Gói thầu: Gói thầu số 11A: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại và cung cấp, lắp đặt thiết bị các khối phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11A: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại và cung cấp, lắp đặt thiết bị các khối phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 16:49:00 đến ngày 2022-07-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,377,044,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 245,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.913E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắpSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 01: 01 hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 12.013.000.000.000 VND trở lên (trong đó, giá trị cung cấp và lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học ≥ 2.458.000.000 VNĐ). - Cách 02: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần xây lắp của gói thầu này có giá trị từ 9.555.000.000 VNĐ trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học có giá trị từ 2.458.000.000 VNĐ trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.013.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.013.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện – điện tử hoặc có liên quan đến Điện tử.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải thùng, tải trọng >= 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục, sức nâng >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc, lực ép > 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Sà lan hoặc ghe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi, công suất >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 24-Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 25-Kích căng dây điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11A: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại và cung cấp, lắp đặt thiết bị các khối phòng Trường tiểu học C Long Giang (Long Hòa) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây (đối với các thiết bị: máy vi tính, tivi, hệ thống âm thanh, máy in, máy lạnh): - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Văn bản cam kết hàng hóa phải đảm bảo hàng hóa đúng kích thước, không nát mực đối với các thiết bị: bàn, ghế, tủ. - Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải có: Văn bản cam kết tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền. Cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về bản quyền trong suốt quá trình khai thác và sử dụng. - Văn bản cam kết (trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng) sẽ cung cấp Catalogue (đối với các thiết bị: máy vi tính, tivi, hệ thống âm thanh, máy in, máy lạnh) thiết bị dự thầu do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 245.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3856188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HCQT + PHỤ TRỢ + HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3529 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2353 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96,1875 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,695 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4072 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,4911 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,358 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,358 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,39 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81 | 1 mối nối |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1612 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,1074 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,1876 | m3 |
| 14 | Rải giấy ny lon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2452 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2342 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8454 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2523 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2844 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,5071 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,8694 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,889 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2303 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3288 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9334 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5643 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0512 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0018 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,906 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,264 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,031 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4718 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0457 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,557 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8476 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,875 | m3 |
| 37 | Rải tấm ny lon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4154 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,786 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,5087 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4228 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6036 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2849 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7856 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,8141 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9397 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1667 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4638 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6254 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4382 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2373 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3168 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,971 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,184 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,4815 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,0205 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4634 | m3 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,76 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 109,1 | m2 |
| 59 | Ốp tường đá tự nhiên không quy cách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,94 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - gạch gốm tiết diện 60x240 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,75 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,2 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,85 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,84 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,55 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 844,64 | m2 |
| 66 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 407,52 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,648 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,408 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 862,608 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.441,12 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 339,918 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 168,13 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 139,31 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 407,4 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.202,526 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 714,84 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.441,12 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.202,526 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.155,96 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 128,62 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 415,08 | m |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,56 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,56 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép, rui, mè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,2308 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép, rui, mè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,2308 | tấn |
| 86 | Cung cấp tắc kê sắt nở Ø8, L100 liên kết xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 544 | Cái |
| 87 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,6584 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính có khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,3 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính không có khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính có khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 117,12 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính không có khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,56 | m2 |
| 93 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2787 | tấn |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,08 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,08 | m2 |
| 96 | Thi công trần cemboard gằng nổi kt 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 445,64 | m2 |
| 97 | Cung cấp nắp chụp chân Inox Ø60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38 | cái |
| 98 | Cung cấp nắp chụp chân Inox Ø42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 99 | Cung cấp nắp chụp chân Inox Ø34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 133 | Cái |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5531 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,036 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (máng tán quang) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (máng sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn led blup 6w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn downlight 18w lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 106 | Lắp đặt hộp 2 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt trần đảo 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện nhựa 6 modul (lắp nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | hộp |
| 113 | Lắp đặt tủ điện 26-30 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 tủ |
| 114 | Lắp đặt MCCB 3P 32A, 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCCB 3P 25A, 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các MCB 2P 25A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt các MCB 1P 25A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt các MCB 1P 20A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các MCB 1P 10A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt RCCB 2P 16A, 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 472,5 | m |
| 122 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 123 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x18 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90,5 | m |
| 124 | Kẹp D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 146 | Cái |
| 125 | Lắp đặt ống xoắn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 291 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.485 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.078,56 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.551,6 | m |
| 129 | Kéo rải dây cáp đồng trần M25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 130 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cọc |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 132 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 135 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 142 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 143 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt co răng 27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54 | cái |
| 145 | Lắp đặt xí bệt có thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi Inox Ø21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 154 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 412,94 | m3 |
| 155 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,294 | 10m³/1km |
| 156 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 230,3 | m3 |
| 157 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,03 | 10m³/1km |
| 158 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,634 | 1000v |
| 159 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,634 | 1000v |
| 160 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,1703 | 10 tấn/1km |
| 161 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,0884 | tấn |
| 162 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,0884 | tấn |
| 163 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,9088 | 10 tấn/1km |
| 164 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 103,0059 | tấn |
| 165 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 103,0059 | tấn |
| 166 | VC xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,3006 | 10 tấn/1km |
| 167 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,6294 | 1000v |
| 168 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,6294 | 1000v |
| 169 | VC gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2831 | 10 tấn/1km |
| B | KHỐI PHÒNG HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2734 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1823 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,875 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,51 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5733 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,8977 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,02 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58 | 1 mối nối |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8876 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,8825 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,2795 | m3 |
| 12 | Rải giấy ny lon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2148 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7361 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,132 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9697 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1943 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,0517 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5916 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1047 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0425 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,99 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6926 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,263 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0512 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0018 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,246 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,54 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6122 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3822 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5363 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,407 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4066 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7196 | m3 |
| 35 | Rải tấm ny lon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4532 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,63 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,6382 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4284 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3018 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1424 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3929 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,7558 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1686 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8553 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4722 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4945 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4698 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,6648 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3168 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,3865 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,758 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,7618 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,0323 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,479 | m3 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 162 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,56 | m2 |
| 57 | Ốp tường đá tự nhiên không quy cách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,17 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - gạch gốm tiết diện 60x240 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,97 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,28 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,91 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,42 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,72 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 586,65 | m2 |
| 64 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (NC 0,07 công 3,5/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 315,72 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,648 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,408 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 565,83 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 927,065 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 207,316 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 123,91 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 131,08 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 257,22 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 773,146 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 512,21 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 927,065 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 773,146 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.439,275 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100,6 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 351,4 | m |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,88 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,88 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép, rui, mè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,0086 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép, rui, mè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,0086 | tấn |
| 84 | Cung cấp tắc kê sắt nở Ø8, L100 liên kết xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 392 | Cái |
| 85 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9945 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính có khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,16 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính không có khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,68 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính có khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,16 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính không có khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,935 | m2 |
| 91 | Gia công thang inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0143 | tấn |
| 92 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2273 | tấn |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94,55 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94,55 | m2 |
| 95 | Thi công trần cemboard gằng nổi kt 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 347 | m2 |
| 96 | Cung cấp nắp chụp chân Inox Ø60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 97 | Cung cấp nắp chụp chân Inox Ø42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 98 | Cung cấp nắp chụp chân Inox Ø34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | Cái |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,1626 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,714 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (máng tán quang) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (máng sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn led blup 6w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn downlight 18w lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 105 | Lắp đặt hộp 2 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt trần đảo 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 111 | Lắp đặt tủ điện nhựa 6 modul (lắp nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | hộp |
| 112 | Lắp đặt tủ điện 26-30 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 113 | Lắp đặt MCCB 3P 32A, 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các MCB 2P 25A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt các MCB 1P 25A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt các MCB 1P 20A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt các MCB 1P 10A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt RCCB 2P 16A, 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 119 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 192,5 | m |
| 120 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 121 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x18 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | m |
| 122 | Kẹp D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | Cái |
| 123 | Lắp đặt ống xoắn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 227,6 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 820,8 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 811,44 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.371,6 | m |
| 127 | Kéo rải dây cáp đồng trần M25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 128 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cọc |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 130 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m |
| 133 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt T giảm 90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,31 | 100m |
| 136 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,98 | 100m |
| 142 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 143 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 144 | Lắp đặt co răng 27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54 | cái |
| 145 | Lắp đặt xí bệt có thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi Inox Ø21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 151 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 155 | Lắp van phao tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 156 | Cung cấp máy bơm nước 1HP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 157 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 303,2167 | m3 |
| 158 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,3217 | 10m³/1km |
| 159 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 165,8766 | m3 |
| 160 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 165,8766 | 10m³/1km |
| 161 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,3654 | 1000v |
| 162 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,3654 | 1000v |
| 163 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,6767 | 10 tấn/1km |
| 164 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,7944 | tấn |
| 165 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,7944 | tấn |
| 166 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2794 | 10 tấn/1km |
| 167 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,3715 | tấn |
| 168 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,3715 | tấn |
| 169 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,3371 | 10 tấn/1km |
| 170 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,6021 | 1000v |
| 171 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,6021 | 1000v |
| 172 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0398 | 10 tấn/1km |
| 173 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2082 | 100m2 |
| 174 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0439 | tấn |
| 175 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,71 | m2 |
| 176 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,115 | m2 |
| 177 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,028 | m2 |
| 178 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 179 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 180 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 181 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,4 | m2 |
| 182 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,4 | m2 |
| 183 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,655 | m3 |
| 184 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1168 | m3 |
| 185 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,672 | m3 |
| 186 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,04 | m3 |
| 187 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,304 | m3 |
| 188 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 189 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2661 | 100m2 |
| 190 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,049 | m3 |
| 191 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | m2 |
| 192 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,46 | m2 |
| 193 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,524 | m3 |
| 194 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,404 | m3 |
| 195 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,48 | m3 |
| 196 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,146 | m3 |
| 197 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0667 | m3 |
| 198 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5745 | m3 |
| 199 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,348 | m3 |
| 200 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,032 | m3 |
| 201 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1333 | m3 |
| 202 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,4 | m2 |
| 203 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2182 | 100m2 |
| 204 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0967 | m3 |
| 205 | Tháo dỡ vách ngăn khung lưới 40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,45 | m2 |
| 206 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,16 | m2 |
| 207 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,974 | m3 |
| 208 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6572 | 100m2 |
| 209 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1292 | tấn |
| 210 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,8 | m2 |
| 211 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,6 | m2 |
| 212 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,882 | m3 |
| 213 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,36 | m3 |
| 214 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4874 | 100m2 |
| 215 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8771 | m3 |
| 216 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,4 | m2 |
| 217 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,24 | m3 |
| 218 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6835 | 100m2 |
| 219 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2522 | tấn |
| 220 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,3 | m2 |
| 221 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,18 | m2 |
| 222 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 223 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 224 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,3 | m2 |
| 225 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,3 | m2 |
| 226 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,407 | m3 |
| 227 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,086 | m3 |
| 228 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,92 | m3 |
| 229 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,374 | m3 |
| 230 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1333 | m3 |
| 231 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | m3 |
| 232 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 233 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0331 | m3 |
| 234 | Tháo dỡ khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,24 | m2 |
| 235 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,24 | m2 |
| 236 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,675 | m3 |
| 237 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,444 | m3 |
| 238 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,336 | m3 |
| 239 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,324 | m3 |
| 240 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0667 | m3 |
| C | KHỐI PHÒNG HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2969 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1979 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,625 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,85 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,262 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8856 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc thép tấm 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8732 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,7 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | 1 mối nối |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4753 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,6858 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,8907 | m3 |
| 13 | Rải giấy ny lon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1288 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3522 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,103 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8363 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,7109 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6163 | 100m2 |
| 19 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5234 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,252 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3537 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1799 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0512 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0018 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2406 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,978 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4079 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1393 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,683 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1482 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5653 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,7048 | m3 |
| 34 | Rải tấm ny lon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4972 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3596 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6558 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,075 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3498 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3039 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1748 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,0064 | m3 |
| 42 | VK gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1122 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2795 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,184 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,242 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,184 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,3304 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,104 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,2122 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,2856 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,842 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,566 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5458 | m3 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 159,84 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,77 | m2 |
| 56 | Ốp tường đá tự nhiên không quy cách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,1 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - gạch gốm tiết diện 60x240 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,365 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,58 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,943 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,42 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,8 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 224,59 | m2 |
| 63 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (hao phí 0,07 công nc 3,5x7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 109,34 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,6 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,992 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,66 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 282,255 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 537,2725 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 107,625 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,072 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,74 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 128,59 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 389,88 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 166,402 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 537,2725 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 389,88 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 703,6745 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,8 | m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 246,2 | m |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,88 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,88 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép, rui, mè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4111 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép, rui, mè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4111 | tấn |
| 84 | Cung cấp tắc kê sắt nở Ø8, L100 liên kết xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | Cái |
| 85 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1479 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính có khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,52 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính không có khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,2 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính có khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,04 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính không có khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,535 | m2 |
| 91 | Gia công thang inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0143 | tấn |
| 92 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1945 | tấn |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,425 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,425 | m2 |
| 95 | Thi công trần cemboard gằng nổi kt 600x600 (công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 153 | m2 |
| 96 | Cung cấp nắp chụp chân Inox Ø60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 97 | Cung cấp nắp chụp chân Inox Ø42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 98 | Cung cấp nắp chụp chân Inox Ø34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 132 | Cái |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5728 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8896 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (máng tán quang) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (máng sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn led blup 6w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn downlight 18w lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 105 | Lắp đặt hộp 2 ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt trần đảo 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt tủ điện nhựa 6 modul (lắp nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 111 | Lắp đặt tủ điện 26-30 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 112 | Lắp đặt MCCB 2P 32A, 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các MCB 2P 25A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt các MCB 1P 25A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt các MCB 1P 20A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt các MCB 1P 10A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt RCCB 2P 16A, 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82 | m |
| 119 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x14 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 120 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x18 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,5 | m |
| 121 | Kẹp D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29 | Cái |
| 122 | Lắp đặt ống xoắn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 139,2 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 190,8 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 531,6 | m |
| 126 | Kéo rải dây cáp đồng trần M25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 127 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cọc |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100m |
| 129 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 132 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt T giảm 90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,26 | 100m |
| 135 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,53 | 100m |
| 141 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 142 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33 | cái |
| 143 | Lắp đặt co răng 27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31 | cái |
| 144 | Lắp đặt xí bệt có thùng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 146 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi Inox Ø21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 150 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 154 | Lắp van phao tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 155 | Cung cấp máy bơm nước 1HP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 156 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 181,7481 | m3 |
| 157 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,1748 | 10m³/1km |
| 158 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 117,266 | m3 |
| 159 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,7266 | 10m³/1km |
| 160 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,7915 | 1000v |
| 161 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,7915 | 1000v |
| 162 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,3019 | 10 tấn/1km |
| 163 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,368 | tấn |
| 164 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,368 | tấn |
| 165 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8368 | 10 tấn/1km |
| 166 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,3896 | tấn |
| 167 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,3896 | tấn |
| 168 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,839 | 10 tấn/1km |
| 169 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,441 | 1000v |
| 170 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,441 | 1000v |
| 171 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5724 | 10 tấn/1km |
| D | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,369 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,246 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2854 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,592 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7812 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1784 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0355 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1183 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,48 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,464 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0972 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,313 | tấn |
| 16 | Rải cao su mỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5428 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,428 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7221 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,16 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8 | m2 |
| 23 | Gia công cột STK Ø90x2,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2217 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1204 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3421 | tấn |
| 26 | Bulon neo chân cột Ø14, L450 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | Cái |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3848 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0092 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4145 | tấn |
| 31 | Bulon liên kết cột - kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | Cái |
| 32 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2261 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2261 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9274 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9274 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 2 thành phần, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,5963 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2266 | 100m2 |
| 38 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,9228 | m3 |
| 39 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9923 | 10m³/1km |
| 40 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,9976 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3998 | 10m³/1km |
| 42 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9396 | 1000v |
| 43 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9396 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1917 | 10 tấn/1km |
| 45 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5104 | tấn |
| 46 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5104 | tấn |
| 47 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,351 | 10 tấn/1km |
| 48 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,8 | tấn |
| 49 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0068 | tấn |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3492 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc BTCT 120x120x2000 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,34 | 100m |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4896 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1206 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0151 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2328 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1166 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3215 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4505 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0818 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,562 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1124 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0299 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1083 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5684 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2626 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0799 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3131 | tấn |
| 21 | Rải cao su mỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,623 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,23 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2932 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,314 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,25 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,25 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,25 | m2 |
| 28 | Gia công cột STK Ø90x2,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0985 | tấn |
| 29 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0535 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,152 | tấn |
| 31 | Bulon neo chân cột Ø14, L450 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | Cái |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,171 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0041 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0091 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1842 | tấn |
| 36 | Bulon liên kết cột - kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | Cái |
| 37 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0887 | tấn |
| 38 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0887 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4085 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4085 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 2 thành phần, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,5704 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0153 | 100m2 |
| 43 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,848 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2848 | 10m³/1km |
| 45 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,1757 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2176 | 10m³/1km |
| 47 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6843 | 1000v |
| 48 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6843 | 1000v |
| 49 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5476 | 10 tấn/1km |
| 50 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9636 | tấn |
| 51 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9636 | tấn |
| 52 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1964 | 10 tấn/1km |
| 53 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9124 | tấn |
| 54 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9124 | tấn |
| 55 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3912 | 10 tấn/1km |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5144 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3429 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0157 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,36 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0625 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0448 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2734 | 100m2 |
| 9 | Rải cao su mỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,552 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1808 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,861 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,054 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạcg KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,73 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,02 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,44 | m2 |
| 19 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | m2 |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,64 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường đá chẻ miễn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,32 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường KT 200x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,22 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,98 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,48 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,68 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,64 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,44 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,44 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,32 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,6 | m |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1844 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1844 | tấn |
| 34 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 35 | Thi công trần cemboard găng nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0469 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0243 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,087 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0884 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2348 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1097 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0245 | tấn |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3584 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp điện nhựa 6 module (lắp nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các MCB 1P 10A, 6 KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt RCCB 2P 16A, 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt nẹp 20x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | m |
| 52 | Lắp đặt nẹp 25x14 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,8 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,2 | m |
| 56 | Kéo rải dây cáp đồng trần M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | m |
| 57 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| 58 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,4851 | m3 |
| 59 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,75 | 10m³/1km |
| 60 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,4851 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7485 | 10m³/1km |
| 62 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9717 | 1000v |
| 63 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9717 | 1000v |
| 64 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3991 | 10 tấn/1km |
| 65 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8412 | tấn |
| 66 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8412 | tấn |
| 67 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0841 | 10 tấn/1km |
| 68 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0556 | tấn |
| 69 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0556 | tấn |
| 70 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2056 | 10 tấn/1km |
| 71 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0872 | 1000v |
| 72 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0872 | 1000v |
| 73 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0039 | 10 tấn/1km |
| G | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM + BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7956 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4143 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,125 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,25 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,627 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,7748 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,89 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,104 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8672 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0666 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8723 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4176 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0073 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2154 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0522 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2311 | tấn |
| 21 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,166 | tấn |
| 22 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9351 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0658 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0033 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0007 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0061 | 100m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 234 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,49 | m2 |
| 31 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0059 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,38 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,164 | m3 |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình 90x90x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0666 | tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0192 | tấn |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0858 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0781 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0054 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0781 | tấn |
| 40 | Sản xuất thép khung vách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0798 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép (khung vách) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,046 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép 30x60x1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,195 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,114 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4348 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông, D=0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1807 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng vách bằng tôn múi sóng vuông, D=0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3258 | 100m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,5244 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (giá cửa bao gồm NC+VT) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4 | 1m2 |
| 50 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84,217 | m3 |
| 51 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4217 | 10m³/1km |
| 52 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,4656 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2466 | 10m³/1km |
| 54 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,5164 | tấn |
| 55 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,5164 | tấn |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5516 | 10 tấn/1km |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2532 | tấn |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2532 | tấn |
| 59 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0253 | 10 tấn/1km |
| 60 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,698 | tấn |
| 61 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,698 | tấn |
| 62 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7698 | 10 tấn/1km |
| H | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,22 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0957 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,67 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,12 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2194 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,592 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2256 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,99 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,92 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,4 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2522 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0957 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0957 | tấn |
| 16 | Làm trần cemboard găng nổi kt 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,48 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,99 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,99 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,67 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,12 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,36 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,98 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,34 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,98 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,34 | m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 28 | Vệ sinh cửa, dọn dẹp mặt bằng, vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P 25A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt RCCB 2P 16A, 30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1x18w máng sơn tĩnh điện lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led 2U, 8W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,2 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 114 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,5 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp điện nhựa 6 module (lắp nổi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,21 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt T nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt mang xông miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60-42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,27 | 100m |
| 49 | Lắp đặt c onhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt T nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | cái |
| 51 | Lắp đặt co răng nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi nước inox Ø21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt máy bơm 1HP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2 | m3 |
| 63 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,22 | 10m³/1km |
| 64 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,435 | 1000v |
| 65 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,435 | 1000v |
| 66 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0223 | 10 tấn/1km |
| 67 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,596 | tấn |
| 68 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,596 | tấn |
| 69 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0596 | 10 tấn/1km |
| 70 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8457 | 1000v |
| 71 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8457 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1193 | 10 tấn/1km |
| 73 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | 10 tấn/1km |
| I | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2499 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1666 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0444 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,728 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4641 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0178 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,4389 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0873 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7406 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2785 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0527 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1972 | tấn |
| 15 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8553 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3807 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4154 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng khung lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 282 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5856 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3749 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0905 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2225 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,472 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1693 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1012 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1293 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3054 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4432 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0872 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,48 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1829 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,905 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126,544 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,36 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,32 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74,8 | m |
| 38 | Ốp đá tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,86 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,755 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 151,984 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 198,739 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,468 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,5125 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,9805 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng bộ chữ Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 734,03 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 734,03 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 734,03 | m2 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,084 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0406 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4563 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3042 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,4 | m3 |
| 54 | Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 284 | m2 |
| 55 | Rải cao su mỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,92 | 100m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 153,46 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4523 | tấn |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,128 | 100m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1502 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8509 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0247 | tấn |
| 66 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,11 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,003 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0134 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5742 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0754 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9738 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,2874 | m2 |
| 74 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,342 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0791 | m2 |
| 76 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0139 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0139 | tấn |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,54 | 100m |
| 79 | Van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 80 | Đồng hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa Ø27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m |
| 84 | Đầu cosse cu 25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Kẹp cọc tiếp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 86 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cọc |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 420 | m |
| 91 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đkính Ø114x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5785 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0523 | 100m3 |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2766 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1844 | 100m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,392 | m3 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7375 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0251 | tấn |
| 100 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0086 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0169 | tấn |
| 104 | Sứ tráng men bào cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 105 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 1 tủ |
| 106 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cọc |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn cáp hạ thế đồng bọc CXV/DSTA 2x4 mm2 0,6/1kv x 1,015 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62 | m |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn CXV/ 2x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn cáp CVV 3x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - HDPE fi 40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 24x14 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 113 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn - STK Ø48,1 x 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 114 | Đầu cosse cu 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 115 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 cột |
| 116 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 117 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 118 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 119 | Lắp chóa cao Led 150W-IP66 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | chóa |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 121 | Lắp đặt bảng điện của cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 122 | Lắp đặt các MCB 2P-10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật RCBO 6A 30mmA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1464 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7643 | 100m3 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,466 | m3 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,476 | 100m |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,4528 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 167,0076 | m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5424 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 132 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3491 | tấn |
| 133 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,07 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,7 | 10m³/1km |
| 135 | Bốc xếp đá lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,97 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,7 | 10m³/1km |
| 137 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,5059 | 1000v |
| 138 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,5059 | 1000v |
| 139 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,5449 | 10 tấn/1km |
| 140 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,8 | tấn |
| 141 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,8 | tấn |
| 142 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,68 | 10 tấn/1km |
| 143 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61 | tấn |
| 144 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61 | tấn |
| 145 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,1 | 10 tấn/1km |
| 146 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7938 | 1000v |
| 147 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7938 | 1000v |
| 148 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3358 | 10 tấn/1km |
| J | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Mương cáp ngầm TBA vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | mét |
| 2 | Biển báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng BTĐT 1x14m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Móng |
| 4 | FCO 27 KV - 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | LA 18kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 6 | Trụ BTLT 14m-920kgf (k=2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trụ |
| 7 | Tiếp địa cáp ngầm đầu nhánh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa cho LA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa cho ống kẽm bảo vệ cáp ngầm tại trụ BTLT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp cáp ngầm tại TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Cáp đồng bọc CV50mm2 - 0,6kV- dây TH | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,36 | Mét |
| 12 | Cáp ngầm trung thế CXV/Sehh/DSTA 12,7/22 (3x70)mm2 (x1.015) - pha + TH | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,42 | Mét |
| 13 | Cáp đồng bọc [CX(CR)V] 25mm2 - 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Mét |
| 14 | Cáp đồng bọc [CX(CR)V] 70mm2 - 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Mét |
| 15 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-70mm2 (Elbow lắp TBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-70mm2 (ngoài trời) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Ống HDPE fi 130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | mét |
| 18 | Ống sắt tráng kẽm Ø 141,3 - dày 4 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | mét |
| 19 | Đầu cosse Cu cỡ 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Cái |
| 20 | Đầu cosse Cu cỡ 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 21 | Cổ dê lắp ống sắt tráng kẽm Ø141,3mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 22 | Bộ giá treo cáp ngầm U100x45x6 - dài 0,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bộ xà 2,4m đơn- Composite (lắp FCO) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bộ xà XIT2- 2,4m - sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Khung U + SOC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Kẹp đồng nhôm SL3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Chụp che đầu cực LA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 30 | Biển báo thiết bị đóng cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Biển báo thứ tự pha (A, B, C) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 32 | Nút bít chống thấm Ø130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Chì 6k | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | sợi |
| 34 | Chi phí trung chuyển, vận chuyển, bốc dỡ, … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Trọn gói |
| K | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBT 3F 22/0.4KV 100kVA (Thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ bù hạ thế 3pha 400V 45kVAr | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Aptomatte 3 pha 690V - 160A - 37kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomatte 3 pha 690V - 50A - 22kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 5 | Aptomatte 3 pha 690V - 30A - 22kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | TI 600V 150/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 7 | Điện kế 3 pha 3p4w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 8 | Vis 3x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cây |
| 9 | Vis 6x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cây |
| 10 | Băng keo nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cuộn |
| 11 | Cột thép 3230x600x900 mạ kẽm (MN) + bộ nắp chụp MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cột |
| 12 | Đầu coss ép M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Đầu coss ép M50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 14 | Đầu coss ép M70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 15 | Đầu coss ép M95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 16 | Ống nhựa HDPE fi 32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | mét |
| 17 | Ống khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bảng chỉ danh trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 20 | Kẹp đồng nhôm 3 buolon SL3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Nắp chụp Pushing MBT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Silicon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | chai |
| 23 | Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | mét |
| 25 | Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 26 | Kẹp đồng chẽ M22mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 27 | Đầu cosse M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 28 | Ống nhựa PVC fi 21 luồn trung hòa TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | mét |
| 29 | Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | mét |
| 31 | Đầu cosse M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Ống nhựa PVC fi 21 luồn trung hòa TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | mét |
| 33 | Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,125 | mét |
| 35 | Đầu cosse M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Ống nhựa PVC fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | mét |
| 37 | Cáp đồng bọc CV 95mm2 (1 sợi/1pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | mét |
| 38 | Cáp đồng bọc CV 70mm2 (1 sợi cho trung hòa) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | mét |
| 39 | Cáp đồng bọc CV 50mm2 (1 sợi/1pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | mét |
| 40 | Cáp đồng bọc CV 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | mét |
| 41 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | mét |
| 42 | Cáp muller 4x4.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | mét |
| 43 | Thanh cái Cu đứng 25x10x500 (thanh cái pha A) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | thanh |
| 44 | Thanh cái Cu đứng 25x10x500 (thanh cái pha B) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | thanh |
| 45 | Thanh cái Cu đứng 25x10x500 (thanh cái pha C) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | thanh |
| 46 | Thanh cái đồng 20x8x300 (thanh cái trung hòa) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | thanh |
| 47 | Gối đỡ thanh cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 48 | Co nhiệt (đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,25 | mét |
| 49 | Sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 50 | Móng cột 3230x600x900 TBA (Vật tư + NC + MTC) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | móng |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cọc |
| 52 | Kéo dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,125 | mét |
| 53 | Đào rãnh tiếp địa, S>30cm, đất cấp 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,125 | m3 |
| 54 | Đắp đất bằng thủ công (độ chặt K=0.9) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,125 | m3 |
| 55 | Kéo dây đồng bọc trong ống ≤1kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | mét |
| 56 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5 | mét |
| 57 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | mét |
| 58 | Lắp MBT 3 pha 22/0.4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp trụ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trụ |
| 60 | Lắp tủ tụ bù hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 61 | Lắp Aptomatte + khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp Aptomatte + khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp điện năng kế 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt TI hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp kẹp dây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đầu coss | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đầu coss | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đầu coss | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đầu coss | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp MBT 3 pha 22/0.4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 71 | Lắp trụ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trụ |
| 72 | Lắp đầu coss | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đầu coss | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đầu coss | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đầu coss | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 76 | Chi phí trung chuyển, vận chuyển, bốc dỡ, phà,… | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Trọn gói |
| L | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc (kiểu 2 thùng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 6 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 5 | Bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 6 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 8 | Bàn đọc sách cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Ghế ngồi đọc sách giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | Cái |
| 10 | Bàn đọc sách cho học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Ghế ngồi đọc sách học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | Cái |
| 12 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Kệ sách 05 ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | Cái |
| 14 | Kệ trưng bày theo chủ đề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Giá để báo + tạp chí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Bảng nội quy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 19 | Bàn để máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 20 | Tivi (kích thước tối thiểu 55 inch) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 5Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bình |
| 22 | Bàn làm việc (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Tủ lưu trữ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Giá treo tranh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Tủ thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Bàn làm việc (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Giường inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Tủ thuốc và thiết bị y tế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Tủ hồ sơ y tế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Huyết áp kế người lớn và trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 35 | Ống nghe bệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 36 | Nhiệt kế y học 42°C | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 37 | Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 38 | Kẹp phẫu tích không mấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 39 | Kẹp Korcher có mấu và khóa hãm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 40 | Kéo thẳng tù 145mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 41 | Kéo cong nhọn/nhọn 145mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 42 | Bàn họp nhỏ (1 bàn + 8 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Bảng viết, dùi viết cho HS khiếm thị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Bảng kí hiệu chữ nỗi, chữ cái ngón tay | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Tủ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 46 | Bảng fomica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 47 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Bàn ghế học sinh mẫu IV 02 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | Bộ |
| 49 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 50 | Bảng phấn từ mặt tol | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 51 | Đàn organ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | Cái |
| 52 | Tivi (kích thước tối thiểu 55 inch) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 53 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Hệ thống âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | HT |
| 55 | Thanh phách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | Cặp |
| 56 | Song loan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 57 | Trống nhỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 58 | Triangle (Tam giác chuông) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 59 | Tambourine (Trống lục lạc) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 60 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Bàn ghế học sinh mẫu IV 02 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | Bộ |
| 62 | Bảng phấn từ mặt tole | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 63 | Tủ đựng dồ dùng dạy học | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 64 | Tivi (kích thước tối thiểu 55 inch) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 65 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Hệ thống âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Tủ đựng đồ cá nhân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 68 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 69 | Bàn ghế hội trường (1 bàn + 04 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | Bộ |
| 70 | Tivi (kích thước tối thiểu 55 inch) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 71 | Hệ thống âm thanh hội trường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Bục để tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 74 | Bục thuyết trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 75 | Bàn làm việc (bàn + 1 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 76 | Bàn họp nhỏ (01 bàn + 06 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Tủ lưu trữ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 78 | Tủ trưng bày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 79 | Bộ trống Đội | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Bảng formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 81 | Hệ thống âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | HT |
| 82 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 84 | Tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 85 | Bục để tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 86 | Bàn làm việc (bàn + 1 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 87 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 88 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 89 | Bàn họp nhỏ (1 bàn + 8 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 90 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 91 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 92 | Tivi tương tác (kích thước tối thiểu 70 inch) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Máy lạnh ≥ 2 HP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Hệ thống âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | HT |
| 96 | Mircro cài áo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 97 | Bộ học liệu bằng tranh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 98 | Bộ học liệu điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 99 | Thiết bị cho học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | Bộ |
| 100 | Thiết bị dạy cho giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 101 | Tivi (kích thước tối thiểu 65 inch) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 102 | Bình chữa cháy CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bình |
| 103 | Bàn vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Cái |
| 104 | Ghế học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | Cái |
| 105 | Bàn ghế, giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 106 | Bộ lưu điện cho máy giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 107 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 108 | Máy tính học sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Bộ |
| 109 | Máy tính giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 110 | Hệ điều hành | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | Bản |
| 111 | Máy lạnh ≥ 2 HP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 112 | Hệ thống mạng Lan - Internet | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Phòng |
| 113 | Thiết bị lưu trữ ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 114 | Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 115 | Máy hút bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 116 | Phần mềm diệt virus | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 117 | Các loại phần mềm ứng dụng khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 118 | Phần mềm đồ họa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 119 | Phần mềm lập trình trực quan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 120 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 01 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 121 | Bàn ghế học sinh mẫu IV 02 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | Bộ |
| 122 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 123 | Tivi (kích thước tối thiểu 65 inch) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 124 | Bảng phấn từ mặt tole | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 125 | Máy tính giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 126 | Hệ thống âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | HT |
| 127 | Bảng trưng bày sản phẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 128 | Giá vẽ tranh (3 chân hoặc chữ A) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | Cái |
| 129 | Bảng vẽ cá nhân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | Cái |
| 130 | Bảng vẽ học nhóm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 131 | Bục đặt mẫu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 132 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 01 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 133 | Bàn ghế học sinh mẫu IV 02 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | Bộ |
| 134 | Tivi (kích thước tối thiểu 65 inch) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 135 | Máy tính giáo viên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 136 | Bảng phấn từ mặt tole | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 137 | Hệ thống âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | HT |
| 138 | Hộp thí nghiệm vai trò của ánh sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 139 | Bộ lắp ráp mạch điện đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 140 | Mô hình phát điện năng lượng mặt trời | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 141 | Mô hình lắp ghép kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Bộ |
| 142 | Bộ dụng cụ thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Bộ |
| 143 | Bộ dụng cụ chăm sóc cây cảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | Bộ |
| 144 | Bàn làm việc (bàn + 1 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 145 | Bàn họp nhỏ (01 bàn + 06 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 146 | Tủ lưu trữ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| 147 | Tủ trưng bày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 148 | Bảng formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 149 | Hệ thống âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | HT |
| 150 | Máy in | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 151 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 152 | Tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 153 | Bục để tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 154 | Tủ đựng thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 155 | Kệ để thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 156 | Bàn họp nhỏ (1 bàn + 8 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 157 | Bảng formica | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 158 | Tủ đựng hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 159 | Bàn làm việc (bàn + 1 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 160 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tấm |
| 161 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 01 ghế đầu trâu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Bộ |
| 162 | Bàn ghế học sinh mẫu IV 02 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 272 | Bộ |
| 163 | Bảng phấn từ mặt tole | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 164 | Tủ đựng dồ dùng dạy học | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 165 | Tivi (kích thước tối thiểu 55 inch) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 166 | Máy vi tính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.913E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắpSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 01: 01 hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 12.013.000.000.000 VND trở lên (trong đó, giá trị cung cấp và lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học ≥ 2.458.000.000 VNĐ). - Cách 02: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần xây lắp của gói thầu này có giá trị từ 9.555.000.000 VNĐ trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học có giá trị từ 2.458.000.000 VNĐ trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.013.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.013.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 3 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện – điện tử hoặc có liên quan đến Điện tử.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ | Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu >=0,8m3 | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 4 | Máy đào, dung tích gầu | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn | Có giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 2 |
| 6 | Ô tô tải thùng, tải trọng >= 07 tấn | Có giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 2 |
| 7 | Cần trục, sức nâng >= 16T | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 8 | Máy ép cọc, lực ép > 150T | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 9 | Sà lan hoặc ghe | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 10 | Máy đầm >= 16T | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 11 | Máy ủi, công suất >= 110CV | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 12 | Máy bơm cát | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 19 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 20 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 21 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 22 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 800 |
| 24 | Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Còn sử dụng tốt | 1000 |
| 25 | Kích căng dây điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi