Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672176-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220475373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 16:32:00 đến ngày 2022-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,875,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu một hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) tại các cơ sở giáo dục (hoặc tương đương), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.713.000.000 đồng (Hai tỷ bảy trăm mười ba triệu đồng), đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.713.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng dân dụng- công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 02 kỹ sư Xây dựng dân dụng - công nghiệp và 01 kỹ sư điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng dân dụng - công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Quyết định về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình bảo trì, sửa chữa nhà điều hành, nhà lớp học bộ môn 8 phòng, sân vườn và nhà để xe giáo viên trường THPT Vĩnh Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp GDĐT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Phúc- Số 539 đường Mê Linh, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH thương mại và tư vấn đầu tư xây dựng Vạn Phúc. + Tư vấn thẩm tra E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Toàn Hồng Phát.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Phúc- Số 539 đường Mê Linh, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực (bản gốc hoặc công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý I/2021. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Phúc- Số 539 đường Mê Linh, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ: Số 38, Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên; điện thoại 0211.3861169; Fax: 0211.3861743
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ số 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc; điện thoại 0211 3862 480, Fax 0211.3862480.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc – Địa chỉ số 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc; điện thoại 0211 3862 480, Fax 0211.3862480.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V107,886m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V588,705m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,9692m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V925,3345m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,4775m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V364,2975m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,625m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V266,2256m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V334,8256m2
10Tháo dỡ lan can gỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,3m
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,5234m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,398m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,662m2
14Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9195m2
15Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,9803m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
17Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
18Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
19Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V240,058m2
21Tháo dỡ ống nước trên mái D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4công
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5491100m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,91m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,91m3
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,41100m2
B CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,9556m2
2Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V406,9944m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V174,7242m2
4Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,4775m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V404,769m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.097,0428m2
7Sản xuất cửa sổ nhôm hệ mở trượt 2 cánh kính 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,2m2
8Sản xuất cửa Nhôm hệ cửa đi mở quay 2 cánh kính 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,84m2
9Sản xuất cửa Nhôm hệ, vách kính, kính 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,636m2
10Sản xuất cửa Nhôm hệ, cửa đi mở quay 1 cánh kính 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,21m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V94,89m2
12Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,68m2
13Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,316m2
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 60x60cm2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V266,2256m2
15Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,528m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,5281m2
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0057tấn
18Gia công lan can bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V327,184kg
19Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,82m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,5234m2
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 30x30cm2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,398m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 30x60cm2, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,5815m2
23Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
25Lắp đặt xí bệt ( trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
26Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
27Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,925m3
29Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,7m2
30Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,6m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V68,6m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,375100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
35Đai đỡ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
36Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
37Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V72,128m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V72,1281m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4006100m2
40Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,7md
C PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V223,2m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.212,0797m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V238,477m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.818,1196m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V93,2466m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V839,2194m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V819,8789m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V835,9589m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,2312m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V602,716m2
11Tháo dỡ ống nước trên mái D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4công
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,362100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V136,2m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V136,2m3
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,0175100m2
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Chèn gỗ vào khe lúnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,294m3
2Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,94m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V236,8656m2
4Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V856,0258m2
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V357,6653m2
6Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V93,2466m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.260,1457m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.072,5295m2
9Sản xuất cửa Nhôm hệ -cửa sổ mở trượt 4 cánh kính 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V120,96m2
10Sản xuất cửa Nhôm hệ - cửa đi mở quay 2 cánh kính 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,68m2
11Sản xuất cửa Nhôm hệ - vách kính, kính 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V70,56m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V192,96m2
13Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,24m2
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT60x60cm2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V827,9189m2
15Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V104,4288m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V104,4288m2
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0005tấn
18Gia công lan can vách kính, inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,032kg
19Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,64m2
20Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,2312m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,2312m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,75100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
25Đai đỡ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
26Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
27Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V174,016m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V174,016m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,0272100m2
30Tôn úp nóc, ốp gócTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V108,1md
E HỆ THỐNG ĐIỆN BỘ MÔN+ĐIỀU HÀNH
1Tháo dỡ hệ thống điện tòa nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1gói
2Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39cái
3Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng-1,2m-2*40WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V102bộ
5Lắp đặt đèn sát trần có chụp led ốp trần -22WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31bộ
6Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
7Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
8Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
9Lắp đặt các automat 2 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V250m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.271m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.828m
18Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V67cái
19Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
21Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
23Tủ âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20tủ
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V250m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.200m
F CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống chống sét cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2ht
2Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
4Thép nối cọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20md
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V435m
6Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cọc
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,3751m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,375m3
9Hộp tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3hộp
10Ống sứ luồn dây qua senoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3ống
11Hồ lôTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
12Thép làm chân bật D8Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V46cái
G PHÁ DỠ SÂN VƯỜN
1Kinh phí thực hiện bóc lớp gạch lát sân hiện trạng bằng máy xúc+máy ủiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.969,9m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7153100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7153100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7153100m3/1km
H CẢI TẠO SÂN VƯỜN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,08100m3
2Ni lông chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.160m2
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V108m3
4Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.160m2
5Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực composite có khungTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6tấm
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V189cấu kiện
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,9896m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V86,94m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1891 cấu kiện
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,168m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,148m3
12Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6388m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1542100m3
14Lát gạch đất nung - KT 40x40, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V93,79m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,204m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,756m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,756m2
I PHÁ DỠ NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V82,35m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2528tấn
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V73,1106m2
J CẢI TẠO NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2025100m3
2Dải nilon lót nền nhà xeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,5m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,1m3
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0336tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0336tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2345tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1074tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V73,11061m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9100m2
10Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,6md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.813E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu một hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) tại các cơ sở giáo dục (hoặc tương đương), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.713.000.000 đồng (Hai tỷ bảy trăm mười ba triệu đồng), đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (có xác nhận của Chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.713.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư Xây dựng dân dụng- công nghiệp, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại đang xét53
2 Kỹ thuật thi công 3 02 kỹ sư Xây dựng dân dụng - công nghiệp và 01 kỹ sư điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên53
3 Nhân sự thanh, quyết toán 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên53
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư Xây dựng dân dụng - công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
2 Cần cẩu Cần cẩu1
3 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
4 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
6 Máy đầm rùi Máy đầm rùi1
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
8 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
10 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
12 Máy đào Máy đào1
13 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->