Gói thầu: Xây lắp công trình: Trạm bảo vệ rừng và PCCC rừng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Trạm bảo vệ rừng và PCCC rừng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220671051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 15:50:00 đến ngày 2022-07-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,414,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.122398E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.024477E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.390.448.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình đường dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 2,39 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị ≥ 2,39 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt Sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hạng hóa tối thiểu 07 tấn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hạng hóa tối thiểu 12 tấn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Trạm bảo vệ rừng và PCCC rừng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Cao Bằng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp Scan đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km 2, đường Phai Khắt Nà Ngần, thị xã Cao Bằng điện thoại: 02063857687 Km 2, đường Phai Khắt Nà Ngần, thị xã Cao Bằng điện thoại: 02063857687 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Km 2, đường Phai Khắt Nà Ngần, thị xã Cao Bằng điện thoại: 02063857687 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 778,53 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5234 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3824 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7853 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3824 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7853 | 100m3/1km |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1633 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1633 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1633 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,996 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2313 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,48 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3563 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3189 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3281 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,4852 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,4852 | m3 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5487 | m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5855 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5855 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7034 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,691 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0415 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1122 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4208 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6728 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6336 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3588 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0996 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6741 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9903 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9044 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5625 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất về đắp tôn nền bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4978 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0837 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,8604 | m2 |
| 22 | Lớp xỉ lò cao dạng hạt dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1721 | m3 |
| 23 | Đắp lớp xỉ lò cao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2517 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3094 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5761 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9648 | m3 |
| 28 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,4182 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1799 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,TCN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5194 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1625 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7495 | m3 |
| 34 | Xây gạch2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7628 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3816 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7609 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9859 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,564 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0813 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8634 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4116 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1164 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2649 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2251 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8021 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0219 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1303 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1082 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6693 | m3 |
| 50 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6855 | m3 |
| 51 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3493 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3506 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3506 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8576 | 100m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,944 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,944 | m2 |
| 57 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Bầu sứ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m |
| 60 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 61 | Bật sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 62 | Đào chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 64 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt đại giữ ống inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 0.0 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 70 | Lắp đặt lồng chắn rác inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 71 | Gia công lắp đặt ống sắt lồng qua sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 72 | gia công lắp đặt cửa thang lên mai bằng thép tầm 700x700x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,893 | kg |
| 73 | Gia công lắp đặt bậc thang thăm mái bằng thép đường kính D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,39 | kg |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,2186 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,059 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,1228 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,472 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680,994 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,538 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,7 | m |
| 81 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,992 | m2 |
| 82 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7376 | m3 |
| 83 | Lát đá granít vân sáng bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4332 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,402 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1424 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,87 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1798 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.152,2716 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,6608 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6979 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,24 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 93 | Cửa đi nhôm việt pháp khuôn nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 94 | Cửa sổ mở trươt nhôm việt pháp khuôn nhôm dày 1,2mm kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 0.0 |
| 95 | Vách kính nhôm việt pháp khuôn dày 1,2mm kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | 0.0 |
| 96 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 97 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 98 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,16 | m2 |
| 99 | Gia công lan can thép hộp đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3703 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,592 | m2 |
| 101 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | kg |
| 102 | Tay vịn nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | m |
| 103 | Trụ Pad đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7595 | m2 |
| 105 | Vách nhựa Compasite (đơn giá bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m2 |
| 106 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 24W-220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40w-220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 108 | Lắp đặt Conpact 15w-220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 123 | Bảng tiêu lệnh PCCC, bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 124 | Bình bột chữa cháy MZF4 - 3.3KG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 125 | Bình khí CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 126 | Tủ đựng bình chữa cháy kt 500x900x200mm ( tủ tôn , sơn tĩnh điện màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 130 | Kép nhựa PPR 1 đầu ren + 1 đầu nhựa đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Chếch nhựa PPR đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Rắc co nhựa PPR đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Rắc co nhựa PPR đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 137 | Cút nhựa PPR đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 138 | Cút nhựa PPR đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 139 | Cút nhựa PPR đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 140 | Cút thu nhựa PPR đk=50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Cút nhựa PPR đk=32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 143 | Tê thu nhựa PPR đk=50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Tê thu nhựa PPR đk=50x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Tê thu nhựa PPR đk=32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 146 | Tê nhựa PPR đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 147 | Tê tráng kẽm đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 148 | Kép tráng kẽm đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 149 | Măng xông nhựa PPR 1 đầu ren đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 154 | Cút nhựa PVC đk=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 155 | Cút nhựa PVC đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Cút nhựa PVC đk=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 157 | Cút nhựa PVC đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 158 | Chếch nhựa PVC đk=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Chếch nhựa PVC đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Chếch nhựa PVC đk=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 161 | Côn thu nhựa PVC đk=110x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Côn thu nhựa PVC đk=110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Côn thu nhựa PVC đk=90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Côn thu nhựa PVC đk=76x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 165 | Côn thu nhựa PVC đk=90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 166 | Tê nhựa PVC đk=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 167 | Tê nhựa PVC đk=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 168 | Tê nhựa PVC đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Măng xông nhựa PVC đk=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt Vigracera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa Vigracera VI05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (bể nằm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 182 | Thi công trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5789 | m2 |
| 183 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8658 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0962 | m3 |
| 185 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3042 | m3 |
| 186 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,945 | m2 |
| 187 | Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,945 | m2 |
| 188 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2783 | m2 |
| 189 | Láng lần 2, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2783 | m2 |
| 190 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0388 | tấn |
| 192 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5591 | m3 |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| D | KHỐI NHÀ PHỤC VỤ SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2529 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5903 | m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0759 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0759 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2688 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,712 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2627 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1115 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1993 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2923 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1568 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất về đắp tôn nền bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1568 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1893 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1989 | m3 |
| 19 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6682 | m3 |
| 20 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3128 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô,TCN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0841 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4985 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6072 | 100m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9968 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Cút nhựa PVC đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Chếch nhựa PVC đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đại giữ ống inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 0.0 |
| 34 | Lắp đặt lồng chắn rác inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Máng tôn thu nước khổ 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7 | m |
| 36 | Gia công thép đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,942 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,524 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,012 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3688 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1848 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,524 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,942 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8511 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1132 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1216 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhôm việt pháp khuôn nhôm dày 1,2mm , kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 49 | Cửa sổ mở trươt nhôm việt pháp khuôn nhôm dày 1,2mm kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | 0.0 |
| 50 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 24W-220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40w-220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inox rossi 701s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong 1 đầu nhựa PPR 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 71 | Cút nhựa PVC đk=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Côn thu nhựa miệng bát D48x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2112 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1917 | m3 |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lát đá Granite vân sáng mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1917 | m2 |
| E | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6503 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0723 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2283 | m3 |
| 5 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,572 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1792 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1792 | tấn |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0564 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,72 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0564 | m2 |
| 11 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1412 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4994 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 14 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Chốt ngang to cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Khóa việt tiệp 2 cầu loại to | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,939 | m3 |
| 18 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,939 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,542 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,776 | m3 |
| 21 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2303 | m3 |
| 22 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5265 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,826 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,672 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,498 | m2 |
| 26 | Gia công hoa sắt thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3789 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7894 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,688 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0654 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0853 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện |
| F | NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt Đai inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Khóa Đai inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Móc treo ốp cột D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Gíp đầu nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Vận chuyển cột điện bằng xe thùng 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 11 | Lắp dựng Cột điện bê tông li tâm H=10m (KT gốc 323, KT ngọn 190 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 12 | Cáp treo ngoài trời 2x16mm cu/xlpe/pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1763 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1763 | m3 |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,056 | m3 |
| 22 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,056 | m3 |
| 23 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2206 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2206 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,878 | m3 |
| 28 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8399 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,312 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0772 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2061 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 36 | Cút nhựa PVC đk=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m3 |
| 39 | Cắt khe 1x4 mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4 | 10m |
| G | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ, XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6235 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,232 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0157 | tấn |
| 6 | Bu lông liên kết chân cột: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2142 | m3 |
| 8 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3927 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,202 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0808 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,585 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0167 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1496 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,07 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,978 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,07 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,978 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8364 | m3 |
| 25 | Cửa sắt xếp đài loan U dày 1,2 mm có tôn bịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 26 | Gia công cột bằng thép ống tròn mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0977 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0977 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1518 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1518 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm 20x40x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.122398E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.024477E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.390.448.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình đường dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 2,39 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật. | 2 | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động (phô tô bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động có chứng thực kèm theo).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị ≥ 2,39 tỷ đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt Sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy tời điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 7 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tải | Tải trọng hạng hóa tối thiểu 07 tấn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 2 |
| 9 | Xe thùng | Tải trọng hạng hóa tối thiểu 12 tấn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 10 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Búa căn khí nén | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi