Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220537796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 15:04:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,707,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7122143E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Duy tu công trình thủy lợi có hạng mục gia cố kè đá hộc hoặc kè đá bằng bê tông lục giác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.995.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công công trình Duy tu công trình thủy lợi có hạng mục gia cố kè đá hộc hoặc kè đá bằng bê tông lục giác) có giá trị > 3.995.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công công trình Duy tu công trình thủy lợi có hạng mục gia cố kè đá hộc hoặc kè đá bằng bê tông lục giác) có giá trị > 3.995.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công công trình Duy tu công trình thủy lợi có hạng mục gia cố kè đá hộc hoặc kè đá bằng bê tông lục giác) có giá trị > 3.995.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công công trình Duy tu công trình thủy lợi có hạng mục gia cố kè đá hộc hoặc kè đá bằng bê tông lục giác) có giá trị > 3.995.000.000 VND.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục bánh xích 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 12 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Sà lan công trình 250 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tàu kéo 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TRANG TRÍ NỘI THẤT HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Dịch vụ sự nghiệp công năm 2022, hạng mục: Sửa chữa công trình kè, công trình thủy lợi xã Tam Thôn Hiệp 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III trở lên do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trong đó có lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình thủy lợi; Danh sách 10 công nhân kỹ thuật có ghi rõ trình độ bậc nghề tối thiểu bậc 3/7 thuộc lĩnh vực xây dựng (có kèm theo bản chụp Giấy chứng nhận trình độ nghề và bậc thợ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị huyện Cần Giờ, Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cần Giờ, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cần Giờ, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chi Minh. Điện thoại: 028.38224009 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị huyện Cần Giờ Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Cần Giờ, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, Tp.HCM. Điện thoại: 028 37861520 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỊ TRÍ SỐ 02 | |||
| B | Dầm bê tông cốt thép gia cố | |||
| 1 | Đóng cọc tràm gia cố nền bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 7,2 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 0,442 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1,5321 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 14,4 | m3 |
| C | Gia cố chân khay | |||
| 1 | Nạo vét đất bằng máy đào gầu dây 2,3m3 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1,93 | 100m3 |
| 2 | Sà lan thi công | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 30 | Ca |
| 3 | Đóng cọc tràm gia cố nền bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 625,5 | 100m |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 818 | 1 rọ |
| D | Cải tạo mái kè | |||
| 1 | Phá dỡ kè cũ ( đá lát khan) bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 183,84 | 1m3 |
| 2 | Bóc lớp đất phong hóa - cấp đất II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 427,48 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phong hóa đổ đi bằng tàu | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 21,374 | 100m3/1km |
| 4 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 385,03 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố nền đất yếu | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 22,2376 | 100m2 |
| 6 | Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 385,03 | 1m3 |
| 7 | Sản xuất các tấm bê tông lục lăn, đá 4x6, mác 300 (tổng 4129 tấm) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 58,47 | 1m3 |
| 8 | Lắp ghép các tấm bê tông lục lăn (gồm 4129 tấm mới và 2891 tấm bê tông lục lăn tận dụng) | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 6.883 | 1 tấm |
| E | Cải tạo đê | |||
| 1 | Phát quang cây dại | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 13,56 | 100 m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 310 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 310 | m2 |
| 4 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 310 | m2 |
| F | Thay đan rảnh U | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5,328 | tấn |
| 2 | Bê tông đan rảnh U, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 34,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rảnh U | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2.000 | 1 cấu kiện |
| G | VỊ TRÍ SỐ 3 | |||
| H | Gia cố chân khay | |||
| 1 | Đóng cọc tràm gia cố nền bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 168 | 100m |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 150 | 1 rọ |
| 3 | Phát quang cây dại | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 40 | 100 m2 |
| I | Thay đan rảnh U | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5,328 | tấn |
| 2 | Bê tông đan rảnh U, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 34,2 | 1 cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rảnh U | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 1.500 | 1 cấu kiện |
| J | VỊ TRÍ SỐ 4 | |||
| K | Lắp đặt cống bê tông li tâm D600 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 50 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 0,5 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | 100m |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | m3 |
| 6 | Cung cấp Jont cao su D600 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt gối cống bê tông đường kính 600mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | 1 đoạn ống |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 0,072 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 34,34 | m3 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 0,2 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | m3 |
| L | Gia cố taluy | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 200 | 100m |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố nền đất yếu | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 7,5 | 100m2 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 160 | 1 rọ |
| 4 | Đắp bao tải đất, cát tạo mái | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 165 | 1m3 |
| 5 | Đắp bao tải đất, cát tạo mái - Vận chuyển tiếp 10m | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 165 | 1m3 |
| 6 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành | 165 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7122143E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Duy tu công trình thủy lợi có hạng mục gia cố kè đá hộc hoặc kè đá bằng bê tông lục giác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.995.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công công trình Duy tu công trình thủy lợi có hạng mục gia cố kè đá hộc hoặc kè đá bằng bê tông lục giác) có giá trị > 3.995.000.000 VND. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công công trình Duy tu công trình thủy lợi có hạng mục gia cố kè đá hộc hoặc kè đá bằng bê tông lục giác) có giá trị > 3.995.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công công trình Duy tu công trình thủy lợi có hạng mục gia cố kè đá hộc hoặc kè đá bằng bê tông lục giác) có giá trị > 3.995.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học.- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Hợp đồng tương tự (Hợp đồng thi công công trình Duy tu công trình thủy lợi có hạng mục gia cố kè đá hộc hoặc kè đá bằng bê tông lục giác) có giá trị > 3.995.000.000 VND.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ vệ sinh an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy mài | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 6 | Cần trục bánh xích 10 T | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy đào 0.8 m3 | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 12 T | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Sà lan công trình 250 T | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Tàu kéo 150CV | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi