Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671403-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220671295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 16:42:00 đến ngày 2022-07-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,338,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp III, bao gồm các hạng mục chính như: Nhà văn hóa, công cộng, sân vườn, bãi đỗ xe, đường giao thông và các hạng mục phụ trợ khác.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư hoặc có tên trong hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng – Công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 , Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 , Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 , Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành Kỹ sư xây dựng từ Đại học trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp thợ nề, thợ cầu đường, điện nước và có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật nghề mộc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5¸1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥50CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 8,5¸10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cầm ta
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 140cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Xây lắp + Thiết bị
Khu lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp (giai đoạn I)
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy , địa chỉ: Số 66 - đường Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang - Huyện Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Lệ Thủy, địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Lệ Thủy, địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Viện quy hoạch xây dựng Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Lệ Thủy. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lệ Thủy. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Lệ Thủy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy , địa chỉ: Số 66 - đường Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang - Huyện Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Lệ Thủy, địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Lệ Thủy, địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với lĩnh vực công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Lệ Thủy, địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Lệ Thủy, địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà tưởng niệm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V106,455m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (1/3 đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,485m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,012m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,272m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V53,562m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,321m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V40,902m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V316,6kg
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V811,9kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V463,7kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.378,3kg
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,462m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,475m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V17,698m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,85m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,133m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V45,683m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2kg
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V770,8kg
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V188,2kg
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,404m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V38,72m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V153kg
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1.076,3kg
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V345,3kg
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,584m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V120,404m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V132kg
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.118,3kg
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,714m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,817m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V219,3kg
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V126,1kg
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V195kg
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4kg
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1kg
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,975m2
41Xây tường thẳng đá xanh nguyên khối Thanh Hóa 30x30x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,228m3
42Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, câu gạch đặc, xây tường ngoài, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,936m3
43Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,265m3
44Xây bờ mái gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,359m3
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,328m2
46Công tác ốp đá Thanh Hóa 300x600 vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,073m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,808m2
48Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên màu ghi 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,184m2
49Lát gạch gốm 500x500x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,929m2
50Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên 500x500x20 màu nâu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,339m2
51Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên Thanh Hóa 500x500x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,859m2
52Lát đá tự nhiên Thanh Hóa bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,895m2
53Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,084m2
54Gia công cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
55Gia công cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V2,296m3
56Gia công xà Gỗ Lim Nam Phi (Knc=0,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,99m3
57Gia công tàu mái, thượng lương,chân rui, lá mái, then tàu bằng gỗ Lim Nam Phi (Knc=0,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,832m3
58Gia công các cấu kiện gỗ phức tạp (Knc=0,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,519m3
59Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V30,037m3
60Gia công, lắp dựng xà gồ mái thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V5,316m3 cấu kiện
61Gia công, lắp dựng cầu phong gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,235m3 cấu kiện
62Gia công, lắp dựng ván dong dày 80Mô tả kỹ thuật theo chương V2,113m3 cấu kiện
63Chạm họa tiết hoa văn trên gỗMô tả kỹ thuật theo chương V30,22m2
64Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V12,448m2
65Thi công trần gỗ tần bì KT 2400x180x20Mô tả kỹ thuật theo chương V79,757m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,292m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,296m2
68Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,053m2
69Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,659m2
70Trát lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,975m2
71Trát phào đơn VXM75 ở bờ nốc máiMô tả kỹ thuật theo chương V254,13m
72Trát bờ mái , nốc mái VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,9m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,292m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,83m2
75Gạch hoa chanh trang trí ở bờ mái, nốc máiMô tả kỹ thuật theo chương V41m
76Đắp chi tiết đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,823m2
77Lợp mái mũi hài 65v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V202,544m2
78Đá xanh nguyên khối dưới cửa đi KT 220x165 phía dưới cửa và váchMô tả kỹ thuật theo chương V29,34m
79Cửa đi cửa Lim panô + con tiện gỗ (kích thước theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,028m2 cấu kiện
80Vách ngăn bằng gỗ Lim (kích thước theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,116m2 cấu kiện
81Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa mở lậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
82Gia công lắp dựng ngưỡng cửa và xà bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V3,821m3
83Kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,841m2
84Nẹp trang trí quanh cửa rộng 70 bằng lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V39,3m
85Nẹp trang trí quanh cửa rộng 50 bằng lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V11,68m
86Trụ bằng đá nguyên khối KT 220x220x1125 có chạm khắc hoa văn (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Trụ
87Lan can bằng đá nguyên khối cao 850 có chạm khắc hoa văn (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,28m
88Trụ đá nguyên khối khoan rút lõi 2,1mMô tả kỹ thuật theo chương V16trụ
89Trụ đá nguyên khối khoan rút lõi 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
90Táng chân trụ bằng đá nguyên khối D560Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Táng chân trụ bằng đá nguyên khối D520Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Táng chân trụ bằng đá nguyên khối D500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Bình phong đá 1600x1400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bức
94Lư hương đá mua sẵn H=1,35mMô tả kỹ thuật theo chương V1bức
95Cửa sổ tròn chữ Thọ D800 đúc sẵn, sơn giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
96Khung Inox 304 đỡ bồn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Vách ngăn Compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,83bộ
98Thanh tay vịn Inox 304 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m
99Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Kết cấu gỗ đã lắp vào công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.265,467m2
100Sơn PU gỗ (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.054,45m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V478,71m2
102Thép hình liên kết chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13,53kg
103Bu lông D14, L=130Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
104Bu lông D14, L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,38m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (1/3 đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,88m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện> 0,1m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V13,678m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5kg
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V96,7kg
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V304,5kg
116Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,356m3
117Trụ đá nguyên khối khoan rút lõi D220, chạm họa tiết truyển thống theo chủ đề H=6,26mMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
118Trụ đá nguyên khối khoan rút lõi D220, chạm họa tiết truyển thống theo chủ đề H=4,995mMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
119Họa tiết trang trí bằng đá xanh Thanh Hóa trụ chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
120Họa tiết trang trí bằng đá xanh Thanh Hóa trụ phụMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
121Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
122Lắp đặt dây đơn CVV 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V792m
123Lắp đặt dây đơn CVV 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.598m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V670m
125Lắp đặt đèn chùa lục giác cong bóng led 12WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
126Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1,2m bóng 36WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
127Lắp đặt các loại đèn tuýp led 0,6m bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
128Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
130Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 cực 220V/16A+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
132Lắp đặt MCB 1 cực loại 10A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
134Lắp đặt MCCB 2 cực loại 40A dòng ngắn mạch 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt MCCB 2 cực loại 63A dòng ngắn mạch 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt tủ điện KT 500x350x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
137Lắp đặt bảng điện 10-12 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
138Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
139Lắp đặt đèn lốp trần 250x250 bóng led 12WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
140Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
141Gia công kim thu sét dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt kim thu sét dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
144Kéo rải dây tiếp đất bằng thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
145Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây Dây tiếp đất bằng đồng tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
146Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
147Lắp đặt ống nhựa uPVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
148Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
149Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
150Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
151Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt tàn tậtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
152Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
154Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
155Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
158Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
159Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
160Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt tê nhựa ren trong uPVC 90' D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt cút nhựa ren trong uPVC 90' D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
164Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt cút nhựa ren trong uPVC 90' D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
167Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
168Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
169Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
170Lắp đặt tê cong 90' D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
171Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt cút uPVC 90' D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
174Lắp đặt cút uPVC 90' D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
175Lắp đặt côn thu uPVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp nút bịt nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,067m3
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856m3
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,157m3
181Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,416m3
182Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,886m2
183Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (có đánh màu xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,886m2
184Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,35m2
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
186Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8kg
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4kg
189Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,758m3
190Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,125m2
191Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7kg
192Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,5kg
193Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
194Gạch vỡ 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
195Than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
196Than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
197Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào. Xử lý bằng 15 lít dung dịch Map sedan 48 EC nồng độ 1,25%/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
198Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Xử lý bằng 15 lít dung dịch Map sedan 48 EC nồng độ 1,25%/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V15,48m3
199Phòng mối nền công trình xây mới. Xử lý mặt nền bằng 3 lít dung dịch Map sedan 48 EC nồng độ 1,25%/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1291m2
200Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,98m3
201Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V19,98m3
202TƯỢNG ĐẠI TƯỚNG- Kích thước: Ngang 43 cm, sâu 34 cnm cao 86 cm. Đế: Cao 20cm, ngang 48 cm, sâu 40cm Chất liệu gỗ tự nhiên sơn PU theo thiết kế.- Chất liệu: Chất liệu đồng thau 59 +- 2% đồng và các nguyên tố hợp kim khác, kỹ thuật đúc chính xác bằng phương pháp mẫu chảy trong môi trường chân không.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Pho
203LỌ HOA: - Kích thước: Cao 42 cm- Chất liệu: Đồng đỏ, Khảm ngũ sắc (Khảm miếng vàng 9999 dầy dặn + Khảm Bạc miếng, Khảm Đồng, mầu sắc đậm )Mô tả kỹ thuật theo chương V2Đôi
204LỌ HOA: - Kích thước: Cao 50 cm- Chất liệu: Đồng đỏ đúc dầy dặn, Khảm ngũ sắc (Khảm miếng vàng 9999 dầy dặn + Khảm Bạc miếng, Khảm Đồng, mầu sắc đậm )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Đôi
205Bục thờ Đại tướng.- Kích thước: D210cm X R125 X C115. - Chất liệu: Làm bằng gỗ Hương nguyên khối. Các họa tiết hoa văn đục kênh bongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206* MÂM BỒNG- Đường kính: 35 cm- Chất liệu: Đồng đỏ, đúc dầy dặn, Khảm ngũ sắc(Khảm miếng vàng 9999 dầy dặn + Khảm Bạc miếng, Khảm Đồng, mầu sắc đậm )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207* MÂM BỒNG- Đường kính: 30 cm- Chất liệu: Đồng đỏ, đúc dầy dặn, Khảm ngũ sắc(Khảm miếng vàng 9999 dầy dặn + Khảm Bạc miếng, Khảm Đồng, mầu sắc đậm )Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
208* ĐÈN THỜ- Kích thước: Cao 55 cm- Chất liệu: Đồng đỏ, đúc dầy dặn, Khảm ngũ sắc(Khảm miếng vàng 9999 dầy dặn + Khảm Bạc miếng, Khảm Đồng, mầu sắc đậm )Mô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
209* ĐÈN THỜ- Kích thước: Cao 50 cm- Chất liệu: Đồng đỏ, đúc dầy dặn, Khảm ngũ sắc(Khảm miếng vàng 9999 dầy dặn + Khảm Bạc miếng, Khảm Đồng, mầu sắc đậm )Mô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
210* ỐNG HƯƠNG- Kích thước: Cao 30 cm- Chất liệu: Đồng đỏ, đúc đầy dặn, Khảm ngũ sắc, đúc dầy dặn(Khảm miếng vàng 9999 dầy dặn + Khảm Bạc miếng, Khảm Đồng, mầu sắc đậm )Mô tả kỹ thuật theo chương V3đôi
211* BÁT HƯƠNG- Kích thước: đk 25cm- Chất liệu: Đồng đỏ, đúc dầy dặn, Khảm ngũ sắc(Khảm miếng vàng 9999 dầy dặn + Khảm Bạc miếng, Khảm Đồng, mầu sắc đậm ) chạm khắc rồng chầu mặt nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
212* BÁT HƯƠNG- Kích thước: đường kính 20cm,- Chất liệu: Đồng đỏ, đúc dầy dặn, Khảm ngũ sắc (Khảm miếng vàng 9999 dầy dặn + Khảm Bạc miếng, Khảm Đồng, mầu sắc đậm )chạm khắc rồng chầu mặt nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
213* BỘ ĐÀI THỜ- Kích thước: Bộ đài thờ 12cm,đường kính 20cm.- Chất liệu: Đồng đỏ,đúc dầy dặn, khảm ngũ sắc ,Khảm ngũ sắc (Khảm miếng vàng 9999 dầy dặn + Khảm Bạc miếng, Khảm Đồng, mầu sắc đậm )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
214* KHAY 3 CHÉN- Chất liệu: Đồng đỏ, đúc dầy dặn, Khảm ngũ sắc(Khảm miếng vàng 9999 dầy dặn + Khảm Bạc miếng, Khảm Đồng, mầu sắc đậm )Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
215* BỤC THỜ PHỤ- Kích thước: D115 cm XR125 cm X C68 cm. - Chất liệu: Làm bằng gỗ Hương đá nguyên khối. Các họa tiết hoa văn đục kênh bongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216* HƯƠNG ÁN- Hương án làm bằng gỗ Hương đá nguyên khối. KT D185 cm x Sâu 45 cm x Cao 127 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217* BÀN SẮP LỄ- Kích thước: 43 x 34 x 86 cm- Chất liệu: làm bằng gỗ Hương đá nguyên khối,Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218* HẠC- Kích thước: Cao 190 cm- Chất liệu: Đồng đỏ, đúc dầy dặn, Khảm ngũ sắc(Khảm miếng vàng 9999 dầy dặn + Khảm Bạc miếng, Khảm Đồng, mầu sắc đậm )Mô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
219* TỦ LƯU NIỆM- Kích thước: D100 cm x R 40 cm x C195 cm.- Chất liệu: làm bằng gỗ Hương đá nguyên khối.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220* GHẾ ĐƠN- Kích thước: D 77cm X R68 cm X C105 cm.- Chất liệu: làm bằng gỗ tự nhiên nguyên khối.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
221* BÀN ĐƠN- Kích thước: D 80cm X R60 cm X C75 cm.- Chất liệu: làm bằng gỗ Hương đá nguyên khối.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222* ĐÔI CÂU ĐỐI- Kích thước: D225 cm x R 35 cm- Chất liệu: Làm bằng gố Hương đá nguyên khối. Chữ và nền của Câu Đối bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
223* ĐẠI TỰ- Chất liệu: làm bằng gỗ Hương đá nguyên khối, các họa tiết hoa văn đục kênh bong.* CHỮ ĐẠI TỰ- Chất liệu: làm bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224* ĐÔI LỘC BÌNH + ĐÔN- Kích thước C 95cm- Chất liệu: Đôi lộc bình gốm Bát Tràng hoa văn nổi men rạn, hàng chất lượng loại 1, làm tay cao cấp nhất, mạ vàng hoa văn điểm nhấn* ĐÔN- Kích thước: 32cm x R 32 cm X C 38 cm- Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Đôi
225* ĐÔN TRƯNG BÀY- Kích thước: 32cm x R 32 cm X C 38 cm- Chất liệu: gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
226* BỘ ĐỈNH + ĐÔI NẾN - Kích thước: : Cao 60 cm- Chất liệu: Đồng đỏ, đúc đầy dặn, Khảm ngũ sắc, đúc dầy dặn (Khảm miếng vàng 9999 dầy dặn + Khảm Bạc miếng, Khảm Đồng, mầu sắc đậm )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
227* CÂY TÙNG LA HÁN- Kích thước: : Cao 50 cm- Dáng thác đổ* CHẬU TÙNG LA HÁN- Kích thước chậu : R 25 cm x C 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
228* BỘ TRƯỜNG KỶ CHẠM NỔI :Bộ ghế gồm 3 món với kích thước tổng thể : Dài 2m10, Rộng 2m16.Ghế dài 2m10, rộng 60 cm, cao 90 cm.Bàn dài 1m18, cao 80 cm, rộng 55 cm.- Chất liệu: làm bằng gỗ Hương đá nguyên khối.Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
229* BÀN LỄ TÂN- Kích thước: D 322cm X R52 cm X C405 cm.- Chất liệu: làm bằng gỗ Hương đá nguyên khối.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
230* BÀN SOẠN LỄ- Kích thước: D 9cm X R120 cm X C74 cm.- Chất liệu: làm bằng gỗ Hương đá nguyên khối.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
231* GHẾ LỄ TÂN- Kích thước:- Chất liệu: làm bằng gỗ tự nhiên nguyên khối.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B Nhà thờ họ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,981m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,57m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,697m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,362m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17,024m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,01m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (vật liệu tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,034m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,295m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,126m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V74,088m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V187,9kg
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V193,1kg
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V796kg
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V66,086m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,34m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V30,184m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7kg
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V163,8kg
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,698m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,339m2
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,884m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,488m3
26Xây bờ mái gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,772m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,451m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,523m3
29Lát gạch Hạ Long KT 300x300 màu đỏ đậm, bề mặt chống trơn trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,028m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch KT 300x100m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,36m2
31Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( CaoMô tả kỹ thuật theo chương V1,2331m3
32Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,831m3
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo chương V11,71m3
34Hạ giải cột, đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,3051m3
35Lắp dựng cột đá. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Gia công tàu mái, thượng lương,chân rui, lá mái, then tàu bằng gỗ Lim Nam Phi (Knc=0,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,003m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,02m2
39Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,844m2
40Trát lanh tô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,339m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V299,631m
42Trát phào đơn VXM75 ở bờ nốc máiMô tả kỹ thuật theo chương V211,27m
43Trát trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V37,828m2
44Ốp đá chẻ tự nhiên chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,019m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144,014m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,147m2
47Mái đao Bê tông cốt thép mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Diềm mái làm mới bằng gỗ nhóm II phun PU 3 nước cánh giánMô tả kỹ thuật theo chương V65,5m
49Kìm nóc bê tông cốt thép mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Mặt nguyệt mua sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Bình phong đá 2300x1580Mô tả kỹ thuật theo chương V1bức
52Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V140,951m2
53Lợp mái ngói mũi hài 65 V/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V140,951m2
54Đá xanh nguyên khối dưới cửa đi KT 140x120 phía dưới cửa và váchMô tả kỹ thuật theo chương V12,52m
55Cửa đi cửa Lim panô + con tiện gỗ (kích thước theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,484m2 cấu kiện
56Cửa đi cửa Lim panô (kích thước theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m2 cấu kiện
57Cửa sổ tròn chữ Thọ D800 đúc sẵn, sơn giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Gia công lắp dựng khuôn ngoại bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V0,515m3
59Nẹp trang trí cửaMô tả kỹ thuật theo chương V45,4m
60Lát đá bậc tam cấp đá xanh Thanh Hóa KT 325x600x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,561m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V238,751m2
62Sơn PU gỗ (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V517,346m2
63Lắp đặt phễu thu nước nền bằng Inox 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
65Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Kết cấu gỗ đã lắp vào công trình. Xử lý bề mặt bằng 3 lít dung dịch MAP sedan 48ECMô tả kỹ thuật theo chương V428,689m2
66Lắp đặt dây đơn CVV 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
67Lắp đặt dây đơn CVV 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
69Lắp đặt đèn chùa lục giác cong bóng led 12WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
70Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt MCB 1 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt MCCB 2 cực loại 32A dòng ngắn mạch 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt bảng điện 4-6 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào. Xử lý bằng 15 lít dung dịch Map sedan 48 EC nồng độ 1,25%/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,296m3
77Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Xử lý bằng 15 lít dung dịch Map sedan 48 EC nồng độ 1,25%/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m3
78Phòng mối nền công trình xây mới. Xử lý mặt nền bằng 3 lít dung dịch Map sedan 48 EC nồng độ 1,25%/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1201m2
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,896m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V28,896m3
C Cải tạo nhà lưu niệm
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc. Xử lý bằng 15 lít dung dịch Map sedan 48 EC nồng độ 1,25%/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V194,51 lỗ khoan
2Khoan xuyên qua đá phiến , lỗ khoan đường kính D 20mm, chiều sâu khoan 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V194,51 lỗ khoan
D Nhà vệ sinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,873m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,132m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,864m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,273m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,928m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,8kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V70,7kg
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (vật liệu tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,375m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,967m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,465m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V8,448m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V16kg
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1kg
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,208m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V64,2kg
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V93,5kg
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V14,828m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9kg
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,384m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6,8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8kg
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3kg
32Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,795m3
33Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,921m3
34Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
35Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,422m2
36Chân móng ốp đá chẻ màu xanh đen KT 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,422m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,444m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,05m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,606m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,208m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,499m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m2
43Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,224m2
44Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m2
45Trát má cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,046m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,52m
47Quét dung dịch chống thấm sàn Sika Seal 105vnMô tả kỹ thuật theo chương V3,662m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,326m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,799m2
50Lát đá mặt lavabo các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,54m2
52Khung Inox đỡ bàn lavabooMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,23m2
54Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V516,654kg
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V516,654kg
56Lợp mái ngói 65 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,995m2
57Nẹp chỉ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
58Lắp dựng ngoại 140x60Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m cấu kiện
59Lắp dựng cửa đi 1 cánh gỗ nhóm IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,72m2 cấu kiện
60Lắp dựng cửa sổ pano kính 1 cánh gỗ nhóm IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2 cấu kiện
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,996m2
62Lắp đặt dây đơn CVV 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
63Lắp đặt dây đơn CVV 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
65Lắp đặt đèn lốp trần 250x250 bóng led 12WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Lắp đặt bảng điện 2-4 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A + hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt MCB 1 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt MCCB 2 cực loại 20A dòng ngắn mạch 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Lắp đặt vòi hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Lắp đặt Bình nóng lạnh 15lMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
76Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt ống nhựa PRR D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
78Lắp đặt tê nhựa PRR D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt cút nhựa PRR D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Lắp đặt cút nhựa ren trong PRR D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
84Lắp đặt tê nhựa uPVC 90o D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt tê nhựa uPVC 90' D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt tê nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt tê nhựa ren trong uPVC 90' D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt cút nhựa ren trong uPVC 90' D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt cút nhựa uPVC 90' D27Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
91Lắp đặt cút nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
95Lắp đặt tê 135' D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt tê nhựa uPVC 135' D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt cút uPVC 135' D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt cút uPVC 135' D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt côn thu uPVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp nút bịt nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,067m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,856m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,157m3
105Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,416m3
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,886m2
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (có đánh màu xi măng)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,886m2
108Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,35m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8kg
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4kg
113Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,758m3
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,125m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7kg
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,5kg
117Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
118Gạch vỡ 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
119Than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
120Than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
121Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,912m2
122Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,465m3
123Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,366m3
124Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,421m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,421m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,421m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,421m3
E Sân vườn nhà tưởng niệm
1Trồng cây hoa đại Dgốc 9-12cm, H>=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
2Trồng cây xoài D gốc 35-40cm, H>=4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
3Trồng cây cau ta D thân 10cm, H>=2m, H>=4m, tán cân đốiMô tả kỹ thuật theo chương V16cây
4Trồng cây Bồ đề Dgốc 51-70cm, H>=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V231cây / 90 ngày
6Trồng cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V173m2
7Trồng cây chè tàu (cắt tỉa C900xR400)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2m2
8Trồng cây chuỗi ngọc (cắt tỉa C300xR200)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
9Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,254100m2/ tháng
10Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V52,7m3
11Rải bạt nilongMô tả kỹ thuật theo chương V311,3m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V31,13m3
13Lát đá tự nhiên màu xanh rêu băm mặt chống trơn 300x300x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V157m2
14Lát đá tự nhiên màu đen băm mặt chống trơn 300x300x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V197m2
15Bó vỉa bồn hoa đá tự nhiên KT100x150x1000, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711m3
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
F Sân vườn nhà lưu niệm
1Trồng cây cau ta D thân 10cm, H>=2m, H>=4m, tán cân đốiMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
2Đắp đất hữu cơ, tôn nền khuôn viênMô tả kỹ thuật theo chương V326,9m3
G Sân vườn nhà thờ họ
1Đục nhám lớp gạch hiện có (VD 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V201,6m2
2Cát tôn nền đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V32,966m3
3Rải bạt nilongMô tả kỹ thuật theo chương V201,6m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
5Lát đá xanh Thanh Hóa KT 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V201,6m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,026m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,107m3
8Bó vĩa đá Thanh Hóa KT 200x300x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7m
9Bó bồn cây đá Thanh Hóa KT 200x300x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, bậc cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,637m3
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,296m2
12Trồng cây chuỗi ngọc cao 30-35 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
13Trồng cây Xoài ( đường kính 35- 40cm, H >4.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cây
14Trồng cây Mưng ( đường kính 30- 35cm, H>3.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
15Trồng thảm lá Gừng thái mật độ khóm 200 khóm/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m2
16Đắp hữu cơ trồng cỏ dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,83m3
17Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V71cây / 90 ngày
18Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,728100m2/ tháng
19Nạo vét, khơi thông hồ cảnh quan phía trước nhà thờ họMô tả kỹ thuật theo chương V76,78m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V76,78m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V76,78m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3,7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V76,78m3
H BÃI ĐỖ XE, VỈA HÈ, LAN CAN BẾN THUYỀN
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V59,902m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V59,902m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V59,902m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3,7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V59,902m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V57,15m3
6Rải bạt nilongMô tả kỹ thuật theo chương V381m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V38,1m3
8Lát đá Cubic KT 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V381m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
11Bó vĩa đá Thanh Hóa KT 200x300x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
12Bó bồn cây đá Thanh Hóa KT 200x300x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
13Đục nhám lớp gạch lát bậc cấp hiện có (VD 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,366m2
14Lát đá bậc tam cấp đá Thanh Hóa mài cát KT 430x600x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,366m2
15Trồng cây chuỗi ngọc cao 30-35 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m2
16Trồng cây Xoài ( đường kính 35- 40cm, H >4.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
17Trồng cây Mưng ( đường kính 30- 35cm, H>3.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cây
18Trồng cây Sang ( đường kính 20- 25cm, H>4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
19Trồng cây Huê Đỏ ( đường kính 21- 25cm, H>5.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
20Trồng thảm lá Gừng thái mật độ khóm 200 khóm/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
21Đắp hữu cơ trồng cỏ dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
22Lan can đá Thanh HóaMô tả kỹ thuật theo chương V110,3md
23Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V81cây / 90 ngày
24Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m2/ tháng
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V46,29m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V46,29m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V46,29m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3,7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V46,29m3
29Rải bạt nilongMô tả kỹ thuật theo chương V308,6m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,86m3
31Lát đá Cubic KT 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V308,6m2
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V95,7m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V95,7m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V95,7m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3,7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V95,7m3
36Rải bạt nilongMô tả kỹ thuật theo chương V638m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V63,8m3
38Lát đá Cubic KT 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V638m2
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,839m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,839m3
41Bó vĩa đá Thanh Hóa KT 200x300x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V131,3m
42Bó bồn cây đá Thanh Hóa KT 200x300x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
43Trồng cây chuỗi ngọc cao 30-35 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,567100m2
44Trồng cây Xoài ( đường kính 35- 40cm, H >4.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
45Trồng cây Mưng ( đường kính 30- 35cm, H>3.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
46Trồng thảm lá Gừng thái mật độ khóm 200 khóm/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,105100m2
47Đắp hữu cơ trồng cỏ dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V63,15m3
48Trồng cây chè tàu (cắt tỉa C900xR400)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,68m2
49Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V161cây / 90 ngày
50Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,739100m2/ tháng
I Hệ thống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V165m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V152m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V165m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V152m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V82,42m3
6Đắp đất khối lượng tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V82,42m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,877m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,827m3
10Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,036m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,532m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,432m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V2,232m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8kg
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8kg
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi 6,8Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8kg
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8kg
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2kg
21Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V136,83kg
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt tấm đá Granit 300x300x30Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt van bi đồng, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt đồng hồ nước DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt van 1 chiều ren trong, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D50x90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt tê nhựa HDPE D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Lắp đặt tê nhựa HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt tê nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt cút nhựa HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt cút nhựa 135o HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt cút chếch HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt côn thu HDPE D50x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp nút bịt HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D90/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt cút nhựa HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V113,4m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,536m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,044m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V108,36m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V42,3m2
50Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V121,1kg
51Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.674,8kg
52Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.441,5kg
53Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V51kg
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m2
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,5m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m2
60Quét nước xi măng 3 nước. Phần tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V120m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,16m2
62Quét nước xi măng 3 nước. Phần tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V354,56m2
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V106,92m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V106,92m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V106,92m3
67Mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo chương V53,2m
68Bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J Hệ thống thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V350,612m3
2Đóng cọc thép hình C200x76x5.2 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
3Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V285cọc
4Gia cố thép tấm dỡ thép tấm dày 5mm (khấu hao 2%*1 tháng +7%*1 lần LD, TD)=9%; Tháo dỡ 60% lắp dựng) Hệ số áp dụng K=0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7,458tấn
5Tháo dỡ thép tấm dày 5mm gia cố thành mương. Hệ số áp dụng K=0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V7,458tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,03m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,082m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V91,62m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng đất đào )Mô tả kỹ thuật theo chương V326,298m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,75đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,75mối nối
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,75đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,75mối nối
14Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V122,859m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL tận dụng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,285m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,411m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,066m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,983m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính 6,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,5kg
23Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V528,3kg
24Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3.372,1kg
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan FI 6,8Mô tả kỹ thuật theo chương V30kg
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan FI 10Mô tả kỹ thuật theo chương V130,5kg
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V30tấn
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V30tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hố ga, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V404,86m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
32Bộ nắp bằng composite KT 1000x1000, tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
33Lưới chắn rác bằng gang KT 430x860, H 25 TấnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
34Tấm cao su ngăn mùi KT 400x300x5Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,861m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,011m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,316m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tường cánh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,597m3
39Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V14,204m2
40Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
41Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,932m3
K Điện chiếu sáng
1Rải cáp CXV/DSTA 3x50+1x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
2Rải cáp CXV/DSTA 3x25+1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
3Rải cáp CXV/DSTA 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
4Rải cáp CXV/DSTA 3x10+1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V374m
5Rải cáp CXV/DSTA 3x6+1x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V203m
6Rải cáp CXV/DSTA 2x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
7Rải cáp CXV/DSTA 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V103m
8Rải cáp CXV/DSTA 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V648m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V879m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
13Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
14Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn chiếu sáng bát giác mạ kẽm côn liền cần 8mMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
15Lắp bảng điện cột đèn cao áp cần đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9bảng
16Lắp bảng điện cột đèn sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V21bảng
17Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
18Lắp đặt tiếp địa cho tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đèn cao áp led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V570m
21Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng tự động 3P 50A+móngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
22Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT 800x600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V189,22m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V42,403m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V138,657m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,101m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,309m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V77,768m2
29Lát gạch 2 lỗ không nung, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,9m2
30Khung móng cột chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
31Bằng HPDE rộng 150mm trong rảnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V25m
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
L Giao thông
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V405,65m2
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V67,419tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18,6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V67,419tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,057100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,635100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,826100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,294100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,24100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,24100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,429m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,315m3
14Lắp đặt bó vỉa bằng đá tự nhiên, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V177,16m
15Lát đá Granit tự nhiên dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,148m2
16Lát gạch đặc KT 220x105x65, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V383,12m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V57,47m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,831100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,149100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,826m3
22Lắp đặt bó vỉa bằng đá tự nhiên, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V313,05m
23Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V75,66m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,757100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km iếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,757100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,7 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (bãi đổ thãi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,757100m3
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V142,57m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh và giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V37,59m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,28kg
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V142,9kg
32Chèn đá 2x4 bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
33Chèn đá 1x2 bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
34Chèn cát vàng bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
35Lớp vải địa bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
36Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
37Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
38Đệm đã dămMô tả kỹ thuật theo chương V13,96m3
39Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V4.790m
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V499,41m3
41San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V292,67m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,067100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,067100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,067100m3
M Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện chữa cháy, Q>40m3/h, H>40mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm dầu chữa cháy, Q>40m3/h, H>40mMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
3Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Lắp đặt ống HPDE bảo vệ dây tín hiệu D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Lắp đặt van 1 chiều, DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt van khóa, DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van ren DN25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt khớp nối mềm, DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt khớp nối mềm, DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt rọ hút, DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
14Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
18Lắp đặt cút thép DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt cút thép DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt cút thép DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt tê tráng kẽm DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt tê tráng kẽm DN100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V45m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V45m3
25Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 đèn
26Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
28Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
29Lắp đặt hộp kỹ thuật và cầu đấuMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
30Bình bột chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V30Bình
31Giá đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
32Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC (Bằng nhôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
33Cuộn dây vòi chữa cháy DN65, L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
34Lăng chữa cháy DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
35Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=27-72m3/h, H=78-50,5mcn (Động cơ: TP160L-2, xuất xứ: Việt Nam, đầu bơm: HL 50-250/18,5 xuất xứ: Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
36Máy bơm chữa cháy động cơ dầu Q=27-72m3/h, H=78-50,5mc (Động cơ: YD380G, xuất xứ: Trung Quốc, đầu bơm: HL( R )50-250/18,5 xuất xứ: Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp III, bao gồm các hạng mục chính như: Nhà văn hóa, công cộng, sân vườn, bãi đỗ xe, đường giao thông và các hạng mục phụ trợ khác.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư hoặc có tên trong hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng – Công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 , Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ sư giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 , Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự53
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 , Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự53
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành Kỹ sư xây dựng từ Đại học trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự53
5 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.53
6 Công nhân kỹ thuật 30 - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp thợ nề, thợ cầu đường, điện nước và có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật nghề mộc.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5¸1,25m32
2 Máy ủi ≥50CV1
3 Máy lu 8,5¸10T1
4 Ô tô tự đổ ≥7T5
5 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
6 Máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông 250l3
8 Máy trộn vữa 80l2
9 Máy đầm cầm ta 70kg1
10 Máy phun nhựa đường 140cv1
11 Ô tô tưới nước 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->