Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672411-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220672081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 16:52:00 đến ngày 2022-06-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,232,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 865.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp dân dụng IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học và một số khu vực sân trường Tiểu học Trần Thành Ngọ
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sáng Nghiệp. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Xưởng Kiến Trúc tạo hình. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Văn bản Hợp đồng tương tự. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Kiến An. Số 02, Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Kiến An. Số 02, Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Kiến An. Số 02, Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà hiệu bộ, nhà lớp học - cải tạo sửa chữa mái
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương 5 E-HSMT349,0078m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương 5 E-HSMT1,293tấn
3Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương 5 E-HSMT1,293tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT1,293tấn
5Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương 5 E-HSMT3,49100m2
6Phá dỡ lớp vữa láng xi măng đã mục mọt trên sê nôChương 5 E-HSMT91,1316m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương 5 E-HSMT91,1316m2
8Láng mái hiên, sê nô chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT91,1316m2
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương 5 E-HSMT20,1839m3
B Sửa chữa tường, trần:
1Nhân công thu dọn đồ đạc để thi công và hoàn trảChương 5 E-HSMT15công
2Phá lớp vữa trát chân tường trong nhàChương 5 E-HSMT129,48m2
3Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàChương 5 E-HSMT323,6256m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàChương 5 E-HSMT403,4904m2
5Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhàChương 5 E-HSMT59,92m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương 5 E-HSMT668,3972m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàChương 5 E-HSMT352,526m2
8Phá lớp vữa trát hèm cửaChương 5 E-HSMT91,584m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT6,856m3
10Xây bù khuôn cửa, bằng gạch (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương 5 E-HSMT1,3432m3
11Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT92,2709m2
12Trát gắn vá chân tường ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT59,92m2
13Trát gắn vá chân tường trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT129,48m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT856,596m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT1.223,1141m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương 5 E-HSMT5,3454100m2
17Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT6,2058100m2
18Bạt che chắn bụiChương 5 E-HSMT300m2
C Cải tạo cửa, hoa sắt:
1Tháo dỡ cửaChương 5 E-HSMT79,5264m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương 5 E-HSMT282,48m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương 5 E-HSMT66,8568m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT7,0455m3
5Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mmChương 5 E-HSMT68,6688m2
6Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mmChương 5 E-HSMT21,0432m2
7Phụ kiện kim khí cửa đi khóa đa điểmChương 5 E-HSMT6bộ
8Phụ kiện kim khí cửa sổ mở quay 2 cánhChương 5 E-HSMT24bộ
9Hít cửaChương 5 E-HSMT24bộ
10Sản xuất, lắp dựng hoa cửa sổ INOX 304 15x15x1,4 mmChương 5 E-HSMT637,5339kg
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5 E-HSMT28,79m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT28,79m2
D Cải tạo nền
1Phá dỡ nền gạch menChương 5 E-HSMT502,8204m2
2Đầm lén nền tầng 1Chương 5 E-HSMT1ca máy
3Láng vữa bù trũng nền tầng 1 dày TB 3cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT257,3412m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 600x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT487,3944m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường LD 600x150Chương 5 E-HSMT9,198m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT4,0984m2
7Mài lại granito bậc bậc cầu thangChương 5 E-HSMT26,0766m2
8Mài lại granito tay vịn cầu thangChương 5 E-HSMT5,0295m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT24,5376m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương 5 E-HSMT58,623m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tôChương 5 E-HSMT58,623m3
E Thoát nước mái
1Ống nhựa PVC d110Chương 5 E-HSMT0,322100m
2Cút nhựa PVC 90 độ D110Chương 5 E-HSMT4cái
3Lắp đặt cầu chắn rác D110Chương 5 E-HSMT4cái
4Đai vít neo giữ ốngChương 5 E-HSMT12bộ
F CẢI TẠO SỬA CHỮA PHÒNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương 5 E-HSMT40,2249m2
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương 5 E-HSMT4,7916m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT4,777m3
4Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũChương 5 E-HSMT174,7644m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT7,9663m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương 5 E-HSMT7,9663m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tôChương 5 E-HSMT7,9663m3
8Trát lại vị trí phá dỡ tường ngăn trong phòng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT3,4m2
9Trát lại dầm vị trí phá dỡ tường ngăn trong phòng vữa XM M75Chương 5 E-HSMT1,405m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch =0,36m2, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT56,4146m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch = 0,072m2, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT3,4572m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT174,7644m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương 5 E-HSMT0,5595100m2
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2mChương 5 E-HSMT6bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5 E-HSMT4cái
3Lắp đặt tủ điện phòngChương 5 E-HSMT1hộp
4Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dâyChương 5 E-HSMT8hộp
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 E-HSMT6cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương 5 E-HSMT2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương 5 E-HSMT1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương 5 E-HSMT40m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT30m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT80m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương 5 E-HSMT80m
H CỔNG
1Tháo dỡ mái tôn cao Chương 5 E-HSMT11,5918m2
2Tháo dỡ gạch ốp trụ cổngChương 5 E-HSMT22,4m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT1,2835m3
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngChương 5 E-HSMT22,4m2
5Láng vữa mái cổng, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT11,5918m2
6Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Chương 5 E-HSMT0,1159100m2
7Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt mái cổng, trụ, tường ràoChương 5 E-HSMT14,654m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT14,654m2
9Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt cánh cổng, hoa sắt tường ràoChương 5 E-HSMT36,318m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT36,318m2
11Sản xuất, lắp dựng bảng LED điện tử trên cổngChương 5 E-HSMT4,44m2
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT50m
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT0,3188100m2
I NỀN SÂN:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương 5 E-HSMT60m2
2Đầm lèn nền sânChương 5 E-HSMT1khoản
3Bê tông bù trũng nền sân, đá 1x2, vữa BT M200Chương 5 E-HSMT6m3
4Lát sân bằng gạch Tezarro 400x400Chương 5 E-HSMT60m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT3,66m3
J RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Cắt nền sân bê tông để làm rãnh thoát nướcChương 5 E-HSMT510m
2Phá dỡ bê tông nền sânChương 5 E-HSMT4,5m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT12,168m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT1,8m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT2,475m3
6Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT30m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,9318m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,0813tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT0,0591100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đanChương 5 E-HSMT32cái
11Lát mặt tấm đan bằng gạch Tezarro 400x400Chương 5 E-HSMT30m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT4,056m3
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT12,612m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương 5 E-HSMT17,5555m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tôChương 5 E-HSMT17,5555m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 865.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp dân dụng IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->