Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220669520-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ quan Thị ủy Cửa Lò
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220658833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 20:39:00 đến ngày 2022-07-03 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,819,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo;- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất:
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 7 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cơ quan Thị ủy Cửa Lò
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị
Cải tạo hội trường, nhà làm việc cơ quan Thị uỷ Cửa Lò
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cơ quan Thị ủy Cửa Lò , địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cơ quan Thị ủy Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955.703)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư và thương mại 586 (địa chỉ: Số 69, đường Ngô Đức Kế, phường Vinh Tân, TP Vinh, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tổng hợp Anh Hùng (địa chỉ: Khối 8, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: Cơ quan Thị ủy Cửa Lò , địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cơ quan Thị ủy Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955.703)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản scan xác nhận báo cáo tài chính của cơ quan thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT như: + Hợp đồng thi công, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. - Bản scan tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT) như: + Hợp đồng lao động còn thời hạn. + Văn bằng, chứng chỉ… + Tài liệu chứng minh khác. - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) như: Hóa đơn mua hàng hoặc Hợp đồng nguyên tắc (đi thuê) hoặc chứng từ khác. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ quan Thị ủy Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955.703)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ quan Thị ủy Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955.703)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ quan Thị ủy Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955.703)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
B Phá dỡ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo thiết kế423,8945m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo thiết kế423,895m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế467,5232m2
4Phá lớp vữa trát, trầnTheo thiết kế467,519m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo thiết kế1.195,773m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo thiết kế456,916m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế8,0784m3
8Phá lớp gạch ốp tườngTheo thiết kế102,72m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các phòng làm việc, sảnhTheo thiết kế726,2752m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm phòng WCTheo thiết kế52,0392m2
11Phá dỡ nền cầu thang, tam cấp lát đáTheo thiết kế81,4636m2
12Tháo dỡ lan can gỗTheo thiết kế35,24m
13Tháo dỡ trầnTheo thiết kế53,214m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế9bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo thiết kế6bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế9bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo thiết kế9bộ
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế60,7675m3
19Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế60,767m3
20Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế20,2557100m2
21Vận chuyển đất -đất cấp ITheo thiết kế0,6077100m3/1km
C Cải tạo
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế0,7524m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo thiết kế463,757m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo thiết kế423,895m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế467,519m2
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế726,269m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế54,534m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế108,732m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế20,8116m2
9Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế60,652m2
10Gia công lắp dựng tay vịn lan can d60 gỗ nhóm 2, trụ bằng Inox, kính cường lực dày 10mmTheo thiết kế35,24md
11Trụ lan can gỗ nhóm 2Theo thiết kế2cái
12Trần thạch cao nhà WCTheo thiết kế53,214m2
13Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact, dày 2cmTheo thiết kế23,16m2
14Ốp tường trong phòng bằng tấm nhựa vân đáTheo thiết kế1.480,074m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế849,5m2
16Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo thiết kế917,254m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế935,038m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế1.852,292m2
D Cải tạo mái
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo thiết kế3,759100m2
2Tháo dỡ hệ thống chống sét cũTheo thiết kế1t,bộ
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo thiết kế1,8068tấn
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo thiết kế230,8456m2
5Xử lý chống thấm seno mái bằng màng chống thấm bitumTheo thiết kế230,845m2
6Láng seno dày 2cm, vữa Sê no XM M75Theo thiết kế230,845m2
7Gia công xà gồ thépTheo thiết kế2,7099tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế2,71tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0.45mmTheo thiết kế3,76100m2
10Tôn úp nóc khổ 400mmTheo thiết kế113,42md
11Ke chống bão, (tính 3 cái/md xà gồ)Theo thiết kế1.380,969cái
12Gia công kim thu sét dài 1mTheo thiết kế8cái
13Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo thiết kế8cái
14Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế70m
15Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo thiết kế40m
E Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế9bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế6bộ
3Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo thiết kế9bộ
4Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo thiết kế9bộ
5Lắp đặt vòi xịt xíTheo thiết kế9bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế6bộ
7Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo thiết kế15cái
8Lắp đặt gương soiTheo thiết kế9cái
9Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế9cái
10Lắp đặt giá treoTheo thiết kế9cái
11Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế9cái
F Phần cải tạo điện
1Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế77bộ
2Lắp đặt đèn Led 18W ốp trần D300Theo thiết kế35bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thangTheo thiết kế6bộ
4Lắp đặt đèn trang trí D700Theo thiết kế1bộ
5Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế42cái
6Lắp đặt ô cắm đôiTheo thiết kế204cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế6cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế23cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiềuTheo thiết kế6cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế9cái
11Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế3cái
12Lắp đặt hộp đựng 9 automatTheo thiết kế25hộp
13Đế nhựa chôn ngầm tườngTheo thiết kế251cái
14Tủ điện tổng + tầng 1 KT600*600*30Theo thiết kế1tủ
15Tủ điện tầng KT 400x400x200Theo thiết kế2tủ
16Lắp đặt automat 3 pha 200ATheo thiết kế1cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo thiết kế6cái
18Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo thiết kế1cái
19Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo thiết kế1cái
20Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo thiết kế8cái
21Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo thiết kế50cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo thiết kế55cái
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo thiết kế25cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế850m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế950m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế90m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo thiết kế500m
28Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo thiết kế30m
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo thiết kế30m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo thiết kế30m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo thiết kế950m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo thiết kế1.500m
33Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo thiết kế28máy
34Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo thiết kế6bộ
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo thiết kế13,2712100m2
36Bạt dứa che bụiTheo thiết kế1.327,116m2
G Phần PCCC
1Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháyTheo thiết kế10bộ
2Lắp đặt hộp đựng 3 bình PCCC 500x600x180Theo thiết kế10hộp
3Bình chữa cháy CO2 TQ MT5Theo thiết kế8cái
4Bình chữa cháy VN MFZL4Theo thiết kế16cái
5Lắp đặt đèn chỉ dẫn EXIT (Roman)Theo thiết kế10bộ
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (Roman)Theo thiết kế10bộ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế200m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mmTheo thiết kế200m
H CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
I Phá dỡ
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế204,6275m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo thiết kế372,185m
3Tháo dỡ trầnTheo thiết kế16,6532m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế8,2487m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế86,54m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo thiết kế324,1048m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo thiết kế197,8732m2
8Phá lớp vữa trát cột, trụTheo thiết kế24,0653m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo thiết kế203,9183m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo thiết kế756,2473m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo thiết kế461,7013m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo thiết kế475,8133m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụTheo thiết kế56,154m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế573,5922m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế143,48m2
16Phá dỡ nền cầu thang, bậc cấpTheo thiết kế80,5618m2
17Tháo dỡ lan can gỗTheo thiết kế12,1052m
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế5bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo thiết kế6bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế5bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo thiết kế5bộ
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế33,7437m3
23Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế33,745m3
24Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế11,2483100m2
25Vận chuyển đất, đất cấp ITheo thiết kế0,3375100m3/1km
J Cải tạo
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế264,158m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế324,106m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế24,066m2
4Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế203,92m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế1.960,88m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế759,9533m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế1.560,26m2
8Sơn dầm, trần tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế1.080,3533m2
9Sơn sần cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế80,22m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo thiết kế23,7452m2
11Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact, dày 2cmTheo thiết kế1,8m2
12Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa số bằng thép hộp 20x20mm sơn tĩnh điệnTheo thiết kế72,6975m2
13Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ việt pháp 1 cánh mở quay kính an toàn 6.38mmTheo thiết kế23,7m2
14Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ việt pháp 2 cánh mở quay kính an toàn 6.38mmTheo thiết kế71,56m2
15Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 2 cánh mở quay kính an toàn 6.38mmTheo thiết kế45,3375m2
16Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 2 cánh mở trượt kính an toàn 6.38mmTheo thiết kế1,8m2
17Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 1 cánh mở hất kính an toàn 6.38mmTheo thiết kế2,52m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế24,0312m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600; vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế567,47m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế136,736m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế60,8516m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo thiết kế19,7102m2
23Gia công lắp dựng tay vịn lan can d60 gỗ nhóm 2, trụ bằng Inox, kính cường lực dày 10mmTheo thiết kế12,105md
24Trụ lan can gỗ nhóm 2Theo thiết kế1cái
25Sản xuất lắp đặt tủ bếp gỗ nhóm 3Theo thiết kế4,77md
26Mặt bàn bếp đá granit đen kim saTheo thiết kế4,77md
27Chậu, vòi rửaTheo thiết kế1bộ
28Giá treo bátTheo thiết kế2bộ
K Cải tạo mái
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo thiết kế35,92m
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo thiết kế4,2905100m2
3Tháo dỡ hệ thống chống sét cũTheo thiết kế1t,bộ
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo thiết kế1,9141tấn
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo thiết kế139,1912m2
6Xử lý chống thấm seno mái bằng màng chống thấm bitumTheo thiết kế139,19m2
7Láng seno dày 2cm, vữa Sê no XM M75Theo thiết kế139,19m2
8Gia công xà gồ thépTheo thiết kế2,8709tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế2,871tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0.45mmTheo thiết kế4,289100m2
11Tôn úp nóc khổ 400mmTheo thiết kế43,52md
12Ke chống bão, (tính 3 cái/md xà gồ)Theo thiết kế1.462,992cái
13Gia công kim thu sét dài 1mTheo thiết kế8cái
14Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo thiết kế8cái
15Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế80m
16Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo thiết kế30m
17Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây bờ chảy, bờ nóc, chiều cao Theo thiết kế0,7902m3
L Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế4bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế6bộ
3Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo thiết kế4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo thiết kế4bộ
5Lắp đặt vòi xịt xíTheo thiết kế4bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế2bộ
7Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo thiết kế6cái
8Lắp đặt gương soiTheo thiết kế4cái
9Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế4cái
10Lắp đặt giá treoTheo thiết kế4cái
11Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế4cái
M Phần cải tạo điện
1Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế39bộ
2Lắp đặt đèn Led 18W ốp trần D300Theo thiết kế33bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thangTheo thiết kế1bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế22cái
5Lắp đặt ô cắm đôiTheo thiết kế42cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế4cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế7cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiềuTheo thiết kế2cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế9cái
10Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế1cái
11Lắp đặt hộp đựng 9-12 automatTheo thiết kế6hộp
12Đế nhựa chôn ngầm tườngTheo thiết kế65cái
13Tủ điện tổng + tầng 1 KT600*600*30Theo thiết kế1tủ
14Tủ điện tầng KT 400x400x200Theo thiết kế1tủ
15Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo thiết kế1cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 80ATheo thiết kế2cái
17Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo thiết kế1cái
18Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo thiết kế1cái
19Lắp đặt các automat 2 pha 80ATheo thiết kế2cái
20Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo thiết kế6cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo thiết kế1cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo thiết kế14cái
23Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo thiết kế9cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo thiết kế1cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo thiết kế1.050m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo thiết kế300m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế500m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo thiết kế70m
29Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo thiết kế60m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo thiết kế40m
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo thiết kế60m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo thiết kế60m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo thiết kế910m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo thiết kế1.050m
35Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo thiết kế11máy
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứngTheo thiết kế2máy
37Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo thiết kế2bộ
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo thiết kế10,8602100m2
39Bạt dứa che bụiTheo thiết kế362,007m2
N THIẾT BỊ
O Nhà làm việc 3 tầng
1Điều hòa 1 chiều Inverter 9000BTU Panasonic CS-PU9WKH-8MTheo thiết kế20bộ
2Điều hòa Panasonic 1 chiều inverter XU12UKH-8 12.000BTUTheo thiết kế3bộ
3Điều hòa 1 chiều Inverter 18000BTU Panasonic CS-PU18WKH-8MTheo thiết kế2bộ
4Điều hòa Panasonic 1 chiều N24UKH-8 24.000BTUTheo thiết kế3bộ
P Nhà hội trường
1Điều Hòa Panasonic CU/CS-WPU9WKH-8M 9.000BTU 1 Chiều InverterTheo thiết kế3bộ
2Điều Hòa 1 Chiều Panasonic CSPU24UKH8 - 24.000BTUTheo thiết kế9bộ
3Điều hòa Tủ đứng LG Inverter 1 chiều 24.000BTU APNQ24GS1A4Theo thiết kế2bộ
4Tủ lạnh Side by side 680L Samsung RS62R5001B4/SV Digital InverterTheo thiết kế1cái
5Tủ đông Sanaky 260L Inverter VH-3699W3Theo thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.54
2 Phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.32
5 Công nhân kỹ thuật 15 - Có chứng chỉ đào tạo;- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất: 1
2 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít1
3 Ô tô tự đổ trọng tải: 7 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->