Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa TĐT máy xúc gầu lật Kawasaki 90ZIV - số 7

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656275-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa TĐT máy xúc gầu lật Kawasaki 90ZIV - số 7
Số hiệu KHLCNT 20220649750
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 16:46:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,093,046,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.090.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 627.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: đã từng sửa chữa các thiết bị máy xúc hoặc máy gạt
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.380.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa TĐT máy xúc gầu lật Kawasaki 90ZIV - số 7
Sửa chữa TĐT máy xúc gầu lật Kawasaki 90ZIV - số 7
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin , địa chỉ: Khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399;


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
+ Báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021 (Bản sao chứng thực) + Hợp đồng tương tự (Bản sao chứng thực bao gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị và hóa đơn GTGT). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Võ Khắc Nghiêm Chức vụ: Giám đốc Công ty Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng CV - Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng CV - Công ty Kho Vận Đá Bạc – Vinacomin. Địa chỉ: Khu Tân Lập 2, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399;
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bộ gioăng trung tu động cơ WEKB-96525 Thay thế Bộ 1 Phần Động cơ
2 Gioăng nắp sapô máy " Cái 2 "
3 Gioăng quy lát (YU11044NC000) YU1104496569 " Cái 2 "
4 Piston máy (YU1201396600) YU1201396602 " Cái 6 "
5 Xéc măng YU1204096571 " Bộ/quả 6 "
6 ắc piston YU1202496525 " Cái 6 "
7 Phanh hãm ắc Piston YU1203296000 " Cái 12 "
8 Bạc nhỏ đầu tay biên YU1203096001 " Cái 6 "
9 Bạc Baliê ( Cos 0) YU1222796000 " Cặp 1 "
10 Bạc Baliê ( Cos 0 ) (YU1221396518) YU1221396000 " Cặp 5 "
11 Bạc biên cos 0 (YU1211796006) YU1211796012 " Cái 12 "
12 Căn dơ dọc trục cơ YU1228096126 " Bộ 1 "
13 Xi lanh (YU1101296607) YU1101296566 " Cái 6 "
14 Bạc cam YU1300396017 " Cái 5 "
15 Gioăng bích đầu trục cam " Cái 4 "
16 Gioăng các te YU1112196002 " Cái 1 "
17 Ống tuy ô báo áp lực dầu " Mét 5 "
18 Supáp hút YU1320196008 " Cái 6 "
19 Supáp xả YU1320296004 " Cái 6 "
20 Cá hãm supáp YU1320896002 " Cái 12 "
21 Phớt gíp supáp (YU1320797063) YU1320796009 " Cái 12 "
22 Cò mổ supáp xả YU1325796012 " Cái 6 "
23 Côliê Φ15-Φ30 " Cái 10 "
24 Côliê các loại Φ30-Φ45 " Cái 10 "
25 Côliê các loại Φ45-Φ90 " Cái 10 "
26 Bơm dầu bôi trơn động cơ YU1501096016 " Cụm 1 "
27 Gioăng bích đầu ống " Cái 2 "
28 Gioăng rắc co đầu ống dầu " Cái 2 "
29 Phin lọc tinh dầu máy P556007 " Cái 1 "
30 Phin lọc thô dầu máy P551670 " Cái 1 "
31 Phin lọc tinh nhiên liệu P550106 " Cái 1 "
32 Phin lọc tách nước YU1640096063 " Cụm 1 "
33 Van xả nước đáy phin YU1645299015 " Cái 1 "
34 Ống dầu cao áp số 1 (YU1668196067) " Cái 1 "
35 Ống dầu cao áp số 2 (YU1668296067) " Cái 1 "
36 Ống dầu cao áp số 3 (YU1668396067) " Cái 1 "
37 Đầu kim phun YU1662096513 " Bộ 6 "
38 Piston longiơ BCA YU1679599011 " Bộ 6 "
39 Van một chiều piston BCA YU1677399017 " Bộ 6 "
40 Bộ gioong phớt bơm cao áp YU1674399002 " Cái 1 "
41 Bơm tay YU1666599006 " Cụm 1 "
42 Lá thép lai BCA YU1683399015 " Bộ 2 "
43 Gioăng các te đầu " Cái 1 "
44 Gioăng nắp các te đầu động cơ " Cái 1 "
45 Phớt dầu đầu trục cơ (YU1227895500) YU1227890006 " Cái 1 "
46 Gioăng mặt bích gối đỡ b.răng trung gian " Cái 1 "
47 Gioăng các te đuôi trục cơ YU1233296005 " Cái 1 "
48 Phớt đuôi trục cơ YU1227097002 " Cái 1 "
49 Giảm chấn đầu trục cơ YU1230696015 " Cái 1 "
50 ống hút nối với tăng áp YU1400996507 " Cái 1 "
51 ống nối cao su giữa ống hút với tăng áp " Cái 1 "
52 Côliê lắp ống nối cao su giữa ống hút với tăng áp " Cái 2 "
53 Đai ốc bu dông dàn ống xả M10x1,25 " Cái 12 "
54 Bu dông ống xả " Cái 6 "
55 Đai ốc bu dông ống xả M10x1,25 " Cái 12 "
56 Xéc măng làm kín ống xả YU1423596000 " Cái 1 "
57 ống dầu bôi trơn tăng áp " Cái 1 "
58 Gioăng kín dầu " Cái 2 "
59 Xéc măng máy nén khí " Bộ 1 "
60 Bộ nắp P máy nén khí YU1456999129 " Bộ 1 "
61 Gioăng kín dầu YU 1451499016 " Cái 1 "
62 Phớt máy nén khí YU1451599009 " Cái 1 "
63 Piston máy nén khí YU1452899009 " Bộ 1 "
64 Xy lanh máy nén khí YU1453599013 " Bộ 1 "
65 Lọc gió to P181082 " Cái 1 "
66 Lọc gió nhỏ P124047 " Cái 1 "
67 Gioăng két nước trên, dưới 31990-71870 " Cái 2 "
68 Côliê bắt cao su cổ hút F16-30 " Cái 1 "
69 Côliê bắt cao su cổ hút F20-50 " Cái 1 "
70 Vòng bi đỡ biến mô 78101-05210 " Vòng 1 Cụm biến mô
71 Vòng bi cụm biến mô 42003-60230 " Vòng 2 "
72 Vòng bi tỳ cụm biến mô 42011-60020 " Vòng 1 "
73 Vòng bi tỳ cụm biến mô 42011-60030 " Vòng 1 "
74 Vòng bi cụm biến mô 45200-29090 " Vòng 1 "
75 Xéc măng biến mô F45 (45301-20220) " Cái 1 "
76 Xéc măng biến mô F90 (45301-20210) " Cái 1 "
77 Gioăng tròn làm kín biến mô 47131-21210 " Bộ 1 "
78 Phớt đầu cụm biến mô 46033-60200 " Cái 1 "
79 Phớt đầu cụm biến mô 46033-60010 " Cái 1 "
80 Phớt đầu cụm biến mô 46033-60040 " Cái 1 "
81 Phin lọc dầu hộp số P502577 " Cái 1 Cụm hộp số
82 Lọc thông hơi hộp số 4110160010 " Cái 1 "
83 Bơm số 44081-20180 " Cụm 1 "
84 Gioăng bắt bơm số 31990-27490 " Cái 2 "
85 Cao su chân hộp số 4085020660 " Quả 2 "
86 Đĩa ma sát 37213-60150 " Cái 12 Bộ côn số 1
87 Đĩa thép 37212-20340 " Cái 5 "
88 Xéc măng chia dầu 45301-20190 " Cái 3 "
89 Xéc măng piston côn 45301-60120 " Cái 2 "
90 Xéc măng piston côn 47142-20120 " Cái 1 "
91 Xéc măng piston côn 47142-20130 " Cái 1 "
92 Đĩa ma sát 37213-60150 " Cái 12 Bộ côn số 2 và số đảo chiều
93 Đĩa thép 37212-20340 " Cái 5 "
94 Xéc măng chia dầu 45301-20190 " Cái 3 "
95 Xéc măng piston côn 45301-60120 " Cái 2 "
96 Xéc măng piston côn 47142-20120 " Cái 1 "
97 Xéc măng piston côn 47142-20130 " Cái 1 "
98 Đĩa ma sát 37213-60150 " Cái 9 Bộ côn số 3 và số tiến
99 Đĩa thép 37212-20340 " Cái 4 "
100 Xéc măng chia dầu 45301-20190 " Cái 2 "
101 Xéc măng piston côn 45301-60120 " Cái 1 "
102 Xéc măng piston côn 47142-20120 " Cái 1 "
103 Xéc măng piston côn 47142-20130 " Cái 1 "
104 Đĩa ma sát 37213-60150 " Cái 5 Bộ côn số 4
105 Đĩa thép 37212-20340 " Cái 4 "
106 Xéc măng chia dầu 45301-20190 " Cái 2 "
107 Xéc măng piston côn 45301-60120 " Cái 1 "
108 Xéc măng piston côn 47142-20130 " Cái 1 "
109 Phớt hộp số ra cầu sau 65054-05913 " Cái 2 Bộ chuyển động ra cầu trước, sau
110 Phớt hộp số ra cầu trước 65084-05913 " Cái 2 "
111 Gioăng đuôi hộp số 31990-27530 " Cái 1 Gioăng hộp số
112 Gioăng hộp số 65210-22070 " Cái 1 "
113 Gioăng hộp số 52201-06180 " Cái 1 "
114 Gioăng hộp số 31990- 22200 " Cái 1 "
115 Gioăng đầu hộp số 31990-27460 " Cái 1 "
116 Gioăng van điều khiển hộp số 31990-22470 " Cái 1 "
117 Gioăng van số 65210-16034 " Cái 1 Van số
118 Gioăng van số 65210-16028 " Cái 1 "
119 Gioăng van số 65210-16020 " Cái 1 "
120 Gioăng van số 65210-16016 " Cái 1 "
121 Gioăng van số 65210-16012 " Cái 1 "
122 Gioăng van số 47131-74050 " Cái 1 "
123 Gioăng van số 47131-74820 " Cái 1 "
124 Côliê ống hút F20-50 " Cái 2 "
125 Cô liê ống dầu làm mát F80 " Cái 2 "
126 Côliê ống thăm dầu số F16 " Cái 2 "
127 Ty bin đi số " Cái 4 "
128 Gioăng 65210- 12021 " Cái 1 Bầu phanh, tổng phanh tay
129 Gioăng 65210- 12018 " Cái 1 "
130 - Gioăng phớt trợ lực phanh 49691-90110 " Bộ 2 "
131 - Gioăng phớt xi lanh phanh tay 39661-70360 " Bộ 1 "
132 - Má ma sát phanh tay " Bộ 2 "
133 Tuy ô áp lực dầu phanh S30x1200 (68655-38135) " Cái 2 "
134 Van điều tiết 38543-60100 " Cụm 1 "
135 Gioăng phớt tổng phanh hơi 49691-70220 " Bộ 2 "
136 Tuy ô đường hơi tuy ô đồng F12 " m 6 "
137 Vòng bi gối đỡ vi sai 42004-20030 " Vòng 2 Cụm cầu trước
138 Vòng bi đầu trục quả dứa 42004-60440 " Vòng 2 "
139 Trục chữ thập vi sai cầu 35510-20680 " Cái 1 "
140 Bánh răng hành tinh vi sai cầu 32433-20380 " Cái 2 "
141 Bánh răng vệ tinh vi sai cầu 32433-20370 " Cái 4 "
142 Căn bánh răng vệ tinh 47171- 20090 " Cái 4 "
143 Căn bánh răng hành tinh 47171- 60010 " Cái 2 "
144 Phớt quả dứa 75x100x12 (34042- 60580) " Cái 2 "
145 Gioăng vành pông 65210- 22170 " Cái 1 "
146 Gioăng vành pông 65218- 12048 " Cái 1 "
147 Gioăng vành pông 65212- 34276 " Cái 1 "
148 Vòng bi + chữ thập các đăng cầu trước 35513-70280 " Bộ 2 "
149 Vòng bi đỡ bánh răng giảm tốc 33065-60240 " Vòng 8 Cụm moay ơ trước
150 Căn bánh răng giảm tốc cạnh (Căn nhựa) 47171- 21520 " Cái 16 "
151 Gioăng moay ơ 47131- 20130 " Cái 2 "
152 Gioăng moay ơ 47131- 20140 " Cái 2 "
153 Đĩa ma sát phanh trước 37213- 60680 " Cái 4 "
154 Gioăng buồng phanh 47148- 60060 " Cái 2 "
155 Gioăng buồng phanh 47148- 60070 " Cái 2 "
156 Gioăng chặn dầu phanh trước 47131- 20940 " Cái 4 "
157 Mặt xoa chặn dầu moay ơ + gioăng 34047- 20050 " Cặp 2 "
158 Căn đầu trục láp 46031-20050 " Cái 4 "
159 Vòng bi gối đỡ vi sai 42004-20030 " Vòng 2 Cụm cầu sau
160 Vòng bi đầu trục quả dứa 42004-60410 " Vòng 2 "
161 Trục chữ thập vi sai cầu 35510-20680 " Cái 1 "
162 Căn bánh răng vệ tinh 47171- 20090 " Cái 4 "
163 Căn bánh răng hành tinh 47171- 60010 " Cái 2 "
164 Phớt quả dứa 75x100x12 (34042- 60580) " Cái 2 "
165 Gioăng vành pông 65210- 22170 " Cái 1 "
166 Gioăng vành pông 65218- 12048 " Cái 1 "
167 Gioăng vành pông 65212- 34276 " Cái 1 "
168 Vòng bi + chữ thập các đăng cầu sau 35513-70310 " Bộ 2 "
169 Cụm bi treo các đăng cầu sau 41441-70360 " Cụm 1 "
170 Vòng bi đỡ bánh răng giảm tốc 33065-60240 " Vòng 4 Cụm moay ơ sau
171 Căn bánh răng giảm tốc cạnh (Căn nhựa) 47171- 21520 " Cái 16 "
172 Gioăng moay ơ 47131- 20140 " Cái 2 "
173 Gioăng moay ơ 47131- 20130 " Cái 2 "
174 Đĩa ma sát phanh sau 37213- 60680 " Cái 4 "
175 Căn tỳ bánh răng ăn khớp đĩa ma sát 47171- 21110 " Cái 2 "
176 Gioăng buồng phanh 47148- 60060 " Cái 2 "
177 Gioăng buồng phanh 47148- 60070 " Cái 2 "
178 Gioăng mặt bích giảm tốc 47131- 20140 " Cái 4 "
179 Mặt xoa chặn dầu moay ơ + gioăng 34047- 20050 " Cặp 2 "
180 Bu lông tắc kê 61805-24065 " Cái 40 "
181 Bánh răng giảm tốc cạnh Z30 (32431-20500) " Cái 2 "
182 Căn đầu trục láp 46031-20050 " Cái 4 "
183 Phớt chắn mỡ 39600- 60440 " Cái 2 Giá treo cầu sau
184 Căn thép tỳ dơ dọc cầu F330x 195x 3 " Cái 2 "
185 Phớt chặn mỡ 39600- 60450 " Cái 1 "
186 Bạc nhựa treo cầu 40840-60280 " Cái 1 "
187 Bạc nhựa treo cầu 40840-60210 " Cái 1 "
188 Bi gối đỡ trung gian các đăng " Vòng 1 "
189 Bạc xy lanh lái 40840-20680 " Cái 4 Hệ thống lái
190 Phớt hộp lái 34042- 70070 " Cái 1 "
