Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 15:46:00 đến ngày 2022-07-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,547,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9740465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.290077E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có thi công hạng mục mặt đường bê tông nhựa và hạng mục thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ đảm bảo an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lu bánh thép có trọng lượng (6-9)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Đường đến trung tâm xã Quảng Lạc (đoạn Đồng Bài - Đồng Trung - Quảng Cư) ổn định dân cư, phát triển kinh tế vùng đặc biệt khó khăn huyện Nho Quan 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 3 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.059. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 8 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3.871.156. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 8 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 173,2901 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,8868 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen, chiều dày bù vênh mặt đường đã lèn ép TB 8,60cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87,4033 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương, lượng nhựa 0,3 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 294,962 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đườngbằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,8868 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường mở rộng, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 652,4955 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,6692 | 100m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,2497 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,8268 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,8446 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,3009 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền K98 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6.535,0864 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.902,163 | m3 |
| 14 | Đào nền đường (đào đất KTH), đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,07 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường (đào cấp), đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4992 | 100m3 |
| 16 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,0363 | 100m3 |
| 17 | Đầm lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 103,7199 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,9329 | 100m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường nút giao bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,8466 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5834 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,8466 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,8858 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0569 | 100m2 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1257 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4095 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2554 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9345 | 100m3 |
| 28 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền K98 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 108,4049 | m3 |
| 29 | Đào nền đường nút giao (đào đất KTH), đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5909 | 100m3 |
| 30 | Đào nền đường nút giao (đào khuôn đường), đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6853 | 100m3 |
| 31 | Đầm lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8191 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,417 | 100m3 |
| 33 | Cắt khe co | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90,694 | 10m |
| 34 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít (KT: Rộng 1.0cm, sâu 5cm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 906,9401 | m |
| 35 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít (KT: Rộng 2.5cm, sâu 2cm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,8488 | m |
| 36 | Lắp đặt tấm gỗ đệm khe giãn (KT: Rộng 13cm, dày 2.5cm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0778 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42 | cái |
| 38 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,2525 | m3 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 214,2145 | m2 |
| 40 | Sơn gờ giảm tốc đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 103,35 | m2 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (sơn gờ giảm tốc) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 103,35 | m2 |
| 42 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.204,706 | m2 |
| 43 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,6609 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4992 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,9036 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, đất cấp IV (phế thải sau phá dỡ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,0216 | 100m3 |
| 47 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,0854 | 100m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,9849 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,981 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,8063 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8835 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 449 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,8364 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 449 | cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,1256 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4286 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5228 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung thân rãnh 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 178,916 | m3 |
| 12 | Trát tường thân rãnh xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 813,2545 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng đáy rãnh, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 109,2068 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0728 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63,4104 | m3 |
| C | KÊNH HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,828 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2306 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,9318 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8086 | tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4598 | 100m2 |
| 8 | Xây tường kênh gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 166,5071 | m3 |
| 9 | Trát tường kênh xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 756,8504 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng đáy kênh, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 148,815 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2299 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,5571 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,8522 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch tường kênh cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 304,7553 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,4336 | 100m3 |
| D | HỐ GA RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6128 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1341 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2551 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3871 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7593 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0971 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2433 | 100m2 |
| 11 | Xây thân hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,3851 | m3 |
| 12 | Trát tường thân hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,9528 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,6941 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1613 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,7094 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông rãnh hình thang, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,104 | m3 |
| 17 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5052 | 100m2 |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1394 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0454 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,3383 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp IV (phế thải sau phá dỡ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0476 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,3858 | 100m3 |
| E | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) (Đốt cống tròn D750, D500, L=0.5m) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,3988 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5511 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5997 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5357 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | đoạn cống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D≤600mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | đoạn ống |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) (Đốt cống tròn D500, L=0.5m) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1458 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0075 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,035 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 0,5m, đường kính D≤600mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | đoạn ống |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,7697 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1382 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông chèn mang cống, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2572 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7874 | m3 |
| 18 | Mối nối vữa xi măng mác 100# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0652 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,876 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào mặt ngoài cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,908 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2192 | m3 |
| 22 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1303 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1536 | m3 |
| 24 | Sản xuất tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0307 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9529 | m2 |
| 26 | Lắp dựng tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,48 | m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0142 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,68 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0142 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông tường đầu, tường cánh chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5539 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1421 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông móng tường đầu, tường cánh, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4134 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0738 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4608 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0383 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0729 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1106 | 10 tấn/1km |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cấu kiện |
| 41 | Đổ bê tông, giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5027 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0278 | tấn |
| 43 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0695 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,4792 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,1735 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông móng hố ga, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6269 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột (móng hố ga) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0461 | 100m2 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,207 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2324 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1477 | 100m3 |
| F | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) (Đốt cống hộp, L=1m) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,8364 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,0928 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2441 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đốt cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,112 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,4007 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp đặt cóng hộp, đoạn ống dài 1m, cống hộp BxH=0,6x0,6m, BxH=0,8x0,8m. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71 | đoạn cống |
| 9 | Lắp đặt cóng hộp, đoạn ống dài 1m, cống hộp BxH=1,25x1,25m. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | đoạn cống |
| 10 | Mối nối vữa xi măng mác 100# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2873 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,5832 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào mặt ngoài cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 212,854 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,8888 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3032 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,7887 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông tường đầu, tường cánh chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,6074 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3183 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng tường đầu, tường cánh, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,8424 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,272 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,404 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản giảm tải đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,28 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,82 | 100m2 |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,657 | 10 tấn/1km |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82 | cấu kiện |
| 27 | Ống nhựa u.PVC - D27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,8 | m |
| 28 | Mạt cưa trộn nhựa: (Nhựa đường phuy 60/70 (0,3m3*970kg/m3*1,07); Mạt cưa (0,7m3*300kg/m3); Củi (0,75*311,37kg/m3) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,013 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,576 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0479 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0911 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1382 | 10 tấn/1km |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cấu kiện |
| 36 | Đổ bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6283 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0347 | tấn |
| 38 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 39 | Xây thân hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2706 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,2415 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông móng hố ga, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8696 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1408 | m3 |
| 44 | Cắt mặt đường BTXM | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,72 | m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông phá mặt đường bê tông cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7362 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch phá tường kênh cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 147,3424 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4734 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại 1) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1507 | 100m3 |
| 52 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền K98 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,6013 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6282 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, đất cấp IV (phế thải sau phá dỡ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4457 | 100m3 |
| 55 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0739 | 100m3 |
| G | CỐNG TRÒN QUA NGÕ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) (Đốt cống tròn, L=1.0) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0578 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0647 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3022 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2539 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D≤600mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | đoạn ống |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) (Gối cống L=1.0m) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,326 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0431 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1876 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển gối cống bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3182 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 13 | Mối nối vữa xi măng mác 100# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0098 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,469 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào mặt ngoài cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,407 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,68 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2324 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1477 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0465 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0465 | 100m3 |
| H | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,848 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1473 | tấn |
| 3 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3424 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 136,4492 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 116,416 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,976 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,04 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5697 | 100m |
| 9 | Bọc vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3655 | 100m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,559 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,87 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,24 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0326 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Sơn trắng thân cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,14 | m2 |
| 16 | Sơn đỏ phản quang đầu cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7275 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 18 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | ca |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,566 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2403 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2944 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2944 | 100m3 |
| I | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,418 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 198,3331 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,209 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3959 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7403 | tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,692 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104,0391 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,0118 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.937,94 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5534 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1259 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2811 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2811 | 100m3 |
| J | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Bê tông đế cột đúc sẵn M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6885 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0918 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhét ống nhựa M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3891 | m3 |
| 4 | Ống nhựa u.PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,85 | m |
| 5 | Sơn cọc rào ATGT | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,2951 | m2 |
| 6 | Dây nhựa phản quang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 300 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Gia công Barier (thép hộp) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 108,836 | kg |
| 9 | Biển báo chữ nhật KT: 25x120cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 10 | Biển báo tam giác a=70cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đèn xoay cảnh báo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | công |
| K | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | m3 |
| 2 | Rải nilon cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | 100m2 |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 0,67% nhân với tổng giá trị xây lắp. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có chi phí phát sinh khối lượng | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9740465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.290077E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có thi công hạng mục mặt đường bê tông nhựa và hạng mục thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ đảm bảo an toàn giao thông | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ đảm bảo an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 9 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ đường | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 12 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Lu bánh thép có trọng lượng (6-9)T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 18 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 19 | Thiết bị tưới nhựa | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 20 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 21 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi