Gói thầu: Sửa chữa khu vệ sinh nội trú nữ khu B - Trung tâm Giáo dục trẻ Khuyết tật Thuận An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673284-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
Tên gói thầu Sửa chữa khu vệ sinh nội trú nữ khu B - Trung tâm Giáo dục trẻ Khuyết tật Thuận An
Số hiệu KHLCNT 20220673259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 22:48:00 đến ngày 2022-07-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 698,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 488.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.465.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 800w
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lực ly tâm ≥1500kgf
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đẩy tay
- Đặc điểm thiết bị Kích thước ≥ 0,6m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.200w
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bắn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.500w
- Số lượng tối thiểu 3
6-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 2 chân, 2 chéo
- Số lượng tối thiểu 30
7-Máy hàn nhiệt ống PPR
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 800w
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cân bằng laser
- Đặc điểm thiết bị Độ chính xác 1mm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
E-CDNT 1.2 Sửa chữa khu vệ sinh nội trú nữ khu B - Trung tâm Giáo dục trẻ Khuyết tật Thuận An
Sửa chữa khu vệ sinh nội trú nữ khu B - Trung tâm Giáo dục trẻ Khuyết tật Thuận An
12 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM , địa chỉ: 280 AN DƯƠNG VƯƠNG, PHƯỜNG 4, QUẬN 5, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần đây (2019; 2020;2021) - Bảng tiến độ thi công - Thuyết minh biện pháp thi công đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo chương V - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)…
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC THÁO DỠ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật chương V10bộ
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V21,76m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật chương V60m
4Vận chuyển cửa và thiết bị vệ sinh về kho bằng xe đẩyMô tả kỹ thuật chương V4công
5Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cho các thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật chương V2công
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật chương V79,14m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật chương V17,46m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật chương V54,6m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V5,59m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật chương V67,76m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật chương V67,76m2
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V16,94m3
B CÔNG TÁC XÂY TÔ, SƠN NƯỚC
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V96,6m2
2Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V12m
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V135,52m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật chương V67,76m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 96,6m2
6Cung cấp & lắp dựng trần thạch cao và khung xương trần nổiMô tả kỹ thuật chương V67,76m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V54,6m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V54,6m2
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH
1Đào rảnh chôn đường ống thoát nướcMô tả kỹ thuật chương V1gói
2Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật chương V0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật chương V0,45100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật chương V0,32100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật chương V0,3100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật chương V0,4100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật chương V0,4100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật chương V0,5100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật chương V22cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật chương V13cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm24cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm7cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật chương V16cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật chương V20cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật chương V20cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật chương V18cái
20Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V10bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V10bộ
23Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật chương V4bộ
24Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật chương V4cái
25Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật chương V10cái
26Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật chương V10bộ
D HỆ THỐNG ĐIỆN KHU VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V280m
2Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật chương V250m
3Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật chương V150m
4Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật chương V66m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V20hộp
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V1hộp
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V5cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi6cái
9Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 9WMô tả kỹ thuật chương V24bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V2cái
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật chương V5,76m2
14Cung cấp, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật chương V59,6m2
15Cung cấp, lắp đặt kiếng thủyMô tả kỹ thuật chương V9,7m2
16Thuê xe rút hầm cầu hiện hữuMô tả kỹ thuật chương V2chuyến
E SỬA CHỮA MÁI KHU GIẶT ĐỒ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật chương V16,8m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V16,8m2
3Cung cấp, lắp đặt lưới inox chống côn trùngMô tả kỹ thuật chương V16,8m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V141,15m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,8938tấn
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,8938tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,8938tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V1,4115100m2
9Cung cấp & lắp dựng trần nhựa và khung xương trần nổiMô tả kỹ thuật chương V80,08m2
10Cung cấp và lắp đặt máng xối (phụ kiện)Mô tả kỹ thuật chương V19,6m
F HỆ THỐNG ĐIỆN KHU GIẶT ĐỒ
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V295m
2Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật chương V300m
3Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật chương V200m
4Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật chương V70m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V14hộp
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V1hộp
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V6cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V5cái
9Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 9WMô tả kỹ thuật chương V20bộ
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V26bộ
G VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thảiMô tả kỹ thuật chương V22,2759m3
2Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thảiMô tả kỹ thuật chương V22,2759m3
3Bốc xếp vận chuyển các loại phế thảiMô tả kỹ thuật chương V22,2759m3
4Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật chương V0,6776100m2
5Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ba gácMô tả kỹ thuật chương V22,27m3
6Dọn dẹp, lau chùi vệ sinh bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật chương V5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.047E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 488.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.465.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.53
2 Cán bộ giám sát 1 -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.31
3 Đội trưởng 2 -Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 800w2
2 Đầm bê tông Lực ly tâm ≥1500kgf1
3 Máy cắt gạch đẩy tay Kích thước ≥ 0,6m2
4 Máy cắt cầm tay Công suất ≥ 1.200w2
5 Máy bắn bê tông Công suất ≥ 1.500w3
6 Dàn giáo 2 chân, 2 chéo30
7 Máy hàn nhiệt ống PPR Công suất ≥ 800w1
8 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L1
9 Máy cân bằng laser Độ chính xác 1mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->