191 Phớt hộp lái 34042- 70080 " Cái 1 "
192 Bạc dẫn hướng piston ( bạc thép ) 88811- 05030 " Cái 2 "
193 Bộ xéc măng, phíp dẫn hướng piston lái 49327-72610 " Bộ 2 "
194 Bộ gioăng phớt chắn dầu ty piston lái 49327- 72600 " Bộ 2 "
195 Ty xy lanh lái F50x450 (45886-70370) " Cái 2 "
196 Ắc xy lanh lái F40x100 " Cái 4 "
197 Gioăng phớt van lái 49327-73030 " Bộ 1 "
198 Tuy ô xi lanh lái S30x1650 " Cái 4 "
199 Phớt chắn mỡ 65051-00708 " Cái 8 "
200 Bạc xilanh lái F50x50 (40840-20680) " Cái 8 "
201 Gioăng phớt van thủy lực 49327- 71730 " Bộ 1 Hệ thống thủy lực
202 Lõi lọc thùng dầu thuỷ lực 30981-20060 " Cái 1 "
203 Phin lọc thông hơi thùng dầu thuỷ lực 30981- 70330 " Cái 1 "
204 Gioăng nắp thùng dầu thuỷ lực 65210- 22165 " Cái 1 "
205 Gioăng nắp thùng dầu thuỷ lực 47131- 73230 " Cái 1 "
206 - Xéc măng, phíp dẫn hướng piston nâng cần 49327-90220 " Bộ 2 "
207 - Gioăng phớt, cúp ben chắn dầu ty piston nâng cần 49327- 60690 " Bộ 2 "
208 Tuy ô xi lanh nâng hạ bích F32x1800 " Cái 4 "
209 Ắc xy lanh nâng cần F90x250 " Cái 4 "
210 Phớt chặn mỡ ắc piston 80x93x8 (65051-01608) " Cái 8 "
211 Bạc gót xilanh nâng cần 63422-45650 " Cái 8 "
212 - Xéc măng, phíp dẫn hướng piston lật gầu 49327- 74020 " Bộ 1 "
213 - Gioăng phớt, cúp ben chắn dầu ty piston lật gầu 49327- 74000 " Bộ 1 "
214 - Ty xy lanh lật gầu F90x1250 (45886-72460) " Cái 1 "
215 Ắc xy lanh lật gầu F90x250 " Cái 2 "
216 Phớt chắn bụi xy lanh lật gầu 34044-71000 " Cái 4 "
217 Bơm thủy lực 44083-61040 " Cụm 1 "
218 Côliê inox F16-30 " Cái 30 "
219 Vú mỡ M10 " Cái 10 "
220 Phớt van điều khiển 34000-70600 " Cái 4 "
221 Gioăng tròn van điều khiển 65210-12020 " Cái 4 "
222 Gioăng tròn van điều khiển 65210-12016 " Cái 3 "
223 Bi 32217U (42004-60090) " Vòng 2 "
224 Bi chao khớp nối sắt xi 42017-60060 " Cái 1 "
225 Phớt chắn mỡ 65051- 01906 " Cái 4 "
226 Phớt chắn mỡ 65051- 02108 " Cái 2 "
227 Căn thép F90x230 34200- 21380 " Cái 8 "
228 Bu lông bắt ắc giảm tốc M16x50 " Bộ 4 "
229 Bu lông treo cầu trước M24x350 " Bộ 6 "
230 Bu lông bắt gối đỡ các đăng M12x150 " Bộ 2 "
231 Căn ắc khớp nối F75x120 " Cái 8 "
232 Tuy ô áp lực bích F54x1000 (1 đầu thẳng, 1 đầu cong) " Cái 5 Phần đường ống
233 Tuy ô áp lực bích F46x1000 (1 đầu thẳng, 1 đầu cong) " Cái 4 "
234 Tuy ô áp lực bích F32x1400 (2 đầu cong) " Cái 2 "
235 Tuy ô áp lực bích F36x600 (2 đầu cong) " Cái 2 "
236 Tuy ô láp lực bích F36x2000 (2 đầu thẳng) " Cái 4 "
237 Tuy ô láp lực bích F36x1900 (2 đầu thẳng) " Cái 3 "
238 Tuy ô áp lực bích F36x600 (1 đầu thẳng, 1 đầu cong) " Cái 2 "
239 Tuy ô áp lực bích F32x600 (1 đầu thẳng, 1 đầu cong) " Cái 5 "
240 Tuy ô áp lực bích F32 x1500 (2 đầu cong) " Cái 6 "
241 Tuy ô áp lực bích F50x1100 " Cái 4 "
242 Tuy ô áp lực bích F36x900 (1 đầu thẳng, 1 đầu cong) " Cái 4 "
243 Tuy ô cao su F24 " m 3 "
244 ống áp lực F47 " m 5 "
245 Tuy ô áp lực bích F47x2500 (2 đầu thẳng) " Cái 2 "
246 Đèn pha chiếu sáng phía sau 44890-60220 " Cái 4 Hệ thống điện
247 Bóng đèn táp lô 24V-5W " Cái 10 "
248 Cầu chì 5A " Cái 5 "
249 Cầu chì 10A " Cái 5 "
250 Cầu chì 15A " Cái 5 "
251 Cảm biến áp suất dầu 4921477 " Cái 1 "
252 Cảm biến nhiệt độ nước 35829-60050 " Cái 1 "
253 Cảm biến báo thiếu nước " Cái 1 "
254 Cảm biến áp suất hơi 35830-60050 " Cái 1 "
255 Cảm biến nhiệt độ dầu số 3582960080 " Cái 1 "
256 Cụm cầu chì 43871-20270 " Cụm 2 "
257 Cầu chì tổng 40-60A " Cái 2 "
258 Cảm biến báo đèn phanh " Cái 1 "
259 Bóng đèn tín hiệu 24V-21W " Cái 10 "
260 Bóng đèn H3 " Cái 4 "
261 Rơ le còi lùi " Cái 1 "
262 Cần chổi gạt mưa phía trước " Bộ 1 "
263 Dây cuaroa (1 bộ = 3 sợi) 8620 50201-03370 " Bộ 1 "
264 Động cơ phun nước rửa kính " Bộ 2 "
265 Dây phun nước rửa kính " Mét 7 "
266 Đèn xin đường cạnh " Cái 2 "
267 Đèn xin đường phía sau " Bộ 2 "
268 Cụm đèn phanh 44881-20130 " Cụm 2 "
269 Băng dính " Cuộn 15 "
270 Mô tơ tắt máy " Bộ 1 "
271 Rơ le xin đường " Cái 1 "
272 Công tắc kéo phanh tay 35048-60040 " Cụm 1 "
273 Đầu bọoc ắc quy " Cái 4 "
274 Đầu cốt ắc quy " Cái 8 "
275 Dây nhựa buộc " Cái 50 "
276 Xăng rửa điện " Lít 4 "
277 Van điện từ phanh tay 38553-20470 " Cụm 1 "
278 Dây điện 1.5 " m 25 "
279 Dây điện 2.5 " m 20 "
280 Mô bin đi số 38553-61040 " Cái 4 "
281 Chổi gạt mưa phía sau " Cái 1 "
282 Cảm biến tốc độ 35051-60080 " Cái 1 "
283 Rơ le nâng hạ 35051-70040 " Cái 1 "
284 Rơ le đóng mở gầu 35051-70040 " Cái 1 "
285 Cảm biến mức dầu thủy lực 3582460010 " Cái 1 "
286 Cảm biến nhiệt độ dầu thủy lực 3582960080 " Cái 1 "
287 Cảm ứng vòng tua " Cái 1 "
288 Cảm biến báo nhiên liệu " Cái 1 "
289 Ga R134 " Kg 3 Hệ thống điều hòa
290 Dây curoa điều hoà 8540 " Sợi 1 "
291 Phin lọc ga " Cái 1 "
292 Đầu cút đường ống " Bộ 1 "
293 Gioăng điều hòa " Bộ 1 "
294 Dung dịch xúc rửa " Hộp 5 "
295 Tuy ô cao áp " m 3 "
296 Tuy ô đường lạnh " m 3 "
297 Tuy ô hạ áp " m 4 "
298 Dầu lạnh bôi trơn " Lít 1 "
299 Vòng bi tăng dây curoa 6303 " Vòng 1 "
300 Van áp suất " Cái 1 "
301 ống bảo ôn " m 7 "
302 Lốc điều hòa 33470-60150 " Cái 1 "
303 Dàn lạnh điều hòa " Cái 1 "
304 Dàn nóng điều hòa 33281-71410 " Cái 1 "
305 Quạt dàn nóng điều hòa 31200-73220 " Cái 1 "
306 Rơ le đóng lốc " Cái 1 "
307 Phớt chắn mỡ bạc trung gian " Cái 4 Cụm càng-tay gầu-gầu xúc
308 Căn đệm cần trung gian F230x 130x 2,5 (34000-70600) " Cái 2 "
309 ắc đầu cần F70x350 " Cái 4 "
310 ắc đầu xy lanh nâng cần F90x230 " Cái 1 "
311 ắc tay đòn lật gầu F60x260 " Cái 2 "
312 Bạc gót cần F110x125 " Cái 4 "
313 Phớt chắn mỡ 34020- 20040 " Cái 4 "
314 Căn ắc F90x200x2,5 " Cái 4 "
315 Phớt chắn mỡ thanh giằng chữ H 65051- 02007 " Cái 8 "
316 Căn F100x180x 2,5 " Cái 4 "
317 Phớt chắn mỡ tay đòn lật gầu 65051-00908 " Cái 8 "
318 Căn F180x 150x 2,5 " Cái 4 "
319 Phớt chắn bụi 34044-71000 " Cái 4 "
320 Bạc thanh rằng chữ H F60x75 63422-46680 " Cái 4 "
321 Bạc tay đòn lật gầu 63422-37275 " Cái 8 "
322 Bạc đầu cần trên F90x110x85 " Cái 4 "
323 Bạc gối nâng cần F90x110x95 " Cái 2 "
324 Tôn Inox 6mm=3m2( ốp thành gầu xúc) " Kg 141 "
325 Tôn Inox 6mm=7m2( ốp lòng gầu xúc) " Kg 330 "
326 Thép tấm 8mm=3m2( vá lòng gầu) d8 " Kg 188 "
327 Lưỡi gầu " Bộ 1 "
328 Bu lông bắt lưỡi gầu " Bộ 14 "
329 Ghế lái (Bọc lại đệm + tựa) 35370- 20060 " Bộ 1 Phần cabin
330 Gioăng xốp cánh cửa " m 10 "
331 Bu lông M22x50 " Bộ 12 "
332 Bu lông bắt ca bin M12x70 " Bộ 4 "
333 Bu lông bắt ca bô M14x90 " Bộ 4 "
334 Bu lông hãm ắc M18x80 " Bộ 10 "
335 Sơn lót chống gỉ " Kg 8 Phần sơn
336 Bột bả thô " Kg 15 "
337 Bột bả tinh " Kg 5 "
338 Sơn lót " Kg 5 "
339 A xê tôn " Lít 9 "
340 Băng dính " Cuộn 5 "
341 Chống gỉ A 98 " Kg 3 "
342 Sơn mầu ICI " Kg 8 "
343 Dầu bóng ICI " Hộp 3 "
344 Ga na " Hộp 2 "
345 Vải nhám " m2 2 Vật liệu phụ
346 Gas cắt " Bình 1 "
347 Ô xy " Chai 6 "
348 Que hàn K7018 " Kg 10 "
349 Que hàn F3 " Kg 21 "
350 Khăn lau máy " Kg 4 "
351 Bột rà tinh " Tuýp 1 "
352 Xút NaoH " Kg 11 "
353 Thiếc hàn " Kg 2 "
354 Xà phòng " Kg 2 "
355 Hộp gioăng Oska " Hộp 2 "
356 Que hàn tự tôi " Kg 2 "
357 Dây nhựa buộc " Cái 100 "
358 A xít HCL " Lít 1 "
359 Xăng rửa phần điện " Lít 5 "
360 Keo dán kim loại " Tuýp 1 "
361 Mỡ máy Castrol Spheerol EPL2 " Kg 6 "
362 Dầu động cơ CASTROL Medium Duty 15W/ 40 " Lít 38 "
363 Dầu hộp số CASTROL 10WF (SAE 10; API CF4) " Lít 70 "
364 Dầu thuỷ lực CASTROL AWH 46 (ISO VG 46) " Lít 290 "
365 Dầu cầu CASTROL 90EP (SAE 90; API GL5) " Lít 155 "
366 Dung dịch nước làm mát động cơ " Lít 110 "
367 Bìa chịu nhiệt 1200x 800x 2ly " Tờ 5 "
368 Dầu Diesel " Lít 60 "
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh10%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.09E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 627.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.090.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 627.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: đã từng sửa chữa các thiết bị máy xúc hoặc máy gạt
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.380.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->