Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220672006-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220671923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 16:16:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,061,635,794 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có) Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự).Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã hoàn thành vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: Thợ nề, thợ cốp pha, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp, thoát nước và các thợ khác có liên quan đến công trình dân dụng.- Tài liệu cần nộp: Bản sao văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT Tiểu học Minh Sơn, huyện Bắc Mê. Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học các Điểm trường Kho Là, Kẹp A, Kẹp B, Lũng Vầy và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường PTDTBT tiểu học Minh Sơn. Địa chỉ: thôn Ngọc Trì, xã Minh Sơn, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Ngọc Huấn – Hiệu trưởng; Trường PTDTBT tiểu học Minh Sơn. Địa chỉ: thôn Ngọc Trì, xã Minh Sơn, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đặng Ngọc Huấn – Hiệu trưởng; Trường PTDTBT tiểu học Minh Sơn. Địa chỉ: thôn Ngọc Trì, xã Minh Sơn, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG THÔN KẸP B | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,07 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 202,41 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8455 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 37,56 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25,158 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 243,8912 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 172,1195 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,7786 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 178,2896 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 209,935 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,0737 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,07 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,07 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6138 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,229 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,888 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,88 | 1m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7591 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,759 | tấn |
| 20 | Tôn lợp chống nóng AZ150 dày 0,45mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 297 | m2 |
| 21 | Tấm úp nóc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 49,7 | m |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3866 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,386 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,9962 | 100m2 |
| 25 | Diềm trần tôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 200,68 | m |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25,16 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 243,89 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 172,119 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 398,5772 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 245,8843 | m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,1872 | 100m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 209,935 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 243,745 | m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,564 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0594 | 100m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 83,104 | m2 |
| 37 | Hàn lại song sắt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18 | cửa |
| 38 | Thay bản lề cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 82 | cái |
| 39 | Khoá cửa đi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 83,104 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 37,56 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24,96 | m2 |
| 43 | Hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24,96 | m2 |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 350 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 240 | m |
| 49 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | bảng |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | hộp |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 61 | Tủ điện bằng tôn dựng atomát tổng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | tủ |
| 62 | Dây thép tráng kẽm d3,5 treo cáp đầu vào | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30 | m |
| 63 | Xà đón điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 64 | Băng dính điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cuộn |
| 65 | Đinh vít + nở nhựa các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 240 | cái |
| 66 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,06 | m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,2 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0353 | 100m2 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,675 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,225 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,584 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,48 | m2 |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,216 | 1m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,216 | m3 |
| 75 | Gia công lan can | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2514 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27,9 | m2 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,729 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,243 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,081 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 81 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,344 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0087 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0309 | tấn |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,32 | m3 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,3296 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,3296 | m2 |
| 87 | Cột cờ inox gia công sẵn dài 6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 88 | Phụ kiện theo cột cờ (bu ly, dây cáp..) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Bu lông | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 90 | Bản mã , đế chân cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG THÔN LŨNG VẦY | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,07 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 202,41 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8455 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 37,56 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,97 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 174,208 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 245,885 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,97 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 174,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 209,935 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,0087 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,008 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,008 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6138 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,229 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,888 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,88 | 1m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,7591 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,759 | tấn |
| 20 | Mái tôn xốp màu xanh | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 297 | m2 |
| 21 | Tấm úp nóc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 49,7 | m |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3866 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,386 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,9962 | 100m2 |
| 25 | Diềm trần tôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 200,68 | m |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 17,94 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 174,2 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 245,88 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 398,5 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 245,88 | m2 |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,1872 | 100m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 209,935 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 243,745 | m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,422 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0425 | 100m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 83,104 | m2 |
| 37 | Hàn lại song sắt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18 | cái |
| 38 | Thay bản lề cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 82 | cái |
| 39 | Khoá cửa đi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 45,544 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 75,12 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24,96 | m2 |
| 43 | Hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24,96 | m2 |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 350 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 240 | m |
| 49 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | bảng |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | hộp |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 61 | Tủ điện bằng tôn dựng atomát tổng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | tủ |
| 62 | Dây thép tráng kẽm d3,5 treo cáp đầu vào | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30 | m |
| 63 | Xà đón điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 64 | Băng dính điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cuộn |
| 65 | Đinh vít + nở nhựa các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 240 | cái |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7 | m3 |
| 67 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9 | 1m3 |
| 68 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,8 | m3 |
| 69 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,5 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,5 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,5 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 73 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,68 | m3 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 15,6 | m3 |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 76,425 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25,4833 | m3 |
| 77 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50,97 | m3 |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50,97 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 50,97 | m3 |
| 80 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,6325 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 26 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 39,51 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,28 | 100m |
| 84 | Gia công lan can | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1172 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 25,2 | m2 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,729 | 1m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,243 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,081 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 90 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,344 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0087 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0309 | tấn |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,32 | m3 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,3296 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,3296 | m2 |
| 96 | Cột cờ inox gia công sẵn dài 6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 97 | Phụ kiện theo cột cờ (bu ly, dây cáp..) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 98 | Bu lông | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 99 | Bản mã , đế chân cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 100 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,324 | 1m3 |
| 101 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,63 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 54,092 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRUONG KHO LA | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,7034 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2462 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 91,06 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6002 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 204,232 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 167,375 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 95,9657 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 117,43 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3281 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,2958 | m3 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,295 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng đá | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,72 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,72 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0937 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8906 | m3 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2221 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2221 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4269 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4269 | tấn |
| 21 | Tôn lợp chống nóng AZ150 dày 0,45mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 170,34 | m2 |
| 22 | Tấm úp nóc mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,7 | m |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1428 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1429 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9106 | 100m2 |
| 26 | Phào trần tôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 77,8 | m |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4066 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,392 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 205,3255 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 182,687 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 291,76 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 182,67 | m2 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,768 | 100m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 117,43 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 136,1831 | m2 |
| 36 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,6 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | bộ |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | bộ |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,4 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,4 | 1m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 24,7 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3384 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0525 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0068 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 240 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 140 | m |
| 52 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | bảng |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | hộp |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 64 | Tủ điện bằng tôn dựng atomát tổng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | tủ |
| 65 | Dây thép tráng kẽm d3,5 treo cáp đầu vào | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30 | m |
| 66 | Xà đón điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 67 | Băng dính điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cuộn |
| 68 | Đinh vít + nở nhựa các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 220 | cái |
| 69 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,7034 | 100m2 |
| 70 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2462 | tấn |
| 71 | Tháo dỡ trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 91,06 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,6 | m2 |
| 73 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8906 | m3 |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 168,504 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 167,375 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 80,6143 | m2 |
| 77 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 117,43 | m2 |
| 78 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6561 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,1992 | m3 |
| 80 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,199 | m3 |
| 81 | Phá dỡ móng đá | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,72 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,72 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0937 | tấn |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8906 | m3 |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4065 | tấn |
| 86 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4065 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4269 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4269 | tấn |
| 89 | Tôn xốp màu xanh | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 170,34 | m2 |
| 90 | Tấm úp nóc mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,7 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1447 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1447 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,9222 | 100m2 |
| 94 | Phào trần tôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 66,6 | m |
| 95 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4066 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,392 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 170,691 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 182,687 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 240,72 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 182,67 | m2 |
| 101 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,768 | 100m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 118,59 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 138,8956 | m2 |
| 104 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,6 | m2 |
| 105 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | bộ |
| 106 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | bộ |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,4 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,4 | 1m2 |
| 109 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,396 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,78 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10,5 | m2 |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 80 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 240 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 140 | m |
| 117 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | bảng |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | hộp |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 129 | Tủ điện bằng tôn dựng atomát tổng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | Tủ |
| 130 | Dây thép tráng kẽm d3,5 treo cáp đầu vào | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30 | m |
| 131 | Xà đón điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 132 | Băng dính điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cuộn |
| 133 | Đinh vít + nở nhựa các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 220 | cái |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,729 | 1m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,243 | m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,081 | m3 |
| 137 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 138 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,344 | m3 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0087 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0309 | tấn |
| 141 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,32 | m3 |
| 142 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,3296 | m2 |
| 143 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,3296 | m2 |
| 144 | Cột cờ inox gia công sẵn dài 6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 145 | Phụ kiện theo cột cờ (bu ly, dây cáp..) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 146 | Bu lông | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bộ |
| 147 | Bản mã , đế chân cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 148 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,192 | 1m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,064 | m3 |
| 150 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,752 | m3 |
| 151 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,88 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,52 | m2 |
| 153 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | m2 |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4568 | m3 |
| 155 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0709 | tấn |
| 156 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0091 | 100m2 |
| 157 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 27 | 1 cấu kiện |
| 158 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,8096 | 1m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,2697 | m3 |
| 160 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,6192 | m3 |
| 161 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 18,768 | m2 |
| 162 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,2 | 1m3 |
| 163 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,36 | m3 |
| 164 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,2 | m3 |
| 165 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,3025 | 1m3 |
| 166 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4,4334 | m3 |
| 167 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,528 | m3 |
| 168 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,94 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG KẸP A | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,4 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 161,77 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 29,28 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,19 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 168,0072 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 204,797 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9,46 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 85,3333 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 167,7218 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,1326 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 11,13 | m3 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 88,128 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 88,12 | 1m2 |
| 14 | Mái tôn xốp màu xanh | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 231 | m2 |
| 15 | Tấm úp nóc | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 43,1 | m |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3058 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,305 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,596 | 100m2 |
| 19 | Diềm trần tôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 158,84 | m |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,19 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 128 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 204,79 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 236,9833 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 204,79 | m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,976 | 100m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 167,3598 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 194,2868 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 21,66 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 64,768 | m2 |
| 30 | Hàn lại song sắt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14 | cái |
| 31 | Thay bản lề cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 64 | cái |
| 32 | Khoá cửa đi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 64,768 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 29,28 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,2 | m2 |
| 36 | Hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,2 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 130 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7 | bảng |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7 | hộp |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 9 | cái |
| 54 | Tủ điện bằng tôn dựng atomát tổng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 55 | Dây thép tráng kẽm d3,5 treo cáp đầu vào | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30 | m |
| 56 | Xà đón điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 57 | Băng dính điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cuộn |
| 58 | Đinh vít + nở nhựa các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 220 | cái |
| 59 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1,2931 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 69,12 | m2 |
| 61 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1549 | m3 |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,9204 | m3 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 56,382 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 67,776 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 130,87 | m2 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,558 | m3 |
| 67 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,558 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,183 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 3,9204 | m3 |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3971 | tấn |
| 71 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3971 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3425 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,3425 | tấn |
| 74 | Tôn xốp màu xanh | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 129,31 | m2 |
| 75 | Tấm úp nóc mái | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 16,7 | m |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1165 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1165 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,704 | 100m2 |
| 79 | Diểm trần tôn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 47,6 | m |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,4066 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,392 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 92,022 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 70,584 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 147,06 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 141,16 | m2 |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,6368 | 100m2 |
| 87 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 101,32 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 34,56 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 34,56 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,72 | m2 |
| 91 | Hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6,72 | m2 |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 70 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 220 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 140 | m |
| 97 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | bảng |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | hộp |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 109 | Tủ điện bằng tôn dựng atomát tổng | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 110 | Dây thép tráng kẽm d3,5 treo cáp đầu vào | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 30 | m |
| 111 | Xà đón điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 112 | Băng dính điện | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 5 | cuộn |
| 113 | Đinh vít + nở nhựa các loại | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 200 | cái |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,729 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,243 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,081 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 118 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,344 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0087 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,0309 | tấn |
| 121 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,32 | m3 |
| 122 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,3296 | m2 |
| 123 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,3296 | m2 |
| 124 | Cột cờ inox gia công sẵn dài 6m | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 125 | Phụ kiện theo cột cờ (bu ly, dây cáp..) | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 126 | Bu lông | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 127 | Bản mã , đế chân cột | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 128 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 14,6 | 1m3 |
| 129 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 8,76 | m3 |
| 130 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 35,04 | m3 |
| 131 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,64 | 1m3 |
| 132 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 2,904 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 19,8 | m2 |
| 134 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,308 | 1m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,1027 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 0,616 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt | 7,14 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có) Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự).Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã hoàn thành vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 3 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 15 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: Thợ nề, thợ cốp pha, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp, thoát nước và các thợ khác có liên quan đến công trình dân dụng.- Tài liệu cần nộp: Bản sao văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | ≥5 kW | 2 |
| 2 | Máy hàn điện 23kW | ≥23KW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | ≥1,7kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250lit | ≥250L | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | ≥1,5KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | ≥1KW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông 0,62kW | ≥0,62kW | 2 |
| 8 | Tời điện 5T | ≥5T | 2 |
| 9 | Ô tô 5T | ≥5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi