Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220669520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Thị ủy Cửa Lò |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220658833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 20:39:00 đến ngày 2022-07-03 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,819,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo;- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Thị ủy Cửa Lò |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị Cải tạo hội trường, nhà làm việc cơ quan Thị uỷ Cửa Lò 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bản scan xác nhận báo cáo tài chính của cơ quan thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT như: + Hợp đồng thi công, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. - Bản scan tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT) như: + Hợp đồng lao động còn thời hạn. + Văn bằng, chứng chỉ… + Tài liệu chứng minh khác. - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) như: Hóa đơn mua hàng hoặc Hợp đồng nguyên tắc (đi thuê) hoặc chứng từ khác. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ quan Thị ủy Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955.703) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cơ quan Thị ủy Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955.703) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ quan Thị ủy Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955.703) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo thiết kế | 423,8945 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế | 423,895 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 467,5232 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát, trần | Theo thiết kế | 467,519 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế | 1.195,773 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo thiết kế | 456,916 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 8,0784 | m3 |
| 8 | Phá lớp gạch ốp tường | Theo thiết kế | 102,72 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các phòng làm việc, sảnh | Theo thiết kế | 726,2752 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm phòng WC | Theo thiết kế | 52,0392 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền cầu thang, tam cấp lát đá | Theo thiết kế | 81,4636 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo thiết kế | 35,24 | m |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 53,214 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 60,7675 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 60,767 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 20,2557 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất -đất cấp I | Theo thiết kế | 0,6077 | 100m3/1km |
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế | 0,7524 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế | 463,757 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo thiết kế | 423,895 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 467,519 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế | 726,269 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 54,534 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 108,732 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 20,8116 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 60,652 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can d60 gỗ nhóm 2, trụ bằng Inox, kính cường lực dày 10mm | Theo thiết kế | 35,24 | md |
| 11 | Trụ lan can gỗ nhóm 2 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Trần thạch cao nhà WC | Theo thiết kế | 53,214 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact, dày 2cm | Theo thiết kế | 23,16 | m2 |
| 14 | Ốp tường trong phòng bằng tấm nhựa vân đá | Theo thiết kế | 1.480,074 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 849,5 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo thiết kế | 917,254 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 935,038 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.852,292 | m2 |
| D | Cải tạo mái | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo thiết kế | 3,759 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Theo thiết kế | 1 | t,bộ |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế | 1,8068 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 230,8456 | m2 |
| 5 | Xử lý chống thấm seno mái bằng màng chống thấm bitum | Theo thiết kế | 230,845 | m2 |
| 6 | Láng seno dày 2cm, vữa Sê no XM M75 | Theo thiết kế | 230,845 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 2,7099 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 2,71 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0.45mm | Theo thiết kế | 3,76 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Theo thiết kế | 113,42 | md |
| 11 | Ke chống bão, (tính 3 cái/md xà gồ) | Theo thiết kế | 1.380,969 | cái |
| 12 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế | 70 | m |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế | 40 | m |
| E | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế | 9 | cái |
| F | Phần cải tạo điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 77 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 18W ốp trần D300 | Theo thiết kế | 35 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thang | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí D700 | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế | 204 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng 9 automat | Theo thiết kế | 25 | hộp |
| 13 | Đế nhựa chôn ngầm tường | Theo thiết kế | 251 | cái |
| 14 | Tủ điện tổng + tầng 1 KT600*600*30 | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 15 | Tủ điện tầng KT 400x400x200 | Theo thiết kế | 2 | tủ |
| 16 | Lắp đặt automat 3 pha 200A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo thiết kế | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo thiết kế | 55 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo thiết kế | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 850 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 950 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế | 500 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo thiết kế | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo thiết kế | 950 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo thiết kế | 1.500 | m |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo thiết kế | 28 | máy |
| 34 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo thiết kế | 13,2712 | 100m2 |
| 36 | Bạt dứa che bụi | Theo thiết kế | 1.327,116 | m2 |
| G | Phần PCCC | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng 3 bình PCCC 500x600x180 | Theo thiết kế | 10 | hộp |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT5 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy VN MFZL4 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn EXIT (Roman) | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (Roman) | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Theo thiết kế | 200 | m |
| H | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| I | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 204,6275 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo thiết kế | 372,185 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 16,6532 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế | 8,2487 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 86,54 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 324,1048 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo thiết kế | 197,8732 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo thiết kế | 24,0653 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 203,9183 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 756,2473 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo thiết kế | 461,7013 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 475,8133 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ | Theo thiết kế | 56,154 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế | 573,5922 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 143,48 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền cầu thang, bậc cấp | Theo thiết kế | 80,5618 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo thiết kế | 12,1052 | m |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 33,7437 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 33,745 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế | 11,2483 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo thiết kế | 0,3375 | 100m3/1km |
| J | Cải tạo | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 264,158 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 324,106 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 24,066 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 203,92 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 1.960,88 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 759,9533 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.560,26 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.080,3533 | m2 |
| 9 | Sơn sần cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 80,22 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế | 23,7452 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact, dày 2cm | Theo thiết kế | 1,8 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt hoa sắt cửa số bằng thép hộp 20x20mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 72,6975 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ việt pháp 1 cánh mở quay kính an toàn 6.38mm | Theo thiết kế | 23,7 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm hệ việt pháp 2 cánh mở quay kính an toàn 6.38mm | Theo thiết kế | 71,56 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 2 cánh mở quay kính an toàn 6.38mm | Theo thiết kế | 45,3375 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 2 cánh mở trượt kính an toàn 6.38mm | Theo thiết kế | 1,8 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ việt pháp 1 cánh mở hất kính an toàn 6.38mm | Theo thiết kế | 2,52 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 24,0312 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600; vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 567,47 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 136,736 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 60,8516 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo thiết kế | 19,7102 | m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can d60 gỗ nhóm 2, trụ bằng Inox, kính cường lực dày 10mm | Theo thiết kế | 12,105 | md |
| 24 | Trụ lan can gỗ nhóm 2 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Sản xuất lắp đặt tủ bếp gỗ nhóm 3 | Theo thiết kế | 4,77 | md |
| 26 | Mặt bàn bếp đá granit đen kim sa | Theo thiết kế | 4,77 | md |
| 27 | Chậu, vòi rửa | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Giá treo bát | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| K | Cải tạo mái | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo thiết kế | 35,92 | m |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo thiết kế | 4,2905 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Theo thiết kế | 1 | t,bộ |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế | 1,9141 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế | 139,1912 | m2 |
| 6 | Xử lý chống thấm seno mái bằng màng chống thấm bitum | Theo thiết kế | 139,19 | m2 |
| 7 | Láng seno dày 2cm, vữa Sê no XM M75 | Theo thiết kế | 139,19 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 2,8709 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 2,871 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn 11 sóng dày 0.45mm | Theo thiết kế | 4,289 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Theo thiết kế | 43,52 | md |
| 12 | Ke chống bão, (tính 3 cái/md xà gồ) | Theo thiết kế | 1.462,992 | cái |
| 13 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế | 80 | m |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế | 30 | m |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây bờ chảy, bờ nóc, chiều cao | Theo thiết kế | 0,7902 | m3 |
| L | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế | 4 | cái |
| M | Phần cải tạo điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led 18W ốp trần D300 | Theo thiết kế | 33 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp tường cầu thang | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng 9-12 automat | Theo thiết kế | 6 | hộp |
| 12 | Đế nhựa chôn ngầm tường | Theo thiết kế | 65 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng + tầng 1 KT600*600*30 | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 14 | Tủ điện tầng KT 400x400x200 | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 1.050 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế | 500 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế | 70 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo thiết kế | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo thiết kế | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo thiết kế | 910 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo thiết kế | 1.050 | m |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo thiết kế | 11 | máy |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Theo thiết kế | 2 | máy |
| 37 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo thiết kế | 10,8602 | 100m2 |
| 39 | Bạt dứa che bụi | Theo thiết kế | 362,007 | m2 |
| N | THIẾT BỊ | |||
| O | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều Inverter 9000BTU Panasonic CS-PU9WKH-8M | Theo thiết kế | 20 | bộ |
| 2 | Điều hòa Panasonic 1 chiều inverter XU12UKH-8 12.000BTU | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Điều hòa 1 chiều Inverter 18000BTU Panasonic CS-PU18WKH-8M | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Điều hòa Panasonic 1 chiều N24UKH-8 24.000BTU | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| P | Nhà hội trường | |||
| 1 | Điều Hòa Panasonic CU/CS-WPU9WKH-8M 9.000BTU 1 Chiều Inverter | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Điều Hòa 1 Chiều Panasonic CSPU24UKH8 - 24.000BTU | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 3 | Điều hòa Tủ đứng LG Inverter 1 chiều 24.000BTU APNQ24GS1A4 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Tủ lạnh Side by side 680L Samsung RS62R5001B4/SV Digital Inverter | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Tủ đông Sanaky 260L Inverter VH-3699W3 | Theo thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 4 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành công trình dân dụng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên;- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có chứng chỉ đào tạo;- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích: 150 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 7 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi