Gói thầu: Lấy mẫu, quan trắc, phân tích nước mặt sông Nhuệ - sông Đáy (đoạn chảy qua địa phận Hà Nội) vào hai mùa (mưa và khô) trong năm 2022; Lập báo cáo tổng hợp chất lượng nước mặt sông Nhuệ - sông Đáy năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672875-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội
Tên gói thầu Lấy mẫu, quan trắc, phân tích nước mặt sông Nhuệ - sông Đáy (đoạn chảy qua địa phận Hà Nội) vào hai mùa (mưa và khô) trong năm 2022; Lập báo cáo tổng hợp chất lượng nước mặt sông Nhuệ - sông Đáy năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220668536
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 17:44:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 656,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,800,000 VNĐ ((Chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là656.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 196.800.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 459.200.000 VNĐ (Bốn trăm năm mươi chin triệu, hai trăm nghìn đồng) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 459.200.000 VNĐ (Bốn trăm năm mươi chin triệu, hai trăm nghìn đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.377.600.000 VNĐ (Một tỷ, ba trăm bảy mươi bảy triệu, sáu trăm nghìn đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 459.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.377.600.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tiến sỹ chuyên ngành môi trường,khoa họcmôi trường, hóa học, hóa môi trường hoặc các chuyên ngành tương đương khác trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 12
Vị trí công việc Trưởng nhóm quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thạc sỹ chuyên ngành môi trường,khoa họcmôi trường, hóa học hoặc các chuyên ngành tương đương khác trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Trưởng nhóm phân tích trong phòng thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thạc sỹ chuyên ngành môi trường,khoa họcmôi trường, hóa học hoặc các chuyên ngành tương đương khác trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ quan trắc môi trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư/ Cử nhân chuyên ngành môi trường, khoa học môi trường, hóa học hoặc các chuyên ngành tương đương khác trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phân tích trong phòng thí nghiệm
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư/ Cử nhân chuyên ngành môi trường, khoa học môi trường, hóa học hoặc các chuyên ngành tương đương khác trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ tổng hợp số liệu, viết báo cáo tổng hợp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư/ Cử nhân chuyên ngành môi trường, khoa học môi trường, hóa học hoặc các chuyên ngành tương đương khác trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội
E-CDNT 1.2 Lấy mẫu, quan trắc, phân tích nước mặt sông Nhuệ - sông Đáy (đoạn chảy qua địa phận Hà Nội) vào hai mùa (mưa và khô) trong năm 2022; Lập báo cáo tổng hợp chất lượng nước mặt sông Nhuệ - sông Đáy năm 2022
Công tác quan trắc, phân tích các thành phần môi trường (Quan trắc chất lượng nước mặt sông Nhuệ - Đáy)
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Bảo vệ Môi trường Hà Nội Đ/c: Số 46 Lưu Quang Vũ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.37833893
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội , địa chỉ: Số 80, Đường Trần Thái Tông, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy
- Chủ đầu tư: Chi cục Bảo vệ Môi trường Hà Nội Đ/c: Số 46 Lưu Quang Vũ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.37833893


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh về năng lực cung cấp dịch vụ: - Giấy đăng ký kinh doanh (đăng ký doanh nghiệp) của nhà thầu và của các thành viên liên danh (nếu là liên danh) có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (VIMCERTS) còn hiệu lực (bao gồm cả Giấy chứng nhận bổ sung điều chỉnh) kèm theo Quyết định về việc chứng nhận đủ điều kiện hoạt động quan trắc môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định. - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (scan bản đỏ có chữ ký và đóng dấu); - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT (scan bản đỏ có chữ ký và đóng dấu); b) Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự kèm theo thanh lý hợp đồng và tình hình tài chính của nhà thầu c) Năng lực nhân sự thực hiện gói thầu: Danh sách chủ nhiệm dự án/gói thầu và nhân sự chủ chốt, vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu và bằng cấp chuyên môn của nhân sự thực hiện gói thầu, và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của nhân sự. d) Giải pháp và phương pháp luận: - Bản mô tả, thuyết minh về mục tiêu, nội dung công việc, nhiệm vụ cụ thể của nhà thầu và sản phẩm của gói thầu. - Bản mô tả, thuyết minh và phương pháp luận tổng quát thực hiện gói thầu: Quy trình thực hiện gói thầu chi tiết, đề xuất về trang thiết bị phù hợp với nhiệm vụ của gói thầu * Lưu ý: Tài liệu phải scan từ bản gốc/ bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực. Trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 15.2
- Toàn bộ hồ sơ và tài liệu chứng minh như đã quy định tại E-CDNT 10.7 (01 bộ gốc và 03 bộ sao).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Bảo vệ Môi trường Hà Nội Đ/c: Số 46 Lưu Quang Vũ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.37833893
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Đ/c: Số 18 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 02437.731.566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Bảo vệ Môi trường Hà Nội Đ/c: Số 46 Lưu Quang Vũ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.37833893
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư là Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội. Đ/c: Số 18 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 02437.731.566.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khảo sát, lấy mẫu, quan trắc, phân tích chất lượng nước mặt sông Nhuệ vùng 1: 10 mẫu/đợt x 02 đợt/năm 19 thông số: pH; BOD5 (200C); COD; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rắn lơ lửng; Amoni; Nitrit; Nitrat; Phosphat; Cyanua; Asen; Chì; CromVI; Sắt; Chất hoạt động bề mặt; Tổng Phenol; Tổng dầu, mỡ; Coliform; E.Coli Mẫu 20 Theo Vị trí lấy mẫu được mô tả tại phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2 Khảo sát, lấy mẫu, quan trắc, phân tích chất lượng nước mặt sông Nhuệ vùng 2: 04 mẫu/đợt x 02 đợt/năm 19 thông số: pH; BOD5 (200C); COD; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rắn lơ lửng; Amoni; Nitrit; Nitrat; Phosphat; Cyanua; Asen; Chì; CromVI; Sắt; Chất hoạt động bề mặt; Tổng Phenol; Tổng dầu, mỡ; Coliform; E.Coli Mẫu 8 Theo Vị trí lấy mẫu được mô tả tại phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3 Khảo sát, lấy mẫu, quan trắc, phân tích chất lượng nước mặt sông Đáy vùng 1: 09 mẫu/đợt x 02 đợt/năm 19 thông số: pH; BOD5 (200C); COD; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rắn lơ lửng; Amoni; Nitrit; Nitrat; Phosphat; Cyanua; Asen; Chì; Crom VI; Sắt; Chất hoạt động bề mặt; Tổng Phenol; Tổng dầu, mỡ; Coliform; E.Coli Mẫu 18 Theo Vị trí lấy mẫu được mô tả tại phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4 Khảo sát, lấy mẫu, quan trắc, phân tích chất lượng nước mặt sông Đáy vùng 2: 11 mẫu/đợt x 02 đợt/năm 19 thông số: pH; BOD5 (200C); COD; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rắn lơ lửng; Amoni; Nitrit; Nitrat; Phosphat; Cyanua; Asen; Chì; Crom VI; Sắt; Chất hoạt động bề mặt; Tổng Phenol; Tổng dầu, mỡ; Coliform; E.Coli Mẫu 22 Theo Vị trí lấy mẫu được mô tả tại phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5 Lập báo cáo tổng hợp chất lượng nước mặt Sông Nhuệ - Sông Đáy (thuộc lưu vực sông Nhuệ-sông Đáy trên địa bàn Thành phố Hà Nội) theo mùa năm 2022 Tổng hợp báo cáo, đánh giá diễn biến chất lượng nước Sông Nhuệ - Sông Đáy (thuộc lưu vực Sông Nhuệ - Sông Đáy trên địa bàn Thành phố Hà Nội) giữa các mùa trong năm 2022 Báo cáo 1
6 Dịch vụ liên quan để triển khai thực hiện gói thầu (Phương tiện vận chuyển đi lấy mẫu nước Sông Nhuệ, Sông Đáy) Thuê phương tiện vận chuyển (xe ô tô 07 chỗ) phục vụ cho công tác lấy mẫu nước mặt Sông Nhuệ - Sông Đáy (02 đợt, mùa mưa, mùa khô trong năm 2022) Ngày 10
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.56E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 196.800.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là656.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 196.800.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 459.200.000 VNĐ (Bốn trăm năm mươi chin triệu, hai trăm nghìn đồng) hoặc:(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 459.200.000 VNĐ (Bốn trăm năm mươi chin triệu, hai trăm nghìn đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.377.600.000 VNĐ (Một tỷ, ba trăm bảy mươi bảy triệu, sáu trăm nghìn đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 459.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.377.600.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án 1 Tiến sỹ chuyên ngành môi trường,khoa họcmôi trường, hóa học, hóa môi trường hoặc các chuyên ngành tương đương khác trở lên1212
2 Trưởng nhóm quan trắc 1 Thạc sỹ chuyên ngành môi trường,khoa họcmôi trường, hóa học hoặc các chuyên ngành tương đương khác trở lên77
3 Trưởng nhóm phân tích trong phòng thí nghiệm 1 Thạc sỹ chuyên ngành môi trường,khoa họcmôi trường, hóa học hoặc các chuyên ngành tương đương khác trở lên77
4 Cán bộ quan trắc môi trường 4 Kỹ sư/ Cử nhân chuyên ngành môi trường, khoa học môi trường, hóa học hoặc các chuyên ngành tương đương khác trở lên22
5 Cán bộ phân tích trong phòng thí nghiệm 4 Kỹ sư/ Cử nhân chuyên ngành môi trường, khoa học môi trường, hóa học hoặc các chuyên ngành tương đương khác trở lên33
6 Cán bộ tổng hợp số liệu, viết báo cáo tổng hợp 3 Kỹ sư/ Cử nhân chuyên ngành môi trường, khoa học môi trường, hóa học hoặc các chuyên ngành tương đương khác trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->