Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220527120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 17:23:00 đến ngày 2022-07-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,443,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.632E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật điện chiếu sáng hoặc các loại công trình xây dựng khác có hạng mục điện chiếu sáng trang trí và cây xanh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.811.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện công suất ≥ 23kW; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi bê tông công suất ≥ 1.5kW; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bêtông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bêtông công suất ≥ 1,5kW; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật tuyến đường Nguyễn Bặc phục vụ không gian trưng bày, giới thiệu, quảng bá các sản phẩm làng nghề và ẩm thực trên địa bàn huyện Thanh Trì 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên Nhà thầu phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰC VƯỜN HOA | |||
| 1 | Đào gốc cây bóng mát, đường kính cây 41-50 cm | Chương V | 97 | 1 gốc cây |
| 2 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm | Chương V | 97 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm | Chương V | 97 | 1 cây |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V | 116,4 | 10cây/tháng |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 32,23 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,036 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp II | Chương V | 0,272 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 16,115 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,007 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 33,238 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 110,792 | m2 |
| 12 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V | 399,8 | m2 |
| 14 | Nhà vệ sinh di động đôi V18.2, kích thước 180x135x260 cm | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ (đã bao gồm vật tư và công lắp đặt) | Chương V | 1 | cái |
| B | KHU VỰC PHỐ ĐI BỘ | |||
| C | CỘT TRANG TRÍ LOẠI 1 (CỘT CÂY LIỄU) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,248 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp II | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,872 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,735 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,735 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,078 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,078 | tấn |
| 11 | Bu lông M20x500 | Chương V | 72 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,531 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,531 | tấn |
| 14 | Thép hộp 20x20x1,4 uốn hình | Chương V | 12 | kg |
| 15 | Tấm alumium 3mm | Chương V | 36 | m2 |
| 16 | Ốp fomex đáy | Chương V | 30 | m2 |
| 17 | Lưới nhựa | Chương V | 108 | kg |
| 18 | Bóng LED phi 5 đế 8 | Chương V | 156.000 | bóng |
| 19 | Sắt D3 uốn hình | Chương V | 36 | kg |
| 20 | Vải lụa | Chương V | 108 | m2 |
| 21 | Dây LED | Chương V | 252 | m |
| 22 | Dây điện 1x2,5mm2 | Chương V | 360 | m |
| 23 | Dây điện 1x1,5mm2 | Chương V | 540 | m |
| 24 | Tủ điện ngoài trời KT 300x500x180 | Chương V | 6 | hộp |
| D | CỘT TRANG TRÍ LOẠI 2 (KHUNG GIÀN NGANG ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,13 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp II | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,46 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,37 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,472 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,472 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,561 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,561 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,333 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,333 | tấn |
| 13 | Bu lông M20x500 | Chương V | 200 | cái |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 7,366 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 7,366 | tấn |
| 16 | Thép hộp 20x20x1,4 uốn hình | Chương V | 20 | kg |
| 17 | Tấm alumium 3mm | Chương V | 42,5 | m2 |
| 18 | Ốp fomex đáy | Chương V | 42,5 | cái |
| 19 | Bóng LED phi 5 đế 8 | Chương V | 21.750 | bóng |
| 20 | Bóng LED phi 5 đế 8 | Chương V | 310.000 | bóng |
| 21 | Nguồn chuyển đổi 5V60A | Chương V | 90 | bộ |
| 22 | Keo 502 dán biểu tượng | Chương V | 120 | hộp |
| 23 | Keo tibond dán biểu tượng | Chương V | 80 | hộp |
| 24 | Tủ điện ngoài trời KT 300x500x180 | Chương V | 25 | hộp |
| 25 | Dây điện 1x2,5mm2 | Chương V | 1.100 | m |
| 26 | Dây điện 1x1,5mm2 | Chương V | 900 | m |
| E | VẬT LIỆU DÀN LED TRÊN CAO | |||
| 1 | Bóng LED phi 5 đế 8 | Chương V | 264.000 | bóng |
| 2 | Nguồn chuyển đổi 5V60A | Chương V | 100 | bộ |
| 3 | Dây điện 1x2,5mm2 | Chương V | 1.400 | m |
| 4 | Dây cáp bọc lụa 6mm làm điểm tựa cho LED | Chương V | 800 | m |
| 5 | Băng dính điện | Chương V | 8 | cuộn |
| F | CỘT TRANG TRÍ LOẠI 3 (BA BÔNG HOA) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,234 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,828 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp II | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,462 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,944 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,254 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,254 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,062 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,062 | tấn |
| 11 | Bu lông M20x500 | Chương V | 24 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,429 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,429 | tấn |
| 14 | Lưới nhựa | Chương V | 9 | kg |
| 15 | Bóng LED phi 5 đế 8 | Chương V | 5.400 | bóng |
| 16 | Bóng đèn Led Ful màu,dùng điều khiển chạy ra hiệu ứng đổi các màu.Phi 30mm | Chương V | 600 | bóng |
| 17 | Bộ chuyển đổi nguồn điện 12V 30A | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Bộ điều khiển lập trình đổi màu ánh sáng LED | Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Dây điện 1x2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 20 | Dây điện 1x1,5mm2 | Chương V | 75 | m |
| 21 | Tủ điện ngoài trời KT 300x500x180 | Chương V | 3 | hộp |
| G | CỘT TRANG TRÍ LOẠI 4 (TRÁI TIM) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,693 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp II | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,099 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,378 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,05 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,05 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Bu lông M20x500 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,015 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,015 | tấn |
| 14 | Chứ nổi mika | Chương V | 2,4 | m2 |
| 15 | Ốp fomex đáy | Chương V | 1,2 | m2 |
| 16 | Đèn LED âm KT0,6x2,2cm | Chương V | 720 | cái |
| 17 | Bóng LED phi 5 đế 8 | Chương V | 11.000 | bóng |
| 18 | Lưới nhựa | Chương V | 1,8 | kg |
| 19 | Nguồn 12V/30A cho thanh LED 3 mắt | Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Nguồn 12V/30A cho đèn LED phi 5 đế 8 | Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tủ điện ngoài trời KT 300x500x180 | Chương V | 1 | hộp |
| H | CỘT TRANG TRÍ LOẠI 5 (CÂY THÔNG 4 CÁNH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,847 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp II | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,121 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,486 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,038 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,018 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,018 | tấn |
| 11 | Bu lông M20x500 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,081 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,081 | tấn |
| 14 | Chứ nổi mika | Chương V | 0,82 | m2 |
| 15 | Lưới nhựa | Chương V | 5 | kg |
| 16 | Bóng LED phi 5 đế 8 | Chương V | 13.000 | bóng |
| 17 | Bóng LED âm 0,6x1,2cm | Chương V | 850 | bóng |
| 18 | Bộ chuyển đổi nguồn điện 12V 30A | Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Bộ chuyển đổi nguồn điện 12V 30A | Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Dây điện 1x2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 21 | Dây điện 1x1,5mm2 | Chương V | 280 | m |
| 22 | Tủ điện ngoài trời KT 300x500x180 | Chương V | 1 | hộp |
| I | CỘT TRANG TRÍ LOẠI 6 (KHỐI CẦU) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,847 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp II | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,121 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,486 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,038 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,018 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,018 | tấn |
| 11 | Bu lông M20x500 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,055 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,055 | tấn |
| 14 | Hộp màu mika 40x40x800 | Chương V | 79 | thanh |
| 15 | Bóng LED âm 0,6x1,2cm | Chương V | 1.200 | bóng |
| 16 | Bộ chuyển đổi nguồn điện 12V 30A | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Bộ điều khiển lập trình đổi màu ánh sáng LED | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Dây điện 1x2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 19 | Dây điện 1x1,5mm2 | Chương V | 90 | m |
| 20 | Tủ điện ngoài trời KT 300x500x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 21 | Ốp mika chân cột | Chương V | 3 | m2 |
| J | CỘT TRANG TRÍ LOẠI 7 (BÔNG SEN) | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,056 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,056 | tấn |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 100 | 1m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 0,4 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Bộ chuyển đổi nguồn điện 12V 30A | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tủ điện ngoài trời KT 300x500x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Dây điện 1x2,5mm2 | Chương V | 380 | m |
| 11 | Dây điện 1x1,5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE D25 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Bộ điều khiển lập trình đổi màu ánh sáng LED | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bóng LED phi 5 đế 8 | Chương V | 24.800 | bóng |
| 15 | Bóng đèn Led Ful màu,dùng điều khiển chạy ra hiệu ứng đổi các màu.Phi 30mm | Chương V | 2.200 | bóng |
| 16 | Sơn toàn bộ khung màu hồng | Chương V | 10 | lít |
| 17 | Tấm nhựa lưới trắng | Chương V | 30 | m2 |
| 18 | Dây thít nhựa | Chương V | 2,3 | kg |
| 19 | Băng dính điện | Chương V | 10 | cuộn |
| K | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 49 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 30,66 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 17,64 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 7,84 | m3 |
| 5 | Lát gạch terrazzo KT400x400 | Chương V | 112 | m2 |
| 6 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Tủ điện tổng KT 300x500x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Dây điện 2x10mm2 | Chương V | 70 | m |
| 9 | Dây điện 2x16mm2 | Chương V | 170 | m |
| 10 | Đèn LED dây siêu sáng ngoài trời | Chương V | 686 | m |
| 11 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 280 | m |
| 12 | Sứ báo cáp | Chương V | 15 | cái |
| 13 | Ống nhựa HDPE D40/32 | Chương V | 2,8 | 100m |
| 14 | Ống nhựa cứng luồn dây SP20 | Chương V | 1,61 | 100m |
| L | KHUNG CĂNG BẠT TRANG TRÍ | |||
| 1 | Gia công khung bạt bằng thép hình | Chương V | 0,391 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung bạt trang trí | Chương V | 0,391 | tấn |
| 3 | Bạt trang trí | Chương V | 90,48 | m2 |
| M | KHU VỰC NHÀ VĂN HÓA HUYỆN | |||
| N | MÀN LED NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Gia công hệ khung giá đỡ màn hình | Chương V | 1,67 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung giá đỡ màn hình | Chương V | 1,67 | tấn |
| 3 | Bu lông M16x200 | Chương V | 350 | cái |
| 4 | Ca bin sắt tôn sơn tĩnh điện để lắp modun màn hình LED kích thước 960x960mm | Chương V | 24 | cái |
| 5 | Modun màn hình LED P5 ngoài trời KT 160x320mm | Chương V | 432 | cái |
| 6 | Nguồn điện 5V60A cung cấp cho các modun màn hình LED | Chương V | 88 | bộ |
| 7 | Bộ cạc thu tín hiệu từ máy tính lên modun màn hình LED | Chương V | 24 | cái |
| 8 | Bộ cạc phát tín hiệu từ máy tính đến cạ thu tín hiệu trên các modul màn hình LED | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Bộ máy tính điều khiển màn LED | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây tính hiệu lắp các modul trong cabin liên kết với nhau | Chương V | 220 | m |
| 11 | Dây điện 1x1,5mm2 | Chương V | 320 | m |
| 12 | Dây mạng LAN | Chương V | 130 | m |
| 13 | Dây điện 2x10mm2 | Chương V | 80 | m |
| 14 | Phần mềm hệ thống điều khiển màn hình LED | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ốp alumium 4 phía khung thép | Chương V | 16,4 | m2 |
| 16 | Loa sân khấu ngoài trời | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cục công suất 850 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu vang cơ, có khe cắm USB | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Đầu quản lý nguồn điện cho hệ thống Kiwi | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Dây âm thanh đi ngầm | Chương V | 50 | m |
| O | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Gia công ống inox D89.1 SUS 304 dày 1.2mm . | Chương V | 35 | m |
| 2 | Gia công ống inox D63 SUS 304 dày 1.2mm . | Chương V | 32 | m |
| 3 | Lơ thu 100/80 | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Ren DN80. inox 304 | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Ren DN50. inox 304 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Ren DN25. inox 304 | Chương V | 24 | cái |
| 7 | Kép Ren DN25. inox 304 | Chương V | 24 | cái |
| 8 | Kép Ren DN20. inox 304 | Chương V | 81 | cái |
| 9 | Ren DN15. inox 304 | Chương V | 36 | cái |
| 10 | Kép Ren DN15. inox | Chương V | 36 | cái |
| 11 | Van bi tay gạt bằng đồng - DN15 | Chương V | 36 | cái |
| 12 | Van bi tay gạt bằng đồng - DN20 | Chương V | 81 | cái |
| 13 | Van bi tay gạt bằng đồng - DN25 | Chương V | 24 | cái |
| 14 | Bộ vòi phun tia Comet, tia nước 12mm. Chất liệu inox 304. Phun cao 3.5m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ. | Chương V | 24 | bộ |
| 15 | Bộ vòi phun tia Comet, tia nước 8mm . chất liệu inox 304. Phun cao 3m câu ra 3m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ. Phun cao 0,5 - 1.5m | Chương V | 36 | bộ |
| 16 | Bộ vòi phun tia Comet, tia nước 6mm . chất liệu inox 304. Phun cao 3.5m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ. | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Máy bơm chìm trục ngang, Công xuất 5HP -3.7kw. lưu lượng 1450L/P - H=7.5m . Điện 380v. | Chương V | 1 | chiếc |
| 18 | Máy bơm chìm trục ngang, Công xuất 3HP -2.2kw, lưu lượng 1050L/P - H=7.5m . Điện 380v. | Chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Máy bơm chìm trục ngang , Công xuất 2HP -1.5kw, lưu lượng 430L/P - H=15m . Điện 380v. | Chương V | 2 | chiếc |
| 20 | Lưới chắn rác che kin toàn bộ bơm, inox 304 cả khung | Chương V | 5 | chiếc |
| 21 | Keo Epoxy | Chương V | 4 | hộp |
| 22 | vật tư phụ | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Vỏ tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện 1600 x 800 x 480. 02 cánh dày 1.5mm . 01 tấm pano dầy 2mm | Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Bộ đèn LED 6W | Chương V | 58 | bộ |
| 25 | Bộ đèn LED 12W | Chương V | 24 | bộ |
| 26 | Bộ đèn LED 18W | Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Dây điện 1x2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 28 | Atomat 3pha MCCB 3P-50A | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Atomat 3pha MCCB 16A | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Atomat 3pha MCCB 10A | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Atomat 2pha MCB 63A | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Khởi động từ 50A | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Cáp điện CXV/DSTA/3x4+1x2,5-0.6/1KV | Chương V | 75 | m |
| 34 | Bộ cài thời gian 24h | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Các thiết bị vật tư phụ bố trí trong tủ ( máng, quạt, cốt, dây động lực, dây điều khiển...) | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Biến tần schneider công suất 7,5kw | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Biến tần schneider công suất 4kw | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Biến tần schneider công suất 2.2kw | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Bộ điều khiển trung tâm MUSICAL FOUNTAIN CENTRAL CONTROL | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Bộ mạch điều khiển biến tần INVERTER CONTROLLER. | Chương V | 5 | cái |
| 41 | Bộ cách ly nhiễu | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Đổi nguồn cho mạch điều khiển DC12V. | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Hệ thống Mạch chạy hệ thống nhạc nước theo tần số âm thanh | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 40 | m |
| 45 | Sứ báo cáp | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Ống nhựa HDPE D40/32 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 47 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 80 | 1m |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 2,4 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 0,48 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,12 | m3 |
| 51 | Lát gạch terrazzo KT400x400 | Chương V | 16 | m2 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,9 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,19 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 2,52 | m3 |
| 55 | Loa sân khấu ngoài trời | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Cục công suất 850 | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Đầu vang cơ, có khe cắm USB - Acoustic A2000 | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Đầu quản lý nguồn điện cho hệ thống Kiwi S2000 | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Giá treo loa trên tường | Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Dây âm thanh đi ngầm - cablex 30 | Chương V | 60 | m |
| 61 | Dây điện 1x1,5mm2 | Chương V | 60 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.632E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật điện chiếu sáng hoặc các loại công trình xây dựng khác có hạng mục điện chiếu sáng trang trí và cây xanh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.811.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | Máy hàn điện công suất ≥ 23kW; Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1.5kW | Máy đầm dùi bê tông công suất ≥ 1.5kW; Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bêtông ≥ 1,5kW | Máy khoan bêtông công suất ≥ 1,5kW; Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi