Gói thầu: Mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ củng cố, đồng bộ nâng cấp các trang thiết bị, phương tiện đo Ngành Tiêu chuẩn – Đo lường - Chất lượng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG ĐOÀN 916 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ củng cố, đồng bộ nâng cấp các trang thiết bị, phương tiện đo Ngành Tiêu chuẩn – Đo lường - Chất lượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220673249 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-23 22:36:00 đến ngày 2022-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa các mặt hàng Aceton 99.5%, Dây rút nhựa, Pin, Hạt chống ẩm, Dây đo máy hiện sóng 3M.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 170.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết:- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư và bảo hành tại địa điểm của chủ đầu tư.- Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về việc sửa chữa, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học chuyên ngành kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG ĐOÀN 916 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ củng cố, đồng bộ nâng cấp các trang thiết bị, phương tiện đo Ngành Tiêu chuẩn – Đo lường - Chất lượng Mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ củng cố, đồng bộ nâng cấp các trang thiết bị, phương tiện đo Ngành Tiêu chuẩn – Đo lường - Chất lượng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan đăng ký kinh doanh; - Nộp cùng E-HSĐX các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm bao gồm: + Về năng lực tài chính: Đính kèm bản chụp có chứng thực của một trong những tài liệu sau: - Các báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất 2019; 2020, 2021 phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành (Các hồ sơ chứng minh tài chính đối với các đơn vị không có Báo cáo tài chính). + Về năng lực kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét. + Nhân sự: Bằng cấp. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc (bản gốc là bản có dấu đỏ, bằng cấp gốc, giấy tờ gốc) các tài liệu trên để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu nếu có nghi ngờ về tính chân thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu - Có cam kết cung cấp hàng mẫu, như yêu cầu ở Mục 3 chương III yêu cầu về kỹ thuật - Tất cả hàng hoá phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đến chân công trường. Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu vật liệu có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến sử dụng trong năm 2022. |
| E-CDNT 15.2 | Trước khi ký hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế ngày xác nhận là trước ngày có thời điểm đóng thầu. Không quá 2 tháng trước ngày đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung đoàn 916/Sư Đoàn 371/ Quân chủng Phòng không – Không Quân. (Địa chỉ: Thôn La Gián, Cổ Đông, Sơn Tây, Hà Nội). Số điện tthoại: 0986575724 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung đoàn 916/Sư Đoàn 371/ Quân chủng Phòng không – Không Quân. (Địa chỉ: Thôn La Gián, Cổ Đông, Sơn Tây, Hà Nội). Số điện thoại 0986575724 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia của Trung đoàn 916. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung đoàn 916/Sư Đoàn 371/ Quân chủng Phòng không – Không Quân. (Địa chỉ: Thôn La Gián, Cổ Đông, Sơn Tây, Hà Nội). Số điện thoại 0986575724 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aceton 99.5% | . | 75 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 2 | Mỡ hàn thiếc 100gam | . | 30 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 3 | Mỡ đa dụng GS hộp 3kg | . | 13 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 4 | Hộp xịt gỉ RP7 350ml | . | 50 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 5 | Chai xịt bọt vệ sinh máy 3M 350ml | . | 20 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 6 | Băng dán cách nhiệt.cách điện | . | 30 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 7 | Keo tạo gioang bịt kín Black 100gam | . | 20 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 8 | Keo hai thành phần AB 100gam | . | 25 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 9 | Giấy ráp mịn P240-320 | . | 25 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 10 | Dây rút nhựa NCT -25 | . | 50 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 11 | Dây rút nhựa NCT -35 | . | 50 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 12 | Pin AA | . | 50 | Vỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 13 | Pin LR6 | . | 50 | Vỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 14 | Pin vuông | . | 45 | Viên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 15 | Hạt chống ẩm | . | 300 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 16 | Túi đựng hạt chống ẩm 20x 30cm | . | 800 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 17 | Dây đo máy hiện sóng 3M 3 chấu | . | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 18 | Dây nguồn máy hiện sóng | . | 51 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 19 | Thiếc Bột | . | 50 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 20 | Thiếc hàn | . | 80 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 21 | Kìm bấm cos đa năng | . | 15 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 22 | Gen co nhiệt cách điện cuộn 50m | . | 20 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 23 | Dây điện | . | 300 | mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 24 | Át tomat LS 2P 6KA | . | 8 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 25 | Công tắc chuyển mạch 6 vị trí | . | 20 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 26 | Ổ cắn Lioa 6D52N dài 5m, 5 vị trí | . | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 27 | Sơn chống gỉ Đại bàng hộp 1kg | . | 22 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 28 | Sơn Nhũ cao cấp | . | 11 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 29 | Cồn công nghiệp | . | 100 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 30 | Vải bọc cách điện | . | 50 | mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 31 | Giấy dầu chống nước | . | 250 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 32 | Giấy gói hàng Kraft nhựa PE 1mx0.7m | . | 250 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 33 | Chổi cọ đầu cắm hộp 6 chiếc | . | 50 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 34 | Chai xịt bọt vệ sinh máy XWASH | . | 20 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC | |
| 35 | Kính lúp hàn mạch điện tử | . | 10 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa các mặt hàng Aceton 99.5%, Dây rút nhựa, Pin, Hạt chống ẩm, Dây đo máy hiện sóng 3M.Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 170.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết:- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư và bảo hành tại địa điểm của chủ đầu tư.- Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về việc sửa chữa, cung cấp hàng hóa thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ vật tư | 1 | Có bằng Đại học chuyên ngành kế toán. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi