Gói thầu: Gói thầu số 11A: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại và cung cấp, lắp đặt thiết bị các khối phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671472-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 11A: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại và cung cấp, lắp đặt thiết bị các khối phòng
Số hiệu KHLCNT 20220544672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 16:49:00 đến ngày 2022-07-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,377,044,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 245,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.913E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắpSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 01: 01 hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 12.013.000.000.000 VND trở lên (trong đó, giá trị cung cấp và lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học ≥ 2.458.000.000 VNĐ). - Cách 02: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần xây lắp của gói thầu này có giá trị từ 9.555.000.000 VNĐ trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học có giá trị từ 2.458.000.000 VNĐ trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.013.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.013.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện – điện tử hoặc có liên quan đến Điện tử.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tải thùng, tải trọng >= 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục, sức nâng >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc, lực ép > 150T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Sà lan hoặc ghe
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi, công suất >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 800
24-Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
25-Kích căng dây điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11A: Thi công xây lắp các hạng mục còn lại và cung cấp, lắp đặt thiết bị các khối phòng
Trường tiểu học C Long Giang (Long Hòa)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Lợi, địa chỉ: Số 1F2, đường Bùi Viện, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3853891. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây (đối với các thiết bị: máy vi tính, tivi, hệ thống âm thanh, máy in, máy lạnh): - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Văn bản cam kết hàng hóa phải đảm bảo hàng hóa đúng kích thước, không nát mực đối với các thiết bị: bàn, ghế, tủ. - Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải có: Văn bản cam kết tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền. Cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về bản quyền trong suốt quá trình khai thác và sử dụng. - Văn bản cam kết (trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng) sẽ cung cấp Catalogue (đối với các thiết bị: máy vi tính, tivi, hệ thống âm thanh, máy in, máy lạnh) thiết bị dự thầu do nhà sản xuất hoặc đại lý cung cấp gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 245.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HCQT + PHỤ TRỢ + HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3529100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2353100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V96,1875m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,695100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4072tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,4911tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,358tấn
9Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,39100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V811 mối nối
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1612100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,1074m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,1876m3
14Rải giấy ny lon lótTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2452100m2
15Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2342100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8454m3
17Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2523tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2844tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,5071m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,8694m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,889100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2303tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3288tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9334tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5643tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0512m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0026100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0018tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,906m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,264m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,031100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4718tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0457tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,557tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8476tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,875m3
37Rải tấm ny lon lótTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4154100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,786100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,5087tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4228m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6036100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2849tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7856tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,8141m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9397100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1667tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4638tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6254tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4382tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2373m3
51Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3168m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,971m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,184m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,4815m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,0205m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,4634m3
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,76m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V109,1m2
59Ốp tường đá tự nhiên không quy cáchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,94m2
60Ốp tường trụ, cột - gạch gốm tiết diện 60x240Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,75m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,2m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,85m2
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,84m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,55m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V844,64m2
66Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V407,52m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,648m2
68Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,408m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V862,608m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.441,12m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V339,918m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V168,13m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V139,31m2
74Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V407,4m2
75Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.202,526m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V714,84m2
77Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.441,12m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.202,526m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.155,96m2
80Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V128,62m
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V415,08m
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,56m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,56m2
84Gia công xà gồ thép, rui, mèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,2308tấn
85Lắp dựng xà gồ thép, rui, mèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,2308tấn
86Cung cấp tắc kê sắt nở Ø8, L100 liên kết xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V544Cái
87Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6584100m2
88Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính có khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,3m2
89Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính không có khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,6m2
90Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính có khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V117,12m2
91Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính không có khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1m2
92Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,56m2
93Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2787tấn
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,08m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V101,08m2
96Thi công trần cemboard gằng nổi kt 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V445,64m2
97Cung cấp nắp chụp chân Inox Ø60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38cái
98Cung cấp nắp chụp chân Inox Ø42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
99Cung cấp nắp chụp chân Inox Ø34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V133Cái
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,5531100m2
101Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,036100m2
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (máng tán quang)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V59bộ
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (máng sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15bộ
104Lắp đặt đèn led blup 6wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
105Lắp đặt đèn downlight 18w lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30bộ
106Lắp đặt hộp 2 ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41cái
107Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
108Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
109Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
110Lắp đặt công tắc đảoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
111Lắp đặt quạt trần đảo 100WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cái
112Lắp đặt tủ điện nhựa 6 modul (lắp nổi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12hộp
113Lắp đặt tủ điện 26-30 modulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 tủ
114Lắp đặt MCCB 3P 32A, 18KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
115Lắp đặt MCCB 3P 25A, 18KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
116Lắp đặt các MCB 2P 25A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
117Lắp đặt các MCB 1P 25A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
118Lắp đặt các MCB 1P 20A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
119Lắp đặt các MCB 1P 10A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
120Lắp đặt RCCB 2P 16A, 30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
121Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V472,5m
122Lắp đặt nẹp nhựa 25x14 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
123Lắp đặt nẹp nhựa 40x18 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V90,5m
124Kẹp D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V146Cái
125Lắp đặt ống xoắn D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V291m
126Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.485m
127Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.078,56m
128Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.551,6m
129Kéo rải dây cáp đồng trần M25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
130Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cọc
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
132Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
133Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
135Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
137Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
138Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
140Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
142Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
143Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
144Lắp đặt co răng 27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54cái
145Lắp đặt xí bệt có thùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
146Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
147Lắp đặt lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
148Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
149Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
150Lắp đặt vòi Inox Ø21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
151Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
152Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
153Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
154Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V412,94m3
155Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,29410m³/1km
156Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V230,3m3
157Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,0310m³/1km
158Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,6341000v
159Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,6341000v
160Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,170310 tấn/1km
161Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,0884tấn
162Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,0884tấn
163Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,908810 tấn/1km
164Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V103,0059tấn
165Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V103,0059tấn
166VC xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,300610 tấn/1km
167Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,62941000v
168Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,62941000v
169VC gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,283110 tấn/1km
B KHỐI PHÒNG HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2734100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1823100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,875m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,51100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5733tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,8977tấn
7Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,02100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V581 mối nối
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8876100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,8825m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,2795m3
12Rải giấy ny lon lótTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2148100m2
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7361100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,132m3
15Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9697tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1943tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,0517m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5916m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1047100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0425tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,99tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6926tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,263tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0512m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0026100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0018tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,246m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,54m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6122100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3822tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5363tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,407tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4066tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7196m3
35Rải tấm ny lon lótTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4532100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,63100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6382tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4284m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3018100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1424tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3929tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,7558m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1686100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8553tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4722tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4945tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4698tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6648m3
49Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3168m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,3865m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,758m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,7618m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,0323m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,479m3
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V162m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,56m2
57Ốp tường đá tự nhiên không quy cáchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,17m2
58Ốp tường trụ, cột - gạch gốm tiết diện 60x240Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,97m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,28m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,91m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,42m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,72m2
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V586,65m2
64Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (NC 0,07 công 3,5/7 nhóm 1)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V315,72m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,648m2
66Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,408m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V565,83m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V927,065m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V207,316m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V123,91m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V131,08m2
72Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V257,22m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V773,146m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V512,21m2
75Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V927,065m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V773,146m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.439,275m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V100,6m
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V351,4m
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,88m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,88m2
82Gia công xà gồ thép, rui, mèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,0086tấn
83Lắp dựng xà gồ thép, rui, mèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,0086tấn
84Cung cấp tắc kê sắt nở Ø8, L100 liên kết xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V392Cái
85Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,9945100m2
86Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính có khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,16m2
87Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính không có khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,68m2
88Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính có khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,16m2
89Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính không có khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8m2
90Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,935m2
91Gia công thang inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0143tấn
92Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2273tấn
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V94,55m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V94,55m2
95Thi công trần cemboard gằng nổi kt 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V347m2
96Cung cấp nắp chụp chân Inox Ø60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
97Cung cấp nắp chụp chân Inox Ø42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
98Cung cấp nắp chụp chân Inox Ø34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120Cái
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,1626100m2
100Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,714100m2
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (máng tán quang)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51bộ
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (máng sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
103Lắp đặt đèn led blup 6wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
104Lắp đặt đèn downlight 18w lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
105Lắp đặt hộp 2 ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
106Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
107Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
108Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
109Lắp đặt công tắc đảoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
110Lắp đặt quạt trần đảo 100WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30cái
111Lắp đặt tủ điện nhựa 6 modul (lắp nổi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7hộp
112Lắp đặt tủ điện 26-30 modulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 tủ
113Lắp đặt MCCB 3P 32A, 18KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
114Lắp đặt các MCB 2P 25A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
115Lắp đặt các MCB 1P 25A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
116Lắp đặt các MCB 1P 20A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
117Lắp đặt các MCB 1P 10A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
118Lắp đặt RCCB 2P 16A, 30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
119Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V192,5m
120Lắp đặt nẹp nhựa 25x14 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
121Lắp đặt nẹp nhựa 40x18 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V72m
122Kẹp D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V115Cái
123Lắp đặt ống xoắn D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V227,6m
124Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V820,8m
125Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V811,44m
126Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.371,6m
127Kéo rải dây cáp đồng trần M25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
128Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cọc
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
130Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
131Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35100m
133Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
134Lắp đặt T giảm 90/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,31100m
136Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
138Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
139Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,14100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,98100m
142Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26cái
143Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48cái
144Lắp đặt co răng 27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54cái
145Lắp đặt xí bệt có thùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
146Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
147Lắp đặt lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
148Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
149Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
150Lắp đặt vòi Inox Ø21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
151Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
152Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
153Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
154Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
155Lắp van phao tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
156Cung cấp máy bơm nước 1HPTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
157Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V303,2167m3
158Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,321710m³/1km
159Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V165,8766m3
160Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V165,876610m³/1km
161Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,36541000v
162Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,36541000v
163Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,676710 tấn/1km
164Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,7944tấn
165Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,7944tấn
166Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,279410 tấn/1km
167Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,3715tấn
168Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V73,3715tấn
169Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,337110 tấn/1km
170Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,60211000v
171Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,60211000v
172Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,039810 tấn/1km
173Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2082100m2
174Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0439tấn
175Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,71m2
176Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,115m2
177Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,028m2
178Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
179Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
180Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
181Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,4m2
182Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,4m2
183Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,655m3
184Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1168m3
185Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,672m3
186Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,04m3
187Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,304m3
188Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3m3
189Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2661100m2
190Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049m3
191Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2m2
192Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,46m2
193Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,524m3
194Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,404m3
195Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,48m3
196Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,146m3
197Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0667m3
198Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5745m3
199Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,348m3
200Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,032m3
201Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1333m3
202Tháo dỡ cổng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,4m2
203Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2182100m2
204Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0967m3
205Tháo dỡ vách ngăn khung lưới 40x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,45m2
206Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,16m2
207Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,974m3
208Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6572100m2
209Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1292tấn
210Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,8m2
211Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,6m2
212Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,882m3
213Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,36m3
214Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4874100m2
215Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8771m3
216Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V102,4m2
217Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,24m3
218Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6835100m2
219Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2522tấn
220Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,3m2
221Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,18m2
222Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
223Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
224Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,3m2
225Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,3m2
226Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,407m3
227Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,086m3
228Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,92m3
229Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,374m3
230Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1333m3
231Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1m3
232Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0475100m2
233Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0331m3
234Tháo dỡ khung thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,24m2
235Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,24m2
236Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,675m3
237Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,444m3
238Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,336m3
239Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,324m3
240Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0667m3
C KHỐI PHÒNG HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2969100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1979100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,625m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,85100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,262tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8856tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc thép tấm 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8732tấn
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,7100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V301 mối nối
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4753100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6858m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,8907m3
13Rải giấy ny lon lótTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1288100m2
14Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3522100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,103m3
16Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8363tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,7109m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6163100m2
19LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5234tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,252tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3537tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1799tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0512m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0026100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0018tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2406m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,978m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4079100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1393tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,683tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1482tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5653tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,7048m3
34Rải tấm ny lon lótTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4972100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3596100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6558tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,075m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3498100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3039tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1748tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,0064m3
42VK gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1122100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2795tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,242tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,184tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,3304m3
48Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,104m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,2122m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,2856m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,842m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,566m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5458m3
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V159,84m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,77m2
56Ốp tường đá tự nhiên không quy cáchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,1m2
57Ốp tường trụ, cột - gạch gốm tiết diện 60x240Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,365m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,58m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,943m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,42m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,8m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V224,59m2
63Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (hao phí 0,07 công nc 3,5x7 nhóm 1)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V109,34m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,6m2
65Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,992m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,66m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V282,255m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V537,2725m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V107,625m2
70Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,072m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,74m2
72Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V128,59m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V389,88m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V166,402m2
75Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V537,2725m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V389,88m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V703,6745m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,8m
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V246,2m
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,88m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,88m2
82Gia công xà gồ thép, rui, mèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4111tấn
83Lắp dựng xà gồ thép, rui, mèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4111tấn
84Cung cấp tắc kê sắt nở Ø8, L100 liên kết xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80Cái
85Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1479100m2
86Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính có khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,52m2
87Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính không có khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,2m2
88Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính có khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,04m2
89Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính không có khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5m2
90Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,535m2
91Gia công thang inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0143tấn
92Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1945tấn
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,425m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,425m2
95Thi công trần cemboard gằng nổi kt 600x600 (công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V153m2
96Cung cấp nắp chụp chân Inox Ø60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
97Cung cấp nắp chụp chân Inox Ø42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
98Cung cấp nắp chụp chân Inox Ø34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V132Cái
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5728100m2
100Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8896100m2
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (máng tán quang)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22bộ
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (máng sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
103Lắp đặt đèn led blup 6wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
104Lắp đặt đèn downlight 18w lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
105Lắp đặt hộp 2 ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
106Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
107Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
108Lắp đặt công tắc đảoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
109Lắp đặt quạt trần đảo 100WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
110Lắp đặt tủ điện nhựa 6 modul (lắp nổi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
111Lắp đặt tủ điện 26-30 modulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 tủ
112Lắp đặt MCCB 2P 32A, 18KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
113Lắp đặt các MCB 2P 25A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
114Lắp đặt các MCB 1P 25A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
115Lắp đặt các MCB 1P 20A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
116Lắp đặt các MCB 1P 10A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
117Lắp đặt RCCB 2P 16A, 30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
118Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V82m
119Lắp đặt nẹp nhựa 25x14 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
120Lắp đặt nẹp nhựa 40x18 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,5m
121Kẹp D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29Cái
122Lắp đặt ống xoắn D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V57m
123Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V139,2m
124Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V190,8m
125Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V531,6m
126Kéo rải dây cáp đồng trần M25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
127Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cọc
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
129Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
130Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,16100m
132Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
133Lắp đặt T giảm 90/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,26100m
135Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
137Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
138Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,53100m
141Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27cái
142Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33cái
143Lắp đặt co răng 27/21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31cái
144Lắp đặt xí bệt có thùngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
145Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
146Lắp đặt lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
147Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
148Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
149Lắp đặt vòi Inox Ø21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11bộ
150Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
151Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
152Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
153Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
154Lắp van phao tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
155Cung cấp máy bơm nước 1HPTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
156Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V181,7481m3
157Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,174810m³/1km
158Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V117,266m3
159Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,726610m³/1km
160Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,79151000v
161Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,79151000v
162Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,301910 tấn/1km
163Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,368tấn
164Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,368tấn
165Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,836810 tấn/1km
166Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,3896tấn
167Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,3896tấn
168Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,83910 tấn/1km
169Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4411000v
170Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4411000v
171Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,572410 tấn/1km
D NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,369100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,246100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2854100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,592m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7812m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1784tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,108100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0355tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1183tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,48m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,464100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0972tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,313tấn
16Rải cao su mỏngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5428100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,428m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7221tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,16m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8m2
23Gia công cột STK Ø90x2,3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2217tấn
24Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1204tấn
25Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3421tấn
26Bulon neo chân cột Ø14, L450Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V72Cái
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3848tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0092tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,017tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4145tấn
31Bulon liên kết cột - kèoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72Cái
32Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2261tấn
33Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2261tấn
34Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9274tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9274tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 2 thành phần, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V76,59631m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2266100m2
38Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,9228m3
39Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,992310m³/1km
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,9976m3
41Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,399810m³/1km
42Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,93961000v
43Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,93961000v
44Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,191710 tấn/1km
45Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5104tấn
46Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5104tấn
47Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,35110 tấn/1km
48Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,8tấn
49Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0068tấn
E NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3492100m3
2Đóng cọc BTCT 120x120x2000 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,34100m
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4896m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0408100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1206tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0151tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2328100m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1166100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3215m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4505m3
11Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0818tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,562m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1124100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0299tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1083tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5684m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2626100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0799tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3131tấn
21Rải cao su mỏngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,623100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,23m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2932tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,314m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m2
28Gia công cột STK Ø90x2,3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0985tấn
29Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0535tấn
30Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,152tấn
31Bulon neo chân cột Ø14, L450Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32Cái
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,171tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0041tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0091tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1842tấn
36Bulon liên kết cột - kèoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32Cái
37Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0887tấn
38Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0887tấn
39Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4085tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4085tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 2 thành phần, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,57041m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0153100m2
43Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,848m3
44Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,284810m³/1km
45Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,1757m3
46Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,217610m³/1km
47Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,68431000v
48Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,68431000v
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,547610 tấn/1km
50Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9636tấn
51Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9636tấn
52Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,196410 tấn/1km
53Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9124tấn
54Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9124tấn
55Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,391210 tấn/1km
F NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5144100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3429100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0157100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,36m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0625m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0448m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2734100m2
9Rải cao su mỏngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0036100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,552m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1104100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1808m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1776100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,861m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,054m3
16Xây tường thẳng bằng gạcg KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,73m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,02m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,44m2
19Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72m2
20Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,64m2
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9m2
22Ốp chân tường đá chẻ miễnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,32m2
23Ốp chân tường KT 200x400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,22m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,98m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,48m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,68m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,64m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,44m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,44m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,32m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,6m
32Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1844tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1844tấn
34Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2288100m2
35Thi công trần cemboard găng nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0469tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0243tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,087tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0884tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2348tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1097tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0245tấn
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3584100m2
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
45Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
47Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48Lắp đặt hộp điện nhựa 6 module (lắp nổi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
49Lắp đặt các MCB 1P 10A, 6 KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Lắp đặt RCCB 2P 16A, 30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
51Lắp đặt nẹp 20x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11m
52Lắp đặt nẹp 25x14 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3m
53Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,8m
54Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,8m
55Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,2m
56Kéo rải dây cáp đồng trần M25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7m
57Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cọc
58Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,4851m3
59Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7510m³/1km
60Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,4851m3
61Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,748510m³/1km
62Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,97171000v
63Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,97171000v
64Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,399110 tấn/1km
65Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8412tấn
66Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8412tấn
67Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,084110 tấn/1km
68Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0556tấn
69Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0556tấn
70Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,205610 tấn/1km
71Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08721000v
72Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08721000v
73Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003910 tấn/1km
G NHÀ ĐẶT MÁY BƠM + BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7956100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4143100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,125m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,25m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,627m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,7748m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,89m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,104m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,076100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8672100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1386100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2208100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0666tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8723tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4176tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0073tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2154tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0522tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2311tấn
21LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,166tấn
22LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9351tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0658m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0033tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0007tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0061100m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V234m2
28Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V90m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V72m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,49m2
31Gia công thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0059tấn
32Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,38m2
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,164m3
34Gia công cột bằng thép hình 90x90x2,5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0666tấn
35Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0192tấn
36Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0858tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0781tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0054tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0781tấn
40Sản xuất thép khung váchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0798tấn
41Gia công xà gồ thép (khung vách)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,046tấn
42Gia công xà gồ thép 30x60x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,195tấn
43Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,114tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4348tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông, D=0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1807100m2
46Lắp dựng vách bằng tôn múi sóng vuông, D=0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3258100m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,52441m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (giá cửa bao gồm NC+VT)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,41m2
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,217m3
51Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,421710m³/1km
52Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,4656m3
53Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,246610m³/1km
54Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,5164tấn
55Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,5164tấn
56Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,551610 tấn/1km
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2532tấn
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2532tấn
59Vận chuyển gạch xây bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,025310 tấn/1km
60Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,698tấn
61Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,698tấn
62Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,769810 tấn/1km
H CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,22m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0957tấn
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,48m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,67m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,12m2
6Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2194m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,592m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2256m3
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,99m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,92m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,4m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2522100m2
14Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0957tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0957tấn
16Làm trần cemboard găng nổi kt 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,48m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,99m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,99m2
19Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,67m2
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,12m2
21Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,36m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,98m2
23Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,34m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75,98m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,34m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,52100m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2448100m2
28Vệ sinh cửa, dọn dẹp mặt bằng, vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2công
29Lắp đặt MCB 2P 25A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
30Lắp đặt MCB 1P 10A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
31Lắp đặt RCCB 2P 16A, 30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
32Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1x18w máng sơn tĩnh điện lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
33Lắp đặt đèn led 2U, 8WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
34Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
35Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
36Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,2m
37Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V114m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26m
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 40x18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,5m
41Lắp đặt hộp điện nhựa 6 module (lắp nổi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 tủ
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,21100m
44Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
45Lắp đặt T nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
46Lắp đặt mang xông miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 60-42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27100m
49Lắp đặt c onhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
50Lắp đặt T nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22cái
51Lắp đặt co răng nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27-21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
52Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
54Lắp đặt lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
55Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
56Lắp đặt vòi nước inox Ø21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
57Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
58Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
59Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
60Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
61Lắp đặt máy bơm 1HPTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
62Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2m3
63Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2210m³/1km
64Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4351000v
65Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4351000v
66Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,022310 tấn/1km
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596tấn
68Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,596tấn
69Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,059610 tấn/1km
70Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,84571000v
71Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,84571000v
72Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,119310 tấn/1km
73Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0110 tấn/1km
I HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2499100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1666100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0444m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2100m
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,728m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,288100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4641tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0178tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,4389m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0873tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7406m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2785100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0527tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1972tấn
15Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8553m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3807100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4154tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V471 cấu kiện
19Lắp dựng khung lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V282m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5856m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3749100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0905tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2225tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,472m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1693100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1012tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1293m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3054m3
29Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4432m3
30Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0872tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,481m2
32Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1829100m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,905m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V126,544m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,36m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,32m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V74,8m
38Ốp đá tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,86m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,755m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V151,984m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V198,739m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,468m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,5125m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,98051m2
45Lắp dựng bộ chữ InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V734,03m2
47Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V734,03m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V734,03m2
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0841m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0406100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4563m3
52Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3042m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,4m3
54Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V284m2
55Rải cao su mỏngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,92100m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V153,46m3
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4523tấn
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,128100m3
59Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0087100m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0031100m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1502m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8509m3
64Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0142100m2
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0247tấn
66Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,11m3
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0226100m2
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0134tấn
70Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5742m3
71Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0754m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,9738m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,2874m2
74Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,342m2
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0791m2
76Sản xuất cột Bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0139tấn
77Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0139tấn
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,54100m
79Van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
80Đồng hồ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
81Lắp đặt van khóa Ø27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
82Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,015100m
84Đầu cosse cu 25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
85Kẹp cọc tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
86Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cọc
87Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x16 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
88Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
89Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x16 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
90Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V420m
91Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đkính Ø114x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
92Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5785100m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0523100m3
94Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2766100m3
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1844100m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,392m3
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7375m3
98Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0224100m2
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0251tấn
100Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6m3
101Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024100m2
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0086tấn
103Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0169tấn
104Sứ tráng men bào cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
105Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31 tủ
106Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cọc
107Lắp đặt dây dẫn cáp hạ thế đồng bọc CXV/DSTA 2x4 mm2 0,6/1kv x 1,015Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V62m
108Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8m
109Lắp đặt dây dẫn CXV/ 2x4 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
110Lắp đặt dây dẫn cáp CVV 3x1,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52m
111Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - HDPE fi 40/30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V57m
112Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 24x14 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
113Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn - STK Ø48,1 x 4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
114Đầu cosse cu 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
115Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 cột
116Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 cần đèn
117Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 cần đèn
118Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21 cần đèn
119Lắp chóa cao Led 150W-IP66Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5chóa
120Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
121Lắp đặt bảng điện của cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
122Lắp đặt các MCB 2P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
123Lắp đặt linh kiện chống điện giật RCBO 6A 30mmATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
124Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1464100m3
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7643100m3
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,466m3
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,476100m
128Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,4528m3
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V167,0076m2
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5424m3
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2064100m2
132Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3491tấn
133Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,07100m3
134Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,710m³/1km
135Bốc xếp đá lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,97100m3
136Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,710m³/1km
137Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,50591000v
138Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,50591000v
139Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,544910 tấn/1km
140Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,8tấn
141Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,8tấn
142Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6810 tấn/1km
143Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61tấn
144Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61tấn
145Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,110 tấn/1km
146Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,79381000v
147Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,79381000v
148Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,335810 tấn/1km
J ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Mương cáp ngầm TBA vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10mét
2Biển báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Móng
3Móng BTĐT 1x14mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Móng
4FCO 27 KV - 100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
5LA 18kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
6Trụ BTLT 14m-920kgf (k=2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1trụ
7Tiếp địa cáp ngầm đầu nhánhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
8Tiếp địa cho LATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
9Tiếp địa cho ống kẽm bảo vệ cáp ngầm tại trụ BTLTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
10Tiếp cáp ngầm tại TBATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
11Cáp đồng bọc CV50mm2 - 0,6kV- dây THTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,36Mét
12Cáp ngầm trung thế CXV/Sehh/DSTA 12,7/22 (3x70)mm2 (x1.015) - pha + THTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,42Mét
13Cáp đồng bọc [CX(CR)V] 25mm2 - 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Mét
14Cáp đồng bọc [CX(CR)V] 70mm2 - 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Mét
15Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-70mm2 (Elbow lắp TBA)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
16Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-70mm2 (ngoài trời)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
17Ống HDPE fi 130/100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15mét
18Ống sắt tráng kẽm Ø 141,3 - dày 4 lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8mét
19Đầu cosse Cu cỡ 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9Cái
20Đầu cosse Cu cỡ 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
21Cổ dê lắp ống sắt tráng kẽm Ø141,3mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
22Bộ giá treo cáp ngầm U100x45x6 - dài 0,8mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
23Bộ xà 2,4m đơn- Composite (lắp FCO)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
24Bộ xà XIT2- 2,4m - sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
25Bộ sứ đứng 24kV + ty sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
26Khung U + SOCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
27Kẹp đồng nhôm SL3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
28Kẹp đồng nhôm SL2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
29Chụp che đầu cực LATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
30Biển báo thiết bị đóng cắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
31Biển báo thứ tự pha (A, B, C)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
32Nút bít chống thấm Ø130/100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
33Chì 6kTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3sợi
34Chi phí trung chuyển, vận chuyển, bốc dỡ, …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Trọn gói
K TRẠM BIẾN ÁP
1MBT 3F 22/0.4KV 100kVA (Thiết bị)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
2Tủ bù hạ thế 3pha 400V 45kVArTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
3Aptomatte 3 pha 690V - 160A - 37kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4Aptomatte 3 pha 690V - 50A - 22kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
5Aptomatte 3 pha 690V - 30A - 22kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
6TI 600V 150/5ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
7Điện kế 3 pha 3p4wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
8Vis 3x30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cây
9Vis 6x60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cây
10Băng keo nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cuộn
11Cột thép 3230x600x900 mạ kẽm (MN) + bộ nắp chụp MBATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cột
12Đầu coss ép M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
13Đầu coss ép M50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
14Đầu coss ép M70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
15Đầu coss ép M95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
16Ống nhựa HDPE fi 32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24mét
17Ống khóaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
18Bảng chỉ danh trạmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
19Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
20Kẹp đồng nhôm 3 buolon SL3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
21Nắp chụp Pushing MBTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
22SiliconTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6chai
23Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
24Cáp đồng trần M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13mét
25Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
26Kẹp đồng chẽ M22mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
27Đầu cosse M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
28Ống nhựa PVC fi 21 luồn trung hòa TBATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4mét
29Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
30Cáp đồng trần M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15mét
31Đầu cosse M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
32Ống nhựa PVC fi 21 luồn trung hòa TBATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5mét
33Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
34Cáp đồng trần M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,125mét
35Đầu cosse M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Ống nhựa PVC fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5mét
37Cáp đồng bọc CV 95mm2 (1 sợi/1pha)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24mét
38Cáp đồng bọc CV 70mm2 (1 sợi cho trung hòa)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8mét
39Cáp đồng bọc CV 50mm2 (1 sợi/1pha)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3mét
40Cáp đồng bọc CV 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2mét
41Cáp đồng bọc CV 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10mét
42Cáp muller 4x4.0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5mét
43Thanh cái Cu đứng 25x10x500 (thanh cái pha A)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1thanh
44Thanh cái Cu đứng 25x10x500 (thanh cái pha B)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1thanh
45Thanh cái Cu đứng 25x10x500 (thanh cái pha C)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1thanh
46Thanh cái đồng 20x8x300 (thanh cái trung hòa)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1thanh
47Gối đỡ thanh cáiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
48Co nhiệt (đỏ, vàng, xanh)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,25mét
49Sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
50Móng cột 3230x600x900 TBA (Vật tư + NC + MTC)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1móng
51Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cọc
52Kéo dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,125mét
53Đào rãnh tiếp địa, S>30cm, đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,125m3
54Đắp đất bằng thủ công (độ chặt K=0.9)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,125m3
55Kéo dây đồng bọc trong ống ≤1kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35mét
56Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,5mét
57Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24mét
58Lắp MBT 3 pha 22/0.4kV Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Lắp trụ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1trụ
60Lắp tủ tụ bù hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tủ
61Lắp Aptomatte + khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62Lắp Aptomatte + khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
63Lắp điện năng kế 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64Lắp đặt TI hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
65Lắp kẹp dây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
66Lắp đầu coss Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
67Lắp đầu coss Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
68Lắp đầu coss Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
69Lắp đầu coss Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
70Lắp MBT 3 pha 22/0.4kV Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
71Lắp trụ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1trụ
72Lắp đầu coss Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
73Lắp đầu coss Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
74Lắp đầu coss Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
75Lắp đầu coss Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
76Chi phí trung chuyển, vận chuyển, bốc dỡ, phà,…Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Trọn gói
L CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Bàn ghế làm việc (kiểu 2 thùng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
2Bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 6 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
3Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
4Bảng formica (1,2x2,4) viền nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
5Bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 6 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
6Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
7Bảng formica (1,2x2,4) viền nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
8Bàn đọc sách cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
9Ghế ngồi đọc sách giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30Cái
10Bàn đọc sách cho học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
11Ghế ngồi đọc sách học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36Cái
12Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
13Kệ sách 05 ngănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7Cái
14Kệ trưng bày theo chủ đềTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
15Giá để báo + tạp chíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
16Bảng hướng dẫn sử dụng mục lụcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
17Bảng nội quyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
18Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
19Bàn để máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
20Tivi (kích thước tối thiểu 55 inch)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
21Bình chữa cháy CO2 5KgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bình
22Bàn làm việc (1 bàn + 1 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
23Tủ lưu trữ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
24Giá treo tranhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
25Máy inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
26Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
27Tủ thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
28Bàn làm việc (1 bàn + 1 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
29Giường inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
30Tủ thuốc và thiết bị y tếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
31Tủ hồ sơ y tếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
32Bảng formica (1,2x2,4) viền nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
33Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
34Huyết áp kế người lớn và trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
35Ống nghe bệnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
36Nhiệt kế y học 42°CTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
37Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
38Kẹp phẫu tích không mấuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
39Kẹp Korcher có mấu và khóa hãmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
40Kéo thẳng tù 145mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
41Kéo cong nhọn/nhọn 145mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
42Bàn họp nhỏ (1 bàn + 8 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
43Bảng viết, dùi viết cho HS khiếm thịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
44Bảng kí hiệu chữ nỗi, chữ cái ngón tayTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
45Tủ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
46Bảng fomicaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
47Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
48Bàn ghế học sinh mẫu IV 02 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Bộ
49Tủ đựng đồ dùng dạy họcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
50Bảng phấn từ mặt tolTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
51Đàn organTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19Cái
52Tivi (kích thước tối thiểu 55 inch)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
53Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
54Hệ thống âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1HT
55Thanh pháchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35Cặp
56Song loanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
57Trống nhỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
58Triangle (Tam giác chuông)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
59Tambourine (Trống lục lạc)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
60Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
61Bàn ghế học sinh mẫu IV 02 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Bộ
62Bảng phấn từ mặt toleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
63Tủ đựng dồ dùng dạy họcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
64Tivi (kích thước tối thiểu 55 inch)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
65Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
66Hệ thống âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
67Tủ đựng đồ cá nhânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
68Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
69Bàn ghế hội trường (1 bàn + 04 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Bộ
70Tivi (kích thước tối thiểu 55 inch)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
71Hệ thống âm thanh hội trườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
72Tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
73Bục để tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
74Bục thuyết trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
75Bàn làm việc (bàn + 1 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
76Bàn họp nhỏ (01 bàn + 06 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
77Tủ lưu trữ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
78Tủ trưng bàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
79Bộ trống ĐộiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
80Bảng formicaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
81Hệ thống âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1HT
82Máy inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
83Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
84Tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
85Bục để tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
86Bàn làm việc (bàn + 1 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
87Bảng formica (1,2x2,4) viền nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
88Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
89Bàn họp nhỏ (1 bàn + 8 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
90Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
91Máy inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
92Tivi tương tác (kích thước tối thiểu 70 inch)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
93Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
94Máy lạnh ≥ 2 HPTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
95Hệ thống âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1HT
96Mircro cài áoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
97Bộ học liệu bằng tranhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
98Bộ học liệu điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
99Thiết bị cho học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35Bộ
100Thiết bị dạy cho giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
101Tivi (kích thước tối thiểu 65 inch)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
102Bình chữa cháy CO2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bình
103Bàn vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Cái
104Ghế học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34Cái
105Bàn ghế, giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
106Bộ lưu điện cho máy giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
107Máy inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
108Máy tính học sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Bộ
109Máy tính giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
110Hệ điều hànhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21Bản
111Máy lạnh ≥ 2 HPTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
112Hệ thống mạng Lan - InternetTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Phòng
113Thiết bị lưu trữ ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
114Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bảnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
115Máy hút bụiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
116Phần mềm diệt virusTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
117Các loại phần mềm ứng dụng khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
118Phần mềm đồ họaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
119Phần mềm lập trình trực quanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
120Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 01 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
121Bàn ghế học sinh mẫu IV 02 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Bộ
122Tủ đựng đồ dùng dạy họcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
123Tivi (kích thước tối thiểu 65 inch)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
124Bảng phấn từ mặt toleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
125Máy tính giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
126Hệ thống âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1HT
127Bảng trưng bày sản phẩmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
128Giá vẽ tranh (3 chân hoặc chữ A)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35Cái
129Bảng vẽ cá nhânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35Cái
130Bảng vẽ học nhómTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
131Bục đặt mẫuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
132Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 01 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
133Bàn ghế học sinh mẫu IV 02 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Bộ
134Tivi (kích thước tối thiểu 65 inch)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
135Máy tính giáo viênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
136Bảng phấn từ mặt toleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
137Hệ thống âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1HT
138Hộp thí nghiệm vai trò của ánh sángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
139Bộ lắp ráp mạch điện đơn giảnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
140Mô hình phát điện năng lượng mặt trờiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
141Mô hình lắp ghép kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Bộ
142Bộ dụng cụ thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Bộ
143Bộ dụng cụ chăm sóc cây cảnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20Bộ
144Bàn làm việc (bàn + 1 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
145Bàn họp nhỏ (01 bàn + 06 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
146Tủ lưu trữ hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Cái
147Tủ trưng bàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
148Bảng formicaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
149Hệ thống âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1HT
150Máy inTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
151Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
152Tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
153Bục để tượng BácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
154Tủ đựng thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
155Kệ để thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
156Bàn họp nhỏ (1 bàn + 8 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
157Bảng formicaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
158Tủ đựng hồ sơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
159Bàn làm việc (bàn + 1 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
160Bảng formica (1,2x2,4) viền nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tấm
161Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 01 ghế đầu trâu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Bộ
162Bàn ghế học sinh mẫu IV 02 chỗ ngồi (1 bàn + 2 ghế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V272Bộ
163Bảng phấn từ mặt toleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Cái
164Tủ đựng dồ dùng dạy họcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Cái
165Tivi (kích thước tối thiểu 55 inch)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
166Máy vi tínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5743E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.913E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắpSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a) Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu chứng minh bằng 01 trong 02 cách sau:- Cách 01: 01 hợp đồng thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 12.013.000.000.000 VND trở lên (trong đó, giá trị cung cấp và lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học ≥ 2.458.000.000 VNĐ). - Cách 02: Nhà thầu phải có 02 hợp đồng như sau:+ 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần xây lắp của gói thầu này có giá trị từ 9.555.000.000 VNĐ trở lên.+ 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học có giá trị từ 2.458.000.000 VNĐ trở lên.b) Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn, ghế, tủ + thiết bị trường học) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.013.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.013.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.013.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.55
3 Đội trưởng thi công 2 - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc có liên quan đến công trình Điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
5 Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ 3 - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện – điện tử hoặc có liên quan đến Điện tử.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí hoặc chế biến lâm sản. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
2 Máy kinh vĩ Có giấy kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
3 Máy đào, dung tích gầu >=0,8m3 Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
4 Máy đào, dung tích gầu Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
5 Ô tô tự đổ, tải trọng >= 07 tấn Có giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.2
6 Ô tô tải thùng, tải trọng >= 07 tấn Có giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.2
7 Cần trục, sức nâng >= 16T Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
8 Máy ép cọc, lực ép > 150T Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
9 Sà lan hoặc ghe Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
10 Máy đầm >= 16T Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
11 Máy ủi, công suất >= 110CV Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
12 Máy bơm cát Còn sử dụng tốt1
13 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
14 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
15 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
16 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
17 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
18 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
19 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
20 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
21 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
22 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
23 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt800
24 Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt1000
25 Kích căng dây điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->