Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nghĩa Dân (đoạn từ nhà bà Hanh đến Cừ Giộc Gáo) thôn Đào Xá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220663589-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nghĩa Dân (đoạn từ nhà bà Hanh đến Cừ Giộc Gáo) thôn Đào Xá
Số hiệu KHLCNT 20220615029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 16:20:00 đến ngày 2022-07-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,655,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.482549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96509E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dung, tài chính kế toán hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy để sử dụng đào đất, xúc đất còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy để sử dụng trộn vữa xây, trát, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy để sử dụng đầm độ chặt, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy để sử dụng đầm độ chat cấp phối, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy để sử dụng san gạt cát và các lớp cấp phối, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy để sử dụng để chở vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy để sử dụng trộn bê tông, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy để sử dụng hàn kim loại còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy để sử dụng để cắt, uốn sắt, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy để sử dụng để đầm bê tông, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy để sử dụng để đầm bê tông, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy để sử dụng đao cao độ, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nghĩa Dân (đoạn từ nhà bà Hanh đến Cừ Giộc Gáo) thôn Đào Xá
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nghĩa Dân (đoạn từ nhà bà Hanh đến Cừ Giộc Gáo) thôn Đào Xá
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dân Địa chỉ: xã Nghĩa Dân, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dân – Địa chỉ: xã Nghĩa Dân, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: Số 39, đường Ngô Gia Tự, phường An Tảo, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Động. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Việt Hưng An Thành. Địa chỉ: 59 Triệu Quang Phục, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dân Địa chỉ: xã Nghĩa Dân, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN , địa chỉ: 39 Đường Ngô Gia Tự. Phường An Tảo, Tp Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dân Địa chỉ: xã Nghĩa Dân, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ hoạt động xây dựng sau: - Thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên. (Các chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật như yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019;2020; 2021), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước đến hết quý I năm 2022 và các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dân Địa chỉ: xã Nghĩa Dân, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Dân Địa chỉ: xã Nghĩa Dân, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Động - Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Động - Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V18gốc
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
3Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V167,535m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,9092100m3
5Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V558,45m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,5845100m3/1km
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V43,4341m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0135100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4478100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4478100m3/1km
11Đào khuôn, đánh cấp đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V183,9871m3
12Đào khuôn, đánh cấp đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,293100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1899100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1899100m3/1km
15Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9807100m3
16Đắp cát tôn nền bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2883100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2985100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3631100m3
19Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.678,18m3
20Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0641100m3
21Đắp cát khuôn đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7417100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm L1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8677100m3
23NilongMô tả kỹ thuật theo chương V12,5151100m2
24Thi công lớp cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V35,02m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V233,46m3
26Đào móng tường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,61m3
27Đóng cọc tre gia cố móng kè, bằng thủ công - Cấp đất I (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3414100m
28Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7967100m
29Thi công lớp đá đệm móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V3,39m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1441100m2
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
32Xây tường thẳng bằng gạchXMCL - chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,01m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,48m2
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7057100m3
37Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,915100m
38Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,135100m
39Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7057100m3
40Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V92,2ck
41Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
42Mua đất đắp bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V204,684m3
43Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3693100m
44Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,5283100m
45Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V311,59ck
46Đào móng biển báo bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1251m3
47Ván khuôn móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m2
48Bê tông móng biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
49Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Mua mặt biển báo tam giác và cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,041m3
52Ván khuôn móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
53Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2415100m2
55Bê tông thân cọc tiêu sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
56Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,106100kg
57Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V25,34m2
58Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V701cấu kiện
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,9091m3
2Đào móng rãnh máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3012100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1772100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4095100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4095100m3/1km
6Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,91m3
7Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3539100m2
8Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,87m3
9Xây tường bằng gạch XMCL, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,77m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V179,95m2
11Láng đáy, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,39m2
12Ván khuôn giằng đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1798100m2
13Lắp dựng cốt thép, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5859tấn
14Bê tông giằng đỉnh, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,44m3
15Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6084100m2
16Lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,014tấn
17Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,87m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1691 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1691 cấu kiện
20Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1691cấu kiện
21Đào móng cống bằng thủ công, - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,91m3
22Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,735100m
23Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
24Ván khuôn móng sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0682100m2
25Bê tông móng sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
26Lắp đặt đế cống D1000 bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
27Mua đế cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt cống D1000 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0564100m3
30Ván khuôn dàn van, cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743100m2
31Bê tông dàn van, cánh cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
32Lắp dựng cốt thép dàn van, cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
33Mua máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck
34Sản xuất cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2107tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.482549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96509E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường 1 Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học;33
4 Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dung, tài chính kế toán hoặc tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Máy để sử dụng đào đất, xúc đất còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT)1
2 Máy trộn vữa 150L Máy để sử dụng trộn vữa xây, trát, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT)1
3 Máy đầm cóc Máy để sử dụng đầm độ chặt, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT)1
4 Máy lu Máy để sử dụng đầm độ chat cấp phối, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT)1
5 Máy ủi - công suất: 110 CV Máy để sử dụng san gạt cát và các lớp cấp phối, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT)1
6 Ô tô tự đổ Máy để sử dụng để chở vật liệu, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT)1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Máy để sử dụng trộn bê tông, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT)1
8 Máy hàn điện 23kW Máy để sử dụng hàn kim loại còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT)1
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy để sử dụng để cắt, uốn sắt, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT)1
10 Máy đầm dùi Máy để sử dụng để đầm bê tông, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT)1
11 Máy đầm bàn Máy để sử dụng để đầm bê tông, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT)1
12 Máy thủy bình Máy để sử dụng đao cao độ, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sử hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê.( trong trượng hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy, cung cấp hóa đơn và các tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Hợp đồng này phải ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->