Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Nền, mặt đường, công trình và san nền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665529-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục: Nền, mặt đường, công trình và san nền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (từ nguồn khai thác quỹ đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 16:07:00 đến ngày 2022-07-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,171,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5474E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.434E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo; + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công- dự toán; Quy mô như sau: Hợp đồng có giá trị tối Quy mô như sau: Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên, giá trị tối thiểu là 30,656 tỷ VND. Đồng thời, mỗi hợp đồng phải có các hạng mục công việc: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, bó vỉa, vỉa hè, thoát nước, san nền và cây xanh.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30,656 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61,312 tỷ VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.656.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.312.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ≥ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cáp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 30,656 tỷ VND, trong đó phải có các hạng mục công việc: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, bó vỉa, vỉa hè, thoát nước, san nền và cây xanh.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (ngành cầu đường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên,trong đó phải có các hạng mục công việc: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, bó vỉa, vỉa hè, thoát nước, san nền và cây xanh. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (ngành cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ở vị trí cấp thoát, nước ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng. Đã phụ trách trắc đạc công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.Đã phụ làm phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc giao thông cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực; Giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua bán, …) hoặc hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê, kèm theo giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san công suất ≥ 110,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung ≥25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải nhựa công suất ≥ 130,0CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục: Nền, mặt đường, công trình và san nền Khu dân cư - tái định cư đường dẫn vào cầu Kỳ Phú 12 (giai đoạn 3) mở rộng 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (từ nguồn khai thác quỹ đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3838027 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ, số 70 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3838027. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 70 Hùng Vương, phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường, đào vét hữu cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 129,562 | 100M3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào nền, khuôn đường qua san nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 129,562 | 100M3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 601,831 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 45,979 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát hạt trung K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 45,369 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 35,95 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 35,95 | 100m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 23,053 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 92,375 | 100m2 |
| 10 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường pha dầu, TC 1.0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 92,375 | 100m2 |
| B | BÓ VỈA, VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY, CÂY XANH | |||
| 1 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 110,571 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 155,201 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa thẳng bằng dầm BT giả đá M250, KT 20x12x100cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2.010 | m |
| 4 | Lát gạch Terrazzo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6.820,705 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6.820,7045 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 343,81 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Bó vỉa, hố ga..) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9,555 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 164,5 | m3 |
| 9 | Xúc gạch lẫn bê tông (đập bỏ) lên phương tiện và vận chuyển đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 26,005 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng <=75kg (thành hố trồng cây) BT M250 (KT 120x10x20cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1.104 | 1cấu kiện |
| 11 | Trồng và bảo dưỡng cây Lộc Vừng, ĐK18-20cm; cao 4-5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 276 | cây |
| 12 | Đắp đất hữu cơ trồng cây xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 138 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 318 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 248 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 54 | 1 đoạn ống |
| 4 | Làm mối nối ống cống D80cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 42 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 40 | 1 đoạn ống |
| 6 | Làm mối nối ống cống D100cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8 | mối nối |
| 7 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 375,357 | m3 |
| 8 | Bê tông đan mương đổ tại chổ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 14,566 | m3 |
| 9 | Cốt thép đan mương d=6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,284 | tấn |
| 10 | Cốt thép đan mương d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,758 | tấn |
| 11 | Bê tông thân mương M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 89,627 | m3 |
| 12 | Bê tông móng mương M150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 36,414 | m3 |
| 13 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 18,207 | m3 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 26,488 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 14,965 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan d=6-8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,68 | tấn |
| 17 | Cốt thép đan hố ga d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,346 | tấn |
| 18 | Thép niềng tấm đan, hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 20,506 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 224 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bê tông xà mũ hố ga M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 29,134 | m3 |
| 21 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,633 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,291 | tấn |
| 23 | Bê tông thân hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 206,255 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 58,624 | m3 |
| 25 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 29,312 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm bê tông cửa thu nước bằng BT đúc sẵn cường độ cao, KT tấm 1,0x0,55x0,25m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 112 | cái |
| 27 | Đào móng mương dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,437 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất mương dọc K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,377 | 100m3 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đan cống, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 22,369 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan cống d=6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,111 | tấn |
| 3 | Cốt thép đan cống d=8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,594 | tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,535 | tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,204 | tấn |
| 6 | Cốt thép đan cống d=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,257 | tấn |
| 7 | Bê tông xà mũ cống M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12,212 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống M200, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 46,393 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà mũ cống d=6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,172 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà mũ cống d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,692 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà mũ cống d=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,292 | tấn |
| 12 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 18,215 | m3 |
| 13 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 15,764 | m3 |
| 14 | Đắp cát K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,997 | 100m3 |
| 15 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,813 | 100m3 |
| 16 | Bê tông bản giảm tải M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 31,208 | m3 |
| 17 | Cốt thép bản giảm tải d=6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,087 | tấn |
| 18 | Cốt thép bản giảm tải d=8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,877 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản giảm tải d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,879 | tấn |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,127 | 100m3 |
| 21 | Bê tông thân tường đầu M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,098 | m3 |
| 22 | Bê tông móng tường đầu M150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,8123 | m3 |
| 23 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,545 | m3 |
| 24 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,044 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất tường đầu K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,013 | 100m3 |
| 26 | Bê tông thân bậc cấp M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6 | m3 |
| 27 | Bê tông móng bậc M150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 15,9833 | m3 |
| 28 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,062 | m3 |
| 29 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,355 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bậc cấp K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,177 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đan cống, bê tông M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 180,017 | m3 |
| 32 | Quét nhựa đường thân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 287,328 | m2 |
| 33 | Cốt thép cống d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,131 | tấn |
| 34 | Cốt thép cống d<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 18,362 | tấn |
| 35 | Cốt thép cống d>=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,124 | tấn |
| 36 | Bê tông móng đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 19,05 | m3 |
| 37 | Đào móng đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,083 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát K95 bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,535 | 100m3 |
| 39 | Bê tông bản giảm tải M300, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11,76 | m3 |
| 40 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,175 | 100m3 |
| 41 | Cốt thép bản giảm tải d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,067 | tấn |
| 42 | Cốt thép bản giảm tải d<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,207 | tấn |
| 43 | Cốt thép bản giảm tải d>=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,041 | tấn |
| 44 | Bê tông thân tường đầu M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,62 | m3 |
| 45 | Bê tông móng M150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 34,24 | m3 |
| 46 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,42 | m3 |
| 47 | Đào móng đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,2 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất tường đầu K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,147 | 100m3 |
| 49 | Bê tông tường cánh M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 17,96 | m3 |
| 50 | Bê tông móng M150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 14,9 | m3 |
| 51 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánh thượng hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 40,3 | m3 |
| 52 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 11,74 | m3 |
| 53 | Đào móng đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,861 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất tường đầu K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,458 | 100m3 |
| 55 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố thượng hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 29,96 | m3 |
| 56 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay gia cố thượng hạ lưu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9,32 | m3 |
| 57 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 10 | m3 |
| 58 | Đào móng đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,954 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất chân khay K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,654 | 100m3 |
| E | CỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan hố ga d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,346 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,059 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,01 | tấn |
| 5 | Thép niềng đan hố ga, niềng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,799 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 10 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông xà mũ hố ga, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,768 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,202 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,06 | tấn |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 27,552 | m3 |
| 11 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 7,68 | m3 |
| 12 | Xây gạch vữa M75 dày 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 7,5 | m3 |
| 13 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,56 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,565 | 100m |
| F | VẠCH SƠN, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 35,613 | m2 |
| 2 | Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 593,434 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 15 | cái |
| 4 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,62 | m3 |
| 5 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,324 | m3 |
| 6 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,0109 | tấn |
| 7 | Đào đất móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 12,15 | m3 |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất san nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất san nền K85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 810,516 | 100m3 |
| H | KÈ GIA CỐ VÀ HỆ THỐNG LAN CAN AN TOÀN | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 607,189 | m3 |
| 2 | Đá dăm 4x6 đệm mái ta luy dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 19,665 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống D60, l=0,75m/ống nhựa thoát nước mái taluy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,2775 | 100m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật bọc ống nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 305,9 | m2 |
| 5 | Bê tông dầm ngang, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 34,638 | m3 |
| 6 | Vữa lót M100 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8,659 | m3 |
| 7 | Cốt thép d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,078 | tấn |
| 8 | Cốt thép d=6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,634 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm dọc, M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 60,187 | m3 |
| 10 | Vữa lót M100 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 8,598 | m3 |
| 11 | Cốt thép d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,52 | tấn |
| 12 | Cốt thép d=6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,81 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, M150, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 262,404 | m3 |
| 14 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 26,24 | m3 |
| 15 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 9,512 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6,626 | 100m3 |
| 17 | Lan can cảnh báo (Trụ, dây xích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 704,31 | m |
| 18 | Lắp đặt mặt đá Granit bậc cấp bằng Hồ dầu tạo dính bám, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 183,096 | m2 |
| 19 | Bê tông M200 đá 1x2 bậc cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 24,678 | m3 |
| 20 | Cốt thép D8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,613 | tấn |
| 21 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 5,643 | m3 |
| I | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2,525 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D300mm(D315) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,9 | 100m |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 119,7 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 79,817 | m3 |
| 5 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 39,611 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 798 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 28,728 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,646 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,192 | 100m |
| 10 | Nút bịt ống nhựa PVC D114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 64 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 50 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 2 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 0,191 | tấn |
| 14 | Thép niềng đan hố ga, niềng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,517 | tấn |
| 15 | Bê tông M200 đá 1x2 thân hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 29,697 | m3 |
| 16 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 6,624 | m3 |
| 17 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 4,508 | m3 |
| 18 | Láng vữa tạo dốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 32 | m2 |
| 19 | Đào móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 19,451 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 1,638 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật, quyển 2 | 3,52 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,71% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5474E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.434E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo; + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công- dự toán; Quy mô như sau: Hợp đồng có giá trị tối Quy mô như sau: Công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên, giá trị tối thiểu là 30,656 tỷ VND. Đồng thời, mỗi hợp đồng phải có các hạng mục công việc: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, bó vỉa, vỉa hè, thoát nước, san nền và cây xanh.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30,656 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61,312 tỷ VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.656.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.312.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ Đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng ≥ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cáp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 30,656 tỷ VND, trong đó phải có các hạng mục công việc: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, bó vỉa, vỉa hè, thoát nước, san nền và cây xanh.Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (ngành cầu đường) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên,trong đó phải có các hạng mục công việc: Mặt đường bê tông nhựa trên lớp cấp phối đá dăm, bó vỉa, vỉa hè, thoát nước, san nền và cây xanh. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (ngành cấp thoát nước) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã phụ trách kỹ thuật thi công trình xây dựng ở vị trí cấp thoát, nước ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng. Đã phụ trách trắc đạc công trình xây dựng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.Đã phụ làm phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc giao thông cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp (bản gốc hoặc công chứng) biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh được | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | (kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực; Giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua bán, …) hoặc hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê, kèm theo giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)) | 1 |
| 2 | Máy san công suất ≥ 110,0kW | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,2m3 | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥10 tấn | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 2 |
| 5 | Máy lu rung ≥25 tấn | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp 16T | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 7 | Cần cẩu ≥ 10 tấn | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 8 | Máy rải nhựa công suất ≥ 130,0CV | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 5 |
| 10 | Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5 m3 | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥ 110CV | (kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi