Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220672019-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thị Cầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220671077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công từ ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 20:46:00 đến ngày 2022-07-03 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,688,462,579 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.032693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.406538E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó phải có hạng mục phòng cháy chữa cháy;- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị ≥ 3.281.923.000 VND, trong đó yêu cầu cụ thể: Giá trị công việc xây lắp ≥ 3.029.090.000 VND; giá trị công việc phòng cháy chữa cháy ≥ 252.833.000 VND.Ghi chú: Hai công trình cấp IV, quy mô mỗi công trình tương đương với giá trị yêu cầu thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành giai đoạn); giấy nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý về PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.281.923.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình...) hoặc kiến trúc sư. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện hoặc điện tử; điện tự động hóa. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc có trình độ đại học trở lên không thuộc chuyên nghành PCCC&CHCN nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy. Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ nhóm 2. Đã phụ trách chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc Robot công suất ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Thị Cầu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp
Nhà văn hóa khu 5, phường thị cầu, thành phố bắc ninh
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công từ ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Thị Cầu , địa chỉ: Phường Thị Cầu, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Thị Cầu, địa chỉ: Phường Thị Cầu, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Ninh, địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và phát triển đô thị Thuận Thành, địa chỉ: Thanh Tương, xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng An Phát Bắc Ninh, địa chỉ: Khu 7, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Nội Duệ, địa chỉ: Thôn Đình Cả, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: UBND phường Thị Cầu , địa chỉ: Phường Thị Cầu, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Thị Cầu, địa chỉ: Phường Thị Cầu, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu kèm theo theo yêu cầu Mẫu số 23A Chương IV; - Xác nhận của cơ quan Bảo hiểm về số lao động có tham gia bảo hiểm xã hội năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thị Cầu, địa chỉ: Phường Thị Cầu, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 0222 3 825 777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT4cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT4gốc
3Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V của E-HSMT2,2796tấn
4Tháo dỡ mái tônChương V của E-HSMT146,091m2
5Phá dỡ hàng rào sắtChương V của E-HSMT49,662m2
6Phá dỡ kết cấu gạchChương V của E-HSMT63,4534m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT25,2577m3
8Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,4881100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT3,3752100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT3,3752100m3
B NHÀ VĂN HÓA - PHẦN XÂY DỰNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V của E-HSMT1,9131100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmChương V của E-HSMT0,5217tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmChương V của E-HSMT1,3468tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmChương V của E-HSMT2,9925tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmChương V của E-HSMT0,0728tấn
6Mua thép tấm làm bảng mã (Hệ số hao hụt = 1,05)Chương V của E-HSMT1,2562tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V của E-HSMT0,8763tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V của E-HSMT0,8763tấn
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250Chương V của E-HSMT18,5276m3
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V của E-HSMT591 mối nối
11Mua đoạn cọc ép âmChương V của E-HSMT1coc
12Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,74100m
13Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,236100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT0,944m3
15Vận chuyển vật liệu phá đầu cọc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0094100m3
16Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,5265100m3
17Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIChương V của E-HSMT27,63461m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1221100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1707100m2
20Đổ bê tông lót móng, mác 100Chương V của E-HSMT7,1848m3
21Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,7556100m2
22Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,903100m2
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,2925100m2
24Bê tông móng, M250Chương V của E-HSMT26,8241m3
25Mua bê tông M250Chương V của E-HSMT27,2655m3
26Bê tông móng, M250Chương V của E-HSMT4,7628m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V của E-HSMT0,0959tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V của E-HSMT0,5011tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V của E-HSMT0,1749tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V của E-HSMT0,6744tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V của E-HSMT0,4685tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V của E-HSMT2,5842tấn
33Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT17,3784m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4466100m3
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,5417100m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4675100m3
37Bê tông nền, M150Chương V của E-HSMT31,5402m3
38Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1097100m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,009100m2
40Đổ bê tông lót móng, mác 100Chương V của E-HSMT0,494m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0082100m2
42Bê tông móng, M250Chương V của E-HSMT0,408m3
43Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 10mmChương V của E-HSMT0,0276tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0226100m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250Chương V của E-HSMT0,408m3
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V của E-HSMT0,0356tấn
47Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V của E-HSMT41 cấu kiện
48Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,3079m3
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (lớp 1)Chương V của E-HSMT15,99m2
50Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M7 (lớp 2)Chương V của E-HSMT15,99m2
51Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT2,1264m2
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,0096100m2
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2799tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,3784tấn
55Bê tông cột, M250Chương V của E-HSMT12,2272m3
56Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,3045100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,9628tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,5033tấn
59Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250,Chương V của E-HSMT20,0888m3
60Mua bê tông M250Chương V của E-HSMT20,3901m3
61Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT2,9638100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,0974tấn
63Bê tông sàn mái, M250Chương V của E-HSMT27,5764m3
64Mua bê tông M250Chương V của E-HSMT27,99m3
65Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,3741100m2
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,048tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0081tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1592tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0432tấn
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200Chương V của E-HSMT3,1368m3
71Mua thép tấm mạ kẽm làm vì kèoChương V của E-HSMT65,982kg
72Mua thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm làm vì kèoChương V của E-HSMT1.422,327kg
73Bu lông M16x300mmChương V của E-HSMT56cái
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V của E-HSMT1,4437tấn
75Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT1,4437tấn
76Mua thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm làm xà gồChương V của E-HSMT1.665,625kg
77Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,625tấn
78Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,625tấn
79Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT154,8721m3
80Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT18,7933m3
81Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 300x600mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT33,138m2
82Dán gạch thẻ Inax 255/VIZ-06 vỉ 300x300mmChương V của E-HSMT74,43m2
83Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,8464m2
84Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT55,7729m2
85Lát gạch gốm KT 500x500mm màu đỏ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT260,5126m2
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT702,8684m2
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.188,783m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT15,12m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT19,578m2
90Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT158,6417m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT702,8684m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.382,1227m2
93Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT70,595m2
94Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V của E-HSMT119,015m2
95Vữa tự chảy không co dày 1cmChương V của E-HSMT70,595m2
96Láng vữa tự chảy không coChương V của E-HSMT70,595m2
97Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmChương V của E-HSMT3,2547100m2
98Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,45mmChương V của E-HSMT46m
99Gia công lắp đặt thép làm thang khỉ lên mái D18Chương V của E-HSMT0,0234tấn
100Tôn đạy ô lên mái khổ 900x900mm, cả lắp đặtChương V của E-HSMT1cái
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT0,66131m2
102Trần nhôm Austrong CLIP - IN 600x600, độ dày nhôm0,6mmChương V của E-HSMT235,8528m2
103Trần thạch cao thả tấm chịu nướcChương V của E-HSMT7,8464m2
104Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mmChương V của E-HSMT3,1m2
105Hệ lam chắn nắng Austrong 85C - Sun louver (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,1mm (mạ kẽm)Chương V của E-HSMT72,538m2
106Lam trang trí bằng nhôm hộp dày 2mm màu ghiChương V của E-HSMT65,3572m2
107Bộ biển chữ inox 304 màu vàng cao 400 "NHÀ VĂN HÓA KHU 05"Chương V của E-HSMT2bộ
108Bộ biển chữ Alu màu vàng cao 250 "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM...."Chương V của E-HSMT1bộ
109Cửa đi 2 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 8,38mmChương V của E-HSMT32,4m
110Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V của E-HSMT9,24m
111Cửa sổ lùa hệ VP2600dùng kính 6,38mmmàu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa và chốt)Chương V của E-HSMT9,36m2
112Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mmChương V của E-HSMT34,74m2
113Phụ kiện cửa sổ : bản lề chữa A + tay càiChương V của E-HSMT6bộ
114Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề + khóa tay bẻChương V của E-HSMT10bộ
115Hoa cửa sổ bằng inox vuông rỗngChương V của E-HSMT123,5603kg
116Đào móng tam cấp - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0607100m3
117Đổ bê tông lót móng tam cấp, vữa mác 100Chương V của E-HSMT1,7325m3
118Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,899m3
119Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,5798m3
120Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT45,7947m2
121Chỉ mũi bậc tam cấpChương V của E-HSMT99,99m
122Đào móng băng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,92351m3
123Đổ bê tông lót móng, vữa mác 100Chương V của E-HSMT0,4421m3
124Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,8983m3
125Xây tường thẳng bằng gạch xi mưng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,7222m3
126Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,2828m2
127Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT3,2828m2
128Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0043100m3
129Bê tông nền, M200Chương V của E-HSMT1,079m3
130Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,7894m2
131Làm lan can đường dốc inox 304Chương V của E-HSMT61,0752kg
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V của E-HSMT7,5137100m2
133Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT2,3586100m2
134Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V của E-HSMT4,717100m2
C NHÀ VĂN HÓA - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ trong nhà KT 500x400x130mmChương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500VChương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50/5AChương V của E-HSMT3cái
4Cầu chì 220V-2AChương V của E-HSMT3cái
5Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 60A-14kAChương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -25AChương V của E-HSMT3cái
8Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A-6kAChương V của E-HSMT3cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + đế âm)Chương V của E-HSMT7cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + đế âm)Chương V của E-HSMT11cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (mặt + đế âm)Chương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm)Chương V của E-HSMT21cái
13Lắp đặt đế âmChương V của E-HSMT40hộp
14Lắp đặt hộp nối dây điện loại âm tường KT 80x80x50mmChương V của E-HSMT15hộp
15Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m - 75WChương V của E-HSMT8cái
16Lắp đặt quạt treo tường D650-220WChương V của E-HSMT10cái
17Lắp đặt quạt treo tường D400-46WChương V của E-HSMT3cái
18Lắp đặt quạt thông gió KT lỗ chờ 200x200-28WChương V của E-HSMT2cái
19Lắp đặt đèn Led Panel âm trần KT 600x600x14 - 50WChương V của E-HSMT18bộ
20Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1.2m - 36WChương V của E-HSMT9bộ
21Lắp đặt đèn pha led 200WChương V của E-HSMT6bộ
22Lắp đặt cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Chương V của E-HSMT25m
23Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x4mm2Chương V của E-HSMT427m
24Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x4mm2Chương V của E-HSMT214m
25Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT184m
26Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC- 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT649m
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - ĐK 65/50mmChương V của E-HSMT0,2100 m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT214m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V của E-HSMT416m
30Hộp chia ngả 3 đường D16Chương V của E-HSMT16cái
31Móc treo quạt trầnChương V của E-HSMT9cái
32Băng dích cách điệnChương V của E-HSMT5cuộn
33Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4mChương V của E-HSMT4cọc
34Dây đồng trần M50mm2Chương V của E-HSMT5,4545kg
35Kéo rải dây đồng trần M50mm2Chương V của E-HSMT12m
36Đầu cốt đồng M50Chương V của E-HSMT1cái
37Kẹp cáp với cọc tiếp địaChương V của E-HSMT4cái
38Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D25Chương V của E-HSMT2m
39Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0432100m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0432100m3
41Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT4cái
42Hộp đo điện trở + phụ kiệnChương V của E-HSMT2bộ
43Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15-L=2,4mChương V của E-HSMT7cọc
44Dây đồng trần M50mm2Chương V của E-HSMT13,6364kg
45Kéo rải dây đồng trần M50mm2Chương V của E-HSMT30m
46Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V của E-HSMT0,03100m
47Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT70,8m
48Đai cố định luồn ốngChương V của E-HSMT4bộ
49Phụ kiện kẹp nối dây tiếp địa với cọcChương V của E-HSMT30bộ
50Thép góc V40x4Chương V của E-HSMT24,93kg
51Thanh kèm D10Chương V của E-HSMT8cái
52Chân bật dọc tườngChương V của E-HSMT24cái
53Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,096100m3
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,096100m3
55Đào rãnh cáp - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,621m3
56Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,016100m3
57Băng cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 30cmChương V của E-HSMT6m
58Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V của E-HSMT0,06100m2
59Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT2cái
60Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT39,6m
61Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x4mm2Chương V của E-HSMT198m
D NHÀ VĂN HÓA - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt người lớnChương V của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt khay đựng xà phòngChương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
6Syphong lật 1Chương V của E-HSMT2bộ
7Vòi chậu cao 1 lỗ nóng lạnhChương V của E-HSMT2bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT1bộ
9Lắp đặt van phao điện tự độngChương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V của E-HSMT1bể
11Lắp đặt van phao cơ D25Chương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt phễu thu nước sàn + xi phông D90Chương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmChương V của E-HSMT0,16100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn ĐK 25mm, PN20Chương V của E-HSMT0,18100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ĐK D25mm, PN10Chương V của E-HSMT0,01100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ĐK D20mm, PN10Chương V của E-HSMT0,08100m
17Lắp đặt van chặn đồng - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT2cái
18Rắc co D32Chương V của E-HSMT1cái
19Rắc co D25Chương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt tê Inox đặc chủng cho xí bệt nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x32mmChương V của E-HSMT4cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmChương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mmChương V của E-HSMT7cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x25mmChương V của E-HSMT4cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm (Theo định mức thì NC, Mx1.5)Chương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x20mmChương V của E-HSMT2cái
27Kép D15 InoxChương V của E-HSMT5cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmChương V của E-HSMT4cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT12cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT8cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT6cái
32Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT7cái
33Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong, ĐK 32mmChương V của E-HSMT4cái
34Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong, ĐK 25mmChương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT0,11100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT1,71100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT0,14100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT0,03100m
39Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mmChương V của E-HSMT6cái
40Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x76mmChương V của E-HSMT1cái
41Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mmChương V của E-HSMT6cái
42Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mmChương V của E-HSMT2cái
43Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mmChương V của E-HSMT2cái
44Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mmChương V của E-HSMT2cái
45Lắp đặt côn thu PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x76mmChương V của E-HSMT1cái
46Lắp đặt côn thu PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mmChương V của E-HSMT2cái
47Lắp đặt côn thu PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mmChương V của E-HSMT2cái
48Lắp đặt côn thu PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mmChương V của E-HSMT2cái
49Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT8cái
50Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT92cái
51Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT4cái
52Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT4cái
53Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT20cái
54Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT4cái
55Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT4cái
56Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT2cái
57Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT29cái
58Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT2cái
59Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT1cái
60Lắp đặt van xả cặn đáy bể - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT1cái
61Cầu chắn rác inox304 DN90Chương V của E-HSMT10cái
E NHÀ VĂN HÓA - PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào móng băng - Cấp đất IChương V của E-HSMT45,121m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V của E-HSMT12,6m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V của E-HSMT32,52m3
4Phòng mối mặt nền nhàChương V của E-HSMT341m2
5Mua thuốc Map Boxer 30EC 1.6%Chương V của E-HSMT1.741,8lít
F BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E-HSMT2,1365100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,4402100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0347100m2
4Bê tông lót, M150Chương V của E-HSMT6,982m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,2031100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V của E-HSMT0,0357tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V của E-HSMT0,3412tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V của E-HSMT1,0409tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V của E-HSMT1,1816tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V của E-HSMT1,0751tấn
11Bê tông móng, M200Chương V của E-HSMT24,5845m3
12Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT23,1044m3
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT49,2525m2
14Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V của E-HSMT174,1405m2
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (lớp 1)Chương V của E-HSMT124,888m2
16Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100 (lớp 2)Chương V của E-HSMT124,888m2
17Đánh màu chống thấm bằng xi măng nguyên chấtChương V của E-HSMT174,1405m2
18Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,4912m3
19Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,5482m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0264100m2
21Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,1897100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0165tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0922tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0802tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200Chương V của E-HSMT0,2904m3
26Bê tông sàn mái, bê tông M200Chương V của E-HSMT1,4954m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT41,2464m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT23,904m2
29Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT11,3364m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT41,2464m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT35,2404m2
32Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,8m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,6744m2
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,5668m3
35Mua thép hộp 40x40x2.0 làm cửaChương V của E-HSMT0,0177tấn
36Mua sắt vuông đặc 10x10 làm cửaChương V của E-HSMT0,0086tấn
37Mua thép hộp 30x60x2.5 làm cửaChương V của E-HSMT0,0423tấn
38Mua sắt vuông đặc 12x12 làm cửaChương V của E-HSMT0,0291tấn
39Lưới thép B40, mạ kẽm, D2,7mm làm cửaChương V của E-HSMT1,1648m2
40Mua tôn làm cửaChương V của E-HSMT1,9392m2
41Bản lềChương V của E-HSMT6cái
42Khóa chốtChương V của E-HSMT1cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT4,83581m2
44Sản xuất cửa song sắtChương V của E-HSMT4,08m2
45Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,05100m
46Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT4cái
47Cầu chắn rácChương V của E-HSMT2cái
48Tủ ATS 3 pha 63AChương V của E-HSMT1tủ
49Lắp đặt Tủ điện vỏ nhôm, 450x350x130Chương V của E-HSMT1hộp
50Cầu chì 220V-2AChương V của E-HSMT3cái
51Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
52Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500VChương V của E-HSMT1cái
53Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50/5AChương V của E-HSMT3cái
54Lắp đặt máy biến dòng TI 100/5AChương V của E-HSMT3bộ
55Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực - 60A-14kAChương V của E-HSMT1cái
56Lắp đặt các automat MCB 3 pha 3 cực - 50A-6kAChương V của E-HSMT1cái
57Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A-6kAChương V của E-HSMT2cái
58Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 6A-6kAChương V của E-HSMT1cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A (mặt + đế âm)Chương V của E-HSMT1cái
60Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm)Chương V của E-HSMT2cái
61Lắp đặt đế âmChương V của E-HSMT3hộp
62Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1.2m - 36WChương V của E-HSMT1bộ
63Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V của E-HSMT32m
64Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2Chương V của E-HSMT10m
65Lắp đặt nối đất Cu/PVC-1x16mm2Chương V của E-HSMT42m
66Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT10m
67Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT10m
68Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT10m
69Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT10m
70Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT6m
71Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - ĐK 65/50mmChương V của E-HSMT0,32100 m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V của E-HSMT16m
73Băng dính cách điệnChương V của E-HSMT2cuộn
74Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,751m3
75Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0668100m3
76Băng cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 30cmChương V của E-HSMT25m
77Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,25100m2
78Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT3cái
G CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,0397100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2996100m3
3Ván khuôn bê tông móng rãnhChương V của E-HSMT0,225100m2
4Ván khuôn móng hố gaChương V của E-HSMT0,0592100m2
5Bê tông móng, M200Chương V của E-HSMT14,3404m3
6Ván khuôn giằng cổ rãnhChương V của E-HSMT0,6100m2
7Bê tông cổ rãnh, M200Chương V của E-HSMT5,16m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,454m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT24,42m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT138,3527m2
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT36,528m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,249100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V của E-HSMT0,0253tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V của E-HSMT0,0984tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mmChương V của E-HSMT1,152tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Chương V của E-HSMT5,0042m3
17Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấnChương V của E-HSMT13cái
18Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnChương V của E-HSMT5cái
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT851cấu kiện
20Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0431100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0035100m3
22Lắp đặt đế cống D400 bản 38Chương V của E-HSMT4cái
23Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm , TTAChương V của E-HSMT21 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V của E-HSMT1mối nối
25Lắp đặt van chặn đồng - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT1cái
26Y lọc PPR D32Chương V của E-HSMT1cái
27Rắc co D32Chương V của E-HSMT1cái
28Máy bơm sinh hoạt Q=2m3/h, H=20mChương V của E-HSMT1bộ
29Lắp đặt van 1 chiều đồng D25mmChương V của E-HSMT1cái
30Lắp đặt van chặn đồng- Đường kính 25mmChương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt côn thu PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmChương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt van phao cơ D32Chương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm, PN20Chương V của E-HSMT0,08100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm, PN20Chương V của E-HSMT0,49100m
35Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x32mmChương V của E-HSMT2cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x25mmChương V của E-HSMT2cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT4cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT6cái
H SÂN
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4772100m3
2Ni lông chống mất nướcChương V của E-HSMT477,158m2
3Bê tông nền, M250Chương V của E-HSMT95,4316m3
4Mua bê tông M250Chương V của E-HSMT97,8174m3
5Đánh bóng mặt sân bằng máyChương V của E-HSMT477,158m2
6Cắt khe co giãn, khe 2x4Chương V của E-HSMT14,510m
I CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0899100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1011100m2
3Đổ bê tông lót móng, vữa mác 100Chương V của E-HSMT2,3061m3
4Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,6505m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0076100m2
6Bê tông giằng móng, M200Chương V của E-HSMT0,1254m3
7Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,1323m3
8Xây cột, trụ bằng gạchxi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,4522m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT72,6947m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,0482m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT85,7429m2
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT7,62m2
13Cổng xếp điện tự độngChương V của E-HSMT7m
J HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V của E-HSMT11 trung tâm
2Gia công và đóng cọc chống sét bảo vệ tủ trung tâm báo cháyChương V của E-HSMT1cọc
3Kéo rải dây chống sét bảo vệ tủ trung tâm báo cháy dưới mương đất, loại dây đồng D8mmChương V của E-HSMT5m
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V của E-HSMT1,410 đầu
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V của E-HSMT0,65 đèn
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V của E-HSMT0,65 nút
7Lắp đặt chuông báo cháyChương V của E-HSMT0,65 chuông
8Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V của E-HSMT1bộ
9Lắp đặt đèn báo phòngChương V của E-HSMT5bộ
10Lắp đặt rọ, mặt đèn báo phòngChương V của E-HSMT5hộp
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 150x150Chương V của E-HSMT1hộp
12Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 2x0,75mm2Chương V của E-HSMT500m
13Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn KT 300x400Chương V của E-HSMT1hộp
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V của E-HSMT500m
15Cút D16Chương V của E-HSMT50Cái
16Măng xông D16Chương V của E-HSMT150Cái
17Tê D16Chương V của E-HSMT50Cái
18Kẹp D16Chương V của E-HSMT300Cái
19Hộp chia ngả D16Chương V của E-HSMT50Cái
20Lắp đặt các automat MCB 1 pha 40AChương V của E-HSMT1cái
K HỆ THỐNG BÌNH CHỮA CHÁY
1Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 3 bình KT 350x600x180 mmChương V của E-HSMT6hộp
2Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy thô sơ ( 600x500x180mm)Chương V của E-HSMT1hộp
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của E-HSMT0,054m3
4Búa, rìu, chăn rạ.Chương V của E-HSMT1Bộ
5Mua bình chữa cháy MFZ4 (BC)Chương V của E-HSMT12Bình
6Mua Bình chữa cháy CO2-MT3Chương V của E-HSMT6bình
7Vận chuyển + lắp Bình chữa cháy MFZ4 và CO2 -MT3 vào vị tríChương V của E-HSMT2công
8Mua và đóng bộ Nội quy, Tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT6cái
9Mua và đóng Biển cấm hút thuốcChương V của E-HSMT6bộ
10Mua và đóng Biển cấm lửaChương V của E-HSMT6bộ
L HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V của E-HSMT15 đèn
2Lắp đặt đèn sự cốChương V của E-HSMT15 đèn
3Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20AChương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 150x150Chương V của E-HSMT1hộp
5Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 2x1,5mm2 cho hệ thống đèn sự cố, đèn exitChương V của E-HSMT200m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn hệ thống đèn sự cố, đèn exit - Đường kính 16mmChương V của E-HSMT200m
7Cút D16Chương V của E-HSMT50Cái
8Măng xông D16Chương V của E-HSMT50Cái
9Kẹp D16Chương V của E-HSMT100Cái
10Hộp chia ngảChương V của E-HSMT50Cái
M HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Đào rãnh chôn đường ống chữa cháy D100 - Cấp đất IChương V của E-HSMT7,51m3
2Đắp đất hoàn trả đường ống sau khi lắp đặt, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,073100m3
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT0,5100m
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT0,12100m
5Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT0,12100m
6Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT10cái
7Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT6cái
9Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mmChương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V của E-HSMT4cái
11Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V của E-HSMT1cái
12Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT10cặp bích
13Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT3cái
14Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT3cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT4cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT1cái
17Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt họng tiếp nước, đường kính họng D100/65Chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt khớp chống rung đường kính 100mmChương V của E-HSMT4cái
20Lắp đặt rọ hút máy bơm, ĐK 100mmChương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt rọ hút máy bơm, ĐK 50mmChương V của E-HSMT1cái
22Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1,96100m
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT17,5841m2
24Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy (Hộp ngoài nhà KT 1100x550x180mm)Chương V của E-HSMT1hộp
25Mua và lắp đặt Lăng phun nước chữa cháy D50/13Chương V của E-HSMT2Lăng
26Mua và lắp đặt Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65-16Bar(20m)Chương V của E-HSMT2Cuộn
27Mua và lắp đặt Lăng phun nước chữa cháy D65/17Chương V của E-HSMT2Lăng
28Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nướcChương V của E-HSMT1Mặt
29Khớp nối nhanh D65Chương V của E-HSMT1Khớp
30Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Chương V của E-HSMT1bể
31Gia công, lắp đặt giá đỡ ống D100, giá để bể chứa nước , bệ đặt máy bơmChương V của E-HSMT0,2tấn
32Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE - 3x16+1x10mm2, dây cấp trong phòng bơm tính từ tủ bơm đến máy bơmChương V của E-HSMT20m
33Gioăng cao su D100Chương V của E-HSMT20Gioăng
34Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V của E-HSMT31 máy
35Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy ( chỉ tính công lắp đặt )Chương V của E-HSMT11 tủ
36Gia công và đóng cọc tiếp địa điệnChương V của E-HSMT1cọc
37Kéo rải dây tiếp địa , loại dây đồng D8mmChương V của E-HSMT2m
N CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC
1Tủ Trung tâm báo cháy 05 kênhChương V của E-HSMT1Tủ
2Bơm chữa cháy động cơ điệnChương V của E-HSMT1Chiếc
3Bơm chữa cháy động cơ DiezenChương V của E-HSMT1Chiếc
4Bơm mồiChương V của E-HSMT1Chiếc
5Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V của E-HSMT1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.032693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.406538E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó phải có hạng mục phòng cháy chữa cháy;- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị ≥ 3.281.923.000 VND, trong đó yêu cầu cụ thể: Giá trị công việc xây lắp ≥ 3.029.090.000 VND; giá trị công việc phòng cháy chữa cháy ≥ 252.833.000 VND.Ghi chú: Hai công trình cấp IV, quy mô mỗi công trình tương đương với giá trị yêu cầu thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành giai đoạn); giấy nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý về PCCC.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.281.923.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).42
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 Là kỹ sư xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình...) hoặc kiến trúc sư. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).31
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 Là kỹ sư điện hoặc điện tử; điện tự động hóa. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).31
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 Là kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).31
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc có trình độ đại học trở lên không thuộc chuyên nghành PCCC&CHCN nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy. Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ nhóm 2. Đã phụ trách chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≥ 0,4m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)2
3 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)2
4 Máy ép cọc Robot công suất ≥ 150 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)2
6 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)2
7 Máy thủy bình Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
8 Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->