Gói thầu: Sửa chữa hệ thống bảo quản lạnh, hệ thống câu cá ngừ trên các tàu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671749-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên 128 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống bảo quản lạnh, hệ thống câu cá ngừ trên các tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618238 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Quốc phòng khác (Việc nhà nước giao) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 17:00:00 đến ngày 2022-07-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,099,751,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 329.925.537VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 769.850.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.539.700.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Sơ cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bộ phận kiểm tra chất lượng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên 128 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hệ thống bảo quản lạnh, hệ thống câu cá ngừ trên các tàu Sửa chữa hệ thống bảo quản lạnh, hệ thống câu cá ngừ trên các tàu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Quốc phòng khác (Việc nhà nước giao) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảng kê chi tiết danh mục các công việc phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 15.2 | Các bản cam kết thực hiện gói thầu theo mẫu kèm theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hải đoàn 128, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253766298; Fax 02253766191 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hải đoàn 128, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253766298; Fax: 02253766191 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253766298; Fax: 02253766191 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm, thanh lý tài sản và xử lý nợ Hải đoàn 128, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253766298; Fax: 02253766191 |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH | HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH | HT | 1 | |
| 2 | TÀU I | TÀU I | Tàu | 1 | |
| 3 | HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH ƯỚT | HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH ƯỚT | HT | 1 | |
| 4 | Mô tơ lai máy nén số 1: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo mô tơ lai máy nén, máy nén số 1 về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động không có tiếng kêu cơ khí | Cái | 1 | |
| 5 | Chổi than 15kw | Chổi than 15kw | cái | 2 | |
| 6 | Vec ni cách điện | Vec ni cách điện | lít | 7 | |
| 7 | Giấy nhám | Giấy nhám | tờ | 10 | |
| 8 | Dầu rửa chống cháy | Dầu rửa chống cháy | lít | 8 | |
| 9 | Máy nén số 1: DORIN 62 VS; P=20HP; Q=108,3 m3/h | Tháo máy nén số 1 về xưởng sửa chữa, tháo rã, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, vệ sinh phin lọc phin dầu thay nhớt máy, thay gioăng đệm, lắp lại, thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: DORIN 62 VS; P=20HP; Q=108,3 m3/h. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: P=20HP; Q=108,3 m3/h Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí. | Cái | 1 | |
| 10 | Phớt mặt chà 680 10629VX30 7028 | Phớt mặt chà 680 10629VX30 7028 | Cái | 2 | |
| 11 | Bạc trục (Ba bít)1CBD251A-02 | Bạc trục (Ba bít)1CBD251A-02 | Cái | 6 | |
| 12 | Xéc măng | Xéc măng | bộ | 6 | |
| 13 | Đệm nắp máy Kt(150x250)mm | Đệm nắp máy Kt(150x250)mm | Cái | 8 | |
| 14 | Đệm các te máy Kt(400x400)mm | Đệm các te máy Kt(400x400)mm | Cái | 1 | |
| 15 | Đệm kín hai đầu trục cơ Kt(300x300)mm | Đệm kín hai đầu trục cơ Kt(300x300)mm | Cái | 4 | |
| 16 | Đệm van tiết lưu Kt(200x200)mm | Đệm van tiết lưu Kt(200x200)mm | Cái | 2 | |
| 17 | Đệm đầu máy Kt(150x150)mm | Đệm đầu máy Kt(150x150)mm | Cái | 2 | |
| 18 | Đệm chia dầu cổ trục phía trước Kt(62x83,5xd5,5)mm (Đồng) | Đệm chia dầu cổ trục phía trước Kt(62x83,5xd5,5)mm (Đồng) | Cái | 2 | |
| 19 | Đệm chia dầu cổ trục phía sau Kt(58,3x83,8xd3,5)mm (Đồng) | Đệm chia dầu cổ trục phía sau Kt(58,3x83,8xd3,5)mm (Đồng) | Cái | 2 | |
| 20 | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd50)mm | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd50)mm | Cái | 2 | |
| 21 | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd70)mm | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd70)mm | Cái | 2 | |
| 22 | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd150)mm | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd150)mm | Cái | 2 | |
| 23 | Giấy nhám | Giấy nhám | Tờ | 10 | |
| 24 | Bu lông M10x40mm | Bu lông M10x40mm | Bộ | 10 | |
| 25 | Bu lông M12x50mm | Bu lông M12x50mm | Bộ | 5 | |
| 26 | Bu lông M14x50mm | Bu lông M14x50mm | Bộ | 4 | |
| 27 | Nhớt máy S2 FR-A | Nhớt máy S2 FR-A | Lít | 5 | |
| 28 | Mô tơ lai máy nén số 2: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo mô tơ lai máy nén, máy nén số 2 về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động không có tiếng kêu cơ khí | Cái | 1 | |
| 29 | Chổi than 15kw | Chổi than 15kw | cái | 2 | |
| 30 | Vec ni cách điện | Vec ni cách điện | lít | 7 | |
| 31 | Giấy nhám | Giấy nhám | tờ | 10 | |
| 32 | Dầu rửa chống cháy | Dầu rửa chống cháy | lít | 8 | |
| 33 | Máy nén số 2: DORIN 62 VS; P=20HP; Q=108,3 m3/h | Tháo máy nén số 2 về xưởng sửa chữa, tháo rã, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, vệ sinh phin lọc phin dầu thay nhớt máy, thay gioăng đệm, lắp lại, thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: DORIN 62 VS; P=20HP; Q=108,3 m3/h. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: P=20HP; Q=108,3 m3/h Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí. | Cái | 1 | |
| 34 | Phớt mặt chà 680 10629VX30 7028 | Phớt mặt chà 680 10629VX30 7028 | Cái | 2 | |
| 35 | Bạc trục (Ba bít)1CBD251A-02 | Bạc trục (Ba bít)1CBD251A-02 | Cái | 6 | |
| 36 | Xéc măng | Xéc măng | bộ | 6 | |
| 37 | Đệm nắp máy Kt(150x250)mm | Đệm nắp máy Kt(150x250)mm | Cái | 8 | |
| 38 | Đệm các te máy Kt(400x400)mm | Đệm các te máy Kt(400x400)mm | Cái | 1 | |
| 39 | Đệm kín hai đầu trục cơ Kt(300x300)mm | Đệm kín hai đầu trục cơ Kt(300x300)mm | Cái | 4 | |
| 40 | Đệm van tiết lưu Kt(200x200)mm | Đệm van tiết lưu Kt(200x200)mm | Cái | 2 | |
| 41 | Đệm đầu máy Kt(150x150)mm | Đệm đầu máy Kt(150x150)mm | Cái | 2 | |
| 42 | Đệm chia dầu cổ trục phía trước Kt(62x83,5xd5,5)mm (Đồng) | Đệm chia dầu cổ trục phía trước Kt(62x83,5xd5,5)mm (Đồng) | Cái | 2 | |
| 43 | Đệm chia dầu cổ trục phía sau Kt(58,3x83,8xd3,5)mm (Đồng) | Đệm chia dầu cổ trục phía sau Kt(58,3x83,8xd3,5)mm (Đồng) | Cái | 2 | |
| 44 | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd50)mm | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd50)mm | Cái | 2 | |
| 45 | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd70)mm | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd70)mm | Cái | 2 | |
| 46 | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd150)mm | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd150)mm | Cái | 2 | |
| 47 | Giấy nhám | Giấy nhám | Tờ | 10 | |
| 48 | Bu lông M10x40mm | Bu lông M10x40mm | Bộ | 10 | |
| 49 | Bu lông M12x50mm | Bu lông M12x50mm | Bộ | 5 | |
| 50 | Bu lông M14x50mm | Bu lông M14x50mm | Bộ | 4 | |
| 51 | Nhớt máy S2 FR-A | Nhớt máy S2 FR-A | Lít | 5 | |
| 52 | Hộp khởi động máy nén 1: U=380V; P=15 kW | Tháo hộp khởi động máy nén 1 về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=15 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 53 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 15 | |
| 54 | Tiếp điểm đồng 32A | Tiếp điểm đồng 32A | cái | 10 | |
| 55 | Dây rút | Dây rút | túi | 1 | |
| 56 | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | cái | 10 | |
| 57 | Dây điện nguồn 3 x10 | Dây điện nguồn 3 x10 | m | 25 | |
| 58 | Biến áp nguồn 3 pha 380v/220v-90W | Biến áp nguồn 3 pha 380v/220v-90W | cái | 1 | |
| 59 | Rơ le nhiệt MT-32 | Rơ le nhiệt MT-32 | cái | 2 | |
| 60 | Đèn báo nguồn 220v-10A | Đèn báo nguồn 220v-10A | cái | 6 | |
| 61 | Hộp khởi động máy nén 2: U=380V; P=15 kW | Tháo hộp khởi động máy nén 2 về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=15 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 62 | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | Đầu cốt đấu dây f10x15mm | cái | 10 | |
| 63 | Tiếp điểm đồng 32A | Tiếp điểm đồng 32A | cái | 8 | |
| 64 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 12 | |
| 65 | Rơ le thời gian DH48S-S | Rơ le thời gian DH48S-S | cái | 2 | |
| 66 | Dây điện nguồn 3 x10 | Dây điện nguồn 3 x10 | m | 25 | |
| 67 | Át tô mát Mitsubishi 3P-63A | Át tô mát Mitsubishi 3P-63A | cái | 2 | |
| 68 | Đèn báo nguồn 220v-10A | Đèn báo nguồn 220v-10A | cái | 4 | |
| 69 | Sinh hàn làm mát máy nén lạnh Dorin 62VS; P=20HP | Tháo sinh hàn về xưởng, tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Sinh hàn làm mát máy nén lạnh Dorin 62VS; P=20HP. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn với áp lực 6 kG/Cm2 | cái | 1 | |
| 70 | Xút tẩy rửa EC08 | Xút tẩy rửa EC08 | lít | 20 | |
| 71 | Gioăng cao su đúc f6xd150mm | Gioăng cao su đúc f6xd150mm | cái | 2 | |
| 72 | Kẽm chống ăn mòn f18x25mm | Kẽm chống ăn mòn f18x25mm | cục | 4 | |
| 73 | Bu lông Inox M12x40mm | Bu lông Inox M12x40mm | bộ | 12 | |
| 74 | Van gang 2 mặt bích: Φ60 | Tháo cũ, thay mới van gang 2 mặt bích Φ60 đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểu loại: Van gang 2 mặt bích Φ60. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không rò nước, đúng kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 75 | Van gang bích 2 đầu Φ60 | Van gang bích 2 đầu Φ60 | Cái | 1 | |
| 76 | Bu lông Inox M12x40mm | Bu lông Inox M12x40mm | Bộ | 4 | |
| 77 | Bơm nước muối: U=380V; P=2,8 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo bơm nước muối về xưởng BQBD ,sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng, tẩm sây nâng cao điện trở cách điện, xong thử hoạt động bàn giao cho tàu. Thông số moto lai bơm: U=380V; P=2,8 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=2,8 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 78 | Bơm nước muối | Bơm nước muối | cái | 1 | |
| 79 | Bơm nước biển làm mát công chất: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n | Tháo bơm nước biển làm mát công chất về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số bơm: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 80 | Phớt mặt chà F trục=25mm | Phớt mặt chà F trục=25mm | bộ | 1 | |
| 81 | Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm | Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm | bộ | 2 | |
| 82 | Bu lông Inox M12x40mm | Bu lông Inox M12x40mm | bộ | 8 | |
| 83 | Moto bơm nước biển: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo moto bơm nước biển về xưởng, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 84 | Chổi than Kt(6x8x20)mm | Chổi than Kt(6x8x20)mm | cái | 2 | |
| 85 | Sơn men cách điện EL601 | Sơn men cách điện EL601 | lít | 3 | |
| 86 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 10 | |
| 87 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 2 | |
| 88 | Vòng bi SKF 6302 | Vòng bi SKF 6302 | cái | 2 | |
| 89 | Rơ le áp suất: Ps10-2 | Tháo cũ, thay mới cụm rơ le áp suất. Kiểu loại: Rơ le áp suất Ps10-2. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. | cái | 1 | |
| 90 | Rơ le áp suất Ps10-2 | Rơ le áp suất Ps10-2 | cái | 1 | |
| 91 | Chạy hiệu chỉnh máy bàn giao cho tàu | Chạy hiệu chỉnh máy bàn giao hệ thống cho tàu | hệ | 1 | |
| 92 | HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH KHÔ | HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH KHÔ | HT | 1 | |
| 93 | Bơm nước biển làm mát máy nén: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n | Tháo bơm nước biển làm mát máy nén về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số bơm: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 94 | Phớt mặt chà F trục=25mm | Phớt mặt chà F trục=25mm | bộ | 1 | |
| 95 | Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm | Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm | bộ | 2 | |
| 96 | Bu lông Inox M12x40mm | Bu lông Inox M12x40mm | bộ | 8 | |
| 97 | Cánh bơm đồng | Cánh bơm đồng | cái | 1 | |
| 98 | Hộp khởi động máy nén: U=380V; P=8,5 kW | Tháo hộp khởi động máy nén về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=8,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=8,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 99 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 10 | |
| 100 | Tiếp điểm đồng 32A | Tiếp điểm đồng 32A | cái | 4 | |
| 101 | Dây điện 3P x3,6mm có lưới bảo vệ | Dây điện 3P x3,6mm có lưới bảo vệ | m | 20 | |
| 102 | Rơ le thời gian DH48S-S | Rơ le thời gian DH48S-S | cái | 2 | |
| 103 | Sinh hàn làm mát máy nén lạnh K283 HB/4DC | Tháo sinh hàn về xưởng, tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Kiểu loại: Sinh hàn làm mát máy nén lạnh K283 HB/4DC. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn vớiáp lực 6 kG/Cm2 | cái | 1 | |
| 104 | Xút tẩy rửa EC08 | Xút tẩy rửa EC08 | lít | 10 | |
| 105 | Gioăng cao su đúc f6xd150mm | Gioăng cao su đúc f6xd150mm | cái | 2 | |
| 106 | Rơ le áp suất: Ps10-2 | Tháo cũ, thay mới cụm rơ le áp suất. Kiểu loại: Rơ le áp suất Ps10-2. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. | cái | 1 | |
| 107 | Rơ le áp suất Ps10-2 | Rơ le áp suất Ps10-2 | cái | 1 | |
| 108 | Quạt đảo hầm: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút | Tháo quạt đảo hầm về xưởng vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện, xong lắp lại thử hoạt động. Thông số quạt đảo hầm: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | bộ | 2 | |
| 109 | Sơn men cách điện EL601 | Sơn men cách điện EL601 | lít | 8 | |
| 110 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 20 | |
| 111 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 8 | |
| 112 | Chạy hiệu chỉnh hệ thống bàn giao cho tàu | Chạy hiệu chỉnh máy bàn giao hệ thống cho tàu | hệ | 1 | |
| 113 | TÀU II | TÀU II | TÀU | 1 | |
| 114 | HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH ƯỚT | HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH ƯỚT | HT | 1 | |
| 115 | Mô tơ lai máy nén số 1: | Tháo mô tơ lai máy nén, máy nén số 1 về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động không có tiếng kêu cơ khí | Cái | 1 | |
| 116 | Chổi than 15kw | Chổi than 15kw | cái | 2 | |
| 117 | Vec ni cách điện | Vec ni cách điện | lít | 7 | |
| 118 | Giấy nhám | Giấy nhám | tờ | 10 | |
| 119 | Dầu rửa chống cháy | Dầu rửa chống cháy | lít | 8 | |
| 120 | Căn đệm chân mô tơ | Căn đệm chân mô tơ | Cái | 4 | |
| 121 | Hàn đồng chân mô tơ máy nén | Hàn đồng chân mô tơ máy nén. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Mối hàn đảm bảo kỹ thuật, không ngậm sỉ. | Cái | 1 | |
| 122 | Que hàn đồng | Que hàn đồng | Que | 20 | |
| 123 | Hàn gia cường chân bệ mô tơ máy nén | Hàn gia cường chân bệ mô tơ máy nén.C128 Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Mối hàn đảm bảo kỹ thuật, không ngậm sỉ. | Cái | 1 | |
| 124 | Thép V.75x75xd8mm | Thép V.75x75xd8mm | m | 4 | |
| 125 | Tôn tấm Kt(500x2000xd6)mm | Tôn tấm Kt(500x2000xd6)mm | Tấm | 1 | |
| 126 | Máy nén số 1: DORIN 62 VS; P=20HP; Q=108,3 m3/h | Tháo máy nén số 1 về xưởng sửa chữa, tháo rã, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, vệ sinh phin lọc phin dầu thay nhớt máy, thay gioăng đệm, lắp lại, thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: DORIN 62 VS; P=20HP; Q=108,3 m3/h. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: P=20HP; Q=108,3 m3/h Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí. | Cái | 1 | |
| 127 | Phớt mặt chà 680 10629VX30 7028 | Phớt mặt chà 680 10629VX30 7028 | Cái | 2 | |
| 128 | Xéc măng | Xéc măng | bộ | 6 | |
| 129 | Đệm nắp máy Kt(150x250)mm | Đệm nắp máy Kt(150x250)mm | Cái | 8 | |
| 130 | Đệm các te máy Kt(400x400)mm | Đệm các te máy Kt(400x400)mm | Cái | 1 | |
| 131 | Đệm kín hai đầu trục cơ Kt(300x300)mm | Đệm kín hai đầu trục cơ Kt(300x300)mm | Cái | 4 | |
| 132 | Đệm van tiết lưu Kt(200x200)mm | Đệm van tiết lưu Kt(200x200)mm | Cái | 2 | |
| 133 | Đệm đầu máy Kt(150x150)mm | Đệm đầu máy Kt(150x150)mm | Cái | 2 | |
| 134 | Đệm chia dầu cổ trục phía trước Kt(62x83,5xd5,5)mm (Đồng) | Đệm chia dầu cổ trục phía trước Kt(62x83,5xd5,5)mm (Đồng) | Cái | 2 | |
| 135 | Đệm chia dầu cổ trục phía sau Kt(58,3x83,8xd3,5)mm (Đồng) | Đệm chia dầu cổ trục phía sau Kt(58,3x83,8xd3,5)mm (Đồng) | Cái | 2 | |
| 136 | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd50)mm | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd50)mm | Cái | 2 | |
| 137 | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd70)mm | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd70)mm | Cái | 2 | |
| 138 | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd150)mm | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd150)mm | Cái | 2 | |
| 139 | Giấy nhám | Giấy nhám | Tờ | 10 | |
| 140 | Bu lông M10x40mm | Bu lông M10x40mm | Bộ | 10 | |
| 141 | Bu lông M12x50mm | Bu lông M12x50mm | Bộ | 5 | |
| 142 | Bu lông M14x50mm | Bu lông M14x50mm | Bộ | 4 | |
| 143 | Nhớt máy S2 FR-A | Nhớt máy S2 FR-A | Lít | 5 | |
| 144 | Căn đệm chân máy nén | Căn đệm chân máy nén | Cái | 8 | |
| 145 | Mô tơ lai máy nén số 2: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo mô tơ lai máy nén, máy nén số 2 về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động không có tiếng kêu cơ khí | Cái | 1 | |
| 146 | Chổi than 15kw | Chổi than 15kw | cái | 2 | |
| 147 | Vec ni cách điện | Vec ni cách điện | lít | 7 | |
| 148 | Giấy nhám | Giấy nhám | tờ | 10 | |
| 149 | Dầu rửa chống cháy | Dầu rửa chống cháy | lít | 8 | |
| 150 | Máy nén số 2: DORIN 62 VS; P=20HP; Q=108,3 m3/h | Tháo máy nén số 2 về xưởng sửa chữa, tháo rã, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, vệ sinh phin lọc phin dầu thay nhớt máy, thay gioăng đệm, lắp lại, thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: DORIN 62 VS; P=20HP; Q=108,3 m3/h. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: P=20HP; Q=108,3 m3/h Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí. | Cái | 1 | |
| 151 | Phớt mặt chà 680 10629VX30 7028 | Phớt mặt chà 680 10629VX30 7028 | Cái | 2 | |
| 152 | Bạc trục (Ba bít)1CBD251A-02 | Bạc trục (Ba bít)1CBD251A-02 | Cái | 6 | |
| 153 | Đệm nắp máy Kt(150x250)mm | Đệm nắp máy Kt(150x250)mm | Cái | 8 | |
| 154 | Đệm các te máy Kt(400x400)mm | Đệm các te máy Kt(400x400)mm | Cái | 1 | |
| 155 | Đệm kín hai đầu trục cơ Kt(300x300)mm | Đệm kín hai đầu trục cơ Kt(300x300)mm | Cái | 4 | |
| 156 | Đệm van tiết lưu Kt(200x200)mm | Đệm van tiết lưu Kt(200x200)mm | Cái | 2 | |
| 157 | Đệm đầu máy Kt(150x150)mm | Đệm đầu máy Kt(150x150)mm | Cái | 2 | |
| 158 | Đệm chia dầu cổ trục phía trước Kt(62x83,5xd5,5)mm (Đồng) | Đệm chia dầu cổ trục phía trước Kt(62x83,5xd5,5)mm (Đồng) | Cái | 2 | |
| 159 | Đệm chia dầu cổ trục phía sau Kt(58,3x83,8xd3,5)mm (Đồng) | Đệm chia dầu cổ trục phía sau Kt(58,3x83,8xd3,5)mm (Đồng) | Cái | 2 | |
| 160 | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd50)mm | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd50)mm | Cái | 2 | |
| 161 | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd70)mm | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd70)mm | Cái | 2 | |
| 162 | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd150)mm | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd150)mm | Cái | 2 | |
| 163 | Giấy nhám | Giấy nhám | Tờ | 10 | |
| 164 | Bu lông M10x40mm | Bu lông M10x40mm | Bộ | 10 | |
| 165 | Bu lông M12x50mm | Bu lông M12x50mm | Bộ | 5 | |
| 166 | Bu lông M14x50mm | Bu lông M14x50mm | Bộ | 4 | |
| 167 | Nhớt máy S2 FR-A | Nhớt máy S2 FR-A | Lít | 5 | |
| 168 | Gia công thay mới chắn bảo vệ an toàn | Gia công thay mới chắn bảo vệ an toàn. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, không cong vênh. | Cái | 2 | |
| 169 | Tôn tấm Kt(500x700xd6)mm | Tôn tấm Kt(500x700xd6)mm | Tấm | 2 | |
| 170 | Hộp khởi động máy nén 1: U=380V; P=15 kW | Tháo hộp khởi động máy nén 1 về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=15 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 171 | Giấy nhám | Giấy nhám | tờ | 15 | |
| 172 | Tiếp điểm đồng | Tiếp điểm đồng | cái | 10 | |
| 173 | Dây rút | Dây rút | túi | 1 | |
| 174 | Đầu cốt đấu dây | Đầu cốt đấu dây | cái | 10 | |
| 175 | Át tô mát Mitsubishi 3P-63A | Át tô mát Mitsubishi 3P-63A | cái | 2 | |
| 176 | Rơ le nhiệt | Rơ le nhiệt | cái | 2 | |
| 177 | Rơ le thời gian | Rơ le thời gian | cái | 1 | |
| 178 | Đèn báo nguồn | Đèn báo nguồn | cái | 6 | |
| 179 | Hộp khởi động | Hộp khởi động | Cái | 1 | |
| 180 | Hộp khởi động máy nén 2: U=380V; P=15 kW | Tháo hộp khởi động máy nén 2 về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=15 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 181 | Đầu cốt đấu dây | Đầu cốt đấu dây | cái | 10 | |
| 182 | Tiếp điểm đồng | Tiếp điểm đồng | cái | 8 | |
| 183 | Giấy nhám | Giấy nhám | tờ | 12 | |
| 184 | Rơ le thời gian | Rơ le thời gian | cái | 2 | |
| 185 | Rơ le nhiệt | Rơ le nhiệt | cái | 2 | |
| 186 | Át tô mát Mitsubishi 3P-63A | Át tô mát Mitsubishi 3P-63A | cái | 2 | |
| 187 | Đèn báo nguồn | Đèn báo nguồn | cái | 4 | |
| 188 | Sinh hàn làm mát máy nén lạnh Dorin 62VS; P=20HP | Tháo sinh hàn về xưởng, tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Sinh hàn làm mát máy nén lạnh Dorin 62VS; P=20HP. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn với áp lực 6 kG/Cm2 | cái | 1 | |
| 189 | Xút tẩy rửa EC08 | Xút tẩy rửa EC08 | lít | 20 | |
| 190 | Gioăng cao su đúc f6xd150mm | Gioăng cao su đúc f6xd150mm | cái | 2 | |
| 191 | Kẽm chống ăn mòn f18x25mm | Kẽm chống ăn mòn f18x25mm | cục | 4 | |
| 192 | Bu lông Inox M12x40mm | Bu lông Inox M12x40mm | bộ | 12 | |
| 193 | Van gang 2 mặt bích: Φ60 | Tháo cũ, thay mới van gang 2 mặt bích Φ60 đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểu loại: Van gang 2 mặt bích Φ60. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không rò nước, đúng kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 194 | Van gang bích 2 đầu Φ60 | Van gang bích 2 đầu Φ60 | Cái | 1 | |
| 195 | Bu lông Inox M12x40mm | Bu lông Inox M12x40mm | Bộ | 4 | |
| 196 | Đường ống nước biển vào sinh hàn Φ60 | Tháo cũ, thay mới đường ống nước biển vào sinh hàn Φ60 đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểu loại: Đường ống nước biển vào sinh hàn Φ60. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không rò nước, đúng kỹ thuật. | m | 10 | |
| 197 | Ống tráng kẽm F60x3,6mm | Ống tráng kẽm F60x3,6mm | m | 10 | |
| 198 | Cút thép F60mm | Cút thép F60mm | Cái | 4 | |
| 199 | Bích thép F60x10mm | Bích thép F60x10mm | Cái | 4 | |
| 200 | Bu lông M12x50mm Inox | Bu lông M12x50mm Inox | Bộ | 12 | |
| 201 | Bơm nước muối: U=380V; P=2,8 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo bơm nước muối về xưởng BQBD ,sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng, tẩm sây nâng cao điện trở cách điện, xong thử hoạt động bàn giao cho tàu. Thông số bơm: U=380V; P=2,8 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=2,8 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 202 | Chổi than Kt(6x8x20)mm | Chổi than Kt(6x8x20)mm | cái | 2 | |
| 203 | Sơn men cách điện EL601 | Sơn men cách điện EL601 | lít | 3 | |
| 204 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 10 | |
| 205 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 2 | |
| 206 | Vòng bi SKF 6302 | Vòng bi SKF 6302 | cái | 2 | |
| 207 | Bơm nước biển làm mát công chất: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n | Tháo bơm nước biển làm mát công chất về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số bơm: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 208 | Phớt mặt chà F trục=25mm | Phớt mặt chà F trục=25mm | bộ | 1 | |
| 209 | Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm | Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm | bộ | 2 | |
| 210 | Bu lông Inox M12x40mm | Bu lông Inox M12x40mm | bộ | 8 | |
| 211 | Moto bơm nước biển: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo moto bơm nước biển về xưởng, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 212 | Chổi than Kt(6x8x20)mm | Chổi than Kt(6x8x20)mm | cái | 2 | |
| 213 | Sơn men cách điện EL601 | Sơn men cách điện EL601 | lít | 3 | |
| 214 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 10 | |
| 215 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 2 | |
| 216 | Vòng bi SKF 6302 | Vòng bi SKF 6302 | cái | 2 | |
| 217 | Rơ le áp suất: Ps10-2 | Tháo cũ, thay mới cụm rơ le áp suất. Kiểu loại: Rơ le áp suất Ps10-2. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. | cái | 2 | |
| 218 | Rơ le áp suất Ps10-2 | Rơ le áp suất Ps10-2 | cái | 2 | |
| 219 | Chạy hiệu chỉnh máy bàn giao cho tàu | Chạy hiệu chỉnh máy bàn giao hệ thống cho tàu | hệ | 1 | |
| 220 | HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH KHÔ | HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH KHÔ | HT | 1 | |
| 221 | Bơm nước biển làm mát máy nén: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n | Tháo bơm nước biển làm mát máy nén về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số bơm: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 222 | Phớt mặt chà | Phớt mặt chà | bộ | 1 | |
| 223 | Phớt kín dầu | Phớt kín dầu | bộ | 2 | |
| 224 | Bu lông M12x40 inox | Bu lông M12x40 inox | bộ | 8 | |
| 225 | Hộp khởi động máy nén: U=380V; P=8,5 kW | Tháo hộp khởi động máy nén về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=8,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=8,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 226 | Giấy nhám | Giấy nhám | tờ | 10 | |
| 227 | Tiếp điểm đồng | Tiếp điểm đồng | cái | 10 | |
| 228 | Rơ le thời gian | Rơ le thời gian | cái | 2 | |
| 229 | Sinh hàn làm mát máy nén lạnh K283 HB/4DC | Tháo sinh hàn về xưởng, tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Kiểu loại: Sinh hàn làm mát máy nén lạnh K283 HB/4DC. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn vớiáp lực 6 kG/Cm2 | cái | 1 | |
| 230 | Xút tẩy rửa EC08 | Xút tẩy rửa EC08 | lít | 10 | |
| 231 | Gioăng cao su đúc f6xd150mm | Gioăng cao su đúc f6xd150mm | cái | 2 | |
| 232 | Rơ le áp suất Ps10-2 | Tháo cũ, thay mới cụm rơ le áp suất. Kiểu loại: Rơ le áp suất Ps10-2. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. | cái | 2 | |
| 233 | Rơ le áp suất Ps10-2 | Rơ le áp suất Ps10-2 | cái | 2 | |
| 234 | Quạt đảo hầm: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút | Tháo quạt đảo hầm về xưởng vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện, xong lắp lại thử hoạt động. Thông số quạt đảo hầm: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | bộ | 2 | |
| 235 | Sơn men cách điện EL601 | Sơn men cách điện EL601 | lít | 8 | |
| 236 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 20 | |
| 237 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 8 | |
| 238 | Chạy hiệu chỉnh hệ thống bàn giao cho tàu | Chạy hiệu chỉnh hệ thống bàn giao cho tàu | hệ | 1 | |
| 239 | TÀU III | TÀU III | TÀU | 1 | |
| 240 | HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH ƯỚT | HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH ƯỚT | HT | 1 | |
| 241 | Mô tơ lai máy nén số 1: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo mô tơ lai máy nén, máy nén số 1 về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động không có tiếng kêu cơ khí | Cái | 1 | |
| 242 | Chổi than 15kw | Chổi than 15kw | cái | 2 | |
| 243 | Vec ni cách điện | Vec ni cách điện | lít | 7 | |
| 244 | Giấy nhám | Giấy nhám | tờ | 10 | |
| 245 | Dầu rửa chống cháy | Dầu rửa chống cháy | lít | 8 | |
| 246 | Máy nén số 1: DORIN 62 VS; P=20HP; Q=108,3 m3/h | Tháo máy nén số 1 về xưởng sửa chữa, tháo rã, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, vệ sinh phin lọc phin dầu thay nhớt máy, thay gioăng đệm, lắp lại, thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: DORIN 62 VS; P=20HP; Q=108,3 m3/h. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: P=20HP; Q=108,3 m3/h Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí. | Cái | 1 | |
| 247 | Phớt mặt chà 680 10629VX30 7028 | Phớt mặt chà 680 10629VX30 7028 | Cái | 2 | |
| 248 | Xéc măng | Xéc măng | bộ | 6 | |
| 249 | Đệm nắp máy Kt(150x250)mm | Đệm nắp máy Kt(150x250)mm | Cái | 8 | |
| 250 | Đệm các te máy Kt(400x400)mm | Đệm các te máy Kt(400x400)mm | Cái | 1 | |
| 251 | Đệm kín hai đầu trục cơ Kt(300x300)mm | Đệm kín hai đầu trục cơ Kt(300x300)mm | Cái | 4 | |
| 252 | Đệm van tiết lưu Kt(200x200)mm | Đệm van tiết lưu Kt(200x200)mm | Cái | 2 | |
| 253 | Đệm đầu máy Kt(150x150)mm | Đệm đầu máy Kt(150x150)mm | Cái | 2 | |
| 254 | Đệm chia dầu cổ trục phía trước Kt(62x83,5xd5,5)mm (Đồng) | Đệm chia dầu cổ trục phía trước Kt(62x83,5xd5,5)mm (Đồng) | Cái | 2 | |
| 255 | Đệm chia dầu cổ trục phía sau Kt(58,3x83,8xd3,5)mm (Đồng) | Đệm chia dầu cổ trục phía sau Kt(58,3x83,8xd3,5)mm (Đồng) | Cái | 2 | |
| 256 | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd50)mm | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd50)mm | Cái | 2 | |
| 257 | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd70)mm | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd70)mm | Cái | 2 | |
| 258 | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd150)mm | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd150)mm | Cái | 2 | |
| 259 | Giấy nhám | Giấy nhám | Tờ | 10 | |
| 260 | Bu lông M10x40mm | Bu lông M10x40mm | Bộ | 10 | |
| 261 | Bu lông M12x50mm | Bu lông M12x50mm | Bộ | 5 | |
| 262 | Bu lông M14x50mm | Bu lông M14x50mm | Bộ | 4 | |
| 263 | Nhớt máy S2 FR-A | Nhớt máy S2 FR-A | Lít | 5 | |
| 264 | Mô tơ lai máy nén số 2: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo mô tơ lai máy nén, máy nén số 2 về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động không có tiếng kêu cơ khí | Cái | 1 | |
| 265 | Chổi than 15kw | Chổi than 15kw | cái | 2 | |
| 266 | Vec ni cách điện | Vec ni cách điện | lít | 7 | |
| 267 | Giấy nhám | Giấy nhám | tờ | 10 | |
| 268 | Dầu rửa chống cháy | Dầu rửa chống cháy | lít | 8 | |
| 269 | Máy nén số 2: DORIN 62 VS; P=20HP; Q=108,3 m3/h | Tháo máy nén số 2 về xưởng sửa chữa, tháo rã, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, vệ sinh phin lọc phin dầu thay nhớt máy, thay gioăng đệm, lắp lại, thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: DORIN 62 VS; P=20HP; Q=108,3 m3/h. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: P=20HP; Q=108,3 m3/h Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí. | Cái | 1 | |
| 270 | Phớt mặt chà 680 10629VX30 7028 | Phớt mặt chà 680 10629VX30 7028 | Cái | 2 | |
| 271 | Xéc măng | Xéc măng | bộ | 6 | |
| 272 | Đệm nắp máy Kt(150x250)mm | Đệm nắp máy Kt(150x250)mm | Cái | 8 | |
| 273 | Đệm các te máy Kt(400x400)mm | Đệm các te máy Kt(400x400)mm | Cái | 1 | |
| 274 | Đệm kín hai đầu trục cơ Kt(300x300)mm | Đệm kín hai đầu trục cơ Kt(300x300)mm | Cái | 4 | |
| 275 | Đệm van tiết lưu Kt(200x200)mm | Đệm van tiết lưu Kt(200x200)mm | Cái | 2 | |
| 276 | Đệm đầu máy Kt(150x150)mm | Đệm đầu máy Kt(150x150)mm | Cái | 2 | |
| 277 | Đệm chia dầu cổ trục phía trước Kt(62x83,5xd5,5)mm (Đồng) | Đệm chia dầu cổ trục phía trước Kt(62x83,5xd5,5)mm (Đồng) | Cái | 2 | |
| 278 | Đệm chia dầu cổ trục phía sau Kt(58,3x83,8xd3,5)mm (Đồng) | Đệm chia dầu cổ trục phía sau Kt(58,3x83,8xd3,5)mm (Đồng) | Cái | 2 | |
| 279 | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd50)mm | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd50)mm | Cái | 2 | |
| 280 | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd70)mm | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd70)mm | Cái | 2 | |
| 281 | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd150)mm | Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd150)mm | Cái | 2 | |
| 282 | Giấy nhám | Giấy nhám | Tờ | 10 | |
| 283 | Bu lông M10x40mm | Bu lông M10x40mm | Bộ | 10 | |
| 284 | Bu lông M12x50mm | Bu lông M12x50mm | Bộ | 5 | |
| 285 | Bu lông M14x50mm | Bu lông M14x50mm | Bộ | 4 | |
| 286 | Nhớt máy S2 FR-A | Nhớt máy S2 FR-A | Lít | 5 | |
| 287 | Hộp khởi động máy nén 1: U=380V; P=15 kW | Tháo hộp khởi động máy nén 1 về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=15 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 288 | Giấy nhám | Giấy nhám | tờ | 10 | |
| 289 | Tiếp điểm đồng | Tiếp điểm đồng | cái | 5 | |
| 290 | Dây rút | Dây rút | túi | 1 | |
| 291 | Đầu cốt đấu dây | Đầu cốt đấu dây | cái | 10 | |
| 292 | Rơ le nhiệt | Rơ le nhiệt | cái | 2 | |
| 293 | Rơ le thời gian | Rơ le thời gian | cái | 2 | |
| 294 | Át tô mát Mitsubishi 3P-63A | Át tô mát Mitsubishi 3P-63A | cái | 2 | |
| 295 | Đèn báo nguồn | Đèn báo nguồn | cái | 4 | |
| 296 | Hộp khởi động máy nén 2: U=380V; P=15 kW | Tháo hộp khởi động máy nén 2 về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=15 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 297 | Đầu cốt đấu dây | Đầu cốt đấu dây | cái | 10 | |
| 298 | Tiếp điểm đồng | Tiếp điểm đồng | cái | 8 | |
| 299 | Giấy nhám | Giấy nhám | tờ | 12 | |
| 300 | Rơ le thời gian | Rơ le thời gian | cái | 2 | |
| 301 | Át tô mát Mitsubishi 3P-63A | Át tô mát Mitsubishi 3P-63A | cái | 2 | |
| 302 | Đèn báo nguồn | Đèn báo nguồn | cái | 4 | |
| 303 | Sinh hàn làm mát máy nén lạnh Dorin 62VS; P=20HP | Tháo sinh hàn về xưởng, tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Sinh hàn làm mát máy nén lạnh Dorin 62VS; P=20HP. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn với áp lực 6 kG/Cm2 | cái | 1 | |
| 304 | Xút tẩy rửa EC08 | Xút tẩy rửa EC08 | lít | 20 | |
| 305 | Gioăng cao su đúc f6xd150mm | Gioăng cao su đúc f6xd150mm | cái | 2 | |
| 306 | Kẽm chống ăn mòn f18x25mm | Kẽm chống ăn mòn f18x25mm | cục | 4 | |
| 307 | Bu lông Inox M12x40mm | Bu lông Inox M12x40mm | bộ | 12 | |
| 308 | Van gang 2 mặt bích Φ60 | Tháo cũ, thay mới van gang 2 mặt bích Φ60 đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểu loại: Van gang 2 mặt bích Φ60. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không rò nước, đúng kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 309 | Ống tráng kẽm F60x3,6mm | Ống tráng kẽm F60x3,6mm | m | 15 | |
| 310 | Cút thép F60mm | Cút thép F60mm | Cái | 6 | |
| 311 | Bích thép F60x10mm | Bích thép F60x10mm | Cái | 8 | |
| 312 | Bu lông M12x50mm Inox | Bu lông M12x50mm Inox | Bộ | 12 | |
| 313 | Đường ống nước biển vào sinh hàn Φ60 | - Tháo cũ, thay mới đường ống nước biển vào sinh hàn Φ60 đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểu loại: Đường ống nước biển vào sinh hàn Φ60. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không rò nước, đúng kỹ thuật. | m | 15 | |
| 314 | Ống tráng kẽm F60x3,6mm | Ống tráng kẽm F60x3,6mm | m | 15 | |
| 315 | Cút thép F60mm | Cút thép F60mm | Cái | 6 | |
| 316 | Bích thép F60x10mm | Bích thép F60x10mm | Cái | 8 | |
| 317 | Bu lông M12x50mm Inox | Bu lông M12x50mm Inox | Bộ | 12 | |
| 318 | Bơm nước muối: U=380V; P=2,8 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo bơm nước muối về xưởng BQBD ,sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng, tẩm sây nâng cao điện trở cách điện, xong thử hoạt động bàn giao cho tàu. Thông số moto lai bơm: U=380V; P=2,8 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=2,8 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 319 | Chổi than Kt(6x8x20)mm | Chổi than Kt(6x8x20)mm | cái | 2 | |
| 320 | Sơn men cách điện EL601 | Sơn men cách điện EL601 | lít | 3 | |
| 321 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 10 | |
| 322 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 2 | |
| 323 | Vòng bi SKF 6302 | Vòng bi SKF 6302 | cái | 2 | |
| 324 | Bơm nước biển làm mát công chất: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n | Tháo bơm nước biển làm mát công chất về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số bơm: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 325 | Phớt mặt chà | Phớt mặt chà | bộ | 1 | |
| 326 | Phớt kín dầu | Phớt kín dầu | bộ | 2 | |
| 327 | Bu lông M12x40 inox | Bu lông M12x40 inox | bộ | 8 | |
| 328 | Cánh bơm đồng | Cánh bơm đồng | Cái | 1 | |
| 329 | Moto bơm nước biển: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo moto bơm nước biển về xưởng, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 330 | Chổi than Kt(6x8x20)mm | Chổi than Kt(6x8x20)mm | cái | 2 | |
| 331 | Sơn men cách điện EL601 | Sơn men cách điện EL601 | lít | 3 | |
| 332 | Giấy nhám P3000 Fujistar | Giấy nhám P3000 Fujistar | tờ | 10 | |
| 333 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | Dầu rửa chống cháy AT3200 | lít | 2 | |
| 334 | Vòng bi SKF 6302 | Vòng bi SKF 6302 | cái | 2 | |
| 335 | Rơ le áp suất Ps10-2 | Tháo cũ, thay mới cụm rơ le áp suất. Kiểu loại: Rơ le áp suất Ps10-2. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. | cái | 1 | |
| 336 | Rơ le áp suất Ps10-2 | Rơ le áp suất Ps10-2 | cái | 1 | |
| 337 | Chạy hiệu chỉnh máy bàn giao cho tàu | Chạy hiệu chỉnh máy bàn giao hệ thống cho tàu | hệ | 1 | |
| 338 | HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH KHÔ | HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH KHÔ | HT | 1 | |
| 339 | Bơm nước biển làm mát máy nén: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n | Tháo bơm nước biển làm mát máy nén về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số bơm: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 340 | Phớt mặt chà | Phớt mặt chà | bộ | 1 | |
| 341 | Phớt kín dầu | Phớt kín dầu | bộ | 2 | |
| 342 | Bu lông M12x40 inox | Bu lông M12x40 inox | bộ | 8 | |
| 343 | Cánh bơm đồng | Cánh bơm đồng | cái | 1 | |
| 344 | Hộp khởi động máy nén: U=380V; P=8,5 kW | Tháo hộp khởi động máy nén về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=8,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=8,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 1 | |
| 345 | Giấy nhám | Giấy nhám | tờ | 10 | |
| 346 | Tiếp điểm đồng | Tiếp điểm đồng | cái | 4 | |
| 347 | Rơ le thời gian | Rơ le thời gian | cái | 2 | |
| 348 | Sinh hàn làm mát máy nén lạnh K283 HB/4DC | Tháo sinh hàn về xưởng, tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Kiểu loại: Sinh hàn làm mát máy nén lạnh K283 HB/4DC. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn vớiáp lực 6 kG/Cm2 | cái | 1 | |
| 349 | Xút tẩy rửa EC08 | Xút tẩy rửa EC08 | lít | 10 | |
| 350 | Gioăng cao su đúc f6xd150mm | Gioăng cao su đúc f6xd150mm | cái | 2 | |
| 351 | Rơ le áp suất Ps10-2 | Tháo cũ, thay mới cụm rơ le áp suất. Kiểu loại: Rơ le áp suất Ps10-2. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. | cái | 1 | |
| 352 | Rơ le áp suất Ps10-2 | Rơ le áp suất Ps10-2 | cái | 1 | |
| 353 | Quạt đảo hầm: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút | Tháo quạt đảo hầm về xưởng vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện, xong lắp lại thử hoạt động. Thông số quạt đảo hầm: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | bộ | 2 | |
| 354 | Vec ni cách điện | Vec ni cách điện | lít | 8 | |
| 355 | Giấy nhám | Giấy nhám | tờ | 20 | |
| 356 | Dầu rửa chống cháy | Dầu rửa chống cháy | lít | 8 | |
| 357 | Cánh quạt | Cánh quạt | Cái | 2 | |
| 358 | Chạy hiệu chỉnh hệ thống bàn giao cho tàu | Chạy hiệu chỉnh máy bàn giao hệ thống cho tàu | hệ | 1 | |
| 359 | HỆ THỐNG CÂU CÁ NGỪ | HỆ THỐNG CÂU CÁ NGỪ | HT | 1 | |
| 360 | TÀU IV | TÀU IV | TÀU | 1 | |
| 361 | Moto tời thả dây câu: U=380V; P=5,5 kW; n=1500Vòng/phút | - Tháo moto tời thả dây câu về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số moto tời thả dây câu: U=380V; P=5,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=5,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 362 | Vòng bi SKF 6305 ZZ | Vòng bi SKF 6305 ZZ | cái | 2 | |
| 363 | Chổi than | Chổi than | cái | 2 | |
| 364 | Vec ni cách điện | Vec ni cách điện | lít | 5 | |
| 365 | Giấy nhám | Giấy nhám | tờ | 5 | |
| 366 | Dầu rửa chống cháy | Dầu rửa chống cháy | lít | 2 | |
| 367 | Căn đệm mô tơ | Căn đệm mô tơ | cái | 4 | |
| 368 | Đầu cốt đồng | Đầu cốt đồng | cái | 2 | |
| 369 | Mỡ vòng bi liên doanh | Mỡ vòng bi liên doanh | Hộp | 0,5 | |
| 370 | Moto tời thu thẻo dây câu chính: U=380V; P=5,5 kW; n=1500Vòng/phút | - Tháo moto tời thu thẻo dây câu chính về xưởng sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi hỏng,tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số moto tời thu thẻo dây câu chính: U=380V; P=5,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=5,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 371 | Chổi than | Chổi than | cái | 2 | |
| 372 | Vec ni cách điện | Vec ni cách điện | lít | 5 | |
| 373 | Giấy nhám | Giấy nhám | tờ | 5 | |
| 374 | Dầu rửa chống cháy | Dầu rửa chống cháy | lít | 2 | |
| 375 | Căn đệm mô tơ | Căn đệm mô tơ | cái | 4 | |
| 376 | Đầu cốt đồng | Đầu cốt đồng | Cái | 2 | |
| 377 | Mỡ vòng bi liên doanh | Mỡ vòng bi liên doanh | Hộp | 0,5 | |
| 378 | Moto tời thu dây câu chính: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút | - Tháo moto tời thu dây câu chính về xưởng sửa chữa, tháo rã, quấn lại stato, kiểm tra thay thế chi hỏng, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ tời thu dây câu chính: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 379 | Chổi than | Chổi than | cái | 2 | |
| 380 | Vec ni cách điện | Vec ni cách điện | lít | 3 | |
| 381 | Giấy nhám | Giấy nhám | tờ | 10 | |
| 382 | Căn đệm chân mô tơ | Căn đệm chân mô tơ | cái | 4 | |
| 383 | Dầu rửa chống cháy | Dầu rửa chống cháy | lít | 10 | |
| 384 | Vòng bi SKF 6308 ZZ | Vòng bi SKF 6308 ZZ | cái | 2 | |
| 385 | Đầu cốt đồng | Đầu cốt đồng | Cái | 2 | |
| 386 | Mỡ vòng bi liên doanh | Mỡ vòng bi liên doanh | Hộp | 0,5 | |
| 387 | Hộp khởi động tời thu, thả dây câu: U=380V | - Tháo hộp khởi động tời thu, thả dây câu về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 3 | |
| 388 | Giấy nhám | Giấy nhám | tờ | 3 | |
| 389 | Tiếp điểm đồng | Tiếp điểm đồng | cái | 8 | |
| 390 | Công tắc nhấn xanh đỏ | Công tắc nhấn xanh đỏ | Bộ | 2 | |
| 391 | Công tắc tơ 3P-380-32A | Công tắc tơ 3P-380-32A | cái | 1 | |
| 392 | Đầu cốt đấu dây | Đầu cốt đấu dây | cái | 10 | |
| 393 | Dây rút | Dây rút | túi | 1 | |
| 394 | Ống tời thủy lực tời thả, thu dây câu chính, thu thẻo câu | Tháo kiểm tra thay thế ống tời thủy lực tời thả, thu dây câu chính, thu thẻo câu. Kiểu loại: ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27; ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27; ống cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, gọn gằng, không bị dò dầu. | Cái | 12 | |
| 395 | Ông cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27 | Ông cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27 | Cái | 6 | |
| 396 | Ông cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27 | Ông cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27 | Cái | 4 | |
| 397 | Ông cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27 | Ông cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27 | Cái | 2 | |
| 398 | Sinh hàn nước làm mát dầu thủy lực tời câu | Tháo sinh hàn ,tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Kiểu loại: Sinh hàn nước làm mát dầu thủy lực tời câu. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn với áp lực 6 kG/Cm2 | cái | 1 | |
| 399 | Xút tẩy rửa | Xút tẩy rửa | lít | 10 | |
| 400 | Gioang làm kín | Gioang làm kín | cái | 2 | |
| 401 | Ống cao su | Ống cao su | cái | 2 | |
| 402 | Vòng kẹp inox | Vòng kẹp inox | cái | 4 | |
| 403 | Kẽm chống ăn mòn | Kẽm chống ăn mòn | Cục | 2 | |
| 404 | Ống nước làm mát dầu thủy lực F34 | Cắt bỏ những đoạn ống nước làm mát dầu thủy lực bị mục thủng, thay mới bằng ống tráng kẽm F34x3,0mm bảo đảm kỹ thuật. Kiểu loại: Ống nước làm mát dầu thủy lực F34. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không rò nước, đúng kỹ thuật. | m | 13 | |
| 405 | Ống tráng kẽm F34x3,0mm | Ống tráng kẽm F34x3,0mm | m | 13 | |
| 406 | Cút thép F34mm hai đầu ren trong | Cút thép F34mm hai đầu ren trong | Cái | 3 | |
| 407 | Nối sống ống bằng thép F34mm | Nối sống ống bằng thép F34mm | Cái | 1 | |
| 408 | Que hàn | Que hàn | Hộp | 1 | |
| 409 | Sửa chữa, hàn inox tang câu | Sửa chữa tang câu. Thông số: inox 304: KT 450x395. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Mối hàn sáng; tang câu chắc chắn | cái | 5 | |
| 410 | Que hàn inox | Que hàn inox | que | 50 | |
| 411 | Tháo kiểm tra, thay thế vật tư, thiết bị đường câu cá ngừ bị hỏng | Tháo kiểm tra, thay thế vật tư, thiết bị đường câu cá ngừ bị hỏng. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | HT | 1 | |
| 412 | Cước dây câu chính 2,8ly (xuất xứ Việt Nam) | Cước dây câu chính 2,8ly (xuất xứ Việt Nam) | kg | 144 | |
| 413 | Cước đỏ dây câu chính (Xuất xứ Việt Nam) | Cước đỏ dây câu chính (Xuất xứ Việt Nam) | kg | 14 | |
| 414 | Ma ní xoay 4S | Ma ní xoay 4S | cái | 594 | |
| 415 | Kẹp tám xoay 304 | Kẹp tám xoay 304 | cái | 14 | |
| 416 | Cước thẻo 2ly (Xuất xứ Việt Nam) | Cước thẻo 2ly (Xuất xứ Việt Nam) | kg | 120 | |
| 417 | Kẹp thẻo | Kẹp thẻo | cái | 675 | |
| 418 | Ống nhựa gen trắng Φ4 | Ống nhựa gen trắng Φ4 | m | 10 | |
| 419 | Ống nhựa gen xanh | Ống nhựa gen xanh | Túi | 4 | |
| 420 | Lưỡi câu | Lưỡi câu | cái | 600 | |
| 421 | Chì bắp | Chì bắp | kg | 5 | |
| 422 | Kẹp nhôm dây thẻo | Kẹp nhôm dây thẻo | túi | 18 | |
| 423 | Tang câu inox su 304 | Tang câu inox su 304 | cái | 4 | |
| 424 | Bánh tỳ cao su D350 | Bánh tỳ cao su D350 | cái | 10 | |
| 425 | Đai cao su | Đai cao su | cái | 10 | |
| 426 | Dao mổ cá | Dao mổ cá | cái | 10 | |
| 427 | Kéo cắt cước | Kéo cắt cước | cái | 10 | |
| 428 | Rổ đựng thẻo | Rổ đựng thẻo | cái | 10 | |
| 429 | Dây bô gà phi 3 (Thái lan) | Dây bô gà phi 3 (Thái lan) | cái | 10 | |
| 430 | Dây bô gà phi 6 (Thái lan) | Dây bô gà phi 6 (Thái lan) | cái | 10 | |
| 431 | TÀU V | TÀU V | TÀU | 1 | |
| 432 | Mô tơ tời thu dây câu chính: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo mô tơ tời thu dây câu chính về xưởng sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi hỏng,tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ tời thu dây câu chính: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 2 | |
| 433 | Vòng bi SKF 6308 ZZ | Vòng bi SKF 6308 ZZ | cái | 4 | |
| 434 | Chổi than 7,5kw | Chổi than 7,5kw | cái | 4 | |
| 435 | Vec ni cách điện | Vec ni cách điện | lít | 8 | |
| 436 | Giấy nhám | Giấy nhám | tờ | 10 | |
| 437 | Căn đệm mô tơ | Căn đệm mô tơ | cái | 8 | |
| 438 | Đầu cốt đấu dây | Đầu cốt đấu dây | cái | 6 | |
| 439 | Chụp bảo vệ sau động cơ | Chụp bảo vệ sau động cơ | cái | 2 | |
| 440 | Cánh quạt làm mát F220 | Cánh quạt làm mát F220 | cái | 2 | |
| 441 | Mỡ vòng bi liên doanh | Mỡ vòng bi liên doanh | Hộp | 0,5 | |
| 442 | Mô tơ tời thu thẻo câu: U=380V; P=0,75 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo mô tơ tời thu thẻo câu về xưởng sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi hỏng,tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ tời thu thẻo câu: U=380V; P=0,75 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=0,75 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 443 | Vec ni cách điện | Vec ni cách điện | lít | 3 | |
| 444 | Giấy nhám | Giấy nhám | tờ | 10 | |
| 445 | Dầu rửa chống cháy | Dầu rửa chống cháy | lít | 4 | |
| 446 | Vòng bi SKF 6302 | Vòng bi SKF 6302 | Cái | 2 | |
| 447 | Đầu cốt đấu dây | Đầu cốt đấu dây | cái | 3 | |
| 448 | Chổi than 0,75kw | Chổi than 0,75kw | cái | 2 | |
| 449 | Mỡ vòng bi liên doanh | Mỡ vòng bi liên doanh | Hộp | 0,5 | |
| 450 | Cánh quạt làm mát F175 | Cánh quạt làm mát F175 | cái | 1 | |
| 451 | Căn đệm mô tơ | Căn đệm mô tơ | cái | 4 | |
| 452 | Mô tơ thả dây câu chính: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút | Tháo mô tơ thả dây câu chính về xưởng sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi hỏng,tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ thả dây câu chính: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí | cái | 1 | |
| 453 | Chổi than 1,5kw | Chổi than 1,5kw | cái | 2 | |
| 454 | Vec ni cách điện | Vec ni cách điện | lít | 4 | |
| 455 | Giấy nhám | Giấy nhám | tờ | 10 | |
| 456 | Căn đệm chân mô tơ | Căn đệm chân mô tơ | cái | 4 | |
| 457 | Vòng bi SKF6302 | Vòng bi SKF6302 | cái | 2 | |
| 458 | Chụp bảo vệ sau động cơ | Chụp bảo vệ sau động cơ | cái | 1 | |
| 459 | Đầu cốt đấu dây | Đầu cốt đấu dây | cái | 3 | |
| 460 | Dầu rửa chống cháy | Dầu rửa chống cháy | lít | 2 | |
| 461 | Bơm dầu thủy lực tời thu thả câu, quấn thẻo | Tháo bơm dầu thủy lực tời thu thả câu, quấn thẻo về xưởng sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại bơm: Bơm bánh răng. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí. | cái | 4 | |
| 462 | Bộ gioăng đệm bơm | Bộ gioăng đệm bơm | bộ | 4 | |
| 463 | Bạc đồng | Bạc đồng | cái | 6 | |
| 464 | Cụm bánh răng bơm | Cụm bánh răng bơm | Cụm | 1 | |
| 465 | Căn đệm chân bơm | Căn đệm chân bơm | cái | 6 | |
| 466 | Dầu thủy lực CS32 | Dầu thủy lực CS32 | lít | 50 | |
| 467 | Phôi Inox đặc F25xL300 | Phôi Inox đặc F25xL300 | cái | 3 | |
| 468 | Đồng hồ áp lực 0-100kg/cm2 | Đồng hồ áp lực 0-100kg/cm2 | cái | 2 | |
| 469 | Van điều khiển tời thu dây câu chính, tời thả dây câu chính, tời quấn thẻo | Tháo tay van điều khiển tời thu dây câu chính, tời thả dây câu chính, tời quấn thẻo về xưởng sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại bơm: Van thủy lực loại van ngăn kéo. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Không bị dò dầu; hoạt động ổn định. | Cái | 3 | |
| 470 | Bộ gioăng đệm | Bộ gioăng đệm | Bộ | 3 | |
| 471 | Ty van thép mạ Kt(F12x60)mm | Ty van thép mạ Kt(F12x60)mm | Cái | 1 | |
| 472 | Hộp khởi động tời thu dây câu chính, tời quấn thẻo U=380V | Tháo hộp khởi động tời thu dây câu chính, tời quấn thẻo về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện | cái | 2 | |
| 473 | Giấy nhám | Giấy nhám | tờ | 15 | |
| 474 | Công tắc tơ 3P-63A | Công tắc tơ 3P-63A | cái | 1 | |
| 475 | Ap tô mát 50A | Ap tô mát 50A | cái | 2 | |
| 476 | Tiếp điểm đồng | Tiếp điểm đồng | cái | 10 | |
| 477 | Công tắc nút ấn xanh- đỏ 50A | Công tắc nút ấn xanh- đỏ 50A | Cái | 4 | |
| 478 | Cầu đấu điện 12 chân | Cầu đấu điện 12 chân | Cái | 2 | |
| 479 | Dây điện 1x1,5 | Dây điện 1x1,5 | m | 8 | |
| 480 | Đầu cốt đồng | Đầu cốt đồng | Cái | 8 | |
| 481 | Ống tời thủy lực tời thả, thu dây câu chính, thu thẻo câu | Tháo kiểm tra thay thế ống tời thủy lực tời thả, thu dây câu chính, thu thẻo câu. Kiểu loại: Ông cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27; Ông cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27; Ông cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, gọn gằng, không bị dò dầu. | Cái | 14 | |
| 482 | Ông cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27 | Ông cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27 | Cái | 6 | |
| 483 | Ông cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27 | Ông cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27 | Cái | 4 | |
| 484 | Ông cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27 | Ông cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27 | Cái | 4 | |
| 485 | Ống nước làm mát dầu thủy lực F34 | Cắt bỏ những đoạn ống nước làm mát dầu thủy lực bị mục thủng, thay mới bằng ống tráng kẽm F34x3,0mm bảo đảm kỹ thuật. Kiểu loại: Ống nước làm mát dầu thủy lực F34. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không rò nước, đúng kỹ thuật. | m | 10 | |
| 486 | Ống tráng kẽm F34x3,0mm | Ống tráng kẽm F34x3,0mm | m | 10 | |
| 487 | Ống nối Kt(F34x100x3,0)mm hai đầu ren ngoài | Ống nối Kt(F34x100x3,0)mm hai đầu ren ngoài | Cái | 2 | |
| 488 | Cút thép F34mm hai đầu ren trong | Cút thép F34mm hai đầu ren trong | Cái | 2 | |
| 489 | Nối sống ống bằng thép F34mm | Nối sống ống bằng thép F34mm | Cái | 1 | |
| 490 | Sinh hàn nước làm mát dầu thủy lực tời câu | Tháo sinh hàn ,tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Kiểu loại: Sinh hàn nước làm mát dầu thủy lực tời câu. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn với áp lực 6 kG/Cm2 | cái | 1 | |
| 491 | Xút tẩy rửa | Xút tẩy rửa | lít | 10 | |
| 492 | Gioăng làm kín | Gioăng làm kín | cái | 2 | |
| 493 | Ống cao su | Ống cao su | cái | 2 | |
| 494 | Vòng kẹp inox | Vòng kẹp inox | cái | 4 | |
| 495 | Van chặn hệ thống nước biển làm mát dầu thủy lực tời câu Φ34 | Tháo thay mới van chặn hệ thống nước biển làm mát dầu thủy lực tời câu Φ34. Kiểu loại: Van gang 2 mặt bích Φ34. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không rò nước, đúng kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 496 | Van đồng Φ34 | Van đồng Φ34 | Cái | 1 | |
| 497 | Sửa chữa, hàn inox tang câu | Sửa chữa tang câu. Thông số: inox 304: KT 450x395. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Mối hàn sáng; tang câu chắc chắn | cái | 5 | |
| 498 | Que hàn inox | Que hàn inox | que | 38 | |
| 499 | Tháo kiểm tra, thay thế vật tư, thiết bị đường câu cá ngừ bị hỏng | Tháo kiểm tra, thay thế vật tư, thiết bị đường câu cá ngừ bị hỏng. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | HT | 1 | |
| 500 | Cước dây câu chính 2,8ly | Cước dây câu chính 2,8ly | kg | 120 | |
| 501 | Cước đỏ dây câu chính | Cước đỏ dây câu chính | kg | 8 | |
| 502 | Ma ní xoay 4S | Ma ní xoay 4S | cái | 495 | |
| 503 | Kẹp tám xoay SU304 | Kẹp tám xoay SU304 | cái | 10 | |
| 504 | Cước thẻo 2ly | Cước thẻo 2ly | kg | 90 | |
| 505 | Kẹp thẻo | Kẹp thẻo | cái | 600 | |
| 506 | Ông nhựa gen trắng Φ4 | Ông nhựa gen trắng Φ4 | m | 8 | |
| 507 | Ống nhựa gen xanh | Ống nhựa gen xanh | Túi | 2 | |
| 508 | Lưỡi câu | Lưỡi câu | cái | 600 | |
| 509 | Chì bắp | Chì bắp | kg | 4 | |
| 510 | Kẹp nhôm dây thẻo | Kẹp nhôm dây thẻo | túi | 15 | |
| 511 | Tang câu inox SU304 | Tang câu inox SU304 | cái | 4 | |
| 512 | Bánh tỳ cao su D350 | Bánh tỳ cao su D350 | cái | 10 | |
| 513 | Đai cao su | Đai cao su | cái | 10 | |
| 514 | Phao ganh | Phao ganh | quả | 20 | |
| 515 | Kẹp phao ganh | Kẹp phao ganh | cái | 8 | |
| 516 | Dây bô gà phi 8 (Thái lan) | Dây bô gà phi 8 (Thái lan) | cái | 10 | |
| 517 | Chì phao | Chì phao | kg | 10 | |
| 518 | Dao mổ cá | Dao mổ cá | cái | 10 | |
| 519 | Kéo cắt cước | Kéo cắt cước | cái | 10 | |
| 520 | Dây bô gà phi 3 (Thái lan) | Dây bô gà phi 3 (Thái lan) | cái | 10 | |
| 521 | Dây bô gà phi 6 (Thái lan) | Dây bô gà phi 6 (Thái lan) | cái | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 329.925.537VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 329.925.537VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 769.850.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.539.700.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trung cấp | 3 | 2 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 3 | Sơ cấp | 2 | 2 |
| 3 | Bộ phận kiểm tra chất lượng kỹ thuật | 1 | Trung cấp | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi