Gói thầu: Mua Vật tư Ngành Tàu thuyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666782-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hải Đoàn 32- Bộ tư lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3
Tên gói thầu Mua Vật tư Ngành Tàu thuyền
Số hiệu KHLCNT 20220609578
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP-KPNV năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 16:18:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,341,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0118E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 938.840.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Do tính chất đặc thù của Quân đội yêu cầu nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong thời gian nhanh nhất theo điều kiện bảo hành khi cần thiết.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3
E-CDNT 1.2 Mua Vật tư Ngành Tàu thuyền
Mua Vật tư Ngành Tàu thuyền
45 Ngày
E-CDNT 3 NSQP-KPNV năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3, địa chỉ: 879 Đường 30/4 Phường 11 – TP Vũng Tàu Điện thoại: 02543.627.277; Fax: 02543.627.277
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 , địa chỉ: 879- đường 30/4- Phường 11- Thành phố Vũng Tàu- tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3, địa chỉ: 879 Đường 30/4 Phường 11 – TP Vũng Tàu Điện thoại: 02543.627.277; Fax: 02543.627.277


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, file Scan photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành. 2- Bảo lãnh dự thầu, file Scan bản gốc đính kèm. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. 3- Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 có công chứng hoặc có ký tươi và đóng dấu. 4- Bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm, 2019, 2020;2021 - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2019, 2020, 2021 5- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2019, 2020, 2021. 6- Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 Chương IV của E-HSMT. 7- Hợp đồng tương tự, file Scan photo công chứng theo quy định tại Mục 3, Mẫu số 03, Chương IV của E-HSMT. 8- Bảng cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đáp ứng quy trình, điều kiện nghiệm thu vật tư hàng hóa, điều kiện bảo hành 9- Bản data sheetcác sản phẩm chào thầu của nhà sản xuất đã công bố; 10 - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 01, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này. 11- Chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất đối với chuyên gia thực hiện bảo hành, bảo trì các chủng loại vật tư trong gói thầu khi có yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
+ Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); + Nhà thầu phải cam kết bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2019 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình; Hàng hóa nhập khẩu phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q). Hàng hóa nhập khẩu về trong thời gian 12 tháng trước thời điểm giao hàng phải có tờ khai hải quan, vận đơn (Bill of Lading), phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list), hóa đơn thương mại kèm theo bản dịch tiếng Việt công chứng của lô hàng nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu, bảo hành… hàng hóa) tại địa chỉ của bên mời thầu: BTL Vùng CSB3. Số879- Đường 30/4 – P.11 – TP Vùng Tàu – BRVT.
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, giấy chứng nhận xuất xứ, chứng chỉ chất lượng hàng hoá bản sao y và dịch thuật công chứng (đối với hàng nhập khẩu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3, địa chỉ: 879 Đường 30/4 Phường 11 – TP Vũng Tàu Điện thoại: 02543.627.277; Fax: 02543.627.277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn văn Ánh – Phòng Kỹ thuật - BTL Vùng CSB3. Số 879- Đường 30/4 – P.11 – TP Vùng tàu – BRVT. Số điện thoại 0985678357
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vũ Mạnh Toàn – Ban Tài chính - BTL Vùng CSB3. Số879- Đường 30/4 – P.11 – TP Vùng tàu – BRVT
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vũ Mạnh Toàn – Ban Tài chính - BTL Vùng CSB3. Số879- Đường 30/4 – P.11 – TP Vùng tàu – BRVT
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cánh bơm nước biển máy TS132003090115CáiLoại 9 cánh cao su mềm đường kính cánh D=95mm, chiều cao cánh L=65mm, cốt đồng Ø25mm, then hoa.Sản xuất năm 2019÷2022
2Cánh bơm nước biển máy CUMIN 6CAT8.30819120115CáiLoại 12 cánh cao su mềm đường kính cánh D=85mm, chiều cao cánh L=75mm, cốt đồng Ø20mm, then cài.Sản xuất năm 2019÷2022
3Cánh bơm nước biển máy BF4M1013001080110CáiLoại 8 cánh cao su mềm đường kính cánh D= 65mm, chiều cao cánh L=50mm, cốt đồng Ø15mm, then hoaSản xuất năm 2019÷2022
4Cánh bơm nước biển máy CUMIN 6CAT5.90820120110CáiLoại 12 cánh cao su mềm đường kính cánh D=65mm, chiều cao cánh L=42mm, cốt đồng 16 mm, then cài.Sản xuất năm 2019÷2022
5Cánh bơm nước biển máy C4.400108018CáiLoại 8 cánh cao su mềm đường kính cánh D= 65mm, chiều cao cánh L=50mm, cốt đồng Ø15mm, then hoaSản xuất năm 2019÷2022
6Cánh bơm nước biển máy TD22940821120110CáiLoại 12 cánh cao su mềm đường kính cánh D=57mm, chiều cao cánh L= 33mm, cốt đồng Ø15mm,then hoa.Sản xuất năm 2019÷2022
7Cánh bơm nước biển máy phát điện NaNi09108060110CáiLoại 6 cánh cao su mềm đường kính cánh D=51mm, chiều cao cánh L=22mm, cốt đồng Ø12mm, then cài.Sản xuất năm 2019÷2022
8Lõi lọc thô tách cặn máy lọc nước biển080106335710CáiLọc tách tách cặn từ nước biển. Kích thước: chiều dài 345mm, đường kính ngoài 127mm, đường kính trong 55mm. Áp lực làm việc 1.000PSI, lưu lượng 120 lít/ giờ.Sản xuất năm 2019÷2022
9Lõi lọc thô tách dầu máy lọc nước biển08020723KD10CáiLọc tách tách dầu từ nước biển. Kích thước: chiều dài 345mm, đường kính ngoài 127mm, đường kính trong 55mm. Áp lực làm việc 1.000PSI, lưu lượng 120 lít/ giờ.Sản xuất năm 2019÷2022
10Lọc tinh nhiên liệu máy Caterpillar 3516CP55985015CáiChiều cao 230mm; đường kính ngoài 100mm; đường kính trong 60mm. Vỏ vật liệu 02 đầu lọc bằng thép, thân lõi lọc bằng giấy chịu dầuSản xuất năm 2019÷2022
11Lọc dầu nhờn máy Caterpillar 3516CP55750015CáiChiều cao 250mm; đường kính ngoài 190mm; đường kính trong 65mm. Vỏ vật liệu đầu và lưới lọc thành bao bằng thép, lõi lọc bên trong bằng giấy chịu dầu.Sản xuất năm 2019÷2022
12Lọc tinh nhiên liệu máy Caterpillar C18P55131110CáiChiều cao 230mm; đường kính ngoài 90mm; đường kính chân ren 25mm. Vỏ vật liệu bằng thép.Sản xuất năm 2019÷2022
13Lọc dầu nhờn máy Caterpillar C18P55400510CáiChiều cao 300mm; đường kính ngoài 140mm; đường kính chân ren 40mm. Vỏ vật liệu bằng thépSản xuất năm 2019÷2022
14Lọc tinh nhiên liệu máy Caterpillar C32P5513168CáiChiều cao 300mm; đường kính ngoài 135mm; đường kính chân ren 25mm. Vỏ vật liệu bằng thépSản xuất năm 2019÷2022
15Lọc tinh nhiên liệu máy Caterpillar C7P5513154CáiChiều cao 175mm; đường kính ngoài 80mm; đường kính chân ren 20mm. Vỏ vật liệu bằng thépSản xuất năm 2019÷2022
16Lọc dầu nhờn máy Caterpillar C7P5518074CáiChiều cao 260mm; đường kính ngoài 110mm; đường kính chân ren 25mm. Vỏ vật liệu bằng thépSản xuất năm 2019÷2022
17Lọc gió máy chính PAXMANRACOR A1019NX47.336CáiKhung viền tôn kẽm, kích thước 300x660x35mm, loại bỏ 99% các tạp chất hữu cơ ≥ 92 micron;Sản xuất năm 2019÷2022
18Bơm cao áp nhiên liệu máy phát điện SISU84494 CTAG-4V4450200541CáiLưu lượng từ 15 ÷ 17 lít/h. Áp lực nhiên liệu từ 1,5 ÷ 2,84 kg/cm2.Sản xuất năm 2019÷2022
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0118E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 938.840.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Do tính chất đặc thù của Quân đội yêu cầu nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại Tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong thời gian nhanh nhất theo điều kiện bảo hành khi cần thiết.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->