Gói thầu: XL-01 Thi công xây dựng, các hạng mục công trình kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673134-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | XL-01 Thi công xây dựng, các hạng mục công trình kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220368546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 20:16:00 đến ngày 2022-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,496,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 187,454,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu bốn trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.749E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây: Tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Hóa đơn VAT đính kèm.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.241.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã hoàn thanh 01 công trình tương tự với vị trí là chỉ huy trưởng.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn kèo theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn kèo theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn kèo theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn kèo theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn kèo theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và Kèm theo giấy kiểm định an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn (Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thuỷ bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01 Thi công xây dựng, các hạng mục công trình kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật Xây dựng, nâng cấp các hạng mục còn lại của Lữ đoàn 75/Quân khu 7 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 187.454.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Lữ đoàn 75/Quân khu 7. Địa chỉ: Kp11, P.Tân Phong, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân Khu 7 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Quốc Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KIẾN TRÚC VÀ KẾT CẤU (HẠNG MỤC: NHÀ CÂU LẠC BỘ QUÂN NHÂN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5873 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2165 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8485 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1624 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 21,784 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 45,5559 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9496 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4729 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ cột vuông, cột chữ nhật, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8432 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1385 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4924 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 17,628 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7628 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0094 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,3621 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,541 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4541 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,506 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bậc cấp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8505 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,7645 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7701 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,963 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,041 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8108 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7241 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1912 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1395 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2782 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1288 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0987 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6673 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6487 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4251 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2617 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3944 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,926 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4867 | tấn |
| 38 | Bu lông M25 L=400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | Bộ |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3301 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3301 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 121,504 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế | 14,9351 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,9351 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2966 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2966 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1.169,151 | m2 |
| 47 | Tăng đơ giằng mái fi16 + cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 8,448 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8448 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 21,9603 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 13,53 | m3 |
| 52 | Xây gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6617 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,366 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,328 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch lan can gạch 200x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 58,779 | m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt hộp + tay vịn D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 57 | Lan can sắt hộp + tay vịn D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4342 | 100m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6075 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,7095 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3792 | tấn |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,16 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 938,575 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,2997 | 100m2 |
| 66 | Ốp nhôm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 52,8752 | M2 |
| 67 | Lắp dựng lam nhôm lấy gió | Theo hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 68 | Lam nhôm lấy gió | Theo hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lam nhôm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 47,32 | m2 |
| 70 | Lam nhôm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 47,32 | m2 |
| 71 | Quốc huy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 72 | Bộ chữ mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 73 | Bộ chữ bằng mica | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,072 | m |
| 75 | Làm trần prima khung nhôm nổi khu hội trường | Theo hồ sơ thiết kế | 842,115 | M2 |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 89,27 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 89,27 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 175,505 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 301,7461 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,9324 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 104,1 | m2 |
| 82 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 175,505 | m2 |
| 83 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 301,7461 | m2 |
| 84 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 217,0324 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 175,505 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 518,7785 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung thép lõi nhựa kính thép 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,68 | m2 |
| 88 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,68 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính trắng 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,32 | m2 |
| 90 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính trắng 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,32 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 16,32 | m2 |
| 92 | Hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 16,32 | m2 |
| 93 | Cột sơn giả đá cẩm thạch | Theo hồ sơ thiết kế | 90,432 | M2 |
| 94 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 67,6845 | m2 |
| 95 | Đóng vách Prima khung thép hộp 100x50x2.0 khung xương 60x30x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,3756 | m2 |
| B | CHỐNG SÉT (HẠNG MỤC: NHÀ CÂU LẠC BỘ QUÂN NHÂN) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét 15 R=61m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim cao 2,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 5 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa bắng giếng D60mm L=30m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 10 | Bộ đếm sét CDR 401 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN (HẠNG MỤC: NHÀ CÂU LẠC BỘ QUÂN NHÂN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tròn treo trần 30W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn áp trần D250mm - 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Lazer sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led trên mái sánh 50W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn pha Led 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn áp trần D600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A -250V | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A - 250V | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 15A - 250V | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 1.600 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x22mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt các MCB 1P 15A - 400V | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt các MCB 1P 20A - 400V | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt các MCB 2P 32A - 400V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các MCB 2P 40A - 400V | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các MCB 2P 63A - 400V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 170x220x82mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 21 | Sắt fi6 treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| D | SÂN ĐƯỜNG (HẠNG MỤC: NHÀ CÂU LẠC BỘ QUÂN NHÂN) | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp ny lon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,8 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | 10m |
| E | CẢI TẠO (HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 391,754 | m2 |
| 2 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 391,754 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 783,508 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 362,989 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 362,989 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 725,978 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 231,854 | m2 |
| 8 | Sơn giả đá cột trang trí mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 231,854 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 291,1375 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào trần và sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 291,1375 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 582,275 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 145,63 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 850,635 | m2 |
| 14 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 850,635 | m2 |
| 15 | Vệ sinh sàn mái và sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 664,645 | m2 |
| 16 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 350,72 | m2 |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả + vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt phểu thu đường kính 140x140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Ren trong D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 18 | Ren ngoài D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D49x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 23 | Zac co D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Zac co D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa đường kính D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van đồng đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tủ Crack 16U + thanh nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Router Internet | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Accesspoint ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Swtich Access 24 port Poe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Patch Panel 24 port | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat5e | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led đôi 2x36W + chóa tán quang | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 32W | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlight 1x22W | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 4 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 hạt 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần 1x80W | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu 16A - 220V | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P 50A - 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt vỏ tủ điện 500x300x210x1.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| I | KIẾN TRÚC VÀ KẾT CẤU (HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,399 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1791 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,431 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1538 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 19,972 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ bó nền 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2829 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 139,82 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 49,6107 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7812 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 8,435 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ cột vuông, cột chữ nhật, | Theo hồ sơ thiết kế | 1,001 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 24,396 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8108 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 17,216 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7348 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7849 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,852 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1022 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 27,892 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,798 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,038 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3816 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2504 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4428 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1215 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9882 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5327 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8991 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1366 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2243 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7741 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4909 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4613 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0186 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0257 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9419 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1474 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3953 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,79 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0608 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0608 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 7,74 | m2 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 164,0274 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 38,636 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2944 | m3 |
| 46 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,107 | m3 |
| 47 | Xây gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7538 | m3 |
| 48 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,745 | m2 |
| 49 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây bậc cầu thang chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4414 | m3 |
| 50 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,1616 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can inox hộp 20x40x1.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8136 | m2 |
| 52 | Lan can sắt inox hộp 20x40x1.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8136 | m2 |
| 53 | Tay vịn gỗ D80mm sơn phủ PU | Theo hồ sơ thiết kế | 20,6 | md |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0952 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,228 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,636 | m3 |
| 57 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,818 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,16 | m2 |
| 59 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 52,52 | M2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 216,32 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng đá granite vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,165 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 588,52 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 408,18 | m |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 646,8395 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 646,8395 | m2 |
| 68 | Mái kính cường lực dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,2508 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 564,438 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.090,6862 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 515,46 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 279,72 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.150,142 | m2 |
| 74 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 564,438 | m2 |
| 75 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2.090,6862 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.892,802 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 564,438 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.983,4882 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung thép lõi nhựa kính thép 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 115,24 | m2 |
| 80 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 115,24 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính trắng 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 187,1158 | m2 |
| 82 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính trắng 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 187,1158 | m2 |
| 83 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 59,1169 | m2 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN (HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn tube Led đơn 1,2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông 14W | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí bóng Led, ánh sáng vàng 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí ngoài trời có hộp che thủy tinh, bóng Led 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt hút tường, đường kính cánh 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | máy |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (có kèm đế âm và mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (có kèm đế âm và mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (có kèm đế âm và mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 4P 80A - 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 4P 50A - 8kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P 50A - 8kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 2P 32A - 8kA | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 1P 32A - 8kA | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 1P 16A - 8kA | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 1P 10A - 8kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện nổi loại 24 môdul | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện âm loại 4 môdul | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.256 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.040 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.432 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 29 | Lắp đặt máng cáp điện 100x75x1.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 164 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D6,4/D9,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 171 | cái |
| 33 | Cọc tiếp đất, thép mạ đồng D16x2400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 34 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | mối |
| 35 | Tủ Crack 16U + thanh nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Tủ Crack 16U + thanh nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Router Internet | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Accesspoint ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 39 | Swtich Access 24 port Poe | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | Patch Panel 24 port | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm mạng Cat 5E (có kèm đế + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat5e | Theo hồ sơ thiết kế | 510 | m |
| 43 | Dây nhảy Cat5e 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | sợi |
| 44 | Dây nhày Cat5e 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | sợi |
| 45 | Tổng đài trung kế 26 máy nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Tủ đấu cáp điện thoại 40 pair | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Tủ đấu cáp điện thoại 20 pair | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây điện thoại Cat3 | Theo hồ sơ thiết kế | 470 | m |
| 50 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 20P | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 51 | Bộ khuếch đại tín hiệu tivi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Bộ chia tín hiệu 8 port | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây cáp đồng trần RG11 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt dây cáp đồng trục RG6 | Theo hồ sơ thiết kế | 396 | m |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm tivi (có kèm đế âm + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 215 | m |
| K | SÂN ĐƯỜNG (HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH) | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp ny lon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,9 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | 10m |
| L | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + chân + vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 140x140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 9 | Mốc treo quần áo | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng chai cồn rửa tay | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25x20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50x32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm . | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm . | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 30 | Ren trong D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 31 | Ren ngoài D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50x32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 35 | Zac co D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25x20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50x32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50x32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 51 | Ren trong PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 52 | Ren ngoài PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 56 | Pass bắt ống fi21 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | cái |
| 57 | Lắp đặt năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 59 | Chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van phao tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Rơ le | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Luppe | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp máy bơm 2.0Hp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,93 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 126 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 75 | Nối D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 76 | Nối D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 77 | Nối D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3915 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1307 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0143 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,434 | m3 |
| 88 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100M2 |
| 89 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4296 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6912 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8 | m2 |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,98 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0097 | m3 |
| 94 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0573 | 100M2 |
| 95 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1291 | Tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cấu kiện |
| 97 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1369 | 100M3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0493 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0105 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,053 | m3 |
| 101 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0468 | 100M2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,616 | m3 |
| 103 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5616 | 100M2 |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2808 | m3 |
| 105 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0187 | 100M2 |
| 106 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0444 | Tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cấu kiện |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,8 | m2 |
| 109 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | m2 |
| M | KIẾN TRÚC VÀ KẾT CẤU (HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 15 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7301 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5358 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,214 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,949 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3936 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2625 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,362 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7808 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9562 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,374 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,877 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,224 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1632 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,551 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0941 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7972 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8475 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7855 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1398 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4219 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5065 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1907 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2809 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9359 | Tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2502 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2502 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 65,68 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0644 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0644 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 66,7781 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5265 | 100M3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,82 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 30,8996 | m3 |
| 38 | Xây gạch 4x8x19, xây bậc tam cấp chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,171 | m3 |
| 39 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 202,6 | m2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4 | M2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 325,77 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,96 | m2 |
| 44 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 2,96 | M2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,944 | 100m2 |
| 46 | Máng xối tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | md |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 185,78 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 289,74 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 166,642 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,32 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,41 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 185,78 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 289,74 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 192,372 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 185,78 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 482,112 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, pa nô tole | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | M2 |
| 58 | Cung cấp cửa đi khung sắt pa nô toale | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 59 | Cửa sổ gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m |
| 61 | Nắp đậy sắt La 40x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,2 | md |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,26 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1696 | m3 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,04 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,12 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6218 | m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0527 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,352 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0816 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,04 | m2 |
| 71 | Ống Inox fi15 & hệ đỡ giá quần áo | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | m |
| N | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 15 HỐ) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 140x140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 6 | Cây sen bằng sắt tráng kẽm D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi 13m x 1.0m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng chai cồn rửa tay | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,93 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 34mm . | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 27mm . | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 21mm . | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 35 | Ren trong D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | Cái |
| 36 | Ren ngoài D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 49x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Zac co D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt van đồng đường kính van 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 49 | Chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van phao tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Rơ le | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp máy bơm 2.0Hp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 168mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2377 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0814 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0088 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8798 | m3 |
| 83 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0143 | 100M2 |
| 84 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8884 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3952 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,72 | m2 |
| 87 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0625 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5946 | m3 |
| 89 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0347 | 100M2 |
| 90 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0671 | Tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 92 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1053 | 100M3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0379 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0081 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 96 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100M2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 98 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100M2 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 100 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0144 | 100M2 |
| 101 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0342 | Tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 104 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIÊU SÁNG (HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 15 HỐ) | |||
| 1 | Lắp bảng điện 150x100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn Compact 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 8 | Lắp đặt MCB 2 pha 16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| P | KIẾN TRÚC VÀ KẾT CẤU (HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÂU LẠC BỘ QUÂN NHÂN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1629 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1267 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0086 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,696 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,204 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0408 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,852 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1896 | 100M2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2178 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2507 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,679 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2438 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8305 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4088 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0682 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0517 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0554 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1788 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0045 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0092 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0619 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2583 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2331 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2848 | tấn |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0552 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7615 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 12,124 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7454 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 34 | Lát gạch tàu bậc tam cấp, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,256 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,11 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 29,11 | m2 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 67,68 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,775 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 35,775 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,415 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,1611 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,948 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,38 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,379 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 53,415 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 100,1611 | m2 |
| 47 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 76,707 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 53,415 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 176,8681 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung thép pano tole | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa đi khung sắt pano tole | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 52 | Cửa sổ bắng gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | M2 |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG (HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÂU LẠC BỘ QUÂN NHÂN) | |||
| 1 | Lắp đèn huỳnh quang 1x36W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đèn huỳnh quang 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 6 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 8 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 9 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 32A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| R | CẤP –THOÁT NƯỚC (HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÂU LẠC BỘ QUÂN NHÂN) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả + vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phểu thu đường kính 140x140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo khăn inox | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng chai nước rửa tay | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D27-21 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=49x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Ren trong D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Ren ngoài D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27x49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34x49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Zac co D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | Zac co D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa đường kính D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van đồng đường kính van 49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 35 | Chân bồn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van phao tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rơ le | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy bơm nước 2.0Hp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Giếng khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D114x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D114x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính D114x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính D100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1916 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0648 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0067 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0107 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2851 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3648 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,13 | m2 |
| 68 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,71 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4536 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0252 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0364 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0154 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0054 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0216 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0014 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0034 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.749E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây: Tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điển đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Hóa đơn VAT đính kèm.4) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.747.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.241.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã hoàn thanh 01 công trình tương tự với vị trí là chỉ huy trưởng.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ quản lý môi trường xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhà thầu trúng thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn kèo theo | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn kèo theo | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn kèo theo | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn kèo theo | 2 |
| 5 | Máy hàn | Có hoá đơn kèo theo | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3. Có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 8 | Giàn giáo | Có hoá đơn và Kèm theo giấy kiểm định an toàn | 100 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng ≥ 0,5 tấn (Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng) | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | > 5KVA | 1 |
| 11 | Máy thuỷ bình hoặc toàn đạc hoặc kinh vỹ | Có hoá đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi