Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657099-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220580695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 10:37:00 đến ngày 2022-06-30 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,539,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1309E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.277.000.000 đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị công việc mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.277.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương và Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT ĐTXD công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.277.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng (hoặc tương đương) từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên– Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục Đường dây 0,4KV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm bê tông (hoặc xe bơm bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp công trình Xây dựng nhà lớp học, phòng chức năng và hạng mục phụ trợ mầm non Tân Tiến 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Tiến - Địa chỉ: xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3527.222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,345 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,9137 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,4194 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8961 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (bậc tam cấp, bàn bếp, bàn chia đồ ăn, cửa Phòng kho, bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,875 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (mặt bàn bếp, mặt bàn chia đồ ăn, bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8386 | m3 |
| 8 | Cắt khe quanh seno, ô sàn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,158 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (Dầm seno mái + seno mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3455 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9745 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6652 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5017 | 10m3 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5509 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2033 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1931 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6301 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1361 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1318 | m3 |
| 8 | Bê tông móng (Bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4482 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,211 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0419 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,848 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4037 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đắp nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4775 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5124 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1999 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,612 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1421 | tấn |
| 20 | Bê tông cột (Bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7258 | m3 |
| 21 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D22mm, chiều sâu khoan 30D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Chất kết dính cường độ cao Sikadur 731 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3798 | kg |
| 23 | Ván khuôn bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3318 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5728 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6227 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2055 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm (Bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5249 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,542 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6981 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái (Bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7796 | m3 |
| 31 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7805 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1837 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2393 | tấn |
| 34 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5058 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2681 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1259 | tấn |
| 39 | Bê tông giằng thu hồi, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,203 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2216 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0447 | tấn |
| 42 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1881 | tấn |
| 43 | Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0076 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép Xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0076 | tấn |
| C | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,813 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,573 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22 cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2738 | m3 |
| 4 | Xây bậc cầu thang bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7599 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,5203 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,9755 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,631 | m2 |
| 8 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,08 | m2 |
| 9 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,18 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,3449 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,91 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.187,9423 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.177,01 | m2 |
| 14 | Màng chống thấm WC bằng Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4,0mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane hoặc tương đương và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,6489 | m2 |
| 15 | Láng sênô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,403 | m2 |
| 16 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4543 | m2 |
| 17 | Trát granitô gờ chỉ tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,02 | m |
| 18 | Đá Granit tự nhiên màu đen, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4035 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,4956 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6913 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn phòng vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7909 | m2 |
| 22 | Ôp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,064 | m2 |
| 23 | Ôp chân tường bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,76 | m2 |
| 24 | Gia công lan can cầu thang thép tròn D60, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 25 | Gia công lan can cầu thang bằng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0971 | tấn |
| 26 | Thép bắt tay vịn vào tường 14x14, L=100mm (râu thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0772 | kg |
| 27 | Mũ chụp tay bám inox D60 bắt tay vịn vào nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,811 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0972 | m2 |
| 30 | Gia công lan can hành lang bằng thép tròn D60, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1027 | tấn |
| 31 | Gia công lan can hành lang bằng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2534 | tấn |
| 32 | Thép đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5967 | kg |
| 33 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,676 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4673 | m2 |
| 35 | Gia công khung chậu bàn đá bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| 36 | Lắp dựng khung chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| 37 | Đá Granit tự nhiên màu đen, ốp bàn chậu rửa, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8182 | m2 |
| 38 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,69 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 41 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,291 | m2 |
| 42 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 44 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 45 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,694 | m2 |
| 46 | Gia công sen hoa inox KT: 15x15x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3079 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,45 | m2 |
| 48 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,1451 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng lan can Tay vịn lối lên cửa thông tầng bằng thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | tấn |
| 50 | Nắp tôn bịt cửa thông tầng (lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm, sơn PE, G550/G340 (tấm EC11 (11 sóng), dày 0,45mm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,866 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1 | m |
| D | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng lớp học (Bộ đèn LED Tube T8 TT01 CSLH/20Wx1 6500K hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 2 | Mua + Lắp đặt Đèn LED ốp trần (Đèn LED ốp trần LN05 270/14W SS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 3 | Mua + Lắp đặt Quạt hút âm trần 55W KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Mua + Lắp đặt Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt công tắc xoay chiều chìm tường 1 phím 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Mua + Lắp đặt công tắc chìm tường 1 phím 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt công tắc chìm tường 2 phím 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Mua + Lắp đặt công tắc chìm tường 3 phím 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Mua + Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 10 | Mua + Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu chìm tường 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Mua + Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Mua + Lắp đặt tủ điện chìm tường 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 13 | Mua + Lắp đặt tủ điện chìm tường 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Mua + Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Mua + Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Mua + Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Mua + Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Mua + Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 20 | Mua + Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 21 | Mua + Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 3x35 + 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 22 | Mua + Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 23 | Mua + Lắp đặt cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 24 | Mua + Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 25 | Mua + Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 26 | Mua + Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 27 | Mua + Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 28 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 30 | Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 31 | Mua + Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | hộp |
| 32 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Thanh cài 50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Kéo rải dây chống sét mạ kẽm D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | m |
| 36 | Mua + Lắp đặt hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | sứ |
| 37 | Mũ tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | kg |
| 39 | Mua + Lắp đặt thiết SWITCH 8 cổng chia tín hiệu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 40 | Mua + Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 (gồm đế+ mặt), loại gắn tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt thiết bị mạng. Bộ phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 42 | Mua bộ phát sóng wifi TP-Link TL- WR841N (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 10m |
| 44 | Mua Dây cáp đồng UTP CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454 | m |
| 45 | Mua + Lắp đặt tủ Rack 6U vỏ tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| E | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ và Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (tận dụng bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Mua + Lắp đặt chậu xí bệt (Bàn cầu 2 khối màu trắng C-117VAN hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Mua + Lắp đặt vòi xịt CFV-102A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Mua + Lắp đặt tê thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Mua + Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu bàn đá L-2293V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Mua + Lắp đặt Vòi chậu rửa 1 vòi LFV-20S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Mua + Lắp đặt Si phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Mua + Lắp đặt thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Mua + Lắp đặt giá treo quần áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Mua + Lắp đặt gương soi KF-4560VA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Mua + Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Mua + Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Mua + Lắp đặt kệ để ly đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Mua + Lắp đặt chậu tiểu nam U0230 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Mua + Lắp đặt van nhấn tiểu nam UF-8V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Mua + Lắp đặt Si phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Mua + Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi đồng tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Mua + Lắp đặt phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Mua + Lắp đặt thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Mua + Lắp đặt Si phông thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Mua + Lắp đặt Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 23 | Mua + Lắp đặt mẳt nối kép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Mua + Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L HIGHTECH (2500w) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Mua + Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Sen tắm BFV-17-4C hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Mua + Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 27 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 28 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 29 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 30 | Mua + Lắp đặt ống nhựa nước nóng PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 31 | Mua + Lắp đặt Măng sông ren nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Mua + Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Mua + Lắp đặt Van xoáy nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Mua + Lắp đặt Van xoáy nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Mua + Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Mua + Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Mua + Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Mua + Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 39 | Mua + Lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Mua + Lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Mua + Lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Mua + Lắp đặt Côn nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Mua + Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Mua + Lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Mua + Lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Mua + Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Mua + Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Mua + Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Mua + Lắp đặt Măng sông ren ngoài nhựa u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Mua + Lắp đặt Zắc co ren ngoài nhựa u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Mua + Lắp đặt Van vặn nhựa u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Mua + Lắp đặt Ống nhựa u.PVC D27 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 53 | Mua + Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 55 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 PN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 56 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 57 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 58 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 59 | Mua + Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 60 | Mua + Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 61 | Mua + Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Mua + Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 63 | Mua + Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 64 | Mua + Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Mua + Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Mua + Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Mua + Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Mua + Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Mua + Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Mua + Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D48/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Mua + Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 72 | Mua + Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | Mua + Lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75mm PN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 75 | Mua + Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Mua + Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 78 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 79 | Mua + Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 80 | Mua + Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 81 | Mua + Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 82 | Mua + Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| F | BÀN CHIA ĐỒ ĂN + BÀN BẾP NẤU | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3738 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2645 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt bàn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7632 | m3 |
| 4 | Đá granit màu đen mặt bàn bếp (cả gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,632 | m2 |
| G | TAM CẤP, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1862 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1851 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | m3 |
| 5 | Xây bậc bằng gạchBTKN 6,0x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6006 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1823 | 100m3 |
| H | NHÀ LỚP HỌC - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (tường thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0502 | m3 |
| 4 | Cắt khe quanh seno, ô sàn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,09 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (Dầm seno mái + seno mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6735 | m3 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2016 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7237 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9724 | 10m3 |
| I | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8221 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2354 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6834 | tấn |
| 4 | Bê tông cột (Bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8938 | m3 |
| 5 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D22mm, chiều sâu khoan 30D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Chất kết dính cường độ cao Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8298 | kg |
| 7 | Ván khuôn bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8011 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7289 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8619 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2807 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm (Bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5663 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9675 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6396 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái (Bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,9029 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3774 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1403 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3146 | tấn |
| 18 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4279 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3822 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0963 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2242 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng thu hồi, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0667 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3793 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2854 | tấn |
| 26 | Gia công Xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8648 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép Xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8648 | tấn |
| J | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,9891 | m3 |
| 2 | Xây ốp cột bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,299 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9434 | m3 |
| 4 | Xây cầu thang bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5891 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,4675 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.324,217 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8219 | m2 |
| 8 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,661 | m2 |
| 9 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,11 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,6806 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,42 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.503,8854 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.283,8295 | m2 |
| 14 | Màng chống thấm WC bằng Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4,0mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane hoặc tương đương và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5708 | m2 |
| 15 | Màng chống thấm sê nô mái bằng Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4,0mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane hoặc tương đương và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,424 | m2 |
| 16 | Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,424 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,748 | m2 |
| 18 | Trát granitô gờ chỉ cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3 | m |
| 19 | Đá Granit tự nhiên màu đen, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch Cermic KT: 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498,2824 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn WC bằng gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,188 | m2 |
| 22 | Lát sân bằng gạch KT: 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9784 | m2 |
| 23 | Ốp tường WC bằng gạch Ceramic KT: 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,06 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường bằng gạch Ceramic KT: 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,403 | m2 |
| 25 | Gia công lan can cầu thang tròn D60, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0644 | tấn |
| 26 | Gia công lan can cầu thang thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2662 | tấn |
| 27 | Râu thép 14x14 ngàm trong bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6926 | kg |
| 28 | Thép 15x15,bắt tay vịn với chân đứng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4745 | kg |
| 29 | Mũ chụp tay bám inox D60 bắt tay vịn vào nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6875 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1357 | m2 |
| 32 | Gia công lan can hành lang bằng thép tròn D60, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0566 | tấn |
| 33 | Gia công lan can hành lang bằng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6979 | tấn |
| 34 | Thép đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6959 | kg |
| 35 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,016 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0782 | m2 |
| 37 | Gia công khung chậu rửa bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0353 | tấn |
| 38 | Lắp dựng khung chậu rửa thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0353 | tấn |
| 39 | Đá Granit tự nhiên ốp mặt bếp, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 40 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,08 | m2 |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 42 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 43 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,44 | m2 |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 46 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 47 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,28 | m2 |
| 48 | Gia công hoa sắt inox KT15x15x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,88 | m2 |
| 50 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi) , khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4384 | m2 |
| 51 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,637 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng lan can Tay vịn lối lên cửa thông tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | tấn |
| 53 | Nắp tôn bịt cửa thông tầng (lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm, sơn PE, G550/G340 (tấm EC11 (11 sóng), dày 0,45mm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3534 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,9 | m |
| K | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Mua+ Lắp đặt bộ đèn led chiếu sáng lớp học (bộ đèn LED Tube T8 TT01 CSLH/20Wx1 6500K hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Mua+ Lắp đặt Đèn LED ốp trần 270/14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 3 | Mua+ Lắp đặt Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 4 | Mua+ Lắp đặt Quạt hút âm trần 55W KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Mua+ Lắp đặt công tắc chìm tường 1 phím 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Mua+ Lắp đặt công tắc chìm tường 2 phím 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Mua+ Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 8 | Mua+ Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu chìm tường 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Mua+ Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Mua+ Lắp đặt tủ điện chìm tường 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 11 | Mua+ Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Mua+ Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Mua+ Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Mua+ Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Mua+ Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 16 | Mua+ Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Mua+ Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 3x35 + 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 18 | Mua+ Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 19 | Mua+ Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 20 | Mua+ Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 21 | Mua+ Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365 | m |
| 22 | Mua+ Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422 | m |
| 23 | Mua+ Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Mua+ Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 25 | Mua+ Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 26 | Mua+ Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | hộp |
| 27 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Thanh cài 50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 29 | Mua+ Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | m |
| 31 | Mua+ Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | sứ |
| 32 | Mũ tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 33 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | kg |
| 34 | Lắp đặt thiết SWITCH 8 cổng chia tín hiệu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 35 | Mua Switch 8 cổng chia tín hiệu mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | thiết bị |
| 36 | Mua+ Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45( gồm đế+ mặt), loại gắn tường hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | 10m |
| 38 | Mua Dây cáp đồng UTP CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454 | m |
| 39 | Mua+ Lắp đặt tủ Rack 6U vỏ tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| L | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Mua+ Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3(tận dụng lại bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 2 | Mua+ Lắp đặt Bàn cầu 2 khối (Bàn cầu 2 khối màu trắng C-117VAN hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Mua+ Lắp đặt vòi xịt CFV-102A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Mua+ Lắp đặt tê thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 5 | Mua+ Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Mua+ Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu bàn đá L-2293V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 7 | Vòi chậu rửa 1 vòi LFV-20S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Si phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Mua+ Lắp đặt gương soi KF-4560VA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Mua+ Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi đồng tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Mua+ Lắp đặt thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Si phông thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Dây cấp A-701-9 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 14 | Mua+ Lắp đặt mẳt nối kép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 15 | Mua+ Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L HIGHTECH (2500w) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Mua+ Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 17 | Mua+ Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 18 | Mua+ Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 19 | Mua+ Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 20 | Mua+ Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Mua+ Lắp đặt ống nước nóng nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Mua+ Lắp đặt Măng sông ren nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Mua+ Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Mua+ Lắp đặt Van xoáy nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Mua+ Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Mua+ Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Mua+ Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Mua+ Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Mua+ Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Mua+ Lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Mua+ Lắp đặt Côn nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Mua+ Lắp đặt Côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Mua+ Lắp đặt Côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Mua+ Lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Mua+ Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Mua+ Lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Mua+ Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 38 | Mua+ Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 39 | Mua+ Lắp đặt bịt ren D25 (1/2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 40 | Mua+ Lắp đặt Măng sông ren ngoài nhựa u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Mua+ Lắp đặt Zắc co ren ngoài nhựa u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Mua+ Lắp đặt Van vặn nhựa u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Mua+ Lắp đặt Ống nhựa u.PVC D27 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 44 | Mua+ Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Mua+ Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 46 | Mua+ Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 PN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 47 | Mua+ Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 48 | Mua+ Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 49 | Mua+ Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 50 | Mua+ Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 51 | Mua+ Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 52 | Mua+ Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 53 | Mua+ Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 54 | Mua+ Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 55 | Mua+ Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 56 | Mua+ Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 57 | Mua+ Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D48/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 61 | Mua+ Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75mm PN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 62 | Mua+ Lắp đặt Y nhựa u.PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Mua+ Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Mua+ Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 66 | Mua+ Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 67 | Mua+ Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 68 | Mua+ Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Mua+ Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Mua+ Lắp đặt phễu thu, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| M | THANG NGOÀI NHÀ - PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Mua Cọc BTCT vuông 250x250mm M250, thép chủ 4D16 (tisco hoặc tương đương) đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 10m3 |
| 7 | Đào móng công trình, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0976 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1463 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3839 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng, giằng móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7495 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0709 | m3 |
| 15 | Xây tường móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0605 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,899 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1702 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4709 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3093 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2602 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8754 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3355 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm (Bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9906 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4948 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2675 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,098 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9904 | m3 |
| 33 | Đào móng tam cấp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0446 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng tam cấp, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4692 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2386 | m3 |
| 37 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 38 | Xây bậc cầu thang bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5175 | m3 |
| 39 | Xây ốp cột bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,23 | m2 |
| 41 | Trát cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9286 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,93 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,92 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,6606 | m2 |
| 46 | Màng chống thấm sàn mái bằng Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4,0mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane hoặc tương đương và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,02 | m2 |
| 47 | Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,02 | m2 |
| 48 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,7764 | m2 |
| 49 | Lát sàn tầng mái, bằng gạch KT: 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,02 | m2 |
| 50 | Gia công lan can cầu thang thép ống Inox 304 độ dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1365 | tấn |
| 51 | Gia công lan can cầu thang thép hộp Inox 304 độ dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4224 | tấn |
| 52 | Thép 15x15 liên kết tay vị với chân đứnh chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,646 | kg |
| 53 | Thép chờ ngàm trong dầm cầu thang 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8715 | kg |
| N | THANG NGOÀI NHÀ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt Đèn LED ốp trần Downlight 110/9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Mua + Lắp đặt công tắc chìm tường 1 phím 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Mua + Lắp đặt công tắc chìm tường 2 phím 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Mua + Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Mua + Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 6 | Mua + Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| O | THANG NGOÀI NHÀ - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 PN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Mua + Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Mua + Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Mua + Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Mua + Lắp đặt cầu chắn rác Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| P | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 2 | Mua + Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Mua + Lắp đặt cút thép, đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 4 | Mua + Lắp đặt tê đều, đường kính d=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt tê thu, đường kính d=100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Mua + Lắp đặt cút thép đen, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt tê thu, đường kính d=65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Mua + Lắp đặt cút thép đen, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Mua + Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 10 | Mua + Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nối KD51 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 12 | Trụ chữa cháy ngoài nhà Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Hộp họng chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Vòi chữa cháy D65 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Sơn chống rỉ sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,85 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4808 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4808 | 100m3 |
| Q | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 Zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Kéo dải dây cáp tín hiệu 10P chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 3 | Mua + Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây và tín hiệu chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 4 | Mua + Lắp đặt tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Mua + Lắp đặt măng sông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt đầu báo cháy khói kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 8 | Mua + Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 9 | Mua + Lắp đặt đèn báo phòng kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 10 | Mua + Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.100 | m |
| 11 | Mua + Lắp đặt tê nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 12 | Mua + Lắp đặt cút nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 13 | Mua + Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | cái |
| 14 | Mua + Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 15 | Mua + Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 16 | Mua + Lắp đặt nút ấn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 17 | Mua + Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 18 | Mua + Lắp đặt thiết bị kiểm soát đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 19 | Mua + Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 20 | Mua + Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| R | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN HỆ THỐNG ĐÈN EXIT - SỰ CỐ | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Mua + Lắp đặt Đèn Sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 3 | Kéo dải dây cấp nguồn cho đèn exit sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 4 | Mua + Lắp đặt tê nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt cút nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 6 | Mua + Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Mua + Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| S | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - PHẦN HỆ THỐNG BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tường KT 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2-MT3-5Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bình |
| 4 | Mua + Lắp đặt Hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1309E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Dân dụng từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.277.000.000 đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị công việc mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.277.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng hoặc các văn bản khác có tính pháp lý tương đương và Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT ĐTXD công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.277.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng (hoặc tương đương) từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng từ cấp III trở lên– Có tài liệu chứng minh (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Điện | 1 | - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục Đường dây 0,4KV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | còn hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm bê tông (hoặc xe bơm bê tông) | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi