Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220670892-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220670675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 17:31:00 đến ngày 2022-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 380,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp cơ sở hạ tầng trạm BTS(cột an ten và hệ thống phụ trợ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc Điện tử Viễn thông đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng nhận đào tào về An toàn lao động(chứng nhận phải đang trong thời gian có hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1, 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu hoặc tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công , tiến độ thi công đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS, Node B phục vụ cho phát triển mạng thông tin di động Vinaphone - Viễn thông Vĩnh Phúc năm 2022 - Trạm BTS, NodeB khu vực TDP Sơn Bỉ, TT Gia Khánh, huyện Bình Xuyên( Mã trạm QH 2022 _ MCR12) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài lieu khác theo yêu cầu của E- HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc ĐT: 02113720819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc ĐT: 02113720819 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Vĩnh Phúc, Đường Kim Ngọc, Phường Ngô Quyền, Thành phố Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc ĐT: 02113720819 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng cột anten | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% bằng máy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5989 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (30% đào thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25,6668 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng neo - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7334 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1247 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3247 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,41 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5368 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 11 | Bôi mỡ cho dây cáp co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | CN3 |
| 12 | Mờ bò bôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | kg |
| 13 | Lắp dựng cầu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | 1m |
| B | Bệ đặt thiết bị | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5656 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7136 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, nan bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1622 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2039 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0838 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,182 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9455 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9455 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4374 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3203 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 14 | Trát dầm, vữa XM M50, PCB40 (mặt ngoài) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,52 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài và bậc thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,9668 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,184 | m2 |
| 18 | Láng bậc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,3368 | m2 |
| 20 | Bản lề cửa máy nổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Sảm xuất cửa sắt bịt tôn máy nổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5728 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5728 | m2 |
| 23 | Lưới chắn côn trùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 24 | Chốt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Khóa cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| C | Mái bệ đặt thiết bị | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2961 | tấn |
| 2 | Bulong M16x130 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2961 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1032 | 100m2 |
| D | Lắp đặt tủ miliselter | |||
| 1 | Nhân công vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | NC3 |
| 2 | Máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ca |
| 3 | Bulong M12-100 liên kết chân tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Kỹ sư hướng dẫn lắp đặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | KS4 |
| 5 | Nhân công lắp đặt tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | CN4 |
| E | Hệ thống Tiếp địa | |||
| 1 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Đào rãnh tiếp đại bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,781 | 1m3 |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | 1m |
| 4 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 điện cực (cọc) |
| 5 | Điện cực tiếp đất F42x2 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47,28 | kg |
| 6 | Khớp nối den cọc tiếp đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, và nối đất bulong chân cột, kích thước dây liên kết 50x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,79 | 1 m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 điện cực |
| 9 | Kéo, rải dây cáp D12 chống sét cho cột anten từ chân cột tới tổ đất và từ Block co tới cọc đât | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,42 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 11 | Cáp thép mạ kẽm D12 đi từ kim thu sét tới chân cột anten | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46,2 | m |
| 12 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 13 | Lắp đặt dây đất trong ống chìm cáp đồng M70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 m |
| 14 | Kéo, rải dây liên kết cáp đồng bọc M70 từ tổ đất tới ống thép F27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tấm |
| 16 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 17 | Cáp đồng bọc M35 nối cầu cáp với tấm tiếp đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 19 | Bê tông lót bể tổ đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0384 | m3 |
| 20 | Tấm đấu đất tại bể tổ đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | xây tường gạch bể tổ đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0608 | m3 |
| 22 | Thép V63x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,18 | kg |
| 23 | Thép V50x5 | 6,03 | kg | |
| 24 | Máy hàn 23Kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 25 | Qua hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | kg |
| 26 | Nhân công hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | CN4/7 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0011 | tấn |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1704 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,781 | m3 |
| 30 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| F | Hệ thống Điện nguồn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,764 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1008 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cột |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn treo cáp nhôm bọc 2x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | 10 m |
| 6 | Móc treo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Kẹp xiết đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Móc kẹp xiết đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Đại inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Khóa đai inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Tủ công tờ 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| G | Sản xuất cột anten | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2533 | tấn |
| 2 | Gia công cầu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2533 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2533 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng cột và cầu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.278,3 | kg |
| 6 | Bulong M20 L=85, 2 ecu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | bộ |
| 7 | Bulong M20 L=50, 2 ecu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | bộ |
| 8 | Bulong U M14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Cáp thép mạ kẽm D12x19 sợi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 784 | m |
| 10 | Tăng đơ D22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 11 | Vòng đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 12 | Ma ní | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 13 | Cóc cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | bộ |
| 14 | Bu long M10 L=30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Vít nở thép M12x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Bu long U - M12 L=220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Bulong U M12x160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | bộ |
| 18 | Bulong M12-30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64,9707 | m2 |
| H | Thi công cáp quang | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 1 km cáp |
| 2 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ ODF |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cột |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cột |
| 5 | Lắp đặt biển báo cáp quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo độ cao cáp quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp cơ sở hạ tầng trạm BTS(cột an ten và hệ thống phụ trợ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc Điện tử Viễn thông đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật: | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc điện tử viễn thông | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | có chứng nhận đào tào về An toàn lao động(chứng nhận phải đang trong thời gian có hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23 kw | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | Công suất tối thiểu 5 kw | 1 |
| 3 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 1 kw | 1 |
| 4 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 4,5 kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1, 5 kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1 kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Tối thiểu 250 lit | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở suất của đất | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế | 1 |
| 9 | Cần cẩu hoặc tời máy | Phù hợp với biện pháp thi công , tiến độ thi công đề xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi