Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671861-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220670794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 16:07:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,032,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.809E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về thi công xây dựng công trình giao công , cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.222.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉhuy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã tham gia thi công xây dựng 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III tương tự kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụTrách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu - đường- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng các tuyến đường giao thông thôn Chỉ Thiện, thôn An Lạc và thôn Lương Trụ xã Đức Thắng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM , địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Thắng (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Đức Thắng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tân Việt Hưng (Địa chỉ: 39 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (Địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tân Việt Hưng (Địa chỉ: 39 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM , địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Thắng (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Đức Thắng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Thắng (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Đức Thắng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Mạnh Tiến - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đức Thắng (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Đức Thắng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) - Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến 1
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT3gốc
3Vận chuyển câyChương V của E-HSMT1chuyến
4Cắt mặt đường cũChương V của E-HSMT2,0510m
5Đào vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,9863100m3
6Đào vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT42,271m3
7Đào khuôn và đào cấp bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,2877100m3
8Đào khuôn và đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT226,6141m3
9Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạngChương V của E-HSMT87,57m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,409100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,409100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,108100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,108100m3/1km
14Xúc trạt thải đường BTXM lên xe vận chuyển đi đổChương V của E-HSMT0,8757100m3
15Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,8757100m3
16Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,8757100m3/1km
17Đắp lề đường và taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,559100m3
18Đất đắp lề đường K90 (50% KL mua mới, 50% KL đắp tận dụng đất đào khuôn đường)Chương V của E-HSMT144,5835m3
19Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT6,3663100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT190,9865m3
21Đệm cát vàng tạo phẳng dày 3cmChương V của E-HSMT38,1953m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT12,7324100m2
23Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngChương V của E-HSMT0,9015100m2
24Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT272,907m3
25Đánh phẳng mặt đường bê tông xi măngChương V của E-HSMT1.388,6m2
26Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT11,64381m3
27Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0934100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,023100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,023100m3/1km
30Ván khuôn móng cọc tiêuChương V của E-HSMT0,2898100m2
31Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT2,3m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT0,1334100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1132tấn
34Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,92m3
35Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quangChương V của E-HSMT15,64m2
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT461 cấu kiện
37Tấm phản chiếuChương V của E-HSMT92cái
38Phá dỡ rãnh nước bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT2,5448m3
39Xúc trạt thải BTXM lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,0254100m3
40Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,0254100m3
41Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,0254100m3/1km
42Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT0,27m3
43Ván khuôn hố ga thămChương V của E-HSMT0,039100m2
44Bê tông móng hố ga thăm,, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,4m3
45Gia công, lắp đặt cốt thép móng ga thăm, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0548tấn
46Lắp đặt móng hố ga thăm bằng máyChương V của E-HSMT1cái
47Láng hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1m2
48Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,6m3
49Trát tường ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,17m2
50Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,21m3
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ gaChương V của E-HSMT0,0312100m2
52Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0105tấn
53Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,37m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,0146100m2
55Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,011tấn
56Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,0238tấn
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCTChương V của E-HSMT1cái
58Đào móng cửa xả bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT7,1311m3
59Đào móng cửa xả bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1664100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1602100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0567100m3
62Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0567100m3/1km
63Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,8100m
64Thi công lớp đá đệm móng tường đầu, tường cánh, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT0,76m3
65Xây sân cống, chân khay bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT3,39m3
66Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT2,64m3
67Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, tải trọng chịu lực HL93Chương V của E-HSMT31 đoạn ống
68Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT12cái
69Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT2mối nối
B Hạng mục 2: Tuyến 2
1Cắt mặt đường cũChương V của E-HSMT1,95610m
2Đào vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,0118100m3
3Đào vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT129,0781m3
4Đào khuôn và đào cấp bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,1125100m3
5Đào khuôn và đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT176,2471m3
6Phá dỡ mặt đường BTXM cũChương V của E-HSMT37,7m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,3026100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,3026100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,589100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,589100m3/1km
11Xúc trạt thải đường BTXM lên xe vận chuyển đi đổChương V của E-HSMT0,377100m3
12Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,377100m3
13Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,377100m3/1km
14Đắp lề đường và taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT9,3556100m3
15Đất đắp lề đường K90 (tận dụng 50% đất đào khuôn đường)Chương V của E-HSMT528,5914m3
16Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm nước điện 20kWChương V của E-HSMT25,05ca
17Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT25,05100m
18Mua phên nứa làm thành bờ vâyChương V của E-HSMT250,5m2
19Nhân công lắp đặt phên nứa và nilong làm thành bờ vâyChương V của E-HSMT25,05công
20Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT4,546100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT1,3931100m3
22Đệm cát vàng tạo phẳng dày 3cmChương V của E-HSMT27,28m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT9,0919100m2
24Ván khuôn bê tông mặt đườngChương V của E-HSMT1,1394100m2
25Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT194,5555m3
26Đánh phẳng mặt đường bê tông xi măngChương V của E-HSMT993,96m2
27Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT7,08751m3
28Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0569100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,014100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,014100m3/1km
31Ván khuôn móng cọc tiêuChương V của E-HSMT0,1764100m2
32Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1,4m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT0,0812100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0689tấn
35Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,56m3
36Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quangChương V của E-HSMT9,52m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT281 cấu kiện
38Tấm phản chiếuChương V của E-HSMT56cái
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT8,3549m3
40Xúc trạt thải BTXM lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,0835100m3
41Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,0835100m3
42Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,0835100m3/1km
43Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT9,6751m3
44Đào móng cống bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2258100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT0,1663100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1346100m3
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1346100m3/1km
48Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT9,19100m
49Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT2,37m3
50Xây sân cống, chân khay bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT6,23m3
51Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT4,99m3
52Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, tải trọng chịu lực HL93Chương V của E-HSMT41 đoạn ống
53Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT11cái
54Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT3mối nối
C Hạng mục 3: Tuyến 3
1Đào vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,4469100m3
2Đào vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT104,8651m3
3Đào khuôn và đào cấp bằng máy- Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,3824100m3
4Đào khuôn và đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT230,6731m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,4955100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,4955100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,8567100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,8567100m3/1km
9Đắp lề đường và taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT10,3229100m3
10Đất đắp lề đường K90Chương V của E-HSMT583,2438m3
11Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm nước điện 20kWChương V của E-HSMT33,806ca
12Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT33,806100m
13Mua phên nứa làm thành bờ vâyChương V của E-HSMT338,06m2
14Nhân công lắp đặt phên nứa và nilon làm thành bờ vâyChương V của E-HSMT33,806công
15Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT5,1645100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT1,6909100m3
17Đệm cát vàng tạo phẳng dày 3cmChương V của E-HSMT30,99m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT10,329100m2
19Ván khuôn bê tông mặt đườngChương V của E-HSMT1,3772100m2
20Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT220,728m3
21Đánh phẳng mặt đường bê tông xi măngChương V của E-HSMT1.127,22m2
22Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT8,85941m3
23Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0711100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0175100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0175100m3/1km
26Ván khuôn móng cọc tiêuChương V của E-HSMT0,2205100m2
27Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1,75m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT0,1015100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0861tấn
30Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,7m3
31Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quangChương V của E-HSMT11,9m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT351 cấu kiện
33Tấm phản chiếuChương V của E-HSMT70cái
D Hạng mục 4: Tuyến 4
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT6cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT6gốc
3Vận chuyển câyChương V của E-HSMT1chuyến
4Cắt mặt đường cũChương V của E-HSMT0,3210m
5Đào vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,1239100m3
6Đào vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT48,1651m3
7Đào khuôn và đào cấp bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,2876100m3
8Đào khuôn và đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT183,7561m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,6055100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,6055100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,7005100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,7005100m3/1km
13Đắp lề đường và taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,5216100m3
14Đất đắp lề đường K90Chương V của E-HSMT142,4704m3
15Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT4,4274100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT143,4175m3
17Đệm cát vàng tạo phẳng dày 3cmChương V của E-HSMT26,56m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT8,8548100m2
19Ván khuôn bê tông mặt đườngChương V của E-HSMT1,1806100m2
20Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT187,6975m3
21Đánh phẳng mặt đường bê tông xi măngChương V của E-HSMT956,13m2
22Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT7,84691m3
23Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,063100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0155100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0155100m3/1km
26Ván khuôn móng cọc tiêuChương V của E-HSMT0,1953100m2
27Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1,55m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT0,0899100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0763tấn
30Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,62m3
31Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quangChương V của E-HSMT10,54m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT311 cấu kiện
33Tấm phản chiếuChương V của E-HSMT62cái
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT3,9233m3
35Xúc trạt thải BTXM lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,0392100m3
36Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,0392100m3
37Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,0392100m3/1km
38Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,761m3
39Đào móng cống bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1344100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,075100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1073100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1073100m3/1km
43Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,52100m
44Thi công lớp đá đệm móng tường đầu, tường cánh, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT1,17m3
45Xây sân cống, chân khay bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT1,59m3
46Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT3,85m3
47Đá hộc xếp khanChương V của E-HSMT0,72m3
48Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, tải trọng chịu lực HL93Chương V của E-HSMT21 đoạn ống
49Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT6cái
50Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT1mối nối
E Hạng mục 5: Tuyến 5
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT6cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT6gốc
3Vận chuyển câyChương V của E-HSMT1chuyến
4Cắt mặt đường cũChương V của E-HSMT1,9910m
5Đào vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,2937100m3
6Đào vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT55,4431m3
7Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,1569100m3
8Đào khuôn và đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT135,2971m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT52,33m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,8481100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,8481100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,0536100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,0536100m3/1km
14Xúc trạt thải BTXM lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,5233100m3
15Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,5233100m3
16Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,5233100m3/1km
17Đắp lề đường và taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT4,5285100m3
18Đất đắp lề đường K90Chương V của E-HSMT509,5468m3
19Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm nước điện 20kWChương V của E-HSMT15,37ca
20Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT15,37100m
21Mua phên nứa làm thành bờ vâyChương V của E-HSMT153,7m2
22Nhân công lắp đặt phên nứa và nilong làm thành bờ vâyChương V của E-HSMT15,37công
23Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT4,4411100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT135,2895m3
25Đệm cát vàng tạo phẳng dày 3cmChương V của E-HSMT26,65m3
26Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT8,8823100m2
27Ván khuôn bê tông mặt đườngChương V của E-HSMT0,5926100m2
28Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT185,696m3
29Đánh phẳng mặt đường bê tông xi măngChương V của E-HSMT941,87m2
30Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,56881m3
31Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0447100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,011100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,011100m3/1km
34Ván khuôn móng cọc tiêuChương V của E-HSMT0,1386100m2
35Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1,1m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT0,0638100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0541tấn
38Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,44m3
39Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quangChương V của E-HSMT7,48m2
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT221 cấu kiện
41Tấm phản chiếuChương V của E-HSMT44cái
42Phá dỡ rãnh nước bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT35,511m3
43Xúc trạt thải BTXM lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,3551100m3
44Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,3551100m3
45Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,3551100m3/1km
46Đào móng rãnh bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,8273100m3
47Đào rãnh thoát nước bằng thủ công- Cấp đất IIChương V của E-HSMT35,4541m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0465100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,1818100m3
50Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,1818100m3/1km
51Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT12,2832m3
52Bê tông móng rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT17,7424m3
53Ván khuôn móng rãnhChương V của E-HSMT0,4094100m2
54Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT23,2016m3
55Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT131,0208m2
56Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT54,592m2
57Bê tông cổ rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT6,0051m3
58Ván khuôn cổ rãnhChương V của E-HSMT0,5459100m2
59Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,545tấn
60Bê tông nắp rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT20,472m3
61Ván khuôn thành nắp rãnhChương V của E-HSMT0,4913100m2
62Ván khuôn đáy tấm đan rãnh đổ tại chỗChương V của E-HSMT0,6824100m2
63Lắp dựng cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,0932tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,797tấn
65Đào móng hố ga bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,069100m3
66Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,9581m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,03100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0986100m3
69Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0986100m3/1km
70Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT3,23m3
71Ván khuôn móng hố ga lắngChương V của E-HSMT0,0607100m2
72Bê tông đáy hố ga lắng, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1,39m3
73Ván khuôn hố ga thămChương V của E-HSMT0,312100m2
74Bê tông móng hố ga thăm,, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,2m3
75Gia công, lắp đặt cốt thép móng ga thăm, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,4384tấn
76Lắp đặt móng hố ga thămChương V của E-HSMT8cái
77Láng hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT8m2
78Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,6m3
79Trát tường ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT39,46m2
80Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,2m3
81Ván khuôn cổ gaChương V của E-HSMT0,2936100m2
82Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1204tấn
83Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,79m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,1966100m2
85Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1726tấn
86Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,2546tấn
87Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCTChương V của E-HSMT27cái
F Hạng mục 6: Tuyến 6
1Đào khuôn và đào cấp bằng máy - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,16100m3
2Đào khuôn và đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT49,7161m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT66,34m3
4Xúc đất đào khuôn lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT165,72m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,6572100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT1,6572100m3/1km
7Xúc mặt đường cũ, rãnh cũ lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT66,34m3
8Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,6634100m3
9Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,6634100m3/1km
10Đắp lề đường và taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0144100m3
11Đất đắp lề đường K90Chương V của E-HSMT1,6272m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,7783100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT148,1833m3
14Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngChương V của E-HSMT15,67810m2
15Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngChương V của E-HSMT35,56610m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT5,1244100m2
17Lưới sợi thủy tinh chống nứt phản ảnhChương V của E-HSMT192,89m2
18Phá dỡ rãnh nước bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT62,1384m3
19Xúc trạt thải BTXM lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,6214100m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,6214100m3
21Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,6214100m3/1km
22Đào móng rãnh bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,9794100m3
23Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, - Cấp đất IIChương V của E-HSMT41,6731m3
24Đắp cát hoàn trả hố móngChương V của E-HSMT16,52m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,3891100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,3891100m3/1km
27Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT13,2058m3
28Bê tông móng rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT18,6959m3
29Ván khuôn móng rãnhChương V của E-HSMT0,4451100m2
30Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT31,3379m3
31Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT172,1208m2
32Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT59,352m2
33Bê tông cổ rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT11,4253m3
34Ván khuôn cổ rãnhChương V của E-HSMT1,4838100m2
35Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,7804tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT1,7123tấn
37Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,6974100m2
38Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT13,3542m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT1491cấu kiện
40Làm lớp đá đệm móng rãnh , ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT0,477m3
41Ván khuôn khuôn rãnhChương V của E-HSMT0,1717100m2
42Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,1783m3
43Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1018tấn
44Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1357tấn
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,0249100m2
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0599tấn
47Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,4675m3
48Đào móng hố ga bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0643100m3
49Đào móng hố ga bằng thủ công- Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,7541m3
50Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0223100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0918100m3
52Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0918100m3/1km
53Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT2,15m3
54Ván khuôn hố ga thămChương V của E-HSMT0,312100m2
55Bê tông móng hố ga thăm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,2m3
56Gia công, lắp đặt cốt thép móng ga thăm, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,4384tấn
57Lắp đặt móng hố ga thămChương V của E-HSMT8cái
58Láng mương cáp, mương rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT8m2
59Xây hố ga thăm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,87m3
60Trát tường ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT23,68m2
61Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,32m3
62Ván khuôn cổ gaChương V của E-HSMT0,2064100m2
63Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0816tấn
64Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,28m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT8,96100m2
66Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0078tấn
67Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,2456tấn
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCTChương V của E-HSMT8cái
69Bê tông cổ ga, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,93m3
70Ván khuôn cổ gaChương V của E-HSMT0,0468100m2
71Bộ nắp ga thu thăm kết hợp compposite kích thước khung 920x750mm, kích thước nắp 700x600mmChương V của E-HSMT8cái
72Lắp dựng tấm nắp comppositeChương V của E-HSMT81 cấu kiện
73Cắt mặt đường cũChương V của E-HSMT1,5910m
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,9646m3
75Đào móng rãnh bằng máy - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0848100m3
76Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,121m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1156100m3
78Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5kmChương V của E-HSMT0,1156100m3/1km
79Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,053100m3
80Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT2,067m3
81Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT0,1378100m2
82Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT0,1378100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.809E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về thi công xây dựng công trình giao công , cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.222.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉhuy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã tham gia thi công xây dựng 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III tương tự kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.32
2 Cán bộ phụTrách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu - đường- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác21
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất 1
2 Máy đào Công suất 1
3 Máy đầm bàn Công suất >=1 kW2
4 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 3
6 Máy khoan Công suất >=1,5kW2
7 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít2
8 Máy trộn vữa Dung tích 1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng 2
10 Máy lu bánh thép Trọng lượng 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->