Gói thầu: Nạo vét duy tu khu nước trước bến 1, 2 - Chi nhánh Cảng Tân Vũ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG HẢI PHÒNG |
| Tên gói thầu | Nạo vét duy tu khu nước trước bến 1, 2 - Chi nhánh Cảng Tân Vũ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 15:13:00 đến ngày 2022-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,199,609,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công nạo vét khu nước trước bến cảng hoặc luồng tàu, vũng quay tàu có khối lượng nạo vét ≥ 16.200m3, có cao độ nạo vét tối thiểu là -9.0m (hệ hải đồ) và có giá trị ≥ 3,7 tỷ VNĐ. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên, Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT (Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; hoặc đảm bảo an toàn hàng hải.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hàng hải/đường thủy hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/Hợp đồng về nạo vét (đường thủy hoặc hàng hải) có giá trị ≥ 3,7 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; hoặc đảm bảo an toàn hàng hải. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; hoặc đảm bảo an toàn hàng hải. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 2,3 m3Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sà lan công tác hoặc hệ nổi chuyên dụng (phù hợp để đặt máy đào gầu dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo thiết bị giám sát nạo vét: hệ thống nhận dạng tự động (AIS) Class B để tự động cung cấp thông tin về vị trí thi công của phương thiệnNhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sà lan vận chuyển đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tổng trọng tải các phương tiện ≥ 1600T (Có thể có nhiều phương tiện)(Sà lan mở đáy tự hành; Nếu là sà lan mở đáy không tự hành phải kèm theo 01 tàu kéo công suất ≥ 360CV).Kèm theo thiết bị giám sát nạo vét bao gồm: thiết bị hệ thống nhận dạng tự động (AIS) Class B và Thiết bị camera ghi hình đảm bảo điều kiện làm việc, có tính năng hồng ngoại để ghi lại hình ảnh trong cả ban ngày và ban đêm (24h/7ngày) có bao gồm cả thiết bị ổ cứng lưu trữ toàn bộ hình ảnh thi công công trình trong thời gian 35 ngày sau khi kết thúc công trình, nghiệm thu bàn giaoNhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tàu hút bùn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥585CV (Trường hợp đổ chất nạo vét trên bờ)Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: - Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo sâu hồi âm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo sâu hồi âm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị định vị vệ tinh DGPS. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị định vị vệ tinh DGPS. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG HẢI PHÒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Nạo vét duy tu khu nước trước bến 1, 2 - Chi nhánh Cảng Tân Vũ Nạo vét duy tu khu nước trước bến 1, 2 - Chi nhánh Cảng Tân Vũ 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Giấy cấp phép địa điểm, vị trí hố đổ đất của nhà thầu được UBND cấp tỉnh/ thành phố cho phép, khu vực đổ đất hiện đang được đơn vị chủ quản cho phép đổ đất và phải có đủ sức chứa khối lượng bùn đất nạo vét. Trường hợp nhà thầu không có vị trí đổ đất thì phải có hợp đồng phun hút, đổ đất với đơn vị chủ quản có bãi đổ được cấp phép theo đúng quy định. - Chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công xây dựng công trình hàng hải hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng (địa chỉ: Số 8A Trần Phú, P.Máy Tơ, Q.Ngô Quyền, Tp.Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng - Số 8A Trần Phú - P.Máy Tơ - Q.Ngô Quyền - Tp.Hải Phòng, Việt Nam. Số điện thoại: 0225.3652192; Fax: 0225.3652192. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng - Số 8A Trần Phú - P.Máy Tơ - Q.Ngô Quyền - Tp.Hải Phòng, Việt Nam. Số điện thoại: 0225.3859953; Fax: 0225.385973. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Cảng Hải Phòng - Số 8A Trần Phú - P.Máy Tơ - Q.Ngô Quyền - Tp.Hải Phòng, Việt Nam. Số điện thoại: 0225.3652192; Fax: 0225.3652192. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nạo vét | |||
| 1 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 23.000,63 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đất đi đổ (tại vị trí đổ đất đã được cấp phép) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 23.000,63 | m3 |
| 3 | Hút phun lên bãi chứa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 23.000,63 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công nạo vét khu nước trước bến cảng hoặc luồng tàu, vũng quay tàu có khối lượng nạo vét ≥ 16.200m3, có cao độ nạo vét tối thiểu là -9.0m (hệ hải đồ) và có giá trị ≥ 3,7 tỷ VNĐ. Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên, Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT (Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; hoặc đảm bảo an toàn hàng hải.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hàng hải/đường thủy hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/Hợp đồng về nạo vét (đường thủy hoặc hàng hải) có giá trị ≥ 3,7 tỷ đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; hoặc đảm bảo an toàn hàng hải. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy; hoặc đảm bảo an toàn hàng hải. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ đại học trở lên;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu dây | dung tích gầu ≥ 2,3 m3Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 2 | Sà lan công tác hoặc hệ nổi chuyên dụng (phù hợp để đặt máy đào gầu dây) | Kèm theo thiết bị giám sát nạo vét: hệ thống nhận dạng tự động (AIS) Class B để tự động cung cấp thông tin về vị trí thi công của phương thiệnNhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 3 | Sà lan vận chuyển đất | Có tổng trọng tải các phương tiện ≥ 1600T (Có thể có nhiều phương tiện)(Sà lan mở đáy tự hành; Nếu là sà lan mở đáy không tự hành phải kèm theo 01 tàu kéo công suất ≥ 360CV).Kèm theo thiết bị giám sát nạo vét bao gồm: thiết bị hệ thống nhận dạng tự động (AIS) Class B và Thiết bị camera ghi hình đảm bảo điều kiện làm việc, có tính năng hồng ngoại để ghi lại hình ảnh trong cả ban ngày và ban đêm (24h/7ngày) có bao gồm cả thiết bị ổ cứng lưu trữ toàn bộ hình ảnh thi công công trình trong thời gian 35 ngày sau khi kết thúc công trình, nghiệm thu bàn giaoNhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 4 | Tàu hút bùn | công suất ≥585CV (Trường hợp đổ chất nạo vét trên bờ)Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực: - Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 5 | Máy đo sâu hồi âm. | Máy đo sâu hồi âm. | 1 |
| 6 | Thiết bị định vị vệ tinh DGPS. | Thiết bị định vị vệ tinh DGPS. | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình). | Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi