Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị đồ gỗ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220673752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị đồ gỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220673639 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 09:33:00 đến ngày 2022-07-01 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,964,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.946156E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.892312E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.750.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng mua sắm, lắp đặt bàn ghế gỗ và rèm cửa.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng mua sắm có giá trị tối thiểu: 1.375.000.000 đồng.*Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:- Hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình, Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) Hoặc- Hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa (6) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa (8) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có một công ty, đại lý hoặc văn phòng đại diện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh nhằm đảm bảo sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Trường hợp nhà thầu có một công ty, đại lý hoặc văn phòng đại diện ngoài địa bàn tỉnh Trà Vinh thì nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh rằng việc sửa chữa, khắc phục, các sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (Tài liệu đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và bảng xác nhận danh mục ngành nghề mặt hàng sản xuất hoặc mua bán thiết bị tương tự gói thầu đang xét) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành, kỹ thuật phụ trách chuyên môn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh sự huy động của nhân sự;- Đã từng làm vị trí tương đương tối thiểu >=01 gói thầu tương tự nêu tại mục 3 Mẫu số 03 chương IV (Tài liệu chứng minh đính kèm: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng; Xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận; Quyết định phân công cán bộ; Hóa đơn VAT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt thiết bị đồ gỗ Cải tạo, mua sắm thiết bị ban ngành, phường, xã 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | * Các hàng hóa chào thầu trong E-HSDT nhà thầu phải: - Ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất hàng hóa, nguồn gốc xuất xứ. - Cam kết hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2022 đến nay; hàng hóa phải đầy đủ kí, mã hiệu, nhà sản xuất hàng hóa, nguồn gốc xuất xứ, có đầy đủ Catalogue/bản vẽ/tài liệu kỹ thuật kèm theo của tất cả hàng hóa chào thầu của hàng hóa (nếu không phải là tiếng Việt phải kèm theo bản dịch bằng tiếng Việt). - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có cam kết cung cấp Chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O (Certificate of Origin) Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa C/Q (Certificate of Quality) bản gốc hoặc bản sao công chứng, và các chứng từ liên quan khác (nếu có), khi bàn giao hàng hóa để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), ... theo quy định của pháp luật hiện hành (thuế VAT, thuế nhập khẩu, chi phí thông quan, chi phí kiểm định hàng hóa, ....) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan (Chi phí vận chuyển, bảo hiểm vận chuyển, lắp đặt chạy thử và các chi phí khác có liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Giá chào thầu phải bao gồm chi phí bảo hành tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Ưu tiên cho nhà thầu có kế hoạch bảo hành, bảo trì và có phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 9, Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh);
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Nguyên Phúc (Địa chỉ: số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); SĐT: 0907.151116. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: Ủy ban nhân thành phố Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 9, Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Phòng tài chính và kế hoạch thành phố Trà Vinh. + Địa chỉ: Lê Thánh Tôn, Phường 1, Tp. Trà Vinh, Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đơn vị: Sở Tài Chính + Địa chỉ: Số 03 đường 19 tháng 5, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | 31 | Cái | Kích thước (DxRxC): (KT: 1400x700x780)mmChân bàn gỗ thao lao tiết diện (40x60x790)mm,Ván chám quay 3 mặt gỗ dày 10mm, chắn ngăn dày 10mmVán đáy gỗ ngăn gỗ: 10mmĐố ngang, dọc gỗ thao lao tiết diện: 30x50mmĐố cánh gỗ thao lao: 25x50 mmVán mặt bàn gỗ bên dày 20mmToàn bộ bàn được sơn PU bóng sáng.Hãng/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 2 | Bàn làm việc | 36 | Cái | Kích thước (DxRxC): (KT: 1200x700x780)mmChân bàn gỗ thao lao tiết diện (40x60x790)mm,Ván chám quay 3 mặt gỗ dày 10mm, chắn ngăn dày 10mmVán đáy gỗ ngăn gỗ: 10mmĐố cánh gỗ thao lao: 25x50 mmVán mặt bàn gỗ bên dày 20mmToàn bộ bàn được sơn PU bóng sáng.Hãng/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 3 | Bàn làm việc | 10 | Cái | Kích thước (DxRxC): (KT: 1600x800x780)mmChân bàn gỗ thao lao tiết diện (40x60x790)mm,Ván chám quay 3 mặt gỗ dày 10mm, chắn ngăn dày 10mmVán đáy gỗ ngăn gỗ: 10mmĐố ngang, dọc gỗ thao lao tiết diện: 30x50mmĐố cánh gỗ thao lao: 25x50 mmVán mặt bàn gỗ bên dày 20mmToàn bộ bàn được sơn PU bóng sáng.Hãng/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 4 | Bàn Hội trường | 86 | Cái | Kích thước (DxRxC): 1800x500x780mmChất liệu: Gỗ Thao laoBổ mặt: 20x40Chân bàn 50x50mmBàn đạp 40x60mmHọc bàn thanh gỗ 20x40, cách khoản 30mmVán mặt gỗ bên dày20mmToàn bộ bàn được sơn PU bóng sángHãng/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 5 | Bàn Hội trường | 10 | Cái | Kích thước (DxRxC): 1800x400x780mmChất liệu: Gỗ Thao lao,Bổ mặt: 20x40Chân bàn 50x50mmBàn đạp 40x60mmHọc bàn thanh gỗ 20x40, cách khoản 30mmVán mặt gỗ bên dày20mmToàn bộ bàn được sơn PU bóng sángHãng/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 6 | Ghế nhân viên | 50 | Cái | Kích thước (DxRxC): 400x410x1050mmChất liệu: Gỗ Thao lao + bênVán mặt dày 20mmChân trước + chân sau: 40x60mmTựa ghế: 12x120mm lọng hoa vănDiềm ghế: 20x50Kiềng ghế: 20x30mmĐầu bò: 30x120mmBổ mặt: 20x40mmHãng/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 7 | Ghế hội trường | 402 | Cái | Kích thước (DxRxC): 410x400x1050mmChất liệu: Gỗ Thao lao + bênVán mặt dày 20mmChân trước + chân sau: 40x60mmTựa ghế: 12x120mm lọng hoa vănDiềm ghế: 20x50Kiềng ghế: 20x30mmĐầu bò: 30x120mmBổ mặt: 20x40mmHãng/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 8 | Tủ hồ sơ | 25 | Cái | Kích thước (DxRxC): (2000x450x2000) mmChất liệu: Gỗ thao lao, đố 40x60Ngăn tủ: 04 ngănVán hông tủ dầy: 12mm x 450mmVán ngăn tủ dầy: 12mm x 450mmVán hậu tủ dầy: 10mm x 2000mmTay nắm LàoỔ khóa Việt Tiệp02 Cánh cửa tủ có kính dầy 5mmVán mặt cửa tủ dầy 20mm.ván hộc tủ dầy 20 mm,02 hộcToàn bộ tủ được sơn PU màu cánh gián, 2 lớp bóngSản phẩm được Sản xuất theo chuẩn Quản lý Chất lượngHãng/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 9 | Kệ hồ sơ | 6 | Cái | Kích thước (DxRxC): (2200x450x1800) mm .Chất liệu: Gỗ thao lao, đố 40x60mmNgăn kệ: 04 ngănVán hông kệ dầy: 12mm x 450mmVán ngăn kệ dầy: 12mm x 450mmVán hậu kệ dầy: 10mm x 2000mmMặt trước kệ để trốngToàn bộ kệ được sơn PU màu cánh gián, 2 lớp bóngSản phẩm được Sản xuất theo chuẩn Quản lý Chất lượngHãng/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 10 | Kệ hồ sơ | 6 | Cái | Kích thước (DxRxC): (2200x450x1200) mm .Chất liệu: Gỗ thao lao, đố 40x60mmNgăn kệ: 04 ngănVán hông kệ dầy: 12mm x 450mmVán ngăn kệ dầy: 12mm x 450mmVán hậu kệ dầy: 10mm x 2000mmMặt trước kệ để trốngToàn bộ kệ được sơn PU màu cánh gián, 2 lớp bóngSản phẩm được Sản xuất theo chuẩn Quản lý Chất lượngHãng/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 11 | Bàn Hội trường | 10 | Cái | Kích thước (DxRxC): 2200x600x780mmChất liệu: Gỗ Thao laoBổ mặt: 20x40mmChân bàn 50x50mmBàn đạp 40x60mmHọc bàn thanh gỗ 20x40, cách khoản 30mmVán mặt gỗ bên dày20mmToàn bộ bàn được sơn PU bóng sángHãng/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 12 | Ghế hội trường | 30 | Cái | Kích thước (DxRxC): 400x410x1050mmChất liệu: Gỗ Thao lao + bênVán mặt dày 20mmChân trước + chân sau: 40x60mmTựa ghế: 12x120mm lọng hoa vănDiềm ghế: 20x50mmKiềng ghế: 20x30mmĐầu bò: 30x120mmBổ mặt: 20x40mmChất liệu: Gỗ Thao lao + bênVán mặt dày 20mmChân trước + chân sau: 40x60mmTựa ghế: 12x120mm lọng hoa vănDiềm ghế: 20x50mmKiềng ghế: 20x30mmĐầu bò: 30x120mmBổ mặt: 20x40mmHãng/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 13 | Bục phát biểu | 2 | Cái | Kích thước: (1200x550x800)mmChất liệu: Gỗ thao laoĐố bục: 30mmx50mmVán thùng bục: dày 10 mmCổ bục: dày 10 mmĐế chân: dày 10mmToàn bộ đươc sơn PU màu cánh giánHãng/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 14 | Bục để ảnh Bác | 1 | Cái | Kích thước: (1200x550x800)mmChất liệu: Gỗ thao laoBục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài senĐố bục: 30mmx60mmDìm chân+ dìm trên dày 20mmVán mặt trên dày 12mmVán trám dày 8mmToàn bộ đươc sơn PU màu cánh giánHãng/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 15 | Bàn họp (10 ghế) | 2 | bộ | Bàn: Kích thước (Rộng mặt bàn x dài x cao x ngang): 500x3000x780x 1400mmChất liệu: thao lao.Mặt bàn oval, không ngăn tủ, chân xòe. Ván mặt dày 2mm kế thành.Ghế (10 ghế): Kích thước: 400x410x950mm; Chất liệu: thao laoHãng/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 16 | Bàn tiếp khách (01Bàn + 08 ghế) | 2 | Bộ | 01 bàn và 08 ghế rời. 01 BànKích thước (DxRxC):3.400 x 1.200 x 750 (mm).Chất liệu: Gỗ Thao lao + bên08 GhếKích thước (DxRxC): 450x430x1050mmChất liệu: Gỗ Thao lao + bênVán mặt dày 20mmChân trước + chân sau: 40x60mmTựa ghế: 12x120mm lọng hoa vănDiềm ghế: 20x50mmKiềng ghế: 20x30mmĐầu bò: 30x120mmBổ mặt: 20x40mmHãng/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 17 | Bàn tiếp khách (01Bàn + 06 ghế) | 1 | Bộ | 01 bàn và 06 ghế rời. 01 BànKích thước (DxRxC): 2.400 x 1.200 x 750 (mm).Chất liệu: Gỗ Thao lao + bên06 GhếKích thước (DxRxC): 450x430x1050mmChất liệu: Gỗ Thao lao + bênVán mặt dày 20mmChân trước + chân sau: 40x60mmTựa ghế: 12x120mm lọng hoa vănDiềm ghế: 20x50mmKiềng ghế: 20x30mmĐầu bò: 30x120mmBổ mặt: 20x40mmHãng/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 18 | Bàn tiếp khách (01Bàn + 04 ghế) | 2 | bộ | Chất liệu: Gỗ trảm-gõTrọn bộ dài 200x rộng 220cmBăng dài ngang: 160x180cmCao mặt ghế: 42x112cmSâu mặt ghế: 51x62cmGhế đơn ngang: 60x78cmCao mặt ghế: 42x112cmSâu mặt nghế:51x62cmBàn: ngang 128x cao52x sâu62cmĐôn ghế: Ngang 38 x cao 40x sâu 38cmToàn bộ sơn PU màu cánh giánHãng/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 19 | Màn cửa | 200 | m2 | Miêu tả: Rèm may dạng thun gấm xếp con, thanh treo bằng gỗ thao lao tròn, sơn phủ PU. Hãng/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 20 | Rèm cửa hội trường khối đoàn thể (2600x1900) | 8 | cái | Kích thước: 2600x1900 mmMiêu tả: Rèm sáo nhôm, có thiết kế đơn giản, có thể chớp lật hoặc kéo lên kéo xuống để điều chỉnh ánh sáng theo ý muốn.Chất liệu: Rèm được làm từ những lá nhôm có bản 2.5cm, các lá nhôm được sơn màu tĩnh điện nên chống han gỉ, chịu được nước và độ ẩm cao.Hãng/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 21 | Rèm cửa hội trường khối đoàn thể (1700x1600) | 5 | cái | Kích thước: 1700x1600 mmMiêu tả: Rèm sáo nhôm, có thiết kế đơn giản, có thể chớp lật hoặc kéo lên kéo xuống để điều chỉnh ánh sáng theo ý muốn.Chất liệu: Rèm được làm từ những lá nhôm có bản 2.5cm, các lá nhôm được sơn màu tĩnh điện nên chống han gỉ, chịu được nước và độ ẩm cao.Hãng/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 22 | Khăn trải bàn hợp hội trường(3600x2100) | 48 | cái | Kích thước: 3600x2100 mmChất liệu: 100% PolyesterMàu sắc: Nhiều màu để lựa chọn (trình mẫu trước khi giao hàng)Khổ vải: 150 cmKhăn được làm từ các chất liệu vải cao cấp, mềm mại, co dãn tốt, tạo nên cảm giác thoải mái khi sử dụngHãng/Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 23 | Khăn trải bàn họp hội trường(3600x2600) | 22 | cái | Kích thước: 3600x2600 mmChất liệu: 100% PolyesterMàu sắc: Nhiều màu để lựa chọn (trình mẫu trước khi giao hàng)Khổ vải: 150 cmKhăn được làm từ các chất liệu vải cao cấp, mềm mại, co dãn tốt, tạo nên cảm giác thoải mái khi sử dụngHãng/Xuất xứ: Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.946156E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.892312E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.750.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng mua sắm, lắp đặt bàn ghế gỗ và rèm cửa.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng mua sắm có giá trị tối thiểu: 1.375.000.000 đồng.*Ghi chú:Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:- Hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình, Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) Hoặc- Hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu)* Nếu là nhà thầu phụ (theo điểm a, khoản 8, điều 89, Luật đấu thầu năm 2013) thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa (6) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án/BCKTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư về tính chất công việc hàng hóa (8) Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có một công ty, đại lý hoặc văn phòng đại diện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh nhằm đảm bảo sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Trường hợp nhà thầu có một công ty, đại lý hoặc văn phòng đại diện ngoài địa bàn tỉnh Trà Vinh thì nhà thầu cần cung cấp tài liệu chứng minh rằng việc sửa chữa, khắc phục, các sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (Tài liệu đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và bảng xác nhận danh mục ngành nghề mặt hàng sản xuất hoặc mua bán thiết bị tương tự gói thầu đang xét) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành, kỹ thuật phụ trách chuyên môn | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật có liên quan- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh sự huy động của nhân sự;- Đã từng làm vị trí tương đương tối thiểu >=01 gói thầu tương tự nêu tại mục 3 Mẫu số 03 chương IV (Tài liệu chứng minh đính kèm: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng; Xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận; Quyết định phân công cán bộ; Hóa đơn VAT). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi