Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220671698-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220664127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 15:46:00 đến ngày 2022-07-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,547,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9740465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.290077E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có thi công hạng mục mặt đường bê tông nhựa và hạng mục thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ đảm bảo an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lu bánh thép có trọng lượng (6-9)T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Đường đến trung tâm xã Quảng Lạc (đoạn Đồng Bài - Đồng Trung - Quảng Cư) ổn định dân cư, phát triển kinh tế vùng đặc biệt khó khăn huyện Nho Quan
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 3 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.059.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 8 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3.871.156.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 8 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK, HSMT173,2901100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT85,8868100m2
3Rải thảm bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen, chiều dày bù vênh mặt đường đã lèn ép TB 8,60cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT87,4033100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương, lượng nhựa 0,3 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT294,962100m2
5Tưới lớp thấm bám mặt đườngbằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT85,8868100m2
6Đổ bê tông mặt đường mở rộng, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT652,4955m3
7Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,6692100m2
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,2497100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại 1)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,8268100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,8446100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50,3009100m3
12Mua đất đá hỗn hợp đắp nền K98Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6.535,0864m3
13Phá dỡ kết cấu mặt đường cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.902,163m3
14Đào nền đường (đào đất KTH), đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,07100m3
15Đào nền đường (đào cấp), đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4992100m3
16Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,0363100m3
17Đầm lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT103,7199100m2
18Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50,9329100m3
19Rải thảm mặt đường nút giao bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,8466100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5834100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,8466100m2
22Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,8858m3
23Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0569100m2
24Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1257100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại 1)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4095100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2554100m3
27Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9345100m3
28Mua đất đá hỗn hợp đắp nền K98Theo yêu cầu của HSTK, HSMT108,4049m3
29Đào nền đường nút giao (đào đất KTH), đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5909100m3
30Đào nền đường nút giao (đào khuôn đường), đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6853100m3
31Đầm lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8191100m2
32Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,417100m3
33Cắt khe coTheo yêu cầu của HSTK, HSMT90,69410m
34Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít (KT: Rộng 1.0cm, sâu 5cm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT906,9401m
35Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít (KT: Rộng 2.5cm, sâu 2cm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT59,8488m
36Lắp đặt tấm gỗ đệm khe giãn (KT: Rộng 13cm, dày 2.5cm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0778100m2
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42cái
38Đào móng cột, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,2525m3
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT214,2145m2
40Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT103,35m2
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (sơn gờ giảm tốc)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT103,35m2
42Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.204,706m2
43Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,6609100m3
44Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4992100m3
45Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,9036100m3
46Vận chuyển đất, đất cấp IV (phế thải sau phá dỡ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,0216100m3
47San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT61,0854100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40,9849m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,981tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,8063tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8835100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT449cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,836410 tấn/1km
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT449cấu kiện
8Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,1256m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4286tấn
10Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,5228100m2
11Xây gạch không nung thân rãnh 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT178,916m3
12Trát tường thân rãnh xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT813,2545m2
13Đổ bê tông móng đáy rãnh, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT109,2068m3
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0728100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT63,4104m3
C KÊNH HOÀN TRẢ
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,828m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2306tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,346100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79cấu kiện
5Đổ bê tông, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,9318m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8086tấn
7Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4598100m2
8Xây tường kênh gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT166,5071m3
9Trát tường kênh xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT756,8504m2
10Đổ bê tông móng đáy kênh, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT148,815m3
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2299100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT85,5571m3
13Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,8522100m3
14Phá dỡ kết cấu gạch tường kênh cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT304,7553m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,4336100m3
D HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6128m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1341tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2551tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0672100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,387110 tấn/1km
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cấu kiện
8Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7593m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0971tấn
10Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2433100m2
11Xây thân hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,3851m3
12Trát tường thân hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37,9528m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,6941m3
14Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1613100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,7094m3
16Đổ bê tông rãnh hình thang, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,104m3
17Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5052100m2
18Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1394100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0454100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,3383100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IV (phế thải sau phá dỡ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0476100m3
22San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,3858100m3
E CỐNG TRÒN
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) (Đốt cống tròn D750, D500, L=0.5m)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,3988m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5511tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5997100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37cấu kiện
5Vận chuyển ống cống bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,535710 tấn/1km
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16đoạn cống
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D≤600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21đoạn ống
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) (Đốt cống tròn D500, L=0.5m)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1458m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0075tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0364100m2
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cấu kiện
12Vận chuyển ống cống bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,03510 tấn/1km
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 0,5m, đường kính D≤600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2đoạn ống
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,7697m3
15Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1382100m2
16Đổ bê tông chèn mang cống, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2572m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7874m3
18Mối nối vữa xi măng mác 100#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0652m3
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,876m2
20Quét nhựa bitum nóng vào mặt ngoài cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,908m2
21Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2192m3
22Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1303100m2
23Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1536m3
24Sản xuất tấm chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0307tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9529m2
26Lắp dựng tấm chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,48m2
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0142tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,68m2
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0142tấn
30Đổ bê tông tường đầu, tường cánh chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5539m3
31Ván khuôn tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1421100m2
32Đổ bê tông móng tường đầu, tường cánh, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4134m3
33Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0738100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4608m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0383tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0729tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0192100m2
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cấu kiện
39Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,110610 tấn/1km
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cấu kiện
41Đổ bê tông, giằng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5027m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0278tấn
43Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0695100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4792m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,1735m2
46Đổ bê tông móng hố ga, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6269m3
47Ván khuôn móng cột (móng hố ga)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0461100m2
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,207m3
49Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2324100m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1477100m3
F CỐNG HỘP
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) (Đốt cống hộp, L=1m)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,8364m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,0928tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2441tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đốt cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,112100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT71cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10cấu kiện
7Vận chuyển ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,400710 tấn/1km
8Lắp đặt cóng hộp, đoạn ống dài 1m, cống hộp BxH=0,6x0,6m, BxH=0,8x0,8m.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT71đoạn cống
9Lắp đặt cóng hộp, đoạn ống dài 1m, cống hộp BxH=1,25x1,25m.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10đoạn cống
10Mối nối vữa xi măng mác 100#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2873m3
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT42,5832m2
12Quét nhựa bitum nóng vào mặt ngoài cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT212,854m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,8888m3
14Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3032100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,7887m3
16Đổ bê tông tường đầu, tường cánh chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,6074m3
17Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3183100m2
18Đổ bê tông móng tường đầu, tường cánh, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,8424m3
19Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,144100m2
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,272m3
21Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,404m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,28tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,82100m2
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT82cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,65710 tấn/1km
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT82cấu kiện
27Ống nhựa u.PVC - D27mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,8m
28Mạt cưa trộn nhựa: (Nhựa đường phuy 60/70 (0,3m3*970kg/m3*1,07); Mạt cưa (0,7m3*300kg/m3); Củi (0,75*311,37kg/m3)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,013m3
29Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,576m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0479tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0911tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,024100m2
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5cấu kiện
34Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,138210 tấn/1km
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cấu kiện
36Đổ bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6283m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0347tấn
38Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,01100m2
39Xây thân hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2706m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,2415m2
41Đổ bê tông móng hố ga, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8696m3
42Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0178100m2
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1408m3
44Cắt mặt đường BTXMTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,72m
45Phá dỡ kết cấu bê tông phá mặt đường bê tông cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7362m3
46Phá dỡ kết cấu gạch phá tường kênh cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT147,3424m3
47Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4734100m3
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,748100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại 1)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,052100m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,059100m3
51Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1507100m3
52Mua đất đá hỗn hợp đắp nền K98Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,6013m3
53Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6282100m3
54Vận chuyển đất, đất cấp IV (phế thải sau phá dỡ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4457100m3
55San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0739100m3
G CỐNG TRÒN QUA NGÕ
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) (Đốt cống tròn, L=1.0)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0578m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0647tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3022100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13cấu kiện
5Vận chuyển ống cống bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,253910 tấn/1km
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D≤600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13đoạn ống
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) (Gối cống L=1.0m)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,326m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0431tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1876100m2
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13cấu kiện
11Vận chuyển gối cống bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,318210 tấn/1km
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
13Mối nối vữa xi măng mác 100#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0098m3
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,469m2
15Quét nhựa bitum nóng vào mặt ngoài cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,407m2
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,68m3
17Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2324100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1477100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0465100m3
20San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0465100m3
H TƯỜNG KÈ
1Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,848m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1473tấn
3Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3424100m2
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT136,4492m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT116,416m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,976m3
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,04m2
8Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5697100m
9Bọc vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3655100m2
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,559m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,87m3
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,24m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0326tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,048100m2
15Sơn trắng thân cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,14m2
16Sơn đỏ phản quang đầu cọc tiêuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7275m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
18Bơm nước hố móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3ca
19Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,566100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2403100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2944100m3
22San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2944100m3
I HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT44,418m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT198,3331m3
3Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,209m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3959tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7403tấn
6Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,692100m2
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT104,0391m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,0118m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.937,94m2
10Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,5534100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1259100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2811100m3
13San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2811100m3
J ĐẢM BẢO ATGT
1Bê tông đế cột đúc sẵn M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6885m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0918100m2
3Bê tông nhét ống nhựa M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3891m3
4Ống nhựa u.PVC D90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT68,85m
5Sơn cọc rào ATGTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,2951m2
6Dây nhựa phản quangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT300m
7Đèn chiếu sángTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11bộ
8Gia công Barier (thép hộp)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT108,836kg
9Biển báo chữ nhật KT: 25x120cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
10Biển báo tam giác a=70cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
11Đèn xoay cảnh báoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
12Nhân công đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60công
K BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21m3
2Rải nilon cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3100m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3100m2
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 0,67% nhân với tổng giá trị xây lắp. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có chi phí phát sinh khối lượng1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9740465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.290077E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có thi công hạng mục mặt đường bê tông nhựa và hạng mục thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ đảm bảo an toàn giao thông 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ đảm bảo an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.22
4 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
8 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
9 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Thiết bị sơn kẻ đường Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
11 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
12 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
13 Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Lu bánh thép có trọng lượng (6-9)T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
18 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
19 Thiết bị tưới nhựa Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
20 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
21 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->