Gói thầu: Cung cấp thiết bị văn phòng cho bệnh viện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673024-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị văn phòng cho bệnh viện
Số hiệu KHLCNT 20220672846
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của bệnh viện và Quỹ PTHĐSN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 08:01:00 đến ngày 2022-07-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 699,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04946E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39928E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng Mua sắm trang thiết bị văn phòng.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. - Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 489.748.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.469.244.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng, cơ khí.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện cung cấp và lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng, cơ khí.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cung cấp thiết bị văn phòng cho bệnh viện
Cung cấp thiết bị văn phòng cho bệnh viện
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu của bệnh viện và Quỹ PTHĐSN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội, Số 929 đường La Thành, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024 3237 3938
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thẩm định dự án xây dựng Hà Nội Địa chỉ: Số 05, ngõ 04, tổ 12, đường Kiều Mai, P. Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng Địa chỉ: Số 62, ngõ 2 Đại Từ, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội , địa chỉ: Đường La Thành - Phường Ngọc Khánh - Ba Đình - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội, Số 929 đường La Thành, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024 3237 3938


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Scan các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn; + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự;
E-CDNT 10.2(c)
- Nêu tên Nhà sản xuất và xuất xứ hàng hóa rõ ràng. - Tài liệu kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật); - Bên mời thầu sẽ từ chối tất cả các sản phẩm, hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành như: Thuế, hải quan, môi trường.
E-CDNT 12.2
Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 lâu dài
E-CDNT 15.2
Bản gốc các hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng đã hoàn thành hợp đồng, hoá đơn tài chính (nếu có) đã nộp cùng E-HSDT;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội, Số 929 đường La Thành, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024 3237 3938
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Ánh – Giám đốc Bệnh viện
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Quản trị, Bệnh viện phụ sản Hà Nội, tầng 4 nhà B. Điện thoại: 024 3237 3938
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chính Quản trị, Bệnh viện phụ sản Hà Nội, tầng 4 nhà B. Điện thoại: 024 3237 3938
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ sắt 3 khoang10cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2Giường tầng5cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3Đệm bông ép30cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4Ghế đôn40cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5Ghế ngồi cho bệnh nhân11cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6Ghế văn phòng4cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7Ghế trưởng phòng1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8Giường bạt gấp15cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9Bàn Consolle4cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10Bàn làm việc kèm giá sách1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11Tủ thấp (KT: 700x1.350 x430mm)1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12Vách nan gỗ (VNG-TBG)11,5m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13Bàn kèm giá sách + hộc di động2cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14Hộp đựng Plasma1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15Bàn massage em bé1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16Tủ tài liệu (KT: 900x2.200x400mm)2cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17Tủ tài liệu (KT: 700x2.200x400mm)2cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18Tủ thấp (KT:1.800x850x400mm)1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19Kệ treo tường1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20Bàn làm việc (KT:2.400x1.100x750mm)1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21Ghế quỳ8cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22Bàn làm việc (KT: 1.200x600x750)3cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23Tủ tài liệu (KT: 800x1.950x400mm)2cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24Tủ tài liệu (KT: 1.200x1.950x400mm)2cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25Bàn làm việc (KT: 1.400x600x750)3cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26Tủ đựng đồ kèm bàn làm việc1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27Tủ đựng treo tường1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28Thay vỏ bọc đệm40cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29Bọc lại da mặt ghế chờ bệnh nhân15cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30Mặt kính bàn làm việc (MK1.600)5tấmMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31Mặt kính bàn làm việc (MK1.200)2tấmMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32Mặt kính bàn làm việc (MK1.000)2tấmMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33Thay mặt da đệm và lưng ghế bệnh nhân ngồi chờ khu khám tự nguyện68cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34Vách nan gỗ (Xquang + A4)26m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35Tủ âm lavabo1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36Vách giả đá5,5m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37Vách ốp phẳng7,5m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38Bàn đo thính lực3cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39Tủ đựng hồ sơ1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04946E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39928E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng Mua sắm trang thiết bị văn phòng.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. - Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 489.748.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.469.244.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành chung 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng, cơ khí.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu bản gốc để đối chiếu).108
2 Cán bộ thực hiện cung cấp và lắp đặt 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng, cơ khí.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu bản gốc để đối chiếu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->