Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng cổng trục cấp than kho than C02 thuộc khu vực Phân xưởng Khí hóa than
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng cổng trục cấp than kho than C02 thuộc khu vực Phân xưởng Khí hóa than |
| Số hiệu KHLCNT | 20220640910 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 15:40:00 đến ngày 2022-07-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,325,456,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.325.456.568(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 397.636.970VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự về thi công sửa chữa, bảo dưỡng máy móc là cẩu trục/cổng trục/thiết bị nâng hạ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 927.819.598 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.855.639.196 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hóa hoặc tương đương;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần điện, điều khiển |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ giám sát thi công phần điện, điều khiển:+ Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa hoặc tương đương;+ Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ giám sát thi công phần cơ khí:+ Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí/chế tạo/sửa chữa;+ Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng cổng trục cấp than kho than C02 thuộc khu vực Phân xưởng Khí hóa than Sửa chữa, bảo dưỡng cổng trục cấp than kho than C02 thuộc khu vực Phân xưởng Khí hóa than 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV;
Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
+ Số điện thoại: 0828.123.355-0;
+ Số fax: 02613.649.058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người đại điện hợp pháp: Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc + Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ tủ điện điều khiển cầu trục, loại tủ xoay chiều 3 pha | Tháo dỡ tủ điều khiển cầu trục | tủ | 1 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 2 | Tháo dỡ aptomat, loại 3 pha, 225A | Tháo dỡ tủ điều khiển cầu trục | cái | 1 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 3 | Tháo dỡ contactor, loại 3 pha, 115A | Tháo dỡ tủ điều khiển cầu trục | cái | 4 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 4 | Tháo dỡ contactor, loại 3 pha, 25A | Tháo dỡ tủ điều khiển cầu trục | cái | 6 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 5 | Tháo dỡ tủ điện trở khởi động động cơ | Tháo dỡ tủ điều khiển cầu trục | tủ | 3 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 6 | Tháo dỡ rơ le bảo vệ quá dòng, JL15-150A | Tháo dỡ tủ điều khiển cầu trục | cái | 4 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 7 | Tháo dỡ rơ le bảo vệ quá dòng, JL15-100A | Tháo dỡ tủ điều khiển cầu trục | cái | 4 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 8 | Tháo dỡ rơ le bảo vệ quá dòng, JL15-40A | Tháo dỡ tủ điều khiển cầu trục | cái | 4 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 9 | Tháo dỡ rơ le thời gian, F5-T0, ON delay, 0,1s-30s | Tháo dỡ tủ điều khiển cầu trục | cái | 5 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 10 | Lắp đặt tủ điện trở hãm biến tần gầu ngoặm + nâng hạ | Sửa chữa, lắp đặt tủ điều khiển biến tần | tủ | 1 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 11 | Lắp đặt tủ điện trở hãm biến tần xe lớn + xe con | Sửa chữa, lắp đặt tủ điều khiển biến tần | tủ | 1 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 12 | Lắp đặt biến tần động cơ nâng hạ gầu. Loại 3 pha 380V ± 10%, công suất 55kW | Sửa chữa, lắp đặt tủ điều khiển biến tần | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 13 | Lắp đặt biến tần động cơ đóng mở gầu. Loại 3 pha 380V ± 10%, công suất 55kW | Sửa chữa, lắp đặt tủ điều khiển biến tần | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 14 | Lắp đặt biến tần động cơ xe lớn. Loại 3 pha 380V ± 10%, công suất 45kW | Sửa chữa, lắp đặt tủ điều khiển biến tần | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 15 | Lắp đặt biến tần động cơ xe con. Loại 3 pha 380V ± 10%, công suất 15kW | Sửa chữa, lắp đặt tủ điều khiển biến tần | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 16 | Lắp đặt MCCB biến tần động cơ nâng hạ. Loại 3 pha, 100A | Sửa chữa, lắp đặt tủ điều khiển biến tần | cái | 1 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 17 | Lắp đặt MCCB biến tần động cơ gầu ngoặm. Loại 3 pha, 100A | Sửa chữa, lắp đặt tủ điều khiển biến tần | cái | 1 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 18 | Lắp đặt MCCB biến tần động cơ xe lớn. Loại 3 pha, 100A | Sửa chữa, lắp đặt tủ điều khiển biến tần | cái | 1 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 19 | Lắp đặt MCCB biến tần động cơ xe con. Loại 3 pha, 50A | Sửa chữa, lắp đặt tủ điều khiển biến tần | cái | 1 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 20 | Lắp đặt CB, loại 2P, 6A | Sửa chữa, lắp đặt tủ điều khiển biến tần | cái | 4 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 21 | Lắp đặt CB, loại 2P, 16A | Sửa chữa, lắp đặt tủ điều khiển biến tần | cái | 4 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 22 | Lắp đăt contactor 3 pha, 9A, coil 380VAC | Sửa chữa, lắp đặt tủ điều khiển biến tần | cái | 3 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 23 | Lắp đăt contactor 3 pha, 18A, coil 380VAC | Sửa chữa, lắp đặt tủ điều khiển biến tần | cái | 2 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 24 | Lắp đặt rơ le nhiệt 3 pha, 6A | Sửa chữa, lắp đặt tủ điều khiển biến tần | cái | 2 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 25 | Lắp đặt rơ le trung gian 48VDC, 5A | Sửa chữa, lắp đặt tủ điều khiển biến tần | cái | 14 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 26 | Lắp đặt rơ le bảo vệ điện áp 240VAC | Sửa chữa, lắp đặt tủ điều khiển biến tần | cái | 1 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 27 | Đấu nối mạch điều khiển tại tủ biến tần | Sửa chữa, lắp đặt tủ điều khiển biến tần | tủ | 1 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 28 | Cài đặt, hiệu chỉnh thông số các biến tần | Sửa chữa, lắp đặt tủ điều khiển biến tần | thiết bị | 4 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 29 | Lắp đặt thay thế cáp điện động lực, loại cáp cao su 3x70+1x35mm2 | Sửa chữa hệ thống cáp điện, mạch điều khiển, chiếu sáng | m | 100 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 30 | Lắp đặt thay thế cáp điện động lực, loại cáp cao su 3x25+1x16mm2 | Sửa chữa hệ thống cáp điện, mạch điều khiển, chiếu sáng | m | 120 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 31 | Lắp đặt thay thế cáp điện động lực, loại cáp 3x10+1x6mm2 | Sửa chữa hệ thống cáp điện, mạch điều khiển, chiếu sáng | m | 125 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 32 | Lắp đặt thay thế cáp điện đấu nối tủ biến tần, loại cáp cao su 1x16mm2 | Sửa chữa hệ thống cáp điện, mạch điều khiển, chiếu sáng | m | 76 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 33 | Lắp đặt thay thế cáp điện chiếu sáng, loại 2x2.5mm2 | Sửa chữa hệ thống cáp điện, mạch điều khiển, chiếu sáng | m | 200 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 34 | Lắp đặt thay thế cáp điều khiển 2x1.5mm2 | Sửa chữa hệ thống cáp điện, mạch điều khiển, chiếu sáng | m | 300 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 35 | Lắp đặt thay thế cáp điều khiển 4x1.5mm2 | Sửa chữa hệ thống cáp điện, mạch điều khiển, chiếu sáng | m | 100 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 36 | Lắp đặt thay thế cáp điều khiển 3x2.5mm2 | Sửa chữa hệ thống cáp điện, mạch điều khiển, chiếu sáng | m | 265 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 37 | Lắp đặt thay thế cáp điều khiển 3x1.5mm2 | Sửa chữa hệ thống cáp điện, mạch điều khiển, chiếu sáng | m | 50 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 38 | Lắp đặt thay thế cáp điều khiển 30x1.5mm2 | Sửa chữa hệ thống cáp điện, mạch điều khiển, chiếu sáng | m | 20 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 39 | Lắp đặt bảo dưỡng con lăn treo cáp điện I100 | Sửa chữa hệ thống cáp điện, mạch điều khiển, chiếu sáng | cái | 12 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 40 | Lắp đặt thay thế dây cáp thép loại d=5mm | Sửa chữa hệ thống cáp điện, mạch điều khiển, chiếu sáng | 100m | 0,4 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 41 | Lắp đặt thay thế bộ tay trang điều khiển QT5-211/810 (bao gồm: cơ cấu di chuyển 4 hướng + 2 hướng, 4 cấp tốc độ) | Sửa chữa hệ thống cáp điện, mạch điều khiển, chiếu sáng | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 42 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn LED 100W, 220CAC, IP66; phòng nổ | Sửa chữa hệ thống cáp điện, mạch điều khiển, chiếu sáng | bộ | 6 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 43 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn LED 15W, 220CAC, IP66; phòng nổ | Sửa chữa hệ thống cáp điện, mạch điều khiển, chiếu sáng | bộ | 3 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 44 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn LED 1m2, 36W, 220VAC | Sửa chữa hệ thống cáp điện, mạch điều khiển, chiếu sáng | bộ | 1 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 45 | Lắp đặt công tắc giới hạn hành trình, lắp đặt tại vị trí cửa, loại JLXK1-111 | Sửa chữa hệ thống cáp điện, mạch điều khiển, chiếu sáng | cái | 5 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 46 | Lắp đặt công tắc giới hạn hành trình xe con, loại XCR E18 | Sửa chữa hệ thống cáp điện, mạch điều khiển, chiếu sáng | cái | 2 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 47 | Lắp đặt công tắc giới hạn hành trình xe con, loại LX10-12 | Sửa chữa hệ thống cáp điện, mạch điều khiển, chiếu sáng | cái | 2 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 48 | Lắp đặt công tắc giới hạn hành trình xe lớn, loại LX4-11 | Sửa chữa hệ thống cáp điện, mạch điều khiển, chiếu sáng | cái | 2 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 49 | Lắp đặt thay thế công tắc hành trình kẹp ray, loại HYM902 | Sửa chữa hệ thống cáp điện, mạch điều khiển, chiếu sáng | cái | 2 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 50 | Bảo dưỡng cụm puly treo cáp, gầu ngoặm | Sửa chữa, bảo dưỡng kết cấu thép cầu trục và cơ cấu nâng hạ, hệ thống phanh hãm | tấn | 2 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 51 | Lắp đặt cụm puly hướng cáp D114xH65 (bao gồm phụ kiện: chốt hãm) | Sửa chữa, bảo dưỡng kết cấu thép cầu trục và cơ cấu nâng hạ, hệ thống phanh hãm | cái | 4 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 52 | Lắp đặt thay thế cáp thép nâng hạ, loại cáp Ø18mm; 7x36+IWRC | Sửa chữa, bảo dưỡng kết cấu thép cầu trục và cơ cấu nâng hạ, hệ thống phanh hãm | 100m | 0,8 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 53 | Bảo dưỡng hệ thống ru-lô, tang cuốn cáp cấp nguồn cổng trục | Sửa chữa, bảo dưỡng kết cấu thép cầu trục và cơ cấu nâng hạ, hệ thống phanh hãm | tấn | 1 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 54 | Lắp đặt thay thế phanh thủy lực YWZ 300/45 Momen 200Nm; khối lượng 25kg | Sửa chữa, bảo dưỡng kết cấu thép cầu trục và cơ cấu nâng hạ, hệ thống phanh hãm | cái | 2 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 55 | Lắp đặt thay thế phanh thủy lực YT1-1CJ-25Z/4; hành trình 40mm, 250N; khối lượng 21kg | Sửa chữa, bảo dưỡng kết cấu thép cầu trục và cơ cấu nâng hạ, hệ thống phanh hãm | cái | 2 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 56 | Lắp đặt thay thế má phanh D200/25 | Sửa chữa, bảo dưỡng kết cấu thép cầu trục và cơ cấu nâng hạ, hệ thống phanh hãm | cái | 4 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 57 | Lắp đặt thay thế má phanh D300/45 | Sửa chữa, bảo dưỡng kết cấu thép cầu trục và cơ cấu nâng hạ, hệ thống phanh hãm | cái | 4 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 58 | Lắp đặt gối cao su giảm chấn Ø196x200x200mm | Sửa chữa, bảo dưỡng kết cấu thép cầu trục và cơ cấu nâng hạ, hệ thống phanh hãm | cái | 4 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 59 | Tháo dỡ động cơ điện, khối lượng 550kg | Bảo dưỡng động cơ nâng hạ cầu trục 37kW | tấn | 0,55 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 60 | Bốc lên và vận chuyển động cơ đến khu vực sửa chữa | Bảo dưỡng động cơ nâng hạ cầu trục 37kW | tấn | 0,55 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 61 | Tháo giải thể động cơ điện, công suất 37kW | Bảo dưỡng động cơ nâng hạ cầu trục 37kW | cái | 1 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 62 | Tháo dỡ, kiểm tra vòng bi động cơ | Bảo dưỡng động cơ nâng hạ cầu trục 37kW | cái | 2 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 63 | Làm sạch các chi tiết và cuộn dây động cơ | Bảo dưỡng động cơ nâng hạ cầu trục 37kW | m2 | 0,4 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 64 | Sơn cách điện cuộn dây động cơ | Bảo dưỡng động cơ nâng hạ cầu trục 37kW | m2 | 0,4 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 65 | Kiểm tra, lắp đặt lại vòng bi động cơ | Bảo dưỡng động cơ nâng hạ cầu trục 37kW | cái | 2 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 66 | Sơn chống gỉ vỏ động cơ, sơn màu 2 nước | Bảo dưỡng động cơ nâng hạ cầu trục 37kW | m2 | 0,4 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 67 | Lắp đặt động cơ điện đồng bộ 37kW | Bảo dưỡng động cơ nâng hạ cầu trục 37kW | cái | 1 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 68 | Bốc động cơ lên và vận chuyển về khu vực lắp đặt | Bảo dưỡng động cơ nâng hạ cầu trục 37kW | tấn | 0,55 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 69 | Lắp đặt lại động cơ điện, khối lượng 550kg | Bảo dưỡng động cơ nâng hạ cầu trục 37kW | tấn | 0,55 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 70 | Tháo dỡ động cơ điện, khối lượng 550kg | Bảo dưỡng động cơ đóng mở gầu cầu trục 37kW | tấn | 0,55 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 71 | Bốc lên và vận chuyển động cơ đến khu vực sửa chữa | Bảo dưỡng động cơ đóng mở gầu cầu trục 37kW | tấn | 0,55 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 72 | Tháo giải thể động cơ điện, công suất 37kW | Bảo dưỡng động cơ đóng mở gầu cầu trục 37kW | cái | 1 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 73 | Tháo dỡ, kiểm tra vòng bi động cơ | Bảo dưỡng động cơ đóng mở gầu cầu trục 37kW | cái | 2 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 74 | Làm sạch các chi tiết và cuộn dây động cơ | Bảo dưỡng động cơ đóng mở gầu cầu trục 37kW | m2 | 0,4 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 75 | Sơn cách điện cuộn dây động cơ | Bảo dưỡng động cơ đóng mở gầu cầu trục 37kW | m2 | 0,4 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 76 | Kiểm tra, lắp đặt lại vòng bi động cơ | Bảo dưỡng động cơ đóng mở gầu cầu trục 37kW | cái | 2 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 77 | Sơn chống gỉ vỏ động cơ, sơn màu 2 nước | Bảo dưỡng động cơ đóng mở gầu cầu trục 37kW | m2 | 0,4 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 78 | Lắp đặt động cơ điện đồng bộ 37kW | Bảo dưỡng động cơ đóng mở gầu cầu trục 37kW | cái | 1 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 79 | Bốc động cơ lên và vận chuyển về khu vực lắp đặt | Bảo dưỡng động cơ đóng mở gầu cầu trục 37kW | tấn | 0,55 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 80 | Lắp đặt lại động cơ điện, khối lượng 550kg | Bảo dưỡng động cơ đóng mở gầu cầu trục 37kW | tấn | 0,55 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 81 | Tháo dỡ động cơ điện, khối lượng 175kg/động cơ | Bảo dưỡng động cơ di chuyển xe lớn 2x11kW | tấn | 0,35 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 82 | Bốc lên và vận chuyển động cơ đến khu vực sửa chữa | Bảo dưỡng động cơ di chuyển xe lớn 2x11kW | tấn | 0,35 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 83 | Tháo giải thể động cơ điện, công suất 11kW | Bảo dưỡng động cơ di chuyển xe lớn 2x11kW | cái | 2 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 84 | Tháo dỡ, kiểm tra vòng bi động cơ | Bảo dưỡng động cơ di chuyển xe lớn 2x11kW | cái | 4 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 85 | Làm sạch các chi tiết và cuộn dây động cơ | Bảo dưỡng động cơ di chuyển xe lớn 2x11kW | m2 | 0,4 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 86 | Sơn cách điện cuộn dây động cơ | Bảo dưỡng động cơ di chuyển xe lớn 2x11kW | m2 | 0,4 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 87 | Kiểm tra, lắp đặt thay thế vòng bi động cơ, loại 6311ZZ | Bảo dưỡng động cơ di chuyển xe lớn 2x11kW | cái | 4 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 88 | Sơn chống gỉ vỏ động cơ, sơn màu 2 nước | Bảo dưỡng động cơ di chuyển xe lớn 2x11kW | m2 | 0,4 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 89 | Lắp đặt động cơ điện đồng bộ 11kW | Bảo dưỡng động cơ di chuyển xe lớn 2x11kW | cái | 1 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 90 | Bốc động cơ lên và vận chuyển về khu vực lắp đặt | Bảo dưỡng động cơ di chuyển xe lớn 2x11kW | tấn | 0,6 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 91 | Lắp đặt lại động cơ điện, khối lượng 175kg/động cơ | Bảo dưỡng động cơ di chuyển xe lớn 2x11kW | tấn | 0,35 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 92 | Tháo dỡ động cơ điện, khối lượng 80kg | Bảo dưỡng động cơ di chuyển xe con 5,5kW | tấn | 0,08 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 93 | Bốc lên và vận chuyển động cơ đến khu vực sửa chữa | Bảo dưỡng động cơ di chuyển xe con 5,5kW | tấn | 0,08 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 94 | Tháo giải thể động cơ điện, công suất 5,5kW | Bảo dưỡng động cơ di chuyển xe con 5,5kW | cái | 1 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 95 | Tháo dỡ, kiểm tra vòng bi động cơ | Bảo dưỡng động cơ di chuyển xe con 5,5kW | cái | 2 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 96 | Làm sạch các chi tiết và cuộn dây động cơ | Bảo dưỡng động cơ di chuyển xe con 5,5kW | m2 | 0,2 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 97 | Sơn cách điện cuộn dây động cơ | Bảo dưỡng động cơ di chuyển xe con 5,5kW | m2 | 0,2 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 98 | Kiểm tra, lắp đặt lại vòng bi động cơ | Bảo dưỡng động cơ di chuyển xe con 5,5kW | cái | 2 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 99 | Sơn chống gỉ vỏ động cơ, sơn màu 2 nước | Bảo dưỡng động cơ di chuyển xe con 5,5kW | m2 | 0,2 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 100 | Lắp đặt động cơ điện đồng bộ 5,5kW | Bảo dưỡng động cơ di chuyển xe con 5,5kW | cái | 1 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 101 | Bốc động cơ lên và vận chuyển về khu vực lắp đặt | Bảo dưỡng động cơ di chuyển xe con 5,5kW | tấn | 0,08 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 102 | Lắp đặt lại động cơ điện, khối lượng 80kg | Bảo dưỡng động cơ di chuyển xe con 5,5kW | tấn | 0,08 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 103 | Tháo, giải thể hộp giảm tốc, khối lượng 360kg | Bảo dưỡng hộp giảm tốc nâng hạ cầu trục | tấn | 0,36 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 104 | Làm sạch, kiểm tra, đánh giá, phân loại chi tiết trong hộp giảm tốc | Bảo dưỡng hộp giảm tốc nâng hạ cầu trục | m2 | 0,5 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 105 | Lắp đặt lại hộp giảm tốc sau bảo dưỡng | Bảo dưỡng hộp giảm tốc nâng hạ cầu trục | tấn | 0,36 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 106 | Tháo, giải thể hộp giảm tốc, khối lượng 360kg | Bảo dường hộp giảm tốc đóng mở gầu | tấn | 0,36 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 107 | Làm sạch, kiểm tra, đánh giá, phân loại chi tiết trong hộp giảm tốc | Bảo dường hộp giảm tốc đóng mở gầu | m2 | 0,5 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 108 | Lắp đặt lại hộp giảm tốc sau bảo dưỡng | Bảo dường hộp giảm tốc đóng mở gầu | tấn | 0,36 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 109 | Tháo, giải thể hộp giảm tốc, khối lượng 150kg | Bảo dường hộp giảm tốc di chuyển xe con | tấn | 0,15 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 110 | Làm sạch, kiểm tra, đánh giá, phân loại chi tiết trong hộp giảm tốc | Bảo dường hộp giảm tốc di chuyển xe con | m2 | 0,2 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 111 | Lắp đặt lại hộp giảm tốc sau bảo dưỡng | Bảo dường hộp giảm tốc di chuyển xe con | tấn | 0,15 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 112 | Tháo, giải thể hộp giảm tốc, khối lượng 380kg | Bảo dường hộp giảm tốc di chuyển xe lớn | tấn | 0,38 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 113 | Làm sạch, kiểm tra, đánh giá, phân loại chi tiết trong hộp giảm tốc | Bảo dường hộp giảm tốc di chuyển xe lớn | m2 | 0,5 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 114 | Lắp đặt lại hộp giảm tốc sau bảo dưỡng | Bảo dường hộp giảm tốc di chuyển xe lớn | tấn | 0,38 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 115 | Bảo dưỡng hệ thống đường ray (kiểm tra gia cố mối liên kết, siết bu lông, căn chỉnh....) | Kiểm tra, căn chỉnh hệ thống đường ray | m | 90 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| 116 | Làm sạch bề mặt đường ray và bánh xe di chuyển bằng máy mài chổi sắt | Kiểm tra, căn chỉnh hệ thống đường ray | m2 | 10 | Chi tiết như PA số 351/PA-DNA ngày 25/02/2022 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.325456568E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 397.636.970VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.325.456.568(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 397.636.970VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự về thi công sửa chữa, bảo dưỡng máy móc là cẩu trục/cổng trục/thiết bị nâng hạ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 927.819.598 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.855.639.196 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí, điện, tự động hóa hoặc tương đương;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công phần điện, điều khiển | 1 | - 01 cán bộ giám sát thi công phần điện, điều khiển:+ Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa hoặc tương đương;+ Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công phần cơ khí | 1 | - 01 cán bộ giám sát thi công phần cơ khí:+ Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí/chế tạo/sửa chữa;+ Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng);- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi