Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672475-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH)
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220553023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 16:57:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 630,479,951 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89143985E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: -Thi công anten các loại ≥ 36m-Trong số các các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 1 hợp đồng có thi công anten Monopole (loại anten tương tự như gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng, cơ khí hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hoặc Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật (hoặc tương đương) hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng, cơ khí hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng, cơ khí hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, thợ, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật, cơ khí, xây dựng (hoặc tương đương). Có chứng nhận huấn luyện an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kw (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kw (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kw (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kw (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23kw (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kw (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan 2,5kw (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2,5kw (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn 5kw (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kw (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 2,7kw (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7kw (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc 150T (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc 150T (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá, công xuất 1,7kw (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá, công xuất 1,7kw (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô 7 tấn (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô 7 tấn (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần Cẩu 10 T – 16T (hoặc tương đương) chiều cao cần cẩu >36m
- Đặc điểm thiết bị Cần Cẩu 10 T – 16T (hoặc tương đương) chiều cao cần cẩu >36m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH)
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng mới cột Anten Monopoles 36m trạm BTS LAN2021- BS9 KDC Vĩnh Lộc 2 Bến Lức – năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) , địa chỉ: Số 55, Trương Định, Phường 1, Tp. Tân An. tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH) Công ty TNHH Công nghệ Đại Kim Sơn


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) , địa chỉ: Số 55, Trương Định, Phường 1, Tp. Tân An. tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; (sao công chứng) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, 3 năm gần nhất; (sao công chứng). - Bản chụp có công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính; - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh, công chứng - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.(công chứng). - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng, hoặc scan bản chính các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê) - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp qua mạng, và khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 1 bản chính hồ sơ báo giá và 1 bản sao đầy đủ các nội dung theo báo giá qua mạng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Long An Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (Chi nhánh công ty TNHH)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
VNPT Long An, số 55 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng Móng cột Anten
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp IIChi tiết theo hồ sơ mời thầu2,205100m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,84100m
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,188m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, hệ số vát 1,2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu25,704m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiềm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1 m, sâu ≤ 1 m, đất cấp IIChi tiết theo hồ sơ mời thầu2,333m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiềm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu ≤ 1 m, đất cấp IIChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,799m3
7Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo hồ sơ mời thầu19,551m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,276100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xả dầm, giằngChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,333100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,385Tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,896Tấn
12Xây gạch ống 8x8x18, chiều dày Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,8m3
13Sản xuất bản đệm - Vận dụng định mức AI.13121Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,141Tấn
14Lắp dựng bu lông neo, bản đệmChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,474Tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo hồ sơ mời thầu9,059m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2,893m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,456m3
18Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác M75 Chi tiết theo hồ sơ mời thầu7,118m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác M75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu23,62m2
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,085100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm viChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,424100m3/km
22Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi côngChi tiết theo hồ sơ mời thầu1công
B Tổng hợp vật tư (móng cột Anten)
1Cát vàngChi tiết theo hồ sơ mời thầu7,8521m3
2Dây thépChi tiết theo hồ sơ mời thầu20,422kg
3Đá dăm 1x2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu10,1681m3
4Đá dăm 4x6Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,3331m3
5ĐinhChi tiết theo hồ sơ mời thầu8,896kg
6Gỗ chốngChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,411m3
7Gỗ nẹpChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,121m3
8Gỗ vánChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,51m3
9Cừ tràm dài 4,5m, D8-10cmChi tiết theo hồ sơ mời thầu231,525m
10Cây chốngChi tiết theo hồ sơ mời thầu3,815cây
11NướcChi tiết theo hồ sơ mời thầu2.673,196lít
12Que hànChi tiết theo hồ sơ mời thầu5,992kg
13Thép tròn D Chi tiết theo hồ sơ mời thầu386,925kg
14Thép tròn DChi tiết theo hồ sơ mời thầu913,92kg
15Thép tròn D22mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu7,048kg
16Xi măngChi tiết theo hồ sơ mời thầu4.116,056kg
17Gạch ống 8x8x19Chi tiết theo hồ sơ mời thầu545,771viên
18Cọc BTCT 25x25cm, dài 6mChi tiết theo hồ sơ mời thầu84,84m
19Bulong d50x1800mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu12con
20Bản đệm định vị bulong - mạ kẽm nhúng nóngChi tiết theo hồ sơ mời thầu141kg
C Sản xuất cột Anten
1Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm (2 lần)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu5,066Tấn
2Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100m (2 lần)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu5,066Tấn
3Sản xuất cấu kiện thân cộtChi tiết theo hồ sơ mời thầu4,719Tấn
4Sản xuất cấu kiện hàng ràoChi tiết theo hồ sơ mời thầu17,34M2
5Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnChi tiết theo hồ sơ mời thầu5,066Tấn
6Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởng (Vận dụng định mức AI.63311, áp dụng hệ số K=0,4)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4,629Tấn
7Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thử tính bằng 60% lắp dựngChi tiết theo hồ sơ mời thầu4,629Tấn
D Tổng hợp vật tư (sản xuất cột Anten)
1Thép tấm d=4mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu52,86kg
2Thép tấm d=6mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu1.686,74kg
3Thép tấm d=8mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu2.384,05kg
4Thép tấm d=10mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu7,48kg
5Thép tấm d=12mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu23,14kg
6Thép tấm d=14mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu52,62kg
7Thép tấm d=40mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu296,32kg
8Thép ống F60x3Chi tiết theo hồ sơ mời thầu216,93kg
9Thép ống F49x3,2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu124kg
10Thép tròn F12Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,82kg
11Thép tròn F16Chi tiết theo hồ sơ mời thầu38,48kg
12Thép tròn F25Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3,35kg
13Thép hình L63x5Chi tiết theo hồ sơ mời thầu44,1kg
14Thép hình L50x5Chi tiết theo hồ sơ mời thầu11,98kg
15Thép dẹt 40x4Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,47kg
16Bu lông M12x50 2EcuChi tiết theo hồ sơ mời thầu4con
17Bu lông M12x90 2EcuChi tiết theo hồ sơ mời thầu4con
18Bu lông M14x50 2EcuChi tiết theo hồ sơ mời thầu90con
19Đất đènChi tiết theo hồ sơ mời thầu22,65kg
20ÔxyChi tiết theo hồ sơ mời thầu8,023chai
21Que hàn Chi tiết theo hồ sơ mời thầu106,936kg
22Bu lông U M14Chi tiết theo hồ sơ mời thầu54con
23Vít nởChi tiết theo hồ sơ mời thầu4con
24Bu lông M20Chi tiết theo hồ sơ mời thầu55,542cái
25Que hàn Chi tiết theo hồ sơ mời thầu22,216kg
26Thép hình Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,833kg
27Vận chuyển Thân cột, cầu cáp, phương tiện thi công bằng ô tô đến địa điểm xây dựng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1Ô tô
E Tổng hợp vật tư (sản xuất hàng rào)
1Thép tấm d=6mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu21,46kg
2Thép ống F76x4Chi tiết theo hồ sơ mời thầu109,16kg
3Thép ống F42x3,2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu27,48kg
4Thép hình L50x4Chi tiết theo hồ sơ mời thầu114,24kg
5Thép la 40x3Chi tiết theo hồ sơ mời thầu34,91kg
6Thép la 30x3Chi tiết theo hồ sơ mời thầu12,59kg
7Thép tròn F12Chi tiết theo hồ sơ mời thầu17,31kg
8Lưới B40Chi tiết theo hồ sơ mời thầu19,14kg
9Vít nở M12-1EcuChi tiết theo hồ sơ mời thầu40con
10Bu lông M12x50Chi tiết theo hồ sơ mời thầu72con
11Bản lềChi tiết theo hồ sơ mời thầu4cái
12Chốt cửaChi tiết theo hồ sơ mời thầu1cái
13Đất đènChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,67kg
14ÔxyChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,59chai
15Que hànChi tiết theo hồ sơ mời thầu7,87kg
F Lắp dựng cột Anten, thang leo, thang cáp, cầu cáp
1Lắp dựng cột anten monopole , chiều cao cột 36m ( Thân cột + bộ gá - Trừ kim thu sét, thang leo, chụp bảo vệ chân trụ)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4,431Tấn
2Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 36mChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Cái
3Lắp đặt cầu cáp ngoài trờiChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,75m
4Lắp đặt thang leo trên cột anten từ cao độ +0.00 đến Chi tiết theo hồ sơ mời thầu17,5m
5Lắp đặt thang leo trên cột anten từ cao độ 20mđến Chi tiết theo hồ sơ mời thầu9,2m
6Lắp đặt thang leo trên cột anten từ cao độ 30mđến Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4,6m
7Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1Bộ
8Lắp đặt chụp bảo vệ chân trụ dạng hình trụ, hình ốngChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,0775Tấn
9Lắp đặt hàng hàngChi tiết theo hồ sơ mời thầu17,34M2
G Tổng hợp vật tư (Lắp dựng cột Anten, thang leo, thang cáp, cầu cáp)
1Gỗ chènChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,133m3
2Que hànChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,352kg
3Bu lông M8x10cmChi tiết theo hồ sơ mời thầu32,05bộ
4Bút đánh dấuChi tiết theo hồ sơ mời thầu3,205cái
5Sơn tổng hợpChi tiết theo hồ sơ mời thầu3,025kg
6Giấy giáp số 0Chi tiết theo hồ sơ mời thầu16,025tờ
7XăngChi tiết theo hồ sơ mời thầu4,883lít
8Đèn báo hiệu năng lượng mặt trờiChi tiết theo hồ sơ mời thầu1bộ
9Bộ gáChi tiết theo hồ sơ mời thầu1bộ
10Ổ khóaChi tiết theo hồ sơ mời thầu1cái
11Thép hìnhChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,891kg
12Đá màiChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,027viên
13Gỗ vánChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,001M3
14Dầu bôiChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,244kg
15Mở các loạiChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,233Kg
H Hệ thống tiếp đất
1Bốc dỡ, vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí lắp đặt, cự ly 100mChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,5Công/tấn
2Đào rãnh cáp tiếp địa bằng thủ công, rộng Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,84m3
3Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,84m3
4Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công, kết hợp máy khoan địa chất độ sâu Chi tiết theo hồ sơ mời thầu24m
5Ống thép mạ kẽm D42x3,2mm làm điện cựcChi tiết theo hồ sơ mời thầu24m
6Cút nối ống thép F42Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2Cái
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Chi tiết theo hồ sơ mời thầu5m
8Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1Cột
9Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với chân trụ Anten, kích thước dây liên kết phi Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4m
10Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiChi tiết theo hồ sơ mời thầu4Điện cực
11Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Điện cực
12Ép đầu cốt đồng M70Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,110 cái
13Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Hố
14Đổ bê tông nắp hố ga, kích thước hố ga 600x400x400mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Hố ga
15Đo kiểm tra điện trở suất của đấtChi tiết theo hồ sơ mời thầu1H.thống
16Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (CN3/7)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1ht
I Tổng hợp vật tư (Hệ thống tiếp đất)
1Cát vàngChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,06m3
2Dây thépChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,1kg
3Đá dăm 1x2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,0151m3
4ÔxyChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,04chai
5Que hànChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,5kg
6Xi măngChi tiết theo hồ sơ mời thầu37kg
7Bu long M 12 x 50Chi tiết theo hồ sơ mời thầu8bộ
8Cồn công nghiệpChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,02kg
9Dây liên kết thép dẹt 40x4 mạ kẽmChi tiết theo hồ sơ mời thầu5,05m
10Đầu cốt F70Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1cái
11Gạch thẻ40*80*180Chi tiết theo hồ sơ mời thầu98viên
12Thuốc hànChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,02kg
13Ống thép mạ kẽm F 42mm- dày 2,3mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu24m
14Que hàn hơiChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,268kg
15Mối hàn cadweldChi tiết theo hồ sơ mời thầu1mối
16Thép F1Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,025kg
17Thép F 6Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4,5kg
18Cút nối ống thép F 42Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4cái
19Cáp nhôm bọc M70mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu42,42m
20Cáp đồng bọc M70mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4m
J Xây dựng nhà máy nổ
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,552m3
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,208m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,376m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,2m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,016Tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thépChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,068Tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,172100m2
8Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,026Tấn
9Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChi tiết theo hồ sơ mời thầu2,64m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múichiều dài bất kỳChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,077100m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác M75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu16,88m2
12Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu16,88m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác M75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu6,6m2
14Trát trần, vữa XM mác M75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,8m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác M75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu8m
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác M75Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4,4m
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo hồ sơ mời thầu16,88m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo hồ sơ mời thầu25,28m2
K Tổng hợp vật tư (Nhà máy nổ)
1Bật sắt 20x4x250Chi tiết theo hồ sơ mời thầu5,28cái
2Cát vàngChi tiết theo hồ sơ mời thầu1,314m3
3Cát vàng hạt toChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,301m3
4Dây thépChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,888kg
5Đá dăm 1x2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,49m3
6Đinh các loạiChi tiết theo hồ sơ mời thầu2,586kg
7Đinh vítChi tiết theo hồ sơ mời thầu34,65cái
8Gạch ống 8x8x19Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1.193,456viên
9Gỗ chốngChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,086m3
10Gỗ đà nẹpChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,026m3
11Gỗ vánChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,137m3
12NướcChi tiết theo hồ sơ mời thầu419,244lít
13Que hànChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,856kg
14Sơn lót nội thấtChi tiết theo hồ sơ mời thầu2,616kg
15Sơn lót ngoại thấtChi tiết theo hồ sơ mời thầu3,792kg
16Sơn phủ nội thấtChi tiết theo hồ sơ mời thầu4,169kg
17Sơn phủ ngoại thấtChi tiết theo hồ sơ mời thầu5,991kg
18Tôn múi chiều dài bất kỳChi tiết theo hồ sơ mời thầu9,125m2
19Thép tròn DChi tiết theo hồ sơ mời thầu16,08kg
20Thép tròn DChi tiết theo hồ sơ mời thầu69,36kg
21Thép hìnhChi tiết theo hồ sơ mời thầu26,65kg
22Xi măngChi tiết theo hồ sơ mời thầu475,388kg
23ÔxyChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,006chai
24Khí gaChi tiết theo hồ sơ mời thầu0,012kg
25Cửa sắt kéoChi tiết theo hồ sơ mời thầu2,64m2
26Khóa bảo vệChi tiết theo hồ sơ mời thầu1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89143985E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: -Thi công anten các loại ≥ 36m-Trong số các các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 1 hợp đồng có thi công anten Monopole (loại anten tương tự như gói thầu này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng, cơ khí hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hoặc Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật (hoặc tương đương) hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn.32
2 Phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng, cơ khí hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn.22
3 Kỹ sư thi công 1 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kỹ thuật công trình, kỹ thuật xây dựng, cơ khí hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn.22
4 Công nhân thi công 2 Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, thợ, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật, cơ khí, xây dựng (hoặc tương đương). Có chứng nhận huấn luyện an toàn22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít (hoặc tương đương) Máy trộn bê tông 250 lít (hoặc tương đương)1
2 Máy đầm bàn 1kw (hoặc tương đương) Máy đầm bàn 1kw (hoặc tương đương)1
3 Máy đầm dùi 1,5kw (hoặc tương đương) Máy đầm dùi 1,5kw (hoặc tương đương)1
4 Máy hàn 23kw (hoặc tương đương) Máy hàn 23kw (hoặc tương đương)1
5 Máy khoan 2,5kw (hoặc tương đương) Máy khoan 2,5kw (hoặc tương đương)1
6 Máy cắt uốn 5kw (hoặc tương đương) Máy cắt uốn 5kw (hoặc tương đương)1
7 Máy mài 2,7kw (hoặc tương đương) Máy mài 2,7kw (hoặc tương đương)1
8 Máy ép cọc 150T (hoặc tương đương) Máy ép cọc 150T (hoặc tương đương)1
9 Máy cắt gạch đá, công xuất 1,7kw (hoặc tương đương) Máy cắt gạch đá, công xuất 1,7kw (hoặc tương đương)1
10 Xe ô tô 7 tấn (hoặc tương đương) Xe ô tô 7 tấn (hoặc tương đương)1
11 Cần Cẩu 10 T – 16T (hoặc tương đương) chiều cao cần cẩu >36m Cần Cẩu 10 T – 16T (hoặc tương đương) chiều cao cần cẩu >36m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->