Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671634-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220671478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 16:22:00 đến ngày 2022-07-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,208,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.651015E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.246.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợiCó chứng chỉ giám sát và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đai học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Lực nâng ≥ 6T (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Nâng cấp kênh cống Đền Thượng, xã Yên Nhân
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn xây dựng NN&PTNT Ninh Bình. Địa chỉ: Đường 1A, Phường đông thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH ĐỀN THƯỢNG
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,850,7132100m3
2Đào xúc đất Cấp đất I0,7132100m3
3Bơm nước động cơ 10CV20ca
4Đào xúc đất - Cấp đất I87,1503100m3
5Đào móng Cấp đất I65,9792100m3
6Đào kênh mương Cấp đất I23,3335100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3133,6086100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9029,879100m3
9Mua đất về đắp10.960,5033m3
10Vận chuyển đất, Cấp đất I87,1503100m3
11San đất bãi thải87,1503100m3
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I956,8996100m
13Rải đá lót 4x6258,5955m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB401.035,2975m3
15Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB401.659,4048m3
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa241,2943m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40121,257m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m8,187100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,0459tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,743tấn
21Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,365m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0739100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1902tấn
24Mua ống nhựa PVC D211.342,001m
25Cắt ống HDPE - Đường kính 100mm134,200110 mối
26Vải địa kỹ thuật238,347m2
27Dây buộc117,5845kg
28Rải đá lót 2x4 thi công kè622,401m3
29Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB401.925,028m3
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa161,3175m2
31Mua ống nhựa PVC D211.820,083m
32Cắt ống HDPE - Đường kính 100mm182,008310 mối
33Vải địa kỹ thuật238,347m2
34Dây buộc117,5845kg
35Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB305,75m3
36Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4029m3
37Ván khuôn móng dài0,397100m2
38Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB409,42m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,884100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,848tấn
41Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB401,1352m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg501cấu kiện
43Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9516,8419100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên10,1126100m3
45Rải đá mạt151,689m3
46Hộ lan tôn sóng, bước cột 3m (mạ kẽm điện phân)45m
47Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng45m
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất I1,281m3
49Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB401,0752m3
B HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH ĐỀN THƯỢNG
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,850,116100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất I0,116100m3
3Bơm nước động cơ 10CV20ca
4Đào xúc đất - Cấp đất I6,1598100m3
5Đào móng Cấp đất I8,896100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9014,6596100m3
7Mua đất về đắp852,0222m3
8Vận chuyển đất Cấp đất I6,1598100m3
9San đất bãi thải6,1598100m3
10Đóng cọc tre Cấp đất I147,256100m
11Rải đá lót 4x638,08m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB40154,52m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB40178,245m3
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa29,5199m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB4020,97m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,4167100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1809tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8202tấn
19Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB4020,672m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,1948100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m2,0484tấn
22Mua ống nhựa PVC D21233m
23Cắt ống HDPE - Đường kính 100mm23,310 mối
24Vải địa kỹ thuật41,94m2
25Dây buộc20,6904kg
26Rải đá lót 2x4 thi công kè95,396m3
27Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB40297,01m3
28Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa25,9966m2
29Mua ống nhựa PVC D21290,06m
30Cắt ống HDPE - Đường kính 100mm29,00610 mối
31Vải địa kỹ thuật41,94m2
32Dây buộc20,6904kg
33Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,61m3
34Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB408,12m3
35Ván khuôn móng dài0,188100m2
36Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,6376m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,5275100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm0,2374tấn
39Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB400,2904m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg141cấu kiện
41Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,951,1349100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,679100m3
43Rải đá mạt10,185m3
C HẠNG MỤC: CỐNG TẠI C31+13
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,851,8528100m3
2Mua đất về đắp đê quai198,2475m3
3Đào xúc đất Cấp đất I1,8528100m3
4Bơm nước động cơ 10CV5ca
5Đóng cọc tre Cấp đất I2,952100m
6Phên nứa65,6m2
7Đào móng Cấp đất I1,8449100m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m31,3692100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m32,046100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,4913100m3
11Đào móng Cấp đất I0,5104100m3
12Đào xúc đất Cấp đất I0,7923100m3
13Vận chuyển đất Cấp đất I0,4837100m3
14San đất bãi thải0,4837100m3
15Đóng cọc tre Cấp đất I11,125100m
16Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB302,225m3
17Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB4012,325m3
18Ván khuôn móng dài0,1436100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,6611tấn
20Bê tông tường, M250, đá 2x4, PCB4017,8328m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,0812100m2
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,4116tấn
23Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,584m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,186100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,3373tấn
26ống kẽm lan can cống2,0445kg
27Gia công ống kẽm lan can cống0,002tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,002tấn
29Bu long M12, L=5040cái
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,0395tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,0395tấn
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa2,01m2
33Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB400,325m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0462100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0048tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,075tấn
37Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB401,612m3
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB401,43m2
39Sản xuất cửa van phẳng0,5868tấn
40Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T0,5868tấn
41Cao su củ tỏi P424,76m
42Cao su tấm dày 14mm0,23m2
43Vít chìm M160x6035cái
44Bulong M30x1601cái
45Vít V31cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,41m2
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,4464tấn
48Lắp khe van, khe lưới chắn rác, chi tiết đặt sẵn - chiều sâu lắp ≤10m0,44641 tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,311m2
50Đóng cọc tre Cấp đất I11,872100m
51Rải đá lót 4x63,71m3
52Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB4014,84m3
53Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB4026,3643m3
54Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB401,7145m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,117100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0148tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0913tấn
58Rải đá lót 4x615,26m3
59Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB4015,468m3
60Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB4031,154m3
61Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,950,1944100m3
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1296100m3
63Rải đá mạt1,944m3
D HẠNG MỤC: CỐNG TẠI C44+11
1Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,850,903100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m34,2395100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1932100m3
4Đào xúc đất - Cấp đất I0,0484100m3
5Mua đất về đắp đê quai562,9682m3
6Đào xúc đất - Cấp đất I5,3357100m3
7Bơm nước động cơ 10CV5ca
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I3,501100m
9Phên nứa77,8m2
10Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m30,975100m3
11Đào xúc đất Cấp đất I0,975100m3
12Đào móng Cấp đất I2,0461100m3
13Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m31,8866100m3
14Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m31,8237100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,8485100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,850,2574100m3
17Đào móng Cấp đất I0,7913100m3
18Đào kênh mương, Cấp đất I0,8321100m3
19Đào xúc đất Cấp đất I1,1536100m3
20Vận chuyển đất Cấp đất I3,6813100m3
21San đất bãi thải3,6813100m3
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I15,04100m
23Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB302m3
24Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,008m3
25Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB4011,2m3
26Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB406,576m3
27Ván khuôn móng dài0,202100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,8454tấn
29Bê tông tường, M250, đá 2x4, PCB4018,747m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,9973100m2
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,31tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,24m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,186100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,3373tấn
35ống kẽm lan can cống2,0445kg
36Gia công ống kẽm lan can cống0,002tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,002tấn
38Bu long M12, L=5040cái
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,0395tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,0395tấn
41Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa3,93m2
42Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I12,128100m
43Rải đá lót 4x63,79m3
44Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM cát mịn, M100, PCB4015,16m3
45Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM cát mịn, M100, PCB4028,1408m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB401,7437m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1181100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,015tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0929tấn
50Rải đá lót 4x618,728m3
51Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB408,577m3
52Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM cát mịn, M100, PCB4048,2188m3
53Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,950,1703100m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1135100m3
55Rải đá mạt1,7025m3
E DỰ PHÒNG
1Dự phòng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.651015E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.246.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợiCó chứng chỉ giám sát và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.32
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đai học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l2
8 Máy lu Tải trọng ≥10T (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
10 Cần trục Lực nâng ≥ 6T (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->