Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng+ thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671158-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng+ thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220671062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 14:51:00 đến ngày 2022-07-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,978,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.293E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (rải thảm bê tông nhựa), vỉa hè, thoát nước, cấp nước, Đường cáp ngầm 22kV, trạm biến áp, cấp điện, chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.685.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.685.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển (10-12)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành (16-25) Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 – 60m3/h hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
17-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất ≥ 120 T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng+ thiết bị công trình
Khu dân cư thôn Trịnh Thôn, xã Hoằng Phú (Mặt bằng KQ7), huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
5 Tháng
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng được phê duyệt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Gvincom. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Kim Ngân Phát; Địa chỉ: Xã Hoằng Hà, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 4 năm 2022 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn hạn , Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020,2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa và Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (TT5%KL đào)Theo hồ sơ BCKTKT152,61m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (TT95%KL đào)Theo hồ sơ BCKTKT28,994100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (TT5%KL đào)Theo hồ sơ BCKTKT13,6911m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (TT95%KL đào)Theo hồ sơ BCKTKT2,601100m3
5Mua đất về đắp công trình chi phí 33000đ/m3 đất lấy tại mỏ đất xã Hà Ninh, Hà Trung cự ly vận chuyển về đến công trình 16,6 kmTheo hồ sơ BCKTKT14.238,091m3
6Mua đất về đắp công trình chi phí 38000đ/m3 đất lấy tại mỏ đất xã Hà Ninh, Hà Trung cự ly vận chuyển về đến công trình 16,6 kmTheo hồ sơ BCKTKT3.679,874m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT1.791,79710m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT1.791,79710m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT1.791,79710m³/1km
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT5,207100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT98,926100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT26,217100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 18cmTheo hồ sơ BCKTKT9,438100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15cmTheo hồ sơ BCKTKT7,565100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT50,279100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT7,16100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT7,16100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT7,16100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT50,279100m2
C HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT12,93m3
2Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT23,1431m3
3Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT15,43m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT154,28m2
5Đá bó vỉa hè + vận chuyểnTheo hồ sơ BCKTKT593,4m
6Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT593,4m
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,605100m2
8Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT5,88m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT35,28m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,13m3
11Đào móng băng bằng móng khóa hè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT7,8871m3
12Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT1,052100m2
13Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT7,89m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT12,72m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT173,51m2
16Lát đá vỉa hè tiết diện đá Marble 30x30x4 cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT2.598,11m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT181,87m3
18Rải nilon tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT2.598,11m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo hồ sơ BCKTKT306,33m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ BCKTKT32,16m2
3Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
4Biển báo phản quang vuông 60x60cmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
5Cột biển báo D80, sơn hoàn chỉnhTheo hồ sơ BCKTKT4cột
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
E RÃNH THOÁT NƯỚC VỈA HÈ - B50xH (L=296,4m):
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT34,6788m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT52,0182m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,8892100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT74,3371m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT337,896m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT21,5779m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT2,6083100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,8821tấn
9Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT25,609m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT1,2235100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT2,306tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT2971cấu kiện
F RÃNH THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG - B50xH (L=8m):
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT0,936m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,404m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,024100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,4784m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,72m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,64m3
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,08100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1036tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT0,864m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,0413100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,1231tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT81cấu kiện
G RÃNH THOÁT NƯỚC VỈA HÈ- B80xH (L=273m):
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT40,131m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT60,1965m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,819100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT104,5044m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT475,02m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT19,8744m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT2,4024100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,7336tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT33,4152m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT1,3235100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT2,8447tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT2731cấu kiện
H RÃNH THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG - B80xH (L=45m):
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT6,615m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT9,9225m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,135100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT14,256m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT64,8m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,6m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,45100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,5828tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT6,885m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,2727100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,9473tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT451cấu kiện
I HỐ THU NƯỚC LOẠI I (14 cái):
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT2,6662m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,9992m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,1159100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,4626m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT32,8888m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,6432m3
7Ván khuôn mũTheo hồ sơ BCKTKT0,2688100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1639tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT1,3608m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,0454100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,2089tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT281cấu kiện
J CỬA THU NƯỚC MẶT
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT1,9208m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,412m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,4715100m2
4Tấm gang chắn rác gang đúc 25T (có khung)Theo hồ sơ BCKTKT14tấm
5Ống nhựa PVC D160 dài 0,6m/hốTheo hồ sơ BCKTKT8,4m
K HỐ THU NƯỚC LOẠI II (23 cái):
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT6,4145m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT9,6217m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,2305100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT25,5712m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT47,7296m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,4464m3
7Ván khuôn mũTheo hồ sơ BCKTKT0,5796100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,2693tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT3,9744m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,0994100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,5856tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT461cấu kiện
L CỬA THU NƯỚC MẶT
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT3,1556m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT10,534m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,7746100m2
4Tấm gang chắn rác gang đúc 25T (có khung)Theo hồ sơ BCKTKT23tấm
5Ống nhựa PVC D160 dài 0,6m/hốTheo hồ sơ BCKTKT13,8m
M PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt Ống thép đen D100 lồng ống HDPE D63 qua đường nhựaTheo hồ sơ BCKTKT0,59100m
2Lắp đặt ống HDPE Tiền Phong PE80 PN10 D63Theo hồ sơ BCKTKT5,46100 m
3Lắp đặt Côn thu HDPE D75x63Theo hồ sơ BCKTKT1cái
4Lắp đặt Nối thẳng HDPE D63Theo hồ sơ BCKTKT10cái
5Lắp đặt tê HDPE D63Theo hồ sơ BCKTKT2cái
6Lắp đặt nút bịt hàn HDPE D63Theo hồ sơ BCKTKT3cái
7Van đồng ren trong Miha D50mmTheo hồ sơ BCKTKT3cái
8Kép thép D50mmTheo hồ sơ BCKTKT6cái
9Nối ren trong D63x50mmTheo hồ sơ BCKTKT6cái
10Lắp đặt ống HDPE TP D20, PN10, PE80Theo hồ sơ BCKTKT2100 m
11Lắp đai khởi thủy D63x20Theo hồ sơ BCKTKT50cái
12Van gạt ren trong Miha D15Theo hồ sơ BCKTKT50cái
13Lắp đặt nối ren ngoài HDPE D20Theo hồ sơ BCKTKT150cái
14Nút bịt HDPE D20mm ren EuTheo hồ sơ BCKTKT50cái
15Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT8,261m3
16Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Theo hồ sơ BCKTKT193,961m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,8952100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT2,611100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ BCKTKT0,0472100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ BCKTKT0,0354100m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT0,027m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,0036100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ BCKTKT31 cấu kiện
24Lắp đặt ống nhựa PVC Dn110mm C3Theo hồ sơ BCKTKT0,018100m
25Mũ chụp ty bằng gang D110Theo hồ sơ BCKTKT3bộ
26Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo hồ sơ BCKTKT5,46100m
27Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo hồ sơ BCKTKT2100m
28Khử trùng ống nước - Đường kính Theo hồ sơ BCKTKT7,46100m
29Nước xúc xả đường ốngTheo hồ sơ BCKTKT104,0685m3
N VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN (XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 22KV)
1Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT218m
2Rãnh cáp ngầm 22kV đi qua đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT75m
3Ống nhựa HDPE D160/125 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT16,32m
4Ống thép D150 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT81m
5Măng sông ống thép D150Theo hồ sơ BCKTKT10cái
6Ống thép D150 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
7Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
8Xà phụ XP1Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
9Xà lắp cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
12Ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
13Thang sắt trèo cột cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT324,26m
15Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
16Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
17Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95mm2 đấu lèoTheo hồ sơ BCKTKT9m
18Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT6cái
19Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ BCKTKT15cái
20Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
21Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
22Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT29mốc
23Đấu nối hotline đường dây 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1vị trí
O VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN (XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP KIOT 250KVA-22/0,4KV)
1Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hệ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT15m
3Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT6bộ 1p
4Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT40m
5Đầu cáp hạ thế 1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT16bộ 1p
6Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Hộp chụp bảo vệ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
8Biển tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Biển báo an toànTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Khóa tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT4cái
P VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN (XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT)
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT358m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT47m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT421,26m
4Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT680,25m
5Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT55m
6Măng sông ống thép D100Theo hồ sơ BCKTKT7cái
7Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3móng
8Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT5móng
9Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT8bộ
10Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3tủ
11Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT5tủ
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT149,9m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT181,56m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT97,92m
15Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
16Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
17Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
18Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT40cái
Q XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 22KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT218m
2Rãnh cáp ngầm 22kV đi qua đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT75m
3Ống nhựa HDPE D160/125 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT222,36m
4Ống thép mạ D150 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT81m
5Ống thép D150 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
6Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
7Xà phụ XP1Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
8Xà lắp cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
12Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/sTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
13Lắp đặt chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
14Thang sắt trèo cột cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
15Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT324,26m
16Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1đầu
17Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT1đầu
18Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95mm2 đấu lèoTheo hồ sơ BCKTKT9m
19Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ BCKTKT15cái
20Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
21Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
22Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT29cái
R XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM 22KV CẤP ĐIỆN ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP
1Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT218m
2Rãnh cáp ngầm 22kV đi qua đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT75m
3Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT29mốc
S XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP KIOT 250KVA-22/0,4KV
1Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hệ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT15m
3Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT6bộ 1p
4Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT40m
5Đầu cáp hạ thế 1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT16bộ 1p
6Lắp đặt trạm biến áp kiotTheo hồ sơ BCKTKT1trạm
7Lắp đặt tủ cầu dao liền chì 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
8Lắp đặt tủ hạ thế 3x400A-600V trọn bộTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
9Lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
10Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Biển tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
12Biển báo an toànTheo hồ sơ BCKTKT1cái
T XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP KIOT 250KVA-22/0,4KV
1Bệ móng trạm KiotTheo hồ sơ BCKTKT1móng
2Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hệ
U XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT358m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT47m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT421,26m
4Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT680,25m
5Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT55m
6Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3móng
7Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT5móng
8Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT8bộ
9Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3tủ
10Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT5tủ
11Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT149,9m
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT181,56m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT97,92m
14Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
15Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
16Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
V XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT358m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT47m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT148m
4Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3móng
5Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT5móng
6Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT8bộ
7Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT40mốc
W HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT116m
2Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT530,4m
3Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT55m
4Măng sông ống thép D60Theo hồ sơ BCKTKT7cái
5Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1móng
6Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
8Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
9Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT19móng
10Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT19bộ
11Cột đèn chiếu sáng bát giác cao 7m dày 3mm lắp cần đơn cao 2 vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT19cột
12Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT19bộ
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT10m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT629,48m
15Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT629,48m
16Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT190m
17Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT19bộ
18Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
19Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT38đầu
20Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT19cuộn
X THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Thí nghiệm sứ đứng 22kVTheo hồ sơ BCKTKT2quả
2Thí nghiệm chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
3Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
4Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruộtTheo hồ sơ BCKTKT1sợi
Y THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP 250KVA-22/0,4KV
1Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
2Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1HT
3Thí nghiệm MBA 3 pha 250kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
4Thí nghiệm AmpemétTheo hồ sơ BCKTKT3cái
5Thí nghiệm VônmétTheo hồ sơ BCKTKT1cái
6TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT1mẫu
7TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT1mẫu
8Thí nghiệm biến dòng điện UTheo hồ sơ BCKTKT3cái
9Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
10Thí nghiệm Aptomat 400ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
Z THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ BCKTKT1cái
2Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT19vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT6sợi
AA CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV-630A-20kA/sTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
2Chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
3Vỏ trạm biến áp Kiot 250kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1trạm
4Cầu dao liền chì 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
5Máy biến áp phân phối 250kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
6Tủ hạ thế 400A - 3 lộ ra Aptomat 3x250A và 1 lộ ra Aptomat 3x100ATheo hồ sơ BCKTKT1tủ
7Vận chuyển thiết bị. Xe tải gắn cẩu 10TTheo hồ sơ BCKTKT1ca
AB CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Nhà thầu chào thầu bằng 5% tổng chi phí xây dựng, không bao gồm chi phí thiết bị)Theo hồ sơ BCKTKT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.293E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (rải thảm bê tông nhựa), vỉa hè, thoát nước, cấp nước, Đường cáp ngầm 22kV, trạm biến áp, cấp điện, chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.685.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.685.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển (10-12)T Hoạt động tốt4
3 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn ≥1,0 kW Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi ≥1,5 kW Hoạt động tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
8 Máy lu bánh thép tự hành 10T Hoạt động tốt1
9 Máy lu rung tự hành (16-25) Tấn Hoạt động tốt2
10 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 – 60m3/h hoặc máy san Hoạt động tốt1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV Hoạt động tốt1
12 Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt1
13 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T Hoạt động tốt1
14 Máy hàn điện ≥ 23KW Hoạt động tốt1
15 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW Hoạt động tốt1
16 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Hoạt động tốt6
17 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất ≥ 120 T/h Hoạt động tốt1
18 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->