Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670548-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220670024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 18:10:00 đến ngày 2022-07-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,533,000,189 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3599E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có cùng quy mô về bản chất và độ phức tạp, quy mô về công việc có giá trị ≥ 10.173.100.000 VND. Ghi chú: + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.173.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình dân dụng. Yêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nước. Yêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành cấp thoát nước; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư kỹ thuật điện. Yêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành kỹ thuật điện; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình dân dụng. Yêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 16T-25T (Có đăng ký, kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8 m3 (Có đăng ký, kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV (Có đăng ký, kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T (Có đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW (Có tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW (Có tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW (Có tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW (Có tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Loại thiết bị: Máy trộn vữa ≥ 80 lít (Có tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T (Có tài liệu chứng minh)
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Đông Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Trường Mầm non xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đông Phú , địa chỉ: Xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Phú, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Ngọc Bảo. + Cơ quan thẩm định thiết kế: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Thời Đại.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đông Phú , địa chỉ: Xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Phú, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng: Công trình dân dụng hạng III trở lên. + Một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận tình trạng nộp thuế đến hết quý I năm 2022) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Hợp đồng tương tự: có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn xuất cho CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô như: Quyết định phê duyệt BCKTKT…. + Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu (Bên mời thầu có quyền kiểm tra bản gốc và nhân sự khi cần thiết). Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí: Chỉ huy trưởng công trình, cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của CĐT; + Thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (BMT có quyền kiểm tra bản gốc khi cần thiết). Ngoài ra nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hồ sơ (bản gốc hoặc công chứng) để nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. BMT có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu gốc ở trên để kiểm chứng đối chiếu khi có nghi ngờ về tính trung thực của các tài liệu trong E-HSDT, Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, BMT sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải (Lưu ý: Khi phát hiện các tài liệu có dấu hiệu chỉnh sửa hoặc không cung cấp được bản gốc để đối chiếu Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu và sẽ bị xử lý theo Luật đấu thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Phú, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Phú; Địa chỉ: Xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Thời Đại; Địa chỉ: Lô 02-MBQH 1636 khu xen cư, phường Phú Sơn, Tp.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đông Phú, huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT390,7634m2
2Tháo dỡ xà gồ, vì kèo mái bằng thủ công (NC bậc 3,5/7 nhóm 1)nt4công
3Phá sàn mái bằng thủ côngnt39,3984m3
4Phá giằng lan can bằng thủ côngnt0,2446m3
5Phá cột, trụ bê tông bằng thủ côngnt2,462m3
6Phá dỡ tường xây gạch dày ≤22cmnt111,9778m3
7Phá nền nhà đến cos hiện trạng bằng máy đào 0,8m3nt0,5964100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 10Tnt2,1618100m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 10Tnt2,1618100m3/1km
10Tháo dỡ mái ngói bằng thủ côngnt38,34m2
11Tháo dỡ xà gồ rui, mè, luồng bằng thủ công (NC bậc 3,5/7 nhóm 1)nt3công
12Phá sàn mái bằng thủ côngnt3,4636m3
13Phá dầm hành lang bằng thủ côngnt0,543m3
14Phá cột bê tông hành lang bằng thủ côngnt0,847m3
15Phá dỡ tường xây gạch dày ≤22cmnt27,5748m3
16Phá nền nhà đến cos hiện trạng bằng máy đào 0,8m3nt0,154100m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 10Tnt0,4783100m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 10Tnt0,4783100m3/1km
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngnt99,8205m2
20Tháo dỡ xà gồ mái bằng thủ công (NC bậc 3,5/7 nhóm 1)nt3công
21Phá dỡ sàn mái bằng thủ côngnt17,7387m3
22Phá xà, dầm bằng thủ côngnt2,2235m3
23Phá cột, trụ bê tông bằng thủ côngnt5,4941m3
24Phá dỡ tường xây gạch dày ≤22cmnt74,1673m3
25Đào nền nhà đến cos hiện trạng bằng máy đào 1,25m3nt0,7926100m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 10Tnt1,7888100m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 10Tnt1,7888100m3/1km
28Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngnt60,3m2
29Tháo dỡ xà gồ, vì kèo mái bằng thủ công (NC bậc 3,5/7 nhóm 1)nt2công
30Tháo dỡ cột thép D60 nhà xent0,1012tấn
31Tháo dỡ cánh cổng sắt bằng thủ côngnt9,92m2
32Tháo dỡ biển hiệu bằng thủ công (NC bậc 3,5/7 nhóm 1)nt0,5công
33Phá trụ cổng xây gạchnt1,7415m3
34Phá tường rào xây gạch dày ≤11cmnt31,4324m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 10Tnt0,3317100m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 10Tnt0,3317100m3/1km
37Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngnt233,1276m2
38Tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt1,1246tấn
39Tháo dỡ cột thépnt0,1694tấn
B Hạng mục 2: San lấp
1Bóc hữu cơ trung bình 50cm, máy đào 1,25 m3, đất C1nt17,7091100m3
2Bóc phong hóa bằng thủ công, đất C1nt196,76751m3
3Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 12T tự đổ, phạm vi 1km, đất C1nt19,6768100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ô tô 12T, cự ly nt19,6768100m3/1km
5Mua đất đồi Hợp Thắng K95 về đắp nền (cự ly v/c 22,3km)nt12.147,4145m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 1kmnt1.003,9186100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 9kmnt1.003,9186100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 12,3kmnt1.003,9186100m3/1km
9San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt Y/C K95nt88,8424100m3
C Hạng mục 3: Nhà lớp học 2 tầng
1Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M250 (hệ số hao hụt 1,01)nt23,9976m3
2Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK nt1,7482tấn
3Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK nt2,9524tấn
4Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK > 18 mmnt0,2865tấn
5Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcnt2,3547100m2
6Sản xuất bản mã đầu cọc, KL nt0,5429tấn
7Lắp bản mã đầu cọcnt0,5429tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm, đất C2 (phần cọc ngập đất)nt4,68100m
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm, đất C2nt1,08100m
10Phá dỡ đầu cọc, búa cănnt2,304m3
11Đào móng đài cọc, bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3nt36,64771m3
12Đào móng, máy đào nt3,2982100m3
13Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6nt17,7028m3
14Ván khuôn đài móngnt1,3176100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK nt0,129tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK nt3,9324tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mmnt1,5233tấn
18Bê tông đài móng, đổ bằng thủ công, rộng nt49,608m3
19Ván khuôn cổ móngnt0,85100m2
20Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt7,3331m3
21Ván khuôn dầm móngnt1,593100m2
22Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmnt1,2665tấn
23Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmnt1,0996tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK > 18 mmnt3,9928tấn
25Bê tông giằng móng, đô bằng thủ công, M200, đá 1x2nt27,8775m3
26Xây tường móng, gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75nt92,07m3
27Ván khuôn giằng tường móngnt0,8227100m2
28Bê tông giằng tường móng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2nt9,0491m3
29Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (bằng 1/3 KL đào)nt1,2216100m3
30Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)nt1,8185100m3
31Đắp cát tạo phẳng nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9nt0,1819100m3
32Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2nt36,5476m3
33Trát chân móng dày 1,5 cm, vữa XM M75nt27,6345m2
34Ốp gạch thẻ chân móngnt27,6345m2
35Đào móng tam cấp, bồn hoa bằng thủ công, đất C3nt2,57311m3
36Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt2,5731m3
37Xây bậc tam cấp, bồn hoa gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M50nt4,8267m3
38Trát bậc tam cấp, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75nt52,7512m2
39Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75nt36,6353m2
40Ốp gạch thẻ thành bồn hoant9,8504m2
41Mua đất màu trồng câynt2,1683m3
42Đắp đất màu trồng câynt2,1683m3
43Lấp và san đất hố móngnt2,5731m3
44Bê tông cột, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt12,7072m3
45Bê tông cột, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2nt2,3971m3
46Ván khuôn gỗ cộtnt2,4863100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,587tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt1,3536tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt1,9517tấn
50Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2nt26,2547m3
51Bê tông xà dầm, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2nt22,866m3
52Ván khuôn gỗ xà dầmnt4,3572100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt1,0089tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt4,1769tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,8401tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt3,5616tấn
57Bê tông sàn mái, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2nt40,3849m3
58Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2 (hệ số hao hụt 1,03) VL: 757.000đ/m3x1,03nt37,228m3
59Ván khuôn gỗ sàn máint6,7331100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt13,0221tấn
61Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt2,851m3
62Ván khuôn gỗ cầu thangnt0,2829100m2
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,4526tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,0674tấn
65Xây bậc cầu thang, gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22, vữa XM M75nt0,8417m3
66Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75nt27,4m2
67Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang sắt (thanh đứng sắt hộp 20x20, tay vịn sắt D60)nt11,01md
68Sơn tĩnh điện cầu thang sắtnt9,909m2
69Ván khuôn giằng tường ô lam trang trínt0,3584100m2
70Lắp dựng cốt thép giằng tường ô lam trang trí, ĐK ≤10mmnt0,091tấn
71Bê tông giằng tường ô lam trang trí đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2nt1,5387m3
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgnt121 cấu kiện
73Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt141,9848m3
74Xây thành sê nô mái gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt41,5642m3
75Trát thành sê nô, tường thu hồi, tường chân mái dày 1,5cm, vữa XM M75nt494,0738m2
76Sơn thành sê nô, tường thu hồi không bả 1 nước lót, 2 nước phủnt87,135m2
77Láng nền, sàn sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt95,448m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt95,448m2
79Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75nt43,04m
80Xây tường kho + khu vệ sinh gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm, dày 11cm, vữa XM M75nt6,8191m3
81Bê tông lanh tô đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt2,9394m3
82Ván khuôn gỗ lanh tônt0,4838100m2
83Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0863tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,2384tấn
85Xây ốp cột gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, Vữa XM M75nt19,4256m3
86Xây tường chân lan can hành lang gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75nt0,4253m3
87Bê tông giằng thu hồi, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt1,8005m3
88Ván khuôn bê tông giằng thu hồint0,2289100m2
89Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmnt0,058tấn
90Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mmnt0,3116tấn
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt343,4679m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt953,6816m2
93Trát cạnh cửa dày 1,5 cm, vữa XM M75nt106,9773m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75nt247,6001m2
95Trát gờ cửa sổ, vữa XM M75nt18,6m
96Trát trần, vữa XM M75 (bằng DT VK)nt673,31m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75nt379,4572m2
98Lát nền gạch 600x600mmnt650,7595m2
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100nt2,0173m3
100Quét dung dịch chống thấm nền phòng vệ sinh tầng 2nt15,3281m2
101Lát nền phòng vệ sinh gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75nt37,9642m2
102Ốp tường kích thước gạch 300x600mmnt114,87m2
103Ốp viền tường gạch 50x300mmnt2,735m2
104Cung cấp, lắp dựng vách ngăn compact phòng vệ sinhnt5,28m2
105Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủnt343,4679m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủnt2.361,0262m2
107Thi công trần thạch cao chịu nước, tấm thả khung xương nhôm khu vệ sinhnt40,112m2
108Sản xuất xà gồ U80x40x2nt1,4541tấn
109Lắp dựng xà gồ thépnt1,4541tấn
110Sơn sắt thép các loại 3 nướcnt95,8081m2
111Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mmnt6,1628100m2
112Tôn úp nócnt48,3md
113Ke chống bão bằng thép bọc nhựant24,6512100cái
114Cung cấp, lắp dựng cốt thép thang lên máint0,03tấn
115Tấm tôn đậy cửa lên mái KT770x620x0,8nt1cái
116Cung cấp lan can hành lang bằng inox 304 hộp 20x20, tay vịn D60nt16,946m2
117Lắp dựng lan can sắtnt16,946m2
118Cung cấp, lắp dựng lam bằng thép hộp 10x20cmnt23,2m2
119Sơn sắt thép 3 nướcnt31,081m2
120Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (cả phụ kiện)nt21,135m2
121Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (cả phụ kiện)nt29,16m2
122Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở trượt (cả phụ kiện)nt13,824m2
123Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay (cả phụ kiện)nt36,48m2
124Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt (cả phụ kiện)nt22,8m2
125Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất (cả phụ kiện)nt6,84m2
126Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 3 cánh mở quay + mở hất (cả phụ kiện)nt3,42m2
127Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định (cả phụ kiện)nt10m2
128Cung cấp, lắp dựng kính cường lực dày 8 ly ô trang trínt9,145m2
129Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng khung thép hộp 20x20 dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnnt99,969m2
130Cung cấp thang thoát hiểm trụ chính: Sắt ống ∅ 42 tay vịn sắt không gỉ, sơn màu 2 lớpnt9,683md
131Công tơ đo điện năng 3 phant1cái
132Tủ sắt sơn tĩnh điện 455x460x117nt2hộp
133Tủ điện mặt nhựa (chứa 2 MCB)nt4bộ
134Đèn báo pha 3 màu xanh đỏ vàng + cầu chì hộp 2Ant1bộ
135Biến dòng hình xuyến 100Ant1bộ
136Đồng hồ Vol kếnt1cái
137Đồng hồ Amper kếnt1cái
138MCB 1 cực 10Ant4cái
139MCB 1 cực 16Ant2cái
140MCB 1 cực 20Ant4cái
141MCB 2 cực 20Ant8cái
142MCB 3 cực 40Ant2cái
143Đèn neon 1,2m 1 bóng 36wnt28bộ
144Quạt trần + DIMMERnt18cái
145Đèn ốp trần hành lang bóng compact 22wnt26bộ
146Đèn ốp trần vệ sinh bóng compact 15wnt9bộ
147Công tắc đơnnt17cái
148Công tắc đôint8cái
149Ổ cắm đôint23cái
150Điều hòa Dakin 12000BTUnt9bộ
151Lắp đặt máy điều hoà treo tườngnt9máy
152Ống nước ngưng PVC D21nt0,3100m
153Ống ga đi nguồnnt36m
154Dây đồng PVC 2x1,5mmnt500m
155Dây đồng PVC 2x2,5mmnt200m
156Dây đồng PVC 2x4mmnt50m
157Dây đồng PVC 2x6mmnt30m
158Dây đồng PVC 4x25mm (tạm tính)nt70m
159Ống đi dây PVC D20nt700m
160Ống đi dây PVC D32nt80m
161Đế âmnt40cái
162Hộp nối dâynt10cái
163Tủ rack 15Unt1bộ
164Swirh 24 cổngnt3bộ
165Camera (gồm camera IP, ổ cứng lưu trữ, nguồn tổng 12V/20A, Jack BNC nối dây tín hiệu, HDMI)nt6bộ
166Ổ cắm mạng máy tính âm tườngnt6cái
167Đế âm tườngnt6cái
168Dây CAT 6nt400m
169Lắp đặt ống ghen mềm D20nt400m
170Ống uPVC Class 2 D42nt0,4100m
171Ống uPVC Class 2 D60nt0,12100m
172Ống uPVC Class 2 D76nt0,6100m
173Ống uPVC Class 2 D90nt0,1100m
174Ống uPVC Class 2 D110nt1,2100m
175Ống kiểm tra D110nt20cái
176Ống kiểm tra D90nt3cái
177Tê chéo 45o D110x110nt60cái
178Tê chéo 45o D76/76nt30cái
179Tê chéo 45o D76/42nt15cái
180Tê cong D76/42nt20cái
181Tê chéo 45o D110/76nt15cái
182Tê cong D110/76nt15cái
183Tê cong D110/42nt15cái
184Tê D60nt10cái
185Cút chếch D76nt40cái
186Cút chếch D42nt20cái
187Cút chếch D60nt14cái
188Cút chếch D110nt50cái
189Cút D42nt26cái
190Cút D34nt19cái
191Cút D90nt22cái
192Tê D110/110nt24cái
193Tê D42/42nt21cái
194Côn D110/90nt32cái
195Côn D42/34nt19cái
196Nút bịt D76nt36cái
197Lắp đặt ống nhựa D21mmnt1,3100m
198Lắp đặt ống nhựa D27mmnt0,6100m
199Lắp đặt ống nhựa D42mmnt0,5100m
200Lắp đặt ống nhựa D34mmnt0,6100m
201Van khóa DN21nt27cái
202Van khóa DN27nt3cái
203Van khóa DN42nt9cái
204Van khóa DN34nt9cái
205Van 1 chiều DN34nt5cái
206Cút D21nt60cái
207Cút D27nt9cái
208Cút D34nt30cái
209Cút D42nt30cái
210Tê D21/21nt60cái
211Tê D27/21nt6cái
212Tê D42/34nt3cái
213Tê D42/27nt3cái
214Tê D34/34nt3cái
215Tê D42/42nt3cái
216Côn cân D34/42nt6cái
217Côn vát D27/34nt6cái
218Rọ hút + crepin D42nt3cái
219Vôn kếnt6cái
220Áp lực kếnt6cái
221Nút bịt D24nt3cái
222Nút bịt D34nt3cái
223Téc nước inox 2m3nt2bể
224Xí bệt trẻ emnt8bộ
225Xí bệt người lớnnt2bộ
226Tiểu nam trẻ emnt4bộ
227Lavabont7bộ
228Vòi xịtnt10cái
229Vòi đồngnt6cái
230Vòi rửa + ống thải (lavabo)nt7bộ
231Lắp đặt vòi + sen tắmnt6bộ
232Phễu thu sàn inox 100x100nt10cái
233Van phao điện bể máint2cái
234Van khóa đường cấp lên bể máint2cái
235Van phao đường cấp vào bể ngầmnt1cái
236Van 1 chiều để bảo vệ máy bơmnt2cái
237Máy bơm nướcnt2cái
238Đào rãnh chôn tiếp địa, đất C2nt12,50551m3
239Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9nt12,5055m3
240Gia công kim thu sét L=1mnt5cái
241Lắp đặt kim thu sétnt5cái
242Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép fi10mmnt60m
243Kéo rải dây tiếp địa fi16mmnt40m
244Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5Mnt7cọc
245Đào móng băng bằng thủ công, rộng nt3,2761m3
246Đào móng bằng máy đào nt0,2948100m3
247Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (bằng 1/3 KL đào)nt0,1092100m3
248Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6nt1,56m3
249Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt2,34m3
250Ván khuôn gỗ móngnt0,0336100m2
251Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,2024tấn
252Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, tường dày 11cm, vữa XM M75nt0,7894m3
253Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, dày nt5,4454m3
254Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75nt31,2288m2
255Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75nt35,672m2
256Láng nền có đánh màu bể phốt dày 2cm, vữa XM M75nt5,802m2
257Bê tông tấm đan M200, đá 1x2nt1,344m3
258Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đannt0,0592100m2
259Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt0,077tấn
260Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt101 cấu kiện
261Lắp đặt cút D90nt3cái
262Lưới bao che công trình HDPE loại 120gr/m2nt810,144m2
D Hạng mục 4: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng
1Tháo dỡ lan can inoxnt56,32m2
2Phá chân lan can xây gạchnt1,1264m3
3Xây chân lan can gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm, vữa XM M75nt0,9486m3
4Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75nt18,1104m2
5Sơn chân lan can ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt18,1104m2
6Lắp dựng lan can inox (tận dụng lan can cũ)nt47,432m2
7Phá gạch bao trụ sảnhnt8,0784m3
8Xây bao trụ gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm, vữa XM M75nt4,3446m3
9Phá lớp vữa trát trụ tròn sảnhnt12,4344m2
10Trát trụ sảnh, ô lam trang trí dày 1,5cm, vữa XM M75nt117,5448m2
11Sơn trụ cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt117,5448m2
12Phá gờ chỉ sê nò máint92,68m
13Xây nâng thành sê nô mái, gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm, vữa XM M75nt11,3894m3
14Ván khuôn giằng tường táp lônt0,0506100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng tường táp lô, ĐK ≤10mmnt0,0069tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng tường táp lô, ĐK ≤18mmnt0,0141tấn
17Bê tông giằng tường táp lô, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt0,3376m3
18Xây táp lô mái, gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm, vữa XM M75nt3,5737m3
19Trát táp lô dày 1,5cm, vữa XM M75nt32,4364m2
20Sơn táp lô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt32,4364m2
21Đắp vữa XM M75 trang trí táp lô máint1tb
22Cung cấp, lắp dựng lam bằng thép hộp 10x5x2cmnt12,045m2
23Bông hoa trang trí trên lam bằng alu màunt1chi tiết
24Sơn sắt thép 3 nướcnt24,751m2
25Phá lam chắn nắng bằng thủ côngnt1,14m3
26Ván khuôn giằng tường ô lam trang trínt0,2116100m2
27Lắp dựng cốt thép giằng tường ô lam trang trí, ĐK ≤10mmnt0,0511tấn
28Lắp dựng cốt thép giằng tường ô lam trang trí, ĐK >10mmnt0,0504tấn
29Bê tông giằng tường ô lam trang trí đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2nt1,12m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgnt151 cấu kiện
31Xây tường trên lam, tường trang trí gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm, vữa XM M75nt4,6002m3
32Trát tường trên lam dày 1,5cm, vữa XM M75nt41,82m2
33Sơn tường trên lam không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt41,82m2
34Cung cấp, lắp dựng kính cường lực dày 8 ly ô hình thoi lấy sángnt6,12m2
35Cung cấp, lắp dựng lam bằng thép hộp 10x20cmnt37,956m2
36Sơn sắt thép 3 nướcnt48,721m2
37Xây nâng thành bồn hoa 25cm gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm, vữa XM M75nt0,6628m3
38Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75nt14,701m2
39Ốp gạch thẻ bồn hoant6,3804m2
40Mua đất màu trồng câynt2,1266m3
41Đắp đất màu trồng câynt2,1266m3
42Phá bỏ lớp granito láng bậc tam cấpnt6,588m2
43Lát đá granite bậc tam cấp M75nt6,588m2
44Phá bỏ lớp granito láng cầu thangnt24,488m2
45Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75nt24,488m2
46Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75nt0,9293m3
47Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75nt8,448m2
48Sơn tường không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt8,448m2
49Cung cấp thang thoát hiểm trụ chính: Sắt ống ∅ 42 tay vịn sắt không gỉ, sơn màu 2 lớpnt9,06md
50Xây ram dốc bằng vữa bê tông gạch vỡ, vữa XM M75nt1,128m3
51Láng nền ram dốc dày 2cm, vữa XM M75nt7,5952m2
52Cắt rảnh ram dốcnt2,25610m
53Tháo dỡ cửa pano gỗ kính bằng thủ côngnt114,96m2
54Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổnt55,04m2
55Sơn hoa sắt cửa 3 nướcnt55,04m2
56Đục nhám mặt bê tông chân móngnt11,334m2
57Ốp gạch thẻ chân móngnt11,334m2
58Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhànt494,933m2
59Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhànt1.326,7396m2
60Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trầnnt808,2074m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2.134,947m2
62Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt494,933m2
63Phá dỡ gạch lát nền bằng thủ côngnt707,8884m2
64Lát nền, sàn gạch 600x600mmnt581,6212m2
65Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm nhà vệ sinh + khu rửant126,2672m2
66Vệ sinh sàn sê nô mái trước khi chống thấmnt44,0216m2
67Chống thấm toàn bộ mái nhà bằng sikatop seal 107, khoảng 2kg/1m2nt44,0216m2
68Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (cả phụ kiện)nt1,98m2
69Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay (kể cả phụ kiện)nt43,12m2
70Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay (kể cả phụ kiện)nt55,04m2
71Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định nhôm hệnt16,8m2
72Bốc xếp phế thải các loạint10,3448m3
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0Tnt10,3448m3
74Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 7,0Tnt10,3448m3
75Tháo dỡ bệ xínt30bộ
76Tháo dỡ chậu rửant9bộ
77Tháo dỡ chậu tiểunt12bộ
78Xí bệt trẻ em + phụ kiệnnt30bộ
79Tiểu treo trẻ em + phụ kiệnnt12bộ
80Lavabo + phụ kiệnnt12bộ
81Lắp đặt vòi rửant12bộ
82Lắp đặt gương soint6cái
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt30cái
84Lắp đặt vòi rửa + sen tắmnt6bộ
85Phễu thoát sàn D90nt18cái
86Ống nhựa PVC D90nt0,36100m
87Cút nhựa D90nt4cái
88Ống nhựa PPR D21nt0,04100m
89Phễu thu nước mái D90 + ngăn rácnt4cái
90Đai ôm ống D90nt32cái
E Hạng mục 5: Cổng, tường rào kết hợp nhà bảo vệ
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất C3nt2,08141m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C3nt0,4011m3
3Đào móng, máy đào nt0,1995100m3
4Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (bằng 1/3 KL đào)nt0,0748100m3
5Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6nt1,6942m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt3,9601m3
7Ván khuôn móngnt0,0526100m2
8Ván khuôn cổ móng, cột trònnt0,0377100m2
9Ván khuôn cổ móng, cột vuôngnt0,029100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, ĐK ≤10mmnt0,057tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, ĐK ≤18mmnt0,3138tấn
12Ván khuôn gỗ giằng móngnt0,1114100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK nt0,6263tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK nt0,1871tấn
15Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt1,6283m3
16Đắp đất tôn nền công trình bằng thủ công K90nt1,5457m3
17Bê tông lót đá 4x6 VXM M100nt0,7728m3
18Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mmnt7,7284m2
19Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM M75nt2,898m2
20Ván khuôn cột trònnt0,147100m2
21Ván khuôn cộtnt0,1302100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmnt0,0629tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmnt0,2256tấn
24Bê tông cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt2,9206m3
25Xây tường gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M50nt6,8043m3
26Ván khuôn gỗ giằng thu hồint0,0146100m2
27Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK nt0,0049tấn
28Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK nt0,0155tấn
29Bê tông giằng thu hồi, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt0,0766m3
30Xây tường thu hồi, thành sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M50nt2,5454m3
31Ván khuôn gỗ xà dầmnt0,2689100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK nt0,1005tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK nt0,2953tấn
34Bê tông xà dầm, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2nt3,9339m3
35Ván khuôn gỗ lanh tônt0,0184100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK nt0,0032tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmnt0,0076tấn
38Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt0,0968m3
39Ván khuôn gỗ sàn máint0,1344100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK nt0,2183tấn
41Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2 (hệ số hao hụt 1,03) VL: 757.000đ/m3x1,03nt1,1912m3
42Trát tường ngoài nhà trực bảo vệ dày 1,5 cm, vữa XM M75nt24,806m2
43Trát tường trong nhà trực bảo vệ dày 1,5 cm, vữa XM M50nt27,402m2
44Trát tường thu hồi, tường chân mái thành sê nô dày 1,5 cm, vữa XM M75nt34,9292m2
45Trang trí tường mái cổng bằng khung alu, đắp vữa XM M75, sơn trang trí 7 sắc cầu vồngnt1tb
46Trát tường biển hiệu dày 1,5 cm, vữa XM M75nt13,5868m2
47Ốp đá granit màu đỏ vào bảng hiệunt5,9675m2
48Sơn tường biển hiệu không bả 1 nước lót, 2 nước phủnt6,9683m2
49Biển hiệu gắn chữ mica màu vàng kim dày 1,5cmnt1tb
50Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75nt12,9996m2
51Đắp vữa trang trí đầu trụ (NC bậc 3,5/7 nhóm 1)nt1tb
52Sơn trụ cổng không bả 1 nước lót, 2 nước phủnt12,9996m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75nt28,448m2
54Trát trần, vữa XM M75 (bằng DT VK)nt13,44m2
55Láng vữa XM M75 sàn mái dày 3cmnt4,008m2
56Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủnt24,806m2
57Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủnt69,29m2
58Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa số bằng thép hộp 14x14nt4,32m2
59Lắp dựng hoa sắt cửant4,32m2
60Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (kể cả phụ kiện)nt2m2
61Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay (kể cả phụ kiện)nt4,32m2
62Gia công xà gồ thép hộp 80x40x3nt0,1397tấn
63Lắp dựng xà gồ thépnt0,1397tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn 3 nướcnt6,24241m2
65Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 0,4mmnt0,2576100m2
66Tôn úp nócnt6,996md
67Ke chống bãont1,0304100cái
68Cung cấp cánh cổng đẩy bằng sắt hộpnt12m2
69Lắp dựng cánh cổng đẩy bằng sắt hộpnt12m2
70Sơn tĩnh điện cổng sắt hộpnt242,78kg
71Bánh xent4cái
72Đèn neon 1,2m 1 bóng 36wnt2bộ
73Lắp đặt ổ cắm đôint1cái
74Lắp đặt công tắc đơnnt1cái
75Quạt trầnnt1cái
76Dây điện 1x1,5mm2nt10m
77Dây điện 1x2,5mm2nt15m
78Ống gen D15nt10m
79Bảng điệnnt1bảng
80Ống nhựa PVC D90nt0,05100m
81Ống nhựa PVC D27nt0,04100m
82Phễu thu nướcnt1cái
83Cút D90nt4cái
84Lắp đặt chậu + chân chậunt2bộ
85Lắp đặt vòi rửa (lavabo)nt2bộ
86Đào móng trụ cổng phụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (10%KL)nt1,10541m3
87Đào móng bằng máy đào nt0,0995100m3
88Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6nt0,52m3
89Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt1,2683m3
90Ván khuôn móngnt0,0192100m2
91Ván khuôn cổ móngnt0,0512100m2
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0099tấn
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0879tấn
94Lấp và san đất nền móng công trình bằng đầm cóc K90nt0,0369100m3
95Bê tông trụ cổng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt0,2614m3
96Ván khuôn trụ cổngnt0,0475100m2
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmnt0,0123tấn
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmnt0,0451tấn
99Xây bao trụ cổng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm - Vữa XM M75nt1,7978m3
100Trát trụ cổng dày 1,5 cm, vữa XM M75nt15,796m2
101Ốp đá granit màu đen vào trụ cổng phụnt11,28m2
102Ốp đá granit màu đỏ vào trụ cổng phụnt3,832m2
103Cung cấp cánh cổng bằng thép hộpnt10,5m2
104Lắp dựng cánh cổng sắtnt10,5m2
105Sơn tĩnh điện cổng sắt hộpnt258,34kg
106Bản lềnt6cái
107Bánh xent2cái
108Chốt cửa D18, L=300nt1cái
109Khóa treo bằng đồngnt1cái
110Đào móng tường rào bằng thủ công, rộng nt59,63191m3
111Đào móng tường rào bằng máy đào nt5,3668100m3
112Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6nt28,7036m3
113Xây móng đá hộc, dầy >60 cm, vữa XM M75nt273,9596m3
114Xây móng đá hộc, dầy nt59,7916m3
115Ván khuôn giằng móngnt0,5436100m2
116Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2nt17,9375m3
117Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK nt0,155tấn
118Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK nt0,3763tấn
119Xây trụ tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75nt18,7184m3
120Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75nt67,6533m3
121Trát tường rào dày 1,5 cm, vữa XM M 75nt1.102,0785m2
122Trát trụ tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM M75nt202,9812m2
123Quét sơn tường rào 3 nướcnt1.305,0597m2
124Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 (bằng 1/3 KL đào)nt1,9877100m3
125Đào móng tường rào, biển hiệu bằng thủ công, rộng nt4,59651m3
126Đào móng tường rào, biển hiệu bằng máy đào nt0,4137100m3
127Bê tông lót móng tường rào, biển hiệu đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6nt4,032m3
128Xây móng đá hộc, dầy >60 cm, vữa XM M75nt15,36m3
129Xây móng đá hộc, dầy nt10,56m3
130Ván khuôn gỗ giằng móng tường rào, biển hiệunt0,096100m2
131Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK nt0,036tấn
132Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK nt0,0872tấn
133Bê tông giằng móng tường rào, biển hiệu đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt1,584m3
134Xây trụ tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75nt4,83m3
135Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75nt8,8625m3
136Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ bút chìnt0,4849100m2
137Gia công, lắp đặt cốt thép trụ bút chì, ĐK >10mmnt0,1974tấn
138Bê tông trụ bút chì đúc sẵn M200, đá 1x2nt1,2124m3
139Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt991 cấu kiện
140Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM M75nt141,6088m2
141Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM M75nt83,6266m2
142Quét sơn tường rào 3 nướcnt225,2354m2
143Lấp đất chân móng bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K=0,9 (bằng 1/3 KL đào)nt0,1532100m3
F Hạng mục 6: Nhà bếp ăn
1Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M250 (hệ số hao hụt 1,01)nt13,332m3
2Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK nt0,9712tấn
3Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK nt1,6402tấn
4Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK > 18 mmnt0,1592tấn
5Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcnt1,3082100m2
6Sản xuất bản mã đầu cọc, KL nt0,3016tấn
7Lắp bản mã đầu cọcnt0,3016tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm, đất C2 (ép phần trong đất)nt2,6100m
9Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20 cm, đất C2 (ép phần cọc không nằm trong đất NC, MTC x 0,75)nt0,6100m
10Phá dỡ đầu cọc, búa cănnt1,28m3
11Đào móng đài cọc, bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3nt18,17391m3
12Đào móng, máy đào nt1,6357100m3
13Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6nt8,9703m3
14Ván khuôn đài móngnt0,7424100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK nt0,0821tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK nt2,1807tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mmnt0,7645tấn
18Bê tông đài móng, đổ bằng thủ công, rộng nt27,755m3
19Ván khuôn cổ móngnt0,4854100m2
20Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt4,1011m3
21Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK nt0,4339tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK > 18 mmnt1,9068tấn
23Ván khuôn dầm móngnt0,6439100m2
24Bê tông dầm móng, đô bằng thủ công, M200, đá 1x2nt10,6247m3
25Xây tường móng, gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75nt34,7312m3
26Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK nt0,141tấn
27Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK > 18 mmnt0,5037tấn
28Ván khuôn giằng tường móngnt0,3551100m2
29Bê tông giằng tường móng, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2nt3,9063m3
30Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (bằng 1/3 KL đào)nt0,6058100m3
31Xây bao giằng móng, gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, M75nt0,3252m3
32Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75nt15,1741m2
33Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)nt0,4318100m3
34Đắp cát tạo phằng bằng đầm cócnt0,0719100m3
35Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2nt14,393m3
36Bê tông cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt8,9338m3
37Ván khuôn cộtnt1,5091100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmnt0,3109tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmnt1,2243tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mmnt0,6215tấn
41Ván khuôn gỗ xà dầmnt1,6881100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmnt0,7066tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmnt3,0052tấn
44Bê tông xà dầm, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2 (hệ số hao hụt 1,03) VL: 757.000đ/m3x1,03nt20,7482m3
45Ván khuôn gỗ sàn máint3,4063100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmnt4,8768tấn
47Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2nt39,3219m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 22cm, Vữa XM M75nt66,1621m3
49Xây tường ngăn phòng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, Vữa XM M75nt4,1931m3
50Ván khuôn giằng thu hồint0,2117100m2
51Bê tông giằng thu hồi, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt1,1088m3
52Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmnt0,1595tấn
53Xây thành sê nô, tường thu hồi gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, dày 11cm, Vữa XM M75nt14,8136m3
54Trát thành sê nô, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75nt191,394m2
55Trát gờ chỉ thành sê nô, vữa XM M75nt59,41m
56Láng vữa tạo dốc sê nô, ô văng dày 2cm, vữa XM M75nt46,0312m2
57Quét dung dịch sikal chống thấm sê nô máint28,3612m2
58Sơn thành sê nô, tường thu hồi không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt61,0116m2
59Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt1,5022m3
60Ván khuôn lanh tônt0,2492100m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmnt0,0525tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmnt0,0988tấn
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, M75nt224,528m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, M75nt491,0568m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75nt143,5716m2
66Trát trần, vữa XM M75 (bằng DT VK)nt340,63m2
67Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75nt94,308m2
68Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch chống trượt 300x300mmnt7,094m2
69Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmnt305,4766m2
70Ốp tường gạch 300x600mmnt137,85m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủnt931,7164m2
72Sơn chân móng, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủnt239,7021m2
73Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2nt1,0445tấn
74Lắp dựng xà gồ thépnt1,0445tấn
75Sơn sắt thép các loại 3 nướcnt44,3521m2
76Lợp mái tôn xốp mạ màu dày 0,4mmnt1,6926100m2
77Ke chống bãont6,7704100cái
78Tôn úp nócnt13,2md
79Cung cấp, lắp dựng vách tấm alu thang tời thức ănnt9,048m2
80Lắp dựng lan can cầu nối bằng inox tầng 2nt10,04m2
81Lắp đặt thang tải thực phẩm Fumico 50kg đồng bộ linh kiện MITSUBISHInt1tb
82Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quaynt17,28m2
83Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quaynt10,37m2
84Cung cấp, lắp dựng cửa đi lùa nhôm hệnt2,64m2
85Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quaynt28,5m2
86Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hấtnt5,85m2
87Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông hộp 14x14 (kể cả sơn)nt33,63m2
88Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C3nt0,8411m3
89Bê tông lót móng tam cấp, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6nt0,841m3
90Xây bậc tam cấp gạch rỗng bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50nt1,6261m3
91Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75nt11,808m2
92Lát đá granite bậc tam cấpnt11,808m2
93Xây đường dốc bằng vữa bê tông gạch vỡ, vữa XM M75nt0,27m3
94Láng nền đường dốc dày 2cm, vữa XM M75nt1,8m2
95Cắt rảnh ram dốcnt0,610m
96Tủ điện tổngnt1cái
97MCB 1 cực 10Ant8cái
98MCB 2 cực 20Ant8cái
99MCB 2 cực 40Ant1cái
100Đèn huỳnh quang 1,2mnt19bộ
101Quạt trần + DIMMERnt12cái
102Đèn ốp trần bóng compact 22wnt5bộ
103Quạt hút 24wnt2cái
104Công tắc đơnnt9cái
105Công tắc đôint3cái
106Ổ cắm đôint22cái
107Dây Cu/PVC 2x1,5mmnt480m
108Dây Cu/PVC 2x2,5mmnt260m
109Dây Cu/PVC 2x4mmnt80m
110Dây Cu/PVC 2x10mmnt100m
111Ống đi dây D20nt500m
112Ống đi dây D40nt100m
113Hộp nối dâynt20cái
114Đế âmnt41cái
115Van khóa PPR D25nt2cái
116Téc nước inox 1,5m3nt1bể
117Lắp đặt vòi rửa + sen tắmnt1bộ
118Chân bồn nước inox ngang 20cmnt1bộ
119Van phao điệnnt1cái
120Máy bơm nướcnt1cái
121Vòi đồngnt1cái
122Lắp đặt xí bệtnt3bộ
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt2cái
124Lavabont2bộ
125Vòi rửa + ống thải (lavabo)nt2bộ
126Ống PVC D76nt0,3100m
127Ống PVC D90nt0,4100m
128Phễu thu nước D100x100nt3cái
129Cầu chắn rác D90nt4cái
130Cút chếch D76nt6cái
131Cút chếch D90nt6cái
132Đào rãnh chôn tiếp địa, đất C2nt9,451m3
133Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9nt9,45m3
134Gia công kim thu sét L=1mnt4cái
135Lắp đặt kim thu sétnt4cái
136Kéo rải dây thu sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép fi10mmnt50m
137Kéo rải dây tiếp địa loại dây thép fi6mmnt20m
138Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mnt4cọc
G Hạng mục 7: Nhà vệ sinh
1Đào tường bao móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C2nt0,41581m3
2Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6nt0,084m3
3Xây tường móng, gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M75nt0,264m3
4Bê tông dầm, giằng móng đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt0,968m3
5Ván khuôn dầm, giằng móngnt0,0856100m2
6Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK nt0,0231tấn
7Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK nt0,0869tấn
8Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt2,0604m3
9Ván khuôn gỗ sàn máint0,1861100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmnt0,3496tấn
11Xây tường gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm, dày 11cm, vữa XM M75nt1,2474m3
12Xây tường chân lan can hành lang, thành sê nô gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75nt0,968m3
13Bê tông lanh tô đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt0,0352m3
14Ván khuôn gỗ lanh tônt0,0099100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmnt0,0013tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmnt0,0054tấn
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt11,34m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt5,123m2
19Trát trần, vữa XM M75 (bằng DT VK)nt18,61m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75nt0,042m2
21Trát chân lan can, thành sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75nt11,8m2
22Trát gờ chỉ thành sê nô, vữa XM M75nt4m
23Đắp và san đất nền móng công trình bằng thủ côngnt0,4158m3
24Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)nt0,0751100m3
25Đắp cát tạo phẳng nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9nt0,013100m3
26Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2nt2,596m3
27Lát nền phòng vệ sinh gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75nt5,857m2
28Ốp tường kích thước gạch 300x600mmnt19,557m2
29Quét dung dịch sika chống thấm mái vệ sinhnt15,94m2
30Sơn tường ngoài nhà, chân lan can, thành sê nô không bả 1 nước lót, 2 nước phủnt17,82m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủnt14,399m2
32Thi công trần thạch cao chịu nước, tấm thả khung xương nhôm khu vệ sinhnt5,78m2
33Cung cấp lan can hành lang bằng inox 304 hộp 20x20, tay vịn D60nt4m2
34Lắp dựng lan can sắtnt4m2
35Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất (cả phụ kiện)nt0,32m2
36Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay (cả phụ kiện)nt1,54m2
37Vách ngăn composite ngăn nhà vệ sinhnt5,25m2
38Lát nền gạch 600x600mmnt20,02m2
39Gia công xà gồ thép hộp 40x20x2nt0,0281tấn
40Lắp dựng xà gồ thépnt0,0281tấn
41Sản xuất xà gồ U80x40x2nt0,05tấn
42Lắp dựng xà gồ thépnt0,05tấn
43Sơn sắt thép các loại 3 nướcnt5,21281m2
44Mái che kính cường lực dày 10mm lấy sáng hành langnt15,984m2
45Lợp mái che kính cường lực hành langnt0,1598100m2
46Đào móng tam cấp bằng thủ công, đất C3nt0,2041m3
47Bê tông lót móng tam cấp, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt0,204m3
48Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, vữa XM M50nt0,468m3
49Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75nt2,54m2
50Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75nt2,7m2
51MCB 1 cực 16Ant1cái
52Đèn ốp trần vệ sinh bóng compact 20wnt2bộ
53Đèn treo tường compact 50wnt1bộ
54Công tắc đơnnt1cái
55Công tắc đôint1cái
56Dây đồng PVC 2x1,5mmnt40m
57Ống đi dây PVC D20nt40m
58Xí bệt người lớnnt2bộ
59Gương soint1cái
60Lavabont1bộ
61Vòi rửa + ống thải (lavabo)nt1bộ
62Vòi xịtnt2cái
63Phễu thu sàn inox 100x100nt1cái
64Lắp đặt ống nhựa D27mmnt0,2100m
65Lắp đặt ống nhựa D76mmnt0,05100m
66Lắp đặt ống nhựa D90mmnt0,12100m
67Cút D90nt6cái
68Cút D76nt2cái
69Tê D34/27nt3cái
70Cút D27nt2cái
H Hạng mục 8: Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng nt2,3041m3
2Đào móng bằng máy đào nt0,2074100m3
3Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6nt1,28m3
4Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt5,4313m3
5Ván khuôn gỗ móngnt0,1612100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK nt0,1442tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK nt0,0442tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt0,2578tấn
9Bu lông neo móng D27 L=66cmnt32cái
10Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 (bằng 1/3KL đào)nt0,0768100m3
11Bê tông nền nhà xe, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2nt10,241m3
12Lát gạch terrazzo 400x400mmnt100,1m2
13Sản xuất các kết cấu thép khung, dầm thépnt1,9373tấn
14Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thépnt1,9373tấn
15Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1,6nt0,3268tấn
16Lắp dựng xà gồ thépnt0,3268tấn
17Sơn sắt thép các loại 3 nướcnt21,5041m2
18Sơn tĩnh điện kết cấu hệ khung, dầm thépnt1.937,3kg
19Dây treo bằng cáp D12 có tăng đơ, ngoài bọc ống nhựa PVC màunt21md
20Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mmnt1,2443100m2
21Ke chống bãont4,9772100cái
I Hạng mục 9: Rãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, đất C3nt6,68291m3
2Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, đất C3nt0,6014100m3
3Bê tông lót rãnh, hố ga đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6nt11,3187m3
4Bê tông đáy rãnh nước, hố ga, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2nt8,1003m3
5Xây thành rãnh nước, hố ga gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, M75nt13,2312m3
6Trát thành rãnh dày 1,5 cm, vữa XM M75nt152,3424m2
7Láng rãnh dày 2,0 cm, vữa XM M75nt46,34m2
8Sản xuất bê tông tấm đan rãnh nước đá 1x2, M200nt8,1107m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnh nướcnt0,4845100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt0,8742tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt1641 cấu kiện
12Lấp và san đất nền móng công trình bằng đầm cóc, K90nt0,2227100m3
13Đào cống bằng thủ công, rộng nt0,33321m3
14Đào cống bằng máy đào nt0,03100m3
15Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng nt0,36m3
16Cung cấp cống BTLT D300, H30 (HL93)nt4m
17Lắp đặt ống cốngnt41 đoạn ống
18Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,9 (bằng 1/3 KL đào)nt0,0111100m3
J Hạng mục 10: Sân đường nội bộ
1Nilon lót chống mất nướcnt1.875,2m2
2Bê tông nền sân, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt185,636m3
3Ván khuôn bê tông nền sânnt0,0377100m2
4Lát gạch terrazzo 400x400mmnt1.856,36m2
5Cấp phối đá dăm dày 10cmnt0,467100m3
6Nilon lót chống mất nướcnt466,96m2
7Ván khuôn bê tông nền sânnt0,2294100m2
8Bê tông nền sân, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt70,044m3
9Di dời cột điện ra khỏi vị trí cổngnt1cột
10Đào móng thành bao sân bằng thủ công, đất C3nt21,2311m3
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt21,231m3
12Xây thành bao sân gạch bê tông đặc kích thước (6x10,5x22)cm, M50nt46,0131m3
13Trát thành bao sân, thành bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75nt501,042m2
14Ốp gạch thẻ thành bao sân, thành bồn câynt298,842m2
15Mua đất màu trồng câynt422,52m3
16Đắp đất màu trồng câynt422,52m3
17Trồng cỏ nhậtnt600m2
18Tháo dỡ lưới thép B40 quanh miệng giếngnt9,42m2
19Xây nâng thành giếng gạch bê tông đặc kích thước (6x10,5x22)cm, M50nt5,5955m3
20Trát thành giếng dày 1,5cm, vữa XM M75nt40,1292m2
21Ốp gạch thẻ thành giếngnt25,9992m2
22Sơn thành giếng 1 nước lót, 2 nước phủnt32,028m2
K Hạng mục 11: Vườn cổ tích
1Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2nt7,351m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6nt0,392m3
3Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt0,8533m3
4Ván khuôn gỗ móngnt0,0192100m2
5Bê tông cổ móng, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt0,1413m3
6Ván khuôn gỗ cổ móngnt0,0188100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0035tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0724tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt0,4946m3
10Ván khuôn gỗ cột trònnt0,0659100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, ĐK nt0,0088tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, ĐK nt0,0691tấn
13Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt0,0961m3
14Ván khuôn gỗ xà dầmnt0,0192100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK nt0,0024tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK nt0,0217tấn
17Lấp và san đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,9nt7,35m3
18Đắp trang trí cổng vữa XM M100nt1tb
19Trát trang trí trụ cổng dày 2 cm, VXM M75nt6,59m2
20Trát dàm mái cổng, VXM M75nt1,92m2
21Sơn giả gỗ tường rào không bả nước lót + 2 nước phủnt8,51m2
22Lấp và san đất nền móng công trình bằng đầm cócnt0,0735100m3
23Nilon lót chống mất nướcnt71,5m2
24Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt7,15m3
25Lát gạch terrazzo 400x400mmnt71,5m2
26Đào móng thành bao vườn cổ tích bằng thủ công, đất C3nt1,77661m3
27Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt1,7766m3
28Xây thành bao vườn cổ tích gạch bê tông đặc kích thước (6x10,5x22)cm, M50nt3,8504m3
29Trát thành bao vườn cổ tích dày 1,5cm, vữa XM M75nt35,109m2
30Ốp gạch thẻ thành bao vườn cổ tíchnt24,534m2
31Đắp và san đất nền móng công trìnhnt1,7766m3
32Mua đất màu về đắp cao trung bình 55cmnt205,975m3
33Đắp đất tạo núi trang trínt205,975m3
34Cỏ nhung nhậtnt274,5m2
35Trồng dặm cỏ nhungnt274,51m2/lần
L Hạng mục 12: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q= 10 l/s; H=60mcnnt11 máy
2Lắp đặt máy bơm động cơ điện Q= 1,5 l/s; H= 60mcnnt11 máy
3Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (Đk bằng 2 chế độ : Auto end Man)nt11 trung tâm
4Lắp đặt bình tích áp lực 50 lítnt1bình
5Lắp đặt công tác áp lực 2 ngưỡngnt3cái
6Lắp đặt đồng hồ áp lựcnt1cái
7Lắp đặt cáp nguồn 3 pha AC từ tủ điện trạm bơm đến máy bơm XLPE/Cu/Pvc (3x10+1x6mm2)nt130m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmnt130m
9Lắp đặt cáp nguồn 3 pha AC từ tủ điện trạm bơm đến máy bơm bù áp XLPE/Cu/Pvc (3x6+1x4mm2)nt15m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmnt15m
11Lắp đặt dây nguồn tín hiệu công tắc áp lực 2x1,5mm2nt30m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmnt30m
13Lắp đặt rọ hút D100nt2cái
14Lắp đặt rọ hút D50nt1cái
15Lắp đặt Y lọc rác D100nt2cái
16Lắp đặt Y lọc rác D50nt1cái
17Lắp đặt khớp nối chống rung D100nt4cái
18Lắp đặt khớp nối chống rung D50nt2cái
19Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmnt2cái
20Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmnt1cái
21Lắp đặt van chặn D100nt5cái
22Lắp đặt van chặn D50nt2cái
23Lắp đặt van khóa D25nt3cái
24Lắp đặt van an toàn DN100nt1cái
25Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmnt0,3100m
26Lắp đặt ống hút thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmnt0,2100m
27Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmnt0,15100m
28Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmnt0,06100m
29Lắp bích thép - Đường kính 100mmnt16cặp bích
30Lắp bích thép - Đường kính 50mmnt5cặp bích
31Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmnt14cái
32Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmnt5cái
33Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmnt5cái
34Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmnt7cái
35Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmnt3cái
36Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmnt4cái
37Lắp đặt thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/80mmnt4cái
38Lắp đặt thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmnt2cái
39Lắp đặt kép D100 dài 1mnt10cái
40Sơn hệ thống đường ống trạm bơm bằng 2 lớp chỉ thị mầunt10kg
41Đổ bê tống đế bệ bơm (bê tông mác 200 đá 1x2)nt1HT
42Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IInt13,51m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt0,135100m3
44Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmnt0,9100m
45Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmnt10cái
46Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmnt6cái
47Lắp bích thép - Đường kính 100mmnt10cặp bích
48Lắp đặt trụ tiếp nước cho xe chữa cháynt1cái
49Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65nt2cái
50Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà có mái che, sơn tính điện 600x800x200mmnt2hộp
51Quét bitum đường ốngnt50kg
52Quấn vải địa đường ốngnt1HT
53Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmnt0,9100m
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0945100m3
55Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhnt11 trung tâm
56Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10px0,5x2mmnt100m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmnt100m
58Lắp đặt đầu báo cháy khóint7,110 đầu
59Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtnt0,910 đầu
60Lắp đặt tổ hợp báo cháy (chuông, đèn, nút ấn)nt10bộ
61Lắp đặt chuông báo cháynt25 chuông
62Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpnt25 nút
63Lắp đặt đèn báo cháynt25 đèn
64Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhnt5cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 x1mm2nt700m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmnt700m
67Lắp đặt hộp nối kỹ thuậtnt5hộp
68Lắp đặt đèn Exit thoát nạnnt2,85 đèn
69Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốnt3,85 đèn
70Lắp đặt giá đựng bình chữa cháynt10hộp
M Hạng mục 13: Thiết bị
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 10 l/s; H=60mcnnt1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q= 10 l/s; H=60mcnnt1cái
3Tủ điều khiển bơm chữa cháy (Đk bằng 2 chế độ : Auto end Man)nt1cái
4Bình tích áp lực 50 lítnt1cái
5Hộp chữa cháy ngoài nhà, sơn tính điện 600x800x200mmnt2hộp
6Cuộn vời chữa cháy D65 dài 20m/16Atnt4cuộn
7Lăng phun chữa cháy D65nt5cái
8Bộ dụng cụ phá dỡnt2bộ
9Bộ nội quy tiêu lệnh chất liệu Compoxitnt10bộ
10Bình chữa cháy MFZ4 - ABCnt30bình
11Giá đựng bình chữa cháynt10hộp
12Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhnt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3599E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có cùng quy mô về bản chất và độ phức tạp, quy mô về công việc có giá trị ≥ 10.173.100.000 VND. Ghi chú: + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.173.100.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư)75
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 3 - 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình dân dụng. Yêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nước. Yêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành cấp thoát nước; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư).- 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư kỹ thuật điện. Yêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành kỹ thuật điện; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư).53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 01 Cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình dân dụng. Yêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư).53
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 16T-25T (Có đăng ký, kiểm định) Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 (Có đăng ký, kiểm định) Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV (Có đăng ký, kiểm định) Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T (Có đăng ký, đăng kiểm) Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW (Có tài liệu chứng minh) Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW (Có tài liệu chứng minh) Còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW (Có tài liệu chứng minh) Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW (Có tài liệu chứng minh) Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh) Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Loại thiết bị: Máy trộn vữa ≥ 80 lít (Có tài liệu chứng minh) Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T (Có tài liệu chứng minh) Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->