Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220672019-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thị Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220671077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công từ ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 20:46:00 đến ngày 2022-07-03 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,688,462,579 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.032693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.406538E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó phải có hạng mục phòng cháy chữa cháy;- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị ≥ 3.281.923.000 VND, trong đó yêu cầu cụ thể: Giá trị công việc xây lắp ≥ 3.029.090.000 VND; giá trị công việc phòng cháy chữa cháy ≥ 252.833.000 VND.Ghi chú: Hai công trình cấp IV, quy mô mỗi công trình tương đương với giá trị yêu cầu thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành giai đoạn); giấy nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý về PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.281.923.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình...) hoặc kiến trúc sư. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện hoặc điện tử; điện tự động hóa. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc có trình độ đại học trở lên không thuộc chuyên nghành PCCC&CHCN nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy. Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ nhóm 2. Đã phụ trách chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc Robot công suất ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Thị Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp Nhà văn hóa khu 5, phường thị cầu, thành phố bắc ninh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công từ ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu kèm theo theo yêu cầu Mẫu số 23A Chương IV; - Xác nhận của cơ quan Bảo hiểm về số lao động có tham gia bảo hiểm xã hội năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Thị Cầu, địa chỉ: Phường Thị Cầu, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 0222 3 825 777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 4 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V của E-HSMT | 2,2796 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 146,091 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào sắt | Chương V của E-HSMT | 49,662 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 63,4534 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 25,2577 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,4881 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 3,3752 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 3,3752 | 100m3 |
| B | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 1,9131 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,5217 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,3468 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 2,9925 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,0728 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm làm bảng mã (Hệ số hao hụt = 1,05) | Chương V của E-HSMT | 1,2562 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,8763 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,8763 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250 | Chương V của E-HSMT | 18,5276 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 59 | 1 mối nối |
| 11 | Mua đoạn cọc ép âm | Chương V của E-HSMT | 1 | coc |
| 12 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,74 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,236 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,944 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu phá đầu cọc bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,5265 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 27,6346 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1221 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1707 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,1848 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,7556 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,903 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,2925 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, M250 | Chương V của E-HSMT | 26,8241 | m3 |
| 25 | Mua bê tông M250 | Chương V của E-HSMT | 27,2655 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, M250 | Chương V của E-HSMT | 4,7628 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V của E-HSMT | 0,5011 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1749 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,6744 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V của E-HSMT | 0,4685 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,5842 | tấn |
| 33 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,3784 | m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4466 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5417 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4675 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền, M150 | Chương V của E-HSMT | 31,5402 | m3 |
| 38 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1097 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0082 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng, M250 | Chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0226 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250 | Chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V của E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 48 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,3079 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (lớp 1) | Chương V của E-HSMT | 15,99 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M7 (lớp 2) | Chương V của E-HSMT | 15,99 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,1264 | m2 |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,0096 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2799 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,3784 | tấn |
| 55 | Bê tông cột, M250 | Chương V của E-HSMT | 12,2272 | m3 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,3045 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9628 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,5033 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, | Chương V của E-HSMT | 20,0888 | m3 |
| 60 | Mua bê tông M250 | Chương V của E-HSMT | 20,3901 | m3 |
| 61 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 2,9638 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,0974 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái, M250 | Chương V của E-HSMT | 27,5764 | m3 |
| 64 | Mua bê tông M250 | Chương V của E-HSMT | 27,99 | m3 |
| 65 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3741 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0081 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1592 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 | Chương V của E-HSMT | 3,1368 | m3 |
| 71 | Mua thép tấm mạ kẽm làm vì kèo | Chương V của E-HSMT | 65,982 | kg |
| 72 | Mua thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm làm vì kèo | Chương V của E-HSMT | 1.422,327 | kg |
| 73 | Bu lông M16x300mm | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V của E-HSMT | 1,4437 | tấn |
| 75 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 1,4437 | tấn |
| 76 | Mua thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm làm xà gồ | Chương V của E-HSMT | 1.665,625 | kg |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,625 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,625 | tấn |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 154,8721 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,7933 | m3 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,138 | m2 |
| 82 | Dán gạch thẻ Inax 255/VIZ-06 vỉ 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 74,43 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,8464 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 55,7729 | m2 |
| 85 | Lát gạch gốm KT 500x500mm màu đỏ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 260,5126 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 702,8684 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.188,783 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,578 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 158,6417 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 702,8684 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.382,1227 | m2 |
| 93 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 70,595 | m2 |
| 94 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 119,015 | m2 |
| 95 | Vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V của E-HSMT | 70,595 | m2 |
| 96 | Láng vữa tự chảy không co | Chương V của E-HSMT | 70,595 | m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 3,2547 | 100m2 |
| 98 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 99 | Gia công lắp đặt thép làm thang khỉ lên mái D18 | Chương V của E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 100 | Tôn đạy ô lên mái khổ 900x900mm, cả lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,6613 | 1m2 |
| 102 | Trần nhôm Austrong CLIP - IN 600x600, độ dày nhôm0,6mm | Chương V của E-HSMT | 235,8528 | m2 |
| 103 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | Chương V của E-HSMT | 7,8464 | m2 |
| 104 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 3,1 | m2 |
| 105 | Hệ lam chắn nắng Austrong 85C - Sun louver (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,1mm (mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 72,538 | m2 |
| 106 | Lam trang trí bằng nhôm hộp dày 2mm màu ghi | Chương V của E-HSMT | 65,3572 | m2 |
| 107 | Bộ biển chữ inox 304 màu vàng cao 400 "NHÀ VĂN HÓA KHU 05" | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Bộ biển chữ Alu màu vàng cao 250 "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM...." | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Cửa đi 2 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 8,38mm | Chương V của E-HSMT | 32,4 | m |
| 110 | Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 9,24 | m |
| 111 | Cửa sổ lùa hệ VP2600dùng kính 6,38mmmàu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 112 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 34,74 | m2 |
| 113 | Phụ kiện cửa sổ : bản lề chữa A + tay cài | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 114 | Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 115 | Hoa cửa sổ bằng inox vuông rỗng | Chương V của E-HSMT | 123,5603 | kg |
| 116 | Đào móng tam cấp - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0607 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông lót móng tam cấp, vữa mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,7325 | m3 |
| 118 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,899 | m3 |
| 119 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,5798 | m3 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 45,7947 | m2 |
| 121 | Chỉ mũi bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 99,99 | m |
| 122 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,9235 | 1m3 |
| 123 | Đổ bê tông lót móng, vữa mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,4421 | m3 |
| 124 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,8983 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch xi mưng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,7222 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,2828 | m2 |
| 127 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,2828 | m2 |
| 128 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 129 | Bê tông nền, M200 | Chương V của E-HSMT | 1,079 | m3 |
| 130 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,7894 | m2 |
| 131 | Làm lan can đường dốc inox 304 | Chương V của E-HSMT | 61,0752 | kg |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V của E-HSMT | 7,5137 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 2,3586 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 4,717 | 100m2 |
| C | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trong nhà KT 500x400x130mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cầu chì 220V-2A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 60A-14kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -25A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + đế âm) | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + đế âm) | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (mặt + đế âm) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm) | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm | Chương V của E-HSMT | 40 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây điện loại âm tường KT 80x80x50mm | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 15 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m - 75W | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường D650-220W | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường D400-46W | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió KT lỗ chờ 200x200-28W | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần KT 600x600x14 - 50W | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1.2m - 36W | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn pha led 200W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 427 | m |
| 24 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 214 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 184 | m |
| 26 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC- 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 649 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - ĐK 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 214 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 416 | m |
| 30 | Hộp chia ngả 3 đường D16 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Băng dích cách điện | Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 33 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 34 | Dây đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 5,4545 | kg |
| 35 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 39 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Hộp đo điện trở + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15-L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 44 | Dây đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 13,6364 | kg |
| 45 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 70,8 | m |
| 48 | Đai cố định luồn ống | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Phụ kiện kẹp nối dây tiếp địa với cọc | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 50 | Thép góc V40x4 | Chương V của E-HSMT | 24,93 | kg |
| 51 | Thanh kèm D10 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Chân bật dọc tường | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 53 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 55 | Đào rãnh cáp - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,62 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 57 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 30cm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 59 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 39,6 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC- 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 198 | m |
| D | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Syphong lật 1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Vòi chậu cao 1 lỗ nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van phao điện tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu nước sàn + xi phông D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn ĐK 25mm, PN20 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ĐK D25mm, PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ĐK D20mm, PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van chặn đồng - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Rắc co D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Rắc co D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê Inox đặc chủng cho xí bệt nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm (Theo định mức thì NC, Mx1.5) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20x20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Kép D15 Inox | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x76mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x76mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 51 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van xả cặn đáy bể - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Cầu chắn rác inox304 DN90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| E | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 45,12 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V của E-HSMT | 32,52 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V của E-HSMT | 341 | m2 |
| 5 | Mua thuốc Map Boxer 30EC 1.6% | Chương V của E-HSMT | 1.741,8 | lít |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,1365 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,4402 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0347 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót, M150 | Chương V của E-HSMT | 6,982 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,2031 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V của E-HSMT | 0,3412 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,0409 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V của E-HSMT | 1,1816 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0751 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, M200 | Chương V của E-HSMT | 24,5845 | m3 |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,1044 | m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 49,2525 | m2 |
| 14 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 174,1405 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (lớp 1) | Chương V của E-HSMT | 124,888 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100 (lớp 2) | Chương V của E-HSMT | 124,888 | m2 |
| 17 | Đánh màu chống thấm bằng xi măng nguyên chất | Chương V của E-HSMT | 174,1405 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,4912 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,5482 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,1897 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0922 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0802 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200 | Chương V của E-HSMT | 1,4954 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 41,2464 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,904 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,3364 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 41,2464 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35,2404 | m2 |
| 32 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,6744 | m2 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,5668 | m3 |
| 35 | Mua thép hộp 40x40x2.0 làm cửa | Chương V của E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 36 | Mua sắt vuông đặc 10x10 làm cửa | Chương V của E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 37 | Mua thép hộp 30x60x2.5 làm cửa | Chương V của E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 38 | Mua sắt vuông đặc 12x12 làm cửa | Chương V của E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 39 | Lưới thép B40, mạ kẽm, D2,7mm làm cửa | Chương V của E-HSMT | 1,1648 | m2 |
| 40 | Mua tôn làm cửa | Chương V của E-HSMT | 1,9392 | m2 |
| 41 | Bản lề | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Khóa chốt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,8358 | 1m2 |
| 44 | Sản xuất cửa song sắt | Chương V của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Tủ ATS 3 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt Tủ điện vỏ nhôm, 450x350x130 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 50 | Cầu chì 220V-2A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-50/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy biến dòng TI 100/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực - 60A-14kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 3 cực - 50A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 6A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A (mặt + đế âm) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt đế âm | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 62 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1.2m - 36W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 64 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt nối đất Cu/PVC-1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - ĐK 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 73 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 74 | Đào rãnh cáp ngầm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,75 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0668 | 100m3 |
| 76 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ rộng 30cm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 77 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 78 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,0397 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2996 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200 | Chương V của E-HSMT | 14,3404 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh, M200 | Chương V của E-HSMT | 5,16 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,454 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,42 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 138,3527 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,528 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V của E-HSMT | 0,0253 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0984 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V của E-HSMT | 1,152 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | Chương V của E-HSMT | 5,0042 | m3 |
| 17 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 85 | 1cấu kiện |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0431 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt đế cống D400 bản 38 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm , TTA | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 1 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt van chặn đồng - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Y lọc PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Rắc co D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Máy bơm sinh hoạt Q=2m3/h, H=20m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn đồng- Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm, PN20 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm, PN20 | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| H | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4772 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 477,158 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M250 | Chương V của E-HSMT | 95,4316 | m3 |
| 4 | Mua bê tông M250 | Chương V của E-HSMT | 97,8174 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Chương V của E-HSMT | 477,158 | m2 |
| 6 | Cắt khe co giãn, khe 2x4 | Chương V của E-HSMT | 14,5 | 10m |
| I | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,0899 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1011 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, vữa mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,3061 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,6505 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0076 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng móng, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,1254 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,1323 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạchxi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,4522 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 72,6947 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,0482 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 85,7429 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 7,62 | m2 |
| 13 | Cổng xếp điện tự động | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| J | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét bảo vệ tủ trung tâm báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bảo vệ tủ trung tâm báo cháy dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt rọ, mặt đèn báo phòng | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 150x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn KT 300x400 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 15 | Cút D16 | Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 16 | Măng xông D16 | Chương V của E-HSMT | 150 | Cái |
| 17 | Tê D16 | Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 18 | Kẹp D16 | Chương V của E-HSMT | 300 | Cái |
| 19 | Hộp chia ngả D16 | Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 20 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| K | HỆ THỐNG BÌNH CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 3 bình KT 350x600x180 mm | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy thô sơ ( 600x500x180mm) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 4 | Búa, rìu, chăn rạ. | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Mua bình chữa cháy MFZ4 (BC) | Chương V của E-HSMT | 12 | Bình |
| 6 | Mua Bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 7 | Vận chuyển + lắp Bình chữa cháy MFZ4 và CO2 -MT3 vào vị trí | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 8 | Mua và đóng bộ Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Mua và đóng Biển cấm hút thuốc | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Mua và đóng Biển cấm lửa | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| L | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 150x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC - 2x1,5mm2 cho hệ thống đèn sự cố, đèn exit | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn hệ thống đèn sự cố, đèn exit - Đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Cút D16 | Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 8 | Măng xông D16 | Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 9 | Kẹp D16 | Chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 10 | Hộp chia ngả | Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| M | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào rãnh chôn đường ống chữa cháy D100 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 7,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả đường ống sau khi lắp đặt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt họng tiếp nước, đường kính họng D100/65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp chống rung đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt rọ hút máy bơm, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rọ hút máy bơm, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 17,584 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ chữa cháy (Hộp ngoài nhà KT 1100x550x180mm) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Mua và lắp đặt Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Chương V của E-HSMT | 2 | Lăng |
| 26 | Mua và lắp đặt Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65-16Bar(20m) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 27 | Mua và lắp đặt Lăng phun nước chữa cháy D65/17 | Chương V của E-HSMT | 2 | Lăng |
| 28 | Mặt bịt trụ chữa cháy ngoài nhà và trụ tiếp nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Mặt |
| 29 | Khớp nối nhanh D65 | Chương V của E-HSMT | 1 | Khớp |
| 30 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 31 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống D100, giá để bể chứa nước , bệ đặt máy bơm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE - 3x16+1x10mm2, dây cấp trong phòng bơm tính từ tủ bơm đến máy bơm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 33 | Gioăng cao su D100 | Chương V của E-HSMT | 20 | Gioăng |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy ( chỉ tính công lắp đặt ) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 36 | Gia công và đóng cọc tiếp địa điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây tiếp địa , loại dây đồng D8mm | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| N | CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ Trung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ Diezen | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Bơm mồi | Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.032693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.406538E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó phải có hạng mục phòng cháy chữa cháy;- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị ≥ 3.281.923.000 VND, trong đó yêu cầu cụ thể: Giá trị công việc xây lắp ≥ 3.029.090.000 VND; giá trị công việc phòng cháy chữa cháy ≥ 252.833.000 VND.Ghi chú: Hai công trình cấp IV, quy mô mỗi công trình tương đương với giá trị yêu cầu thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành (Hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành giai đoạn); giấy nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý về PCCC. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.281.923.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó). | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình...) hoặc kiến trúc sư. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | Là kỹ sư điện hoặc điện tử; điện tự động hóa. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó). | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó). | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc có trình độ đại học trở lên không thuộc chuyên nghành PCCC&CHCN nhưng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy. Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ nhóm 2. Đã phụ trách chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; tài liệu chứng minh cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích ≥ 0,4m3 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 2 |
| 4 | Máy ép cọc Robot công suất ≥ 150 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi