Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu tồn đọng tại Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220672250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu tồn đọng tại Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637777 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 16:37:00 đến ngày 2022-06-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 885,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là885.280.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 265.584.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 619.696.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.859.088.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 619.696.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.859.088.000 VND. (Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, trong quá trình đánh giá HSDT, BMT có thể yêu cầu cung cấp bản gốc đối chiếu nếu nhà thầu nộp kèm không phải bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 619.696.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.859.088.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trên đại học chuyên ngành lưu trữ học;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám đốc quản lý dự án;- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ, trong đó có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ hàng nghề chỉnh lý và chứng chỉ hành nghề số hóa.- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ (chỉnh lý hoặc số hóa tài liệu) còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận sư phạm/dạy học do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư - lưu trữ;- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý tài liệu tồn đọng tại Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận Chỉnh lý tài liệu tồn đọng tại Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo lãnh dự thầu, báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ: 161 Thống Nhất, P. Thanh Sơn, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận. Số điện thoại: 0259 383 2802. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Phó Chánh án ; + Địa chỉ: 161 Thống Nhất, P. Thanh Sơn, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận; + Số điện thoại: 0259 383 2802. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận; + Địa chỉ: 161 Thống Nhất, P. Thanh Sơn, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận; + Điện thoại: 0259 383 2802. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận; + Địa chỉ: 161 Thống Nhất, P. Thanh Sơn, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận; + Điện thoại: 0259 383 2802. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 110 | |
| 2 | Chi phí vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 110 | |
| 3 | Chi phí giá sắt lưu trữ tài liệu | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.8528E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 265.584.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là885.280.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 265.584.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 619.696.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.859.088.000 VND.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 619.696.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.859.088.000 VND. (Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, trong quá trình đánh giá HSDT, BMT có thể yêu cầu cung cấp bản gốc đối chiếu nếu nhà thầu nộp kèm không phải bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 619.696.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.859.088.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | - Trình độ trên đại học chuyên ngành lưu trữ học;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám đốc quản lý dự án;- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy | 10 | 5 |
| 2 | Đội trưởng | 2 | Trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề lưu trữ, trong đó có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ hàng nghề chỉnh lý và chứng chỉ hành nghề số hóa.- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn chuyển giao công nghệ | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ (chỉnh lý hoặc số hóa tài liệu) còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận sư phạm/dạy học do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư - lưu trữ;- Có chứng chỉ/chứng nhận phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 8 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi