Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584675-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220527120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 17:23:00 đến ngày 2022-07-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,443,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.632E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật điện chiếu sáng hoặc các loại công trình xây dựng khác có hạng mục điện chiếu sáng trang trí và cây xanh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.811.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện công suất ≥ 23kW; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông công suất ≥ 1.5kW; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bêtông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bêtông công suất ≥ 1,5kW; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật tuyến đường Nguyễn Bặc phục vụ không gian trưng bày, giới thiệu, quảng bá các sản phẩm làng nghề và ẩm thực trên địa bàn huyện Thanh Trì
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Toàn Phát. Địa chỉ: Đội 6, thôn Ích Vịnh, xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, Ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, Thị Trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, Ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, Thị Trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên Nhà thầu phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC VƯỜN HOA
1Đào gốc cây bóng mát, đường kính cây 41-50 cmChương V971 gốc cây
2Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cmChương V971 cây
3Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cmChương V971 cây
4Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V116,410cây/tháng
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V32,23m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V5,036m3
7Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp IIChương V0,272100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V16,115m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,007100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V33,238m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V110,792m2
12Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,4100m3
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V399,8m2
14Nhà vệ sinh di động đôi V18.2, kích thước 180x135x260 cmChương V1bộ
15Ống PPR D32 PN10Chương V0,2100m
16Cút nhựa PPR D32Chương V4cái
17Rắc co PPR D32Chương V1cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
19Lắp đặt đồng hồ (đã bao gồm vật tư và công lắp đặt)Chương V1cái
B KHU VỰC PHỐ ĐI BỘ
C CỘT TRANG TRÍ LOẠI 1 (CỘT CÂY LIỄU)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,248m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp IIChương V0,024100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,48m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V1,872m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,131100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,735tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,735tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,078tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,078tấn
11Bu lông M20x500Chương V72cái
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,531tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,531tấn
14Thép hộp 20x20x1,4 uốn hìnhChương V12kg
15Tấm alumium 3mmChương V36m2
16Ốp fomex đáyChương V30m2
17Lưới nhựaChương V108kg
18Bóng LED phi 5 đế 8Chương V156.000bóng
19Sắt D3 uốn hìnhChương V36kg
20Vải lụaChương V108m2
21Dây LEDChương V252m
22Dây điện 1x2,5mm2Chương V360m
23Dây điện 1x1,5mm2Chương V540m
24Tủ điện ngoài trời KT 300x500x180Chương V6hộp
D CỘT TRANG TRÍ LOẠI 2 (KHUNG GIÀN NGANG ĐƯỜNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V9,96m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,13m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp IIChương V0,068100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,46m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V5,37m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,336100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,472tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,472tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,561tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,561tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,333tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,333tấn
13Bu lông M20x500Chương V200cái
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V7,366tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiChương V7,366tấn
16Thép hộp 20x20x1,4 uốn hìnhChương V20kg
17Tấm alumium 3mmChương V42,5m2
18Ốp fomex đáyChương V42,5cái
19Bóng LED phi 5 đế 8Chương V21.750bóng
20Bóng LED phi 5 đế 8Chương V310.000bóng
21Nguồn chuyển đổi 5V60AChương V90bộ
22Keo 502 dán biểu tượngChương V120hộp
23Keo tibond dán biểu tượngChương V80hộp
24Tủ điện ngoài trời KT 300x500x180Chương V25hộp
25Dây điện 1x2,5mm2Chương V1.100m
26Dây điện 1x1,5mm2Chương V900m
E VẬT LIỆU DÀN LED TRÊN CAO
1Bóng LED phi 5 đế 8Chương V264.000bóng
2Nguồn chuyển đổi 5V60AChương V100bộ
3Dây điện 1x2,5mm2Chương V1.400m
4Dây cáp bọc lụa 6mm làm điểm tựa cho LEDChương V800m
5Băng dính điệnChương V8cuộn
F CỘT TRANG TRÍ LOẠI 3 (BA BÔNG HOA)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V3,234m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,828m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp IIChương V0,024100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,462m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V1,944m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,091100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,254tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,254tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,062tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,062tấn
11Bu lông M20x500Chương V24cái
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,429tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,429tấn
14Lưới nhựaChương V9kg
15Bóng LED phi 5 đế 8Chương V5.400bóng
16Bóng đèn Led Ful màu,dùng điều khiển chạy ra hiệu ứng đổi các màu.Phi 30mmChương V600bóng
17Bộ chuyển đổi nguồn điện 12V 30AChương V3bộ
18Bộ điều khiển lập trình đổi màu ánh sáng LEDChương V3bộ
19Dây điện 1x2,5mm2Chương V30m
20Dây điện 1x1,5mm2Chương V75m
21Tủ điện ngoài trời KT 300x500x180Chương V3hộp
G CỘT TRANG TRÍ LOẠI 4 (TRÁI TIM)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,693m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,216m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp IIChương V0,005100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,099m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V0,378m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,023100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,05tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,05tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,016tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,016tấn
11Bu lông M20x500Chương V4cái
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,015tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,015tấn
14Chứ nổi mikaChương V2,4m2
15Ốp fomex đáyChương V1,2m2
16Đèn LED âm KT0,6x2,2cmChương V720cái
17Bóng LED phi 5 đế 8Chương V11.000bóng
18Lưới nhựaChương V1,8kg
19Nguồn 12V/30A cho thanh LED 3 mắtChương V2bộ
20Nguồn 12V/30A cho đèn LED phi 5 đế 8Chương V2bộ
21Tủ điện ngoài trời KT 300x500x180Chương V1hộp
H CỘT TRANG TRÍ LOẠI 5 (CÂY THÔNG 4 CÁNH)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,847m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,24m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp IIChương V0,006100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,121m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V0,486m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,026100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,038tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,038tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,018tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,018tấn
11Bu lông M20x500Chương V4cái
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,081tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,081tấn
14Chứ nổi mikaChương V0,82m2
15Lưới nhựaChương V5kg
16Bóng LED phi 5 đế 8Chương V13.000bóng
17Bóng LED âm 0,6x1,2cmChương V850bóng
18Bộ chuyển đổi nguồn điện 12V 30AChương V4bộ
19Bộ chuyển đổi nguồn điện 12V 30AChương V2bộ
20Dây điện 1x2,5mm2Chương V50m
21Dây điện 1x1,5mm2Chương V280m
22Tủ điện ngoài trời KT 300x500x180Chương V1hộp
I CỘT TRANG TRÍ LOẠI 6 (KHỐI CẦU)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,847m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,24m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp IIChương V0,006100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,121m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V0,486m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,026100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,038tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,038tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,018tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,018tấn
11Bu lông M20x500Chương V4cái
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,055tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,055tấn
14Hộp màu mika 40x40x800Chương V79thanh
15Bóng LED âm 0,6x1,2cmChương V1.200bóng
16Bộ chuyển đổi nguồn điện 12V 30AChương V2bộ
17Bộ điều khiển lập trình đổi màu ánh sáng LEDChương V1bộ
18Dây điện 1x2,5mm2Chương V50m
19Dây điện 1x1,5mm2Chương V90m
20Tủ điện ngoài trời KT 300x500x180Chương V1hộp
21Ốp mika chân cộtChương V3m2
J CỘT TRANG TRÍ LOẠI 7 (BÔNG SEN)
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V0,6m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,002100m2
3Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,056tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,056tấn
5Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V1001m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V0,4m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V0,004100m2
8Bộ chuyển đổi nguồn điện 12V 30AChương V6bộ
9Tủ điện ngoài trời KT 300x500x180Chương V1hộp
10Dây điện 1x2,5mm2Chương V380m
11Dây điện 1x1,5mm2Chương V80m
12Ống nhựa HDPE D25Chương V0,8100m
13Bộ điều khiển lập trình đổi màu ánh sáng LEDChương V1bộ
14Bóng LED phi 5 đế 8Chương V24.800bóng
15Bóng đèn Led Ful màu,dùng điều khiển chạy ra hiệu ứng đổi các màu.Phi 30mmChương V2.200bóng
16Sơn toàn bộ khung màu hồngChương V10lít
17Tấm nhựa lưới trắngChương V30m2
18Dây thít nhựaChương V2,3kg
19Băng dính điệnChương V10cuộn
K CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V49m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V30,66m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V17,64m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V7,84m3
5Lát gạch terrazzo KT400x400Chương V112m2
6Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V2cái
7Tủ điện tổng KT 300x500x180Chương V1hộp
8Dây điện 2x10mm2Chương V70m
9Dây điện 2x16mm2Chương V170m
10Đèn LED dây siêu sáng ngoài trờiChương V686m
11Băng cảnh báo cáp ngầmChương V280m
12Sứ báo cápChương V15cái
13Ống nhựa HDPE D40/32Chương V2,8100m
14Ống nhựa cứng luồn dây SP20Chương V1,61100m
L KHUNG CĂNG BẠT TRANG TRÍ
1Gia công khung bạt bằng thép hìnhChương V0,391tấn
2Lắp dựng khung bạt trang tríChương V0,391tấn
3Bạt trang tríChương V90,48m2
M KHU VỰC NHÀ VĂN HÓA HUYỆN
N MÀN LED NGOÀI TRỜI
1Gia công hệ khung giá đỡ màn hìnhChương V1,67tấn
2Lắp dựng hệ khung giá đỡ màn hìnhChương V1,67tấn
3Bu lông M16x200Chương V350cái
4Ca bin sắt tôn sơn tĩnh điện để lắp modun màn hình LED kích thước 960x960mmChương V24cái
5Modun màn hình LED P5 ngoài trời KT 160x320mmChương V432cái
6Nguồn điện 5V60A cung cấp cho các modun màn hình LEDChương V88bộ
7Bộ cạc thu tín hiệu từ máy tính lên modun màn hình LEDChương V24cái
8Bộ cạc phát tín hiệu từ máy tính đến cạ thu tín hiệu trên các modul màn hình LEDChương V2bộ
9Bộ máy tính điều khiển màn LEDChương V1bộ
10Dây tính hiệu lắp các modul trong cabin liên kết với nhauChương V220m
11Dây điện 1x1,5mm2Chương V320m
12Dây mạng LANChương V130m
13Dây điện 2x10mm2Chương V80m
14Phần mềm hệ thống điều khiển màn hình LEDChương V1bộ
15Ốp alumium 4 phía khung thépChương V16,4m2
16Loa sân khấu ngoài trờiChương V2cái
17Cục công suất 850Chương V1cái
18Đầu vang cơ, có khe cắm USBChương V1cái
19Đầu quản lý nguồn điện cho hệ thống KiwiChương V1cái
20Dây âm thanh đi ngầmChương V50m
O ĐÀI PHUN NƯỚC
1Gia công ống inox D89.1 SUS 304 dày 1.2mm .Chương V35m
2Gia công ống inox D63 SUS 304 dày 1.2mm .Chương V32m
3Lơ thu 100/80Chương V1cái
4Ren DN80. inox 304Chương V1cái
5Ren DN50. inox 304Chương V1cái
6Ren DN25. inox 304Chương V24cái
7Kép Ren DN25. inox 304Chương V24cái
8Kép Ren DN20. inox 304Chương V81cái
9Ren DN15. inox 304Chương V36cái
10Kép Ren DN15. inoxChương V36cái
11Van bi tay gạt bằng đồng - DN15Chương V36cái
12Van bi tay gạt bằng đồng - DN20Chương V81cái
13Van bi tay gạt bằng đồng - DN25Chương V24cái
14Bộ vòi phun tia Comet, tia nước 12mm. Chất liệu inox 304. Phun cao 3.5m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ.Chương V24bộ
15Bộ vòi phun tia Comet, tia nước 8mm . chất liệu inox 304. Phun cao 3m câu ra 3m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ. Phun cao 0,5 - 1.5mChương V36bộ
16Bộ vòi phun tia Comet, tia nước 6mm . chất liệu inox 304. Phun cao 3.5m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ.Chương V2bộ
17Máy bơm chìm trục ngang, Công xuất 5HP -3.7kw. lưu lượng 1450L/P - H=7.5m . Điện 380v.Chương V1chiếc
18Máy bơm chìm trục ngang, Công xuất 3HP -2.2kw, lưu lượng 1050L/P - H=7.5m . Điện 380v.Chương V1chiếc
19Máy bơm chìm trục ngang , Công xuất 2HP -1.5kw, lưu lượng 430L/P - H=15m . Điện 380v.Chương V2chiếc
20Lưới chắn rác che kin toàn bộ bơm, inox 304 cả khungChương V5chiếc
21Keo EpoxyChương V4hộp
22vật tư phụChương V1bộ
23Vỏ tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện 1600 x 800 x 480. 02 cánh dày 1.5mm . 01 tấm pano dầy 2mmChương V1hộp
24Bộ đèn LED 6WChương V58bộ
25Bộ đèn LED 12WChương V24bộ
26Bộ đèn LED 18WChương V6bộ
27Dây điện 1x2,5mm2Chương V50m
28Atomat 3pha MCCB 3P-50AChương V1cái
29Atomat 3pha MCCB 16AChương V2cái
30Atomat 3pha MCCB 10AChương V3cái
31Atomat 2pha MCB 63AChương V1cái
32Khởi động từ 50AChương V2cái
33Cáp điện CXV/DSTA/3x4+1x2,5-0.6/1KVChương V75m
34Bộ cài thời gian 24hChương V2cái
35Các thiết bị vật tư phụ bố trí trong tủ ( máng, quạt, cốt, dây động lực, dây điều khiển...)Chương V1bộ
36Biến tần schneider công suất 7,5kwChương V2cái
37Biến tần schneider công suất 4kwChương V1cái
38Biến tần schneider công suất 2.2kwChương V2cái
39Bộ điều khiển trung tâm MUSICAL FOUNTAIN CENTRAL CONTROLChương V1cái
40Bộ mạch điều khiển biến tần INVERTER CONTROLLER.Chương V5cái
41Bộ cách ly nhiễuChương V1cái
42Đổi nguồn cho mạch điều khiển DC12V.Chương V1cái
43Hệ thống Mạch chạy hệ thống nhạc nước theo tần số âm thanhChương V1bộ
44Băng cảnh báo cáp ngầmChương V40m
45Sứ báo cápChương V2cái
46Ống nhựa HDPE D40/32Chương V0,4100m
47Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V801m
48Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V2,4m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V0,48m3
50Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,12m3
51Lát gạch terrazzo KT400x400Chương V16m2
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,9m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,19m3
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V2,52m3
55Loa sân khấu ngoài trờiChương V2cái
56Cục công suất 850Chương V1cái
57Đầu vang cơ, có khe cắm USB - Acoustic A2000Chương V1cái
58Đầu quản lý nguồn điện cho hệ thống Kiwi S2000Chương V1cái
59Giá treo loa trên tườngChương V2bộ
60Dây âm thanh đi ngầm - cablex 30Chương V60m
61Dây điện 1x1,5mm2Chương V60m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.632E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật điện chiếu sáng hoặc các loại công trình xây dựng khác có hạng mục điện chiếu sáng trang trí và cây xanh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.811.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.33
2 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu.33
4 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực33
5 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô tự đổ có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; Còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; Còn hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện ≥ 23Kw Máy hàn điện công suất ≥ 23kW; Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi ≥ 1.5kW Máy đầm dùi bê tông công suất ≥ 1.5kW; Còn hoạt động tốt1
6 Máy khoan bêtông ≥ 1,5kW Máy khoan bêtông công suất ≥ 1,5kW; Còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->