Gói thầu: XL3: Thi công hệ thống cấp nước sinh hoạt và PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672908-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2
Tên gói thầu XL3: Thi công hệ thống cấp nước sinh hoạt và PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211283903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu, vốn vay thương mại và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 18:58:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,262,037,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thử áp lực nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2
E-CDNT 1.2 XL3: Thi công hệ thống cấp nước sinh hoạt và PCCC
Khu dân cư thôn Mầu, xã Thái Đào, huyện Lạng Giang
80 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu, vốn vay thương mại và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2 , địa chỉ: số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2. Địa chỉ: Số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686575; Số fax: 024.36646321;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Quy hoạch hạ tầng Việt Nam - Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện và Thiết bị công nghiệp + Tư vấn thẩm tra: Trung tâm Kiểm định chất lượng CTXD tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Tổ thẩm định - Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2 , địa chỉ: số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2. Địa chỉ: Số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686575; Số fax: 024.36646321;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế quản lý hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế theo kê khai đến hết Quý IV năm 2021. - Bằng cấp nhân sự, chứng chỉ nhân sự thực hiện các công việc phù hợp với yêu cầu nhân sự (bản sao đã được chứng thực). - Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2. Địa chỉ: Số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686575; Số fax: 024.36646321;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2. Địa chỉ: Số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686575; Số fax: 024.36646321;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2. Địa chỉ: Số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686575; Số fax: 024.36646321;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2. Địa chỉ: Số 777, đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36686575; Số fax: 024.36646321;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường ống phân phối D110
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,4031100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,9276100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2268100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4755100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,52100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,52100m
7Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,52100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,405100m
B Đường ống dịch vụ D63
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,326100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5812100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7449100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7448100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,21100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 65mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,21100m
7Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 65mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,21100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
C Trụ cứu hỏa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3744100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1248100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2496100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,354100m2
8Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
9Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cặpbích
10Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
11Lắp đặt tê HDPE D160x160Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
12Lắp đặt Van cổng BB100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
13Lắp đặt Ống dựng PVC D160Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
14Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
15Miệng khóa chất liệu gang cầu, dùng cho ống có đường kính đến 168mm.Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
16Chụp gang bảo vệ, kích thước DxH=250x150 mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
17Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn D100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
D Van xả cặn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,82m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0445100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IIChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0337100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,269m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,403m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0344100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,195m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0134tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0216tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0114100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,192m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,44m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 35kgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 CK
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 CK
16Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
17Lắp đặt Tê thép xả cặn UUB D100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt van xả cặn BB DN100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt mối nối mềm BE D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp BU thép D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cặpbích
21Lắp đặt BU nhựa D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp Bích thép rỗng D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cặpbích
23Lắp đặt mối nối mềm BE D110x90Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
E Van xả khí
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,2977m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0913100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IIChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0317100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3591m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5657m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2468m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,292m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3238m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0294100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,162m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 35kgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 CK
13Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Thép V80x80x6 (tạm tính 7.34 kg/m)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,488kg
17BulongChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Thép V40x40x4 (tạm tính 2.42 kg/m)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,744kg
F Gối đỡ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,44m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4738100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,06m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,97m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,38m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m
14Chụp gang bảo vệ, kích thước DxH=250x150Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
G Điểm đấu nối cấp nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,084m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0038100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,091m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
5Lắp đặt Van cửa BB DN200Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
6Lắp đặt Mối nối mềm BE DN200Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,224100m
8Chụp gang bảo vệ, kích thước DxH=250x150Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
9Lắp đặt Van khóa DN100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
10Lắp đặt Van khóa DN63Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
12Lắp Đai khởi thủy thép mặt bích DN100/100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
13Lắp đặt Tê BBB D100 - DIChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
14Lắp đặt cút HDPE D110, 90 độChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt cút HDPE D110, 45 độChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
16Lắp đặt Tê đều HDPE DN63Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
17Lắp đặt cút HDPE DN63 45 độChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
18Lắp đặt cút HDPE DN63 90 độChi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn..)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công xây dựng) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Xe ô tô tải 5T Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy hàn ống HDPE Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy đầm cóc Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy bơm nước Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Máy thử áp lực nước Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->