Gói thầu: Xây lắp công trình: Trạm bảo vệ rừng và PCCC rừng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671333-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Trạm bảo vệ rừng và PCCC rừng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20220671051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 15:50:00 đến ngày 2022-07-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,414,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.122398E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.024477E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.390.448.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình đường dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 2,39 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị ≥ 2,39 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt Sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hạng hóa tối thiểu 07 tấn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hạng hóa tối thiểu 12 tấn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Trạm bảo vệ rừng và PCCC rừng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Cao Bằng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: P. Sông Hiến, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km 2, đường Phai Khắt Nà Ngần, thị xã Cao Bằng điện thoại: 02063857687 Km 2, đường Phai Khắt Nà Ngần, thị xã Cao Bằng điện thoại: 02063857687
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Nhiệt Đới + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH UCE + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: P. Sông Hiến, TP. Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km 2, đường Phai Khắt Nà Ngần, thị xã Cao Bằng điện thoại: 02063857687 Km 2, đường Phai Khắt Nà Ngần, thị xã Cao Bằng điện thoại: 02063857687


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp Scan đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km 2, đường Phai Khắt Nà Ngần, thị xã Cao Bằng điện thoại: 02063857687 Km 2, đường Phai Khắt Nà Ngần, thị xã Cao Bằng điện thoại: 02063857687
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Km 2, đường Phai Khắt Nà Ngần, thị xã Cao Bằng điện thoại: 02063857687
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V778,53m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5234100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3824100m3
5Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7853100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3824100m3
7Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7853100m3/1km
B PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1633m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1633m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1633m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,996m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2313tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,48m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3563m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3189m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3281100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V72,4852m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V72,4852m3
C NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,314100m3
2Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,5487m3
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5855100m3
4Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5855100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7034m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,691100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0415tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1122tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,4208m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6728m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6336m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3588100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0996tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6741tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9903m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9044m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5625100m3
18Vận chuyển đất về đắp tôn nền bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,625100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4978100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0837m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,8604m2
22Lớp xỉ lò cao dạng hạt dày 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,1721m3
23Đắp lớp xỉ lò cao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2517100m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3094100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,262tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5761tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9648m3
28Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,4182m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1799m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,TCNMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5194100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1625tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,425tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7495m3
34Xây gạch2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7628m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3816100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7609tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9859tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,564m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0813100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8634tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,4116m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1164m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2649100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2251tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8021m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0219tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1303tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1082m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6693m3
50Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6855m3
51Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3493m3
52Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3506tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3506tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8576100m2
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,944m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,944m2
57Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Bầu sứ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V215m
60Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
61Bật sắt D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
62Đào chôn dây tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
64Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
66Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
68Lắp đặt đại giữ ống inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V480.0
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
70Lắp đặt lồng chắn rác inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
71Gia công lắp đặt ống sắt lồng qua sànMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
72gia công lắp đặt cửa thang lên mai bằng thép tầm 700x700x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,893kg
73Gia công lắp đặt bậc thang thăm mái bằng thép đường kính D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,39kg
74Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V426,2186m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,059m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,1228m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,472m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V680,994m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,538m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,7m
81Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,992m2
82Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7376m3
83Lát đá granít vân sáng bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,4332m2
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,402m2
85Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1424m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,87m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,1798m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.152,2716m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V313,6608m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6979tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,24m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
93Cửa đi nhôm việt pháp khuôn nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
94Cửa sổ mở trươt nhôm việt pháp khuôn nhôm dày 1,2mm kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V360.0
95Vách kính nhôm việt pháp khuôn dày 1,2mm kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,240.0
96Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
97Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
98Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V74,16m2
99Gia công lan can thép hộp đenMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3703tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,592m2
101Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84kg
102Tay vịn nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3m
103Trụ Pad đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
104Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V36,7595m2
105Vách nhựa Compasite (đơn giá bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,584m2
106Lắp đặt đèn ốp trần D300 24W-220Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
107Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40w-220Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
108Lắp đặt Conpact 15w-220Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
109Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
110Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
112Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
114Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 200x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
115Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V235m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V230m
123Bảng tiêu lệnh PCCC, bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
124Bình bột chữa cháy MZF4 - 3.3KGMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
125Bình khí CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
126Tủ đựng bình chữa cháy kt 500x900x200mm ( tủ tôn , sơn tĩnh điện màu đỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
128Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
129Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
130Kép nhựa PPR 1 đầu ren + 1 đầu nhựa đk=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
131Chếch nhựa PPR đk=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134Lắp đặt van PPR, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
135Rắc co nhựa PPR đk=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
136Rắc co nhựa PPR đk=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
137Cút nhựa PPR đk=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
138Cút nhựa PPR đk=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
139Cút nhựa PPR đk=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
140Cút thu nhựa PPR đk=50x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Cút nhựa PPR đk=32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Cút nhựa PPR 1 đầu ren đk=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
143Tê thu nhựa PPR đk=50x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
144Tê thu nhựa PPR đk=50x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
145Tê thu nhựa PPR đk=32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
146Tê nhựa PPR đk=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
147Tê tráng kẽm đk=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
148Kép tráng kẽm đk=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
149Măng xông nhựa PPR 1 đầu ren đk=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
154Cút nhựa PVC đk=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
155Cút nhựa PVC đk=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
156Cút nhựa PVC đk=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
157Cút nhựa PVC đk=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
158Chếch nhựa PVC đk=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
159Chếch nhựa PVC đk=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
160Chếch nhựa PVC đk=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
161Côn thu nhựa PVC đk=110x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
162Côn thu nhựa PVC đk=110x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
163Côn thu nhựa PVC đk=90x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
164Côn thu nhựa PVC đk=76x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
165Côn thu nhựa PVC đk=90x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
166Tê nhựa PVC đk=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
167Tê nhựa PVC đk=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
168Tê nhựa PVC đk=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
169Măng xông nhựa PVC đk=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
170Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
171Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
172Lắp đặt chậu xí bệt VigraceraMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
173Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
174Lắp đặt chậu rửa Vigracera VI05Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
175Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
176Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
177Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
178Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
179Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
180Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
181Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bể nằm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
182Thi công trần nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5789m2
183Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8658m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0962m3
185Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3042m3
186Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,945m2
187Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,945m2
188Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2783m2
189Láng lần 2, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2783m2
190Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222100m2
191Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0388tấn
192Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5591m3
193Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
D KHỐI NHÀ PHỤC VỤ SINH HOẠT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2529m3
2Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5903m3
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0759100m3
4Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0759100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0325100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0325100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2688m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,888m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,712m3
10Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2627m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1115100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0358tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1993tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2923m3
15Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m3
16Vận chuyển đất về đắp tôn nền bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1893100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1989m3
19Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6682m3
20Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3128m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,TCNMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0841100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4985m3
25Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6072100m2
28Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V42,9968m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m
30Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Cút nhựa PVC đk=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Chếch nhựa PVC đk=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt đại giữ ống inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V60.0
34Lắp đặt lồng chắn rác inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
35Máng tôn thu nước khổ 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7m
36Gia công thép đỡ mángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222tấn
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,942m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,524m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,012m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3688m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,1848m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V143,524m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V95,942m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8511m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1132tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1216m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
48Cửa đi nhôm việt pháp khuôn nhôm dày 1,2mm , kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
49Cửa sổ mở trươt nhôm việt pháp khuôn nhôm dày 1,2mm kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,480.0
50Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
51Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
53Lắp đặt đèn ốp trần D300 24W-220Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40w-220Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
55Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 200x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inox rossi 701sMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
68Lắp đặt cút PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
69Lắp đặt cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR 20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
71Cút nhựa PVC đk=48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
72Côn thu nhựa miệng bát D48x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2112m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0102tấn
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1917m3
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lát đá Granite vân sáng mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1917m2
E CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0065100m3
2Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6503m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0723m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2283m3
5Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,572m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1792tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1792tấn
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0564m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,72m
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,0564m2
11Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1412tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4994m2
13Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
14Bánh xe cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Chốt ngang to cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Khóa việt tiệp 2 cầu loại toMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,939m3
18Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,939m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,542m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,776m3
21Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2303m3
22Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5265m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,826m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,672m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V257,498m2
26Gia công hoa sắt thép vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3789tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7894m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V26,688m2
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V4,77m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59m3
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,51m3
32Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,73m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0684100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,82m2
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0654100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0853tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V9cấu kiện
F NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
5Lắp đặt Đai inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt Khóa Đai inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt Móc treo ốp cột D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt Kẹp siết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Lắp đặt Gíp đầu nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Vận chuyển cột điện bằng xe thùng 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
11Lắp dựng Cột điện bê tông li tâm H=10m (KT gốc 323, KT ngọn 190 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
12Cáp treo ngoài trời 2x16mm cu/xlpe/pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1763m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1763m3
15Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,056m3
22Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,056m3
23Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2206100m3
24Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2206100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0606100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0606100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,878m3
28Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8399m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,312m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0772m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2061tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V52cấu kiện
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m
36Cút nhựa PVC đk=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m3
39Cắt khe 1x4 mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,410m
G NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ, XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6235m3
3Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,232m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0157tấn
6Bu lông liên kết chân cột:Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2142m3
8Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3927m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,202m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,348m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,48m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0612100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0808tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,585m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0202100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0039tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0167tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1496m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,07m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,978m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,07m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V60,978m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8364m3
25Cửa sắt xếp đài loan U dày 1,2 mm có tôn bịtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
26Gia công cột bằng thép ống tròn mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0977tấn
27Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0977tấn
28Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1518tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1518tấn
30Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm 20x40x1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0344tấn
31Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0344tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0675tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0675tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.122398E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.024477E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.390.448.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình đường dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 2,39 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật. 2 Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị ≥ 2,39 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
3 Máy cắt Sắt Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
5 Máy tời điện Còn sử dụng tốt1
6 Máy phát điện Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
7 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tải Tải trọng hạng hóa tối thiểu 07 tấn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu2
9 Xe thùng Tải trọng hạng hóa tối thiểu 12 tấn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
10 Máy đào Còn sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
12 Búa căn khí nén Còn sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
14 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
15 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->