Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671575-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220671508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 15:56:00 đến ngày 2022-07-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,472,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5708484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.141696E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.330.626.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành thuỷ lợi hoặc cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng CSHT khu dân cư Đồng Xuân, thị trấn Nhã Nam, huyện Tân Yên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND TT Nhã Nam. - Địa chỉ: TT Nhã Nam, huyện Tân Yên.
Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: người có thẩm quyền: Họ - Tên: Nguyễn Văn bích– Chủ tịch - Địa chỉ: TT Nhã Nam, huyện Việt Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0321 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 95,3648 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 về đắp độ chặt K85 (giá bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 63,8382 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 25,3756 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 3,9359 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 15,7737 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 10,5392 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 về đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0.95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1.388,8381 | m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 về đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0.98 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1.222,5472 | 0.0 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Loại B) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 5,2798 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Loại A) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 3,1818 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 18,9742 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 18,9742 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 3,2199 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 3,2199 | 100tấn |
| 13 | Đắp vỉa hè bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 57,8898 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp 3 về đắp vỉa hè độ chặt yêu cầu K = 0.90, tận dụng đất đào nền, đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 6.367,878 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 328,3683 | m3 |
| 16 | Lát vỉa hè gạch bê tông giả đá KT 400x400 màu xám ghi XM PC40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 3.283,7228 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1,192 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 15,5 | m3 |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x226x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 461 | m |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 134 | m |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 12,52 | m3 |
| 22 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang (Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 16,73 | m2 |
| 23 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang (Aspara, Acrylic, Synthetic) màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 6mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 19,2 | m2 |
| 24 | Ván khuôn móng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,5758 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 5,7584 | m3 |
| 26 | Bó vỉa đá Thanh Hóa màu ghi sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 339,84 | m |
| 27 | Trồng cây Giáng Hương đỏ đường kính gốc từ 16-:-18cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 59 | cây |
| 28 | Trồng cây Sao đen đường kính gốc từ 16-:-18cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 8 | cây |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,3198 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,2147 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 6,4398 | m3 |
| 32 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2,1466 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,3219 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1,3017 | tấn |
| 35 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 42,932 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tính 1/3 khối lượng đào móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,1066 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1,035 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0808 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,794 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,1602 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,2358 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2,7494 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,315 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1,3 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 6 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,26 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,2 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0189 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110-2' | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2,085 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,25 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,78 | 100 m |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 39 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 28 | Nắp khóa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 3 | cái |
| 29 | Ống UPVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2,45 | m |
| 30 | Van cổng ty chìm DN 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 9 | cái |
| 32 | Bầu lọc rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu nối mềm - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nối gắn bích - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp bích thép - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 6 | cặp bích |
| 36 | Bê tông gối đỡ van xả khí, nắp chụp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0909 | m3 |
| 37 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1 | cái |
| 38 | Nắp chụp van xả cặn D63/63 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 39 | Đai thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 40 | Bulong M14 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 42 | Hộp tôn dày 4mm, KT 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Bulong M4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 8 | cái |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2,64 | 100m |
| 45 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2,64 | 100m |
| 46 | Đồng hồ đo lưu lượng nước MH-**E (loại từ đa tia, khuy đồng, thânnhựa ABS) DN15 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 39 | Cái |
| 47 | Hộp bảo vệ đồng hồ bằng sắt sơn chống gỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 39 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 6,5861 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2,6344 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 42,67 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 44 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 321 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm, tải trọng C | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 20 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm, tải trọng C | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm, tải trọng A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 129 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm, tải trọng C | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 26 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, tải trọng A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 9 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, tải trọng C | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 20 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 150 | mối nối |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,2293 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 10,43 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 33,83 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 125,91 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,4704 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,3517 | tấn |
| 20 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 3,76 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,1764 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,6292 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 4,12 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 42 | 1cấu kiện |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,4693 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,1192 | tấn |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 4,92 | m3 |
| 28 | Xây tường rãnh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1,9 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 8,64 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,1002 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1,38 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0792 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,2848 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2,16 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 37 | Mua tấm gang thu nước KT khung 950*530*50mm, tải trọng 25T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 18 | ck |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 6,2212 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (40% khối lượng đào) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2,4885 | 100m3 |
| 40 | Mua đất cấp III về hoàn trả mang cống, độ chặt yêu cầu K95. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 281,2005 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 101,92 | m3 |
| 42 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 117,39 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 101,92 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 3,93 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0425 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 10,383 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0541 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 9,9198 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1,0323 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0379 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 14,0065 | tấn |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 30,94 | m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 30,94 | m3 |
| 54 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 193,375 | 100m |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,7504 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 9,8726 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2,4556 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn tường hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,2243 | 100m2 |
| 60 | Tấm ngăn nước sika O32 (tính hao phí vật liệu theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 46 | m |
| 61 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 805,16 | m2 |
| 62 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 10 | ca |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 7,2819 | tấn |
| 64 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 58,8 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 16,7 | m3 |
| 66 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 33,8 | m2 |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,7875 | 100m2 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 14,76 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 20,88 | m3 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 4,15 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1,1721 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,1814 | 100m2 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1,12 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,28 | 100m3 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép song chắn rác, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,2646 | tấn |
| 76 | Đắp bờ bao thi công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 11,0986 | 100m3 |
| 77 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 11,0986 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1,6735 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,6694 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 13,49 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 165 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm, tải trọng A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 54 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm. tải trọng C | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 14 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm, tải trọng A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm, tải trọng C. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 28 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 88 | mối nối |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0682 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2,42 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 9,63 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 33,09 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0906 | tấn |
| 16 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1,02 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,109 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,8 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,6864 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 11,44 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 11,44 | m3 |
| 25 | Xây tường rãnh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 27,59 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 125,4 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,88 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,5104 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 8,36 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,352 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1,0197 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 6,6 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 110 | 1cấu kiện |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,2746 | 100m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,7155 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2,95 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0236 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 6,8 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0322 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,7832 | tấn |
| 42 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 15,32 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1,5665 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,5912 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1,3677 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0674 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 3,83 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,2333 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,5296 | tấn |
| 50 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 85,74 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 85,74 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 85,74 | m2 |
| 53 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 70,84 | m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,34 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,021 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0043 | 100m2 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0876 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC ĐIỆN - THÔNG TIN LL | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0168 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,3264 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1,68 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 6,9 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 58,92 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0536 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1,113 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,6859 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,4313 | 100m3 |
| 10 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 43 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,172 | m3 |
| 12 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm ống chờ dây sau công tơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 492 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 4,92 | 100m |
| 14 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 233,1 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2,331 | 100m |
| 16 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 217,6 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2,176 | 100m |
| 18 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 16 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,16 | 100m |
| 20 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1200x700x400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 6 | Tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 6 | 1 tủ |
| 22 | Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 279,3 | kg |
| 23 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2,4 | 10 cọc |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,7332 | 100kg |
| 25 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 12 | m |
| 26 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 306,137 | md |
| 27 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1,5305 | 100m2 |
| 28 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2.712,6 | viên |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2,713 | 1000v |
| 30 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 251,5 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2,515 | 100m |
| 32 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 8 | bộ |
| 33 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 34 | Đánh số tủ (vận dụng đơn giá) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,6 | 10 tủ |
| 35 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 6 | 1 vị trí |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 3 | sợi |
| 37 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0896 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,448 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 8,96 | m3 |
| 41 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 14 | bộ |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,2626 | tấn |
| 43 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 22,4 | m |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1,0326 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,576 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,4147 | 100m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0068 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0049 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,294 | m3 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,95 | m2 |
| 52 | Mua khung giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 6,64 | kg |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0066 | tấn |
| 54 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2 | m |
| 55 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 424,3 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 4,243 | 100m |
| 57 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,8mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 24 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,24 | 100m |
| 59 | Lắp dựng TCLCĐ, BGLCD cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,5mm -CSV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 14 | cột |
| 60 | Lắp đặt chóa đèn công suất 100W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 14 | bộ |
| 61 | Luồn dây từ cáp lên đèn 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1,33 | 100m |
| 62 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1 | tủ |
| 63 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x25) mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 48,1 | m |
| 64 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10) mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 400,8 | m |
| 65 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6) mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 48 | m |
| 66 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 4,969 | 100m |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 14 | cái |
| 68 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 14 | bảng |
| 69 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 14 | cửa |
| 70 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1,4 | 10 cột |
| 71 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 381,39 | kg |
| 72 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 3,2 | 10 cọc |
| 73 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1,0938 | 100kg |
| 74 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 295,33 | m |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1,4767 | 100m2 |
| 76 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2.617,2 | viên |
| 77 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2,6172 | 1000v |
| 78 | Mua đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 4 | cái |
| 79 | Mua đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 34 | cái |
| 80 | Mua đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 66 | cái |
| 81 | Mua đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2 | cái |
| 82 | Mua đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 6 | cái |
| 83 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 10,6 | 10 đầu cốt |
| 84 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0218 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,798 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,1082 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,2822 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 21 | cái |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0863 | tấn |
| 91 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0216 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,126 | m3 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1,392 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,498 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0582 | 100m2 |
| 97 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,3966 | tấn |
| 98 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,3966 | tấn |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 6,3522 | m3 |
| 100 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 25,2792 | m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,504 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0531 | tấn |
| 104 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,3427 | tấn |
| 105 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,3427 | tấn |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,6851 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,2419 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,4234 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,6653 | 100m3 |
| 111 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 201,6 | md |
| 112 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2,016 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 3,702 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,33 | 100m |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,3827 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,3614 | 100m3 |
| 117 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 212,6 | m |
| 118 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,6378 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D61 (dày 3,5mm) đi trên hè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 2,126 | 100m |
| 120 | Mua ống nhựa HDPE 40/30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 123 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 1,23 | 100m |
| 122 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0011 | 100m3 |
| 124 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0515 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,68 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,126 | m3 |
| 127 | Mua bu lông M12x320mm đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,68 | kg |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC dược duyệt | 0,0007 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5708484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.141696E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.330.626.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành thuỷ lợi hoặc cấp thoát nước | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy ủi | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy lu | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi