Gói thầu: 01.XL: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220672725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220642493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 17:58:00 đến ngày 2022-07-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,794,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.692159E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.738431E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theoKhi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i)Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.056.341.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật và có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây lắp Nhà học Trường Tiểu học Xuân Phổ, xã Xuân Phổ, huyện Nghi Xuân 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công: Đối với các loại xe: - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; * Đối với các thiết bị máy móc: - Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân- TDP Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghi Xuân. -TDP Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 4,4251 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 28,5894 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 49,114 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,5984 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cổ cột, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,5264 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,7703 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1571 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,0972 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,8663 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 75,4403 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 64,5406 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông dầm tường, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11,2242 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm tường, giằng tường | Chương V của E-HSMT | 1,0303 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tường, giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2266 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tường, giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,3811 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,1293 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 42,3491 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,8067 | m3 |
| 20 | Trát thành móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,1536 | m2 |
| 21 | Sơn thành móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 57,1536 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông lót thành đường dốc, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành đường dốc, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,4675 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền đường dốc | Chương V của E-HSMT | 0,4275 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông mặt đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 26 | Láng mặt đường dốc, dày 2cm, tạo rãnh chống trượt, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 27 | Trát thành đường dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,125 | m2 |
| 28 | Sơn thành đường dốc không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,125 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông lót tam cấp, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,2773 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 31 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,1654 | m2 |
| 32 | Trát thành tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,635 | m2 |
| 33 | Sơn thành tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,635 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 19,1884 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,7124 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,4412 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3644 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,1454 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 47,2915 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,6171 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,1233 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính | Chương V của E-HSMT | 4,6036 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, gờ bê tông, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 2,9694 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 89,7218 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,8142 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mái sảnh, sê nô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 17,9487 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mái sảnh, sê nô, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,0486 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, mái sảnh, sê nô, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 10,2782 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,9347 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3374 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Chương V của E-HSMT | 0,1171 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,8715 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, giằng tường, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,2953 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,824 | tấn |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày 22cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 20,7104 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,2954 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,2954 | tấn |
| 4 | Lợp mái tôn múi, chiều dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 5,0481 | 100m2 |
| 5 | Ke chống bão dọc theo xà gồ a500 | Chương V của E-HSMT | 1.115,6 | cái |
| 6 | Cửa sắt lên mái kích thước 1030x1030mm, gồm tấm thép, khung, bản lề, móc khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thang lên mái bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 45,7864 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 101,4931 | m3 |
| 3 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 55,9258 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,6094 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,8672 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 202,464 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 461,3323 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 943,0374 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột xây mặt đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 210,848 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột bê tông, cầu thang, thành cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 187,984 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 502,7525 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 742,7652 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 204,86 | m2 |
| 9 | Trát lanh tô, giằng tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 105,37 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 132,44 | m |
| 11 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 170,64 | m |
| 12 | Tạo rãnh thoát nước hành lang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 91,36 | m |
| 13 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,1325 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 789,0354 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 38,6548 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 165,064 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granit 150x600mm | Chương V của E-HSMT | 62,277 | m2 |
| 18 | Chống thấm sàn vệ sinh, sê nô bằng 2 lớp sika và 1 lớp màng khò nóng | Chương V của E-HSMT | 195,1518 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 82,7344 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 982,4103 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.314,2621 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9,0423 | 100m2 |
| 23 | Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600 | Chương V của E-HSMT | 38,6548 | m2 |
| 24 | Cửa đi, 1-2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 4400, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 71,46 | m2 |
| 25 | Cửa sổ, 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 4200, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 26 | Cửa sổ cánh mở hất, khung nhôm hệ 4200, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 5,13 | m2 |
| 27 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ 3900, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 18,522 | m2 |
| 28 | Gia cường vách kính bằng thép hộp mạ kẽm 60x120x1,8 | Chương V của E-HSMT | 16,52 | m |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa số bằng hộp inox14x14x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL chịu nước, gồm cánh cửa, phụ kiện inox 304 | Chương V của E-HSMT | 32,806 | m2 |
| 31 | Mặt bàn chậu rửa bằng tấm đá granit, gồm khung đỡ inox 304 | Chương V của E-HSMT | 5,9344 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang Inox 304, cao 1,4m, D100x3mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304, tay vịn ống D60x1,4mm, thanh đứng 20x20x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 11,166 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng trụ lan can bằng ống inox 304, D60x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 270 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng thép mạ kẽm, Khung ống D60, nan đứng ống D34, sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 5 | md |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường tường bo bục giảng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,307 | m3 |
| 37 | Đắp cát nền bục giảng | Chương V của E-HSMT | 0,5276 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,5276 | m3 |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm | Chương V của E-HSMT | 1,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=76mm | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=34mm | Chương V của E-HSMT | 0,0462 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=76mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=90mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 7 | Quả cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| G | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren đồng D20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR ren ngoài đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt khóa nhựa PPR D40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mm | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/76mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/60mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/48mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa thông tắc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48/125mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa thông tắc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48/75mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125-60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75x90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x48mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút vuông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt, đường kính nút bịt 48mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt siphong, đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 24 | Lắp nắp lưới chống công trùng, đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 250 | cái |
| I | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu lavabo loại âm bàn | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu lavabo âm bàn | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam, gồm van xả | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ xà phòng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa rumine | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt q=9m3/h; h=30m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt phao điện D20 (gồm dây dẫn) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn hộp vuông bóng 20W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng 13W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led, loại 2 bóng 2x36W dài 1,2m | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn, có đèn báo | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đôi, có đèn báo | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều, có đèn báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện động lực 600x400x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat | Chương V của E-HSMT | 10 | tủ |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB - 10A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB - 16A | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB - 20A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB - 32A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB - 32A | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB - 80A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB - 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.100 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.700 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt ống gen, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 1.050 | m |
| 40 | Lắp đặt ống gen, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 864 | m |
| 41 | Lắp đặt ống gen, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 42 | Lắp đặt ống gen, đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| J | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép dẹt D12mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Gia công và đóng Cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 11 | cọc |
| 5 | Cọc tiếp chân bật | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 21,7212 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 21,7212 | m3 |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-ACB | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| L | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,1353 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0397 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,0824 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,5914 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0913 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1262 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0707 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,3937 | m3 |
| 12 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V của E-HSMT | 5,1261 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,5536 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,675 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 41,3547 | m2 |
| M | SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền sân đất cấp II, vận chuyển ra bải thải | Chương V của E-HSMT | 2,0626 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,3002 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt nilong | Chương V của E-HSMT | 10,313 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 103,13 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, bằng gạch Terazzo 400x400x50mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.031,3 | m2 |
| N | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng bờ bồn hoa băng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,7788 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bờ bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 0,5152 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bờ bồn hoa, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,1384 | m3 |
| 5 | Lát đá granit bờ bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,122 | m2 |
| O | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Chương V của E-HSMT | 73,3452 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 26,1782 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 9,2404 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,3342 | m3 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 148,8 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,6194 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,1443 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3544 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.692159E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.738431E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theoKhi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i)Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.056.341.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật và có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi