Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220670794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 16:07:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,032,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.809E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về thi công xây dựng công trình giao công , cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.222.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉhuy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã tham gia thi công xây dựng 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III tương tự kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụTrách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu - đường- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng các tuyến đường giao thông thôn Chỉ Thiện, thôn An Lạc và thôn Lương Trụ xã Đức Thắng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đức Thắng (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Đức Thắng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Mạnh Tiến - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đức Thắng (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Đức Thắng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) - Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến 1 | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 3 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây | Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 4 | Cắt mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 2,05 | 10m |
| 5 | Đào vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,9863 | 100m3 |
| 6 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 42,27 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn và đào cấp bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,2877 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn và đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 226,614 | 1m3 |
| 9 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 87,57 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,409 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,409 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,108 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,108 | 100m3/1km |
| 14 | Xúc trạt thải đường BTXM lên xe vận chuyển đi đổ | Chương V của E-HSMT | 0,8757 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,8757 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,8757 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp lề đường và taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,559 | 100m3 |
| 18 | Đất đắp lề đường K90 (50% KL mua mới, 50% KL đắp tận dụng đất đào khuôn đường) | Chương V của E-HSMT | 144,5835 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 6,3663 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 190,9865 | m3 |
| 21 | Đệm cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 38,1953 | m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 12,7324 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,9015 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 272,907 | m3 |
| 25 | Đánh phẳng mặt đường bê tông xi măng | Chương V của E-HSMT | 1.388,6 | m2 |
| 26 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 11,6438 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0934 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3/1km |
| 30 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,2898 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,1334 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1132 | tấn |
| 34 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 35 | Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang | Chương V của E-HSMT | 15,64 | m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 46 | 1 cấu kiện |
| 37 | Tấm phản chiếu | Chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 38 | Phá dỡ rãnh nước bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 2,5448 | m3 |
| 39 | Xúc trạt thải BTXM lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,0254 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,0254 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,0254 | 100m3/1km |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 43 | Ván khuôn hố ga thăm | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng hố ga thăm,, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng ga thăm, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0548 | tấn |
| 46 | Lắp đặt móng hố ga thăm bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Láng hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 48 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 49 | Trát tường ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,17 | m2 |
| 50 | Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0146 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 56 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0238 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Đào móng cửa xả bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 7,131 | 1m3 |
| 59 | Đào móng cửa xả bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1664 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1602 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0567 | 100m3/1km |
| 63 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng tường đầu, tường cánh, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 65 | Xây sân cống, chân khay bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 66 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, tải trọng chịu lực HL93 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 68 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| B | Hạng mục 2: Tuyến 2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 1,956 | 10m |
| 2 | Đào vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,0118 | 100m3 |
| 3 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 129,078 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn và đào cấp bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,1125 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn và đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 176,247 | 1m3 |
| 6 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ | Chương V của E-HSMT | 37,7 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,3026 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,3026 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,589 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,589 | 100m3/1km |
| 11 | Xúc trạt thải đường BTXM lên xe vận chuyển đi đổ | Chương V của E-HSMT | 0,377 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,377 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông phá dỡ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,377 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp lề đường và taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 9,3556 | 100m3 |
| 15 | Đất đắp lề đường K90 (tận dụng 50% đất đào khuôn đường) | Chương V của E-HSMT | 528,5914 | m3 |
| 16 | Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm nước điện 20kW | Chương V của E-HSMT | 25,05 | ca |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 25,05 | 100m |
| 18 | Mua phên nứa làm thành bờ vây | Chương V của E-HSMT | 250,5 | m2 |
| 19 | Nhân công lắp đặt phên nứa và nilong làm thành bờ vây | Chương V của E-HSMT | 25,05 | công |
| 20 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,546 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 1,3931 | 100m3 |
| 22 | Đệm cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 27,28 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 9,0919 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1,1394 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 194,5555 | m3 |
| 26 | Đánh phẳng mặt đường bê tông xi măng | Chương V của E-HSMT | 993,96 | m2 |
| 27 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 7,0875 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0569 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m3/1km |
| 31 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,1764 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,0812 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 35 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 36 | Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang | Chương V của E-HSMT | 9,52 | m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 38 | Tấm phản chiếu | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 8,3549 | m3 |
| 40 | Xúc trạt thải BTXM lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,0835 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,0835 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,0835 | 100m3/1km |
| 43 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9,675 | 1m3 |
| 44 | Đào móng cống bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2258 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,1663 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1346 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1346 | 100m3/1km |
| 48 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9,19 | 100m |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 50 | Xây sân cống, chân khay bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 6,23 | m3 |
| 51 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 4,99 | m3 |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, tải trọng chịu lực HL93 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 54 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| C | Hạng mục 3: Tuyến 3 | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,4469 | 100m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 104,865 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn và đào cấp bằng máy- Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,3824 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn và đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 230,673 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,4955 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,4955 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,8567 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,8567 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp lề đường và taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 10,3229 | 100m3 |
| 10 | Đất đắp lề đường K90 | Chương V của E-HSMT | 583,2438 | m3 |
| 11 | Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm nước điện 20kW | Chương V của E-HSMT | 33,806 | ca |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 33,806 | 100m |
| 13 | Mua phên nứa làm thành bờ vây | Chương V của E-HSMT | 338,06 | m2 |
| 14 | Nhân công lắp đặt phên nứa và nilon làm thành bờ vây | Chương V của E-HSMT | 33,806 | công |
| 15 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 5,1645 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 1,6909 | 100m3 |
| 17 | Đệm cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 30,99 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 10,329 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1,3772 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 220,728 | m3 |
| 21 | Đánh phẳng mặt đường bê tông xi măng | Chương V của E-HSMT | 1.127,22 | m2 |
| 22 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 8,8594 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0711 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0175 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0175 | 100m3/1km |
| 26 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,2205 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,1015 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 30 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 31 | Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang | Chương V của E-HSMT | 11,9 | m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 cấu kiện |
| 33 | Tấm phản chiếu | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| D | Hạng mục 4: Tuyến 4 | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 6 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây | Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 4 | Cắt mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 10m |
| 5 | Đào vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,1239 | 100m3 |
| 6 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 48,165 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn và đào cấp bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,2876 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn và đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 183,756 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,6055 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,6055 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,7005 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,7005 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp lề đường và taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,5216 | 100m3 |
| 14 | Đất đắp lề đường K90 | Chương V của E-HSMT | 142,4704 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,4274 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 143,4175 | m3 |
| 17 | Đệm cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 26,56 | m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 8,8548 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1,1806 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 187,6975 | m3 |
| 21 | Đánh phẳng mặt đường bê tông xi măng | Chương V của E-HSMT | 956,13 | m2 |
| 22 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 7,8469 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0155 | 100m3/1km |
| 26 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,1953 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,0899 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 30 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 31 | Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang | Chương V của E-HSMT | 10,54 | m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 31 | 1 cấu kiện |
| 33 | Tấm phản chiếu | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 3,9233 | m3 |
| 35 | Xúc trạt thải BTXM lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,0392 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,0392 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,0392 | 100m3/1km |
| 38 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1m3 |
| 39 | Đào móng cống bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1344 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1073 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1073 | 100m3/1km |
| 43 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,52 | 100m |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng tường đầu, tường cánh, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 45 | Xây sân cống, chân khay bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 46 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 47 | Đá hộc xếp khan | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, tải trọng chịu lực HL93 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 1 | mối nối |
| E | Hạng mục 5: Tuyến 5 | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 6 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây | Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 4 | Cắt mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 1,99 | 10m |
| 5 | Đào vét hữu cơ bằng máy - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,2937 | 100m3 |
| 6 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 55,443 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,1569 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn và đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 135,297 | 1m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 52,33 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,8481 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,8481 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,0536 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,0536 | 100m3/1km |
| 14 | Xúc trạt thải BTXM lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,5233 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,5233 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,5233 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp lề đường và taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,5285 | 100m3 |
| 18 | Đất đắp lề đường K90 | Chương V của E-HSMT | 509,5468 | m3 |
| 19 | Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm nước điện 20kW | Chương V của E-HSMT | 15,37 | ca |
| 20 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 15,37 | 100m |
| 21 | Mua phên nứa làm thành bờ vây | Chương V của E-HSMT | 153,7 | m2 |
| 22 | Nhân công lắp đặt phên nứa và nilong làm thành bờ vây | Chương V của E-HSMT | 15,37 | công |
| 23 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,4411 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 135,2895 | m3 |
| 25 | Đệm cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 26,65 | m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 8,8823 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,5926 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 185,696 | m3 |
| 29 | Đánh phẳng mặt đường bê tông xi măng | Chương V của E-HSMT | 941,87 | m2 |
| 30 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,5688 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0447 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3/1km |
| 34 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,1386 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,0638 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 38 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 39 | Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang | Chương V của E-HSMT | 7,48 | m2 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 cấu kiện |
| 41 | Tấm phản chiếu | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 42 | Phá dỡ rãnh nước bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 35,511 | m3 |
| 43 | Xúc trạt thải BTXM lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,3551 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,3551 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,3551 | 100m3/1km |
| 46 | Đào móng rãnh bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,8273 | 100m3 |
| 47 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công- Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 35,454 | 1m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0465 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,1818 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,1818 | 100m3/1km |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 12,2832 | m3 |
| 52 | Bê tông móng rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,7424 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,4094 | 100m2 |
| 54 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,2016 | m3 |
| 55 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 131,0208 | m2 |
| 56 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 54,592 | m2 |
| 57 | Bê tông cổ rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,0051 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,5459 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,545 | tấn |
| 60 | Bê tông nắp rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20,472 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thành nắp rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,4913 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn đáy tấm đan rãnh đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 0,6824 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,0932 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,797 | tấn |
| 65 | Đào móng hố ga bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 66 | Đào móng hố ga bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,958 | 1m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0986 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0986 | 100m3/1km |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng hố ga lắng | Chương V của E-HSMT | 0,0607 | 100m2 |
| 72 | Bê tông đáy hố ga lắng, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 73 | Ván khuôn hố ga thăm | Chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng hố ga thăm,, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng ga thăm, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4384 | tấn |
| 76 | Lắp đặt móng hố ga thăm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Láng hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 78 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,6 | m3 |
| 79 | Trát tường ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 39,46 | m2 |
| 80 | Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,2936 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1204 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,79 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,1966 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1726 | tấn |
| 86 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2546 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| F | Hạng mục 6: Tuyến 6 | |||
| 1 | Đào khuôn và đào cấp bằng máy - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,16 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn và đào cấp bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 49,716 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 66,34 | m3 |
| 4 | Xúc đất đào khuôn lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 165,72 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,6572 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 1,6572 | 100m3/1km |
| 7 | Xúc mặt đường cũ, rãnh cũ lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 66,34 | m3 |
| 8 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,6634 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,6634 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp lề đường và taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 11 | Đất đắp lề đường K90 | Chương V của E-HSMT | 1,6272 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,7783 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 148,1833 | m3 |
| 14 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Chương V của E-HSMT | 15,678 | 10m2 |
| 15 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Chương V của E-HSMT | 35,566 | 10m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 5,1244 | 100m2 |
| 17 | Lưới sợi thủy tinh chống nứt phản ảnh | Chương V của E-HSMT | 192,89 | m2 |
| 18 | Phá dỡ rãnh nước bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 62,1384 | m3 |
| 19 | Xúc trạt thải BTXM lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,6214 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,6214 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,6214 | 100m3/1km |
| 22 | Đào móng rãnh bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,9794 | 100m3 |
| 23 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 41,673 | 1m3 |
| 24 | Đắp cát hoàn trả hố móng | Chương V của E-HSMT | 16,52 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,3891 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,3891 | 100m3/1km |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 13,2058 | m3 |
| 28 | Bê tông móng rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 18,6959 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,4451 | 100m2 |
| 30 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,3379 | m3 |
| 31 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 172,1208 | m2 |
| 32 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 59,352 | m2 |
| 33 | Bê tông cổ rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,4253 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,4838 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7804 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,7123 | tấn |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,6974 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,3542 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 149 | 1cấu kiện |
| 40 | Làm lớp đá đệm móng rãnh , ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,477 | m3 |
| 41 | Ván khuôn khuôn rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,1717 | 100m2 |
| 42 | Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,1783 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1018 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1357 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0249 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4675 | m3 |
| 48 | Đào móng hố ga bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0643 | 100m3 |
| 49 | Đào móng hố ga bằng thủ công- Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,754 | 1m3 |
| 50 | Đắp cát hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0918 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0918 | 100m3/1km |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 54 | Ván khuôn hố ga thăm | Chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng hố ga thăm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng ga thăm, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4384 | tấn |
| 57 | Lắp đặt móng hố ga thăm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 59 | Xây hố ga thăm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,87 | m3 |
| 60 | Trát tường ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,68 | m2 |
| 61 | Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,2064 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 8,96 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 67 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2456 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 71 | Bộ nắp ga thu thăm kết hợp compposite kích thước khung 920x750mm, kích thước nắp 700x600mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp dựng tấm nắp compposite | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 73 | Cắt mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 1,59 | 10m |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,9646 | m3 |
| 75 | Đào móng rãnh bằng máy - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0848 | 100m3 |
| 76 | Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,12 | 1m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1156 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT | 0,1156 | 100m3/1km |
| 79 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 80 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 2,067 | m3 |
| 81 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,1378 | 100m2 |
| 82 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 0,1378 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.809E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về thi công xây dựng công trình giao công , cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.222.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉhuy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã tham gia thi công xây dựng 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III tương tự kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụTrách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu - đường- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất | 1 |
| 2 | Máy đào | Công suất | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất >=1 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng | 3 |
| 6 | Máy khoan | Công suất >=1,5kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi