Gói thầu: Xây dựng nhà nghỉ cho dân quân, dự bị động viên tham gia huấn luyện + Mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651456-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Xây dựng nhà nghỉ cho dân quân, dự bị động viên tham gia huấn luyện + Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220635773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 14:47:00 đến ngày 2022-06-28 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,153,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.231E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.014.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên- Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên.- Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện+ lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (dùng vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị ép cọc BTCT ( 1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc)
- Đặc điểm thiết bị Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 8
15-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà nghỉ cho dân quân, dự bị động viên tham gia huấn luyện + Mua sắm thiết bị
Xây dựng nhà nghỉ cho dân quân, dự bị động viên tham gia huấn luyện + Mua sắm thiết bị
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Nam Long. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Phú Hiển + Tư vấn lập, E-HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Thẩm định KQLCNT: Tổ thẩm định/Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê , địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, Khu phố Nhơn Hậu 1, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Thạnh, địa chỉ: thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân Huyện Tân Thạnh. Địa chỉ: Thị Trấn Tân Thạnh - Huyện Tân Thạnh - Tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Huyện Tân Thạnh; Địa chỉ: Khu phố 1-thị trấn Tân Thạnh-tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,873100m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20,413m3
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,36100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,548100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,049m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,049m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14,677m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,67100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,331100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,963m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,448m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,244100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật25,403m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,983100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật14,856m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,222100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,423m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,92100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,097m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật28,028m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,662m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,661m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,963100m3
24Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,721100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật29,771m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,137tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,666tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,133tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,235tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,569tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật3,469tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,599tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,794tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,771tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,342tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,725tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,817tấn
39Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,352tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,352tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,707100m2
42Gia công thang sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,574tấn
43Gia công lan canChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,658tấn
44Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật41,431m2
45Lắp dựng dầm cầu thang sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,574tấn
46Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly có hoa sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật47,6m2
47Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly có hoa sắtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật22,48m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật193,24m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật536,6m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật46,15m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật37,952m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17,28m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật26,64m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,275m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8,16m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật50,21m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật44,16m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật163,89m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật46,56m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật239,04m
61Trát chỉ lõm cột, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật69,12m
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật85,571m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật85,571m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch đá chẻ 100x200mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật26,208m2
65Láng granitô tam cấpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật26,676m2
66Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật49,8m
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật33,76m2
68Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật268,39m2
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17,85m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật96m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật193,24m2
72Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật536,6m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật273,607m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật159,54m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật466,847m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật696,14m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật91,711m2
78Lắp dựng tấm trần Prima khung nhôm sơn tỉnh điện dày 3,5 ly (NC+VL)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật197,6m2
B GA - HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,24100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,083100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,729m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,468m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,442m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5,323m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,627m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,725100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,028100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,039tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,422m3
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6,6m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật38,274m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật13cái
C Hệ thống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1,6mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2,0mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
4Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15cái
6Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34/21mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/21mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20cái
9Lắp đặt răng ngoài fi21mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20cái
10Lắp đặt răng trong fi21mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
11Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt van thau, đường kính van 34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 (Ngang)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bể
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 (Đứng)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2bể
D Hệ thống thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2,0mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x4,9mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
4Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật7cái
5Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
8Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90/34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
9Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
10Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/34mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
11Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
E Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt Lavabo + vòiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10bộ
2Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
5Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
6Lắp đặt giá treoChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật10cái
F Thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
2Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật16cái
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật49,283m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,42100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4,46m3
6Quả cầu chắn rácChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật0,892100m
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện 4 đườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6hộp
2Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật17cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật40cái
7Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên 1 mặtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15cái
8Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên 1 mặtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên 1 mặtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật6cái
10Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật40bộ
11Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15cái
12Lắp đặt 3 điều tốc quạt trên 1 mặtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật5cái
13Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật450m
14Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật260m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật80m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16,0mm2Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật100m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật20m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật180m
19Lắp đặt nối trơn các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật30hộp
20Lắp đặt hộp tròn âm các loạiChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15hộp
21Lắp đặt hộp box nối dâyChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15hộp
22Lắp đặt hộp điện nhựa âm tườngChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật63hộp
23Lắp đặt máy bơm nước 1HPChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2máy
24Vật tư khác (Băng keo, vis các loại, tắc kê, sứ,…)Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1bộ
H SÂN ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật2,86m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1,43100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật11,44m3
4Xoa mặtChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật143m2
5Cắt khe 2000x2000Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật1610m
I THIẾT BỊ
1Giường tầng sắt hộp KT: ngang 1m x dài 2m x cao 1,65m, sơn tỉnh điệnChương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.231E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.014.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học Ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên- Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt53
2 Cán bộ phụ trách thi công chính 1 - Tốt nghiệp Đại học Ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên.- Có chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện+ lắp đặt thiết bị điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt31
6 Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng dân dụng và công nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (dùng vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
3 Thiết bị ép cọc BTCT ( 1 bộ bao gồm: Cần cẩu + máy ép cọc) Cẩn cẩu: Sức nâng ≥ 10 tấn;Máy ép cọc: Lực ép ≥ 150 tấn1
4 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) Không yêu cầu1
5 Máy vận thăng hoặc tời Không yêu cầu1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
7 Máy hàn Không yêu cầu2
8 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
9 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
10 Máy cắt, uốn cốt thép Không yêu cầu2
11 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu2
12 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
13 Máy khoan bê tông cầm tay Không yêu cầu2
14 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo8
15 Cây chống Không yêu cầu100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->