Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672006-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220671923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 16:16:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,061,635,794 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có) Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự).Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã hoàn thành vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: Thợ nề, thợ cốp pha, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp, thoát nước và các thợ khác có liên quan đến công trình dân dụng.- Tài liệu cần nộp: Bản sao văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Trường PTDTBT Tiểu học Minh Sơn, huyện Bắc Mê. Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học các Điểm trường Kho Là, Kẹp A, Kẹp B, Lũng Vầy và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5 , địa chỉ: Tổ 2, Phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Trường PTDTBT tiểu học Minh Sơn. Địa chỉ: thôn Ngọc Trì, xã Minh Sơn, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế - lập BC KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Việt Tiến; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Bắc Mê. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng số 5; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Bắc Mê


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5 , địa chỉ: Tổ 2, Phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Trường PTDTBT tiểu học Minh Sơn. Địa chỉ: thôn Ngọc Trì, xã Minh Sơn, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường PTDTBT tiểu học Minh Sơn. Địa chỉ: thôn Ngọc Trì, xã Minh Sơn, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Ngọc Huấn – Hiệu trưởng; Trường PTDTBT tiểu học Minh Sơn. Địa chỉ: thôn Ngọc Trì, xã Minh Sơn, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Đặng Ngọc Huấn – Hiệu trưởng; Trường PTDTBT tiểu học Minh Sơn. Địa chỉ: thôn Ngọc Trì, xã Minh Sơn, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG THÔN KẸP B
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,07100m2
2Tháo dỡ trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt202,41m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8455tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt37,56m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,158m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt243,8912m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt172,1195m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,7786m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt178,2896m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt209,935m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,0737m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,07m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,07m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6138m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,229m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,888m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,881m2
18Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7591tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,759tấn
20Tôn lợp chống nóng AZ150 dày 0,45mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt297m2
21Tấm úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt49,7m
22Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3866tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,386tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,9962100m2
25Diềm trần tônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt200,68m
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,16m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt243,89m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt172,119m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt398,5772m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt245,8843m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,1872100m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt209,935m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt243,745m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,564m3
35Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0594100m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt83,104m2
37Hàn lại song sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cửa
38Thay bản lề cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt82cái
39Khoá cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt83,1041m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt37,56m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,96m2
43Hoa sắt cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,96m2
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt150m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt350m
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt240m
49Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9bảng
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
52Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13cái
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18bộ
56Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3bộ
57Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
58Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9hộp
59Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
60Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
61Tủ điện bằng tôn dựng atomát tổngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1tủ
62Dây thép tráng kẽm d3,5 treo cáp đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30m
63Xà đón điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
64Băng dính điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cuộn
65Đinh vít + nở nhựa các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt240cái
66Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,06m3
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,2m3
68Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0353100m2
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6751m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,225m3
71Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,584m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,48m2
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2161m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,216m3
75Gia công lan canTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2514tấn
76Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt27,9m2
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7291m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,243m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,081m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0264100m2
81Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,344m3
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0087tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0309tấn
84Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,32m3
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,3296m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,3296m2
87Cột cờ inox gia công sẵn dài 6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
88Phụ kiện theo cột cờ (bu ly, dây cáp..)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
89Bu lôngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
90Bản mã , đế chân cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
B HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG THÔN LŨNG VẦY
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,07100m2
2Tháo dỡ trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt202,41m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8455tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt37,56m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,97m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt174,208m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt245,885m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,97m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt174,2m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt209,935m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,0087m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,008m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,008m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6138m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,229m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,888m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,881m2
18Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7591tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,759tấn
20Mái tôn xốp màu xanhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt297m2
21Tấm úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt49,7m
22Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3866tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,386tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,9962100m2
25Diềm trần tônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt200,68m
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt17,94m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt174,2m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt245,88m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt398,5m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt245,88m2
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,1872100m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt209,935m2
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt243,745m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,422m3
35Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0425100m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt83,104m2
37Hàn lại song sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18cái
38Thay bản lề cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt82cái
39Khoá cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt45,5441m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt75,12m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,96m2
43Hoa sắt cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,96m2
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt150m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt350m
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt240m
49Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9bảng
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3cái
51Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
52Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt13cái
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18bộ
56Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3bộ
57Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
58Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9hộp
59Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
60Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12cái
61Tủ điện bằng tôn dựng atomát tổngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1tủ
62Dây thép tráng kẽm d3,5 treo cáp đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30m
63Xà đón điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
64Băng dính điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cuộn
65Đinh vít + nở nhựa các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt240cái
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7m3
67Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,91m3
68Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,8m3
69Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,5m3
70Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,5m3
71Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,5m3
72Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,045100m2
73Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,68m3
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15,6m3
75Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt76,4251m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,4833m3
77Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50,97m3
78Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50,97m3
79Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt50,97m3
80Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6325m3
81Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt26m3
82Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt39,51m3
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,28100m
84Gia công lan canTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1172tấn
85Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt25,2m2
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7291m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,243m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,081m3
89Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0264100m2
90Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,344m3
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0087tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0309tấn
93Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,32m3
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,3296m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,3296m2
96Cột cờ inox gia công sẵn dài 6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
97Phụ kiện theo cột cờ (bu ly, dây cáp..)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
98Bu lôngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
99Bản mã , đế chân cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
100Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3241m3
101Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,63m3
102Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt54,092m2
C HẠNG MỤC: ĐIỂM TRUONG KHO LA
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,7034100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2462tấn
3Tháo dỡ trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt91,06m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,6m2
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6002m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt204,232m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt167,375m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt95,9657m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt117,43m2
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3281m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,2958m3
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,295m3
13Phá dỡ móng đáTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,72m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,72m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0937tấn
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8906m3
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2221tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2221tấn
19Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4269tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4269tấn
21Tôn lợp chống nóng AZ150 dày 0,45mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt170,34m2
22Tấm úp nóc máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,7m
23Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1428tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1429tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9106100m2
26Phào trần tônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt77,8m
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4066m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,392m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt205,3255m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt182,687m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt291,76m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt182,67m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,768100m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt117,43m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt136,1831m2
36Cửa nhôm hệ Việt PhápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,6m2
37Phụ kiện cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5bộ
38Phụ kiện cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5bộ
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,4m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,41m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,7m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3384m3
44Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0525tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0068100m2
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt201 cấu kiện
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt240m
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt140m
52Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5bảng
53Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
55Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10bộ
59Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
60Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
61Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5hộp
62Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
63Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
64Tủ điện bằng tôn dựng atomát tổngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1tủ
65Dây thép tráng kẽm d3,5 treo cáp đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30m
66Xà đón điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
67Băng dính điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cuộn
68Đinh vít + nở nhựa các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt220cái
69Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,7034100m2
70Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2462tấn
71Tháo dỡ trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt91,06m2
72Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,6m2
73Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8906m3
74Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt168,504m2
75Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt167,375m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80,6143m2
77Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt117,43m2
78Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6561m3
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,1992m3
80Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,199m3
81Phá dỡ móng đáTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,72m3
82Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,72m3
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0937tấn
84Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,8906m3
85Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4065tấn
86Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4065tấn
87Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4269tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4269tấn
89Tôn xốp màu xanhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt170,34m2
90Tấm úp nóc máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,7m2
91Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1447tấn
92Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1447tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,9222100m2
94Phào trần tônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt66,6m
95Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4066m3
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,392m2
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt170,691m2
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt182,687m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt240,72m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt182,67m2
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,768100m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt118,59m2
103Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt138,8956m2
104Cửa nhôm hệ Việt PhápTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,6m2
105Phụ kiện cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5bộ
106Phụ kiện cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5bộ
107Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,4m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,41m2
109Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,396m3
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,78m2
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,5m2
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt80m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt240m
116Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt140m
117Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5bảng
118Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
119Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
120Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
121Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
122Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
123Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10bộ
124Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
125Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
126Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5hộp
127Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
128Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
129Tủ điện bằng tôn dựng atomát tổngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1Tủ
130Dây thép tráng kẽm d3,5 treo cáp đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30m
131Xà đón điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
132Băng dính điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cuộn
133Đinh vít + nở nhựa các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt220cái
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7291m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,243m3
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,081m3
137Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0264100m2
138Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,344m3
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0087tấn
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0309tấn
141Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,32m3
142Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,3296m2
143Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,3296m2
144Cột cờ inox gia công sẵn dài 6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
145Phụ kiện theo cột cờ (bu ly, dây cáp..)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
146Bu lôngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
147Bản mã , đế chân cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
148Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,1921m3
149Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,064m3
150Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,752m3
151Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,88m3
152Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,52m2
153Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4m2
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4568m3
155Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0709tấn
156Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0091100m2
157Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt271 cấu kiện
158Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,80961m3
159Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2697m3
160Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6192m3
161Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt18,768m2
162Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,21m3
163Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,36m3
164Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,2m3
165Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,30251m3
166Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,4334m3
167Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,528m3
168Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,94m2
D HẠNG MỤC: ĐIỂM TRƯỜNG KẸP A
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,4100m2
2Tháo dỡ trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt161,77m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt29,28m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,19m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt168,0072m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt204,797m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9,46m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt85,3333m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt167,7218m2
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,1326m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,13m3
12Cạo rỉ các kết cấu thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt88,128m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt88,121m2
14Mái tôn xốp màu xanhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt231m2
15Tấm úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt43,1m
16Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3058tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,305tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,596100m2
19Diềm trần tônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt158,84m
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,19m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt128m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt204,79m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt236,9833m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt204,79m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,976100m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt167,3598m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt194,2868m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21,66m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt64,768m2
30Hàn lại song sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14cái
31Thay bản lề cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt64cái
32Khoá cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt64,7681m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt29,28m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,2m2
36Hoa sắt cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,2m2
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt130m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt300m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt200m
42Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7bảng
43Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7cái
45Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10cái
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7cái
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14bộ
49Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
50Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7cái
51Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7hộp
52Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7cái
53Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt9cái
54Tủ điện bằng tôn dựng atomát tổngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
55Dây thép tráng kẽm d3,5 treo cáp đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30m
56Xà đón điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
57Băng dính điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cuộn
58Đinh vít + nở nhựa các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt220cái
59Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,2931m2
60Tháo dỡ trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt69,12m2
61Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1549m3
62Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,9204m3
63Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt56,382m2
64Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt67,776m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt130,87m2
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,558m3
67Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,558m3
68Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,183m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,9204m3
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3971tấn
71Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3971tấn
72Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3425tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3425tấn
74Tôn xốp màu xanhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt129,31m2
75Tấm úp nóc máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,7m
76Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1165tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1165tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,704100m2
79Diểm trần tônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt47,6m
80Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4066m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,392m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt92,022m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt70,584m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt147,06m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt141,16m2
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6368100m2
87Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt101,32m2
88Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,56m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,561m2
90Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,72m2
91Hoa sắt cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,72m2
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt40m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt70m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt220m
96Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt140m
97Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bảng
98Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2cái
99Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
100Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8cái
101Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
102Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8bộ
104Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
105Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
106Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4hộp
107Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
108Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
109Tủ điện bằng tôn dựng atomát tổngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
110Dây thép tráng kẽm d3,5 treo cáp đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30m
111Xà đón điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
112Băng dính điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cuộn
113Đinh vít + nở nhựa các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt200cái
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,7291m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,243m3
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,081m3
117Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0264100m2
118Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,344m3
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0087tấn
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0309tấn
121Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,32m3
122Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,3296m2
123Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,3296m2
124Cột cờ inox gia công sẵn dài 6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
125Phụ kiện theo cột cờ (bu ly, dây cáp..)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
126Bu lôngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4cái
127Bản mã , đế chân cộtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
128Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,61m3
129Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,76m3
130Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt35,04m3
131Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,641m3
132Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,904m3
133Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,8m2
134Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,3081m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1027m3
136Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,616m3
137Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt7,14m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có) Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự).Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã hoàn thành vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
3 Lực lượng công nhân kỹ thuật 15 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: Thợ nề, thợ cốp pha, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp, thoát nước và các thợ khác có liên quan đến công trình dân dụng.- Tài liệu cần nộp: Bản sao văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW ≥5 kW2
2 Máy hàn điện 23kW ≥23KW2
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW ≥1,7kW2
4 Máy trộn bê tông 250lit ≥250L2
5 Máy đầm dùi 1,5kW ≥1,5KW2
6 Máy đầm bàn 1kW ≥1KW2
7 Máy khoan bê tông 0,62kW ≥0,62kW2
8 Tời điện 5T ≥5T2
9 Ô tô 5T ≥5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->