Gói thầu: Sửa chữa hệ thống bảo quản lạnh, hệ thống câu cá ngừ trên các tàu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671749-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên 128
Tên gói thầu Sửa chữa hệ thống bảo quản lạnh, hệ thống câu cá ngừ trên các tàu
Số hiệu KHLCNT 20220618238
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Quốc phòng khác (Việc nhà nước giao)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 17:00:00 đến ngày 2022-07-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,099,751,790 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 329.925.537VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 769.850.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.539.700.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Sơ cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Bộ phận kiểm tra chất lượng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên 128
E-CDNT 1.2 Sửa chữa hệ thống bảo quản lạnh, hệ thống câu cá ngừ trên các tàu
Sửa chữa hệ thống bảo quản lạnh, hệ thống câu cá ngừ trên các tàu
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách Quốc phòng khác (Việc nhà nước giao)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hải đoàn 128, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253766298; Fax 02253766191
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia đấu thầu, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253766298; Fax: 02253766191


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên 128 , địa chỉ: Đường đi Đình Vũ, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Hải đoàn 128, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253766298; Fax 02253766191


E-CDNT 10.7
Bảng kê chi tiết danh mục các công việc phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 15.2
Các bản cam kết thực hiện gói thầu theo mẫu kèm theo.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hải đoàn 128, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253766298; Fax 02253766191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hải đoàn 128, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253766298; Fax: 02253766191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253766298; Fax: 02253766191
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng mua sắm, thanh lý tài sản và xử lý nợ Hải đoàn 128, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253766298; Fax: 02253766191
E-CDNT 34

0

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH HT 1
2 TÀU I TÀU I Tàu 1
3 HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH ƯỚT HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH ƯỚT HT 1
4 Mô tơ lai máy nén số 1: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút Tháo mô tơ lai máy nén, máy nén số 1 về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động không có tiếng kêu cơ khí Cái 1
5 Chổi than 15kw Chổi than 15kw cái 2
6 Vec ni cách điện Vec ni cách điện lít 7
7 Giấy nhám Giấy nhám tờ 10
8 Dầu rửa chống cháy Dầu rửa chống cháy lít 8
9 Máy nén số 1: DORIN 62 VS; P=20HP; Q=108,3 m3/h Tháo máy nén số 1 về xưởng sửa chữa, tháo rã, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, vệ sinh phin lọc phin dầu thay nhớt máy, thay gioăng đệm, lắp lại, thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: DORIN 62 VS; P=20HP; Q=108,3 m3/h. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: P=20HP; Q=108,3 m3/h Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí.  Cái 1
10 Phớt mặt chà 680 10629VX30 7028 Phớt mặt chà 680 10629VX30 7028 Cái 2
11 Bạc trục (Ba bít)1CBD251A-02 Bạc trục (Ba bít)1CBD251A-02 Cái 6
12 Xéc măng Xéc măng bộ 6
13 Đệm nắp máy Kt(150x250)mm Đệm nắp máy Kt(150x250)mm Cái 8
14 Đệm các te máy Kt(400x400)mm Đệm các te máy Kt(400x400)mm Cái 1
15 Đệm kín hai đầu trục cơ Kt(300x300)mm Đệm kín hai đầu trục cơ Kt(300x300)mm Cái 4
16 Đệm van tiết lưu Kt(200x200)mm Đệm van tiết lưu Kt(200x200)mm Cái 2
17 Đệm đầu máy Kt(150x150)mm Đệm đầu máy Kt(150x150)mm Cái 2
18 Đệm chia dầu cổ trục phía trước Kt(62x83,5xd5,5)mm (Đồng) Đệm chia dầu cổ trục phía trước Kt(62x83,5xd5,5)mm (Đồng) Cái 2
19 Đệm chia dầu cổ trục phía sau Kt(58,3x83,8xd3,5)mm (Đồng) Đệm chia dầu cổ trục phía sau Kt(58,3x83,8xd3,5)mm (Đồng) Cái 2
20 Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd50)mm Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd50)mm Cái 2
21 Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd70)mm Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd70)mm Cái 2
22 Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd150)mm Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd150)mm Cái 2
23 Giấy nhám Giấy nhám Tờ 10
24 Bu lông M10x40mm Bu lông M10x40mm Bộ 10
25 Bu lông M12x50mm Bu lông M12x50mm Bộ 5
26 Bu lông M14x50mm Bu lông M14x50mm Bộ 4
27 Nhớt máy S2 FR-A Nhớt máy S2 FR-A Lít 5
28 Mô tơ lai máy nén số 2: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút Tháo mô tơ lai máy nén, máy nén số 2 về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động không có tiếng kêu cơ khí Cái 1
29 Chổi than 15kw Chổi than 15kw cái 2
30 Vec ni cách điện Vec ni cách điện lít 7
31 Giấy nhám Giấy nhám tờ 10
32 Dầu rửa chống cháy Dầu rửa chống cháy lít 8
33 Máy nén số 2: DORIN 62 VS; P=20HP; Q=108,3 m3/h Tháo máy nén số 2 về xưởng sửa chữa, tháo rã, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, vệ sinh phin lọc phin dầu thay nhớt máy, thay gioăng đệm, lắp lại, thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: DORIN 62 VS; P=20HP; Q=108,3 m3/h. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: P=20HP; Q=108,3 m3/h Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí.  Cái 1
34 Phớt mặt chà 680 10629VX30 7028 Phớt mặt chà 680 10629VX30 7028 Cái 2
35 Bạc trục (Ba bít)1CBD251A-02 Bạc trục (Ba bít)1CBD251A-02 Cái 6
36 Xéc măng Xéc măng bộ 6
37 Đệm nắp máy Kt(150x250)mm Đệm nắp máy Kt(150x250)mm Cái 8
38 Đệm các te máy Kt(400x400)mm Đệm các te máy Kt(400x400)mm Cái 1
39 Đệm kín hai đầu trục cơ Kt(300x300)mm Đệm kín hai đầu trục cơ Kt(300x300)mm Cái 4
40 Đệm van tiết lưu Kt(200x200)mm Đệm van tiết lưu Kt(200x200)mm Cái 2
41 Đệm đầu máy Kt(150x150)mm Đệm đầu máy Kt(150x150)mm Cái 2
42 Đệm chia dầu cổ trục phía trước Kt(62x83,5xd5,5)mm (Đồng) Đệm chia dầu cổ trục phía trước Kt(62x83,5xd5,5)mm (Đồng) Cái 2
43 Đệm chia dầu cổ trục phía sau Kt(58,3x83,8xd3,5)mm (Đồng) Đệm chia dầu cổ trục phía sau Kt(58,3x83,8xd3,5)mm (Đồng) Cái 2
44 Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd50)mm Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd50)mm Cái 2
45 Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd70)mm Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd70)mm Cái 2
46 Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd150)mm Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd150)mm Cái 2
47 Giấy nhám Giấy nhám Tờ 10
48 Bu lông M10x40mm Bu lông M10x40mm Bộ 10
49 Bu lông M12x50mm Bu lông M12x50mm Bộ 5
50 Bu lông M14x50mm Bu lông M14x50mm Bộ 4
51 Nhớt máy S2 FR-A Nhớt máy S2 FR-A Lít 5
52 Hộp khởi động máy nén 1: U=380V; P=15 kW Tháo hộp khởi động máy nén 1 về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=15 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
53 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 15
54 Tiếp điểm đồng 32A Tiếp điểm đồng 32A cái 10
55 Dây rút Dây rút túi 1
56 Đầu cốt đấu dây f10x15mm Đầu cốt đấu dây f10x15mm cái 10
57 Dây điện nguồn 3 x10 Dây điện nguồn 3 x10 m 25
58 Biến áp nguồn 3 pha 380v/220v-90W Biến áp nguồn 3 pha 380v/220v-90W cái 1
59 Rơ le nhiệt MT-32 Rơ le nhiệt MT-32 cái 2
60 Đèn báo nguồn 220v-10A Đèn báo nguồn 220v-10A cái 6
61 Hộp khởi động máy nén 2: U=380V; P=15 kW Tháo hộp khởi động máy nén 2 về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=15 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
62 Đầu cốt đấu dây f10x15mm Đầu cốt đấu dây f10x15mm cái 10
63 Tiếp điểm đồng 32A Tiếp điểm đồng 32A cái 8
64 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 12
65 Rơ le thời gian DH48S-S Rơ le thời gian DH48S-S cái 2
66 Dây điện nguồn 3 x10 Dây điện nguồn 3 x10 m 25
67 Át tô mát Mitsubishi 3P-63A Át tô mát Mitsubishi 3P-63A cái 2
68 Đèn báo nguồn 220v-10A Đèn báo nguồn 220v-10A cái 4
69 Sinh hàn làm mát máy nén lạnh Dorin 62VS; P=20HP Tháo sinh hàn về xưởng, tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Sinh hàn làm mát máy nén lạnh Dorin 62VS; P=20HP. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn với áp lực 6 kG/Cm2 cái 1
70 Xút tẩy rửa EC08 Xút tẩy rửa EC08 lít 20
71 Gioăng cao su đúc f6xd150mm Gioăng cao su đúc f6xd150mm cái 2
72 Kẽm chống ăn mòn f18x25mm Kẽm chống ăn mòn f18x25mm cục 4
73 Bu lông Inox M12x40mm Bu lông Inox M12x40mm bộ 12
74 Van gang 2 mặt bích: Φ60 Tháo cũ, thay mới van gang 2 mặt bích Φ60 đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểu loại: Van gang 2 mặt bích Φ60. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không rò nước, đúng kỹ thuật. Cái 1
75 Van gang bích 2 đầu Φ60 Van gang bích 2 đầu Φ60 Cái 1
76 Bu lông Inox M12x40mm Bu lông Inox M12x40mm Bộ 4
77 Bơm nước muối: U=380V; P=2,8 kW; n=1500Vòng/phút Tháo bơm nước muối về xưởng BQBD ,sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng, tẩm sây nâng cao điện trở cách điện, xong thử hoạt động bàn giao cho tàu. Thông số moto lai bơm: U=380V; P=2,8 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=2,8 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí  cái 1
78 Bơm nước muối Bơm nước muối cái 1
79 Bơm nước biển làm mát công chất: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n Tháo bơm nước biển làm mát công chất về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số bơm: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
80 Phớt mặt chà F trục=25mm Phớt mặt chà F trục=25mm bộ 1
81 Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm bộ 2
82 Bu lông Inox M12x40mm Bu lông Inox M12x40mm bộ 8
83 Moto bơm nước biển: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút Tháo moto bơm nước biển về xưởng, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
84 Chổi than Kt(6x8x20)mm Chổi than Kt(6x8x20)mm cái 2
85 Sơn men cách điện EL601 Sơn men cách điện EL601 lít 3
86 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 10
87 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 2
88 Vòng bi SKF 6302 Vòng bi SKF 6302 cái 2
89 Rơ le áp suất: Ps10-2 Tháo cũ, thay mới cụm rơ le áp suất. Kiểu loại: Rơ le áp suất Ps10-2. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. cái 1
90 Rơ le áp suất Ps10-2 Rơ le áp suất Ps10-2 cái 1
91 Chạy hiệu chỉnh máy bàn giao cho tàu Chạy hiệu chỉnh máy bàn giao hệ thống cho tàu  hệ 1
92 HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH KHÔ HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH KHÔ HT 1
93 Bơm nước biển làm mát máy nén: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n Tháo bơm nước biển làm mát máy nén về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số bơm: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
94 Phớt mặt chà F trục=25mm Phớt mặt chà F trục=25mm bộ 1
95 Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm bộ 2
96 Bu lông Inox M12x40mm Bu lông Inox M12x40mm bộ 8
97 Cánh bơm đồng Cánh bơm đồng cái 1
98 Hộp khởi động máy nén: U=380V; P=8,5 kW Tháo hộp khởi động máy nén về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=8,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=8,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
99 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 10
100 Tiếp điểm đồng 32A Tiếp điểm đồng 32A cái 4
101 Dây điện 3P x3,6mm có lưới bảo vệ Dây điện 3P x3,6mm có lưới bảo vệ m 20
102 Rơ le thời gian DH48S-S Rơ le thời gian DH48S-S cái 2
103 Sinh hàn làm mát máy nén lạnh K283 HB/4DC Tháo sinh hàn về xưởng, tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Kiểu loại: Sinh hàn làm mát máy nén lạnh K283 HB/4DC. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn vớiáp lực 6 kG/Cm2 cái 1
104 Xút tẩy rửa EC08 Xút tẩy rửa EC08 lít 10
105 Gioăng cao su đúc f6xd150mm Gioăng cao su đúc f6xd150mm cái 2
106 Rơ le áp suất: Ps10-2 Tháo cũ, thay mới cụm rơ le áp suất. Kiểu loại: Rơ le áp suất Ps10-2. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. cái 1
107 Rơ le áp suất Ps10-2 Rơ le áp suất Ps10-2 cái 1
108 Quạt đảo hầm: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút Tháo quạt đảo hầm về xưởng vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện, xong lắp lại thử hoạt động. Thông số quạt đảo hầm: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí bộ 2
109 Sơn men cách điện EL601 Sơn men cách điện EL601 lít 8
110 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 20
111 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 8
112 Chạy hiệu chỉnh hệ thống bàn giao cho tàu Chạy hiệu chỉnh máy bàn giao hệ thống cho tàu  hệ 1
113 TÀU II TÀU II TÀU 1
114 HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH ƯỚT HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH ƯỚT HT 1
115 Mô tơ lai máy nén số 1: Tháo mô tơ lai máy nén, máy nén số 1 về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động không có tiếng kêu cơ khí Cái 1
116 Chổi than 15kw Chổi than 15kw cái 2
117 Vec ni cách điện Vec ni cách điện lít 7
118 Giấy nhám Giấy nhám tờ 10
119 Dầu rửa chống cháy Dầu rửa chống cháy lít 8
120 Căn đệm chân mô tơ Căn đệm chân mô tơ Cái 4
121 Hàn đồng chân mô tơ máy nén Hàn đồng chân mô tơ máy nén. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Mối hàn đảm bảo kỹ thuật, không ngậm sỉ.   Cái 1
122 Que hàn đồng Que hàn đồng Que 20
123 Hàn gia cường chân bệ mô tơ máy nén Hàn gia cường chân bệ mô tơ máy nén.C128 Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Mối hàn đảm bảo kỹ thuật, không ngậm sỉ.    Cái 1
124 Thép V.75x75xd8mm Thép V.75x75xd8mm m 4
125 Tôn tấm Kt(500x2000xd6)mm Tôn tấm Kt(500x2000xd6)mm Tấm 1
126 Máy nén số 1: DORIN 62 VS; P=20HP; Q=108,3 m3/h Tháo máy nén số 1 về xưởng sửa chữa, tháo rã, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, vệ sinh phin lọc phin dầu thay nhớt máy, thay gioăng đệm, lắp lại, thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: DORIN 62 VS; P=20HP; Q=108,3 m3/h. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: P=20HP; Q=108,3 m3/h Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí.  Cái 1
127 Phớt mặt chà 680 10629VX30 7028 Phớt mặt chà 680 10629VX30 7028 Cái 2
128 Xéc măng Xéc măng bộ 6
129 Đệm nắp máy Kt(150x250)mm Đệm nắp máy Kt(150x250)mm Cái 8
130 Đệm các te máy Kt(400x400)mm Đệm các te máy Kt(400x400)mm Cái 1
131 Đệm kín hai đầu trục cơ Kt(300x300)mm Đệm kín hai đầu trục cơ Kt(300x300)mm Cái 4
132 Đệm van tiết lưu Kt(200x200)mm Đệm van tiết lưu Kt(200x200)mm Cái 2
133 Đệm đầu máy Kt(150x150)mm Đệm đầu máy Kt(150x150)mm Cái 2
134 Đệm chia dầu cổ trục phía trước Kt(62x83,5xd5,5)mm (Đồng) Đệm chia dầu cổ trục phía trước Kt(62x83,5xd5,5)mm (Đồng) Cái 2
135 Đệm chia dầu cổ trục phía sau Kt(58,3x83,8xd3,5)mm (Đồng) Đệm chia dầu cổ trục phía sau Kt(58,3x83,8xd3,5)mm (Đồng) Cái 2
136 Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd50)mm Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd50)mm Cái 2
137 Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd70)mm Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd70)mm Cái 2
138 Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd150)mm Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd150)mm Cái 2
139 Giấy nhám Giấy nhám Tờ 10
140 Bu lông M10x40mm Bu lông M10x40mm Bộ 10
141 Bu lông M12x50mm Bu lông M12x50mm Bộ 5
142 Bu lông M14x50mm Bu lông M14x50mm Bộ 4
143 Nhớt máy S2 FR-A Nhớt máy S2 FR-A Lít 5
144 Căn đệm chân máy nén Căn đệm chân máy nén Cái 8
145 Mô tơ lai máy nén số 2: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút Tháo mô tơ lai máy nén, máy nén số 2 về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động không có tiếng kêu cơ khí Cái 1
146 Chổi than 15kw Chổi than 15kw cái 2
147 Vec ni cách điện Vec ni cách điện lít 7
148 Giấy nhám Giấy nhám tờ 10
149 Dầu rửa chống cháy Dầu rửa chống cháy lít 8
150 Máy nén số 2: DORIN 62 VS; P=20HP; Q=108,3 m3/h Tháo máy nén số 2 về xưởng sửa chữa, tháo rã, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, vệ sinh phin lọc phin dầu thay nhớt máy, thay gioăng đệm, lắp lại, thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: DORIN 62 VS; P=20HP; Q=108,3 m3/h. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: P=20HP; Q=108,3 m3/h Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí.  Cái 1
151 Phớt mặt chà 680 10629VX30 7028 Phớt mặt chà 680 10629VX30 7028 Cái 2
152 Bạc trục (Ba bít)1CBD251A-02 Bạc trục (Ba bít)1CBD251A-02 Cái 6
153 Đệm nắp máy Kt(150x250)mm Đệm nắp máy Kt(150x250)mm Cái 8
154 Đệm các te máy Kt(400x400)mm Đệm các te máy Kt(400x400)mm Cái 1
155 Đệm kín hai đầu trục cơ Kt(300x300)mm Đệm kín hai đầu trục cơ Kt(300x300)mm Cái 4
156 Đệm van tiết lưu Kt(200x200)mm Đệm van tiết lưu Kt(200x200)mm Cái 2
157 Đệm đầu máy Kt(150x150)mm Đệm đầu máy Kt(150x150)mm Cái 2
158 Đệm chia dầu cổ trục phía trước Kt(62x83,5xd5,5)mm (Đồng) Đệm chia dầu cổ trục phía trước Kt(62x83,5xd5,5)mm (Đồng) Cái 2
159 Đệm chia dầu cổ trục phía sau Kt(58,3x83,8xd3,5)mm (Đồng) Đệm chia dầu cổ trục phía sau Kt(58,3x83,8xd3,5)mm (Đồng) Cái 2
160 Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd50)mm Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd50)mm Cái 2
161 Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd70)mm Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd70)mm Cái 2
162 Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd150)mm Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd150)mm Cái 2
163 Giấy nhám Giấy nhám Tờ 10
164 Bu lông M10x40mm Bu lông M10x40mm Bộ 10
165 Bu lông M12x50mm Bu lông M12x50mm Bộ 5
166 Bu lông M14x50mm Bu lông M14x50mm Bộ 4
167 Nhớt máy S2 FR-A Nhớt máy S2 FR-A Lít 5
168 Gia công thay mới chắn bảo vệ an toàn Gia công thay mới chắn bảo vệ an toàn. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, không cong vênh.     Cái 2
169 Tôn tấm Kt(500x700xd6)mm Tôn tấm Kt(500x700xd6)mm Tấm 2
170 Hộp khởi động máy nén 1: U=380V; P=15 kW Tháo hộp khởi động máy nén 1 về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=15 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
171 Giấy nhám Giấy nhám tờ 15
172 Tiếp điểm đồng Tiếp điểm đồng cái 10
173 Dây rút Dây rút túi 1
174 Đầu cốt đấu dây Đầu cốt đấu dây cái 10
175 Át tô mát Mitsubishi 3P-63A Át tô mát Mitsubishi 3P-63A cái 2
176 Rơ le nhiệt Rơ le nhiệt cái 2
177 Rơ le thời gian Rơ le thời gian cái 1
178 Đèn báo nguồn Đèn báo nguồn cái 6
179 Hộp khởi động Hộp khởi động Cái 1
180 Hộp khởi động máy nén 2: U=380V; P=15 kW Tháo hộp khởi động máy nén 2 về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=15 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
181 Đầu cốt đấu dây Đầu cốt đấu dây cái 10
182 Tiếp điểm đồng Tiếp điểm đồng cái 8
183 Giấy nhám Giấy nhám tờ 12
184 Rơ le thời gian Rơ le thời gian cái 2
185 Rơ le nhiệt Rơ le nhiệt cái 2
186 Át tô mát Mitsubishi 3P-63A Át tô mát Mitsubishi 3P-63A cái 2
187 Đèn báo nguồn Đèn báo nguồn cái 4
188 Sinh hàn làm mát máy nén lạnh Dorin 62VS; P=20HP Tháo sinh hàn về xưởng, tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Sinh hàn làm mát máy nén lạnh Dorin 62VS; P=20HP. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn với áp lực 6 kG/Cm2 cái 1
189 Xút tẩy rửa EC08 Xút tẩy rửa EC08 lít 20
190 Gioăng cao su đúc f6xd150mm Gioăng cao su đúc f6xd150mm cái 2
191 Kẽm chống ăn mòn f18x25mm Kẽm chống ăn mòn f18x25mm cục 4
192 Bu lông Inox M12x40mm Bu lông Inox M12x40mm bộ 12
193 Van gang 2 mặt bích: Φ60 Tháo cũ, thay mới van gang 2 mặt bích Φ60 đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểu loại: Van gang 2 mặt bích Φ60. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không rò nước, đúng kỹ thuật. Cái 1
194 Van gang bích 2 đầu Φ60 Van gang bích 2 đầu Φ60 Cái 1
195 Bu lông Inox M12x40mm Bu lông Inox M12x40mm Bộ 4
196 Đường ống nước biển vào sinh hàn Φ60 Tháo cũ, thay mới đường ống nước biển vào sinh hàn Φ60 đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểu loại: Đường ống nước biển vào sinh hàn Φ60. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không rò nước, đúng kỹ thuật.  m 10
197 Ống tráng kẽm F60x3,6mm Ống tráng kẽm F60x3,6mm m 10
198 Cút thép F60mm Cút thép F60mm Cái 4
199 Bích thép F60x10mm Bích thép F60x10mm Cái 4
200 Bu lông M12x50mm Inox Bu lông M12x50mm Inox Bộ 12
201 Bơm nước muối: U=380V; P=2,8 kW; n=1500Vòng/phút Tháo bơm nước muối về xưởng BQBD ,sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng, tẩm sây nâng cao điện trở cách điện, xong thử hoạt động bàn giao cho tàu. Thông số bơm: U=380V; P=2,8 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=2,8 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí  cái 1
202 Chổi than Kt(6x8x20)mm Chổi than Kt(6x8x20)mm cái 2
203 Sơn men cách điện EL601 Sơn men cách điện EL601 lít 3
204 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 10
205 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 2
206 Vòng bi SKF 6302 Vòng bi SKF 6302 cái 2
207 Bơm nước biển làm mát công chất: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n Tháo bơm nước biển làm mát công chất về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số bơm: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
208 Phớt mặt chà F trục=25mm Phớt mặt chà F trục=25mm bộ 1
209 Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm Phớt kín dầu Kt(25x52x10)mm bộ 2
210 Bu lông Inox M12x40mm Bu lông Inox M12x40mm bộ 8
211 Moto bơm nước biển: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút Tháo moto bơm nước biển về xưởng, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
212 Chổi than Kt(6x8x20)mm Chổi than Kt(6x8x20)mm cái 2
213 Sơn men cách điện EL601 Sơn men cách điện EL601 lít 3
214 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 10
215 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 2
216 Vòng bi SKF 6302 Vòng bi SKF 6302 cái 2
217 Rơ le áp suất: Ps10-2 Tháo cũ, thay mới cụm rơ le áp suất. Kiểu loại: Rơ le áp suất Ps10-2. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. cái 2
218 Rơ le áp suất Ps10-2 Rơ le áp suất Ps10-2 cái 2
219 Chạy hiệu chỉnh máy bàn giao cho tàu Chạy hiệu chỉnh máy bàn giao hệ thống cho tàu  hệ 1
220 HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH KHÔ HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH KHÔ HT 1
221 Bơm nước biển làm mát máy nén: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n Tháo bơm nước biển làm mát máy nén về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số bơm: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
222 Phớt mặt chà Phớt mặt chà bộ 1
223 Phớt kín dầu Phớt kín dầu bộ 2
224 Bu lông M12x40 inox Bu lông M12x40 inox bộ 8
225 Hộp khởi động máy nén: U=380V; P=8,5 kW Tháo hộp khởi động máy nén về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=8,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=8,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
226 Giấy nhám Giấy nhám tờ 10
227 Tiếp điểm đồng Tiếp điểm đồng cái 10
228 Rơ le thời gian Rơ le thời gian cái 2
229 Sinh hàn làm mát máy nén lạnh K283 HB/4DC Tháo sinh hàn về xưởng, tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Kiểu loại: Sinh hàn làm mát máy nén lạnh K283 HB/4DC. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn vớiáp lực 6 kG/Cm2 cái 1
230 Xút tẩy rửa EC08 Xút tẩy rửa EC08 lít 10
231 Gioăng cao su đúc f6xd150mm Gioăng cao su đúc f6xd150mm cái 2
232 Rơ le áp suất Ps10-2 Tháo cũ, thay mới cụm rơ le áp suất. Kiểu loại: Rơ le áp suất Ps10-2. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. cái 2
233 Rơ le áp suất Ps10-2 Rơ le áp suất Ps10-2 cái 2
234 Quạt đảo hầm: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút Tháo quạt đảo hầm về xưởng vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện, xong lắp lại thử hoạt động. Thông số quạt đảo hầm: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí bộ 2
235 Sơn men cách điện EL601 Sơn men cách điện EL601 lít 8
236 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 20
237 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 8
238 Chạy hiệu chỉnh hệ thống bàn giao cho tàu Chạy hiệu chỉnh hệ thống bàn giao cho tàu  hệ 1
239 TÀU III TÀU III TÀU 1
240 HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH ƯỚT HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH ƯỚT HT 1
241 Mô tơ lai máy nén số 1: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút Tháo mô tơ lai máy nén, máy nén số 1 về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động không có tiếng kêu cơ khí Cái 1
242 Chổi than 15kw Chổi than 15kw cái 2
243 Vec ni cách điện Vec ni cách điện lít 7
244 Giấy nhám Giấy nhám tờ 10
245 Dầu rửa chống cháy Dầu rửa chống cháy lít 8
246 Máy nén số 1: DORIN 62 VS; P=20HP; Q=108,3 m3/h Tháo máy nén số 1 về xưởng sửa chữa, tháo rã, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, vệ sinh phin lọc phin dầu thay nhớt máy, thay gioăng đệm, lắp lại, thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: DORIN 62 VS; P=20HP; Q=108,3 m3/h. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: P=20HP; Q=108,3 m3/h Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí.  Cái 1
247 Phớt mặt chà 680 10629VX30 7028 Phớt mặt chà 680 10629VX30 7028 Cái 2
248 Xéc măng Xéc măng bộ 6
249 Đệm nắp máy Kt(150x250)mm Đệm nắp máy Kt(150x250)mm Cái 8
250 Đệm các te máy Kt(400x400)mm Đệm các te máy Kt(400x400)mm Cái 1
251 Đệm kín hai đầu trục cơ Kt(300x300)mm Đệm kín hai đầu trục cơ Kt(300x300)mm Cái 4
252 Đệm van tiết lưu Kt(200x200)mm Đệm van tiết lưu Kt(200x200)mm Cái 2
253 Đệm đầu máy Kt(150x150)mm Đệm đầu máy Kt(150x150)mm Cái 2
254 Đệm chia dầu cổ trục phía trước Kt(62x83,5xd5,5)mm (Đồng) Đệm chia dầu cổ trục phía trước Kt(62x83,5xd5,5)mm (Đồng) Cái 2
255 Đệm chia dầu cổ trục phía sau Kt(58,3x83,8xd3,5)mm (Đồng) Đệm chia dầu cổ trục phía sau Kt(58,3x83,8xd3,5)mm (Đồng) Cái 2
256 Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd50)mm Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd50)mm Cái 2
257 Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd70)mm Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd70)mm Cái 2
258 Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd150)mm Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd150)mm Cái 2
259 Giấy nhám Giấy nhám Tờ 10
260 Bu lông M10x40mm Bu lông M10x40mm Bộ 10
261 Bu lông M12x50mm Bu lông M12x50mm Bộ 5
262 Bu lông M14x50mm Bu lông M14x50mm Bộ 4
263 Nhớt máy S2 FR-A Nhớt máy S2 FR-A Lít 5
264 Mô tơ lai máy nén số 2: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút Tháo mô tơ lai máy nén, máy nén số 2 về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động không có tiếng kêu cơ khí Cái 1
265 Chổi than 15kw Chổi than 15kw cái 2
266 Vec ni cách điện Vec ni cách điện lít 7
267 Giấy nhám Giấy nhám tờ 10
268 Dầu rửa chống cháy Dầu rửa chống cháy lít 8
269 Máy nén số 2: DORIN 62 VS; P=20HP; Q=108,3 m3/h Tháo máy nén số 2 về xưởng sửa chữa, tháo rã, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, vệ sinh phin lọc phin dầu thay nhớt máy, thay gioăng đệm, lắp lại, thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại: DORIN 62 VS; P=20HP; Q=108,3 m3/h. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: P=20HP; Q=108,3 m3/h Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí.  Cái 1
270 Phớt mặt chà 680 10629VX30 7028 Phớt mặt chà 680 10629VX30 7028 Cái 2
271 Xéc măng Xéc măng bộ 6
272 Đệm nắp máy Kt(150x250)mm Đệm nắp máy Kt(150x250)mm Cái 8
273 Đệm các te máy Kt(400x400)mm Đệm các te máy Kt(400x400)mm Cái 1
274 Đệm kín hai đầu trục cơ Kt(300x300)mm Đệm kín hai đầu trục cơ Kt(300x300)mm Cái 4
275 Đệm van tiết lưu Kt(200x200)mm Đệm van tiết lưu Kt(200x200)mm Cái 2
276 Đệm đầu máy Kt(150x150)mm Đệm đầu máy Kt(150x150)mm Cái 2
277 Đệm chia dầu cổ trục phía trước Kt(62x83,5xd5,5)mm (Đồng) Đệm chia dầu cổ trục phía trước Kt(62x83,5xd5,5)mm (Đồng) Cái 2
278 Đệm chia dầu cổ trục phía sau Kt(58,3x83,8xd3,5)mm (Đồng) Đệm chia dầu cổ trục phía sau Kt(58,3x83,8xd3,5)mm (Đồng) Cái 2
279 Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd50)mm Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd50)mm Cái 2
280 Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd70)mm Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd70)mm Cái 2
281 Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd150)mm Gioăng cao su chịu dầu Kt(F3xd150)mm Cái 2
282 Giấy nhám Giấy nhám Tờ 10
283 Bu lông M10x40mm Bu lông M10x40mm Bộ 10
284 Bu lông M12x50mm Bu lông M12x50mm Bộ 5
285 Bu lông M14x50mm Bu lông M14x50mm Bộ 4
286 Nhớt máy S2 FR-A Nhớt máy S2 FR-A Lít 5
287 Hộp khởi động máy nén 1: U=380V; P=15 kW Tháo hộp khởi động máy nén 1 về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=15 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
288 Giấy nhám Giấy nhám tờ 10
289 Tiếp điểm đồng Tiếp điểm đồng cái 5
290 Dây rút Dây rút túi 1
291 Đầu cốt đấu dây Đầu cốt đấu dây cái 10
292 Rơ le nhiệt Rơ le nhiệt cái 2
293 Rơ le thời gian Rơ le thời gian cái 2
294 Át tô mát Mitsubishi 3P-63A Át tô mát Mitsubishi 3P-63A cái 2
295 Đèn báo nguồn Đèn báo nguồn cái 4
296 Hộp khởi động máy nén 2: U=380V; P=15 kW Tháo hộp khởi động máy nén 2 về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=15 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=15 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
297 Đầu cốt đấu dây Đầu cốt đấu dây cái 10
298 Tiếp điểm đồng Tiếp điểm đồng cái 8
299 Giấy nhám Giấy nhám tờ 12
300 Rơ le thời gian Rơ le thời gian cái 2
301 Át tô mát Mitsubishi 3P-63A Át tô mát Mitsubishi 3P-63A cái 2
302 Đèn báo nguồn Đèn báo nguồn cái 4
303 Sinh hàn làm mát máy nén lạnh Dorin 62VS; P=20HP Tháo sinh hàn về xưởng, tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Sinh hàn làm mát máy nén lạnh Dorin 62VS; P=20HP. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn với áp lực 6 kG/Cm2 cái 1
304 Xút tẩy rửa EC08 Xút tẩy rửa EC08 lít 20
305 Gioăng cao su đúc f6xd150mm Gioăng cao su đúc f6xd150mm cái 2
306 Kẽm chống ăn mòn f18x25mm Kẽm chống ăn mòn f18x25mm cục 4
307 Bu lông Inox M12x40mm Bu lông Inox M12x40mm bộ 12
308 Van gang 2 mặt bích Φ60 Tháo cũ, thay mới van gang 2 mặt bích Φ60 đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểu loại: Van gang 2 mặt bích Φ60. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không rò nước, đúng kỹ thuật. Cái 1
309 Ống tráng kẽm F60x3,6mm Ống tráng kẽm F60x3,6mm m 15
310 Cút thép F60mm Cút thép F60mm Cái 6
311 Bích thép F60x10mm Bích thép F60x10mm Cái 8
312 Bu lông M12x50mm Inox Bu lông M12x50mm Inox Bộ 12
313 Đường ống nước biển vào sinh hàn Φ60 - Tháo cũ, thay mới đường ống nước biển vào sinh hàn Φ60 đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểu loại: Đường ống nước biển vào sinh hàn Φ60. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không rò nước, đúng kỹ thuật.   m 15
314 Ống tráng kẽm F60x3,6mm Ống tráng kẽm F60x3,6mm m 15
315 Cút thép F60mm Cút thép F60mm Cái 6
316 Bích thép F60x10mm Bích thép F60x10mm Cái 8
317 Bu lông M12x50mm Inox Bu lông M12x50mm Inox Bộ 12
318 Bơm nước muối: U=380V; P=2,8 kW; n=1500Vòng/phút Tháo bơm nước muối về xưởng BQBD ,sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng, tẩm sây nâng cao điện trở cách điện, xong thử hoạt động bàn giao cho tàu. Thông số moto lai bơm: U=380V; P=2,8 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=2,8 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí  cái 1
319 Chổi than Kt(6x8x20)mm Chổi than Kt(6x8x20)mm cái 2
320 Sơn men cách điện EL601 Sơn men cách điện EL601 lít 3
321 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 10
322 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 2
323 Vòng bi SKF 6302 Vòng bi SKF 6302 cái 2
324 Bơm nước biển làm mát công chất: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n Tháo bơm nước biển làm mát công chất về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số bơm: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
325 Phớt mặt chà Phớt mặt chà bộ 1
326 Phớt kín dầu Phớt kín dầu bộ 2
327 Bu lông M12x40 inox Bu lông M12x40 inox bộ 8
328 Cánh bơm đồng Cánh bơm đồng Cái 1
329 Moto bơm nước biển: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút Tháo moto bơm nước biển về xưởng, vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
330 Chổi than Kt(6x8x20)mm Chổi than Kt(6x8x20)mm cái 2
331 Sơn men cách điện EL601 Sơn men cách điện EL601 lít 3
332 Giấy nhám P3000 Fujistar Giấy nhám P3000 Fujistar tờ 10
333 Dầu rửa chống cháy AT3200 Dầu rửa chống cháy AT3200 lít 2
334 Vòng bi SKF 6302 Vòng bi SKF 6302 cái 2
335 Rơ le áp suất Ps10-2 Tháo cũ, thay mới cụm rơ le áp suất. Kiểu loại: Rơ le áp suất Ps10-2. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. cái 1
336 Rơ le áp suất Ps10-2 Rơ le áp suất Ps10-2 cái 1
337 Chạy hiệu chỉnh máy bàn giao cho tàu Chạy hiệu chỉnh máy bàn giao hệ thống cho tàu  hệ 1
338 HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH KHÔ HỆ THỐNG BẢO QUẢN LẠNH KHÔ HT 1
339 Bơm nước biển làm mát máy nén: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n Tháo bơm nước biển làm mát máy nén về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số bơm: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Q=6-20m3/h; h=28-17m.c.n; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí cái 1
340 Phớt mặt chà Phớt mặt chà bộ 1
341 Phớt kín dầu Phớt kín dầu bộ 2
342 Bu lông M12x40 inox Bu lông M12x40 inox bộ 8
343 Cánh bơm đồng Cánh bơm đồng cái 1
344 Hộp khởi động máy nén: U=380V; P=8,5 kW Tháo hộp khởi động máy nén về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V; P=8,5 kW. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=8,5 kW; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện cái 1
345 Giấy nhám Giấy nhám tờ 10
346 Tiếp điểm đồng Tiếp điểm đồng cái 4
347 Rơ le thời gian Rơ le thời gian cái 2
348 Sinh hàn làm mát máy nén lạnh K283 HB/4DC Tháo sinh hàn về xưởng, tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Kiểu loại: Sinh hàn làm mát máy nén lạnh K283 HB/4DC. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn vớiáp lực 6 kG/Cm2 cái 1
349 Xút tẩy rửa EC08 Xút tẩy rửa EC08 lít 10
350 Gioăng cao su đúc f6xd150mm Gioăng cao su đúc f6xd150mm cái 2
351 Rơ le áp suất Ps10-2 Tháo cũ, thay mới cụm rơ le áp suất. Kiểu loại: Rơ le áp suất Ps10-2. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn; hoạt động ổn định. cái 1
352 Rơ le áp suất Ps10-2 Rơ le áp suất Ps10-2 cái 1
353 Quạt đảo hầm: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút Tháo quạt đảo hầm về xưởng vệ sinh kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy nâng cao điện trở cách điện, xong lắp lại thử hoạt động. Thông số quạt đảo hầm: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=220V; P=3,78 kW; n=750Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí bộ 2
354 Vec ni cách điện Vec ni cách điện lít 8
355 Giấy nhám Giấy nhám tờ 20
356 Dầu rửa chống cháy Dầu rửa chống cháy lít 8
357 Cánh quạt Cánh quạt Cái 2
358 Chạy hiệu chỉnh hệ thống bàn giao cho tàu Chạy hiệu chỉnh máy bàn giao hệ thống cho tàu  hệ 1
359 HỆ THỐNG CÂU CÁ NGỪ HỆ THỐNG CÂU CÁ NGỪ HT 1
360 TÀU IV TÀU IV TÀU 1
361 Moto tời thả dây câu: U=380V; P=5,5 kW; n=1500Vòng/phút - Tháo moto tời thả dây câu về xưởng sửa chữa tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số moto tời thả dây câu: U=380V; P=5,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=5,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí  cái 1
362 Vòng bi SKF 6305 ZZ Vòng bi SKF 6305 ZZ cái 2
363 Chổi than Chổi than cái 2
364 Vec ni cách điện Vec ni cách điện lít 5
365 Giấy nhám Giấy nhám tờ 5
366 Dầu rửa chống cháy Dầu rửa chống cháy lít 2
367 Căn đệm mô tơ Căn đệm mô tơ cái 4
368 Đầu cốt đồng Đầu cốt đồng cái 2
369 Mỡ vòng bi liên doanh Mỡ vòng bi liên doanh Hộp 0,5
370 Moto tời thu thẻo dây câu chính: U=380V; P=5,5 kW; n=1500Vòng/phút - Tháo moto tời thu thẻo dây câu chính về xưởng sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi hỏng,tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số moto tời thu thẻo dây câu chính: U=380V; P=5,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=5,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí   cái 1
371 Chổi than Chổi than cái 2
372 Vec ni cách điện Vec ni cách điện lít 5
373 Giấy nhám Giấy nhám tờ 5
374 Dầu rửa chống cháy Dầu rửa chống cháy lít 2
375 Căn đệm mô tơ Căn đệm mô tơ cái 4
376 Đầu cốt đồng Đầu cốt đồng Cái 2
377 Mỡ vòng bi liên doanh Mỡ vòng bi liên doanh Hộp 0,5
378 Moto tời thu dây câu chính: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút - Tháo moto tời thu dây câu chính về xưởng sửa chữa, tháo rã, quấn lại stato, kiểm tra thay thế chi hỏng, tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ tời thu dây câu chính: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí    cái 1
379 Chổi than Chổi than cái 2
380 Vec ni cách điện Vec ni cách điện lít 3
381 Giấy nhám Giấy nhám tờ 10
382 Căn đệm chân mô tơ Căn đệm chân mô tơ cái 4
383 Dầu rửa chống cháy Dầu rửa chống cháy lít 10
384 Vòng bi SKF 6308 ZZ Vòng bi SKF 6308 ZZ cái 2
385 Đầu cốt đồng Đầu cốt đồng Cái 2
386 Mỡ vòng bi liên doanh Mỡ vòng bi liên doanh Hộp 0,5
387 Hộp khởi động tời thu, thả dây câu: U=380V - Tháo hộp khởi động tời thu, thả dây câu về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện  cái 3
388 Giấy nhám Giấy nhám tờ 3
389 Tiếp điểm đồng Tiếp điểm đồng cái 8
390 Công tắc nhấn xanh đỏ Công tắc nhấn xanh đỏ Bộ 2
391 Công tắc tơ 3P-380-32A Công tắc tơ 3P-380-32A cái 1
392 Đầu cốt đấu dây Đầu cốt đấu dây cái 10
393 Dây rút Dây rút túi 1
394 Ống tời thủy lực tời thả, thu dây câu chính, thu thẻo câu Tháo kiểm tra thay thế ống tời thủy lực tời thả, thu dây câu chính, thu thẻo câu. Kiểu loại: ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27; ống cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27; ống cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, gọn gằng, không bị dò dầu. Cái 12
395 Ông cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27 Ông cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27 Cái 6
396 Ông cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27 Ông cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27 Cái 4
397 Ông cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27 Ông cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27 Cái 2
398 Sinh hàn nước làm mát dầu thủy lực tời câu Tháo sinh hàn ,tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Kiểu loại: Sinh hàn nước làm mát dầu thủy lực tời câu. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn với áp lực 6 kG/Cm2 cái 1
399 Xút tẩy rửa Xút tẩy rửa lít 10
400 Gioang làm kín Gioang làm kín cái 2
401 Ống cao su Ống cao su cái 2
402 Vòng kẹp inox Vòng kẹp inox cái 4
403 Kẽm chống ăn mòn Kẽm chống ăn mòn Cục 2
404 Ống nước làm mát dầu thủy lực F34 Cắt bỏ những đoạn ống nước làm mát dầu thủy lực bị mục thủng, thay mới bằng ống tráng kẽm F34x3,0mm bảo đảm kỹ thuật. Kiểu loại: Ống nước làm mát dầu thủy lực F34. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không rò nước, đúng kỹ thuật.    m 13
405 Ống tráng kẽm F34x3,0mm Ống tráng kẽm F34x3,0mm m 13
406 Cút thép F34mm hai đầu ren trong Cút thép F34mm hai đầu ren trong Cái 3
407 Nối sống ống bằng thép F34mm Nối sống ống bằng thép F34mm Cái 1
408 Que hàn Que hàn Hộp 1
409 Sửa chữa, hàn inox tang câu Sửa chữa tang câu. Thông số: inox 304: KT 450x395. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Mối hàn sáng; tang câu chắc chắn  cái 5
410 Que hàn inox Que hàn inox que 50
411 Tháo kiểm tra, thay thế vật tư, thiết bị đường câu cá ngừ bị hỏng Tháo kiểm tra, thay thế vật tư, thiết bị đường câu cá ngừ bị hỏng. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.  HT 1
412 Cước dây câu chính 2,8ly (xuất xứ Việt Nam) Cước dây câu chính 2,8ly (xuất xứ Việt Nam) kg 144
413 Cước đỏ dây câu chính (Xuất xứ Việt Nam) Cước đỏ dây câu chính (Xuất xứ Việt Nam) kg 14
414 Ma ní xoay 4S Ma ní xoay 4S cái 594
415 Kẹp tám xoay 304 Kẹp tám xoay 304 cái 14
416 Cước thẻo 2ly (Xuất xứ Việt Nam) Cước thẻo 2ly (Xuất xứ Việt Nam) kg 120
417 Kẹp thẻo Kẹp thẻo cái 675
418 Ống nhựa gen trắng Φ4 Ống nhựa gen trắng Φ4 m 10
419 Ống nhựa gen xanh Ống nhựa gen xanh Túi 4
420 Lưỡi câu Lưỡi câu cái 600
421 Chì bắp Chì bắp kg 5
422 Kẹp nhôm dây thẻo Kẹp nhôm dây thẻo túi 18
423 Tang câu inox su 304 Tang câu inox su 304 cái 4
424 Bánh tỳ cao su D350 Bánh tỳ cao su D350 cái 10
425 Đai cao su Đai cao su cái 10
426 Dao mổ cá Dao mổ cá cái 10
427 Kéo cắt cước Kéo cắt cước cái 10
428 Rổ đựng thẻo Rổ đựng thẻo cái 10
429 Dây bô gà phi 3 (Thái lan) Dây bô gà phi 3 (Thái lan) cái 10
430 Dây bô gà phi 6 (Thái lan) Dây bô gà phi 6 (Thái lan) cái 10
431 TÀU V TÀU V TÀU 1
432 Mô tơ tời thu dây câu chính: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút Tháo mô tơ tời thu dây câu chính về xưởng sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi hỏng,tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ tời thu dây câu chính: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=7,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí  cái 2
433 Vòng bi SKF 6308 ZZ Vòng bi SKF 6308 ZZ cái 4
434 Chổi than 7,5kw Chổi than 7,5kw cái 4
435 Vec ni cách điện Vec ni cách điện lít 8
436 Giấy nhám Giấy nhám tờ 10
437 Căn đệm mô tơ Căn đệm mô tơ cái 8
438 Đầu cốt đấu dây Đầu cốt đấu dây cái 6
439 Chụp bảo vệ sau động cơ Chụp bảo vệ sau động cơ cái 2
440 Cánh quạt làm mát F220 Cánh quạt làm mát F220 cái 2
441 Mỡ vòng bi liên doanh Mỡ vòng bi liên doanh Hộp 0,5
442 Mô tơ tời thu thẻo câu: U=380V; P=0,75 kW; n=1500Vòng/phút Tháo mô tơ tời thu thẻo câu về xưởng sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi hỏng,tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ tời thu thẻo câu: U=380V; P=0,75 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=0,75 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí   cái 1
443 Vec ni cách điện Vec ni cách điện lít 3
444 Giấy nhám Giấy nhám tờ 10
445 Dầu rửa chống cháy Dầu rửa chống cháy lít 4
446 Vòng bi SKF 6302 Vòng bi SKF 6302 Cái 2
447 Đầu cốt đấu dây Đầu cốt đấu dây cái 3
448 Chổi than 0,75kw Chổi than 0,75kw cái 2
449 Mỡ vòng bi liên doanh Mỡ vòng bi liên doanh Hộp 0,5
450 Cánh quạt làm mát F175 Cánh quạt làm mát F175 cái 1
451 Căn đệm mô tơ Căn đệm mô tơ cái 4
452 Mô tơ thả dây câu chính: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút Tháo mô tơ thả dây câu chính về xưởng sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi hỏng,tẩm sấy xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số mô tơ thả dây câu chính: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; P=1,5 kW; n=1500Vòng/phút; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí    cái 1
453 Chổi than 1,5kw Chổi than 1,5kw cái 2
454 Vec ni cách điện Vec ni cách điện lít 4
455 Giấy nhám Giấy nhám tờ 10
456 Căn đệm chân mô tơ Căn đệm chân mô tơ cái 4
457 Vòng bi SKF6302 Vòng bi SKF6302 cái 2
458 Chụp bảo vệ sau động cơ Chụp bảo vệ sau động cơ cái 1
459 Đầu cốt đấu dây Đầu cốt đấu dây cái 3
460 Dầu rửa chống cháy Dầu rửa chống cháy lít 2
461 Bơm dầu thủy lực tời thu thả câu, quấn thẻo Tháo bơm dầu thủy lực tời thu thả câu, quấn thẻo về xưởng sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại bơm: Bơm bánh răng. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Không bị dò dầu; hoạt động ổn định không có tiếng kêu cơ khí.  cái 4
462 Bộ gioăng đệm bơm Bộ gioăng đệm bơm bộ 4
463 Bạc đồng Bạc đồng cái 6
464 Cụm bánh răng bơm Cụm bánh răng bơm Cụm 1
465 Căn đệm chân bơm Căn đệm chân bơm cái 6
466 Dầu thủy lực CS32 Dầu thủy lực CS32 lít 50
467 Phôi Inox đặc F25xL300 Phôi Inox đặc F25xL300 cái 3
468 Đồng hồ áp lực 0-100kg/cm2 Đồng hồ áp lực 0-100kg/cm2 cái 2
469 Van điều khiển tời thu dây câu chính, tời thả dây câu chính, tời quấn thẻo Tháo tay van điều khiển tời thu dây câu chính, tời thả dây câu chính, tời quấn thẻo về xưởng sửa chữa, tháo rã kiểm tra thay thế chi tiết hỏng, xong lắp lại thử hoạt động bàn giao. Kiểu loại bơm: Van thủy lực loại van ngăn kéo. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Không bị dò dầu; hoạt động ổn định.   Cái 3
470 Bộ gioăng đệm Bộ gioăng đệm Bộ 3
471 Ty van thép mạ Kt(F12x60)mm Ty van thép mạ Kt(F12x60)mm Cái 1
472 Hộp khởi động tời thu dây câu chính, tời quấn thẻo U=380V Tháo hộp khởi động tời thu dây câu chính, tời quấn thẻo về xưởng BQBD, sửa chữa, thay thế chi tiết hỏng xong lắp ráp thử hoạt động bàn giao. Thông số hộp khởi động: U=380V. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: U=380V; Rcđ ≥2 MΩ; hoạt động ổn định không có tia lửa điện  cái 2
473 Giấy nhám Giấy nhám tờ 15
474 Công tắc tơ 3P-63A Công tắc tơ 3P-63A cái 1
475 Ap tô mát 50A Ap tô mát 50A cái 2
476 Tiếp điểm đồng Tiếp điểm đồng cái 10
477 Công tắc nút ấn xanh- đỏ 50A Công tắc nút ấn xanh- đỏ 50A Cái 4
478 Cầu đấu điện 12 chân Cầu đấu điện 12 chân Cái 2
479 Dây điện 1x1,5 Dây điện 1x1,5 m 8
480 Đầu cốt đồng Đầu cốt đồng Cái 8
481 Ống tời thủy lực tời thả, thu dây câu chính, thu thẻo câu Tháo kiểm tra thay thế ống tời thủy lực tời thả, thu dây câu chính, thu thẻo câu. Kiểu loại: Ông cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27; Ông cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27; Ông cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, gọn gằng, không bị dò dầu.  Cái 14
482 Ông cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27 Ông cao su áp lực 2 đầu ren 1,15m Φ27 Cái 6
483 Ông cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27 Ông cao su áp lực 2 đầu ren 1,5m Φ27 Cái 4
484 Ông cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27 Ông cao su áp lực 2 đầu ren 3,0m Φ27 Cái 4
485 Ống nước làm mát dầu thủy lực F34 Cắt bỏ những đoạn ống nước làm mát dầu thủy lực bị mục thủng, thay mới bằng ống tráng kẽm F34x3,0mm bảo đảm kỹ thuật. Kiểu loại: Ống nước làm mát dầu thủy lực F34. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không rò nước, đúng kỹ thuật.     m 10
486 Ống tráng kẽm F34x3,0mm Ống tráng kẽm F34x3,0mm m 10
487 Ống nối Kt(F34x100x3,0)mm hai đầu ren ngoài Ống nối Kt(F34x100x3,0)mm hai đầu ren ngoài Cái 2
488 Cút thép F34mm hai đầu ren trong Cút thép F34mm hai đầu ren trong Cái 2
489 Nối sống ống bằng thép F34mm Nối sống ống bằng thép F34mm Cái 1
490 Sinh hàn nước làm mát dầu thủy lực tời câu Tháo sinh hàn ,tháo rã, kiểm tra ngâm hóa chất, súc rửa vệ sinh, thử kín lắp ráp bàn giao. Kiểu loại: Sinh hàn nước làm mát dầu thủy lực tời câu. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Bề mặt trao đổi nhiệt sạch, không cáu bẩn; thử kín sinh hàn với áp lực 6 kG/Cm2  cái 1
491 Xút tẩy rửa Xút tẩy rửa lít 10
492 Gioăng làm kín Gioăng làm kín cái 2
493 Ống cao su Ống cao su cái 2
494 Vòng kẹp inox Vòng kẹp inox cái 4
495 Van chặn hệ thống nước biển làm mát dầu thủy lực tời câu Φ34 Tháo thay mới van chặn hệ thống nước biển làm mát dầu thủy lực tời câu Φ34. Kiểu loại: Van gang 2 mặt bích Φ34. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, không rò nước, đúng kỹ thuật.   Cái 1
496 Van đồng Φ34 Van đồng Φ34 Cái 1
497 Sửa chữa, hàn inox tang câu Sửa chữa tang câu. Thông số: inox 304: KT 450x395. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Mối hàn sáng; tang câu chắc chắn  cái 5
498 Que hàn inox Que hàn inox que 38
499 Tháo kiểm tra, thay thế vật tư, thiết bị đường câu cá ngừ bị hỏng Tháo kiểm tra, thay thế vật tư, thiết bị đường câu cá ngừ bị hỏng. Yêu cầu kỹ thuật đạt được: Lắp đặt chắc chắn, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.  HT 1
500 Cước dây câu chính 2,8ly Cước dây câu chính 2,8ly kg 120
501 Cước đỏ dây câu chính Cước đỏ dây câu chính kg 8
502 Ma ní xoay 4S Ma ní xoay 4S cái 495
503 Kẹp tám xoay SU304 Kẹp tám xoay SU304 cái 10
504 Cước thẻo 2ly Cước thẻo 2ly kg 90
505 Kẹp thẻo Kẹp thẻo cái 600
506 Ông nhựa gen trắng Φ4 Ông nhựa gen trắng Φ4 m 8
507 Ống nhựa gen xanh Ống nhựa gen xanh Túi 2
508 Lưỡi câu Lưỡi câu cái 600
509 Chì bắp Chì bắp kg 4
510 Kẹp nhôm dây thẻo Kẹp nhôm dây thẻo túi 15
511 Tang câu inox SU304 Tang câu inox SU304 cái 4
512 Bánh tỳ cao su D350 Bánh tỳ cao su D350 cái 10
513 Đai cao su Đai cao su cái 10
514 Phao ganh Phao ganh quả 20
515 Kẹp phao ganh Kẹp phao ganh cái 8
516 Dây bô gà phi 8 (Thái lan) Dây bô gà phi 8 (Thái lan) cái 10
517 Chì phao Chì phao kg 10
518 Dao mổ cá Dao mổ cá cái 10
519 Kéo cắt cước Kéo cắt cước cái 10
520 Dây bô gà phi 3 (Thái lan) Dây bô gà phi 3 (Thái lan) cái 10
521 Dây bô gà phi 6 (Thái lan) Dây bô gà phi 6 (Thái lan) cái 10
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 329.925.537VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 329.925.537VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 769.850.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.539.700.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trung cấp32
2 Công nhân kỹ thuật 3 Sơ cấp22
3 Bộ phận kiểm tra chất lượng kỹ thuật 1 Trung cấp22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->