Gói thầu: Thi công sửa chữa nhà tập thể 1;2 và sân đường, xây dựng mới nhà ăn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa nhà tập thể 1;2 và sân đường, xây dựng mới nhà ăn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 16:47:00 đến ngày 2022-06-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,714,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.(đã từng trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.(đã từng trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo (loại 42 khung 42 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tính năng: thi công trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa nhà tập thể 1;2 và sân đường, xây dựng mới nhà ăn Sửa chữa nhà tập thể công an huyện 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên loại công trình: dân dụng: - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). * Bản scan màu từ bản sao y chứng thực trong vòng 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu các tài liệu sau: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó; chứng từ/hóa đơn ….; - Tài liệu chứng minh về nhân sự theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh về máy móc theo yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bến Lức –Số 213 QL1A , Khu phố 3, TT Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT - số 386 Tỉnh lộ 827, KP An Thuận 2, phường 7, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bến Lức –Số 213 QL1A , Khu phố 3, TT Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Theo E.HSMT | 40,334 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo E.HSMT | 1,3909 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo E.HSMT | 5,3725 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo E.HSMT | 0,0967 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo E.HSMT | 3,2676 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo E.HSMT | 6,552 | 100m |
| 7 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo E.HSMT | 0,476 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo E.HSMT | 1,4 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E.HSMT | 0,6513 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 0,3914 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 0,0299 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E.HSMT | 2,99 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E.HSMT | 17,298 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,8144 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,4741 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 1,0867 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo E.HSMT | 2,7075 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 0,3458 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo E.HSMT | 6,789 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E.HSMT | 1,2183 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,454 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 1,8028 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo E.HSMT | 11,578 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 1,1578 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo E.HSMT | 1,728 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,4558 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 1,7264 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo E.HSMT | 22,4624 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo E.HSMT | 6,717 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 0,3978 | 100m2 |
| 32 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Theo E.HSMT | 3,2057 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 0,782 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo E.HSMT | 13,202 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 1,3792 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,3336 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 1,6632 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo E.HSMT | 12,368 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo E.HSMT | 1,6638 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,9572 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E.HSMT | 0,1401 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo E.HSMT | 7,0862 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E.HSMT | 1,002 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo E.HSMT | 0,2298 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E.HSMT | 0,4615 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo E.HSMT | 1,2423 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo E.HSMT | 1,2423 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo E.HSMT | 2,2891 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E.HSMT | 2,2891 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo E.HSMT | 3,6 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E.HSMT | 28,0656 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E.HSMT | 29,9117 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E.HSMT | 0,6696 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo E.HSMT | 5,076 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo E.HSMT | 0,549 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E.HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E.HSMT | 0,4392 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 16,92 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300*300mm | Theo E.HSMT | 10,6 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 10,6 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 59,78 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E.HSMT | 111,02 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600*600 | Theo E.HSMT | 269,98 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100*600 | Theo E.HSMT | 12,406 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600 | Theo E.HSMT | 188,305 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá chẻ 100*200mm | Theo E.HSMT | 20,93 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 27,18 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 16,76 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 308,61 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 582,0875 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 7,26 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 56,48 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 46,5 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Theo E.HSMT | 111,02 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 169,8 | m |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà không sơn) | Theo E.HSMT | 42,7 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo E.HSMT | 308,61 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo E.HSMT | 111,02 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo E.HSMT | 452,7675 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo E.HSMT | 102,98 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 419,63 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 685,0675 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E.HSMT | 58,3325 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn 6ly38 | Theo E.HSMT | 28,65 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn 6ly38 | Theo E.HSMT | 22,84 | m2 |
| 86 | Cung cấp khung kính nhựa lõi thép, kính an toàn 6ly38 | Theo E.HSMT | 6,8425 | m2 |
| 87 | Khung hoa bảo vệ inox | Theo E.HSMT | 15,96 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh | Theo E.HSMT | 5 | bộ |
| 89 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh | Theo E.HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh | Theo E.HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Phụ kiện cửa sổ bậc nhựa lõi thép 1 cánh | Theo E.HSMT | 6 | bộ |
| 92 | Trần thạch cao khung chìm chịu ẩm | Theo E.HSMT | 239,86 | m2 |
| 93 | Lắp dựng vách ngăn + cửa đi compact HPL 12mm | Theo E.HSMT | 5,8 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight led panel MPE, loại âm 18W | Theo E.HSMT | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần vuông led MPE, 18W | Theo E.HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đèn led dây siêu sáng 14W/1m | Theo E.HSMT | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo E.HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà không khí hai khối loại trên tường 2HP | Theo E.HSMT | 2 | máy |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi, ba chấu đặt âm 250V-13A (kèm đế + mặt nạ) | Theo E.HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - hộp 1 công tác (kèm hộp + mặt nạ) | Theo E.HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - hộp 2 công tác (kèm hộp + mặt nạ) | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - hộp 5 công tác (kèm hộp + mặt nạ) | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 10 | Dimmer 400va dùng cho quạt trần (kèm hộp 2 + mặt nạ) | Theo E.HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 4P-63A-10KA | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-6KA | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-6KA | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6KA | Theo E.HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo E.HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo E.HSMT | 3 | cái |
| 18 | Tủ điện âm tường loại 18 mô dun | Theo E.HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Tủ điện âm tường loại 6 mô dun | Theo E.HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo E.HSMT | 912 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo E.HSMT | 680 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo E.HSMT | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Theo E.HSMT | 90 | m |
| 24 | Cáp đồng trần 16mm2 | Theo E.HSMT | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo E.HSMT | 592 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo E.HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Theo E.HSMT | 0,16 | 100m |
| 28 | Ống đồng bọc cách nhiệt F6,4/fi12,7 | Theo E.HSMT | 16 | m |
| 29 | Hộp nối dây | Theo E.HSMT | 76 | hộp |
| 30 | Cọc tiếp đất fi16, L=2,4m | Theo E.HSMT | 3 | cọc |
| 31 | Hàn hóa nhiệt | Theo E.HSMT | 3 | mối |
| 32 | Vật liệu phụ ( băng keo, tắc kê, đầu cột) | Theo E.HSMT | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn rửa chén Inox 1 ngăn + vòi | Theo E.HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo E.HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Theo E.HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo E.HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo E.HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt vách compact | Theo E.HSMT | 3 | tấm |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo E.HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo E.HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt móc treo | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng dung dịch kháng khuẩn | Theo E.HSMT | 3 | cái |
| 14 | Ống nhựa uPVC D21x1.6 | Theo E.HSMT | 0,14 | 100m |
| 15 | Ống nhựa uPVC D27x1.8 | Theo E.HSMT | 0,15 | 100m |
| 16 | Ống nhựa uPVC D34x2.0 | Theo E.HSMT | 0,48 | 100m |
| 17 | Co giảm uPVC D27-D21 | Theo E.HSMT | 14 | cái |
| 18 | Co uPVC D27 | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 19 | Co uPVC D34 | Theo E.HSMT | 6 | cái |
| 20 | Nối uPVC D34 | Theo E.HSMT | 5 | cái |
| 21 | Nối uPVC D27 | Theo E.HSMT | 10 | cái |
| 22 | Nối uPVC D21 | Theo E.HSMT | 10 | cái |
| 23 | Nối giảm uPVC D34-D27 | Theo E.HSMT | 4 | cái |
| 24 | Ren trong D21 | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 25 | Ren ngoài D21 | Theo E.HSMT | 13 | cái |
| 26 | Tê uPVC D34 | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 27 | Tê giảm uPVC D34-D27 | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 28 | Zac co D34 | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 29 | Bít uPVC D34 | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 30 | Van uPVC D34 | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 31 | Pass bắt ống + phụ kiện | Theo E.HSMT | 11 | cái |
| 32 | Ống uPVC D250x11.9 | Theo E.HSMT | 0,91 | 100m |
| 33 | Ống uPVC D34x2.0 | Theo E.HSMT | 0,11 | 100m |
| 34 | Ống uPVC D49x2.4 | Theo E.HSMT | 0,08 | 100m |
| 35 | Ống uPVC D90x3.8 | Theo E.HSMT | 1 | 100m |
| 36 | Ống uPVC D114x4.9 | Theo E.HSMT | 0,1 | 100m |
| 37 | Co uPVC D90 | Theo E.HSMT | 26 | cái |
| 38 | Co uPVC D114 | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 39 | Co lơi uPVC D90 | Theo E.HSMT | 24 | cái |
| 40 | Co lơi uPVC D49 | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 41 | Co lơi uPVC D34 | Theo E.HSMT | 11 | cái |
| 42 | Tê uPVC D49 | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tê uPVC D90 | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 44 | Tê uPVC D114 | Theo E.HSMT | 1 | cái |
| 45 | Tê giảm uPVC D114-D90 | Theo E.HSMT | 8 | cái |
| 46 | Nối uPVC D90 | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 47 | Nối uPVC D114 | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 48 | Nối giảm uPVC D90-D60 | Theo E.HSMT | 16 | cái |
| 49 | Nối giảm uPVC D114-D90 | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 50 | Y giảm uPVC D114-D90 | Theo E.HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo E.HSMT | 10 | cái |
| 52 | Kéo dán | Theo E.HSMT | 2 | kg |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E.HSMT | 0,5668 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 0,5133 | 100m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E.HSMT | 0,1321 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 0,0451 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E.HSMT | 0,847 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo E.HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E.HSMT | 2,1 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo E.HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E.HSMT | 4,4352 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 49,28 | m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 2,52 | m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo E.HSMT | 0,06 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo E.HSMT | 7 | cái |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E.HSMT | 0,1302 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 0,0507 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E.HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E.HSMT | 0,0053 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo E.HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E.HSMT | 2,3256 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E.HSMT | 0,2584 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 29,58 | m2 |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT | 2,53 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E.HSMT | 0,324 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E.HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo E.HSMT | 0,034 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo E.HSMT | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA NHÀ TẬP THỂ 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm trần cột ngoài nhà | Theo E.HSMT | 139,06 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Theo E.HSMT | 123,89 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo E.HSMT | 123,89 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo E.HSMT | 139,06 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 262,95 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ TẬP THỂ 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm trần cột ngoài nhà | Theo E.HSMT | 165,82 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Theo E.HSMT | 171,59 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo E.HSMT | 171,59 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo E.HSMT | 165,82 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 337,41 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Hóa đơn VAT đính kèm. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (01 người) | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (01 người) | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng trình độ đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(đã từng trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (01 người) | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.(đã từng trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.(đã từng trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này).(đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Tính năng: đo đạc | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Tính năng: đo đạc | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Tính năng: trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Tính năng: cắt uốn cốt thép | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Tính năng: đầm | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Tính năng: đầm | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Tính năng: cắt gạch đá | 2 |
| 8 | Giàn giáo (loại 42 khung 42 chéo) (bộ) | Tính năng: thi công trên cao | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi