Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670873-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220639840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 15:52:00 đến ngày 2022-07-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,374,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6749386E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.093673E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tổi thiểu 3 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó). Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan Hợp đồng thi công;+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.862.285.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.586.855.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp.- Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát.- Bản scan chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Bản scan giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp.- Bản scan giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần xây dựng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp.- Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát.- Bản scan giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần xây dựng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp.- Bản scan giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công cấp, thoát nước tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật vận hành máy đào
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải có chứng chỉ vận hành máy đào. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan CMND.- Bản scan chứng chỉ vận hành máy đào.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí công nhân kỹ thuật vận hành máy đào tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật vận hành máy lu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có chứng chỉ vận hành máy lu. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan CMND.- Bản scan chứng chỉ vận hành máy lu.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí công nhân kỹ thuật vận hành máy lu tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật vận hành ô tô tự đổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải có chứng chỉ vận hành ô tô tự đổ. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan CMND.- Bản scan bằng lái xe ô tô tự đổ.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí công nhân kỹ thuật vận hành ô tô tự đổ tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật vận hành vận thăng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có chứng chỉ vận hành vận thăng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan CMND.- Bản scan chứng chỉ vận hành vận thăng- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí công nhân kỹ thuật vận hành vận thăng, thang nâng hàng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật khác
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Phải có chứng chỉ các nghề như nề, cốp pha, thép, bê tông, điện, cơ khí, thợ sơn… (tối thiểu mỗi nghề 01 người). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản scan CMND.- Bản scan chứng chỉ các nghề như nề, cốp pha, thép, bê tông, điện, cơ khí, thợ sơn.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí công nhân kỹ thuật khác tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ván khuôn các loại
- Đặc điểm thiết bị m2, có hóa đơn chứng từ chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1000
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T, có chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô hoặc tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sân vườn hàng rào, nhà cải cách, công an, quân sự, công sở xã Thủy Thanh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Lô 45 khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Thanh; Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3854195
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45, KQH Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải An; Địa chỉ: B106 Tầng 1 Chung Cư Vicoland Khu quy hoạch An Vân Dương, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy; Địa chỉ: 749 Nguyễn Tất Thành, Phường Thủy Châu, Thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45, KQH Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK; Địa chỉ: Số 37 đường Tịnh Tâm, Phường Thuận Lộc, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Lô 45 khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Thanh; Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3854195


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng Công trình Dân dụng hạng III trở lên; - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021). Để chứng minh số liệu trong báo cáo tài chính, nhà thầu phải có báo cáo kiểm toán độc lập của năm gần nhất (năm 2021); - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đầy đủ cho người lao động) đến hết tháng 05/2022. Trường hợp nhà thầu không đạt nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 30 người. Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động và chứng minh nhân dân, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động (Khi đối chiếu phải có bản gốc). - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. - Cam kết bảo hành công trình của nhà thầu theo đúng quy định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Thanh; Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3854195
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy; Địa chỉ: 749 Nguyễn Tất Thành, Thủy Châu, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234 3861 928.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45 KQH Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3848467; Fax: 0234.3830266.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thủy Thanh; Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3854195.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà xe cán bộ, nhà xe khách
1Phá dỡ lớp bê tông nền hiện trạng (vị trí đào móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,72251 m3
2Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41,29131 m3
3Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=2.5m, d80. Đất cấp I, khoảng cách 20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.1001 m
4Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,03951 m3
5Bê tông móng. Vữa bê tông đá 1x2 M200, Độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,34251 m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT58,961 m2
7Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2197Tấn
8Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3056Tấn
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,2321 m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,7811 m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T. Cự ly 5km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,7811 m3
12Sản xuất khung kèo thép ống khẩu độ nhỏ. Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,133Tấn
13Lắp dựng vì kèo thép. Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,133Tấn
14Bu lông neo M16x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT88Cái
15Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,429Tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,429Tấn
17Lắp ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT177Cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70,29361m2
19Lợp mái tôn sóng dày 0.45mm. Chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT102,981 m2
20SXLD diềm đuôi mái (hình dáng theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT57,2m
21Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,09651 m3
22Lát gạch nền nhà xe Gạch Terrazzo kt 30x30,VM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT91,61 m2
B Cổng, tường rào
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT223,4581 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT179,6061 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT43,8511 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T. Cự ly 5km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT43,85131 m3
5Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=2.5m, d80. Đất cấp I, khoảng cách 20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.8351 m
6Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,50351 m3
7Bê tông móng. Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,28821 m3
8Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT62,621 m2
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT47,481 m2
10Bê tông cổ móng có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,49751 m3
11Ván khuôn kim loại cổ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT96,931 m2
12Bê tông dầm, giằng. Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,9851 m3
13Ván khuôn dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT212,141 m2
14Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm. Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,9551 m3
15Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,4161 m3
16Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT88,321 m2
17Gia công cốt thép hàng rào. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1209Tấn
18Gia công cốt thép hàng rào. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,5934Tấn
19Xây cột, trụ gạch BT đặc (6.0x9.5x20). Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,8321 m3
20Xây tường rào gạch BT đặc dày 200 (6.0x9.5x20)cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,4081 m3
21Trát trụ, cột. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT136,24321 m2
22Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT194,041 m2
23Trát gờ chỉ đầu trụ. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT522,241 m
24Ôp đá chẻ chân tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT221,761 m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT330,2831m2
26Sản xuất hàng rào song sắt thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,48341 tấn
27Lắp dựng hàng rào song sắt. Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT457,38m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT397,40491m2
29GCLD chi tiết cổng chính (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,415m2
30GCLD chi tiết cổng phụ (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,12m2
31Chi tiết trang trí 1 (trên đầu cổng chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
32Chi tiết trang trí 2 (trên đầu cổng phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
33Chi tiết trụ cổng chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
34Chi tiết trụ cổng phụMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
C Nhà Dịch vụ công
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT805,02991 m3
2Đóng cọc tre có chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10.7001 m
3Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,2281 m3
4Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,321 m2
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1021 m2
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT77,36381 m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT73,441 m2
8Bê tông cổ móng. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,5081 m3
9Ván khuôn kim loại dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT142,81491 m2
10Bê tông đá dăm lót dầm móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,14751 m3
11Bê tông dầm, giằng móng. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,36271 m3
12Lót bạt ny lonMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,27281 m2
13Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm. Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,4481 m3
14Xây Hộp kỹ thuật gạch BT đặc (9.5x6x20)cm. Dày 9.5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,1971 m3
15Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,5249Tấn
16Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,0809Tấn
17Gia công cốt thép cổ móng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,089Tấn
18Gia công cốt thép cổ móng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6612Tấn
19Gia công cốt thép giằng móng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5566Tấn
20Gia công cốt thép giằng móng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,1505Tấn
21Đắp đất hố móng= đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đến cos tự nhiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT698,8321 m3
22Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1717Tấn
23Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7318Tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT85,09721 m2
25Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,4061 m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT280,9481 m2
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5869Tấn
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,6413Tấn
29Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2452Tấn
30Bê tông xà, dầm, giằng. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,50761 m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT251,011 m2
32Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,9885Tấn
33Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d>10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,014Tấn
34Bê tông sàn mái. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,12121 m3
35Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2699Tấn
36Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d>10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5372Tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT119,321 m2
38Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,4021 m3
39Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,2361 m2
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đan, lam lan can, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,22751 m3
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
42Xây bậc cấp gạch BT (9.5x6x20)cm cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8071 m3
43Lát đá bậc cấp Đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,521 m2
44Khía rãnh chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT82m
45Lát đá mặt bệ thành bậc cấp Đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,881 m2
46GCLD cửa đi 2 lá kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,52m2
47Phụ kiện cửa bản lề sàn bằng inox: Bản lề cố, khóa sàn, tay nắm, kẹp góc...Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
48GCLD cửa đi 2 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,104m2
49Phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh: chìa khóa, chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió...Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
50GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8955m2
51GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn mờ 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,772m2
52Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh: chìa khóa, chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gióMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5Bộ
53GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở quay, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,192m2
54Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió...Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
55GCLD cửa sổ lật khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,16m2
56Phụ kiện cửa Kinlong cửa sổ lậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Bộ
57GCLD vách kính khung nhôm xinfa kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,5885m2
58Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm kt 14x14x1.2mm, kt 12x12x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02591 tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửa. Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,56m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,7451m2
61Gia công lan can ram dốc bằng inox 304 và tay vịn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1193Tấn
62Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,97m2
63Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT106,1981 m3
64Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,11691 m3
65Lót bạc ny lonMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT196,791 m2
66Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,6791 m3
67Lát nền, sàn trong phòng. Gạch granite kt 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT177,461 m2
68Lát nền, sàn phòng vệ sinh. Gạch granite chống trượt kt 30x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,441 m2
69Lát đá ngạch cửa, mặt bệ, lan can. Đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,79351 m2
70Lát gạch ram dốc. Gạch Terrazzo kt 30x30,VM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,51 m2
71Xây tường kê xà gồ gạch BT (9.5x6x20). Dày 20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,24481 m3
72Trát tường kê xà gồ, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32,4481 m2
73Xà gồ thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm a=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT343,552m
74Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm kích thước 40x40x1.4mm, a=0.35mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT807,23m
75Lắp dựng xà gồ, cầu phongMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,9887Tấn
76Lợp mái ngói 22 V/m2. Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT287,77321 m2
77GCLD cửa lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8549m2
78Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm. Dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,78241 m3
79Xây lan can gạch BT đặc (9.5x6x20)cm. Dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,42541 m3
80Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x19). Dày > 10cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,4031 m3
81Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13x19). Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,48081 m3
82Xây tường thông gió,vữa XM M75. Hoa bê tông đúc sẵn kt 195x195Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,41m2
83Xây hộp kỹ thuạt gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x19). Dày > 10cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,8991 m3
84Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT151,81 m2
85Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xámMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34,281 m2
86Đắp phào đơn 100x50. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT121,21 m
87Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột. Gạch granite kích thước 10x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,191 m2
88Ôp tường phòng vệ sinh. Gạch granite kt 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55,441 m2
89CCLD mặt đá lavabo. Đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,338m2
90CCLD gương soi nguyên tấm dày 5mm viền nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,56m2
91Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm compact chống ẩm dày 18mm+ pk inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,88m2
92Kẻ chỉ lõm tường trục AMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,4m
93Ôp tường đá granite tự nhiên vân vàng hoàng gia (imperial gold) quanh cửa bản lề sànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,841m2
94Ôp tường bằng gạch inaxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,6451 m2
95Đắp gờ nổi kt 100x30. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51,51 m
96Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT132,511 m2
97Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT385,561 m2
98Trát Hộp kỹ thuật, cột ngoài. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT79,81 m2
99Trát trụ, cột trong nhà, má cửa. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,191 m2
100Trát dầm ngoài nhà, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT123,1781 m2
101Trát dầm trong nhà, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT81,8941 m2
102Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT186,121 m2
103Trát trần mái sảnh, sê nô có bả lớp bám dính. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64,891 m2
104Trát lanh tô, giằng tường. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64,511 m2
105Quét Sika proof membrane chống thấm sê nô, mái sảnh, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT111,2581 m2
106Láng trên sê nô, ô văng. Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sika latex THMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64,891 m2
107Trát gờ móc nước. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT711 m
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT735,8741m2
109Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT341,8161m2
110Chi tiết khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4VT
111Lắp bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bình
112Lắp bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bình
113Lắp dựng dàn giáo thép ngoài. Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT490,381 m2
D HT điện + Mạng lan, điện thoại Nhà dịch vụ công
1Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m/18W lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 Bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m/2x18W lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT111 Bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần led 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT101 Bộ
4Lắp đặt quạt trần quay 360 độ- sải cánh 400mm-47W-220V/50Hz 220V/50HzMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8Cái
5Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm- 47W-220V/50HzMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Cái
6Lắp đặt quạt hút âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Cái
7Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Cái
8Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6Cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+ đế chìm (loại có màn che)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14Cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+đế âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7Cái
11Lắp phích cắm âm (cắm quạt tường nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Cái
12Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Cái
13Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4Cái
14Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Cái
15Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
16Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
17Lđặt bảng điện 4 cực+ hộp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
18Lđặt bảng điện 9 cực+ hộp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
19Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 520x350x170 dày 1mm, có khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Tủ
20Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15Hộp
21Lắp đặt dây đơn CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5901m
22Lắp đặt dây đơn CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6501m
23Lắp đặt dây đơn CV (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1801m
24Lắp đặt dây đơn CV (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT751m
25Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT751m
26Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT201 m
27Lắp nút bịt nhựa xoắn HDPED65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
28LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (đi âm tường). Đường kính ống SP d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1451 m
29LĐ ống nhựa SP D20mm (Đi âm sàn, dầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2551 m
30LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ đ (đi âm tường). Đường kính ống SP d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT201 m
31LĐ ống nhựa SP D25mm (Đi âm sàn, dầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT301 m
32Lắp đặt Switch 16 port 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Bộ
33Lắp đặt Patch Panel 16 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Bộ
34Lắp đặt Bộ phát sóng wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Bộ
35LĐ ổ cắm mạng+ mặt che+ đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21Cái
36LĐ ổ cắm điện+ mạng+ mặt che+ đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31Cái
37LĐ ổ cắm điện thoại+ mặt che+ đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT71Cái
38Hạt mạng nối AMP RJ45, Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28Cái
39Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m/sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14Sợi
40LĐ cáp mạng vi tính UIP 4 PAIRS CAT 6 AMPMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,510m
41LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 20mm (đi âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT501 m
42LĐ ống nhựa bảo hộ SP D20mm (đi âm dầm, sàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT601 m
43Hộp nối MDF 400x500x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Hộp
44Phiến nối cáp 10x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Bộ
45LĐ cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT410m
46LĐ cáp điện thoại 20x2x0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,510m
47LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT201 m
48LĐ ống nhựa bảo hộ SP D20mm (đi âm dầm, sàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT201 m
E Hệ thống cấp thoát nước Nhà dịch vụ công
1Lắp đặt chậu xí bệt+ hand xịt+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 Bộ
2Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Cái
3Lắp đặt lavabo+bộ thu nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 Bộ
4Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc coMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 Bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ thu+ bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 Bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữ + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 Bộ
7Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4Cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51 m
9Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT81 m
10LĐặt cút ren trong D20-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10Cái
11LĐặt cút chịu nhiệt D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20Cái
12LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D25-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9Cái
13LĐặt cút chịu nhiệt D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Cái
14LĐặt nối thẳng chịu nhiệt D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
15Lắp đặt van khóa D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
16LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT101 m
17LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT281 m
18LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT81 m
19LĐ cút nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12Cái
20LĐ cút thu hẹp nhựa PVC D90-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5Cái
21LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D90-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
22LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25Cái
23LĐ tê xiên nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6Cái
24LĐ cút nhựa PVC D114-135độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8Cái
25LĐ tê xiên nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
26LĐ ống thông dầm ống PVC D42x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,81 m
27LĐ ống thoát nước tràn ống PVC D27x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,51 m
28LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1451 m
29LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT251 m
30LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24Cái
31LĐ tê nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6Cái
32LĐ côn thu hẹp PVC D114-90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
33LĐ tê xiên thu hẹp PVC D114-90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11Cái
34Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24Cái
35Omega inox D90, cố định ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT120Cái
36Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,841 m3
37Bê tông móng bể. Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,261 m3
38Ván khuôn móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,21 m2
39Xây bể tự hoại gạch BT đặc (6.0x9.5x20). Dày 20 cm,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,5361 m3
40Trát tường trong bể chiều dày trát 1.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,321 m2
41Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,321 m2
42Láng đáy bể tự hoại. Dày 2 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,841 m2
43Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2, sạn 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,961 m3
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,06081 m3
45LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT91 c/kiện
46Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,7041 m2
47Cốt thép tấm đan, giằng bể Đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,12781 tấn
48LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT81 m
49LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 m
50LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 m
51LĐ cút nhựa D49mm- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Cái
52LĐ tê nhựa D49mm- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
53LĐ tê nhựa D125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Cái
54LĐ cút nhựa PVC D140-90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Cái
55LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
56Kẹp ống omega 49 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7Cái
F Nhà làm việc xã đội
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT739,98591 m3
2Đóng cọc tre có chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8.8351 m
3Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,0081 m3
4Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,641 m2
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT83,981 m2
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT63,77571 m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT871 m2
8Bê tông cổ móng. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,5251 m3
9Ván khuôn kim loại dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT100,241 m2
10Bê tông đá dăm lót dầm móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,54651 m3
11Bê tông dầm, giằng móng. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,47231 m3
12Lót bạc ny lonMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,0781 m2
13Xây móng tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm. Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,291 m3
14Xây Hộp kỹ thuật gạch BT đặc (9.5x6x20)cm. Dày 9.5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,971 m3
15Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,9974Tấn
16Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,7103Tấn
17Gia công cốt thép cổ móng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1062Tấn
18Gia công cốt thép cổ móng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8108Tấn
19Gia công cốt thép dầm giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3856Tấn
20Gia công cốt thép dầm giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9181Tấn
21Đắp đất hố móng= đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đến cos tự nhiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT628,44481 m3
22Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2206Tấn
23Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7998Tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT77,21041 m2
25Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,96131 m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT271,6681 m2
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,6122Tấn
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,5857Tấn
29Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,3892Tấn
30Bê tông xà, dầm, giằng. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,74021 m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT219,441 m2
32Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,1117Tấn
33Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0329Tấn
34Bê tông sàn mái. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,33281 m3
35Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4145Tấn
36Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,412Tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT95,9251 m2
38Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, giằng bậu cửa, VM200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,82051 m3
39Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8011 m2
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đan, lam lan can, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,10541 m3
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
42Xây bậc cấp gạch BT (9.5x6x20)cm cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8071 m3
43Lát đá bậc cấp. Đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,8141 m2
44Khía rãnh chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT82m
45Lát đá mặt bệ thành bậc cấp. Đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,9161 m2
46GCLD cửa đi 2 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,54m2
47Phụ kiện Kinlong cửa đi 2 cánh: chìa khóa, chốt đa điểm, Vấu, lề 3D, chắn gió...Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5Bộ
48GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8955m2
49GCLD cửa đi 1 lá khung nhôm Xinfa, kính an toàn mờ 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,61m2
50Phụ kiện Kinlong cửa đi 1 cánh: chìa khóa, chốt đơn điểm, Vấu, lề 3D, chắn gióMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
51GCLD cửa sổ 2 lá khung nhôm mở quay kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,044m2
52Phụ kiện Kinlong cửa sổ 2 cánh mở quay: thanh CĐ, tay nắm, lề A, vấu, móc gió...Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5Bộ
53GCLD cửa sổ lật khung nhôm Xinfa, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,14m2
54Phụ kiện cửa Kinlong cửa sổ lậtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bộ
55GCLD vách kính khung nhôm xinfa kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,5305m2
56Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm kt 14x14x1.2mm, kt 12x12x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,09191 tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửa. Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,1m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,75971m2
59Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT111,54021 m3
60Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,34131 m3
61Rải lớp ny lon lót nền sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT161,721 m2
62Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,1721 m3
63Lát nền, sàn trong phòng. Gạch granite kt 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT139,541 m2
64Lát nền, sàn phòng vệ sinh. Gạch granite chống trượt kt 30x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,321 m2
65Lát đá ngạch cửa. Đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,89651 m2
66Xây tường kê xà gồ gạch BT (9.5x6x20). Dày 20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,20481 m3
67Trát tường kê xà gồ, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT42,0481 m2
68Xà gồ thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm a=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT259,272m
69Sản xuất cầu phong thép hộp mạ kẽm kích thước 40x40x1.4mm, a=0.35mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT647,508m
70Lắp dựng xà gồ, cầu phongMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,3321Tấn
71Lợp mái ngói 22 V/m2. Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT239,41 m2
72GCLD cửa lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8549m2
73Xây tường bao gạch BT đặc (9.5x6x20)cm. Dày 20cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,41361 m3
74Xây lan can gạch BT đặc (9.5x6x20)cm. Dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7851 m3
75Xây tường trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x19). Dày > 10cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,4391 m3
76Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13x19). Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,2251 m3
77Xây tường thông gió,vữa XM M75. Hoa bê tông đúc sẵn kt 195x195Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,41m2
78Xây hộp kỹ thuạt gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x19). Dày > 10cm,Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,1061 m3
79Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT135,81 m2
80Ôp chân tường ngoài đá chẻ màu xámMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,631 m2
81Đắp phào đơn kt 100x50. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT132,61 m
82Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột. Gạch granite kích thước 10x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,3951 m2
83Ôp tường phòng vệ sinh, phòng ăn. Gạch granite kt 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT90,7281 m2
84CCLD mặt đá lavabo. Đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,669m2
85CCLD gương soi nguyên tấm dày 5mm viền nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8m2
86Kẻ chỉ lõm trụ C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24m
87Ôp trụ gạch inaxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,481 m2
88Đắp gờ nổi kt 100x30. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48,21 m
89Trát tường ngoài gạch đặc, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT104,471 m2
90Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT231,9871 m2
91Trát Hộp kỹ thuật, cột ngoài. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT78,391 m2
92Trát trụ, cột trong nhà, má cửa. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,411 m2
93Trát dầm ngoài nhà, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT117,7681 m2
94Trát dầm trong nhà, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT90,3041 m2
95Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1481 m2
96Trát trần mái sảnh, sê nô có bả lớp bám dính. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT71,441 m2
97Trát lanh tô, giằng tường. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT71,9751 m2
98Quét Sika proof membrane chống thấm sê nô, mái sảnh, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT126,281 m2
99Láng trên sê nô, ô văng. Dày 2 cm , Vữa M75 có trộn sika latex THMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT71,441 m2
100Trát gờ móc nước. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT71,61 m
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT532,9161m2
102Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT325,7151m2
103Chi tiết khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4VT
104Lắp bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bình
105Lắp bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Bình
106Lắp dựng dàn giáo thép ngoài. Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT460,661 m2
G Hệ thống điện + Mạng lan, điện thoại Nhà LV xã đội
1Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m/18W lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT51 Bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m/2x18W lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61 Bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần led 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT81 Bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần led 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 Bộ
5Lắp đặt quạt trần quay 360 độ- sải cánh 400mm-47W-220V/50Hz 220V/50HzMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9Cái
6Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 400mm- 47W-220V/50HzMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
7Lắp đặt quạt hút âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
8Lắp đặt công tắc 2 nút bậc + mặt + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Cái
9Lắp đặt công tắc 3 nút bậc + mặt + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4Cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ hộp+ mặt che+ đế chìm (loại có màn che)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18Cái
11Lắp phích cắm âm (cắm quạt tường nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
12Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Cái
13Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6Cái
14Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
15Lắp đặt Automat 3 pha 3 cực 32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
16Lđặt bảng điện 2 cực+ hộp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
17Lđặt bảng điện 4 cực+ hộp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
18Lđặt tủ điện mạ kẽm kt 520x350x170 dày 1mm, có khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Tủ
19Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15Hộp
20Lắp đặt dây đơn CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4751m
21Lắp đặt dây đơn CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5801m
22Lắp đặt dây đơn CV (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2101m
23Lắp đặt dây đơn CV (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT601m
24Lắp đặt dây đơn CV (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT201m
25Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT201m
26LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (đi âm tường). Đường kính ống SP d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1451 m
27LĐ ống nhựa SP D20mm (Đi âm sàn, dầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2101 m
28LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ đ (đi âm tường). Đường kính ống SP d25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT351 m
29LĐ ống nhựa SP D25mm (Đi âm sàn, dầm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT551 m
30Lắp đặt Switch 8 port 10/100/1000MbpsMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Bộ
31Lắp đặt Patch Panel 16 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Bộ
32Lắp đặt Bộ phát sóng wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Bộ
33LĐ ổ cắm mạng+ mặt che+ đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11Cái
34LĐ ổ cắm điện thoại+ mạng+ mặt che+ đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31Cái
35Hạt mạng nối AMP RJ45, Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12Cái
36Dây nhảy Cat6 không chống nhiễu 2m/sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6Sợi
37LĐ cáp mạng vi tính UIP 4 PAIRS CAT 6 AMPMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1910m
38LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 20mm (đi âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT201 m
39LĐ ống nhựa bảo hộ SP D20mm (đi âm dầm, sàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT201 m
40Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT251 m
41Lắp nút bịt nhựa xoắn HDPED65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
42Đào mương cáp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,161 m3
43Xếp gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,0651000v
44Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,161 m3
45Hộp nối MDF 400x500x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Hộp
46Phiến nối cáp 10x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Bộ
47LĐ cáp điện thoại 2x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,510m
48LĐ cáp điện thoại 20x2x0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,510m
49LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn. Đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT151 m
50LĐ ống nhựa bảo hộ SP D20mm (đi âm dầm, sàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT201 m
H Hệ thống cấp thoát nước NLV xã đội
1Lắp đặt chậu xí bệt+ hand xịt+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 Bộ
2Van khống chế chữa T bằng inox, chia 2 đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
3Lắp đặt lavabo+bộ thu nước lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 Bộ
4Lắp đặt vòi lavabo (vòi nước lạnh)+ rắc coMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 Bộ
5Lắp đặt vòi tắm h­ơng senMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 Bộ
6Lắp phễu thu có xi phông inox kt150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
7Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn+ vòi rửa+ bộ thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 Bộ
8Thùng lọc dầu mỡ bằng inox 304 kt 600x400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT111 m
10Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 m
11LĐặt cút ren trong D20-21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4Cái
12LĐặt cút chịu nhiệt D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10Cái
13LĐặt tê chịu nhiệt D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Cái
14LĐặt côn thu hẹp chịu nhiệt D25-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
15LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D25-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
16LĐặt tê thu hẹp chịu nhiệt D50-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
17LĐặt cút chịu nhiệt D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Cái
18LĐặt nối thẳng chịu nhiệt D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
19Lắp đặt van khóa D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
20Lắp đặt van khóa D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
21Đào mương cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,641 m3
22Dây cáp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2m
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,641 m3
24LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 m
25LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61 m
26LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 m
27LĐ cút nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Cái
28LĐ tê thu hẹp nhựa PVC D90-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
29LĐ cút nhựa PVC D90mm 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9Cái
30LĐ tê xiên nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
31LĐ cút nhựa PVC D114-135độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7Cái
32LĐ ống thông dầm ống PVC D42x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,81 m
33LĐ ống thoát nước tràn ống PVC D27x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,51 m
34LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1301 m
35LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT221 m
36LĐ cút nhựa PVC D90mm- 90độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22Cái
37LĐ tê nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7Cái
38LĐ côn thu hẹp PVC D114-90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Cái
39LĐ tê xiên thu hẹp PVC D114-90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8Cái
40Lắp phễu thu nước mái (loại có cầu và lưới lọc rác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22Cái
41Omega inox D90, cố định ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT110Cái
42Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,59551 m3
43Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,1351 m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,461 m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T. Cự ly 5km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,461 m3
46Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,7681 m3
47Bê tông móng bể. Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,2841 m3
48Ván khuôn móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,11 m2
49Xây bể tự hoại gạch BT đặc (6.0x9.5x20). Dày 20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,1521 m3
50Trát tường trong bể chiều dày trát 1.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,21 m2
51Trát tường bể (lần 2) dày 1 cm. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,21 m2
52Láng đáy bể tự hoại. Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,881 m2
53Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,721 m3
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,87841 m3
55LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT91 c/kiện
56Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,7041 m2
57Cốt thép tấm đan, giằng bể Đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,10821 tấn
58LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT81 m
59LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 m
60LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21 m
61LĐ cút nhựa D49mm- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Cái
62LĐ tê nhựa D49mm- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
63LĐ tê nhựa D125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Cái
64LĐ cút nhựa PVC D140-90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Cái
65LĐ chụp thông hơi bằng inox D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
66Kẹp ống omega 49 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7Cái
I Sân vườn
1Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,46051 m3
2Bê tông lót móng bó vỉa. Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,92251 m3
3Lắp bó vỉa hè thẳng bằng đá vỉa 220x200x-900mm vát cạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT268,61 m
4Bê tông bó vỉa. Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,2491 m3
5Ván khuôn móng dài. Bó vỉa BV2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT83,321 m2
6Ôp bó vỉa đá tự nhiên kt 150x600x50. Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,2451 m2
7Lu lèn bề mặt vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.8031 m2
8Rải bạt ni lông xanh đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.8031 m2
9Bê tông nền, cắt khe nhiệt, dày 100. Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT180,31 m3
10Lát gạch sân, nền Đường, vỉa hè. Gạch terrazzo 30x30,VM75 màu xámMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.8731 m2
11Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT106,41 m3
12Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT161 m3
13Trồng cây Chà Là, cao > 4m. Đường kính thân 30-40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cây
14Trồng cây Sứ Đại cao khoảng 3m. Đường kính thân 14-15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cây
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT161cây/90n
16Gia công hệ khung cột chống câyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,295Tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ câyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,294Tấn
J Mương thoát nước
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT109,79721 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT73,95811 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,8391 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T. Cự ly 5km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,8391 m3
5Ván khuôn lót, đáy móng mương, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT63,31 m2
6Bê tông lót móng. Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,92641 m3
7Bê tông đáy mương, hố ga. Vữa bê tông đá dăm 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,34041 m3
8Xây thành mương gạch BT đặc (6.0x9.5x20). Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,7051 m3
9Xây hố ga gạch BT đặc (6.0x9.5x20). Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,77441 m3
10Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường. Tường thành mương, hố ga, chiều dày 1.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT76,4971 m2
11Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,2141 m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56,081 m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,4851 m3
14Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL. Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,981 m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT100Cái
16Cốt thép tấm đan, giằng mương, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5111 tấn
17Gia công cốt thép giằng mương. Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,3212Tấn
18Láng muơng, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,781 m2
19Lắp đặt ống bê tông BTCT D300mm hoạt tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26m
20Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT261mối nối
K Cấp điện, cấp nước sân vườn
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,76441 m3
2Đắp cát xay công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9861 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,881 m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,8841 m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T. Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,8841 m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T. Cự ly 2km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,8841 m3
7Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,9721 m3
8Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,9121 m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56,241 m2
10LD cột đèn trang trí cao 3m dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19Cột
11Vận chuyển cột đèn Cột đèn sân vườn cao 3.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT191 cột
12Khung móng cột đèn trang trí M16x240x240x850Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19Bộ
13Lắp đặt bộ đèn trang trí công viên ánh sáng trắng, đèn led 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT191 bộ
14Lắp bảng điện cửa cột đèn sân vườnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT191 Bảng
15Lắp dựng cột đèn Đường cao 6m + cần đèn đôi 2 m v­ươn xa 1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31 cột
16Lắp bóng đèn Đường led 150WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6Bộ
17Lắp bảng điện cửa cột cột đèn ĐườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31 bảng
18Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 10A- 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25Cái
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 2 chế độMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11 tủ
20Lắp đặt dây lên đèn CVV (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1171m
21Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT429,111m
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Cáp đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT429,11m
23Lắp đặt tiếp địa L63x63x6- L=2.5m. Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT221 Bộ
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. Dây tiếp dịa thép mạ kẽm D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33m
25Đào mương cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT100,641 m3
26Xếp gạch BT đặc (6.0x9.5x20) bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,5731000v
27Đắp đất mương cấp cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT62,91 m3
28Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37,741 m3
29Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT314,51 m
30Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1171 m
31Lắp đặt đèn câu trụ cổng+ bóng đèn led 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT81 Bộ
32Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực 10A- 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Cái
33Rải cáp ngầm CXV/DSTA (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1301 m
34Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1301 m
35Lắp đặt vòi nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT41 Bộ
36Bê tông móng vòi nước. Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,1241 m3
37Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,761 m2
38Lắp đặt cút ren trong D20-21mm thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4Cái
39LĐ ống thép tráng kẽm D20x2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT61 m
40Lắp đặt ống chịu nhiệt D20x2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT451 m
41Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5Cái
42Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt D25-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
43Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt D25-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1Cái
44Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt D50-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2Cái
45Đào mương cấp nước ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,41 m3
46Rải dây tín hiệu đánh dấu Đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45m
47Đắp đất mương cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,81 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6749386E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.093673E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tổi thiểu 3 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó). Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan Hợp đồng thi công;+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.862.285.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.586.855.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 5 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp.- Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát.- Bản scan chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Bản scan giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp.- Bản scan giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần xây dựng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.53
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp.- Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát.- Bản scan giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công phần xây dựng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.53
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan bằng tốt nghiệp.- Bản scan giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công cấp, thoát nước tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.53
5 Công nhân kỹ thuật vận hành máy đào 2 Phải có chứng chỉ vận hành máy đào. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan CMND.- Bản scan chứng chỉ vận hành máy đào.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí công nhân kỹ thuật vận hành máy đào tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.53
6 Công nhân kỹ thuật vận hành máy lu 1 Phải có chứng chỉ vận hành máy lu. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan CMND.- Bản scan chứng chỉ vận hành máy lu.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí công nhân kỹ thuật vận hành máy lu tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.53
7 Công nhân kỹ thuật vận hành ô tô tự đổ 2 Phải có chứng chỉ vận hành ô tô tự đổ. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan CMND.- Bản scan bằng lái xe ô tô tự đổ.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí công nhân kỹ thuật vận hành ô tô tự đổ tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.53
8 Công nhân kỹ thuật vận hành vận thăng 1 Phải có chứng chỉ vận hành vận thăng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự.- Bản scan CMND.- Bản scan chứng chỉ vận hành vận thăng- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí công nhân kỹ thuật vận hành vận thăng, thang nâng hàng tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.53
9 Công nhân kỹ thuật khác 30 Phải có chứng chỉ các nghề như nề, cốp pha, thép, bê tông, điện, cơ khí, thợ sơn… (tối thiểu mỗi nghề 01 người). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản scan CMND.- Bản scan chứng chỉ các nghề như nề, cốp pha, thép, bê tông, điện, cơ khí, thợ sơn.- Hợp đồng lao động.(Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu về trước; Khi đối chiếu phải có bản gốc kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí công nhân kỹ thuật khác tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Tự động, có chứng nhận kiểm nghiệm - hiệu chuẩn, còn hiệu lực1
2 Máy lu rung ≥ 16T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực1
3 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực2
5 Ván khuôn các loại m2, có hóa đơn chứng từ chứng minh.1000
6 Máy vận thăng ≥ 0,8T, có chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực1
7 Cần trục ô tô hoặc tải gắn cẩu ≥ 7T, có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->