Gói thầu: Chi phí xây lắp và chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220670869-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
Tên gói thầu Chi phí xây lắp và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220669467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới năm 2022(Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 18:04:00 đến ngày 2022-06-30 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,602,149,378 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.403E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.522.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.522.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp và chi phí thiết bị
Xây dựng nhà văn hóa, trang bị bàn ghế, thiết chế văn hóa và các hạng mục khác nhà văn hóa các thôn: 1; 2; 3; 4; 5; 6 và 7, xã Đoàn Kết, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
150 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới năm 2022(Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước , địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đoàn Kết. Địa chỉ: xã Đoàn Kết, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước , địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đoàn Kết. Địa chỉ: xã Đoàn Kết, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đoàn Kết. Địa chỉ: xã Đoàn Kết, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bù Đăng. Địa chỉ: TT Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA THÔN 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3888100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,196m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3205100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,7217100m3
5Mua sỏi đỏ đắp nền nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V56,1447m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,5614100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,8072100m3/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,829m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V14,272m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,958m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8,568m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,2153m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,6896m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,88m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3168100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,8568100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2405100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4704100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,576100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1939tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2393tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1878tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,9286tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1865tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0786tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3901tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,019tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1534tấn
29Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,7605m3
30Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,396m3
31Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V19,9894m3
32Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8,1412m3
33Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,584m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V197,303m2
35Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V47,936m2
36Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V176,03m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V57,76m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V58,248m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V37,82m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V45,2m
41Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V104,3m
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V28,98m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V14,56m2
44Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V373,333m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V139,408m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V35,968m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V300,743m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V176,03m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V150,9526m2
50Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4395tấn
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3886tấn
52Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4395tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3886tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,7334100m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V143,76m2
56Sản xuất của đi; của sổ khung sắt kính, kính trắng dày 5lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V38,16m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V38,16m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V38,16m2
59Cung cấp, lắp dựng đèn BULD LED 50W/220vĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16bóng
60Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
62Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
64Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V300m
66Cung cấp, lắp dựng nẹp nhựa 14x27mm bảo vệ dây dẫnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V50m
67Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V300m
68Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V500m
69Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V600m
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16hộp
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,003100m
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,338m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,432m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,566m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0352100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0047tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0234tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0074tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0091tấn
81Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,936m3
82Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,588m3
83Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,8336m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V18,09m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V25,3m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8,33m2
87Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V26,71m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,41m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V13,68m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,92m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V33,12m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,09m2
93Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,92m2
94Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
95Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0288tấn
96Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0288tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1054100m2
98SX cửa đi panô nhôm kính sơn tĩnh điện (có kính)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,8m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,8m2
100SXLD ổ khóa cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
101Cung cấp, lắp dựng đèn 3U 20W/220VĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2bóng
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10m
104Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V100m
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
106Lắp đặt chậu xí xổmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
114Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,355m3
116Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2512m3
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0033tấn
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0628100m2
119Cung cấp ống buy làm giếng thấm (loại cao 50cm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6buy
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7cấu kiện
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,352m3
123Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,784m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,904m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0832100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0068tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,03tấn
128Gia công hệ khung dànĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3134tấn
129Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3134tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16,921m2
131Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
132SXLD bu lông D16, L=300MMĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
133SXLD Phao tự độngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
136SXLD khóa D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
137Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V30m
138Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V80m
139Máy bơm hỏa tiễn 2,0HPĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
140Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V60m
141Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
142Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
143Cáp treo máy bơm đường kính 6mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V60m
144Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V70m
145Keo chống truyền điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cuộn
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
147Cầu dao điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
148Keo dán nhựaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2ống
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA THÔN 4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4752100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,86m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3825100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,5535100m3
5Mua sỏi đỏ đắp nền nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V136,2233m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,3622100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,8112100m3/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,87m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V15,946m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7,722m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10,548m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,474m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,4224m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,496m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4752100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,0548100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3176100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,6032100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,6992100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2506tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3456tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2319tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,1394tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2218tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0948tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4703tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0261tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1863tấn
29Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,2375m3
30Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V12,886m3
31Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V18,9654m3
32Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8,9596m3
33Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,944m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V212,828m2
35Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V50,656m2
36Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V192,71m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V81,22m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V77,963m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V46,28m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V51,6m
41Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V129,1m
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V37,42m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V19,04m2
44Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V405,538m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V187,083m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V45,288m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V354,623m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V192,71m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V172,3626m2
50Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4938tấn
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,5182tấn
52Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,7201tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,5182tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,9474100m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V157,88m2
56Sản xuất của đi; của sổ khung sắt kính, kính trắng dày 5lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V44,64m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V44,64m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V44,64m2
59Cung cấp, lắp dựng đèn BULD LED 50W/220vĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V18bóng
60Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
62Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
64Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V300m
66Cung cấp, lắp dựng nẹp nhựa 14x27mm bảo vệ dây dẫnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V50m
67Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V500m
68Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V500m
69Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V600m
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V20hộp
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,003100m
72Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,338m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,432m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,566m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0352100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0047tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0234tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0074tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0091tấn
81Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,936m3
82Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,588m3
83Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,8336m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V18,09m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V25,3m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8,33m2
87Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V26,71m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,41m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V13,68m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,92m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V33,12m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,09m2
93Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,92m2
94Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
95Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0288tấn
96Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0288tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1054100m2
98SX cửa đi panô nhôm kính sơn tĩnh điện (có kính)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,8m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,8m2
100SXLD ổ khóa cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
101Cung cấp, lắp dựng đèn 3U 20W/220VĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2bóng
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10m
104Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V100m
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
106Lắp đặt chậu xí xổmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
109Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
114Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,355m3
116Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2512m3
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0033tấn
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0628100m2
119Cung cấp ống buy làm giếng thấm (loại cao 50cm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6buy
120Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7cấu kiện
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,352m3
123Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,784m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,904m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0832100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0068tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,03tấn
128Gia công hệ khung dànĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3134tấn
129Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3134tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16,921m2
131Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
132SXLD bu lông D16, L=300MMĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
133SXLD Phao tự độngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
136SXLD khóa D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
137Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V30m
138Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V80m
139Máy bơm hỏa tiễn 2,0HPĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
140Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V60m
141Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
142Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
143Cáp treo máy bơm đường kính 6mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V60m
144Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V70m
145Keo chống truyền điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cuộn
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
147Cầu dao điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
148Keo dán nhựaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2ống
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m
C HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA THÔN 5
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V28,5733100m3
2Mua sỏi đỏ đắp nềnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2.857,33m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V28,5733100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V28,5733100m3/1km
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3888100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,196m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3205100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,7217100m3
9Mua sỏi đỏ đắp nền nhàĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V56,1447m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,5614100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,8072100m3/1km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,829m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V14,272m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,958m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8,568m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,2153m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,6896m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,88m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3872100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,8568100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2405100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4704100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,576100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1939tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2393tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1878tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,9286tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1865tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0786tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3901tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,019tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1534tấn
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,7695m3
34Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,396m3
35Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V19,9894m3
36Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8,1412m3
37Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,584m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V197,303m2
39Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V47,936m2
40Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V176,03m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V57,76m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V58,248m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V37,82m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V45,2m
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V104,3m
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V28,98m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V14,56m2
48Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V373,333m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V139,408m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V35,968m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V300,743m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V176,03m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V150,9826m2
54Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4395tấn
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3886tấn
56Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4395tấn
57Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3886tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,7334100m2
59Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V143,76m2
60Sản xuất của đi; của sổ khung sắt kính, kính trắng dày 5lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V38,16m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V38,16m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V38,16m2
63Cung cấp, lắp dựng đèn BULD LED 50W/220vĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16bóng
64Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
66Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
68Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
69Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V300m
70Cung cấp, lắp dựng nẹp nhựa 14x27mm bảo vệ dây dẫnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V50m
71Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V300m
72Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V500m
73Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V600m
74Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16hộp
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,003100m
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,338m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,432m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,566m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0352100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0047tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0234tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0074tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0091tấn
85Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,936m3
86Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,588m3
87Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,8336m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V18,09m2
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V25,3m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8,33m2
91Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V26,71m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,41m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V13,68m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,92m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V33,12m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,09m2
97Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,92m2
98Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
99Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0288tấn
100Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0288tấn
101Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1054100m2
102SX cửa đi panô nhôm kính sơn tĩnh điện (có kính)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,8m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,8m2
104SXLD ổ khóa cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
105Cung cấp, lắp dựng đèn 3U 20W/220VĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2bóng
106Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10m
108Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V100m
109Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
110Lắp đặt chậu xí xổmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
118Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,355m3
120Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2512m3
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0033tấn
122Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0628100m2
123Cung cấp ống buy làm giếng thấm (loại cao 50cm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6buy
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7cấu kiện
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,352m3
127Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,784m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,904m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0832100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0068tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,03tấn
132Gia công hệ khung dànĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3134tấn
133Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3134tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16,921m2
135Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
136SXLD bu lông D16, L=300MMĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
137SXLD Phao tự độngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
138SXLD khóa D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
139Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V30m
140Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V80m
141Máy bơm hỏa tiễn 2,0HPĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
142Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V60m
143Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
144Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
145Cáp treo máy bơm đường kính 6mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V60m
146Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V70m
147Keo chống truyền điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cuộn
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
149Cầu dao điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
150Keo dán nhựaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2ống
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m
D HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE NHÀ VĂN HÓA THÔN 1; THÔN 2; THÔN 7
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,536m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V11,136m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7,424m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,768m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,18m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,7063m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0856tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0663tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1276100m2
10Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4285tấn
11Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2543tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V33,1322m2
13SXLD bu lông D18, L=600Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
14Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4285tấn
15Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2543tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,7181100m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,536m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V11,136m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7,424m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,768m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,18m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,7063m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0856tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0663tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1276100m2
26Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4285tấn
27Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2543tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V33,1322m2
29SXLD bu lông D18, L=600Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
30Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4285tấn
31Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2543tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,7181100m2
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,536m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V11,136m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7,424m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,768m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,18m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,7063m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0856tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0663tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1276100m2
42Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4285tấn
43Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2543tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V33,1322m2
45SXLD bu lông D18, L=600Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
46Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4285tấn
47Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2543tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,7181100m2
E HẠNG MỤC 5: NHÀ VĂN HÓA THÔN 6
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V3,456m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V14,9724m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,2787m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,554m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,6912m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3216m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,164m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1512100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0691100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0511100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1872100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0295tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0616tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,018tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0631tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,014tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,05tấn
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,5632m3
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V5,1348m3
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,96m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V128,368m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V21,6m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4,824m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V154,792m2
25Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4991tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4991tấn
27Gia công, lắp dựng khung bao V30x30x3, thưng lưới B40 cao 1,2m dày 3.5mm hàng rào ràoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V208,598m2
28Gia công, lắp dựng bảng tên cổngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1hạng mục
29Gia công, lắp dựng cổngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7,04m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,338m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,432m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,566m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0352100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0047tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0234tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0074tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0091tấn
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,936m3
40Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,588m3
41Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,8568m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V18,09m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V25,3m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V8,33m2
45Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V26,71m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,41m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V13,68m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,92m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V33,12m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6,09m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,92m2
52Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
53Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0288tấn
54Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0288tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1054100m2
56SX cửa đi panô nhôm kính sơn tĩnh điện (có kính)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,8m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,8m2
58SXLD ổ khóa cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
59Cung cấp, lắp dựng đèn 3U 20W/220VĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2bóng
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10m
62Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V100m
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
64Lắp đặt chậu xí xổmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
72Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,355m3
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2512m3
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0033tấn
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0628100m2
77Cung cấp ống buy làm giếng thấm (loại cao 50cm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V6buy
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7cấu kiện
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,352m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,784m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,904m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0832100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0068tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,03tấn
86Gia công hệ khung dànĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3134tấn
87Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,3134tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16,921m2
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
90SXLD bu lông D16, L=300MMĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
91SXLD Phao tự độngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
92SXLD khóa D34Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
93Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V30m
94Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V80m
95Máy bơm hỏa tiễn 2,0HPĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
98Cáp treo máy bơm đường kính 6mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V60m
99Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V70m
100Keo chống truyền điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V4cuộn
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
102Cầu dao điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
103Keo dán nhựaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2ống
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100m
105Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1,536m3
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V11,136m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V7,424m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,768m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2,18m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V9,7063m3
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0856tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,0663tấn
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,1276100m2
114Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4285tấn
115Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2543tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V33,1322m2
117SXLD bu lông D18, L=600Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
118Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,4285tấn
119Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,2543tấn
120Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V0,7181100m2
F THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA THÔN 1
1Loa kéo trang bị hội trườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
2Micro cổ ngỗngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
G THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA THÔN 2
1Loa kéo trang bị hội trườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
2Micro cổ ngỗngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
H THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA THÔN 3
1Bàn hội trường nhà văn hóa thônĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V30Cái
2Ghế ngồi hội trườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V60Cái
I THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA THÔN 4
1Bàn hội trường nhà văn hóa thônĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V30Cái
2Ghế ngồi hội trườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V60Cái
J THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA THÔN 5
1Bàn hội trường nhà văn hóa thônĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V30Cái
2Ghế ngồi hội trườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V60Cái
K THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA THÔN 6
1Loa kéo trang bị hội trườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
2Micro cổ ngỗngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
L THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA THÔN 7
1Loa kéo trang bị hội trườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
2Micro cổ ngỗngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.403E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.522.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.522.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
2 Máy cắt, uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
3 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
5 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
6 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
7 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
8 Máy khoan Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
9 Máy trộn vữa, bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
10 Ô tô tự đổ >=10T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->