Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671575-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220671508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 15:56:00 đến ngày 2022-07-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,472,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5708484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.141696E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.330.626.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành thuỷ lợi hoặc cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng CSHT khu dân cư Đồng Xuân, thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND TT Nhã Nam. - Địa chỉ: TT Nhã Nam, huyện Tân Yên. Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng Trung Dũng Bắc Giang - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt - Tư vấn thẩm định HSMT thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND TT Nhã Nam. - Địa chỉ: TT Nhã Nam, huyện Tân Yên. Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND TT Nhã Nam. - Địa chỉ: TT Nhã Nam, huyện Tân Yên. Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: người có thẩm quyền: Họ - Tên: Nguyễn Văn bích– Chủ tịch - Địa chỉ: TT Nhã Nam, huyện Việt Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0321100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt95,3648100m3
3Mua đất cấp 3 về đắp độ chặt K85 (giá bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình)Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt63,8382100m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt25,3756100m3
2Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt3,9359100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt15,7737100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt10,5392100m3
5Mua đất cấp 3 về đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0.95Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1.388,8381m3
6Mua đất cấp 3 về đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0.98Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1.222,54720.0
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Loại B)Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt5,2798100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại A)Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt3,1818100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt18,9742100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt18,9742100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt3,2199100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt3,2199100tấn
13Đắp vỉa hè bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt57,8898100m3
14Mua đất cấp 3 về đắp vỉa hè độ chặt yêu cầu K = 0.90, tận dụng đất đào nền, đào khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt6.367,878m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt328,3683m3
16Lát vỉa hè gạch bê tông giả đá KT 400x400 màu xám ghi XM PC40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt3.283,7228m2
17Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1,192100m2
18Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt15,5m3
19Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x226x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt461m
20Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt134m
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt12,52m3
22Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang (Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt16,73m2
23Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang (Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 6mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt19,2m2
24Ván khuôn móng hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,5758100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt5,7584m3
26Bó vỉa đá Thanh Hóa màu ghi sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt339,84m
27Trồng cây Giáng Hương đỏ đường kính gốc từ 16-:-18cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt59cây
28Trồng cây Sao đen đường kính gốc từ 16-:-18cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt8cây
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,3198100m3
30Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,2147100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt6,4398m3
32Ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2,1466100m2
33Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,3219tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1,3017tấn
35Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt42,932m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tính 1/3 khối lượng đào móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,1066100m3
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1,035100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0808100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,794100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,1602100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,4m3
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,168100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,2358m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2,7494m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,315m3
10Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1,3m3
11Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt6m2
12Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0344100m2
13Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,26m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0144100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,2m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0189tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt81cấu kiện
18Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110-2'Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2,085100 m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,25100 m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,78100 m
22Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt39cái
25Lắp đặt van ren, ĐK50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2cái
26Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2cái
28Nắp khóaTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt3cái
29Ống UPVC D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2,45m
30Van cổng ty chìm DN 50Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1cái
31Lắp đặt khâu nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt9cái
32Bầu lọc rácTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1cái
33Lắp đặt khâu nối mềm - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt6cái
34Lắp đặt khâu nối gắn bích - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt6cái
35Lắp bích thép - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt6cặp bích
36Bê tông gối đỡ van xả khí, nắp chụp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0909m3
37Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1cái
38Nắp chụp van xả cặn D63/63Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt4cái
39Đai thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt8cái
40Bulong M14Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt12cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt4cái
42Hộp tôn dày 4mm, KT 400x400Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1bộ
43Bulong M4Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt8cái
44Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2,64100m
45Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2,64100m
46Đồng hồ đo lưu lượng nước MH-**E (loại từ đa tia, khuy đồng, thânnhựa ABS) DN15Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt39Cái
47Hộp bảo vệ đồng hồ bằng sắt sơn chống gỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt39Cái
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt6,5861100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2,6344100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt42,67m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt44cái
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt321cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm, tải trọng CTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt201 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm, tải trọng CTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt41 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm, tải trọng ATheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1291 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm, tải trọng CTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt261 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, tải trọng ATheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt91 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, tải trọng CTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt21 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt20mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt150mối nối
14Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,2293100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt10,43m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt33,83m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt125,91m2
18Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,4704100m2
19Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,3517tấn
20Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt3,76m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,1764100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,6292tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt4,12m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt421cấu kiện
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,4693100m2
26Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,1192tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt4,92m3
28Xây tường rãnh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1,9m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt8,64m2
30Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,1728100m2
31Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,1002tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1,38m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0792100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,2848tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2,16m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt181cấu kiện
37Mua tấm gang thu nước KT khung 950*530*50mm, tải trọng 25TTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt18ck
38Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt6,2212100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (40% khối lượng đào)Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2,4885100m3
40Mua đất cấp III về hoàn trả mang cống, độ chặt yêu cầu K95.Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt281,2005m3
41Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt101,92m3
42Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt117,39m3
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt101,92m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt3,93m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0425tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt10,383tấn
47Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0541tấn
48Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt9,9198tấn
49Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1,0323tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0379tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt14,0065tấn
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt30,94m3
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt30,94m3
54Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt193,375100m
55Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,7504100m2
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt9,8726100m2
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2,4556100m2
58Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,216100m2
59Ván khuôn tường hộ lanTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,2243100m2
60Tấm ngăn nước sika O32 (tính hao phí vật liệu theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt46m
61Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt805,16m2
62Bơm nước thi côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt10ca
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt7,2819tấn
64Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt58,8m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt16,7m3
66Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt33,8m2
67Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,7875100m2
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt14,76m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt20,88m3
70Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt4,15m3
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1,1721100m2
72Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,1814100m2
73Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1,12100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,28100m3
75Gia công, lắp đặt cốt thép song chắn rác, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,2646tấn
76Đắp bờ bao thi côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt11,0986100m3
77Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt11,0986100m3
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1,6735100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,6694100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt13,49m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt165cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm, tải trọng ATheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt541 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm. tải trọng CTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt141 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm, tải trọng ATheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt11 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm, tải trọng C.Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt281 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt88mối nối
10Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0682100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2,42m3
12Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt9,63m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt33,09m2
14Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,128100m2
15Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0906tấn
16Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1,02m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,032100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,109tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,8m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt81cấu kiện
21Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,6864100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt11,44m3
23Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,22100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt11,44m3
25Xây tường rãnh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt27,59m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt125,4m2
27Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,88100m2
28Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,5104tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt8,36m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,352100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1,0197tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt6,6m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1101cấu kiện
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,2746100m3
35Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,7155100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2,95m3
37Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0236100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt6,8m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,057100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0322tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,7832tấn
42Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt15,32m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1,5665100m2
44Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,5912tấn
45Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1,3677tấn
46Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0674tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt3,83m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,2333100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,5296tấn
50Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt85,74m2
51Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt85,74m2
52Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt85,74m2
53Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt70,84m2
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,34m3
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,021tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0043100m2
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt61 cấu kiện
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0876100m3
F HẠNG MỤC ĐIỆN - THÔNG TIN LL
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0168100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,3264100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1,68m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt6,9m2
5Mua khung giá đỡ tủ công tơ chônTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt58,92kg
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0536tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1,113100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,6859100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,4313100m3
10Mua mốc báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt43cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,172m3
12Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm ống chờ dây sau công tơTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt492m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt4,92100m
14Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt233,1m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2,331100m
16Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt217,6m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2,176100m
18Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt16m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,16100m
20Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x700x400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt6Tủ
21Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt61 tủ
22Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt279,3kg
23Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8)Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2,410 cọc
24Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,7332100kg
25Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt12m
26Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt306,137md
27Rải băng báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1,5305100m2
28Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2.712,6viên
29Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2,7131000v
30Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt251,5m
31Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2,515100m
32Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt8bộ
33Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt81 đầu cáp (3 pha)
34Đánh số tủ (vận dụng đơn giá)Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,610 tủ
35Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt61 vị trí
36Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt3sợi
37Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt6cái
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0896100m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,448100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt8,96m3
41Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt14bộ
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,2626tấn
43Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt22,4m
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1,0326100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,576100m3
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,4147100m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0068100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0049100m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0266100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,294m3
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,95m2
52Mua khung giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt6,64kg
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0066tấn
54Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2m
55Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt424,3m
56Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt4,243100m
57Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,8mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt24m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,24100m
59Lắp dựng TCLCĐ, BGLCD cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm -CSVTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt14cột
60Lắp đặt chóa đèn công suất 100WTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt14bộ
61Luồn dây từ cáp lên đèn 3x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1,33100m
62Tủ điều khiển chiếu sáng 100ATheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1tủ
63Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x25) mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt48,1m
64Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10) mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt400,8m
65Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6) mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt48m
66Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt4,969100m
67Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt14cái
68Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt14bảng
69Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt14cửa
70Đánh số cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1,410 cột
71Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt381,39kg
72Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8)Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt3,210 cọc
73Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1,0938100kg
74Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt295,33m
75Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1,4767100m2
76Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2.617,2viên
77Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2,61721000v
78Mua đầu cốt đồng M6Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt4cái
79Mua đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt34cái
80Mua đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt66cái
81Mua đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2cái
82Mua đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt6cái
83Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt10,610 đầu cốt
84Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,610 đầu cốt
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0218100m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,798m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,1082tấn
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,2822100m2
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt21cái
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0863tấn
91Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0216tấn
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,126m3
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,162100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1,392m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,498m3
96Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0582100m2
97Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,3966tấn
98Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễuTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,3966tấn
99Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt6,3522m3
100Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt25,2792m2
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0288100m2
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,504m3
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0531tấn
104Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễuTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,3427tấn
105Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễuTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,3427tấn
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,018100m3
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,6851100m3
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,2419100m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,4234100m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,6653100m3
111Mua băng báo hiệu ống luồn cápTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt201,6md
112Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2,016100m2
113Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt3,702100m
114Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,33100m
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,3827100m3
116Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,3614100m3
117Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3mTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt212,6m
118Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,6378100m2
119Lắp đặt ống nhựa U.PVC D61 (dày 3,5mm) đi trên hèTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt2,126100m
120Mua ống nhựa HDPE 40/30Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt123m
121Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt1,23100m
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,004100m3
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0011100m3
124Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0515100m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,68m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,126m3
127Mua bu lông M12x320mm đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,68kg
128Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt0,0007tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5708484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.141696E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.330.626.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành thuỷ lợi hoặc cấp thoát nước11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
2 Đầm dùi Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
3 Máy đào Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
7 Ô tô tự đổ Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt gạch, đá Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
10 Máy hàn nhiệt Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
11 Máy ủi Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
12 Máy lu Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->