Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nghĩa Dân (đoạn từ nhà bà Hanh đến Cừ Giộc Gáo) thôn Đào Xá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nghĩa Dân (đoạn từ nhà bà Hanh đến Cừ Giộc Gáo) thôn Đào Xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 16:20:00 đến ngày 2022-07-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,655,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.482549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96509E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dung, tài chính kế toán hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy để sử dụng đào đất, xúc đất còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy để sử dụng trộn vữa xây, trát, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy để sử dụng đầm độ chặt, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy để sử dụng đầm độ chat cấp phối, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy để sử dụng san gạt cát và các lớp cấp phối, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy để sử dụng để chở vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy để sử dụng trộn bê tông, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy để sử dụng hàn kim loại còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy để sử dụng để cắt, uốn sắt, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy để sử dụng để đầm bê tông, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy để sử dụng để đầm bê tông, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy để sử dụng đao cao độ, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nghĩa Dân (đoạn từ nhà bà Hanh đến Cừ Giộc Gáo) thôn Đào Xá Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nghĩa Dân (đoạn từ nhà bà Hanh đến Cừ Giộc Gáo) thôn Đào Xá 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ hoạt động xây dựng sau: - Thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên. (Các chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật như yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019;2020; 2021), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước đến hết quý I năm 2022 và các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dân
Địa chỉ: xã Nghĩa Dân, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dân Địa chỉ: xã Nghĩa Dân, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Động - Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Động - Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | gốc |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,535 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9092 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,45 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5845 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,434 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0135 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4478 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4478 | 100m3/1km |
| 11 | Đào khuôn, đánh cấp đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,987 | 1m3 |
| 12 | Đào khuôn, đánh cấp đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,293 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1899 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1899 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9807 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát tôn nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2883 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2985 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3631 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.678,18 | m3 |
| 20 | Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0641 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7417 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm L1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8677 | 100m3 |
| 23 | Nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5151 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,02 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,46 | m3 |
| 26 | Đào móng tường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 1m3 |
| 27 | Đóng cọc tre gia cố móng kè, bằng thủ công - Cấp đất I (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3414 | 100m |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7967 | 100m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạchXMCL - chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,01 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,48 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7057 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,915 | 100m |
| 38 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,135 | 100m |
| 39 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7057 | 100m3 |
| 40 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,2 | ck |
| 41 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 42 | Mua đất đắp bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,684 | m3 |
| 43 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3693 | 100m |
| 44 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5283 | 100m |
| 45 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,59 | ck |
| 46 | Đào móng biển báo bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 1m3 |
| 47 | Ván khuôn móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Mua mặt biển báo tam giác và cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | 100m2 |
| 55 | Bê tông thân cọc tiêu sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 56 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | 100kg |
| 57 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | m2 |
| 58 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1cấu kiện |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,909 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3012 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4095 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4095 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3539 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,87 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,77 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,95 | m2 |
| 11 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,39 | m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1798 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5859 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng đỉnh, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6084 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,87 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | 1cấu kiện |
| 21 | Đào móng cống bằng thủ công, - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | 1m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,735 | 100m |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 26 | Lắp đặt đế cống D1000 bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 27 | Mua đế cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cống D1000 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn dàn van, cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | 100m2 |
| 31 | Bê tông dàn van, cánh cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dàn van, cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 33 | Mua máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 34 | Sản xuất cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2107 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.482549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96509E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dung, tài chính kế toán hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Máy để sử dụng đào đất, xúc đất còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT) | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Máy để sử dụng trộn vữa xây, trát, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy để sử dụng đầm độ chặt, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT) | 1 |
| 4 | Máy lu | Máy để sử dụng đầm độ chat cấp phối, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT) | 1 |
| 5 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Máy để sử dụng san gạt cát và các lớp cấp phối, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Máy để sử dụng để chở vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy để sử dụng trộn bê tông, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Máy để sử dụng hàn kim loại còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT) | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy để sử dụng để cắt, uốn sắt, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT) | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy để sử dụng để đầm bê tông, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT) | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Máy để sử dụng để đầm bê tông, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT) | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy để sử dụng đao cao độ, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi