Gói thầu: Gói thầu số 29: Thi công di chuyển mạng cáp viễn thông trong phạm vi GPMB (đoạn từ Km 58+760 - Km66+600)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607606-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 29: Thi công di chuyển mạng cáp viễn thông trong phạm vi GPMB (đoạn từ Km 58+760 - Km66+600)
Số hiệu KHLCNT 20220586236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 15:45:00 đến ngày 2022-07-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,707,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,534,050 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu năm trăm ba mươi bốn nghìn năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.560905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12181E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng thi công di chuyển mạng cáp viễn thông trên đường giao thông cấp IV miền núi có địa hình miền núi
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/bên giao thầu hoặc các tài liệu khác để chứng minh đã tham gia các công trình cùng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 kỹ sư có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu khác để chứng minh đã tham gia công trình cùng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng hoặc chứng chỉ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Từ 3 - 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị 3 - 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 29: Thi công di chuyển mạng cáp viễn thông trong phạm vi GPMB (đoạn từ Km 58+760 - Km66+600)
Dự án cải tạo, nâng cấp QL3B đoạn Xuất Hóa - của khẩu Pò Mã (Km0 - Km66+600) - Giai đọan 2
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Bắc Kạn - Địa chỉ tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TNG An Bình (Địa chỉ: Số 7, Louis VI, khu đô thị Louis city Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 5, đường Trường Chinh, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Bắc Kạn - Địa chỉ tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp; 3. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất năm 2019, 2020, 2021 phải hoàn chỉnh, đầu đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây (1) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (2) Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (3) Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (4) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (5) Báo cáo kiểm toán (nếu có); (6) Các tài liệu khác. 4. Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.534.050   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Bắc Kạn - Địa chỉ tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn Tổ 1a, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông Vận tải Bắc Kạn Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Mạng cáp viễn thông VNPT
1Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m bằng cơ giớiMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC47cột
2Tháo dỡ, thu hồi cột sắt 6m F110Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC22cột
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC27,164m3
4Lắp dựng cột tre (chữ A 6m) treo tạm cáp, dựng bằng thủ công Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC68cột
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, lắp dựng bằng thủ côngMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC10cột
6Lắp dựng cột bê tông đơn laoị 7m, lắp dựng bằng cơ giớiMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC30cột
7Lắp dựng cột sắt, lắp dựng bằng cơ giớiMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC22Cột
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, lắp dựng băng cơ giớiMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC7Cột
9Đổ bê tông móng, chiều rộng <250 cm, đã 1x2 mác 200Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC22,045m3
10Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang vào cột bưu điệnMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC200bộ
11Chôn cột băng thủ công, độ sau khoan 1 - 10mMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC101m
12Hàn điện băng phương pháp hàn, kích thước điện cực ≤25x25x4Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC101
13Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp 24FoMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC6,2981km
14Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo 12FoMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2,9341km
15Tháo dỡ, thu hồ cáp quang treo loại cáp 12FoMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4,631km
16Tháo dỡ, thu hồ cáp quang treo, loại cáp 24FoMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC13,511km
17Lắp đặt day thuê bao quangMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC 50010m
18Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12FoMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC4,631km cáp
19Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24FoMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC10,511km cáp
20Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤12FoMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC3,041km cáp
21Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ≤ 24FoMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC9,631km cáp
22Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24FoMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2Bộ MX
23Hàn nối ODF, hộp cáp cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 12Fo (đơn vị là đầu cáp)Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC6cáp
24Hàn nối ODF, hộp cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24Fo (đơn vị tính đầu cáp)Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC18cáp
25Hàn nối tủ hộp cáp splitter ODFMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC8bộ
26Đo kiểm tra điện trở suất của đất (đơn vị tính 1 hệ thống tiếp đất)Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC11
27Đo thử luồng số tại tram, loại luồng 2 mb/sMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC241 luồng
28Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp sợi nhảy quangMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC961 đôi
29Kiểm tra hiệu chỉnh toàn tình trạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 155mb/s (đơn bị tính 1 thiết bị)Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC21
30Đeo biển cáp tại bể, cột (đơn vị tính 1 cái/bể)Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC341
B B. Mạng cáp viễn thông VIETTEL
1Lắp đặt gông treo néo cápMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC47bộ
2Lắp đặt bộ néo cáp ADSS KV100Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC47bộ
3Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp 24FoMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1,5081km
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24FoMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,091km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24FoMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC0,91km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS KV100, loại cáp 24FoMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC1,251km cáp
7Hàn nối măng song cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FoMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2bộ MX
8Hàn nối hộp cáp, ODF cáp sợi quang, loại cáp ≤ 24Fo (đơn vị là đầu cáp)Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC2cáp
9Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24FoMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC21 bộ
10Đo kiểm tra điện trở suất của đất (đơn vị tính 1 hệ thông tiếp đất)Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC11
11Đo thử luồng số tại tram, loại luồng 2mb/s Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC121 luồng
12Đấu nối cáp vào phiến, bảng, loại cáp sợi nhảy quang Mô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC241 đôi
13Đeo biển cáp tại bể, cộtMô tả theo chương V và Hồ sơ TKBVTC8cái/bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.560905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12181E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng thi công di chuyển mạng cáp viễn thông trên đường giao thông cấp IV miền núi có địa hình miền núi
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/bên giao thầu hoặc các tài liệu khác để chứng minh đã tham gia các công trình cùng cấp)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 02 kỹ sư có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc các tài liệu khác để chứng minh đã tham gia công trình cùng cấp)32
3 Công nhân kỹ thuật 5 Có bằng hoặc chứng chỉ phù hợp21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Từ 3 - 5 tấn1
2 Máy hàn 23KW2
3 Máy cắt uốn sắt Không yêu cầu2
4 Đầm cóc Không yêu cầu2
5 Máy đo công suất quang Không yêu cầu2
6 Máy đo cáp quang Không yêu cầu2
7 Máy hàn cáp sợi quang Không yêu cầu2
8 Ô tô 3 - 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->