Gói thầu: Công cụ, dụng cụ cầm tay phục vụ thi công chế tạo trên bờ và chằng buộc trên sà lan giàn RC10 RCRB1 (lần 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220673479-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Công cụ, dụng cụ cầm tay phục vụ thi công chế tạo trên bờ và chằng buộc trên sà lan giàn RC10 RCRB1 (lần 2)
Số hiệu KHLCNT 20220673440
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dự án RC10- RCRB1.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 09:45:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,081,345,872 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

(không áp dụng)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Công cụ, dụng cụ cầm tay phục vụ thi công chế tạo trên bờ và chằng buộc trên sà lan giàn RC10 RCRB1 (lần 2)
Công cụ, dụng cụ cầm tay phục vụ thi công chế tạo trên bờ và chằng buộc trên sà lan giàn RC10 RCRB1 (lần 2)
28 Ngày
E-CDNT 3 Dự án RC10- RCRB1.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro Địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro Địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy ủy quyền (nếu có) 2. Thỏa thuận liên doanh (nếu có) 3. Bảo lãnh dự thầu 4. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; 5. Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng). 6. Hồ sơ đề xuất kỹ thuật (scan)
E-CDNT 10.2(c)
Theo YCKT đính kèm
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho XNXLKS&SC, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số18 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Trong năm 2022
E-CDNT 15.2
Bảo đảm thực hiện hợp đồng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên doanh Việt - Nga Vietsovpetro Địa chỉ 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Đức Phong – Giám đốc XNXL KS&SC, Số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp.Vũng Tàu Điện thoại: 0254.839871 (3418), Fax: 0254.839796
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Phát triển kinh doanh, XNXL KS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, điện thoại 84-254-3839871 (3418) - Fax: 0254.3839796.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Phát triển kinh doanh XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Hà Hải Hương Ly, Điện thoại: 84-254-3839871 (3992) - Fax: 0254.3839796.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ sấy que hàn cá nhânTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT30cáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
2Chạc 3Theo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT30cáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
3Máy bơm nướcTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT1CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
4Bộ hàn mỏ Tig làm nguội bằng khíTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT12cáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
5Bộ đàmTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT8cáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
6Cáp vải 10 tấn x 10mTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT2SợiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
7Cáp vải 6 tấn x 6mTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT10SợiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
8Cáp vải 4 tấn x 6mTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT15SợiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
9Cáp vải 2 tấn x4mTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT5SợiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
10Kìm hàn điệnTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT46CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
11Tủ ủ que hànTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT1CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
12Máy ngắm thủy bìnhTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT1CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
13Tăng đơ 10TTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT17CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
14Thước 5mTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT10CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
15Cây sủi sơnTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT15cáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
16Máy chà nhám YUNICA YS-288B hoặc tương đươngTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT3cáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
17Pép phun sơn 313_Graco hoặc tương đươngTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT2cáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
18Pép phun sơn 317_Graco hoặc tương đươngTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT2cáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
19Pép phun sơn 321_Graco hoặc tương đươngTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT2cáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
20Van cát 1-1/4” _Speedo_ 0643007 hoặc tương đươngTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT10cáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
21Nón phun cát Astro-RPB hoặc tương đương (blast Helmet)Theo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT5cáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
22Máy cắt sắt 355 Stanley SSC22 hoặc tương đươngTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT1CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
23Máy khoan cầm tayTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT1CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
24Xà cậyTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT3CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
25Kéo Cắt Tôn MỏngTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT1CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
26Thước dây 30mTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT1CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
27Đồng hồ CO2Theo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT7CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
28Van giảm áp cho bình Argon hàn tigTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT3BộTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
29Mỏ cắt khíTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT5CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
30Máy mài dùiTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT4CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
31Van chống cháy ngược OxyTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT7BộTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
32Van chống cháy ngược GasTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT6BộTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
33Áp kế Oxy cao ápTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT9CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
34Áp kế Oxy thấp ápTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT10CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
35Áp kế propane cao ápTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT11CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
36Dây hơi ID 8mmTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT1CuộnTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
37Tủ sấy que hàn cá nhânTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT10cáiTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
38Chạc 3Theo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT15cáiTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
39Bộ hàn mỏ Tig làm nguội bằng khíTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT2cáiTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
40Bộ đàmTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT2cáiTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
41Cáp vải 10 tấn x 10mTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT2SợiTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
42Cáp vải 6 tấn x 6mTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT2SợiTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
43Cáp vải 4 tấn x 6mTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT3SợiTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
44Cáp vải 2 tấn x4mTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT2SợiTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
45Kìm hàn điệnTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT10CáiTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
46Tăng đơ 10TTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT3CáiTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
47Thước 5mTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT5CáiTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
48Cây sủi sơnTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT5cáiTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
49Máy chà nhám YUNICA YS-288B hoặc tương đươngTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT2cáiTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
50Pép phun sơn 313_Graco hoặc tương đươngTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT2cáiTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
51Pép phun sơn 317_Graco hoặc tương đươngTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT2cáiTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
52Pép phun sơn 321_Graco hoặc tương đươngTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT2cáiTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
53Thước dây 30mTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT1CáiTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
54Đồng hồ CO2Theo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT2CáiTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
55Mỏ cắt khíTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT2CáiTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
56Máy mài dùiTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT4CáiTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
57Van chống cháy ngược OxyTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT3BộTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
58Van chống cháy ngược GasTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT4BộTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
59Áp kế Oxy cao ápTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT10CáiTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
60Áp kế Oxy thấp ápTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT10CáiTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
61Áp kế Propane thấp ápTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT10CáiTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
62Áp kế propane cao ápTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT10CáiTheo YCKT đính kèmKhối thượng tầng RC10
63Tủ sấy que hàn cá nhânTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT20cáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
64Chạc 3Theo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT5cáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
65Bộ hàn mỏ Tig làm nguội bằng khíTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT10cáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
66Bộ đàmTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT10cáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
67Cáp vải 10 tấn x 10mTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT2SợiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
68Cáp vải 6 tấn x 6mTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT10SợiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
69Cáp vải 4 tấn x 6mTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT12SợiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
70Cáp vải 2 tấn x4mTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT3SợiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
71Kìm hàn điệnTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT44CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
72Tăng đơ 10TTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT16CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
73Thước 5mTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT10CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
74Cây sủi sơnTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT10cáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
75Máy chà nhám YUNICA YS-288B hoặc tương đươngTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT3cáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
76Pép phun sơn 313_Graco hoặc tương đươngTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT2cáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
77Pép phun sơn 317_Graco hoặc tương đươngTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT2cáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
78Pép phun sơn 321_Graco hoặc tương đươngTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT2cáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
79Van cát 1-1/4” _Speedo_ 0643007 hoặc tương đươngTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT15cáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
80Nón phun cát Astro-RPB hoặc tương đương (blast Helmet)Theo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT5cáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
81Pump Repair Kit cho máy phun sơn X-70 GracoTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT1bộTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
82Máy cắt sắt 355 Stanley SSC22 hoặc tương đươngTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT1CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
83Máy khoan cầm tayTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT1CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
84Xà cậyTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT3CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
85Kéo Cắt Tôn MỏngTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT1CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
86Thước dây 30mTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT1CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
87Đồng hồ CO2Theo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT9CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
88Van giảm áp cho bình Argon hàn tigTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT3BộTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
89Mỏ cắt khíTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT3CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
90Máy mài dùiTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT2CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
91Van chống cháy ngược OxyTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT13BộTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
92Van chống cháy ngược GasTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT13BộTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
93Áp kế Oxy cao cápTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT36CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
94Áp kế Oxy thấp ápTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT35CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
95Áp kế Propane thấp ápTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT35CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
96Áp kế propane cao ápTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT34CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
97Dây hơi ID 8mmTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT1CuộnTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
98Nam châm nâng hàngTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT2CáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
99Dây cắt đôiTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT700mTheo YCKT đính kèmChân đế RC-RB1
100Áp kế Propane thấp ápTheo Danh mục hàng hóa đính kèm YCKT10cáiTheo YCKT đính kèmChân đế RC10
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

(không áp dụng)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->