Gói thầu: Mua vật tư xe ô tô chuyên dùng ZIL-131

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670684-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Máy
Tên gói thầu Mua vật tư xe ô tô chuyên dùng ZIL-131
Số hiệu KHLCNT 20220654799
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 17:13:00 đến ngày 2022-06-30 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 985,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành hàng hóa trong thời hạn 06 tháng, thực hiện hàng đổi hàng nếu có khiếm khuyết hoặc không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Xưởng X203/Cục Xe - Máy
E-CDNT 1.2 Mua vật tư xe ô tô chuyên dùng ZIL-131
Mua vật tư xe ô tô chuyên dùng ZIL-131, UAZ-22069
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xưởng X203/Cục Xe-Máy, địa chỉ: Số 421 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội. ĐT(0246.284.0366)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Xưởng X203/Cục Xe - Máy , địa chỉ: Số 421 Lĩnh Nam - Hoàng Mai - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Xưởng X203/Cục Xe-Máy, địa chỉ: Số 421 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội. ĐT(0246.284.0366)


E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (có ngành nghề phù hợp) được chứng thực trong thời hạn 06 tháng
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cam kết hàng hóa có xuất xứ hợp pháp
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá đã bao gồm thuế và các chi phí khác liên quan (phí vận chuyển, nghiệm thu, giám định...)
E-CDNT 14.3 06 tháng
E-CDNT 15.2
Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (được chứng thực không quá 06 tháng) hoặc quyết định thành lập, có cam kết thực hiện hợp đồng, bảo lãnh thực hiện hợp đồng
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xưởng X203/Cục Xe-Máy, địa chỉ: Số 421 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội. ĐT(0246.284.0366)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Nguyễn Trường Sơn, Số 421, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội .(0246.284.0366)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban Kỹ thuật, Xưởng X203, số 421 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội. ĐT(0246.284.0366)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Bùi Văn Tường, Ban Tài Chính, Xưởng X203/Cục Xe - Máy, địa chỉ, số 421 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội. ĐT(0246.284.0366)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống hút + lưới lọc (bên trong thùng) xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
2Khóa ba ngả thùng nhiên liệu xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
3Nắp thùng nhiên liệu xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
4Hệ thống đường ống - rắc co đồng bộ xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8bộ/xeMục yêu cầu kỹ thuật
5Két nước toàn bộ xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
6Nắp két nước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
7Khóa xả nước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
8Cút nước thân máy xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
9Đế cút nước thân máy xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
10Ống cao su dẫn nước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương24cáiMục yêu cầu kỹ thuật
11Cao su chân két nước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16cáiMục yêu cầu kỹ thuật
12Bọc gió két nước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
13Giá đỡ két nước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
14Giảm chấn két nước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16cáiMục yêu cầu kỹ thuật
15Giằng két nước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
16Trục càng ngắt ly hợp xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
17Cần bẩy (tỏi gà ly hợp) xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
18Bạc đỡ trục càng ngắt dẫn động ly hợp xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16cáiMục yêu cầu kỹ thuật
19Cao su bàn đạp ly hợp xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
20Trục sơ cấp (a cơ) hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
21Nắp đậy phía trước (loa kèn) hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
22Trục trung gian hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
23Bánh răng số 2 trục trung gian hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
24Bánh răng số lùi trục trung gian hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
25Bánh răng số 3 trục trung gian hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
26Bánh răng số 4 trục trung gian hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
27Bánh răng thường tiếp hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
28Khối bánh răng số lùi hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
29Trục bánh răng số lùi hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
30Trục thứ cấp hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
31Bánh răng số 1 trục thứ cấp hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
32Bánh răng số 2 trục thứ cấp hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
33Vòng chặn bánh răng số 2 hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
34Bộ đồng tốc độ số 2, 3 hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
35Bánh răng số 3 trục thứ cấp hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
36Bánh răng số 4 trục thứ cấp hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
37Bộ đồng tốc độ số 4, 5 hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
38Bích cổ sáp sáp trục thứ cấp hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
39Nắp hộp số toàn bộ hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
40Càng gài số 1, lùi hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
41Càng gài số 2, 3 hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
42Càng gài số 4, 5 hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
43Trục trượt gài số 1, lùi hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
44Trục trượt gài số 2, 3 hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
45Trục trượt gài số 4, 5 hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
46Bánh vít báo tốc độ hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
47Trục vít báo tốc độ hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
48Bi đũa đầu trục trung gian И701 hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
49Bi trục sơ cấp 150212 hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
50Bi cuối trục trung gian 150308K hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
51Bi cuối trục trung gian 12208K hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
52Bi cuối trục thứ cấp 50310 hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
53Bi đũa trục số lùi 64706 hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16cáiMục yêu cầu kỹ thuật
54Chụp cao su che cần số hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
55Phớt đầu trục thứ cấp hộp số hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
56Căn, đệm, phanh, lò xo các loại hộp số chính xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8bộMục yêu cầu kỹ thuật
57Trục sơ cấp hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
58Trục dẫn động cầu sau hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
59Bánh răng trục sơ cấp hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
60Ống gài dẫn động cầu sau hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
61Trục dẫn động cầu trước hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
62Bánh răng số nhanh hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
63Bánh răng số chậm hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
64Ống gài dẫn động cầu trước hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
65Ống gài số chậm hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
66Cụm dẫn động gài cầu trước khí nén hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
67Trục càng gài cầu trước hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
68Càng gài cầu trước hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
69Van điện từ điều khiển gài cầu trước hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
70Trục càng gài số nhanh hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
71Càng gài số nhanh hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
72Trục càng gài số chậm hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
73Càng gài số chậm hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
74Đầu nối dây báo tốc độ hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
75Cổ sáp phía trước hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
76Cổ sáp trước dẫn động cầu trước hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
77Bích cổ sáp phía trước hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
78Cổ sáp phía sau hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
79Bích cổ sáp phía sau hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
80Vòng bi đầu trục sơ cấp 306538-P hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8vòngMục yêu cầu kỹ thuật
81Vòng bi cuối trục sơ cấp 306447-P hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8vòngMục yêu cầu kỹ thuật
82Vòng bi đầu trục dẫn động cầu sau 306418- P hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8vòngMục yêu cầu kỹ thuật
83Vòng bi cuối trục dẫn động cầu sau 306603-P hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8vòngMục yêu cầu kỹ thuật
84Vòng bi đầu trục dẫn động cầu trước 306603-P hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8vòngMục yêu cầu kỹ thuật
85Vòng bi cuối trục dẫn động cầu trước 306418- P hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8vòngMục yêu cầu kỹ thuật
86Bi kim bánh răng trục dẫn động cầu trước hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1.824cáiMục yêu cầu kỹ thuật
87Phớt cổ sáp hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương32cáiMục yêu cầu kỹ thuật
88Căn, đệm, phanh, lò xo các loại hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8bộMục yêu cầu kỹ thuật
89Thanh đẩy đi số, cơ cấu gài hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
90Cụm gài cầu bằng khí nén cơ cấu gài hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cụmMục yêu cầu kỹ thuật
91Van điều khiển khí nén cơ cấu gài hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cụmMục yêu cầu kỹ thuật
92Hệ thống ống dẫn khí điều khiển gài cầu hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8bộMục yêu cầu kỹ thuật
93Màng cao su xi lanh gài cầu hộp số phân phối xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
94Tay nắm cần đi số cần gài hộp số phân phối xe ô tô ZIL -131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
95Thanh giằng cần đi số, hộp số phân phối xe ô tô ZIL -131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
96Giá lắp cần đi số, hộp số phân phối xe ô tô ZIL -131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
97Trục truyền từ hộp số chính ra hộp số phụ xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
98Trục truyền từ số phụ ra cầu 2 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
99Trục truyền từ số phụ ra cầu 1 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
100Trục truyền từ cầu 2 đến cầu 3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
101Đoạn then hoa trục truyền ngắn 248 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
102Đoạn then hoa trục truyền dài 298 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
103Trục chữ thập xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương24cáiMục yêu cầu kỹ thuật
104Bi trục truyền 804805 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương31cáiMục yêu cầu kỹ thuật
105Bulon trục truyền xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương48cáiMục yêu cầu kỹ thuật
106Cao su che bụi, căn, đệm, phanh các loại xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8bộMục yêu cầu kỹ thuật
107Trục bánh răng côn chủ động cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
108Bánh răng côn chủ động cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
109Bánh răng côn bị động cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
110Bánh răng trụ chủ động cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương5cáiMục yêu cầu kỹ thuật
111Bánh răng trụ bị động cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
112Cụm vi sai toàn bộ cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
113Bánh răng vi sai cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
114Trục bánh răng vi sai cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
115Bánh răng bán trục cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
116Bán trục trái (2 đoạn & bi khớp chuyển hướng) cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
117Bán trục phải (2 đoạn & bi khớp chuyển hướng) cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
118Cổ sáp cầu cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
119Bích cổ sáp cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
120Khớp cầu chuyển hướng trái - phải cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
121Vỏ khớp chuyển hướng phải cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
122Vỏ khớp chuyển hướng trái cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
123Ngõng trục lắp moay ơ cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
124Nắp đầu moay ơ cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
125Tay chuyển hướng dọc cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
126Thanh chuyển hướng dọc cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
127Rô tuyn chuyển hướng cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương22cáiMục yêu cầu kỹ thuật
128Bích rô tuyn chuyển hướng dọc cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương22cáiMục yêu cầu kỹ thuật
129Thanh chuyển hướng ngang cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
130Bích trên rô tuyn chuyển hướng ngang cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
131Bích dưới rô tuyn chuyển hướng ngang cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
132Vòng bi đôi trục bánh răng côn chủ động cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8vòngMục yêu cầu kỹ thuật
133Vòng bi cuối trục bánh răng côn chủ động 306444-P cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8vòngMục yêu cầu kỹ thuật
134Vòng bi bánh răng côn bị động 306-424-P cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8vòngMục yêu cầu kỹ thuật
135Vòng bi trục bánh răng trụ chủ động 305536-P cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8vòngMục yêu cầu kỹ thuật
136Vòng bi cụm vi sai 306419-P cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16vòngMục yêu cầu kỹ thuật
137Vòng bi trục đứng 306570-P cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương32vòngMục yêu cầu kỹ thuật
138Phớt chắn mỡ khớp cầu chuyển hướng cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16cáiMục yêu cầu kỹ thuật
139Phớt bích cổ sáp cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
140Căn, đệm, phanh, lò xo các loại cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8bộMục yêu cầu kỹ thuật
141Ngõng trục lắp moay ơ cầu 2-3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
142Vỏ hộp giảm tốc cầu 2-3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
143Trục bánh răng côn chủ động cầu 2-3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
144Bánh răng côn chủ động cầu 2-3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương5cáiMục yêu cầu kỹ thuật
145Bánh răng côn bị động cầu 2-3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương5cáiMục yêu cầu kỹ thuật
146Bánh răng trụ chủ động cầu 2-3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
147Bánh răng trụ bị động cầu 2-3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
148Cụm vi sai toàn bộ cầu 2-3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cụmMục yêu cầu kỹ thuật
149Trục bánh răng vi sai cầu 2-3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
150Bánh răng vi sai cầu 2-3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
151Bánh răng bán trục cầu 2-3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
152Bán trục cầu sau trái cầu 2-3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
153Bán trục cầu sau phải cầu 2-3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
154Cổ sáp trục chủ động cầu 2-3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
155Bích cổ sáp trục chủ động cầu 2-3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
156Vòng bi đầu trục chủ động 306687-P cầu 2-3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16vòngMục yêu cầu kỹ thuật
157Vòng bi cuối trục chủ động 121-2403036 cầu 2-3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16vòngMục yêu cầu kỹ thuật
158Vòng bi bánh răng côn bị động 306424-P cầu 2-3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16vòngMục yêu cầu kỹ thuật
159Vòng bi trục bánh răng trụ chủ động 305536-P cầu 2-3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8vòngMục yêu cầu kỹ thuật
160Vòng bi cụm vi sai 306419-P cầu 2-3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương32vòngMục yêu cầu kỹ thuật
161Phớt bán trục cầu 2-3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương32cáiMục yêu cầu kỹ thuật
162Phớt cổ sáp cầu 2-3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương24cáiMục yêu cầu kỹ thuật
163Căn, đệm, phanh, lò xo các loại cầu 2-3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương14bộMục yêu cầu kỹ thuật
164Mõ nhíp trước phía trước khung xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
165Cao su tì cầu sau khung xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương32cáiMục yêu cầu kỹ thuật
166Lá nhíp số 1 nhíp trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương4Mục yêu cầu kỹ thuật
167Lá nhíp số 2 nhíp trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3Mục yêu cầu kỹ thuật
168Lá nhíp số 3 nhíp trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3Mục yêu cầu kỹ thuật
169Gối trượt phía trước nhíp trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1bộMục yêu cầu kỹ thuật
170Ốp nhíp phía trên nhíp trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
171Cao su ốp nhíp phía trên nhíp trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
172Ốp cầu trái nhíp trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
173Ốp cầu phải nhíp trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
174Cao su tì nhíp (lắp ở khung) nhíp trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16cáiMục yêu cầu kỹ thuật
175Quang nhíp nhíp trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương4bộMục yêu cầu kỹ thuật
176Giảm xóc ống toàn bộ xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương5cáiMục yêu cầu kỹ thuật
177Cao su giảm xóc xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương64cáiMục yêu cầu kỹ thuật
178Lá nhíp số 1, số 2, số 3 nhíp sau xe ô tô zil-131Nga hoặc tương đương3Mục yêu cầu kỹ thuật
179Lá nhíp số 4 nhíp sau xe ô tô zil-131Nga hoặc tương đương1Mục yêu cầu kỹ thuật
180Lá nhíp số 5 nhíp sau xe ô tô zil-131Nga hoặc tương đương1Mục yêu cầu kỹ thuật
181Ốp nhíp phía trên nhíp sau xe ô tô zil-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
182Quang nhíp nhíp sau xe ô tô zil-131Nga hoặc tương đương7cáiMục yêu cầu kỹ thuật
183Trục cân bằng xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
184Gối đỡ trục cân bằng xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
185Bạc trục cân bằng xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16cáiMục yêu cầu kỹ thuật
186Phớt trục cân bằng xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16cáiMục yêu cầu kỹ thuật
187Cổ sáp lắp phớt trục cân bằng xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
188Thân giằng cầu xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
189Bát quả táo phía trong giằng cầu xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương34cáiMục yêu cầu kỹ thuật
190Quả táo giằng cầu xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương21cáiMục yêu cầu kỹ thuật
191Bát quả táo phía ngoài giằng cầu xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương31cáiMục yêu cầu kỹ thuật
192Cao su che bụi giằng cầu xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương96cáiMục yêu cầu kỹ thuật
193Bạc giằng cầu xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương96cáiMục yêu cầu kỹ thuật
194Ổ đỡ bạc giằng cầu xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương20cáiMục yêu cầu kỹ thuật
195Ê cu hoa mai quả táo giằng cầu xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương38cáiMục yêu cầu kỹ thuật
196Bát quả táo trên thanh lái xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
197Bát quả táo dưới thanh lái xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương7cáiMục yêu cầu kỹ thuật
198Quả táo thanh lái xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương9cáiMục yêu cầu kỹ thuật
199Cao su che bụi quả táo thanh lái ngang xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16cáiMục yêu cầu kỹ thuật
200Thanh lái ngang xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
201Cao su che bụi quả táo thanh lái dọc xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16cáiMục yêu cầu kỹ thuật
202Thanh lái dọc xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
203Thân lắp quả táo phải thanh lái dọc xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
204La giăng bánh xe, xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
205Vành chặn lốp xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương10cáiMục yêu cầu kỹ thuật
206Vành khoá lốp xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16cáiMục yêu cầu kỹ thuật
207Cụm moay ơ xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương5cụmMục yêu cầu kỹ thuật
208Bi moay ơ phía ngoài xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương48vòngMục yêu cầu kỹ thuật
209Bi moay ơ phía trong xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương48vòngMục yêu cầu kỹ thuật
210Phớt chắn mỡ moay ơ xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương48cáiMục yêu cầu kỹ thuật
211Phớt chắn mỡ toàn bộ xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương48cáiMục yêu cầu kỹ thuật
212Bulon tắc kê xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương67cáiMục yêu cầu kỹ thuật
213Giá lốp dự phòng toàn bộ xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cụmMục yêu cầu kỹ thuật
214Bánh cóc giá lốp dự phòng xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
215Trục bánh cóc giá lốp dự phòng xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
216Dây cáp giá lốp dự phòng xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương4sợiMục yêu cầu kỹ thuật
217Hộp tay lái toàn bộ xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cụmMục yêu cầu kỹ thuật
218Trục rẻ quạt hộp tay lái xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
219Trục vít tay lái cả đai ốc và bi hộp tay lái xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
220Cụm van điều khiển đồng bộ hộp tay lái xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
221Vòng găng piston hộp tay lái xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
222Xi lanh hộp tay lái hộp tay lái xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
223Vòng bi trục vít hộp tay lái xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2vòngMục yêu cầu kỹ thuật
224Phớt trục rẻ quạt hộp tay lái xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương5cáiMục yêu cầu kỹ thuật
225Phớt trục vít hộp tay lái xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
226Đường ống dẫn dầu từ bơm đến hộp tay lái xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8ốngMục yêu cầu kỹ thuật
227Đường ống dẫn dầu từ hộp tay lái ra két mát xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương9ốngMục yêu cầu kỹ thuật
228Căn, đệm, phanh, lò xo các loại hộp tay lái xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương6bộMục yêu cầu kỹ thuật
229Vành tay lái đồng bộ xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
230Trục tay lái xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1trụcMục yêu cầu kỹ thuật
231Bi trục tay lái xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16vòngMục yêu cầu kỹ thuật
232Trục truyền tay lái toàn bộ xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2trụcMục yêu cầu kỹ thuật
233Ống then hoa trục truyền trục lái xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
234Trục chữ thập trục truyền trục lái xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3trụcMục yêu cầu kỹ thuật
235Bi trục truyền tay lái xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương64vòngMục yêu cầu kỹ thuật
236Phanh hãm bi trục truyền trục lái xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương13cáiMục yêu cầu kỹ thuật
237Tang trống phanh xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
238Trục dẫn động phanh bên phải xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương5trụcMục yêu cầu kỹ thuật
239Trục dẫn động phanh bên trái xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2trụcMục yêu cầu kỹ thuật
240Bạc trục dẫn động phanh xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương96cáiMục yêu cầu kỹ thuật
241Giá đỡ trục bên trái phanh xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
242Guốc phanh xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
243Má phanh sau xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương186cáiMục yêu cầu kỹ thuật
244Lò xo kéo guốc phanh xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương34cáiMục yêu cầu kỹ thuật
245Cụm xăng tích chỉnh phanh toàn bộ xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương10cụmMục yêu cầu kỹ thuật
246Mâm phanh (la tô) phải xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
247Mâm phanh (la tô) trái xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
248Đinh tán má phanh xe ô tô ZIL-131Việt Nam1.152cáiMục yêu cầu kỹ thuật
249Trục lệch tâm xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương4trụcMục yêu cầu kỹ thuật
250Bạc trục lệch tâm xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương94cáiMục yêu cầu kỹ thuật
251Khoá hơi ra rơ moóc dẫn động phanh ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
252Đầu nối hơi ra rơ moóc dẫn động phanh ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
253Đường ống đồng dẫn khí nén toàn bộ xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8bộMục yêu cầu kỹ thuật
254Ống dẻo từ khung đến cầu 2, cầu 3 xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16ốngMục yêu cầu kỹ thuật
255Ống dẻo cầu trước xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương24ốngMục yêu cầu kỹ thuật
256Ống dẻo từ máy nén khí đến rắc co 3 ngả xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8ốngMục yêu cầu kỹ thuật
257Ống dẻo vào bộ điều chỉnh áp suất xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương24ốngMục yêu cầu kỹ thuật
258Bộ đường ống thông hơi cầu, số xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8bộMục yêu cầu kỹ thuật
259Hệ thống đường ống - rắc co dẫn hơi phanh, dẫn hơi ra rơ moóc, gạt mưa, đồng hồ báo đồng bộ xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8bộMục yêu cầu kỹ thuật
260Tay kéo phanh tay toàn bộ xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
261Quạt răng phanh tay toàn bộ xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
262Cóc hãm phanh tay toàn bộ xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
263Rẻ quạt điều chỉnh phanh tay toàn bộ xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
264Guốc phanh tay xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
265Má phanh tay xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16cáiMục yêu cầu kỹ thuật
266Tang trống phanh tay xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
267Lò xo kéo guốc phanh tay xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
268Cam nhả phanh tay xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
269Cần bẩy phanh tay xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
270Đinh tán má phanh tay xe ô tô ZIL-131Việt Nam128cáiMục yêu cầu kỹ thuật
271Van an toàn bình hơi xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
272Khoá xả nước bình hơi xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương24cáiMục yêu cầu kỹ thuật
273Tổng phanh toàn bộ xe ô tô zil-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
274Màng tổng phanh xe ô tô zil-131Nga hoặc tương đương24cáiMục yêu cầu kỹ thuật
275Gioăng, đệm tổng van xe ô tô zil-131Nga hoặc tương đương6bộMục yêu cầu kỹ thuật
276Van tổng phanh toàn bộ xe ô tô zil-131Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
277Bầu phanh toàn bộ xe ô tô zil-131Nga hoặc tương đương6cáiMục yêu cầu kỹ thuật
278Màng cao su bầu phanh xe ô tô zil-131Nga hoặc tương đương44cáiMục yêu cầu kỹ thuật
279Nắp bầu phanh xe ô tô zil-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
280Lò xo bầu phanh xe ô tô zil-131Nga hoặc tương đương4cáiMục yêu cầu kỹ thuật
281Căn, đệm, chụp cao su, phanh, lò xo các loại tổng phanh, bầu phanh xe ô tô zil-131Nga hoặc tương đương8bộMục yêu cầu kỹ thuật
282Hệ thống bơm lốp tự động toàn bộ xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8bộMục yêu cầu kỹ thuật
283Khoá điện 24V xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
284Công tắc đèn pha 24V xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
285Công tắc đảo pha cốt 24V xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
286Công tắc đèn xin đường xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
287Công tắc còi điện xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương5cáiMục yêu cầu kỹ thuật
288Công tắc đèn trần, đèn đọc tài liệu, đèn k/thước 24V xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương24cáiMục yêu cầu kỹ thuật
289Công tắc đồng hồ nhiên liệu (2 nấc) 24V xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
290Công tắc gài cầu bằng điện 24V xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
291Cụm gài cầu bằng điện 24V xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
292Đèn pha toàn bộ 24V xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16cáiMục yêu cầu kỹ thuật
293Đèn nách toàn bộ FG16 24V xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
294Đèn trần cả bóng 24V xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
295Đèn xin đường trước 24V xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16cáiMục yêu cầu kỹ thuật
296Đèn hậu 24V xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16cáiMục yêu cầu kỹ thuật
297Đèn kích thước, đèn nóc cả bóng 24V xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương40cáiMục yêu cầu kỹ thuật
298Đồng hồ áp suất khí nén xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
299Đồng hồ báo tốc độ xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
300Đèn bảng đồng hồ 24V xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương48cáiMục yêu cầu kỹ thuật
301Dây báo tốc độ xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
302Cầu đấu dây xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương48cáiMục yêu cầu kỹ thuật
303Cảm biến báo đèn phanh (cơ khí) xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
304Cảm biến báo nhiên liệu 24V xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
305Cảm biến báo gài cầu, số lùi 24V xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16cáiMục yêu cầu kỹ thuật
306Bình điện Tia sáng N100 12V-100Ah xe ô tô ZIL-131Việt Nam16bìnhMục yêu cầu kỹ thuật
307Quạt trong ca bin 24V xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
308Vỏ hộp trích công suất xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
309Trục cần gài hộp trích công suất xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
310Cặp bánh răng bị động hộp trích công suất xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
311Bánh răng chủ động hộp trích công suất xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
312Bánh răng gài tời hộp trích công suất xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
313Bích chặn bi phía trước hộp trích công suất xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
314Vòng bi đũa bánh răng chủ động, bị động hộp trích công suất xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương10cáiMục yêu cầu kỹ thuật
315Phớt trục chủ động hộp trích công suất xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
316Phớt trục gài tời hộp trích công suất xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
317Ổ bi cầu hộp trích công suất xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8vòngMục yêu cầu kỹ thuật
318Trục vít hộp giảm tốc cụm tời xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
319Bánh vít hộp giảm tốc cụm tời xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3cáiMục yêu cầu kỹ thuật
320Má phanh tời cụm tời xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16cáiMục yêu cầu kỹ thuật
321Vòng bi trục vít 306482-P cụm tời xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16vòngMục yêu cầu kỹ thuật
322Bạc trục bánh vít cụm tời xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16cáiMục yêu cầu kỹ thuật
323Phớt trục vít cụm tời xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
324Phớt trục bánh vít cụm tời xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
325Đoạn trục truyền từ hộp trích CS đến giá đỡ cụm tời xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương3đoạnMục yêu cầu kỹ thuật
326Đoạn trục truyền từ hộp giá đỡ đến hộp giảm tốc cụm tời xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1đoạnMục yêu cầu kỹ thuật
327Trục chữ thập cụm tời xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương9trụcMục yêu cầu kỹ thuật
328Bi trục chữ thập cụm tời xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương12vòngMục yêu cầu kỹ thuật
329Vòng bi giá đỡ cụm tời xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương16vòngMục yêu cầu kỹ thuật
330Phớt giá đỡ cụm tời xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8cáiMục yêu cầu kỹ thuật
331Bích cổ sáp giá đỡ cụm tời xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
332Dây cáp tời xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cuộn/xeMục yêu cầu kỹ thuật
333Puly cáp tời xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương2cáiMục yêu cầu kỹ thuật
334Căn, đệm, phanh, cao su che bụi các loại cụm tời xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương8bộMục yêu cầu kỹ thuật
335Đèn tín hiệu 24V chuyên dùng bệ kéo xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương24cáiMục yêu cầu kỹ thuật
336Bóng đèn 24V/15W xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương24cáiMục yêu cầu kỹ thuật
337Chụp đèn tín hiệu chuyên dùng bệ kéo xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương30cáiMục yêu cầu kỹ thuật
338Công tắc điều khiển chuyên dùng bệ kéo xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương30cáiMục yêu cầu kỹ thuật
339Ổ cắm điện một chiều chuyên dùng bệ kéo xe ô tô ZIL-131Nga hoặc tương đương1cáiMục yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành hàng hóa trong thời hạn 06 tháng, thực hiện hàng đổi hàng nếu có khiếm khuyết hoặc không đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->