Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673208-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phượng Nghi
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220673200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 1.500 triệu đồng, ngân sách xã đối ứng phần còn lại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 21:41:00 đến ngày 2022-07-01 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,595,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78737E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.117.055.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 5tấn.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẳn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Phượng Nghi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp sân vận động xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ 1.500 triệu đồng, ngân sách xã đối ứng phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Phượng Nghi , địa chỉ: Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: Xã Phượng Nghi - Huyện Như Thanh - Tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: Xã Phượng Nghi - Huyện Như Thanh - Tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và đấu thầu Hồng Phát. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá KQLCNT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: UBND xã Phượng Nghi , địa chỉ: Xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: Xã Phượng Nghi - Huyện Như Thanh - Tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: Xã Phượng Nghi - Huyện Như Thanh - Tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019,2020,2021. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: Xã Phượng Nghi - Huyện Như Thanh - Tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: Xã Phượng Nghi - Huyện Như Thanh - Tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: Xã Phượng Nghi - Huyện Như Thanh - Tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Phượng Nghi. Địa chỉ: Xã Phượng Nghi - Huyện Như Thanh - Tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG + TƯỜNG RÀO:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0492100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,25921m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (tính = 1/3 KL đào)Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,7264m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,288m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0314100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0196tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0278tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,6045m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0528100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0075tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0379tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,2904m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,5551m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công14,4m2
15Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công12,96m
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công40,88m
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công14,4m2
18Gia công cổng sắtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,3575tấn
19Chốt cửa + khóaTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2bộ
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công16,272m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công16,2721m2
22Gia công hệ khung dànTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,2138tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,2138tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công23,5181m2
25Bảng ốp nhôm Aluminum và gắn chữ nổi tên công trình '' SÂN VẬN ĐỘNG TTVH-TT XÃ PHƯỢNG NGHI''Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1bộ
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,5053100m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công13,18581m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính = 1/3 KL đào)Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,8791100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công29,5925m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công179,2826m3
31Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công86,8886m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công226,4444m2
33Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công226,4444m2
34Đất sét luyện dẻo làm tầng lọcTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,78m3
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,572100m
36Đá 1x2, đá 2x4 làm tầng lọcTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,118m3
37Cát vàng làm tầng lọcTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,17m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,6226100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,532tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6,8486m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công59,9508m3
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công436,1484m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công821,7486m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1.257,897m2
B SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,5811100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính = 10% KL đào)Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,05851m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,2039100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,3967100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4,248m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công10,2074m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,1578100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0542tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0537tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,6645m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,2708100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0648tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,3082tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,9779m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công39,312m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công22,66m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công83,26m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công83,26m2
19Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công112m2
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8,881m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,96m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,2656100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,48m3
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công22,883m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công64,976m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công37,944m2
27Trát tường lan can 2 bên dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6,528m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6,528m2
29Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,3732tấn
30Gia công sản xuất lắp đặt bu lông liên kết vì kèo M18-300mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công12bộ
31Lắp cột thép các loạiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,3732tấn
32Gia công hệ khung dànTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,2558tấn
33Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,2558tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công32,071m2
35Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0103100m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính = 10% KL)Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0541m3
37Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công (tính = 1/3 KL đào)Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,3613m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,1m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0256100m2
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,448m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0224m3
42Sản xuất cột bê tông ly tâm 7,5 m LT-7,5-160-5,4Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cột
43Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cột
44Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x16 mm2:Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công69,4m
45Lắp đặt cáp vặn xoắnTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0694km/dây
46Sản xuất dây thép tăng cường D3Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công68m
47Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây thép, tiết diện dây Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0681km/1 dây
48Dây cấp Cu/XLPE/PVC2x6 mm2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công30m
49Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4,89kg
50Bu lông M16x100Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,772kg
51Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công11 bộ
52Sản xuất Sứ A30Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1quả
53Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1sứ
54Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công16,264kg
55Bulông M16x50Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,38kg
56Đầu cốt đồng nhôm AM35Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
57Kẹp rẽ nhánhTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
58Ống nhựa bọc dây tiếp địa HDPE D25Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,5m
59Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0377100kg
60Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công110 cọc
61Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x50Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
62Ghíp rẽ nhánh 2BL A25-50Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
63Ghíp đồng nhôm AM35Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
64Đầu cốt nhôm A50Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công110 đầu cốt
66Bịt đầu cáp SRE-4Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
67Tủ điện tổng KT 250x150x200Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1tủ
68Lắp đặt tủ điện hạ thế, 1 chiềuTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công11 tủ
69Automat 1 pha 32ATheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
70Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công11 cái
71Sản xuất đèn led HG04 200wTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2bộ
72Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn chống ẩmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công21 bộ
73Di dời cột điệnTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cột
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,1652100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính = 10% KL)Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,86951m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5,7965m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,9826m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,4444m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,3587m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,9096m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0616100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0244tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0572tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,653m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công12,0841m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công61,2764m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công61,2764m2
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,2386100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,235tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2,6609m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0369100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0309tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,2794m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công7,2655m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4,3431m3
23Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công16,532m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công96,648m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công45,13m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,2375m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công9,834m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công23,86m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công24,3205m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công24,3205m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công45,13m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công36,9315m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công21,24m
34Sản phẩm cửa nhôm hệ - Cửa đi pano kính 1 cánh mở quay (Bao gồm cả phụ kiện kim khí và công lắp đặt)Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công9,24m2
35Sản phẩm cửa nhôm hệ - Cửa sổ pano kính 1 cánh mở hất (Bao gồm cả phụ kiện kim khí và công lắp đặt)Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,6m2
36Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0914100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (tính = 10% KL)Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,48111m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3,207m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,594m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0216100m2
41Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0546tấn
42Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,8393m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,025100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,0245tấn
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,5m3
46Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,9292m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công22,27m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công14,5525m2
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công51 cấu kiện
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
51Mặt công tắcTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
52Lắp đặt đèn COMPACTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4bộ
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công80m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công10m
55Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1bể
56Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,9100 m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,3100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,06100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công10cái
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4bộ
63Lắp đặt gương soiTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4cái
64Lắp đặt xí xổmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2bộ
65Lắp đặt xí bệtTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công2cái
67Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công5bộ
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,12100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,1100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công8cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công3cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,005100m
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,3572100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1,88041m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính = 1/3 KL đào)Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,131100m3
4Rải nilong tái sinh chống mất nước xi măngTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công68,5432m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công6,8543m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công9,851m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công107,5412m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công39,5m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,2886100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,289tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công4,8116m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1351 cấu kiện
E SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công14,04100m3
2Mua đất đắp nền tại mỏ đất Nam Thành - xã Phượng Nghi; cự ly vận chuyển 1,0 kmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1.404m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công187,953510m³/1km
F GIẾNG KHOAN + ĐƯỜNG BÊ TÔNG PHÍA CỔNG
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công601m khoan
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,6100 m
3Lắp đặt máy bơm nướcTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công1cái
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công26,6778m3
5Rải ni long tái sinhTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công148,21m2
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Chương V và bản vẽ thiết kế thi công0,077100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.39369E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78737E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.117.055.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt2
3 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
4 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
9 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa từ ≥ 5tấn. Hoạt động tốt, có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
11 Máy đào ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt, sẳn sàng huy động1
12 Máy phát điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->