Gói thầu: Sửa chữa tầng 1 nhà hành chính, nhà khám bệnh Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668984-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện phục hồi chức năng tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Sửa chữa tầng 1 nhà hành chính, nhà khám bệnh Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220621058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp năm 2022, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 16:40:00 đến ngày 2022-07-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 429,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.43954E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28718E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm( 2019, 2020, 2021)trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.344.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.344.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.688.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.344.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.688.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn cử nhân kinh tế.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp nghề Nề, Mộc, hàn, điện, nước… làm tổ trưởng các tổ đội thi công.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất => 80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông công suất => 0,62KW/220v
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bắn cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất=> 850W
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Sửa chữa tầng 1 nhà hành chính, nhà khám bệnh Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Nam Định
Sửa chữa tầng 1 nhà hành chính, nhà khám bệnh Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Nam Định
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp năm 2022, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại: 02288690389
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thương Mại 689 - thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Hải Hậu - Tư vấn lập, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thương Mại 689 - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty Cổ phần tư vấn và thẩm định xây dựng Nghĩa Hưng


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại: 02288690389


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng này, kèm theo giấy tờ ( Bản sao công chứng) chứng minh quy mô, loại cấp công trình ( Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan Nhà nước, hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, …..) trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại: 02288690389
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Nam Định. Địa chỉ 14 Trần Thánh Tông, TP Nam Định, Điện thoại: 02283631486
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Sửa chữa tầng 1 nhà hành chính, nhà khám bệnh Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Nam Định - Thị trấn Thịnh Long, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định- Số 172 đường Hàn Thuyên - TP. Nam Định - Điện thoại: (0228) 3648482 - Fax: (0228)3647120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT38,888m2
2Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT38,8881m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT142,2119m2
4Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT142,21191m2
5Ốp tường bằng tấm nhựaChương V của E-HSMT283,5095m2
6Phào gócChương V của E-HSMT405,64md
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT90m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT30m
B HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT45,056m2
2Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 400x400mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT45,0561m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT180,9692m2
4Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT180,96921m2
5Ốp tường bằng tấm nhựaChương V của E-HSMT294,012m2
6Phào gócChương V của E-HSMT360,84md
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT50m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.43954E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28718E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm( 2019, 2020, 2021)trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.344.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.344.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.688.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.344.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.688.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. 1 - Trình độ chuyên môn cử nhân kinh tế.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.32
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp nghề Nề, Mộc, hàn, điện, nước… làm tổ trưởng các tổ đội thi công.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Công suất => 80L1
2 Máy khoan cầm tay Máy khoan bê tông công suất => 0,62KW/220v2
3 Máy thủy bình Bắn cao độ1
4 Máy cắt gạch Công suất=> 850W2
5 Ô tô tự đổ Trọng tải >= 5,0 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->