Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2022 20:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220673108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 20:06:00 đến ngày 2022-07-03 20:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,836,980,196 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.151E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.690.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=8.070.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 2.690.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 2.690.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu – trọng lượng ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn - công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Hệ thống thoát nước, bó vỉa hè và dặm vá nhựa đường ĐH.15 (hoàn chỉnh đoạn còn lại từ Kênh Đồng Khởi đến ĐH.57) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | mô tả kỹ thuật chương V | 1,891 | m3 |
| 2 | Đào đất để xây dựng hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 2,069 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,182 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,915 | m3 |
| 5 | Cốt thép nắp hố ga tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,482 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép D= 8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Kg |
| 7 | Cung cấp thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 45,8 | Kg |
| 8 | Gia công thép hình khung bao, nắp HG, HT | mô tả kỹ thuật chương V | 2,579 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép D= 8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 192,99 | Kg |
| 10 | Cung cấp thép hình L80x80 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.060,675 | Kg |
| 11 | Cung cấp thép hình U80x40 | mô tả kỹ thuật chương V | 849,87 | Kg |
| 12 | Cung cấp thép hình L50x50x5 | mô tả kỹ thuật chương V | 475,02 | Kg |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, B20 (M250) ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,988 | m3 |
| 14 | Cốt thép khung bao hố ga, D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,265 | tấn |
| 15 | Cốt thép khung bao hố ga, D= 12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,802 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép BTĐS khung bao hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,637 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khung bao hố ga đá 1x2, B20 ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,672 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,857 | tấn |
| 19 | Cung cấp thép D= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 857 | Kg |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,28 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn hố thu, đá 1x2,B20 mác 250 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,015 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 4,185 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, B20 mác 250 ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 50,468 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 25 | Gia công vĩ thép chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 2,927 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép tấm 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2.151,31 | Kg |
| 27 | Cung cấp thép hình U80x40 | mô tả kỹ thuật chương V | 775,32 | Kg |
| 28 | Mạ kẽm sắt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 5,506 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng khung bao hố ga, hô thu vào vị trí | mô tả kỹ thuật chương V | 140 | cấu kiện |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,675 | 100m3 |
| 31 | Đào đất thi công cống | mô tả kỹ thuật chương V | 17,947 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn thép lót móng gối cống | mô tả kỹ thuật chương V | 1,021 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 20,999 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép bê tông móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,681 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông móng cống đá 1x2 (đá xanh) B15 M200 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,172 | m3 |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 338 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 180 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 52 | đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | đoạn ống |
| 40 | Cung cấp cống tròn D600 H30 | mô tả kỹ thuật chương V | 60,5 | Md |
| 41 | Cung cấp cống tròn D600 VH | mô tả kỹ thuật chương V | 504,5 | Md |
| 42 | Cung cấp cống tròn D400 H30 | mô tả kỹ thuật chương V | 136,5 | Md |
| 43 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 174 | mối nối |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | mối nối |
| 45 | Đắp mối nối ống cống dày 3cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 23,636 | m2 |
| 46 | Đắp đất cống khi hoàn thành (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 12,901 | 100m3 |
| B | Cửa xã | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 1,248 | 100m |
| 2 | Ván khuôn thép lót móng cửa xã | mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,195 | m3 |
| 4 | Cốt thép cửa xã D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép D= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 35,292 | Kg |
| 6 | Cốt thép cửa xã D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,053 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 53,195 | Kg |
| 8 | Ván khuôn thép cửa xã | mô tả kỹ thuật chương V | 0,074 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tường đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,221 | m3 |
| C | Phần bó vỉa + vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất thi công bó vỉa + vỉa hè | mô tả kỹ thuật chương V | 2,722 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,809 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 70,215 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,325 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép D= 8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 119,455 | Kg |
| 6 | Cung cấp thép D= 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 205,59 | Kg |
| 7 | Ván khuôn thép bó vỉa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,194 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa đá 1x2 B20, Đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,17 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép bó vỉa | mô tả kỹ thuật chương V | 5,897 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2 B20, Đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 144,612 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn thép bê tông lót móng gờ chắn | mô tả kỹ thuật chương V | 2,945 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 22,089 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép gờ chắn | mô tả kỹ thuật chương V | 5,89 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông gờ chắn đá 1x2 (đá xanh), B15 mác 200 ds 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 44,178 | m3 |
| 16 | Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,689 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 155,08 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3.101,6 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terzaro | mô tả kỹ thuật chương V | 3.101,6 | m2 |
| D | Sửa chữa nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường phẩn mở rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax = 37.5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,229 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,727 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 56,602 | 100m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 43,15 | m2 |
| E | Phần di dời biển báo | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Nhổ trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Đào đất trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Lắp đặt trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Đắp đất trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.151E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.690.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=8.070.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 2.690.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 2.690.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | - Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Xe lu – trọng lượng ≥ 9T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190CV | Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký phương tiện, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l | Hóa đơn VAT | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 10 | Máy hàn - công suất ≥ 23KW | Hóa đơn VAT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi