Gói thầu: 01.XL: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672725-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân
Tên gói thầu 01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220642493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 17:58:00 đến ngày 2022-07-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,794,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.692159E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.738431E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theoKhi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i)Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.056.341.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật và có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây lắp
Nhà học Trường Tiểu học Xuân Phổ, xã Xuân Phổ, huyện Nghi Xuân
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân , địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân- TDP Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Vinaxim. Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân , địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân- TDP Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công: Đối với các loại xe: - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; * Đối với các thiết bị máy móc: - Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân- TDP Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghi Xuân. -TDP Giang Thuỷ, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT4,4251100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT28,5894m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT49,114m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,5984100m2
5Đổ bê tông cổ cột, chiều cao Chương V của E-HSMT7,5264m3
6Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,7703100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1571tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,0972tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT1,8663tấn
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT75,4403m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT64,5406m3
12Đổ bê tông dầm tường, giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT11,2242m3
13Ván khuôn dầm tường, giằng tườngChương V của E-HSMT1,0303100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tường, giằng tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2266tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tường, giằng tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,3811tấn
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,8100m3
17Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,1293100m3
18Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT42,3491m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành móng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,8067m3
20Trát thành móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT57,1536m2
21Sơn thành móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT57,1536m2
22Đổ bê tông lót thành đường dốc, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,51m3
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành đường dốc, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,4675m3
24Đắp cát nền đường dốcChương V của E-HSMT0,4275m3
25Đổ bê tông mặt đường dốc, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,3m3
26Láng mặt đường dốc, dày 2cm, tạo rãnh chống trượt, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3m2
27Trát thành đường dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,125m2
28Sơn thành đường dốc không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1,125m2
29Đổ bê tông lót tam cấp, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,2773m3
30Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,68m3
31Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,1654m2
32Trát thành tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,635m2
33Sơn thành tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1,635m2
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT19,1884m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT2,7124100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V của E-HSMT0,4412tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3644tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT4,1454tấn
6Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT47,2915m3
7Ván khuôn xà dầm, chiều cao Chương V của E-HSMT5,6171100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính Chương V của E-HSMT1,1233tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính Chương V của E-HSMT4,6036tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, gờ bê tông, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V của E-HSMT2,9694tấn
11Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT89,7218m3
12Ván khuôn sàn, chiều cao Chương V của E-HSMT7,8142100m2
13Bê tông mái sảnh, sê nô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT17,9487m3
14Ván khuôn mái sảnh, sê nô, chiều cao Chương V của E-HSMT2,0486100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, mái sảnh, sê nô, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT10,2782tấn
16Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,9347m3
17Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,3374100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V của E-HSMT0,243tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Chương V của E-HSMT0,1171tấn
20Đổ bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT9,8715m3
21Ván khuôn lanh tô, giằng tường, chiều cao Chương V của E-HSMT1,2953100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,184tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,824tấn
C PHẦN MÁI
1Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày 22cm, chiều cao Chương V của E-HSMT20,7104m3
2Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT2,2954tấn
3Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,2954tấn
4Lợp mái tôn múi, chiều dày 0,42mmChương V của E-HSMT5,0481100m2
5Ke chống bão dọc theo xà gồ a500Chương V của E-HSMT1.115,6cái
6Cửa sắt lên mái kích thước 1030x1030mm, gồm tấm thép, khung, bản lề, móc khóaChương V của E-HSMT1bộ
7Thang lên mái bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mmChương V của E-HSMT1bộ
D PHẦN XÂY
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT45,7864m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao Chương V của E-HSMT101,4931m3
3Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT55,9258m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11cm, chiều cao Chương V của E-HSMT7,6094m3
5Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,8672m3
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT202,464m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT461,3323m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT943,0374m2
4Trát trụ cột xây mặt đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT210,848m2
5Trát trụ cột bê tông, cầu thang, thành cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT187,984m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT502,7525m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT742,7652m2
8Trát sê nô, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT204,86m2
9Trát lanh tô, giằng tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT105,37m2
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT132,44m
11Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT170,64m
12Tạo rãnh thoát nước hành lang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT91,36m
13Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT25,1325m2
14Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmChương V của E-HSMT789,0354m2
15Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V của E-HSMT38,6548m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmChương V của E-HSMT165,064m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granit 150x600mmChương V của E-HSMT62,277m2
18Chống thấm sàn vệ sinh, sê nô bằng 2 lớp sika và 1 lớp màng khò nóngChương V của E-HSMT195,1518m2
19Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT82,7344m2
20Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT982,4103m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.314,2621m2
22Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT9,0423100m2
23Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600Chương V của E-HSMT38,6548m2
24Cửa đi, 1-2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 4400, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT71,46m2
25Cửa sổ, 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 4200, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT84,24m2
26Cửa sổ cánh mở hất, khung nhôm hệ 4200, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT5,13m2
27Vách kính cố định, khung nhôm hệ 3900, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT18,522m2
28Gia cường vách kính bằng thép hộp mạ kẽm 60x120x1,8Chương V của E-HSMT16,52m
29Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa số bằng hộp inox14x14x1,2mmChương V của E-HSMT84,24m2
30Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL chịu nước, gồm cánh cửa, phụ kiện inox 304Chương V của E-HSMT32,806m2
31Mặt bàn chậu rửa bằng tấm đá granit, gồm khung đỡ inox 304Chương V của E-HSMT5,9344m2
32Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang Inox 304, cao 1,4m, D100x3mmChương V của E-HSMT1cái
33Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304, tay vịn ống D60x1,4mm, thanh đứng 20x20x1,0mmChương V của E-HSMT11,166m2
34Sản xuất, lắp dựng trụ lan can bằng ống inox 304, D60x1.5mmChương V của E-HSMT270cái
35Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng thép mạ kẽm, Khung ống D60, nan đứng ống D34, sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT5md
36Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường tường bo bục giảng, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,307m3
37Đắp cát nền bục giảngChương V của E-HSMT0,5276m3
38Đổ bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 100Chương V của E-HSMT0,5276m3
F THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mmChương V của E-HSMT1,33100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=76mmChương V của E-HSMT0,13100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=34mmChương V của E-HSMT0,0462100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mmChương V của E-HSMT0,06100m
5Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=76mmChương V của E-HSMT6cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=90mmChương V của E-HSMT42cái
7Quả cầu chắn rácChương V của E-HSMT16cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mmChương V của E-HSMT0,7100m
G CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V của E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V của E-HSMT0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V của E-HSMT0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V của E-HSMT0,3100m
5Lắp đặt van ren đồng D20mmChương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR ren ngoài đường kính 25mmChương V của E-HSMT18cái
7Lắp đặt khóa nhựa PPR D40mmChương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x40mmChương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mmChương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mmChương V của E-HSMT18cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V của E-HSMT18cái
H THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mmChương V của E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmChương V của E-HSMT0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mmChương V của E-HSMT1,5100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmChương V của E-HSMT0,3100m
5Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/90mmChương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/76mmChương V của E-HSMT8cái
7Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/60mmChương V của E-HSMT30cái
8Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/60mmChương V của E-HSMT10cái
9Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/48mmChương V của E-HSMT20cái
10Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/42mmChương V của E-HSMT20cái
11Lắp đặt Tê nhựa thông tắc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48/125mmChương V của E-HSMT10cái
12Lắp đặt Tê nhựa thông tắc uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48/75mmChương V của E-HSMT10cái
13Lắp đặt côn thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125-60mmChương V của E-HSMT6cái
14Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V của E-HSMT30cái
15Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmChương V của E-HSMT3cái
16Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75x90mmChương V của E-HSMT6cái
17Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V của E-HSMT60cái
18Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmChương V của E-HSMT32cái
19Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x48mmChương V của E-HSMT10cái
20Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mmChương V của E-HSMT32cái
21Lắp đặt cút vuông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V của E-HSMT78cái
22Lắp nút bịt, đường kính nút bịt 48mmChương V của E-HSMT20cái
23Lắp đặt siphong, đường kính 48mmChương V của E-HSMT32cái
24Lắp nắp lưới chống công trùng, đường kính 42mmChương V của E-HSMT5cái
25Cầu chắn rácChương V của E-HSMT16cái
26Đai giữ ốngChương V của E-HSMT250cái
I THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu lavabo loại âm bànChương V của E-HSMT4bộ
2Lắp đặt vòi chậu lavabo âm bànChương V của E-HSMT4bộ
3Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT4cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT8bộ
5Lắp đặt vòi xịt xíChương V của E-HSMT8cái
6Lắp đặt hộp đựng giấyChương V của E-HSMT8cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam, gồm van xảChương V của E-HSMT4bộ
8Lắp đặt giá treo khănChương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt kệ xà phòngChương V của E-HSMT4cái
10Lắp đặt vòi rửa rumineChương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt phễu thu nước sàn inoxChương V của E-HSMT4cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt q=9m3/h; h=30mChương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt van phao cơ D20Chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt phao điện D20 (gồm dây dẫn)Chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt đèn hộp vuông bóng 20WChương V của E-HSMT10bộ
17Lắp đặt đèn lốp trần bóng 13WChương V của E-HSMT10bộ
18Lắp đặt đèn Led, loại 2 bóng 2x36W dài 1,2mChương V của E-HSMT44bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V của E-HSMT6cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT26cái
21Lắp đặt công tắc đơn, có đèn báoChương V của E-HSMT3cái
22Lắp đặt công tắc đôi, có đèn báoChương V của E-HSMT30cái
23Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều, có đèn báoChương V của E-HSMT2cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V của E-HSMT36cái
25Lắp đặt tủ điện động lực 600x400x200Chương V của E-HSMT2tủ
26Lắp đặt tủ điện đế thép mặt nhựa CarbonatChương V của E-HSMT10tủ
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB - 10AChương V của E-HSMT14cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB - 16AChương V của E-HSMT20cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB - 20AChương V của E-HSMT10cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB - 32AChương V của E-HSMT10cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB - 32AChương V của E-HSMT10cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB - 80AChương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB - 63AChương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT2.100m
35Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT1.700m
36Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Chương V của E-HSMT420m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V của E-HSMT15m
38Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V của E-HSMT60m
39Lắp đặt ống gen, đường kính 16mmChương V của E-HSMT1.050m
40Lắp đặt ống gen, đường kính 20mmChương V của E-HSMT864m
41Lắp đặt ống gen, đường kính 32mmChương V của E-HSMT210m
42Lắp đặt ống gen, đường kính 40mmChương V của E-HSMT15m
43Lắp đặt hộp nối dâyChương V của E-HSMT12hộp
J CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1mChương V của E-HSMT7cái
2Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT130m
3Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép dẹt D12mmChương V của E-HSMT80m
4Gia công và đóng Cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mChương V của E-HSMT11cọc
5Cọc tiếp chân bậtChương V của E-HSMT21cái
6Hộp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT3hộp
7Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT21,7212m3
8Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT21,7212m3
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT2tủ
2Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-ACBChương V của E-HSMT4bộ
3Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT2bộ
L BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,1353100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0397100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V của E-HSMT0,693m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,0824m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0324100m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,5914m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,0913100m2
8Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT6cấu kiện
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Chương V của E-HSMT0,1262tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Chương V của E-HSMT0,0707tấn
11Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,3937m3
12Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100Chương V của E-HSMT5,1261m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,5536m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,675m2
15Quét nước ximăng 2 nướcChương V của E-HSMT41,3547m2
M SÂN NỘI BỘ
1Đào nền sân đất cấp II, vận chuyển ra bải thảiChương V của E-HSMT2,0626100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT3,3002100m3
3Rải bạt nilongChương V của E-HSMT10,313100m2
4Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT103,13m3
5Lát gạch sân, bằng gạch Terazzo 400x400x50mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.031,3m2
N BỒN HOA
1Đào đất móng bờ bồn hoa băng đất cấp IIChương V của E-HSMT1,7788m3
2Đắp đất hoàn trả bờ bồn hoaChương V của E-HSMT0,5152m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,729m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bờ bồn hoa, chiều dày Chương V của E-HSMT2,1384m3
5Lát đá granit bờ bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,122m2
O MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Chương V của E-HSMT73,3452m3
2Đắp đất hoàn trả mương thoát nướcChương V của E-HSMT26,1782m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT9,2404m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,3342m3
5Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT148,8m2
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT6,6194m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT1,1443100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,3544tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V của E-HSMT1201 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.692159E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.738431E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theoKhi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i)Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.056.341.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên nghành kỹ thuật và có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy cắt uốn thép ≥5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy đầm bàn ≥1kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy hàn ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy trộn bê tông ≥250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
10 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->