cái
54Lắp đặt Cút nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt60cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ đã phê duyệt0,55100m
56Lắp đặt ống nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,4100m
57Lắp đặt ống nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt0,25100m
58Lắp đặt cút nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
59Lắp đặt T nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt25cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt15cái
61Lắp đặt T nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt20cái
62Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt15cái
63Cút nhựa D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt25cái
J TRƯỜNG TIÊU HỌC NGUYỄN CÔNG TRỨ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ đã phê duyệt72,14m2
2Lát nền, sàn gạch - 300x300Theo hồ sơ đã phê duyệt72,14m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt74,07m2
4Ốp tường trụ, cột - 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt74,07m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt18,48m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ đã phê duyệt64,1m
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt5,92m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt5,92m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt5,92m2
10Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: Kính ghép 6,38mmTheo hồ sơ đã phê duyệt18,48m2
11Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt2,924m3
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt104,411m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt77,011m2
14Dặm vá tường bị bong trócTheo hồ sơ đã phê duyệt9,071m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt181,422m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt77,011m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt104,411m2
18Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt1cái
19Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ đã phê duyệt1bộ
20Lắp đặt Van T InoxTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ đã phê duyệt1bộ
23Lắp đặt vòi đồngTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
24Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt5cái
25Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
26Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,4100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,5100m
29Lắp đặt T nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
30Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
31Lắp đặt cút nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt45cái
32Lắp đặt T nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
33Lắp đặt T nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt45cái
34Lắp đặt Cút nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ đã phê duyệt0,75100m
36Lắp đặt ống nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,3100m
37Lắp đặt ống nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt0,25100m
38Lắp đặt cút nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
39Lắp đặt T nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt25cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt5cái
41Lắp đặt T nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
42Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt20cái
43Cút nhựa D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
K TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ THCS THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,072m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ đã phê duyệt0,142m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ đã phê duyệt22,94m2
4Lát nền, sàn gạch - 300x300Theo hồ sơ đã phê duyệt22,94m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt61,12m2
6Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt1,895m3
7Ốp tường trụ, cột 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt68,76m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt10,4m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ đã phê duyệt35,2m
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt7,04m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt7,04m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt7,04m2
13Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: Kính ghép 6,38mmTheo hồ sơ đã phê duyệt9m2
14Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính trắng 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt136,38m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt136,38m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt136,38m2
18SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt1,65m2
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt1,8m2
20Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ đã phê duyệt0,041tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ đã phê duyệt0,041tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt3,4561m2
23Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ đã phê duyệt2bộ
25Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ đã phê duyệt4bộ
26Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo hồ sơ đã phê duyệt20m
27Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt1cái
28Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ đã phê duyệt4bộ
29Lắp đặt Van T InoxTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
31Lắp đặt vòi đồng D27Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
33Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ đã phê duyệt4bộ
34Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
35Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
36Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,2100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,4100m
39Lắp đặt T nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
40Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
41Lắp đặt cút nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt12cái
42Lắp đặt T nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt12cái
43Lắp đặt T nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
44Lắp đặt Cút nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,2100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,3100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,1100m
48Lắp đặt cút nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt0,1cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt10cái
50Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
51Lắp đặt T nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
52Lắp đặt T nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
53Cút nhựa D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
L TRƯỜNG MẦM NON HOA LAN ( PHÂN HIỆU I)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ đã phê duyệt142,28m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ đã phê duyệt129,41m2
3Láng nền tạo dốc về hố thuTheo hồ sơ đã phê duyệt142,28m2
4Lát nền, sàn gạch 300x300Theo hồ sơ đã phê duyệt142,28m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt335,88m2
6Ốp tường trụ, cột 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt358,5m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ đã phê duyệt7,504m3
8Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt2,837m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt24,3m2
10SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt26,04m2
11Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt142,28m2
12Thi công trần bằng thạch cao khung nổi 600x600Theo hồ sơ đã phê duyệt142,28m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt65,283m2
14Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ đã phê duyệt183,742m
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt18,374m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt18,374m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt18,374m2
18Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: Kính ghép 6,38mmTheo hồ sơ đã phê duyệt33,74m2
19Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính trắng 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt7,65m2
20Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quayTheo hồ sơ đã phê duyệt4m2
21Vách kính nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmTheo hồ sơ đã phê duyệt3,093m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt159,055m2
23Dặm vá tường cột trụ bị bong trócTheo hồ sơ đã phê duyệt7,953m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt159,055m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt159,055m2
26Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt17,067m3
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ đã phê duyệt10cái
28Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
29Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ đã phê duyệt3cái
31Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ đã phê duyệt12bộ
32Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ đã phê duyệt13bộ
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt50m
34Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo hồ sơ đã phê duyệt180m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ đã phê duyệt150m
36Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt12cái
37Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ đã phê duyệt6bộ
38Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo hồ sơ đã phê duyệt26bộ
39Lắp đặt Van T InoxTheo hồ sơ đã phê duyệt32cái
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt32cái
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ đã phê duyệt31bộ
42Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ đã phê duyệt13bộ
43Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ đã phê duyệt8bộ
44Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt24cái
45Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ đã phê duyệt31cái
46Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt32cái
47Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ đã phê duyệt31cái
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ đã phê duyệt2,65100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ đã phê duyệt2,4100m
50Lắp đặt T nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt25cái
51Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt35cái
52Lắp đặt cút nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt168cái
53Lắp đặt T nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt84cái
54Lắp đặt T nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt84cái
55Lắp đặt Cút nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt30cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ đã phê duyệt1,5100m
57Lắp đặt ống nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt1,05100m
58Lắp đặt ống nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt2,1100m
59Lắp đặt cút nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt32cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt34cái
61Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt88cái
62Lắp đặt T nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt62cái
63Lắp đặt T nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt44cái
64Cút nhựa D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt44cái
M TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,645m3
2Phá dỡ móng đáTheo hồ sơ đã phê duyệt1,1m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt5,7781m3
4Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ đã phê duyệt1,284m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt8,807m3
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt2,6251m3
7Lót đá 4x6 VXM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt1,734m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt0,99m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,011100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt0,22m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,016tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt0,902m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt0,36m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt0,18m3
15Lát nền, sàn gạch - 300x300Theo hồ sơ đã phê duyệt13,96m2
16Đục tạo nhám bề mặt tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt18,72m2
17Ốp tường trụ, cột 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt28,89m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt2,28m2
19Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay: Kính ghép 6,38mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1,425m2
20Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính trắng 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,72m2
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt1,44m2
22Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ đã phê duyệt0,02tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ đã phê duyệt0,02tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt1,7281m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt12,46m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ đã phê duyệt3,38m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt3,38m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt12,46m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt15,84m2
30SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt9,337m2
31Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
32Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ đã phê duyệt3bộ
33Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo hồ sơ đã phê duyệt20m
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt28,4431m3
35Vận chuyển bằng thủ công phế thải các loạiTheo hồ sơ đã phê duyệt28,445m3
36Lót đá 4x6 VXM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt1,754m3
37Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt1,21m3
38Xây tường thẳng bằng gạchXMCL 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt2,754m3
39Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt0,632m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,114tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ đã phê duyệt0,004100m2
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt7,3m2
43Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt28,52m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ đã phê duyệt35,82m2
45Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ đã phê duyệt0,008100m3
46Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt1cái
47Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ đã phê duyệt3bộ
48Lắp đặt Van T InoxTheo hồ sơ đã phê duyệt3cái
49Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt3cái
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ đã phê duyệt2bộ
51Lắp đặt vòi đồngTheo hồ sơ đã phê duyệt16cái
52Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
53Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
54Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt3cái
55Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,5100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,2100m
58Lắp đặt T nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
59Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
60Lắp đặt cút nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt15cái
61Lắp đặt T nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt15cái
62Lắp đặt T nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
63Lắp đặt Cút nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ đã phê duyệt0,15100m
65Lắp đặt ống nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,15100m
66Lắp đặt ống nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt0,15100m
67Lắp đặt cút nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt5cái
69Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
70Lắp đặt T nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
71Lắp đặt T nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
72Lắp đặt T nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
73Cút nhựa D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt5cái
74Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt105,633m2
75Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,309tấn
76Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt25,86m2
77Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ đã phê duyệt15,171m3
78Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ đã phê duyệt25,733m3
79Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ đã phê duyệt3,599m3
80Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt44,502m3
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt14,41m3
82Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt12,2341m3
83Lót đá 4x6 VXM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt16,297m3
84Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt6,948m3
85Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt1,104m3
86Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,08100m2
87Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt3m3
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,348100m2
89Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt2,61m3
90Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,837100m2
91Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt8,368m3
92Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ đã phê duyệt0,554100m2
93Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt3,774m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,189100m3
95Mua đất để đắpTheo hồ sơ đã phê duyệt0,189100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt0,189100m3
97Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ đã phê duyệt0,412100m2
98Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt2,92m3
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,014tấn
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,268tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,176tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt1,095tấn
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,072tấn
104Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,227tấn
105Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,23tấn
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,174tấn
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,264tấn
108Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt28,284m3
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt45,855m2
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt123,155m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt71,29m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt54,99m2
113Trát trần, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt53,82m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt45m
115Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt49,5m2
116Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ đã phê duyệt49,5m2
117Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt169,01m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt180,1m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt225,955m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt123,155m2
121Ốp tường trụ, cột 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt109,345m2
122Ốp tường trụ, cột 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt15,84m2
123Ốp tường trụ, cột 200x250Theo hồ sơ đã phê duyệt4,836m2
124Lát nền, sàn gạch 300x300Theo hồ sơ đã phê duyệt93,44m2
125Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt13,3m2
126Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,38tấn
127Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,38tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt34,561m2
129Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ đã phê duyệt0,979100m2
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,16100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,035100m
132Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
133Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
134Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
135SXLD gông sắt cùm vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt4Cái
136Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Theo hồ sơ đã phê duyệt68,6m2
137Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính trắng 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt6,48m2
138Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt10,56m2
139Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ đã phê duyệt0,136tấn
140Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ đã phê duyệt0,136tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt7,7441m2
142SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt69,284m2
143Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
144Bảng điệnTheo hồ sơ đã phê duyệt2hộp
145Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
146Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ đã phê duyệt8bộ
147Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo hồ sơ đã phê duyệt40m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt30m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ đã phê duyệt20m
150Lắp đặt sứ tai mèoTheo hồ sơ đã phê duyệt1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
151Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
152Đào móng bằng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt0,212100m3
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt7,2041m3
154Lót đá 4x6 VXM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt1,754m3
155Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt1,21m3
156Xây tường thẳng bằng gạchXMCL 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt2,754m3
157Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt0,632m3
158Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,114tấn
159Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ đã phê duyệt0,004100m2
160Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt7,3m2
161Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt28,52m2
162Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ đã phê duyệt35,82m2
163Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ đã phê duyệt0,008100m3
164Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt2cái
165Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ đã phê duyệt16bộ
166Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt16cái
167Lắp đặt Van T InoxTheo hồ sơ đã phê duyệt16cái
168Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ đã phê duyệt14bộ
169Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ đã phê duyệt14cái
170Lắp đặt vòi đồngTheo hồ sơ đã phê duyệt11cái
171Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
172Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ đã phê duyệt8bộ
173Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt16cái
174Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ đã phê duyệt14cái
175Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,6100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,5100m
177Lắp đặt T nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
178Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
179Lắp đặt cút nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt50cái
180Lắp đặt T nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt50cái
181Lắp đặt T nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt50cái
182Lắp đặt Cút nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
183Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ đã phê duyệt0,5100m
184Lắp đặt ống nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,4100m
185Lắp đặt ống nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt0,25100m
186Lắp đặt cút nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt5cái
188Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt20cái
189Lắp đặt T nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt45cái
190Cút nhựa D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt25cái
N TRƯỜNG MẦM NON HOA PƠ LANG (PHÂN HIỆU I)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt105,633m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,309tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt25,86m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ đã phê duyệt15,171m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ đã phê duyệt25,733m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ đã phê duyệt3,599m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt44,502m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt14,41m3
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt8,5261m3
10Lót đá 4x6 VXM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt12,024m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt5,436m3
12Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt0,902m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,08100m2
14Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt3m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,348100m2
16Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt2,61m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,604100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt6,04m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ đã phê duyệt0,461100m2
20Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt3,21m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,108100m3
22Mua đất để đắpTheo hồ sơ đã phê duyệt0,108100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt0,108100m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ đã phê duyệt0,325100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt2,012m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,014tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,268tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,138tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,872tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,07tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,224tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,195tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,149tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,214tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt21,052m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt56,74m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt93,625m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt60,205m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt29,82m2
40Trát trần, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt46,14m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt36,6m
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt41,865m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ đã phê duyệt41,865m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt150,365m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt136,165m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt192,905m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt93,625m2
48Ốp tường trụ, cột 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt70,86m2
49Ốp tường trụ, cột 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt9,54m2
50Ốp tường trụ, cột 200x250Theo hồ sơ đã phê duyệt6,987m2
51Lát nền, sàn gạch 300x300Theo hồ sơ đã phê duyệt61,84m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt10,7m2
53Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,355tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,355tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt32,2561m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ đã phê duyệt0,739100m2
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,16100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,035100m
59Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
60Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt8cái
61Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
62Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600Theo hồ sơ đã phê duyệt44,28m2
63Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính trắng 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt5,76m2
64SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt36,181m2
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
66Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
67Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ đã phê duyệt8bộ
69Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
70Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo hồ sơ đã phê duyệt80m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt52m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ đã phê duyệt60m
73Lắp đặt sứ tai mèoTheo hồ sơ đã phê duyệt1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
74Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
75Đào móng bằng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt0,212100m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt7,2041m3
77Lót đá 4x6 VXM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt1,754m3
78Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt1,21m3
79Xây tường thẳng bằng gạchXMCL 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt2,754m3
80Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt0,632m3
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,114tấn
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ đã phê duyệt0,004100m2
83Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt7,3m2
84Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt28,52m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ đã phê duyệt35,82m2
86Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ đã phê duyệt0,008100m3
87Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt2cái
88Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo hồ sơ đã phê duyệt8bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
90Lắp đặt Van T InoxTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ đã phê duyệt8bộ
92Lắp đặt vòi đồngTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
93Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ đã phê duyệt4bộ
94Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
95Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ đã phê duyệt6bộ
96Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
97Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
98Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
99Lắp đặt ống nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt0,9100m
100Lắp đặt ống nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt0,7100m
101Lắp đặt T nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt47cái
102Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
103Lắp đặt cút nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt47cái
104Lắp đặt T nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt47cái
105Lắp đặt T nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt47cái
106Lắp đặt Cút nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ đã phê duyệt0,5100m
108Lắp đặt ống nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,4100m
109Lắp đặt ống nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt0,25100m
110Lắp đặt cút nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt5cái
112Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt20cái
113Lắp đặt T nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt20cái
114Lắp đặt T nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt25cái
115Cút nhựa D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt25cái
O TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ VINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt105,633m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,309tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt25,86m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ đã phê duyệt15,171m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ đã phê duyệt25,733m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ đã phê duyệt3,599m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt44,502m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt14,41m3
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt11,5741m3
10Lót đá 4x6 VXM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt16,225m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt6,66m3
12Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt1,066m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,08100m2
14Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt3m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,348100m2
16Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt2,61m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,735100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt7,354m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ đã phê duyệt0,535100m2
20Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt3,69m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,605100m3
22Mua đất để đắpTheo hồ sơ đã phê duyệt0,605100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt0,605100m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ đã phê duyệt0,326100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt2,392m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,014tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,268tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,162tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt1,038tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,07tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,224tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,23tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,174tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,256tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt28,891m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt1,066m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt69,28m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt118,795m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt70,223m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt37,162m2
41Trát trần, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt59,78m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt43,4m
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt44,22m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ đã phê duyệt44,22m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt188,075m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt167,165m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt236,445m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt118,795m2
49Ốp tường trụ, cột 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt104,49m2
50Ốp tường trụ, cột 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt15,3m2
51Ốp tường trụ, cột 200x250Theo hồ sơ đã phê duyệt6,693m2
52Lát nền, sàn gạch 300x300Theo hồ sơ đã phê duyệt86,66m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt12,7m2
54Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,369tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,369tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt33,61m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ đã phê duyệt0,952100m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,16100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,035100m
60Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
61Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
62Cút nhựa D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
63SXLD gông sắtTheo hồ sơ đã phê duyệt4Cái
64Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600Theo hồ sơ đã phê duyệt65,66m2
65Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính trắng 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt6,48m2
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt8,88m2
67Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ đã phê duyệt0,131tấn
68Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ đã phê duyệt0,131tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt11,0981m2
70SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt69,862m2
71Bảng điện tổngTheo hồ sơ đã phê duyệt1hộp
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
74Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ đã phê duyệt8bộ
76Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo hồ sơ đã phê duyệt40m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt30m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ đã phê duyệt20m
79Lắp đặt sứ tai mèoTheo hồ sơ đã phê duyệt1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
80Đào móng bằng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt0,212100m3
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt7,2041m3
82Lót đá 4x6 VXM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt1,754m3
83Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt1,21m3
84Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt2,754m3
85Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt0,632m3
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,114tấn
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ đã phê duyệt0,004100m2
88Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt7,3m2
89Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt28,52m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ đã phê duyệt35,82m2
91Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ đã phê duyệt0,008100m3
92Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt2cái
93Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ đã phê duyệt16bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt16cái
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ đã phê duyệt14bộ
96Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ đã phê duyệt14cái
97Lắp đặt vòi đồng D27Theo hồ sơ đã phê duyệt16cái
98Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
99Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ đã phê duyệt10bộ
100Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt16cái
101Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ đã phê duyệt16cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,6100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,5100m
104Lắp đặt T nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
105Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
106Lắp đặt cút nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt50cái
107Lắp đặt T nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt50cái
108Lắp đặt T nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt50cái
109Lắp đặt Cút nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ đã phê duyệt0,5100m
111Lắp đặt ống nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,4100m
112Lắp đặt ống nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt0,25100m
113Lắp đặt cút nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt5cái
115Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt20cái
116Lắp đặt T nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt45cái
117Cút nhựa D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt25cái
P TRƯỜNG TIÊU HỌC PHÚ THÁI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt11,521m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt10,6451m3
3Lót đá 4x6 VXM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt11,774m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt5,996m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt0,864m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,064100m2
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt2,4m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,278100m2
9Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt2,088m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,573100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt5,728m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ đã phê duyệt0,441100m2
13Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt2,862m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,566100m3
15Mua đất để đắpTheo hồ sơ đã phê duyệt0,566100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt0,566100m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ đã phê duyệt0,234100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt1,758m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,011tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,215tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,125tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,815tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,056tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,179tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,18tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,133tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,218tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt20,884m3
29Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt1,591m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt56,14m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt96,85m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt53,505m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt30,57m2
34Trát trần, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt46,32m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt35m
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt37,3m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ đã phê duyệt37,3m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt152,99m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt130,395m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt186,535m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt96,85m2
42Ốp tường trụ, cột 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt83,79m2
43Ốp tường trụ, cột 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt8,82m2
44Ốp tường trụ, cột 200x250Theo hồ sơ đã phê duyệt3,007m2
45Lát nền, sàn gạch 300x300Theo hồ sơ đã phê duyệt59,7m2
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt16,1m2
47Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,266tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,266tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt24,241m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ đã phê duyệt0,687100m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,16100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,035100m
53Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
54Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt8cái
55Cút nhựa D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt8cái
56SXLD gông sắtTheo hồ sơ đã phê duyệt4Cái
57Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600Theo hồ sơ đã phê duyệt44,62m2
58Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính trắng 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt4,68m2
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt6,76m2
60Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ đã phê duyệt0,112tấn
61Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ đã phê duyệt0,112tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt9,4981m2
63SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt48,827m2
64Bảng điện tổngTheo hồ sơ đã phê duyệt1hộp
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
66Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
68Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ đã phê duyệt6bộ
70Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo hồ sơ đã phê duyệt80m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt52m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ đã phê duyệt60m
73Lắp đặt sứ tai mèoTheo hồ sơ đã phê duyệt1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
74Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
75Đào móng bằng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt0,212100m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt6,6191m3
77Lót đá 4x6 VXM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt1,754m3
78Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt1,21m3
79Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt2,754m3
80Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt0,632m3
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,114tấn
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ đã phê duyệt0,004100m2
83Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt7,3m2
84Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt28,52m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ đã phê duyệt35,82m2
86Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ đã phê duyệt0,008100m3
87Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt2cái
88Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ đã phê duyệt12bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
90Lắp đặt Van T InoxTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ đã phê duyệt11bộ
92Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ đã phê duyệt11cái
93Lắp đặt vòi đồng D27Theo hồ sơ đã phê duyệt13cái
94Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt7cái
95Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ đã phê duyệt4bộ
96Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt13cái
97Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ đã phê duyệt11cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,9100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,7100m
100Lắp đặt T nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt47cái
101Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
102Lắp đặt cút nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt47cái
103Lắp đặt T nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt47cái
104Lắp đặt T nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt47cái
105Lắp đặt Cút nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ đã phê duyệt0,5100m
107Lắp đặt ống nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,4100m
108Lắp đặt ống nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt0,25100m
109Lắp đặt cút nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt5cái
111Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt16cái
112Lắp đặt T nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt18cái
113Lắp đặt T nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt15cái
114Cút nhựa D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt17cái
Q TRƯỜNG THCS PHẠM HỒNG THÁI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt105,633m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,309tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt25,86m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ đã phê duyệt15,171m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ đã phê duyệt25,733m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ đã phê duyệt3,599m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt44,502m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt14,41m3
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt17,9281m3
10Lót đá 4x6 VXM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt17,511m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt9,576m3
12Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt1,454m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,08100m2
14Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt3m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,348100m2
16Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt2,61m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,895100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt9,244m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ đã phê duyệt0,554100m2
20Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt3,774m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,189100m3
22Mua đất để đắpTheo hồ sơ đã phê duyệt0,189100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt0,189100m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ đã phê duyệt0,412100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt2,92m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,014tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,268tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,197tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt1,133tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,072tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,227tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,23tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,174tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,264tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt31,438m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt45,855m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt168,415m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt67,69m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt54,99m2
40Trát trần, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt53,82m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt45m
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt49,5m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ đã phê duyệt49,5m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt214,27m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt176,5m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt222,355m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt168,415m2
48Ốp tường trụ, cột 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt109,345m2
49Ốp tường trụ, cột 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt15,84m2
50Ốp tường trụ, cột 200x250Theo hồ sơ đã phê duyệt5,556m2
51Lát nền, sàn gạch 300x300Theo hồ sơ đã phê duyệt93,44m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt13,3m2
53Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,38tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,38tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt34,561m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ đã phê duyệt0,979100m2
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,16100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,035100m
59Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
60Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
61Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
62SXLD gông sắt cùm vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt4Cái
63Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Theo hồ sơ đã phê duyệt68,6m2
64Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính trắng 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt6,48m2
65Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt10,56m2
66Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ đã phê duyệt0,136tấn
67Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ đã phê duyệt0,136tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt7,7441m2
69SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt69,284m2
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
71Bảng điệnTheo hồ sơ đã phê duyệt2hộp
72Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ đã phê duyệt8bộ
74Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo hồ sơ đã phê duyệt40m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt30m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ đã phê duyệt20m
77Lắp đặt sứ tai mèoTheo hồ sơ đã phê duyệt1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
78Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
79Đào móng bằng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt0,212100m3
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt7,2041m3
81Lót đá 4x6 VXM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt1,754m3
82Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt1,21m3
83Xây tường thẳng bằng gạchXMCL 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt2,754m3
84Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt0,632m3
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,114tấn
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ đã phê duyệt0,004100m2
87Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt7,3m2
88Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt28,52m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ đã phê duyệt35,82m2
90Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ đã phê duyệt0,008100m3
91Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt2cái
92Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ đã phê duyệt16bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt16cái
94Lắp đặt Van T InoxTheo hồ sơ đã phê duyệt16cái
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ đã phê duyệt14bộ
96Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ đã phê duyệt14cái
97Lắp đặt vòi đồngTheo hồ sơ đã phê duyệt11cái
98Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
99Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ đã phê duyệt8bộ
100Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt16cái
101Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ đã phê duyệt14cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,6100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,5100m
104Lắp đặt T nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
105Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
106Lắp đặt cút nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt50cái
107Lắp đặt T nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt50cái
108Lắp đặt T nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt50cái
109Lắp đặt Cút nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ đã phê duyệt0,5100m
111Lắp đặt ống nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,4100m
112Lắp đặt ống nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt0,25100m
113Lắp đặt cút nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt5cái
115Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt20cái
116Lắp đặt T nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt45cái
117Cút nhựa D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt25cái
R TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt105,633m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,309tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt25,86m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ đã phê duyệt15,171m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ đã phê duyệt25,733m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ đã phê duyệt3,599m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt44,502m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt14,41m3
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt11,5741m3
10Lót đá 4x6 VXM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt16,225m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt6,66m3
12Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt1,066m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,08100m2
14Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt3m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,348100m2
16Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt2,61m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,735100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt7,354m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ đã phê duyệt0,535100m2
20Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt3,69m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,605100m3
22Mua đất để đắpTheo hồ sơ đã phê duyệt0,605100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt0,605100m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ đã phê duyệt0,326100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt2,392m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,014tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,268tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,162tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt1,038tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,07tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,224tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,23tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,174tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,256tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt28,891m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt1,066m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt69,28m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt118,795m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt70,223m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt37,162m2
41Trát trần, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt59,78m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt43,4m
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt44,22m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ đã phê duyệt44,22m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt188,075m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt167,165m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt236,445m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt118,795m2
49Ốp tường trụ, cột 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt104,49m2
50Ốp tường trụ, cột 300x60015,3m2
51Ốp tường trụ, cột 200x250Theo hồ sơ đã phê duyệt6,693m2
52Lát nền, sàn gạch 300x300Theo hồ sơ đã phê duyệt86,66m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt12,7m2
54Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,369tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,369tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt33,61m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ đã phê duyệt0,952100m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,16100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,035100m
60Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
61Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
62Cút nhựa D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt4cái
63SXLD gông sắtTheo hồ sơ đã phê duyệt4Cái
64Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600Theo hồ sơ đã phê duyệt65,66m2
65Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính trắng 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt6,48m2
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt4,44m2
67Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ đã phê duyệt0,131tấn
68Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ đã phê duyệt0,131tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt11,0981m2
70SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt69,862m2
71Bảng điện tổngTheo hồ sơ đã phê duyệt1hộp
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
73Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
74Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ đã phê duyệt8bộ
76Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo hồ sơ đã phê duyệt40m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt30m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ đã phê duyệt20m
79Lắp đặt sứ tai mèoTheo hồ sơ đã phê duyệt1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
80Đào móng bằng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt0,212100m3
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt7,2041m3
82Lót đá 4x6 VXM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt1,754m3
83Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt1,21m3
84Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt2,754m3
85Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt0,632m3
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,114tấn
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ đã phê duyệt0,004100m2
88Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt7,3m2
89Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt28,52m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ đã phê duyệt35,82m2
91Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ đã phê duyệt0,008100m3
92Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt2cái
93Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ đã phê duyệt16bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt16cái
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ đã phê duyệt14bộ
96Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ đã phê duyệt14cái
97Lắp đặt vòi đồng D27Theo hồ sơ đã phê duyệt16cái
98Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt8cái
99Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ đã phê duyệt10bộ
100Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt16cái
101Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ đã phê duyệt16cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,6100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,5100m
104Lắp đặt T nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
105Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
106Lắp đặt cút nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt50cái
107Lắp đặt T nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt50cái
108Lắp đặt T nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt50cái
109Lắp đặt Cút nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ đã phê duyệt0,5100m
111Lắp đặt ống nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,4100m
112Lắp đặt ống nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt0,25100m
113Lắp đặt cút nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt5cái
115Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt20cái
116Lắp đặt T nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt45cái
117Cút nhựa D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt25cái
S TRƯỜNG THCS THÀNH NHẤT
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt105,633m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,309tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ đã phê duyệt25,86m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ đã phê duyệt15,171m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ đã phê duyệt25,733m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ đã phê duyệt3,599m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt44,502m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt11,521m3
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt11,6331m3
10Lót đá 4x6 VXM M50Theo hồ sơ đã phê duyệt12,583m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt6,457m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt0,922m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,064100m2
14Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt2,4m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ đã phê duyệt0,278100m2
16Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt2,088m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ đã phê duyệt0,588100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt5,875m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ đã phê duyệt0,472100m2
20Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt3,222m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,554100m3
22Mua đất để đắpTheo hồ sơ đã phê duyệt0,554100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tôTheo hồ sơ đã phê duyệt0,554100m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ đã phê duyệt0,276100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ đã phê duyệt1,97m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,011tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,215tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,132tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,852tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,056tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,179tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,194tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,137tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ đã phê duyệt0,247tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo hồ sơ đã phê duyệt22,59m3
36Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt1,74m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt59,74m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt106,01m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt58,635m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt32,04m2
41Trát trần, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt49,2m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt37,4m
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt39,14m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ đã phê duyệt39,14m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ đã phê duyệt165,75m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt139,875m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt199,615m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt106,01m2
49Ốp tường trụ, cột 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt88,11m2
50Ốp tường trụ, cột 300x600Theo hồ sơ đã phê duyệt10,98m2
51Ốp tường trụ, cột 200x250Theo hồ sơ đã phê duyệt2,563m2
52Lát nền, sàn gạch 300x300Theo hồ sơ đã phê duyệt66,9m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt17,3m2
54Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,293tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ đã phê duyệt0,293tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt26,641m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ đã phê duyệt0,755100m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,16100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,035100m
60Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ đã phê duyệt4cái
61Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt8cái
62Cút nhựa D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt8cái
63SXLD gông sắtTheo hồ sơ đã phê duyệt4Cái
64Thi công trần thạch cao khung nổi 600x600Theo hồ sơ đã phê duyệt49,68m2
65Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, mở hắt: Kính trắng 5mmTheo hồ sơ đã phê duyệt4,68m2
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75,Theo hồ sơ đã phê duyệt7m2
67Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ đã phê duyệt0,112tấn
68Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ đã phê duyệt0,112tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ đã phê duyệt9,4981m2
70SXLD vách ngăn Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ đã phê duyệt48,827m2
71Bảng điện tổngTheo hồ sơ đã phê duyệt1hộp
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
73Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ đã phê duyệt1cái
75Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ đã phê duyệt6cái
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ đã phê duyệt6bộ
77Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo hồ sơ đã phê duyệt80m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ đã phê duyệt52m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ đã phê duyệt60m
80Lắp đặt sứ tai mèoTheo hồ sơ đã phê duyệt1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
81Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchTheo hồ sơ đã phê duyệt2cái
82Đào móng bằng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt0,212100m3
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ đã phê duyệt6,6191m3
84Lót đá 4x6 VXM M75Theo hồ sơ đã phê duyệt1,754m3
85Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ đã phê duyệt1,21m3
86Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt2,754m3
87Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ đã phê duyệt0,632m3
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,114tấn
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ đã phê duyệt0,004100m2
90Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt7,3m2
91Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ đã phê duyệt28,52m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ đã phê duyệt35,82m2
93Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ đã phê duyệt0,008100m3
94Lắp đặt van khóa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt2cái
95Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ đã phê duyệt12bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
97Lắp đặt Van T InoxTheo hồ sơ đã phê duyệt12cái
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ đã phê duyệt11bộ
99Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ đã phê duyệt11cái
100Lắp đặt vòi đồng D27Theo hồ sơ đã phê duyệt13cái
101Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ đã phê duyệt7cái
102Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ đã phê duyệt4bộ
103Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ đã phê duyệt13cái
104Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ đã phê duyệt11cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,9100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ đã phê duyệt0,7100m
107Lắp đặt T nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt47cái
108Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
109Lắp đặt cút nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt47cái
110Lắp đặt T nhựa D27Theo hồ sơ đã phê duyệt47cái
111Lắp đặt T nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt47cái
112Lắp đặt Cút nhựa D34/27Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ đã phê duyệt0,5100m
114Lắp đặt ống nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt0,4100m
115Lắp đặt ống nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt0,25100m
116Lắp đặt cút nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt10cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ đã phê duyệt5cái
118Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ đã phê duyệt16cái
119Lắp đặt T nhựa D114Theo hồ sơ đã phê duyệt18cái
120Lắp đặt T nhựa D90Theo hồ sơ đã phê duyệt15cái
121Cút nhựa D90/60Theo hồ sơ đã phê duyệt17cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7963E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.592E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.383.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên trong 03 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh).33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc cao hơn). Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trong 03 năm trở lại đây (kèm theo tài liệu chứng minh)..22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥ 7 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->