Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phượng Nghi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220673200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 1.500 triệu đồng, ngân sách xã đối ứng phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 21:41:00 đến ngày 2022-07-01 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,595,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78737E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.117.055.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 5tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẳn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Phượng Nghi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp sân vận động xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ 1.500 triệu đồng, ngân sách xã đối ứng phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019,2020,2021. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: Xã Phượng Nghi - Huyện Như Thanh - Tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: Xã Phượng Nghi - Huyện Như Thanh - Tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: Xã Phượng Nghi - Huyện Như Thanh - Tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: Xã Phượng Nghi - Huyện Như Thanh - Tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG + TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0492 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2592 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (tính = 1/3 KL đào) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,7264 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0314 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0196 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0278 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,6045 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0528 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0075 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0379 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2904 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,5551 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 14,4 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 12,96 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 40,88 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 14,4 | m2 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,3575 | tấn |
| 19 | Chốt cửa + khóa | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 16,272 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 16,272 | 1m2 |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2138 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2138 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 23,518 | 1m2 |
| 25 | Bảng ốp nhôm Aluminum và gắn chữ nổi tên công trình '' SÂN VẬN ĐỘNG TTVH-TT XÃ PHƯỢNG NGHI'' | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,5053 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 13,1858 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính = 1/3 KL đào) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,8791 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 29,5925 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 179,2826 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 86,8886 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 226,4444 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 226,4444 | m2 |
| 34 | Đất sét luyện dẻo làm tầng lọc | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,78 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,572 | 100m |
| 36 | Đá 1x2, đá 2x4 làm tầng lọc | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,118 | m3 |
| 37 | Cát vàng làm tầng lọc | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,17 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,6226 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,532 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6,8486 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 59,9508 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 436,1484 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 821,7486 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1.257,897 | m2 |
| B | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,5811 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính = 10% KL đào) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,0585 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2039 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,3967 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4,248 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10,2074 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1578 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0542 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0537 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,6645 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2708 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0648 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,3082 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,9779 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 39,312 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 22,66 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 83,26 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 83,26 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 112 | m2 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 8,88 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,96 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2656 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,48 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 22,883 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 64,976 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 37,944 | m2 |
| 27 | Trát tường lan can 2 bên dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6,528 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6,528 | m2 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,3732 | tấn |
| 30 | Gia công sản xuất lắp đặt bu lông liên kết vì kèo M18-300mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 12 | bộ |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,3732 | tấn |
| 32 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2558 | tấn |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2558 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 32,07 | 1m2 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0103 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính = 10% KL) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,054 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công (tính = 1/3 KL đào) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,3613 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0256 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,448 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0224 | m3 |
| 42 | Sản xuất cột bê tông ly tâm 7,5 m LT-7,5-160-5,4 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cột |
| 43 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cột |
| 44 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x16 mm2: | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 69,4 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0694 | km/dây |
| 46 | Sản xuất dây thép tăng cường D3 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 68 | m |
| 47 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây thép, tiết diện dây | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,068 | 1km/1 dây |
| 48 | Dây cấp Cu/XLPE/PVC2x6 mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m |
| 49 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4,89 | kg |
| 50 | Bu lông M16x100 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,772 | kg |
| 51 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 bộ |
| 52 | Sản xuất Sứ A30 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | quả |
| 53 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | sứ |
| 54 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 16,264 | kg |
| 55 | Bulông M16x50 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,38 | kg |
| 56 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 57 | Kẹp rẽ nhánh | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 58 | Ống nhựa bọc dây tiếp địa HDPE D25 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,5 | m |
| 59 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0377 | 100kg |
| 60 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 10 cọc |
| 61 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x50 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 62 | Ghíp rẽ nhánh 2BL A25-50 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 63 | Ghíp đồng nhôm AM35 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 64 | Đầu cốt nhôm A50 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 10 đầu cốt |
| 66 | Bịt đầu cáp SRE-4 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 67 | Tủ điện tổng KT 250x150x200 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, 1 chiều | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 tủ |
| 69 | Automat 1 pha 32A | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 cái |
| 71 | Sản xuất đèn led HG04 200w | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn chống ẩm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | 1 bộ |
| 73 | Di dời cột điện | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cột |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1652 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính = 10% KL) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,8695 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5,7965 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,9826 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,4444 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,3587 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,9096 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0616 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0244 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0572 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,653 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 12,0841 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 61,2764 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 61,2764 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2386 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,235 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,6609 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0369 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0309 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2794 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 7,2655 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4,3431 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 16,532 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 96,648 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 45,13 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,2375 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 9,834 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 23,86 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 24,3205 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 24,3205 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 45,13 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 36,9315 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 21,24 | m |
| 34 | Sản phẩm cửa nhôm hệ - Cửa đi pano kính 1 cánh mở quay (Bao gồm cả phụ kiện kim khí và công lắp đặt) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 9,24 | m2 |
| 35 | Sản phẩm cửa nhôm hệ - Cửa sổ pano kính 1 cánh mở hất (Bao gồm cả phụ kiện kim khí và công lắp đặt) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,6 | m2 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0914 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (tính = 10% KL) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,4811 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,207 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,594 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0216 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0546 | tấn |
| 42 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,8393 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,025 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0245 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,5 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,9292 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 22,27 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 14,5525 | m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5 | 1 cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 51 | Mặt công tắc | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn COMPAC | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,9 | 100 m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,06 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt xí xổm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,005 | 100m |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,3572 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,8804 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính = 1/3 KL đào) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,131 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong tái sinh chống mất nước xi măng | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 68,5432 | m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6,8543 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 9,851 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 107,5412 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 39,5 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2886 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,289 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4,8116 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 135 | 1 cấu kiện |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 14,04 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền tại mỏ đất Nam Thành - xã Phượng Nghi; cự ly vận chuyển 1,0 km | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1.404 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 187,9535 | 10m³/1km |
| F | GIẾNG KHOAN + ĐƯỜNG BÊ TÔNG PHÍA CỔNG | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 60 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 26,6778 | m3 |
| 5 | Rải ni long tái sinh | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 148,21 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,077 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78737E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.117.055.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 5tấn. | Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt, sẳn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi