Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220671858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 17:29:00 đến ngày 2022-07-13 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,804,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng đã kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách trắc địa phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động trong lĩnh vực khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về an toàn lao động hoặc giao thông+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi hoặc máy san hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu – sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước dung tích bồn ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường giao thông trung tâm xã Nghĩa Thắng đi thôn Quảng Phước xã Đạo Nghĩa 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’lấp. Địa chỉ: TDP 6, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk R’Lấp. Địa chỉ: TDP 6, TT Kiến Đức, Thị trấn Kiến Đức, Huyện Đắk R’lấp, Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Dọn quang tuyến | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 932,1762 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,939 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải 1km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,939 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,939 | 100m3/1km |
| 5 | Đánh cấp nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,1433 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải 1km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,1433 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,1433 | 100m3/1km |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 413,5051 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 45,6909 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 178,6979 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự li 1Km - đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 280,498 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ, cự li 1Km tiếp theo - đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 280,498 | 100m3/1km |
| 13 | Lu nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 368,6139 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền đường K95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 91,5326 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường K93 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 67,5032 | 100m3 |
| B | Móng, mặt đường và lề gia cố nhựa | |||
| 1 | Trồng đá vỉa kĩ thuật | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 598,3358 | m3 |
| 2 | Thi công móng đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 340,76 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 340,76 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 340,76 | 100m2 |
| 5 | Đào đất rãnh xương cá | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 75,0909 | 1m3 |
| 6 | Thi công rãnh xương cá | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 70,3977 | m3 |
| C | Móng, mặt đường và lề gia cố bê tông xi măng | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,1945 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,539 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3901 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 117,462 | m3 |
| 5 | Thi công khe dọc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 108,35 | m |
| 6 | Cốt thép thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7801 | tấn |
| D | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào đất chân khay taluy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3465 | 100m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm chân khay | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,4159 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,8053 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 41,799 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân khay độ chặt K95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8135 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép tấm ốp mái taluy f | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 42,0067 | 100kg |
| 7 | Ván khuôn tấm ốp (ván khuôn kim loại) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,0074 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm ốp đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 72,0358 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm ốp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11.457 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bê tông chèn khe đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,7497 | m3 |
| 11 | Bê tông vai đường đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19,2387 | m3 |
| 12 | Ván khuôn vai đường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,784 | 100m2 |
| E | Rãnh dọc hình thang gia cố tấm đan | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 55,4785 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm đáy rãnh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 31,702 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 134,4168 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,6439 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6.096 | 1 cấu kiện |
| 6 | Trát vữa xi măng chèn khe M100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,3776 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm vai rãnh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25,8201 | m3 |
| 8 | Bê tông vai rãnh đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 67,1323 | m3 |
| 9 | Ván khuôn vai rãnh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3523 | 100m2 |
| F | Rãnh dẫn hình thang gia cố tấm đan | |||
| 1 | Đào đất rãnh dẫn, đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,0704 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 44,52 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá dăm đệm đáy rãnh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25,44 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 107,8686 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,7391 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4.892 | 1 cấu kiện |
| 7 | Trát vữa xi măng chèn khe M100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,3156 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay cuối rãnh đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,807 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm chân khay cuối rãnh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3564 | m3 |
| 10 | Đá hộc lát khan chống xói | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27 | m3 |
| G | Rãnh hình thang gia cố tấm đan kéo dài | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,4159 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm đáy rãnh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,6106 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,885 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8527 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 539 | 1 cấu kiện |
| 6 | Trát vữa xi măng chèn khe M100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4763 | m3 |
| H | Rãnh dọc đậy đan chịu lực Lo=60cm | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,864 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,48 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông rãnh hộp đậy đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,512 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,93 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,729 | 100kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,858 | 100kg |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,288 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 90 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp đất hoàn trả, đầm chặt K95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,216 | 100m3 |
| I | Hố tiêu năng | |||
| 1 | Đào móng hố tiêu năng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1347 | 100m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,972 | m3 |
| 3 | Bê tông hố tiêu năng đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,601 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố tiêu năng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3258 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất hố tiêu năng, sử dụng đất đào | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0612 | 100m3 |
| J | Cống ngang đường (Cống bản Lo=80cm) | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,672 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,1392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống, móng hố thu đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 59,3207 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống, hố thu, tường cánh đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 61,797 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thi công cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,2372 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan đậy cống đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,23 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đậy cống f | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,15 | 100kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan đậy cống f>10 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,14 | 100kg |
| 9 | Ván khuôn tấm đan đậy cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,584 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan đậy cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 80 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông phủ mặt tấm đan đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,288 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố hạ lưu sân cống đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | m3 |
| 13 | Đá hộc xếp khan chống xói | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | m3 |
| 14 | Đắp đất phạm vi cống độ chặt K95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,7646 | 100m3 |
| K | Cống dọc qua đường (Cống bản Lo=80cm) | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,6603 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,9656 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 86,778 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống, hố thu đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 81,19 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thi công cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,5846 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan giữa, đan biên đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21,2825 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan f | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,288 | 100kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan f>10 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,1596 | 100kg |
| 9 | Ván khuôn tấm đan giữa, đan biên | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9004 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 131 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông phủ mặt tấm đan đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,52 | m3 |
| 12 | Đắp đất phạm vi cống độ chặt K95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,0553 | 100m3 |
| L | Cống tròn D=100cm | |||
| 1 | Quét nhựa đường 02 lớp ống cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 59,75 | m2 |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống, móng hố thu, chân khay đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,24 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống cống bê tông li tâm D =100cm, L=4m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | 1 đoạn ống |
| 5 | Bê tông hố thu, tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20,12 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 sân cống, chân khay sân cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,14 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 sân gia cố, chân khay sân gia cố | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,88 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200 gia cố taluy đầu cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thi công cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3564 | 100m2 |
| 10 | Đào đất phạm vi cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,4466 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất phạm vi cống độ chặt K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,1635 | 100m3 |
| M | Cống hộp 2x300x300cm | |||
| 1 | Dăm sạn đệm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đã 4x6 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,7 | m3 |
| 3 | Cốt thép chân khay đầu cống, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0591 | tấn |
| 4 | Cốt thép chân khay đầu cống, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5669 | tấn |
| 5 | Ván khuôn chân khay đầu cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1937 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân khay đầu cống đá 1x2 M300 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,67 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,2266 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép thân cống, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,2974 | tấn |
| 9 | Cốt thép thân cống, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,0227 | tấn |
| 10 | Bê tông thân cống đá 1x2 M300 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 99,96 | m3 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,9 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đã 4x6 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,9 | m3 |
| 13 | Cốt thép sân cống, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3563 | tấn |
| 14 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,292 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sân cống, chân khay đá 1x2 M300 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,56 | m3 |
| 16 | Cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0599 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường cánh, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2772 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường cánh, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,6185 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1168 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng tường cánh đá 1x2 M300 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,42 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường cánh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3994 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M300 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,84 | m3 |
| 23 | Dăm sạn đệm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,1 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc chân khay sân gia cố vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,72 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc sân gia cố vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,28 | m3 |
| N | Tuyến tránh phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2156 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,0006 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông li tâm, đoạn ống dài 4m, ĐK 100cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | 1 đoạn ống |
| O | Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8322 | 100m3 |
| 2 | Đào đất phạm vi cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,9351 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất phạm vi cống độ chặt K=95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,824 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất vòng vây, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,92 | 100m3 |
| 5 | Đào thanh thải đất vòng vây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,92 | 100m3 |
| P | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất trồng cọc tiêu, đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 73,68 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,7301 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu f | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,6946 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24,867 | m3 |
| 5 | Sơn phản quang cọc tiêu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 330,639 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 921 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đắp đất cọc tiêu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 63,3188 | m3 |
| 8 | Đào đất cột biển báo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,5 | 1m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,75 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cột biển báo đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,75 | m3 |
| 11 | Biển báo tam giác A70 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 70 | cái |
| 12 | Trụ đỡ biển báo D80 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 70 | trụ |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 70 | cái |
| 14 | Sơn vạch giảm tốc dày 6mm màu vàng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | m2 |
| Q | BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chóp su phản quang | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật 135x195 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 3 | Trụ biển báo chữ nhật (L=3,8) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | trụ |
| 4 | Biển báo tam giác A70 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 5 | Đèn xoay năng lượng mặt trời | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 6 | Nhân công trực đảm bảo an toàn giao thông | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,42% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,42% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng đã kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Cán bộ Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Cán bộ phụ trách trắc địa phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động trong lĩnh vực khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về an toàn lao động hoặc giao thông+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với gói thầu đang xét. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy ủi hoặc máy san hoặc xe ban | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy lu trọng lượng ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu – sức nâng ≥ 10T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước dung tích bồn ≥ 5 m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu nhựa | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 13 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi