Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668964-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2022 23:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220629469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-23 23:39:00 đến ngày 2022-07-03 23:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,874,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để đối chiếu khi đơn vị tư vấn đánh giá nếu cần thiết; Kèm theo BBNT công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc BBNT khối lượng hoàn thành của nhà thầu phụ để chứng minh.Hợp đồng phải có cùng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.113.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Đường GTNT tuyến từ trường tiểu học đến Cống lộc xóm 4, xã Nam Lĩnh
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga , địa chỉ: Nhà B8-39, đường số 6 Tecco, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn. Địa chỉ: xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. + Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga. Địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư xây dựng và tư vấn Đại Huệ (Địa chỉ: số 18 ngách 2 ngõ 70 đường Lệ Ninh, Phường Quán Bàu, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga (Địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nam Đàn (Địa chỉ: Thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An); + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Đàn (Địa chỉ: Thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga , địa chỉ: Nhà B8-39, đường số 6 Tecco, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn. Địa chỉ: xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. + Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga. Địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau (đính kèm lên hệ thống): - Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Thi công công trình giao thông, hạng III trở lên (Scan); - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 20/06/2022 của nhà thầu. - Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự; - Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc; - Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); - Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT; - Trong Quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu liên quan để bên mời thầu kiểm tra và có cơ sở đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn. Địa chỉ: xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. + Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga. Địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Thành, Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Nam Lĩnh (Địa chỉ: Trụ sở UBND xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga (Địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công chức địa chính – xây dựng xã Nam Lĩnh (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất công trình K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (2%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115,7995m3
2Đắp đất nền đường K95 bằng máy 16T (98%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5.674,1756m3
3Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công (2%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,0028m3
4Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (98%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V588,1377m3
5Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V600,1405m3
6Đào khuôn đường mới đất cấp 2 bằng thủ công (5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8271m3
7Đào khuôn đường mới đất cấp 2 bằng máy (95%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,715m3
8Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,5421m3
9Đào rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng nhân công (5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,7281m3
10Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 2 bằng máy(95%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V184,8345m3
11Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V194,5626m3
12Đào hữu cơ bằng thủ công (2%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,4144m3
13Đào hữu cơ bằng máy(98%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.617,3074m3
14Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.670,7218m3
15Vét bùn bằng thủ công (2%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,9887m3
16Vét bùn bằng máy (98%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V783,4473m3
17Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V799,436m3
18Tổng khối lượng đất cần để đắp K95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7.916,633m3
19Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất Hưng Phú về đắp cự ly vận chuyển 24 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7.916,633m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông M250 mặt đường bê tông dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V610,3411m3
2Rải ni lông lót chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.051,7055m2
3Đắp cát công trình K95 bằng đầm đất cầm tay 70 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V91,5512m3
4Mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.051,7055m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tông đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V219,796m2
6Bê tông M250 mặt đường bê tông dày 16cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,6032m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,96m3
2Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,96m3
3Đào cống đất cấp 2 bằng nhân công (5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,32m3
4Đào cống đất cấp 2 bằng máy(95%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V139,0806m3
5Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V146,4006m3
6Đắp cát công trình K95 bằng đầm đất cầm tay 70 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,2402m3
7Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất Hưng Phú về đắp cự ly vận chuyển 24 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,0607m3
8Bê tông móng, thân tường cánh M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,8986m3
9Bê tông M200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8576m3
10Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,64m3
11Bê tông M250 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,92m3
12Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V210,08kg
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V592,48kg
14Cốt thép móng đổ tại chỗ D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V155,76kg
15Cốt thép móng đổ tại chỗ D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,728kg
16Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,76m2
17Ván khuôn thép móng đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V163,208m2
18Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,8997m3
19Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
20Nhựa đường lấp lỗ chốtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0112m3
D CÂY XANH
1Trồng cây hoàng Yến đường kính 15-16 cm cao 4.5-5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cây
2Cây sấu đường kính 15-16 cm cao 4.5-5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cây
3Cây Giáng hương đường kính 15-16 cm cao 4.5-5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cây
4Cây phượng đường kính 12-15 cm cao 3.5-4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cây
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V110cọc
2Gắn tiêu phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V220cái
3Khoan bê tông mũi khoan D12, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V440lỗ khoan
4Lắp đặt biển tam giác D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt biển tròn D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,4745m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11m2
F CẤU TẠO CỐNG HỘP 2X4X5
1Bê tông M300 thân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V103,795m3
2Bê tông M300 gờ chắn bánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,496m3
3Bê tông M300 tường cánh dọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,38m3
4Bê tông M300 tạo dốc mặt cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9202m3
5Cốt thép cống đổ tại chỗ D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,0368Tấn
6Cốt thép cống đổ tại chỗ D >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6264Tấn
7Bê tông lót M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,03m3
8Đá dăm đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,03m3
9Ván khuôn thân cống, tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V509,56m2
10Đóng cọc tre, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6.075m
11Sản xuất lan can mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6688Tấn
12LD lan can tay vịnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,7m2
13Bu lông neo D=22,L=650Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44cái
14Bê tông M300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,54m3
15Bê tông lót M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5456m3
16Đá dăm đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5456m3
17Cốt thép móng đổ tại chỗ D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0322Tấn
18Cốt thép móng đổ tại chỗ D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4686Tấn
19Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,28m2
20Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công(5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,1868m3
21Đào móng đất cấp 2 bằng máy (95%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V858,5483m3
22Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 Km(sau khi tận dụng đắp hại lưu thay đổi dòng chảy)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V590,235m3
23Bê tông M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,9035m3
24Đá dăm đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,0375m3
25Đóng cọc tre, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5.648,4375m
26Làm và thả rọ đá 2x1x1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12Rọ
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc K90(5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,25m3
28Đắp đất thi công máy K90(95%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V270,75m3
29Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công(5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,3775m3
30Đào móng đất cấp 2 bằng máy (95%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V102,1725m3
31Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V107,55m3
32Thanh thải vòng vây thi công cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,425m3
33Đắp đất công trình bằng đầm cóc K90(5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,3775m3
34Đắp đất thi công máy K90(95%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V102,1725m3
35Giá đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V147,0531m3
36Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 24 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V147,0531m3
37Đắp đất công trình bằng đầm cóc K90(5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7713m3
38Đắp đất thi công máy K90(95%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,6538m3
39Giá đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V75,7826m3
40Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 24 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V75,7826m3
41Gỗ phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,424m3
42Khấu hao đà giáo thép(1,5%*1 tháng+5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0624Tấn
43Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép định hình(HS 1,6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,96Tấn
44Khấu hao thép hình thi công nhịp(1,5%*1tháng+5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2737Tấn
45Lắp dựng kết cấu thép phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2737Tấn
46Tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2737Tấn
47Bê tông ống cống đúc sẵn M200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,2m3
48Cốt thép ống cống đúc sẵn D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6674Tấn
49Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V149,22m2
50Lắp đặt ống cống D1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20đoạn ống
51Đá hộc gia cố mái taluy M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,2421m3
52Bê tông M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,0793m3
53Đá dăm đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,7994m3
54Ống nhựa PVC D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,2m
55Đắp cát lòng mố K95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V290,7264m3
56Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V89,562m2
57Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công(5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,3322m3
58Đào móng đất cấp 2 bằng máy (95%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V196,312m3
59Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V206,6442m3
60Đắp đất K95 bằng đầm cóc(5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,2279m3
61Đắp đất thi công máy K95(95%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V213,3306m3
62Giá đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V307,0389m3
63Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 24 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V307,0389m3
64Đá hộc gia cố mái taluy M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,5313m3
65Bê tông M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,1925m3
66Đá dăm đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,0197m3
67Ván khuôn thép đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V75,18m2
68Đóng cọc tre, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.278m
G HẠNG MỤC KHÁC
1Đắp đất K95 bằng đầm cóc (5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,71m3
2Đắp đất K95 bằng máy đầm 16T(95%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V564,49m3
3Giá đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V746,7826m3
4Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 24 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V746,7826m3
5Vét hữu cơ bằng thủ công (2%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8583m3
6Đào đất hữu cơ bằng máy (98%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,0564m3
7Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,9147m3
8Vét bùn bằng thủ công (2%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2042m3
9Vét bùn bằng máy(98%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,0077m3
10Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60,2119m3
11Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công (2%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7166m3
12Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (98%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84,1149m3
13Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,3326m3
14Đào khuôn đất cấp 2 bằng thủ công (5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1807m3
15Đào khuôn đất cấp 2 bằng máy (95%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,433m3
16Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,4455m3
17Láng nhựa 4,5kg/m2 dày 3,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V509,735m2
18Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V509,735m2
19Đá dăm 4x6 tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V509,735m2
20Sản xuất lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cọc
21Gắn tiêu phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
22Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48lỗ
23Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
24Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,35x0,7mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
25Đắp đất K95 bằng đầm cóc (5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,75m3
26Đắp đất K95 bằng máy đầm 16T(95%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,25m3
27Giá đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V102,5475m3
28Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 24 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V102,5475m3
29Láng nhựa 4,5kg/m2 dày 3,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m2
30Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m2
31Đắp đất công trình bằng đầm cóc K90 (2%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,102m3
32Đắp đất K95 bằng máy đầm 16T(98%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V298,9961m3
33Giá đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V380,0761m3
34Vận chuyển đất cấp 3 từ mỏ đất về đắp cự ly vận chuyển 24 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V380,0761m3
35Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ công (2%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5947m3
36Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máy (98%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,1386m3
37Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,8933m3
38Vét hữu cơ bằng thủ công (2%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2781m3
39Đào đất hữu cơ bằng máy (98%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,6272m3
40Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63,9053m3
41Đào rãnh đất cấp 2 bằng thủ công (2%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2723m3
42Đào rãnh đất cấp 2 bằng máy (98%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,3434m3
43Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1 KmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4463m3
44Đá dăm đệm (ống cống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,3447m3
45Bê tông ống cống đúc sẵn M200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,72m3
46Cốt thép ống cống đúc sẵn D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4004Tấn
47Ván khuôn thép ống cống đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V89,5352m2
48Lắp đặt ống cống D1,0mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12đoạn ống
49Thanh thải đất đắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V305,098m3
50Phá dỡ bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,088m3
51Phá dỡ gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m3
52Vận chuyển phế thải đổ ra bãi thải cự ly 1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,088m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để đối chiếu khi đơn vị tư vấn đánh giá nếu cần thiết; Kèm theo BBNT công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc BBNT khối lượng hoàn thành của nhà thầu phụ để chứng minh.Hợp đồng phải có cùng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.113.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ)33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Còn hoạt động tốt2
2 Máy đào 0,8m3 Còn hoạt động tốt1
3 Máy lu 9T Còn hoạt động tốt1
4 Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt1
9 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
12 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->