Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220672549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 17:03:00 đến ngày 2022-07-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,277,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 139,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 1 cán bộ là chỉ huy trưởng công trình để điều hành công việc đảm nhận) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và có tính chất tương tự gói thầu này.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 9 t. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 5 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nạo vét kết hợp đắp đê và 7 cống điều tiết kênh Đìa Việt (Kênh Hồng Ngự - Kênh Tân Thành - Lò Gạch) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 139.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT KÊNH | |||
| 1 | Đào gốc cây phạm vi thi công bằng máy Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,72 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây phạm vi thi công bằng máy 10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,6 | 100m2 |
| 3 | Đào gốc cây phạm vi thi công bằng máy 30| Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,04 | 100m2 | |
| 4 | Đào gốc cây phạm vi thi công bằng máy D>=50cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,06 | 100m2 |
| 5 | Đào khai thác đất đủ để đắp bờ chắn bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 127,7366 | 100m3 |
| 6 | Đào san hạ bờ kết hợp khai thác đất đắp đê bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,5783 | 100m3 |
| 7 | Đào hạ cơ kết hợp khai thác đất đắp đê bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 87,972 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh kết hợp khai thác đất để đắp đê bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 163,6122 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh kết hợp khai thác đất để đắp đê bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,398 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh kết hợp khai thác đất để đắp đê bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,932 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh kết hợp khai thác đất để đắp đê bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 389,5968 | 100m3 |
| B | Đào thông luồng dưới cầu | |||
| 1 | Đào thông luồng dưới cầu kết hợp khai thác đất đắp đê bằng máy đào đứng trên sà lan, đất cấp 2, đất đào đổ lên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,188 | 100m3 |
| 2 | Ca sà lan để máy đứng thi công bằng số ca máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,987 | ca |
| 3 | Ca sà lan để chứa đất bằng số ca máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,987 | ca |
| 4 | Đào xúc đất từ sà lan đổ lên bờ bằng máy đào đứng trên bờ, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,188 | 100m3 |
| 5 | Ca sà lan chờ xúc đất bằng số ca máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8923 | ca |
| C | Đào dưới đường điện | |||
| 1 | Đào dưới đường điện kết hợp khai thác đất đắp đê bằng máy đào đứng trên sà lan, đất cấp 2, đất đào đổ lên bờ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,088 | 100m3 |
| 2 | Ca sà lan để máy đứng thi công bằng số ca máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4167 | ca |
| D | Đào san ủi đất thừa, vận chuyển đất thừa từ chỗ thừa đến chỗ thiếu để đắp đê | |||
| 1 | Đào san ủi đất thừa cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,8965 | 100m3 |
| 2 | Đào san ủi đất thừa cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,477 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đổ lên ô tô vận chuyển, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 76,5908 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,282 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,3088 | 100m3 |
| E | Đào san ủi đất thừa, vận chuyển đất thừa từ chỗ thừa đến chỗ thiếu để đắp ao | |||
| 1 | Đào san ủi đất thừa cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,2688 | 100m3 |
| 2 | Đào san ủi đất thừa cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3819 | 100m3 |
| 3 | Đào san ủi đất thừa cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5252 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đổ lên ô tô vận chuyển, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,4036 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6019 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8017 | 100m3 |
| F | Đào san ủi đất thừa, vận chuyển đất thừa từ chỗ thừa đến chỗ thiếu để đắp đấu nối | |||
| 1 | Đào san ủi đất thừa cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,1303 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đổ lên ô tô vận chuyển, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,8293 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,1266 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7027 | 100m3 |
| G | Đóng cừ gia cố | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=4,0m đóng sâu bq 3,0m/cây vào đất cấp 1 (ao) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 183,3 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,0m đóng sâu bq 4,0m/cây vào đất cấp 1 (đắp dốc nông nghiệp) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,8 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm vào đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 61,1 | 100M |
| 4 | Mua cừ tràm L=4,0m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 273,2 | 100m |
| 5 | Mua cừ tràm L=4,0m để giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,32 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn L=7m đóng sâu bq 6,0m/cây (ao) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,92 | 100m |
| 7 | Đóng cừ bạch đàn vào đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,82 | 100M |
| 8 | Mua cừ bạch đàn L=7m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,74 | 100m |
| 9 | Mua cừ bạch đàn L=7m để giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,49 | 100m |
| H | Thép | |||
| 1 | Thép Ø 6 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1465 | Tấn |
| I | Đắp tạo dốc cho máy nông nghiệp lên xuống | |||
| 1 | Đào khai thác đất bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,0953 | 100m3 |
| 2 | Đắp tạo dốc bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,6965 | 100m3 |
| J | Đắp đê, ao, đắp đấu nối | |||
| 1 | Đắp đê bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 476,0507 | 100m3 |
| 2 | Đắp đấu nối bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,1772 | 100m3 |
| 3 | Đắp ao bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,0623 | 100m3 |
| K | Trải đá cấp phối | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0x4: b=3,5m; d=15cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,0311 | 100m3 |
| L | CỐNG SỐ 1: THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,71 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,49 | M3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5539 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1373 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3475 | Tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1379 | Tấn |
| 7 | Mua thép tấm SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 137,91 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1379 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1009 | 100M2 |
| 10 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2348 | 100M2 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,01 | M3 |
| 12 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,18 | M3 |
| 13 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,02 | M3 |
| 14 | Đóng cừ tràm vào đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,12 | 100M |
| 15 | Mua cừ tràm, L cừ =3,0m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,12 | 100M |
| M | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,06 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,45 | M3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0315 | 100M2 |
| 4 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,197 | 100M2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,28 | M3 |
| 6 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,56 | M3 |
| 7 | Đóng cừ tràm vào đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,39 | 100M |
| 8 | Mua cừ tràm, L cừ =3,0m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,39 | 100M |
| N | SÂN TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,35 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,84 | M3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1438 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0469 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0661 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0238 | 100M2 |
| 7 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1201 | 100M2 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,29 | M3 |
| 9 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,57 | M3 |
| 10 | Đóng cừ tràm vào đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,73 | 100M |
| 11 | Mua cừ tràm, L cừ =3,0m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,73 | 100M |
| O | HỘP NỐI CỐNG | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | M3 |
| 2 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | M3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | M3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0173 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0178 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0113 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0124 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0928 | 100M2 |
| 9 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| P | Ống cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bê tông rung nén Đk 100cm, L=2,5m/ống, tải trọng H10-X60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | đoạn |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | mối |
| Q | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,07 | M3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cột cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0054 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép cột cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0199 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0015 | Tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0102 | Tấn |
| R | Thép móc treo pa lăng | |||
| 1 | Ván khuôn cột cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0432 | 100M2 |
| 2 | Ván khuôn dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0098 | 100M2 |
| 3 | Sơn dàn van không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,3 | M2 |
| S | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2138 | Tấn |
| 2 | Mua thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 213,85 | kg |
| 3 | Mua bu lông inox M30x150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Mua bu lông inox M12x50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Mua cao su P30 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,1 | M |
| 6 | Tẩy rỉ bề mặt kim loại bằng phun cát | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,26 | M2 |
| 7 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,26 | m2 |
| 8 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2138 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều rộng cống B | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2138 | Tấn |
| T | ĐÁ CẤP PHỐI 0-4 | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0-4 đường qua cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1575 | 100M3 |
| U | ĐÊ QUAY 1 | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,49 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh để đắp đê quay bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7343 | 100M3 |
| 3 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,29 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,16 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,45 | 100M |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,9 | 100M |
| 7 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,35 | 100M |
| 8 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,15 | 100M |
| 9 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,29 | 100M |
| 10 | Khấu hao thép hình trong thời gian 3 tháng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 655,9117 | kg |
| 11 | Lắp dựng thép hình giằng - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3056 | Tấn |
| 12 | Khấu hao thép hình trong thời gian 3 tháng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 86,8224 | kg |
| 13 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 174 | M |
| 14 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58 | bộ |
| 15 | Buộc thép Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0096 | Tấn |
| V | ĐÊ QUAY 2 | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,105 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh để đắp đê quay bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1124 | 100M3 |
| 3 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,105 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0875 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1 | 100M |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,05 | 100M |
| 7 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,15 | 100M |
| 8 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m để giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,09 | 100M |
| 9 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | M |
| 10 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Buộc thép Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0018 | Tấn |
| W | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6785 | 100M3 |
| 2 | Đào móng chân khay, tường răng, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,01 | M3 |
| X | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đất cống đến cao trình +1,50 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8211 | 100M3 |
| 2 | Đào dời đất móng 1 lần bằng máy đào để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9032 | 100M3 |
| Y | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đất cống đến cao trình +2,50 | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8675 | 100M3 |
| Z | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đất cống đến cao trình +3,50 | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,825 | 100M3 |
| AA | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đất mang cống | |||
| 1 | Đào dời đất móng 1 lần bằng máy đào để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,133 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1209 | 100M3 |
| AB | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đường vào cống | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,729 | 100M3 |
| AC | CÂN ĐỐI KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh để đắp cống bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2194 | 100M3 |
| AD | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioang cao su | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,4 | M |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,62 | M2 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | ca |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố vào đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 100M |
| 5 | Mua cừ tràm, L cừ =3m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước Đk 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M |
| AE | CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Phá đê quay 1 | |||
| 1 | Nhổ cọc thép hình - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,15 | 100M |
| 2 | Tháo dỡ thép hình giằng - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3056 | Tấn |
| 3 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,45 | 100M |
| 4 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,49 | 100M3 |
| 5 | Đào dời 1 lần đất phá đê quay bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,49 | 100M3 |
| AF | CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Phá đê quay 2 | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1 | 100M |
| 2 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên bờ, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,105 | 100M3 |
| 3 | Đào dời 1 lần đất phá đê quay bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,105 | 100M3 |
| AG | CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Tháo dỡ ống thoát nước nhựa PVC Đk 315mm | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa PVC thoát nước Đk 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M |
| AH | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,27 | M3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0405 | 100M2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0072 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0199 | Tấn |
| 6 | Sơn dầu cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,2 | M2 |
| 7 | Đào móng cọc tiêu rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,61 | M3 |
| 8 | Lắp cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | Cái |
| AI | CỐNG SỐ 2: THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,86 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,52 | M3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7876 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2292 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6805 | Tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3218 | Tấn |
| 7 | Mua thép tấm SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 321,76 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3218 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1269 | 100M2 |
| 10 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4448 | 100M2 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,31 | M3 |
| 12 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,78 | M3 |
| 13 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,63 | M3 |
| 14 | Đóng cừ tràm vào đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,75 | 100M |
| 15 | Mua cừ tràm, L cừ =3,0m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,75 | 100M |
| AJ | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,69 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,48 | M3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0775 | 100M2 |
| 4 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,275 | 100M2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,47 | M3 |
| 6 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,94 | M3 |
| 7 | Đóng cừ tràm vào đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,64 | 100M |
| 8 | Mua cừ tràm, L cừ =3,0m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,64 | 100M |
| AK | SÂN TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,97 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,69 | M3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2054 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0642 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1244 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0327 | 100M2 |
| 7 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2052 | 100M2 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,41 | M3 |
| 9 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,83 | M3 |
| 10 | Đóng cừ tràm vào đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,96 | 100M |
| 11 | Mua cừ tràm, L cừ =3,0m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,96 | 100M |
| AL | HỘP NỐI CỐNG | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | M3 |
| 2 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | M3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | M3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0173 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0178 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0113 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0124 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0928 | 100M2 |
| 9 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| AM | Ống cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bê tông rung nén Đk 100cm, L=2,5m/ống, tải trọng H10-X60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | đoạn |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | mối |
| AN | TẤM LÁT MÁI BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông mái dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,29 | M3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép lát mái, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,13 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0313 | 100M2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,55 | M3 |
| 5 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,55 | M3 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,31 | 100M2 |
| AO | BẬC THANG | |||
| 1 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,55 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0676 | 100M2 |
| AP | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,01 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,76 | M3 |
| 3 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,53 | M3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép cột cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0206 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cột cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1179 | Tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0172 | Tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1082 | Tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0649 | Tấn |
| AQ | Thép lan can, cầu thang | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,151 | Tấn |
| 2 | Mua thép ống mạ kẽm nhúng nóng Đk 42mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 151,04 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,28 | M2 |
| 4 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4481 | Tấn |
| 5 | Mua thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 352,03 | kg |
| 6 | Mua thép ống mạ kẽm nhúng nóng Đk 42mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96,04 | kg |
| 7 | Bu lông M16x200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp dựng cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4481 | Tấn |
| AR | Thép móc treo pa lăng | |||
| 1 | Gia công thép tai treo pa lăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,051 | Tấn |
| 2 | Mua thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51 | kg |
| 3 | Mua bu lông M14x150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Mua thép Đk 30mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,33 | kg |
| 5 | Lắp đặt thép tai treo pa lăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,051 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn cột cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,168 | 100M2 |
| 7 | Ván khuôn dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0889 | 100M2 |
| 8 | Ván khuôn sàn, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0605 | 100M2 |
| 9 | Sơn dàn van không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,74 | M2 |
| 10 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,41 | M2 |
| AS | THẢM ĐÁ | |||
| 1 | Làm và thả thảm đá dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Mua lưới thép thảm rọ đá bọc nhựa PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80,85 | M2 |
| 3 | Mua đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | M3 |
| AT | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4334 | Tấn |
| 2 | Mua thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 433,39 | kg |
| 3 | Mua bu lông inox M30x150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Mua bu lông inox M12x50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33 | cái |
| 5 | Mua cao su P40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,18 | M |
| 6 | Mua cao su lá dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,12 | M2 |
| 7 | Tẩy rỉ bề mặt kim loại bằng phun cát | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,11 | M2 |
| 8 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,11 | m2 |
| 9 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4334 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều rộng cống B | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4334 | Tấn |
| AU | ĐÁ CẤP PHỐI 0-4 | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0-4 đường qua cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1635 | 100M3 |
| AV | ĐÊ QUAY 1 | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6888 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh để đắp đê quay bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,807 | 100M3 |
| 3 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,81 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | 100M |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | 100M |
| 7 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | 100M |
| 8 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6 | 100M |
| 9 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | 100M |
| 10 | Khấu hao thép hình trong thời gian 3 tháng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 457,6128 | kg |
| 11 | Lắp dựng thép hình giằng - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1424 | Tấn |
| 12 | Khấu hao thép hình trong thời gian 3 tháng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,9696 | kg |
| 13 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 135 | M |
| 14 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54 | bộ |
| 15 | Buộc thép Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0089 | Tấn |
| AW | ĐÊ QUAY 2 | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,192 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh để đắp đê quay bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2054 | 100M3 |
| 3 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,192 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,176 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,28 | 100M |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,92 | 100M |
| 7 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2 | 100M |
| 8 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m để giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100M |
| 9 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | M |
| 10 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 11 | Buộc thép Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0035 | Tấn |
| AX | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,9631 | 100M3 |
| 2 | Đào móng chân khay, tường răng, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | M3 |
| AY | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đất cống đến cao trình +1,50 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0695 | 100M3 |
| 2 | Đào dời đất móng 1 lần bằng máy đào để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1765 | 100M3 |
| AZ | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đất cống đến cao trình +2,50 | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,13 | 100M3 |
| BA | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đất cống đến cao trình +4,00 | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3613 | 100M3 |
| BB | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đất mang cống | |||
| 1 | Đào dời đất móng 1 lần bằng máy đào để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3288 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2989 | 100M3 |
| BC | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đường vào cống | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8949 | 100M3 |
| BD | CÂN ĐỐI KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh để đắp cống bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2826 | 100M3 |
| BE | CỌC BTCT M300 | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | M3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,002 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0084 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0068 | 100M2 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100M |
| BF | CHÂN CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | M3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0015 | Tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,006 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn móng chân cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0075 | 100M2 |
| BG | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioang cao su | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,8 | M |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,04 | M2 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | ca |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố vào đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,96 | 100M |
| 5 | Mua cừ tràm, L cừ =3m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,96 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước Đk 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M |
| 7 | Xây gạch thẻ 4x8x19, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | M3 |
| BH | CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Phá đê quay 1 | |||
| 1 | Nhổ cọc thép hình - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6 | 100M |
| 2 | Tháo dỡ thép hình giằng - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1424 | Tấn |
| 3 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | 100M |
| 4 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6888 | 100M3 |
| 5 | Đào dời 1 lần đất phá đê quay bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6888 | 100M3 |
| BI | CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Phá đê quay 2 | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,28 | 100M |
| 2 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên bờ, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,192 | 100M3 |
| 3 | Đào dời 1 lần đất phá đê quay bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,192 | 100M3 |
| BJ | CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Tháo dỡ ống thoát nước nhựa PVC Đk 315mm | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa PVC thoát nước Đk 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M |
| BK | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,27 | M3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0405 | 100M2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0072 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0199 | Tấn |
| 6 | Sơn dầu cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,2 | M2 |
| 7 | Đào móng cọc tiêu rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,61 | M3 |
| 8 | Lắp cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | Cái |
| BL | CỐNG SỐ 3: THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,81 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,52 | M3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7179 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2292 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6805 | Tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3218 | Tấn |
| 7 | Mua thép tấm SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 321,76 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3218 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1119 | 100M2 |
| 10 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4448 | 100M2 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,13 | M3 |
| 12 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,18 | M3 |
| 13 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,25 | M3 |
| 14 | Đóng cừ tràm vào đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,5 | 100M |
| 15 | Mua cừ tràm, L cừ =3,0m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,5 | 100M |
| BM | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,69 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,48 | M3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0775 | 100M2 |
| 4 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,275 | 100M2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,47 | M3 |
| 6 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,94 | M3 |
| 7 | Đóng cừ tràm vào đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,64 | 100M |
| 8 | Mua cừ tràm, L cừ =3,0m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,64 | 100M |
| BN | SÂN TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,97 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,69 | M3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2054 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0642 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1244 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0327 | 100M2 |
| 7 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2052 | 100M2 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,41 | M3 |
| 9 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,83 | M3 |
| 10 | Đóng cừ tràm vào đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,96 | 100M |
| 11 | Mua cừ tràm, L cừ =3,0m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,96 | 100M |
| BO | HỘP NỐI CỐNG | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | M3 |
| 2 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | M3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | M3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0173 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0178 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0113 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0124 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0928 | 100M2 |
| 9 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| BP | Ống cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bê tông rung nén Đk 100cm, L=2,5m/ống, tải trọng H10-X60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | đoạn |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | mối |
| BQ | TẤM LÁT MÁI BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông mái dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | M3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép lát mái, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1185 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0295 | 100M2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,41 | M3 |
| 5 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,41 | M3 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,282 | 100M2 |
| BR | BẬC THANG | |||
| 1 | Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,46 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bậc thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0572 | 100M2 |
| BS | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,01 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,76 | M3 |
| 3 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,53 | M3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép cột cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0206 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cột cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1179 | Tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0172 | Tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1082 | Tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0649 | Tấn |
| BT | Thép lan can, cầu thang | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,151 | Tấn |
| 2 | Mua thép ống mạ kẽm nhúng nóng Đk 42mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 151,04 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,28 | M2 |
| 4 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4481 | Tấn |
| 5 | Mua thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 352,03 | kg |
| 6 | Mua thép ống mạ kẽm nhúng nóng Đk 42mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96,04 | kg |
| 7 | Bu lông M16x200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp dựng cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4481 | Tấn |
| BU | Thép móc treo pa lăng | |||
| 1 | Gia công thép tai treo pa lăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,051 | Tấn |
| 2 | Mua thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51 | kg |
| 3 | Mua bu lông M14x150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Mua thép Đk 30mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,33 | kg |
| 5 | Lắp đặt thép tai treo pa lăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,051 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn cột cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,168 | 100M2 |
| 7 | Ván khuôn dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0889 | 100M2 |
| 8 | Ván khuôn sàn, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0605 | 100M2 |
| 9 | Sơn dàn van không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,74 | M2 |
| 10 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,41 | M2 |
| BV | THẢM ĐÁ | |||
| 1 | Làm và thả thảm đá dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Mua lưới thép thảm rọ đá bọc nhựa PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80,85 | M2 |
| 3 | Mua đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | M3 |
| BW | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4334 | Tấn |
| 2 | Mua thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 433,39 | kg |
| 3 | Mua bu lông inox M30x150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Mua bu lông inox M12x50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33 | cái |
| 5 | Mua cao su P40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,18 | M |
| 6 | Mua cao su lá dày 6mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,12 | M2 |
| 7 | Tẩy rỉ bề mặt kim loại bằng phun cát | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,11 | M2 |
| 8 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,11 | m2 |
| 9 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4334 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều rộng cống B | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4334 | Tấn |
| BX | ĐÁ CẤP PHỐI 0-4 | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0-4 đường qua cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1635 | 100M3 |
| BY | ĐÊ QUAY 1 | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,0925 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh để đắp đê quay bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,379 | 100M3 |
| 3 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,28 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,5 | 100M |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | 100M |
| 7 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,5 | 100M |
| 8 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5 | 100M |
| 9 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | 100M |
| 10 | Khấu hao thép hình trong thời gian 3 tháng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 762,688 | kg |
| 11 | Lắp dựng thép hình giằng - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5232 | Tấn |
| 12 | Khấu hao thép hình trong thời gian 3 tháng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 101,2928 | kg |
| 13 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 192 | M |
| 14 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64 | bộ |
| 15 | Buộc thép Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0111 | Tấn |
| BZ | ĐÊ QUAY 2 | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1037 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh để đắp đê quay bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,111 | 100M3 |
| CA | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,2589 | 100M3 |
| 2 | Đào móng chân khay, tường răng, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | M3 |
| CB | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đất cống đến cao trình +1,50 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,897 | 100M3 |
| 2 | Đào dời đất móng 1 lần bằng máy đào để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9867 | 100M3 |
| CC | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đất cống đến cao trình +2,50 | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9477 | 100M3 |
| CD | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đất cống đến cao trình +3,50 | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,825 | 100M3 |
| CE | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đất mang cống | |||
| 1 | Đào dời đất móng 1 lần bằng máy đào để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3288 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2989 | 100M3 |
| CF | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đường vào cống | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6631 | 100M3 |
| CG | CỌC BTCT M300 | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | M3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,002 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0084 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0068 | 100M2 |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | 100M |
| CH | CHÂN CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | M3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0015 | Tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,006 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn móng chân cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0075 | 100M2 |
| CI | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioang cao su | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,8 | M |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,04 | M2 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | ca |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố vào đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,56 | 100M |
| 5 | Mua cừ tràm, L cừ =3m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,56 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước Đk 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M |
| 7 | Xây gạch thẻ 4x8x19, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | M3 |
| CJ | CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Phá đê quay 1 | |||
| 1 | Nhổ cọc thép hình - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5 | 100M |
| 2 | Tháo dỡ thép hình giằng - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5232 | Tấn |
| 3 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,5 | 100M |
| 4 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,0925 | 100M3 |
| 5 | Đào dời 1 lần đất phá đê quay bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,0925 | 100M3 |
| CK | CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Phá đê quay 2 | |||
| 1 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên bờ, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1037 | 100M3 |
| 2 | Đào dời 1 lần đất phá đê quay bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1037 | 100M3 |
| CL | CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Tháo dỡ ống thoát nước nhựa PVC Đk 315mm | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa PVC thoát nước Đk 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M |
| CM | CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Phá dỡ máng bơm nước bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,88 | M3 |
| CN | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,27 | M3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0405 | 100M2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0072 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0199 | Tấn |
| 6 | Sơn dầu cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,2 | M2 |
| 7 | Đào móng cọc tiêu rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,61 | M3 |
| 8 | Lắp cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | Cái |
| CO | CỐNG SỐ 4: THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,71 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,49 | M3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5539 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1373 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3475 | Tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1379 | Tấn |
| 7 | Mua thép tấm SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 137,91 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1379 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1009 | 100M2 |
| 10 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2348 | 100M2 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,01 | M3 |
| 12 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,18 | M3 |
| 13 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,02 | M3 |
| 14 | Đóng cừ tràm vào đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,12 | 100M |
| 15 | Mua cừ tràm, L cừ =3,0m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,12 | 100M |
| CP | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,06 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,45 | M3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0315 | 100M2 |
| 4 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,197 | 100M2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,28 | M3 |
| 6 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,56 | M3 |
| 7 | Đóng cừ tràm vào đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,39 | 100M |
| 8 | Mua cừ tràm, L cừ =3,0m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,39 | 100M |
| CQ | SÂN TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,35 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,84 | M3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1438 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0469 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0661 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0238 | 100M2 |
| 7 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1201 | 100M2 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,29 | M3 |
| 9 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,57 | M3 |
| 10 | Đóng cừ tràm vào đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,73 | 100M |
| 11 | Mua cừ tràm, L cừ =3,0m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,73 | 100M |
| CR | HỘP NỐI CỐNG | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | M3 |
| 2 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | M3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | M3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0173 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0178 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0113 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0124 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0928 | 100M2 |
| 9 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| CS | Ống cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bê tông rung nén Đk 100cm, L=2,5m/ống, tải trọng H10-X60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | đoạn |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | mối |
| CT | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,07 | M3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cột cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0054 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép cột cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0199 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0015 | Tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0102 | Tấn |
| CU | Thép móc treo pa lăng | |||
| 1 | Ván khuôn cột cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0432 | 100M2 |
| 2 | Ván khuôn dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0098 | 100M2 |
| 3 | Sơn dàn van không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,3 | M2 |
| CV | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2138 | Tấn |
| 2 | Mua thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 213,85 | kg |
| 3 | Mua bu lông inox M30x150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Mua bu lông inox M12x50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Mua cao su P30 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,1 | M |
| 6 | Tẩy rỉ bề mặt kim loại bằng phun cát | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,26 | M2 |
| 7 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,26 | m2 |
| 8 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2138 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều rộng cống B | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2138 | Tấn |
| CW | ĐÁ CẤP PHỐI 0-4 | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0-4 đường qua cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1575 | 100M3 |
| CX | ĐÊ QUAY 1 | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7055 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh để đắp đê quay bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8249 | 100M3 |
| 3 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,912 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,782 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,98 | 100M |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,12 | 100M |
| 7 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,1 | 100M |
| 8 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,368 | 100M |
| 9 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,912 | 100M |
| 10 | Khấu hao thép hình trong thời gian 3 tháng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 434,7322 | kg |
| 11 | Lắp dựng thép hình giằng - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9792 | Tấn |
| 12 | Khấu hao thép hình trong thời gian 3 tháng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65,1168 | kg |
| 13 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 115 | M |
| 14 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46 | bộ |
| 15 | Buộc thép Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0084 | Tấn |
| CY | ĐÊ QUAY 2 | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,168 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh để đắp đê quay bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1798 | 100M3 |
| 3 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,168 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,72 | 100M |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,68 | 100M |
| 7 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,4 | 100M |
| 8 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m để giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100M |
| 9 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | M |
| 10 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Buộc thép Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0027 | Tấn |
| CZ | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7596 | 100M3 |
| 2 | Đào móng chân khay, tường răng, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,01 | M3 |
| DA | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đất cống đến cao trình +1,50 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8211 | 100M3 |
| 2 | Đào dời đất móng 1 lần bằng máy đào để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9032 | 100M3 |
| DB | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đất cống đến cao trình +2,50 | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8675 | 100M3 |
| DC | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đất cống đến cao trình +3,80 | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1369 | 100M3 |
| DD | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đất mang cống | |||
| 1 | Đào dời đất móng 1 lần bằng máy đào để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,133 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1209 | 100M3 |
| DE | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đường vào cống | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6688 | 100M3 |
| DF | CÂN ĐỐI KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh để đắp cống bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4814 | 100M3 |
| DG | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioang cao su | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,4 | M |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,62 | M2 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | ca |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước Đk 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M |
| DH | CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Phá đê quay 1 | |||
| 1 | Nhổ cọc thép hình - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,368 | 100M |
| 2 | Tháo dỡ thép hình giằng - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9792 | Tấn |
| 3 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,98 | 100M |
| 4 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7055 | 100M3 |
| 5 | Đào dời 1 lần đất phá đê quay bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7055 | 100M3 |
| DI | CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Phá đê quay 2 | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,72 | 100M |
| 2 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên bờ, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,168 | 100M3 |
| 3 | Đào dời 1 lần đất phá đê quay bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,168 | 100M3 |
| DJ | CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Tháo dỡ ống thoát nước nhựa PVC Đk 315mm | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa PVC thoát nước Đk 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M |
| DK | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,27 | M3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0405 | 100M2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0072 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0199 | Tấn |
| 6 | Sơn dầu cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,2 | M2 |
| 7 | Đào móng cọc tiêu rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,61 | M3 |
| 8 | Lắp cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | Cái |
| DL | CỐNG SỐ 5: THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,71 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,49 | M3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5539 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1373 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3475 | Tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1379 | Tấn |
| 7 | Mua thép tấm SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 137,91 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1379 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1009 | 100M2 |
| 10 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2348 | 100M2 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,01 | M3 |
| 12 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,18 | M3 |
| 13 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,02 | M3 |
| 14 | Đóng cừ tràm vào đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,12 | 100M |
| 15 | Mua cừ tràm, L cừ =3,0m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,12 | 100M |
| DM | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,06 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,45 | M3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0315 | 100M2 |
| 4 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,197 | 100M2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,28 | M3 |
| 6 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,56 | M3 |
| 7 | Đóng cừ tràm vào đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,39 | 100M |
| 8 | Mua cừ tràm, L cừ =3,0m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,39 | 100M |
| DN | SÂN TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,35 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,84 | M3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1438 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0469 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0661 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0238 | 100M2 |
| 7 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1201 | 100M2 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,29 | M3 |
| 9 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,57 | M3 |
| 10 | Đóng cừ tràm vào đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,73 | 100M |
| 11 | Mua cừ tràm, L cừ =3,0m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,73 | 100M |
| DO | HỘP NỐI CỐNG | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | M3 |
| 2 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | M3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | M3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0173 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0178 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0113 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0124 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0928 | 100M2 |
| 9 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| DP | Ống cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bê tông rung nén Đk 100cm, L=2,5m/ống, tải trọng H10-X60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | đoạn |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | mối |
| DQ | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,07 | M3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cột cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0054 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép cột cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0199 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0015 | Tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0102 | Tấn |
| DR | Thép móc treo pa lăng | |||
| 1 | Ván khuôn cột cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0432 | 100M2 |
| 2 | Ván khuôn dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0098 | 100M2 |
| 3 | Sơn dàn van không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,3 | M2 |
| DS | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2138 | Tấn |
| 2 | Mua thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 213,85 | kg |
| 3 | Mua bu lông inox M30x150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Mua bu lông inox M12x50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Mua cao su P30 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,1 | M |
| 6 | Tẩy rỉ bề mặt kim loại bằng phun cát | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,26 | M2 |
| 7 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,26 | m2 |
| 8 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2138 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều rộng cống B | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2138 | Tấn |
| DT | ĐÁ CẤP PHỐI 0-4 | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0-4 đường qua cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1575 | 100M3 |
| DU | ĐÊ QUAY 1 | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,168 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh để đắp đê quay bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2498 | 100M3 |
| 3 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,595 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,648 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,8 | 100M |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,95 | 100M |
| 7 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,75 | 100M |
| 8 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,505 | 100M |
| 9 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,595 | 100M |
| 10 | Khấu hao thép hình trong thời gian 3 tháng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 400,4112 | kg |
| 11 | Lắp dựng thép hình giằng - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9792 | Tấn |
| 12 | Khấu hao thép hình trong thời gian 3 tháng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65,1168 | kg |
| 13 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120 | M |
| 14 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | bộ |
| 15 | Buộc thép Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0078 | Tấn |
| DV | ĐÊ QUAY 2 | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1267 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh để đắp đê quay bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1356 | 100M3 |
| DW | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,9967 | 100M3 |
| 2 | Đào móng chân khay, tường răng, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,01 | M3 |
| DX | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đất cống đến cao trình +1,50 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8211 | 100M3 |
| 2 | Đào dời đất móng 1 lần bằng máy đào để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9032 | 100M3 |
| DY | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đất cống đến cao trình +2,50 | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8675 | 100M3 |
| DZ | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đất cống đến cao trình +3,80 | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1369 | 100M3 |
| EA | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đất mang cống | |||
| 1 | Đào dời đất móng 1 lần bằng máy đào để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1271 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1155 | 100M3 |
| EB | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đường vào cống | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3319 | 100M3 |
| EC | CÂN ĐỐI KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh để đắp cống bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2384 | 100M3 |
| ED | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioang cao su | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,4 | M |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,62 | M2 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | ca |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố vào đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 100M |
| 5 | Mua cừ tràm, L cừ =3m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước Đk 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M |
| EE | CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Phá đê quay 1 | |||
| 1 | Nhổ cọc thép hình - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,505 | 100M |
| 2 | Tháo dỡ thép hình giằng - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9792 | Tấn |
| 3 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,8 | 100M |
| 4 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,168 | 100M3 |
| 5 | Đào dời 1 lần đất phá đê quay bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,168 | 100M3 |
| EF | CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Phá đê quay 2 | |||
| 1 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên bờ, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1267 | 100M3 |
| 2 | Đào dời 1 lần đất phá đê quay bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1267 | 100M3 |
| EG | CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Tháo dỡ ống thoát nước nhựa PVC Đk 315mm | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa PVC thoát nước Đk 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M |
| EH | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,27 | M3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0405 | 100M2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0072 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0199 | Tấn |
| 6 | Sơn dầu cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,2 | M2 |
| 7 | Đào móng cọc tiêu rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,61 | M3 |
| 8 | Lắp cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | Cái |
| EI | CỐNG SỐ 6: THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,76 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,49 | M3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6265 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1373 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3475 | Tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1379 | Tấn |
| 7 | Mua thép tấm SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 137,91 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1379 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1159 | 100M2 |
| 10 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2348 | 100M2 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | M3 |
| 12 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,78 | M3 |
| 13 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4 | M3 |
| 14 | Đóng cừ tràm vào đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,37 | 100M |
| 15 | Mua cừ tràm, L cừ =3,0m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,37 | 100M |
| EJ | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,06 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,45 | M3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0315 | 100M2 |
| 4 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,197 | 100M2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,28 | M3 |
| 6 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,56 | M3 |
| 7 | Đóng cừ tràm vào đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,39 | 100M |
| 8 | Mua cừ tràm, L cừ =3,0m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,39 | 100M |
| EK | SÂN TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,35 | M3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,84 | M3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1438 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0469 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0661 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0238 | 100M2 |
| 7 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1201 | 100M2 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,29 | M3 |
| 9 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,57 | M3 |
| 10 | Đóng cừ tràm vào đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,73 | 100M |
| 11 | Mua cừ tràm, L cừ =3,0m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,73 | 100M |
| EL | HỘP NỐI CỐNG | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | M3 |
| 2 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | M3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | M3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0173 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0178 | Tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0113 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0124 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn tường, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0928 | 100M2 |
| 9 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Cái |
| EM | Ống cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bê tông rung nén Đk 100cm, L=2,5m/ống, tải trọng H10-X60 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | đoạn |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | mối |
| EN | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | M3 |
| 2 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,07 | M3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cột cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0054 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép cột cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0199 | Tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0015 | Tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0102 | Tấn |
| EO | Thép móc treo pa lăng | |||
| 1 | Ván khuôn cột cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0432 | 100M2 |
| 2 | Ván khuôn dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0098 | 100M2 |
| 3 | Sơn dàn van không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,3 | M2 |
| EP | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2138 | Tấn |
| 2 | Mua thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 213,85 | kg |
| 3 | Mua bu lông inox M30x150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Mua bu lông inox M12x50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Mua cao su P30 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,1 | M |
| 6 | Tẩy rỉ bề mặt kim loại bằng phun cát | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,26 | M2 |
| 7 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,26 | m2 |
| 8 | Vận chuyển cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2138 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều rộng cống B | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2138 | Tấn |
| EQ | ĐÁ CẤP PHỐI 0-4 | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0-4 đường qua cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,198 | 100M3 |
| ER | ĐÊ QUAY 1 | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,055 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh để đắp đê quay bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1989 | 100M3 |
| 3 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,92 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,75 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,5 | 100M |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,2 | 100M |
| 7 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,7 | 100M |
| 8 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,84 | 100M |
| 9 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,92 | 100M |
| 10 | Khấu hao thép hình trong thời gian 3 tháng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 526,2547 | kg |
| 11 | Lắp dựng thép hình giằng - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4688 | Tấn |
| 12 | Khấu hao thép hình trong thời gian 3 tháng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 97,6752 | kg |
| 13 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 125 | M |
| 14 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | bộ |
| 15 | Buộc thép Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0102 | Tấn |
| ES | ĐÊ QUAY 2 | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng máy đào gầu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh để đắp đê quay bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1541 | 100M3 |
| 3 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,132 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,96 | 100M |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,44 | 100M |
| 7 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,4 | 100M |
| 8 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m để giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | 100M |
| 9 | Cáp neo ĐK 12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | M |
| 10 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Buộc thép Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0027 | Tấn |
| ET | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 chiều rộng móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,2875 | 100M3 |
| 2 | Đào móng chân khay, tường răng, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,01 | M3 |
| EU | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đất cống đến cao trình +1,50 | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9936 | 100M3 |
| 2 | Đào dời đất móng 1 lần bằng máy đào để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,093 | 100M3 |
| EV | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đất cống đến cao trình +2,50 | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0498 | 100M3 |
| EW | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đất cống đến cao trình +4,50 | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,98 | 100M3 |
| EX | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đất mang cống | |||
| 1 | Đào dời đất móng 1 lần bằng máy đào để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1568 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1425 | 100M3 |
| EY | CÔNG TÁC ĐẮP ĐẤT: Đắp đường vào cống | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8791 | 100M3 |
| EZ | CÂN ĐỐI KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào khai thác đất dưới lòng kênh để đắp cống bằng máy đào gầu dây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,295 | 100M3 |
| FA | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioang cao su | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,4 | M |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,62 | M2 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | ca |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố vào đất cấp 2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | 100M |
| 5 | Mua cừ tràm, L cừ =3m để đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước Đk 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đk 315mm đấu nối vào ống hiện trạng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100M |
| FB | CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Phá đê quay 1 | |||
| 1 | Nhổ cọc thép hình - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,84 | 100M |
| 2 | Tháo dỡ thép hình giằng - Dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4688 | Tấn |
| 3 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,5 | 100M |
| 4 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên sà lan, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,055 | 100M3 |
| 5 | Đào dời 1 lần đất phá đê quay bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,055 | 100M3 |
| FC | CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Phá đê quay 2 | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,96 | 100M |
| 2 | Đào phá đê quay bằng máy đào đứng trên bờ, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | 100M3 |
| 3 | Đào dời 1 lần đất phá đê quay bằng máy, đất cấp 1 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,144 | 100M3 |
| FD | CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Tháo dỡ ống thoát nước nhựa PVC Đk 315mm | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa PVC thoát nước Đk 315mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M |
| FE | CÔNG TÁC PHÁ DỠ: Phá dỡ máng bơm nước bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6 | M3 |
| FF | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,27 | M3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0405 | 100M2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0072 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0199 | Tấn |
| 6 | Sơn dầu cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,2 | M2 |
| 7 | Đào móng cọc tiêu rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,61 | M3 |
| 8 | Lắp cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | Cái |
| FG | THIẾT BỊ CỐNG SỐ 1 | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay 2T - 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp treo Þ12 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | M |
| 3 | Ốc xiếc cáp Þ12 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | Bộ |
| FH | THIẾT BỊ CỐNG SỐ 2 | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay 3T - 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp treo Þ14 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | M |
| 3 | Ốc xiếc cáp Þ14 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | Bộ |
| FI | THIẾT BỊ CỐNG SỐ 3 | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay 3T - 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp treo Þ14 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | M |
| 3 | Ốc xiếc cáp Þ14 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | Bộ |
| FJ | THIẾT BỊ CỐNG SỐ 4 | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay 2T - 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp treo Þ12 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | M |
| 3 | Ốc xiếc cáp Þ12 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | Bộ |
| FK | THIẾT BỊ CỐNG SỐ 5 | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay 2T - 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp treo Þ12 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | M |
| 3 | Ốc xiếc cáp Þ12 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | Bộ |
| FL | THIẾT BỊ CỐNG SỐ 6 | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay 2T - 5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp treo Þ12 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | M |
| 3 | Ốc xiếc cáp Þ12 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 1 cán bộ là chỉ huy trưởng công trình để điều hành công việc đảm nhận) | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và có tính chất tương tự gói thầu này.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu dây | Công suất | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu: | 3 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng: ≥ 9 t. | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥108 CV | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: ≥ 5 t | 1 |
| 6 | Xà lan | ≥100 tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi