Gói thầu: Sửa chữa nhà ở vận động viên và chuyên gia của Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651789-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh
Tên gói thầu Sửa chữa nhà ở vận động viên và chuyên gia của Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220440886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 11:04:00 đến ngày 2022-06-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,746,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91190435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.823808E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục: Thi công hệ thống PCCC, Cung cấp và lắp đặt thiết bị (Thiết bị nội thất, Thiết bị camera và Wifi).+ Trường hợp Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 hợp đồng thi công PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.+ Trường hợp Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC và 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.+ Trường hợp Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị và 01 hợp đồng thi công PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.- Giá trị của 01 Hợp đồng tương tự được công giá trị các loại hợp đồng theo yêu cầu trên mà nhà thầu cung cấp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.922.220.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.766.660.900 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công hạng mục điện, điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công hạng mục cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Điện hoặc Hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành: Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ khối lượng toàn bộ tối đa 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu, cấu kiện, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục tự hành sức nâng tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Vận thăng lồng tải trọng tối thiểu 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà ở vận động viên và chuyên gia của Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh
Sửa chữa nhà ở vận động viên và chuyên gia của Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh , địa chỉ: Phường Trang Hạ - Thị xã Từ Sơn - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trang Hạ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223.831.609
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn, Đầu tư, Xây dựng Bắc Á - Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đô thị Việt Nam - Vinacity; + Thẩm duyệt thiết kế về PCCC: Phòng cảnh sát PCCC và CNCH Công an tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình HHP Việt Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Quản lý dự án SENA.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh , địa chỉ: Phường Trang Hạ - Thị xã Từ Sơn - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trang Hạ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223.831.609


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải đủ điều kiện năng năng lực tham gia hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực) trước khi trao hợp đồng. - Nhà thầu phải có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, ngành nghề được phép kinh doanh là thi công, lắp đặt hệ thống PCCC được Phòng cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp (Đối với nhà thầu liên danh thì thành viên đảm nhận hạng mục PCCC phải đáp ứng yêu cầu này). - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trang Hạ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223.831.609
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Cơ quan chủ quản: Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch; địa chỉ: Số 51 Ngô Quyền, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trang Hạ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223.831.609
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh; Địa chỉ: Phường Trang Hạ - thành phố Từ Sơn - Tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trang Hạ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 02223.831.609
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO SÀN VÀ KHU VỆ SINH CÁC TẦNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V98bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V100bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật tại chương V98bộ
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V869,9621m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật tại chương V467,4917m2
7Cắt mạch gạch sàn hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V813,611m
8Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật tại chương V650,888m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V650,888m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V62,1247m3
11Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V62,1247m3
12Vận chuyển 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V62,1247m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V62,1247m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V62,1247m3
15Thi công chống thấm mái bằng màng khò, tương đương Sika Bituseal T130SG, lót Sikaproof MembraneMô tả kỹ thuật tại chương V630,21371m2
16Ngâm nước chống thấm WC các tầngMô tả kỹ thuật tại chương V467,4917m2
17Chống thấm cổ ống thoát xí, thoát sàn: thanh trương nở tương đương Sika HYPERSTOP DB 2015 và Sika GroutMô tả kỹ thuật tại chương V196cái
18Lát nền vữa XM mác 75, gạch 500x500, tương đương gạch Granit chống trơn Prime 500x500Mô tả kỹ thuật tại chương V467,4917m2
19Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM mác 75, gạch 250x400 tương ViglaceraMô tả kỹ thuật tại chương V650,888m2
20Nhân công lắp đặt chậu xí bệt- tận dụng, bổ sung dây cấpMô tả kỹ thuật tại chương V52bộ
21Nhân công lắp đặt chậu rửa 2 vòi- tận dụng, bổ sung phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V54bộ
22Nhân công lắp đặt chậu tiểu nam - tận dụng, bổ sung phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
23Nhân công lắp đặt vòi rửa mặt- tận dụng, bổ sung dây cấp nóng lạnhMô tả kỹ thuật tại chương V54bộ
24Nhân công lắp đặt vòi tắm hương sen - tận dụng, bổ sung phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V50bộ
25Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối, tương đương Viglacera V45Mô tả kỹ thuật tại chương V46bộ
26Lắp đặt chậu rửa mặt tương đương Viglacera V42Mô tả kỹ thuật tại chương V46bộ
27Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa, tương đương Viglacera VG112Mô tả kỹ thuật tại chương V46bộ
28Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh tương đương Viglacera VG568Mô tả kỹ thuật tại chương V46bộ
29Lắp đặt gương soi, tương đương Viglacera VG833 (VSDG3)Mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
30Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh 5 món gồm kệ kính, hộp giấy, treo khăn, treo cốc, hộp xà phòng, tương đương Viglacera VG98 (VGPK08)Mô tả kỹ thuật tại chương V96cái
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, xịt xí tương đương Viglacera VG826 (VGXp6)Mô tả kỹ thuật tại chương V98cái
32Lắp đặt bộ phụ kiện cho chậu rửa gồm: thoát chậu, xi phông, tương đương Viglacera VG814 (VGSP4)Mô tả kỹ thuật tại chương V100bộ
33Lắp đặt phễu thu nước tương đương INOX304 ZENTO TS323 KT120x120Mô tả kỹ thuật tại chương V98cái
34Thay thế dây cấp nóng, lạnh cho bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật tại chương V96cái
35Lắp đặt trần thạch cao Hệ trần nổi 600x600 Vĩnh Tường (hoặc tương đương); Khung xương trần nổi VTCTopLine 3660 (hoặc tương đương);1220;610; 18/22. Tấm Duraflex (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V910,6373m2
36Phá dỡ nền gạch lá nem, nền gạch hành lang, các tầngMô tả kỹ thuật tại chương V4.559,905m2
37Lát nền vữa XM mác 75, gạch 600x600, tương đương gạch Ceramic CatalanPorcelain 600x600 mài cạnhMô tả kỹ thuật tại chương V4.559,905m2
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V179,3963m3
39Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V179,3963m3
40Vận chuyển 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V179,3963m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V179,3963m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V179,3963m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V13,0522m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0341tấn
45Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,0441100m2
46Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3532m3
47Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm, Tiền Phòng C2 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,064100m
48Lắp đặt Y90/60Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
49Chếch D60Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
50Lắp đặt phễu thu nước tương đương IINOX304 ZENTO TS323 KT120x120Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
51Vận chuyển vật liệu lên cao Mô tả kỹ thuật tại chương V502,739710m2
52Vận chuyển vật liệu lên cao Mô tả kỹ thuật tại chương V19,688tấn
53Vận chuyển vật liệu lên cao Mô tả kỹ thuật tại chương V51,3tấn
54Vận chuyển vật liệu lên cao Mô tả kỹ thuật tại chương V3tấn
55Vận chuyển vật liệu lên cao Mô tả kỹ thuật tại chương V160m3
B THÁO DỠ BÌNH THÁI DƯƠNG NĂNG, CHỐNG THẤM MÁI, MÁI TÔN
1Tháo dỡ hệ thống bình Thái Dương Năng, vận chuyển xuống dướiMô tả kỹ thuật tại chương V2hệ
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, đấu nối lại hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, đấu nối lại hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
4Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V801,1694m2
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật tại chương V51,1688m2
6Phá dỡ nền gạch đất nung, gạch chống nóngMô tả kỹ thuật tại chương V51,1688m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V110,494m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V3,0849m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75- trát tường hồi phía ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V20,248m2
10Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6877tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,6877tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tương đương AUSTNAM tôn mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơn POLYESTER ,G550 (11 sóng), dày 0,45mm, khổ hiệu dụng 1000Mô tả kỹ thuật tại chương V7,0634100m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tương đương AUSTNAM ADLOCK420, tôn mạ nhôm kẽm (A/Z100), không vít, sơn POLYESTER, dày 0,45mm, khổ hiệu dụng 420Mô tả kỹ thuật tại chương V2,569100m2
14Thi công chống thấm mái bằng màng khò, tương đương Sika Sika Bituseal T130SG, lót Sikaproof MembraneMô tả kỹ thuật tại chương V117,1261m2
15Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V51,1688m2
16Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75, tương đương ViglaceraMô tả kỹ thuật tại chương V51,1688m2
17Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước sàn mái, thanh trương nở tương đương Sika HYPERSTOP DB 2015 và Sika GroutMô tả kỹ thuật tại chương V9chiếc
18Thay vách kính lấy sáng tầng áp mái bằng kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật tại chương V1m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V11,9779m3
20Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V11,9779m3
21Vận chuyển phế thải 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V11,9779m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V11,9779m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V11,9779m3
24Vận chuyển vật liệu lên cao Mô tả kỹ thuật tại chương V9,884tấn
25Vận chuyển vật liệu lên cao Mô tả kỹ thuật tại chương V9,7224100m2
26Vận chuyển vật liệu lên cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2tấn
C THAY THẾ CỬA ĐI
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V229,3077m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V12,4469m3
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V12,4469m3
4Vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V12,4469m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V12,4469m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V12,4469m3
7Thay thế cửa đi bằng cửa gỗ tự nhiên, gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương), cánh Pano đặc dày 4cm, đố 10cm, không chỉ bo, chưa bao gồm sơn, phụ kiện và lắp đặtMô tả kỹ thuật tại chương V210,7365m2
8Phụ kiện cửa: bản lề lá Inox 304 KT114,5x77,6x3mm, tương đương Huy Hoàng BLLSS02Mô tả kỹ thuật tại chương V435chiếc
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V53,9m
10Khuôn cửa đơn KT60x145, gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương), chưa bao gồm lắp đặt và sơn PUMô tả kỹ thuật tại chương V53,9m
11Nẹp khuôn cửa, trong ngoài KT40x10, gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V1.356,86m
12Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V53,9m cấu kiện
13Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V210,7365m2 cấu kiện
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, khuôn cửa gỗMô tả kỹ thuật tại chương V235,6248m2
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tham khảo sơn OSEVEN, ĐM 0,25kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật tại chương V765,5098m2
16Khoá khách sạn 2 chức năng: thẻ từ, chìa cơ, bao gồm 2 chía khoá cơ, 3 thẻ từ. Khoá tích hợp quản lý ra vào bằng phần mềm (tuỳ chọn nâng cao), chiều rộng x dày cánh cửa tối thiểu 95x40mmMô tả kỹ thuật tại chương V96bộ
17Khoá tay gạt cho cửa đi: Tay ốp khóa được sản xuất bằng hợp kim ZDC-2, mạ Ni + Cr; Thân khóa được sản xuất bằng tôn thép với độ dày 1,5mm, được phủ một lớp sơn tĩnh điện. Then khóa làm bằng đồng vàng (đồng thau) có kết cấu chắc chắn, an toàn. Tất cả chi tiết khác bên trong thân khóa được làm bằng tôn thép mạ Zn theo tiêu chuẩn quốc tế; Ổ khóa làm bằng đồng vàng (đồng thau), được thiết kế chìa vi tính ( 7 bi ) tránh bị trùng chìa (tương đương Huy Hoàng EX 5868)Mô tả kỹ thuật tại chương V17bộ
18Khoá cho cửa D4, khoá chốt tương đương Huy Hoàng 01 ZIMô tả kỹ thuật tại chương V48bộ
19Khoá cho cửa nhựa lõi thép ra ban công và WCMô tả kỹ thuật tại chương V192bộ
20Vận chuyển vật liệu lên cao Mô tả kỹ thuật tại chương V21,073710m2
D SƠN NỘI NGOẠI THẤT VÀ KIẾN TRÚC NGOÀI NHÀ, CẢI TẠO NHÀ ĂN
1Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V4.733,5m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V313,6m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong và ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V13.781,871m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V10.479,4244m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4.395,5m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V313,6m2
7Bả bằng bột bả vào tường trong nhà tương đương bột bả nội thất JimecMô tả kỹ thuật tại chương V300m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ, tương đương JimecMô tả kỹ thuật tại chương V18.872,8566m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V85,938100m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V342,94m2
11Quét dung dịch chống thấm 3 lớp 1,5kg/lớp, tương đương Sikatop Seal 107 có lưới thuỷ tinh gia cườngMô tả kỹ thuật tại chương V4,94m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V342,94m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, tương đương JimecMô tả kỹ thuật tại chương V5.388,4388m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V131,2246m3
15Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V131,2246m3
16Vận chuyển phế thải 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V131,2246m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V131,2246m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V131,2246m3
19Vận chuyển vật liệu lên cao Mô tả kỹ thuật tại chương V16,94tấn
20Vận chuyển vật liệu lên cao Mô tả kỹ thuật tại chương V50tấn
21Vận chuyển vật liệu lên cao Mô tả kỹ thuật tại chương V143m3
22Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Granit 600x600, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V406,21m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V18,3344m3
24Tháo dỡ trần thạch caoMô tả kỹ thuật tại chương V450,7m2
25Tháo dỡ vách ngăn nhôm kíchMô tả kỹ thuật tại chương V16,08m2
26Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V13,025m2
27Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V31,43m
28Tháo dỡ bồn hoa cây cảnh, vị trí làm dốc lên nhà ănMô tả kỹ thuật tại chương V1gói
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
33Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật tại chương V612,59m2
34Cắt mạch gạch sàn hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V41,421m
35Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật tại chương V33,136m2
36Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V29,164m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V62,3m2
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V80,2608m3
39Vận chuyển phế thải 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V79,5916m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V79,5916m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V79,5916m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V3,003m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V4,1591m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V132,084m2
45Trát hèm cửaMô tả kỹ thuật tại chương V25,75m
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V628,16m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V579,7m2
48Quét nước xi măng sàn, chân tường tầng 1 trước khi ốp látMô tả kỹ thuật tại chương V81,5961m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V48,46m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V165,638m2
51Thi công trần Trần nhôm tương đương Austrong cell caro 50x50x0.5mm, nhôm sơn tĩnh điện trắngMô tả kỹ thuật tại chương V325,4m2
52Thi công trần phẳng, trần giật cấp bằng tấm thạch cao: Hệ trần chìm Vĩnh Tường (hoặc tương đương) tiêu chuẩn; Khung trần chìm VTC-Eko 3050;4000;18/22 (hoặc tương đương). Tấm thạch cao Vĩnh Tường-Gyproc tiêu chuẩn (hoặc tương đương) (1220x2440x9mm)Mô tả kỹ thuật tại chương V197,01m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bột nội thất Jimec (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V197,01m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, tương đương JimecMô tả kỹ thuật tại chương V1.097,0996m2
55Lắp đặt trần thạch cao Hệ trần nổi 600x600 Vĩnh Tường (hoặc tương đương); Khung xương trần nổi VTCTopLine 3660;1220;610; 18/22. Tấm Duraflex (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V48,46m2
56Cung cấp và lắp đặt vách kính cường lực 10mm, có U inox trên và dướiMô tả kỹ thuật tại chương V48,608m2
57Dán decal vách kínhMô tả kỹ thuật tại chương V28,644m2
58Bản lề âm sàn VVPMô tả kỹ thuật tại chương V6chiếc
59Tay nắm Inox 304 chữ H dài 60cmMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
60Kẹp trên+kẹp dưới VVPMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
61Kẹp kính góc L VVPMô tả kỹ thuật tại chương V6chiếc
62Khoá âm sàn VVPMô tả kỹ thuật tại chương V6chiếc
63Nhân công lắp đặt cửa kính cường lựcMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
64Cung cấp và lắp đặt mái kính, kính cường lực an toàn 2 lớp 12,38Mô tả kỹ thuật tại chương V15,9m2
65Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, mở quay, pano kính mờ 6,38mm,chưa bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V11,55m2
66Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa)Mô tả kỹ thuật tại chương V7bộ
67Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V18,63m2
68Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, mở quay, pano kính mờ 6,38mm,chưa bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V1,8m2
69Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống)Mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
70Gia công và lắp đặt vách gỗ quầy lễ tân: gỗ CN dán laminateMô tả kỹ thuật tại chương V3,15m2
71Gia công và lắp đặt kính ốp vách, kính cường lực sơn màuMô tả kỹ thuật tại chương V5,3235m2
72Cung cấp và lắp đặt quầy lễ tân KT2690x600x1100, gỗ CN ốp đá tự nhiênMô tả kỹ thuật tại chương V2,69m
73Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4103m3
74Vận chuyển phế thải 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật tại chương V3,9595m3
75Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V3,9595m3
76Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V3,9595m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5007m3
78Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,432m2
79Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường Gạch thẻ Hạ Long (hoặc tương đương) 6x24cm đỏ đậmMô tả kỹ thuật tại chương V2,34m2
80Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, gạch TERRAZZO 400x400x3Mô tả kỹ thuật tại chương V8,86m2
81Đục rãnh thu nước phòng bơm KT 150x100Mô tả kỹ thuật tại chương V13m
82Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V4,55m2
83Bê tông lót móng, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật tại chương V1,73281 m3
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,2152m3
85Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V6,342m2
86Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0931100m3
87Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5798m3
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật tại chương V14,388m2
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá đen Thanh Hoá (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V10,56m2
90Gia công lan can bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1572tấn
91Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại chương V13,916m2
92Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V27,8321m2
93Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. Không trung chuyển bùn. Đô thị loại IMô tả kỹ thuật tại chương V24,6399m3 bùn
94Nạo vét bùn hố gaMô tả kỹ thuật tại chương V1,65m3 bùn
95Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổMô tả kỹ thuật tại chương V26,2899m3 bùn
96Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối, tương đương Viglacera V45Mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, xịt xí tương đương Viglacera VG826 (VGXp6)Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
98Lắp đặt bộ phụ kiện vệ sinh 5 món gồm kệ kính, hộp giấy, treo khăn, treo cốc, hộp xà phòng, tương đương Viglacera VG98 (VGPK08)Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
99Lắp đặt phễu thu nước tương đương IINOX304 ZENTO TS323 Kt120x120Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
100Lắp đặt gương soi, tương đương Viglacera VG833 (VSDG3)Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
101Lắp đặt chậu rửa âm bàn Viglacera CD6Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
102Lắp đặt vòi chậu rửa Viglacera VG105, bộ phụ kiện thoát chậu VG814Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
103Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT5Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
104Lắp đặt bộ phụ kiện tiểu nam Viglacera VG845Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
105Nhân công lắp đặt chậu tiểu nam - tận dụngMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
106Lắp đặt bàn đá lavabol, đá tự nhiên, đen Thanh HoáMô tả kỹ thuật tại chương V6,417m2
107Lắp đặt bộ eke Inox 304 đỡ mặt đáMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
108Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật tại chương V498,096m2
109Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V498,0961m2
E HỆ THỐNG PCCC, CAMERA, ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ TB đầu báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V1410 đầu
2Tháo dỡ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V11 trung tâm
3Lắp đặt đầu báo khói quang 24VDC kèm đế, tương đương SOC-24VN + NS4-100-HochikiMô tả kỹ thuật tại chương V110 đầu
4Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định kèm đế, tương đương DFE-135 + NS4-100-HochikiMô tả kỹ thuật tại chương V0,110 đầu
5Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế, tương đương DSC-EA + NS4-100-HochikiMô tả kỹ thuật tại chương V12,710 đầu
6Lắp đặt đèn báo cháy cửa phòng, tương đương PanasonicMô tả kỹ thuật tại chương V205 đèn
7Lắp đặt đèn báo cháy vị trí, tương đương TL-14D- HochikiMô tả kỹ thuật tại chương V45 đèn
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp, tương đương PPE-2 (JE)-HochikiMô tả kỹ thuật tại chương V45 nút
9Lắp đặt chuông báo cháy, tương đương FBB-150K- HochikiMô tả kỹ thuật tại chương V45 chuông
10Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V11 trung tâm
11Vỏ hộp tổ hợp lắp nổi KT(420x215x90)Mô tả kỹ thuật tại chương V20bộ
12Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật tại chương V2,410 đầu
13Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 Altek KabelMô tả kỹ thuật tại chương V100m
14Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp gắn tường, tương đương Paragon PEMA21SWMô tả kỹ thuật tại chương V55 đèn
15Lắp đặt đèn thoát hiểm treo trần, tương đương Paragon PEXF23SCMô tả kỹ thuật tại chương V3,45 đèn
16Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2, tương đương Trần PhúMô tả kỹ thuật tại chương V100m
17Bình chữa cháy bột BC 4kg, MFZ4Mô tả kỹ thuật tại chương V46bình
18Bình chữa cháy bột ABC 4kg, MFZL4Mô tả kỹ thuật tại chương V46bình
19Giá đỡ bình chữa cháy loại 2 bìnhMô tả kỹ thuật tại chương V46chiếc
20Nội quy + Tiêu Lệnh PCCCMô tả kỹ thuật tại chương V20bộ
21Dây HDMI 10mMô tả kỹ thuật tại chương V1sợi
22Lắp đặt cáp mạng Cat.5 cho camera và bộ phát WifiMô tả kỹ thuật tại chương V1.580m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V400m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ghen hộp 60x100Mô tả kỹ thuật tại chương V180m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống cứng đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại chương V110m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống cứng D20Mô tả kỹ thuật tại chương V315m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống mềm D20Mô tả kỹ thuật tại chương V95m
28Hộp nối 100x100Mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
29Vật tư phụ lắp đặt hệ thốngMô tả kỹ thuật tại chương V1
30Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật tại chương V281 thiết bị
31Lắp đặt dây cáp âm thanh 2x2,5mm2, tương đương SommerMô tả kỹ thuật tại chương V300m
32Vật tư phụMô tả kỹ thuật tại chương V1
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống cứng D20Mô tả kỹ thuật tại chương V200m
34Tháo dỡ hệ thống đèn hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V1gói
35Lắp đặt đèn Downlight âm trần Led 12W, tương đương Rạng Đông AT04 110/12W SSMô tả kỹ thuật tại chương V138bộ
36Lắp đặt các loại đèn ốp trần Led 12W, tương đương Rạng Đông LN08 170x170/12W SSMô tả kỹ thuật tại chương V114bộ
37Lắp đặt các loại đèn ốp trần Led 12W-có cảm biến chuyển động, tương đương Rạng Đông DLN 08L17x17/12W RADMô tả kỹ thuật tại chương V90bộ
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, led 36W, tương đương Rạng Đông LED BD M16L 120/36WSMô tả kỹ thuật tại chương V224bộ
39Lắp đặt đèn gắn tường Led 7W, tường đương Led 7W GT352A Ngân TinMô tả kỹ thuật tại chương V114bộ
40Nhân công tháo, lắp đặt các loại đèn chùm- tận dụng (ĐG x1,5)Mô tả kỹ thuật tại chương V40bộ
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led x18W, tương đương LDA218 DuhalMô tả kỹ thuật tại chương V31bộ
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Led x9W, tương đương LDN309 Duhal- gắn nổiMô tả kỹ thuật tại chương V25bộ
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Led x9W, tương đương LDA309 Duhal- gắn âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
44Lắp đặt chuông điện, tương đương Panasonic EBG888Mô tả kỹ thuật tại chương V96cái
45Lắp đặt Công Tắc Dùng Thẻ Từ Sino S66G/501Mô tả kỹ thuật tại chương V96cái
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, Sino S68D1A (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
47Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Sino S18UE2Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V200m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2, Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V70m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật tại chương V15m
52Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống cứng D20Mô tả kỹ thuật tại chương V155m
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P10A- Sino SC68N/C1010 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V127cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P16A, Sino SC68N/C1016 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V134cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB-1P20A Sino SC68N/C1020 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V83cái
56Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2P20A Sino SC68N/C2020 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2P25A Sino SC68N/C2025 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
58Lắp đặt các aptomat loại 2 pha MCB-2P32A Sino SC68N/C2032 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V104cái
59Lắp đặt các aptomat loại 2 pha RCCB-2P40A, Sino SL68N/2040/030 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
60Lắp đặt các aptomat loại 2 pha RCCB-2P32A, Sino SL68N/2032/030 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V127cái
F CẤP THOÁT NƯỚC, BỂ PHỐT, BỂ TÁCH MỠ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,676100m3
2Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V7,5598m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2505100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5011100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,5011100m3
6Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,5011100m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0332100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,024m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0332100m2
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,024m3
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,237100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4802tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5201tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V5,994m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V9,144m3
16Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75- 2 lớpMô tả kỹ thuật tại chương V122,88m2
17Láng bể nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V21m2
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1668100m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V4,266m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật tại chương V20cấu kiện
21Bể tách mỡ công nghiệp 3m3 Inox 304 dày 2mmMô tả kỹ thuật tại chương V1chiếc
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8659m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V7,872m2
24Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mm, tương đương Tiền Phong C3Mô tả kỹ thuật tại chương V0,48100m
25Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm, tương đương Tiền Phong C3Mô tả kỹ thuật tại chương V0,39100m
26Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 140mm, tương đương Tiền Phong C3Mô tả kỹ thuật tại chương V0,26100m
27Y140-110Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
28Y110-90Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
29Y110-110Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
30Y90-90Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
31Cút, chếch 140Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
32Cút, chếch 110Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
33Cút, chếch 90Mô tả kỹ thuật tại chương V22cái
34Thông tắc D90Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
35Thông tắc 110Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
36Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm, tương đương Tiền Phong C1Mô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,09100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
40Cút PPR20 ren trongMô tả kỹ thuật tại chương V11cái
41Tê PPR20Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
42Cút PPR25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
43Nút bịt PPR20Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật tại chương V21m2
G LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
1Tháo dỡ cục nóng điều hoà VRV trên mái và vận chuyển xuống dướiMô tả kỹ thuật tại chương V6máy
2Nhân công tháo dỡ mặt lạnh điều hoà tại các phòng (chỉ tháo mặt lạnh, tập kết tại tầng 1)Mô tả kỹ thuật tại chương V96máy
3Nhân công tháo dỡ đường ống gas đường kính ống 19,1 mmMô tả kỹ thuật tại chương V7,34100m
4Nhân công tháo dỡ ống tôn điều hoàMô tả kỹ thuật tại chương V48m
5Tháo dỡ dây nguồn, ống bảo hộ dây gắn nổi điều hoà hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V960m
6Nhân công lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho điều hoà hiện trạng- tận dụng dây nguồnMô tả kỹ thuật tại chương V960m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 SinoMô tả kỹ thuật tại chương V960m
H HỆ THỐNG TĂNG ÁP VÀ CỬA CHỐNG CHÁY
1Lắp đặt quạt tăng áp: Điện áp: 380V/50Hz; Công suất: 10HPVòng tua: 2800v/phút; Lưu lượng: 30.000m³/h; Cột áp: 500Pa; Kích thước khung: Ф700mm. Tương đương BHF-VN-QTA-700Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2Giá treo quạt chống rungMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
3Bạt mềm nối quạtMô tả kỹ thuật tại chương V2chiếc
4Tủ điều khiển quạt có khoá, KT300x500: timer, cần gạt auto/manual, Domino 3P 50A, nút on of, nút dừng khẩn, rơ le nhiệt, KĐT P45Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
5Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
6Côn thu nối quạt D800, tôn tráng kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật tại chương V2chiếc
7Côn 2000x800/1000x600L500, tôn tráng kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật tại chương V1chiếc
8Cút KT1000x600, tôn tráng kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật tại chương V1chiếc
9Cút KT600x1000, tôn tráng kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật tại chương V1chiếc
10Chân rẽ 550x550L300, tôn tráng kẽm dày 1.15mmMô tả kỹ thuật tại chương V8chiếc
11Cửa gió nan bầu dục KT 600x300Mô tả kỹ thuật tại chương V8cửa
12Cửa gió nan bầu dục KT 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V8cửa
13Cửa gió nan Z KT 2000x800, kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật tại chương V1cửa
14Hộp gió cho cửa gió KT2000x800Mô tả kỹ thuật tại chương V1cửa
15Van VCD KT600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
16Van xả áp KT600x300Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
17Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật tại chương V25chiếc
18Vật tư phụMô tả kỹ thuật tại chương V1
19Lắp đặt dây cấp nguồn Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
20Lắp đặt các aptomat 3 pha 25AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
21Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D25 SinoMô tả kỹ thuật tại chương V60m
22Cửa thép chống cháy EI60. KT1100x2250mm, Khung bao thép 45 x 130 x 1.4mm, có ron ngăn khói, chống ồn quanh khung bao, cánh cửa thép 50 x 1mm, lỏi bên trong là Magie oxit tỉ trọng 380kg/m3, gia cố thép các điểm lắp bản lề. Sơn tĩnh điện hoàn thiện,ô kính chống cháy KT185x350mm. Tương đương Hisung HS-STEEL-401Mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
23Tay đẩy hơi, tương đương HISUNG S8803Mô tả kỹ thuật tại chương V15bộ
24Thanh thoát hiểm cửa chống cháy, tương đương HISUNG 500SMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
25Khóa chống cháy sau thanh thoát hiểm, tương đương HiSung 006SMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
26Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V44,8m cấu kiện
27Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V19,8m2 cấu kiện
I XÂY DỰNG TƯỜNG NGĂN CHÁY VÀ GIẾNG TĂNG ÁP
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V0,784m3
2Tháo dỡ vách kính mặt tiềnMô tả kỹ thuật tại chương V15,105m2
3Vận chuyển 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật tại chương V1,014m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V1,014m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V1,014m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V14,337m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V260,674m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V64,8m
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ, tương đương JimecMô tả kỹ thuật tại chương V267,802m2
10Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V0,061100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,339tấn
12Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,27m3
13Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V13,505m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,045100m3
15Vận chuyển 10m khởi điểm - đất các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V9,003m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V9,003m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại chương V9,003m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1m3
19Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,263100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,042tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,433tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,126tấn
23Đổ bê tông giằng, dầm móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V3,919m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V27,55m3
25Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,301100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,263tấn
27Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V3,314m3
28Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,019100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,013tấn
30Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,288m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V135,27m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V23,8m
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ, tương đương JimecMô tả kỹ thuật tại chương V130,65m2
34Keo cấy thép tương đương Sika AnchorFix 3001-600mlMô tả kỹ thuật tại chương V3tuýp
35Keo liên kết bề mặt BT cũ và mới, tương đương Sikadur 732-1KgMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
36Lắp đặt gương ốp tường: tương đương gương Bỉ dày 5mmMô tả kỹ thuật tại chương V33,615m2
37Dán decal mặt sau gươngMô tả kỹ thuật tại chương V33,615m2
38Lắp đặt lam nhôm hộp vân gỗ KT30x20x1.1mm, khoảng cách thanh 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V83,269m2
39Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, mở quay, pano kính mờ 6,38mm,chưa bao gồm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V3,675m2
40Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa)Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
41Vận chuyển vật liệu lên cao Mô tả kỹ thuật tại chương V57,5tấn
42Vận chuyển vật liệu lên cao Mô tả kỹ thuật tại chương V30m3
43Vận chuyển vật liệu lên cao Mô tả kỹ thuật tại chương V8tấn
J THIẾT BỊ BÁO CHÁY
1Trung tâm báo cháy 8 kênh, tương đương HCP-1008EDS- HochikiMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
2Bo mạch mở rộng kênh từ 8 kênh lên 32 kênh, tương đương HDM-1008- HochikiMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
3Ắc quy khô 12Vdc-7,5Ah, tương đương TS1275- Phoenix/Việt NamMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
K THIẾT BỊ CAMERA VÀ WIFI
1Camera IP thân trụ 2MP, Cảm biến hình ảnh 1/2.8", Độ phân giải 1920x1080/25fps, H.265+, Độ nhạy sáng 0.028 lux . Ống kính 2.8/4mm @ F2.0. Tầm xa hồng ngoại 30m, Hỗ trợ 3D DNR , BLC , DWDR . Hỗ trợ thẻ nhớ 128GB cho lưu trữ ảnh và log, Nguồn 12VDC & POE; IP67. Tương đương Hikvision- DS-2CD1023G0E-IFMô tả kỹ thuật tại chương V28chiếc
2Đầu ghi hình camera IP 32 kênh, Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+, Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp, Băng thông đầu vào 256Mbps. Băng thông đầu ra 160Mbps, Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz, Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra, Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra, Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps. Tương đương Hikvision DS-7632NI-K2Mô tả kỹ thuật tại chương V1chiếc
3Ổ cứng 6TB, tương đương Seagate- ST6000VX001Mô tả kỹ thuật tại chương V1chiếc
4Switch Gigabit 8 port POE, tương đương Ruijie- RG-ES209GC-PMô tả kỹ thuật tại chương V6chiếc
5Thiết bị chống nghẽn mạng Smart gateway hỗ trợ quản lý 200 user,10 cổng 1000BASE-T ports, tương đương Ruijie-RG-EG210G-PMô tả kỹ thuật tại chương V1chiếc
6Bộ Wifi hành lang tầng Hỗ trợ 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave1/Wave2, MU-MIMO,Tốc độ lên đến 1.267Gbps, tương đương Ruijie- RG-RAP2200 (F)Mô tả kỹ thuật tại chương V20chiếc
7Tủ rack HQ-Rack 6U-D400 (HQR-6U400)Mô tả kỹ thuật tại chương V6chiếc
8Tủ rack HQ-Rack 15U-D800 (HQR-15U800)Mô tả kỹ thuật tại chương V1chiếc
9Màn hình TV 50'', công nghệ Led, độ phân giải Full HD (1920 x 1080px); Cổng Component; Cổng HDMI; Cổng USB; Cổng VGA; Jack loa 3.5 mm; DVB-T2, DVB-T2C, tương đương Asanzo 50E890, và giá treoMô tả kỹ thuật tại chương V1chiếc
L THIẾT BỊ LOA THÔNG BÁO
1Loa thông báo treo tường 30W, tương đương APU SP30: (Chuyên dùng cho thông báo, nghe nhạc)
– Input: 100V
– Công suất theo trở kháng: 3,75/7,5/15/30W/8
& Omega
– Kích thước: 250(W)x170(H)x155(D) mm
– Trọng lượng: 3.1 Kg
Mô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
2Bộ Amply APU 1000F (hoặc tương đương): Công suất : 1000WNguồn : 220VChia: 8 vùng âm thanh, điều chỉnh âm lượng từng vùngCổng kết nối USB với MP3. 03 cổng micro ,02 cổng Aux , 01 cổng RecoutTrở kháng cao : 330 Ω (100 V), 170 Ω (70 V).Trở kháng thấp: 4 ΩThành phẩm: nhựa ABS, Thép màu đen hoặc bạcKích thước: 485x445x90mmTrọng lượng : 21.62kgMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
3Micro cổ ngỗng APU MF1201 (hoặc tương đương): Trở kháng đầu ra: 200ΩNhận micro khoảng cách: 20-50CMNguồn DC9VĐáp ứng tần số: 60 – 16KHzĐộ nhạy: -42 ± dBSử dụng nguồn: Phantom bàn mixer cung cấp, nguồn pin AA, nguồn AdapterMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
M CHI PHÍ NỘI THẤT
1Cung cấp và lắp đặt giưởng ngủ KT 1200x2000: gỗ MDF phủ MelaminMô tả kỹ thuật tại chương V30Chiếc
2Cung cấp và lắp đặt tủ quần áo KT2100x2000x600: gỗ MDF phủ MelaminMô tả kỹ thuật tại chương V16chiếc
3Cung cấp và lắp đặt giưởng ngủ KT 1800x2000: gỗ MDF phủ MelaminMô tả kỹ thuật tại chương V1chiếc
4Cung cấp và lắp đặt tủ quần áo KT1900x2000x600: gỗ MDF phủ MelaminMô tả kỹ thuật tại chương V1chiếc
5Cung cấp và lắp đặt kệ tivi KT2000x400x450: gỗ MDF phủ MelaminMô tả kỹ thuật tại chương V2chiếc
6Cung cấp và lắp đặt bộ bàn, ghế phòng ngủ, gồm 01 bàn tròn D 0,5m; 02 ghế đơn có tựa KT0,69 x 0,61 x 0,75m, chất liệu gỗ sồi phun màuMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
7Cung cấp và lắp đặt bộ bàn ghế tiếp khách gồm: 01 Ghế băng dài 1,8m; 02 ghế đơn 0,78m; 01 bàn trà 1,1x0,6x0,45m, chât liệu gỗ sồi phun màuMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
8Cung cấp và lắp đặt bộ bàn ăn 4 ghế, gồm 01 bàn ăn KT1,2x0,75x0,75; 04 ghế đơn có tựa KT0,69 x 0,61 x 0,75m, chất liệu gỗ sồi phun màuMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
9Cung cấp và lắp đặt giưởng ngủ KT 1200x2000: gỗ MDF phủ MelaminMô tả kỹ thuật tại chương V96Chiếc
10Cung cấp và lắp đặt tủ quần áo KT2100x2000x600: gỗ MDF phủ MelaminMô tả kỹ thuật tại chương V32chiếc
11Cung cấp và lắp đặt bàn làm việc KT 3000x600x750: gỗ MDF phủ MelaminMô tả kỹ thuật tại chương V32chiếc
12Cung cấp và lắp đặt Ghế bàn làm việc, ghế đơn có tựa KT0,69 x 0,61 x 0,75m, chất liệu gỗ sồi phun màuMô tả kỹ thuật tại chương V64chiếc
13Cung cấp và lắp đặt bàn họp KT1200x1800x750: Gỗ MDF phủ melaminMô tả kỹ thuật tại chương V5chiếc
14Cung cấp và lắp đặt ghế bàn họp, ghế gấp KT 465x475x900, khung sắt sơn tĩnh điện, đệm bọc da CNMô tả kỹ thuật tại chương V35chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91190435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.823808E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có hạng mục: Thi công hệ thống PCCC, Cung cấp và lắp đặt thiết bị (Thiết bị nội thất, Thiết bị camera và Wifi).+ Trường hợp Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 hợp đồng thi công PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên và 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.+ Trường hợp Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC và 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.+ Trường hợp Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cung cấp và lắp đặt thiết bị và 01 hợp đồng thi công PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự.- Giá trị của 01 Hợp đồng tương tự được công giá trị các loại hợp đồng theo yêu cầu trên mà nhà thầu cung cấp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.922.220.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.766.660.900 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công hạng mục điện, điện nhẹ 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công hạng mục cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công hạng mục PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Điện hoặc Hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học ngành: Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ khối lượng toàn bộ tối đa 7 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt3
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt3
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn Hàn vật liệu, cấu kiện, còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt2
12 Cần trục tự hành sức nâng tối thiểu 16 tấn Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt4
14 Đồng hồ vạn năng Còn sử dụng tốt1
15 Vận thăng lồng tải trọng tối thiểu 3 tấn Vận chuyển vật liệu lên cao, còn sử dụng tốt1
16 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->