Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220672176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 16:32:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,875,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu một hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) tại các cơ sở giáo dục (hoặc tương đương), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.713.000.000 đồng (Hai tỷ bảy trăm mười ba triệu đồng), đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.713.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng dân dụng- công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 kỹ sư Xây dựng dân dụng - công nghiệp và 01 kỹ sư điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng dân dụng - công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm rùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Quyết định về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình bảo trì, sửa chữa nhà điều hành, nhà lớp học bộ môn 8 phòng, sân vườn và nhà để xe giáo viên trường THPT Vĩnh Yên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp GDĐT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực (bản gốc hoặc công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý I/2021. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Phúc- Số 539 đường Mê Linh, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 38, Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên; điện thoại 0211.3861169; Fax: 0211.3861743 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ số 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc; điện thoại 0211 3862 480, Fax 0211.3862480. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ số 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc; điện thoại 0211 3862 480, Fax 0211.3862480. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,886 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 588,705 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,9692 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 925,3345 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,4775 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 364,2975 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,625 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 266,2256 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 334,8256 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,3 | m |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,5234 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,398 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,662 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9195 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,9803 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 240,058 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ ống nước trên mái D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5491 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,91 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,91 | m3 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,41 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,9556 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 406,9944 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 174,7242 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,4775 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 404,769 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.097,0428 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ mở trượt 2 cánh kính 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,2 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa Nhôm hệ cửa đi mở quay 2 cánh kính 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,84 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa Nhôm hệ, vách kính, kính 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,636 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa Nhôm hệ, cửa đi mở quay 1 cánh kính 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,21 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,89 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,68 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,316 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 60x60cm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 266,2256 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,528 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,528 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0057 | tấn |
| 18 | Gia công lan can bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 327,184 | kg |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,82 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,5234 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 30x30cm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,398 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 30x60cm2, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,5815 | m2 |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xí bệt ( trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,925 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,7 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,6 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 68,6 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,375 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 35 | Đai đỡ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 36 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 37 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,128 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,128 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4006 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,7 | md |
| C | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 223,2 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.212,0797 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 238,477 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.818,1196 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,2466 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 839,2194 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 819,8789 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 835,9589 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,2312 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 602,716 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ ống nước trên mái D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | công |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,362 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136,2 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136,2 | m3 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,0175 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Chèn gỗ vào khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,294 | m3 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,94 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 236,8656 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 856,0258 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 357,6653 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,2466 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.260,1457 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.072,5295 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa Nhôm hệ -cửa sổ mở trượt 4 cánh kính 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120,96 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa Nhôm hệ - cửa đi mở quay 2 cánh kính 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,68 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa Nhôm hệ - vách kính, kính 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,56 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 192,96 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,24 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT60x60cm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 827,9189 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,4288 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,4288 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0005 | tấn |
| 18 | Gia công lan can vách kính, inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,032 | kg |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,64 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,2312 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,2312 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 25 | Đai đỡ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 174,016 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 174,016 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,0272 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc, ốp góc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,1 | md |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN BỘ MÔN+ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện tòa nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | gói |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 3 | Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng-1,2m-2*40W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp led ốp trần -22W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.271 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.828 | m |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 23 | Tủ âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | tủ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.200 | m |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | ht |
| 2 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 4 | Thép nối cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | md |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 435 | m |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cọc |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,375 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,375 | m3 |
| 9 | Hộp tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 10 | Ống sứ luồn dây qua seno | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | ống |
| 11 | Hồ lô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 12 | Thép làm chân bật D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46 | cái |
| G | PHÁ DỠ SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Kinh phí thực hiện bóc lớp gạch lát sân hiện trạng bằng máy xúc+máy ủi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.969,9 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7153 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7153 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7153 | 100m3/1km |
| H | CẢI TẠO SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.160 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.160 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực composite có khung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | tấm |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 189 | cấu kiện |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,9896 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,94 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 189 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,168 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,148 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6388 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1542 | 100m3 |
| 14 | Lát gạch đất nung - KT 40x40, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,79 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,204 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,756 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,756 | m2 |
| I | PHÁ DỠ NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2528 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,1106 | m2 |
| J | CẢI TẠO NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2025 | 100m3 |
| 2 | Dải nilon lót nền nhà xe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,1 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0336 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0336 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2345 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1074 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,1106 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,6 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu một hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) tại các cơ sở giáo dục (hoặc tương đương), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.713.000.000 đồng (Hai tỷ bảy trăm mười ba triệu đồng), đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.713.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư Xây dựng dân dụng- công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | 02 kỹ sư Xây dựng dân dụng - công nghiệp và 01 kỹ sư điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự thanh, quyết toán | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Là kỹ sư Xây dựng dân dụng - công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy đầm rùi | Máy đầm rùi | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 12 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi